1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập HK 1 môn GDCD lớp 12 năm 2017-2018 - THCS&THPT Xuân Trường

22 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 308,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dưới đây là đề cương ôn tập thi học sinh giỏi môn Đề cương ôn tập HK 1 môn GDCD lớp 12 năm 2017-2018 - THCS&THPT Xuân Trường giúp các em kiểm tra lại đánh giá kiến thức của mình và có thêm thời gian chuẩn bị ôn tập cho kì thi sắp tới được tốt hơn.

Trang 1

TRƯỜNG THCS & THPT XUÂN TRƯỜNG

Tổ: Sử - Địa - CD

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KÌ I

Năm học (2017-2018) Môn: GDCD ; khối: 12

Em hãy lựa chọn câu trả lời đúng nhất.

Bài 1: Pháp luật và đời sống

Câu 1: Pháp luật là

A hệ thống các Nghị định do các cấp ban hành và thực hiện

B những luật và điều luật cụ thể trong thực tế đời sống

C hệ thống các quy tắc sử xự chung do nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhànước

D hệ thống các quy tắc sử xự được hình thành theo điều kiện cụ thể của từng địa phương

Câu 2: Pháp luật có đặc điểm

A bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội

B vì sự phát triển của xã hội

C pháp luật có tính quy phạm phổ biến , tính quyền lực, bắt buộc chung, tính xác định chặt chẻ về mặt hìnhthức

D mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

Câu 3: Các quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành phù hợp với

A ý chí của giai cấp cầm quyền B ý chí nguyện vong của nhân dân

C các quy phạm đạo đức D mọi tầng lớp nhân dân

Câu 4: Pháp luật do Nhà nước ta xây dựng và ban hành thể hiện ý chí, nhu cầu, lợi ích của

A giai cấp vô sản B đa số nhân dân lao động

C Đảng Cộng sản Việt Nam D giai cấp công nhân

Câu 5: Pháp luật Xã hội chủ nghĩa mang bản chất của

A nhân dân lao động B giai cấp tiến bộ

C giai cấp cầm quyền D giai cấp công nhân

Câu 6: Pháp luật được hình thành trên cơ sở các quan hệ

Câu 7: Pháp luật là phương tiện để thực hiện đường lối chính trị của

Câu 8: Bản chất xã hội của pháp luật thể hiện

A pháp luật được ban hành vì sự phát triển của xã hội

B pháp luật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của các tầng lớp trong xã hội

C pháp luật bảo vệ quyền tự do, dân chủ rộng rãi cho nhân dân lao động

D pháp luật bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện, vì sự phát triển của xã hội

Câu 9: Pháp luật là phương tiện để nhà nước

A quản lí xã hội B bảo vệ các giai cấp

C quản lí công dân D bảo vệ các công dân

Câu 10: Phương pháp quản lí xã hội một cách dân chủ và hiệu quả nhất là quản lí bằng

A giáo dục B pháp luật C kế hoạch D đạo đức

Câu 11: Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ

A lợi ích kinh tế của mình B các quyền của mình

C quyền và nghĩa vụ của mình D quyền, lợi ích hợp pháp của mình

Câu 12: Quản lí xã hội bằng pháp luật là phương pháp quản lí

Trang 2

A hữu hiệu và phức tạp nhất B hiệu quả và khó khăn nhất.

C dân chủ và hiệu quả nhất D dân chủ và cứng rắn nhất

Câu 13: Bản chất giai cấp của pháp luật thể hiện

A pháp luật được ban hành vì sự phát triển của xã hội

B pháp luật do các thành viên của xã hội thực hiện

C pháp luật do nhà nước ban hành phù hợp ý chí của giai cấp cầm quyền mà nhà nước là đại diện

D pháp luật bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện ,vì sự phát triển của xã hội

Câu 14: Bản chất giai cấp là biểu hiện của kiểu pháp luật

C pháp luật phong kiến D tất cả các kiểu pháp luật

Câu 15: Hình thức thể hiện của pháp luật

A văn bản có chứa quy phạm xã hội do các tổ chức xây dựng

B văn bản có chứa các quy phạm pháp luật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành

C văn bản có hiệu lực pháp lí cao nhất

D văn bản Luật Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật

Câu 16: Nội dung các văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan cấp dưới ban hành không được trái với

A Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật B Hiến pháp

Câu 17: « Văn bản quy phạm pháp luật đòi hỏi diễn đạt phải chính xác, một nghĩa để người dân bình thường đọc cũng hiểu được đúng và thực hiện chính xác các quy định pháp luật » Nội dung trên thuộc đặc trưng của pháp luật

A tính quy phạm phổ biến B tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

C tính quyền lực, bắt buộc chung D tính công bằng, dân chủ

Câu 18: Nội dung cơ bản của pháp luật bao gồm

A các chuẩn mực thuộc về đời sống tinh thần, tình cảm của con người

B quy định các hành vi không được làm

C quy định các bổn phận của công dân

D các quy tắc xử sự, chuẩn mực về những việc được làm, phải làm và những việc không được làm

Câu 19: Luât Hôn nhân và gia đình khẳng định “ Cha mẹ không được phân biệt đối xử giữa các con” Điều này phù hợp với

A quy tắc xử sự trong đời sống xã hội B chuẩn mực đời sống tình cảm, tinh thần của con người

C nguyện vọng của mọi công dân D Hiến pháp

Câu 20: Không có pháp luật , xã hội sẽ không có

A dân chủ và hạnh phúc B trật tự và ổn định

C hòa bình và dân chủ D sức mạnh và quyền lực

Câu 21: Văn bản quy phạm pháp luật nào có giá trị pháp lí cao nhất ?

A Luật sửa đổi, bổ sung luật Hình sự B Bộ luật Hình sự

C Hiến pháp C Bộ luật Dân sự

Câu 22: Một trong các đặc trưng cơ bản của pháp luật thể hiện ở

A tính quyền lực, bắt buộc chung B tính hiện đại

C tính cơ bản D tính truyền thống

Câu 23: Bản Hiến pháp nào đang có hiệu lực pháp lí hiện nay?

A Hiến pháp 1992 B Hiến pháp 2015

C Hiến pháp 2013 D Hiến pháp 1992 đã bổ sung và sửa đổi

Câu 24: Văn bản nào dưới đây KHÔNG PHẢI là văn bản quy phạm pháp luật ?

A Nội quy trường học, điều lệ Đoàn thanh niên

B Nghị định 36CP của Chính phủ

C Pháp lệnh sử phạt vi phạm hành chính

D Tất cả A, B, C

Câu 25: Độ tuổi khi tham gia giao dịch dân sự cần có người đại diện là

A 14 đến 16 tuổi B 16 đến dưới 18 tuổi

C 6 đến 16 tuổi D 6 đến dưới18 tuổi

Câu 26: Một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với quy phạm đạo đức là

Trang 3

A pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung B pháp luật có tính quyền lực.

C pháp luật có tính bắt buộc chung D pháp luật có tính quy phạm

Câu 27: Ranh giới để phân biệt pháp luật với các loại quy phạm xã hội khác đó là

A pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung B pháp luật có tính quyền lực

C pháp luật có tính bắt buộc chung D pháp luật có tính quy phạm phổ biến

Câu 28: Pháp luật do nhà nước xây dựng, ban hành và được

A mọi người thực hiện B bảo đảm thực hiện

C xây dựng trong thực tế D tuân thủ thực hiện

Câu 29: Pháp luật của ta là pháp luật thật sự dân chủ vì nó bảo vệ quyền tự do, dân chủ rộng rãi cho

A nhân dân lao động B tất cả mọi người

C giai cấp công nhân D tầng lớp tri thức

Câu 30: Thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật được quy định ở đâu ?

A Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật B Bộ luật Hình sự

C Bộ luật lao động D Luật xử phạt vi phạm hành chính

Câu 31: Các cá nhân, tổ chức, cộng đồng dân cư có hành vi xử sự phù hợp quy định pháp luật sẽ làm cho

A xã hội trật tự, ổn định B xã hội phát triển lâu dài

C xã hội ổn định, trật tự, quyền lợi ích của mỗi người được tôn trọng

D xã hội ổn định, trật tự, quyền lợi ích hợp pháp của mỗi người được tôn trọng

Câu 32: Trong hàng loạt các quy phạm pháp luật luôn thể hiện các quan niệm về đạo đức

A có tính phổ biến với sự phát triển và tiến bô xã hội

B có tính phù hợp với sự đi lên và tiến bô xã hội

C có tính phổ biến, phù hợp với sự phát triển và tiến bô xã hội

D có tính phù hợp, đúng với sự phát triển và tiến bô xã hội

Câu 33: Những giá trị của đạo đức khi đã trở thành nội dung của các quy phạm pháp luật thì được tuân thủ bằng

A niềm tin, lương tâm B danh dự, nhân phẩm

C sức ép của dư luận xã hội D sức mạnh quyền lực nhà nước

Câu 34: Pháp luật là một phương tiện đặc thù để

A thể hiện các giá trị của đạo đức B thể hiện và bảo vệ các giá trị của đạo đức

C thể hiện và tôn vinh các giá trị của đạo đức D thể hiện và tôn trọng các giá trị của đạo đức

Câu 35: Giá trị cơ bản nhất mà pháp luật hướng tới là

A công bằng, bình đẳng, tự do, lẽ phải B công bằng, tự nguyện, tự do, lẽ phải

C công bằng, bình đẳng, tự nguyện, lẽ phải D tự nguyện, bình đẳng, tự do, lẽ phải

Câu 36: Ý kiến nào sau đây là không đúng ?

A Tất cả các nhà nước đều quản lí xã hội duy nhất bằng pháp luật

B Tất cả các nhà nước đều quản lí xã hội chủ yếu bằng pháp luật

C Tất cả các nhà nước đều quản lí xã hội chủ yếu bằng pháp luật bên cạnh các phương tiện khác

D Tất cả các nhà nước đều quản lí xã hội bằng pháp luật

Câu 37: Để quản lí xã hội bằng pháp luật Nhà nước cần phải làm gì ?

A xây dựng hệ thống pháp luật, đưa pháp luật vào đời sống của người dân

B xây dựng hệ thống pháp luật, tổ chức thực hiện, đưa pháp luật vào đời sống

C xây dựng hệ thống pháp luật, tổ chức thực hiện pháp luật trong đời sống của nhân dân

D xây dựng hệ thống pháp luật, đưa giáo dục pháp luật vào trong đời sống

Câu 38: Phương thức tác động để đảm bảo cho pháp luật được thực hiện trong thực tiễn là gì ?

A Giáo dục, cưỡng chế bằng quyền hành của nhà nước

B Giáo dục, cưỡng ép bằng quyền lực của nhà nước

C Giáo dục, cưỡng bức bằng quyền lực của nhà nước.D Giáo dục, cưỡng chế bằng quyền lực của nhà nước

Bài 2 :Thực hiện pháp luật

Câu 1: “Người nào thấy người khác trong tình trạng nguy hiểm tính mạng tuy có điều kiện mà không cứu giúp, dẫn đến hậu quả người đó chết” thì phải gánh chịu

Trang 4

A trách nhiệm hành chính B trách nhiệm hình sự

C trách nhiệm kỉ luật D trách nhiệm dân sự

Câu 2: “Các tổ chức, cá nhân sử dụng đúng các quyền của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép” là nội dung của hình thức thực hiện pháp luật nào?

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật

C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 3: “Các tổ chức, cá nhân chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm” là nội dung của hình thức thực hiện nào của pháp luật?

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật

C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 5: Người phải chịu trách nhiệm hành chính do mọi vi phạm mà mình gây ra theo quy định của pháp luật có độ tuổi

A từ đủ 18 tuổi trở lên B từ 18 tuổi trở lên

C từ đủ 16 tuổi trở lên D từ đủ 14 tuổi trở lên

Câu 6: “ Cơ quan, công chức có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để ra quyết định làm phát sinh, chấm dứt hoặc thay đổi quyền và nghĩa vụ của công dân”,là nội dung của hình thức

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật

C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 7: “Thấy người khác trong tình trạng nguy hiểm tính mạng tuy có điều kiện mà không cứu giúp…”, là người không

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật

C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 8: Khi thuê nhà ông T, ông A đã tự ý sửa chữa, cải tạo mà không được sự đồng ý của ông T Hành

vi này của ông A là hành vi

A vi phạm pháp luật dân sự B vi phạm pháp luật hành chính

C vi phạm pháp luật kỉ luật D vi phạm pháp luật hình sự

Câu 9: Tội cố ý đánh người khác gây thương tích nặng là hành vi vi phạm pháp luật

A dân sự B hành chính C kỉ luật D.hình sự

Câu 10: Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới

A các quy tắc quản lý nhà nước B các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

C các quan hệ lao động, công vụ nhà nước D các quan hệ nhân dân và quan hệ tài sản

Câu 11: Người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm do mình gây ra có độ tuổi theo quy định của pháp luật là

A từ đủ 14 tuổi trở lên B từ đủ 16 tuổi trở lên

C từ 18 tuổi trở lên D từ đủ 18 tuổi trở lên

Câu 12: Cá nhân, tổ chức sử dụng pháp luật tức là làm những gì mà

A pháp luật cho phép làm B pháp luật quy định phải làm

C pháp luật không cho phép làm D pháp luật quy định

Câu 13: Cá nhân, tổ chức thi hành pháp luật tức là thực hiện đầy đủ nghĩa vụ, chủ động làm những gì

mà pháp luật

Câu 14: Cá nhân, tổ chức tuân thủ pháp luật tức là không làm những điều mà pháp luật

C pháp luật không cấm D pháp luật không đồng ý

Câu 15: Ông A là người có thu nhập cao, hàng năm ông A chủ động đến cơ quan thuế để nộp thuế thu nhập cá nhân Trong trường hợp này ông A đã

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật

C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 16: Anh M đi bỏ phiếu bầu đại biểu Quốc hội Trong trường hợp này anh M đã

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật

C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Trang 5

Câu 17: Chị C không đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe máy trên đường Trong trường hợp này chị C

đã

A không sử dụng pháp luật B không thi hành pháp luật

C không tuân thủ pháp luật D không áp dụng pháp luật

Câu 18: Cảnh sát giao thông ra quyết định xử phạt người không đội mũ bảo hiểm Trong trường hợp này cảnh sát giao thông đã

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật

C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 19: Công dân A không buôn bán ma túy Trong trường hợp này công dân A đã

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật

C tuân thủ pháp luật D không tuân thủ pháp luật

Câu 20: Anh B săn bắt động vật quý hiếm trong rừng Trong trường hợp này anh B đã

A không sử dụng pháp luật B không thi hành pháp luật

C không áp dụng pháp luật D không tuân thủ pháp luật

Câu 21: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định về việc luân chuyển một số cán bộ từ các sở về tăng cường cho Ủy ban nhân dân các huyện miền núi Trong trường hợp này Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh đã

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật

C áp dụng pháp luật D tuân thủ pháp luật

Câu 22: Ông K lừa chị H để mượn 10 lượng vàng, như đã quá ngày hẹn khá lâu mà ông K không chịu trả cho chị H Chị H đã làm đơn kiện ông K ra tòa án Việc chị H kiện ông K là hành vi

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật

C áp dụng pháp luật D tuân thủ pháp luật

Câu 23: Tòa án nhân dân huyện X đã ra quyết định li hôn cho anh A và chị B Trong trường hợp này Tòa án nhân dân huyện X đã

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật

C áp dụng pháp luật D tuân thủ pháp luật

Câu 24: Vi phạm pháp luật hình sự là hành vi

A nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm được quy định trong Bộ luật Hình sự

B cực kì nguy hại cho xã hội, bị coi là tội phạm được quy định trong Bộ luật Hình sự

C vô cùng nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm được quy định trong Bộ luật Hình sự

D rất nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm được quy định trong Bộ luật Hình sự

Câu 24: Vi phạm pháp luật hành chính là hành vi xâm phạm các

A quy tắc quản lí xã hội B quy tắc quản lí nhà nước

C quy tắc kỉ luật lao động D nguyên tắc quản lí hành chính

Câu 25: Những hành vi xâm phạm tới các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân, là hành vi

A vi phạm kỉ luật B vi phạm sở hữu và quan hệ gia đình

C vi phạm dân sự D vi pham tài sản và quan hệ gia đình

Câu 26: Những hành vi xâm phạm các quan hệ lao động, công vụ nhà nước do pháp luật lao động, pháp luật hành chính bảo vệ được gọi là vi phạm

A kỉ luật B hành chính C pháp luật hành chính D pháp luật lao động

Câu 27: Anh B điều khiển xe mô tô lưu thông trên đường mà không đội mũ bảo hiểm Trong trường hợp này anh B đã vi phạm

A kỉ luật B pháp luật hành chính C pháp luật dân sự D pháp luật hình sự

Câu 28: Nguyễn Văn C bị bắt về tội vu khống và làm nhục người khác Trong trường hợp này, Nguyễn Văn C phải gánh chịu

A trách nhiệm kỉ luật B trách nhiệm hành chính

C trách nhiệm dân sự D trách nhiệm hình sự

Câu 29: Chị L đã lừa hai phụ nữ và 1 trẻ em đưa qua biên giới để bán Trong trường hợp này, chị L đã

vi phạm pháp luật

A kỉ luật B hành chính C dân sự D hình sự

Câu 30: Qua kiểm tra, cơ quan của anh A phát hiện anh A thường xuyên đi làm muộn và nhiều lần tự

ý nghĩ việc không có lí do Trong trường hợp này, anh A đã

Trang 6

A vi phạm kỉ luật B vi phạm pháp luật hành chính

C vi phạm pháp luật dân sự D vi phạm pháp luật hình sự

Câu 31: Là nghĩa vụ mà cá nhân hoặc tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình đó là

A trách nhiệm pháp lí B trách nhiệm kỉ luật

C trách nhiệm pháp y D trách nhiệm hành chính

Câu 32: Dấu hiệu cơ bản của người vi phạm pháp luật là gì?

A hành vi có lỗi

B hành vi trái pháp luật ,có lỗi

C hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện

D hành vi có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện

Câu 33: Anh A điều khiển xe máy đi ngược đường một chiều, đã va phải xe anh H đang đi ở đường một chiều làm cho anh H bị chết Hành vi đó của anh A phải gánh chịu

A trách nhiệm dân sự B trách nhiệm kỉ luật

C trách nhiệm hình sự D trách nhiệm hành chính

Câu 34: Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phải gánh chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm

A ít nghiêm trọng B đặc biệt nghiêm trọng

Câu 35: Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phải bị xử phạt hành chính về vi phạm

A hành chính do cố ý B hành chính do cố ý và vô ý

Câu 36: Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi không phải bị xử phạt hành chính về

A vi phạm hành chính do cố ý B vi phạm hành chính do lỗi cố ý và vô ý

C vi phạm hành chính do vô ý D không phải bị xử phạt với bất kì lỗi nào

Câu 37: Nguyên tắc của việc xử lí người chưa thành niên phạm tội là để

A giáo dục họ trở thành người tốt

B giúp họ sửa chữa sai lầm, trở thành công dân có ích

C giúp họ phát triển lành mạnh

D giúp họ sửa chữa sai lầm, phát triển lành mạnh, trở thành công dân có ích

Câu 38: Người chưa thành niên,theo quy định của pháp luật Việt Nam là người chưa đủ

A 16 tuổi B 17 tuổi C 18 tuổi D 19 tuổi

Câu 39: Trong các hành vi dưới đây hành vi nào thể hiện việc áp dụng pháp luật?

A Người tham gia giao thông không vượt đèn đỏ qua ngã tư

B Công dân A gởi đơn khiếu nại lên cơ quan nhà nước

C Tòa án ra quyết định xử phạt người phạm tội

D Anh B, chị S đến phường nơi mình sinh sống để đăng kí kết hôn

Câu 40: Trong các hành vi dưới đây hành vi nào thể hiện công dân đã tuân thủ pháp luật?

A Người tham gia giao thông không vượt đèn đỏ qua ngã tư

B Công dân A gởi đơn khiếu nại lên cơ quan nhà nước

C Tòa án ra quyết định xử phạt người phạm tội

D Anh B, chị S đến phường nơi mình sinh sống để đăng kí kết hôn

Câu 41: Người kinh doanh không kinh doanh các mặt hàng mà pháp luật cấm Trong trường hợp đó người kinh doanh đã

A thực hiện pháp luật B áp dụng pháp luật

C thi hành pháp luật D tuân thủ pháp luật

Câu 42: Người kinh doanh đã kinh doanh các mặt hàng mà pháp luật cấm Trong trường hợp đó người kinh doanh đã

A không thực hiện pháp luật

B không áp dụng pháp luật

C không thi hành pháp luật

D không tuân thủ pháp luật

Câu 43: Hình thức xử phạt chính đối với người vi phạm pháp luật hành chính là

A phạt tiền, cảnh cáo

Trang 7

B Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ

C buộc phải khắc phục hậu quả do mình gây ra

D tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm

Câu 44: Quá trình thực hiện pháp luật chỉ đạt hiệu quả khi các chủ thể tham gia quan hệ pháp luật thực hiện

A đúng quyền của mình theo Hiến pháp, pháp luật

B đúng đắn các quyền và nghĩa vụ của mình theo Hiến pháp và pháp luật

C đầy đủ nghĩa vụ của mình theo Hiến pháp, pháp luật

D đầy đủ quyền và nghĩa vụ của mình theo Hiến pháp và pháp luật

Câu 45: Người có năng lực trách nhiệm pháp lí là người như thế nào?

A Người đạt đến độ tuổi nhất định theo quy định của pháp luật, có thể nhận thức và điều chỉnh hành vi củamình

B Người mắc bệnh tâm thần hoặc bệnh khác làm mất khả năng điều chỉnh hành vi của mình

C Người đạt đến độ tuổi nhất định theo quy định của pháp luật, không thể nhận thức, điều chỉnh hành vi củamình

D Người đủ 18 tuổi trở lên, có thể nhận thức và điều chỉnh hành vi của mình

Câu 46: Hành vi xâm phạm các quy tắc quản lí nhà nước do cá nhân ,tổ chức hoặc cơ quan thực hiện một cách vô ý hay cố ý Là hành vi

Câu 49: Hình phạt cao nhất của bộ luật hình sự là án tử hình được áp dụng cho người phạm tội từ

A đủ 16 tuổi trở lên B đủ 17 tuổi trở lên

C đủ 18 tuổi trở lên D đủ 20 tuổi trở lên

Câu 50: Bạn Nam không mặc áo đồng phục khi đến trường học là hành vi

Câu 52: Hành vi nào sau đây là trái pháp luật biểu hiện thành hành vi hành động ?

A Điều khiển xe máy vào đường ngược chiều

B Đóng thuế thu nhập doanh nghiệp khi đến thời hạn

C Xây dựng hệ thống xử lí chất thải trong hoạt động sản xuất kinh doanh

D Người đi bộ đi trên hè phố

Câu 53: Một học sinh lớp 11 ( đủ 16 tuổi) chạy xe gắn máy có dung tích xi-lanh 70 cm3 (có đội mũ bảo hiểm), hành vi đó là

A không vi phạm pháp luật vì thực hiện quyền tự do đi lại

B vi phạm pháp luật vì có đủ năng lực trách nhiệm pháp lý

C không phải chịu trách nhiệm về hành vi của mình vì chưa đến tuổi thành niên

D không vi phạm vì có đội mũ bảo hiểm theo quy định

Câu 54: Hành vi nào sau đây là trái pháp luật biểu hiện thành hành vi không hành động ?

A Không điều khiển xe máy chạy quá tốc độ trong đô thị

B Đóng thuế thu nhập doanh nghiệp khi đến thời hạn

C Không tham gia nghĩa vụ quân sự khi có giấy triệu tập

D Không buôn bán hàng quốc cấm

Câu 55: Hành vi trái pháp luật biểu hiện thành hành vi không hành động là do không

Trang 8

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật.

C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 56: Hành vi trái pháp luật biểu hiện thành hành vi hành động là do không

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật

C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 57: Người phạm tội phải chịu trách nhiệm hình sự thể hiện ở việc người đó phải chấp hành hình phạt theo

A quyết định của Viện Kiểm sát B quyết định của cơ quan điều tra

C quyết định của Tòa án D quyết định của cơ quan công an

Câu 58 Ông A vận chuyển gia cầm bị bệnh, bị cơ quan có thẩm quyền phát hiện và buộc phải tiêu hủy hết số gia cầm bị bệnh này Đây là biện pháp chế tài:

Bài 3:Công dân bình đẳng trước pháp luật

Câu 1: Điều 16 Hiến pháp 2013 nước CHXHCN Việt Nam quy định mọi công dân đều

A bình đẳng trước pháp luật B bình đẳng trước nhà nước

C bình đẳng về nghĩa vụ D bình đẳng về quyền lợi

Câu 2: Quyền và nghĩa vụ của công dân được Nhà nước quy định trong

A Hiến pháp B Hiến pháp, luật

C luật và chính sách D luật Hành chính

Câu 3: Khi công dân vi phạm pháp luật với tính chất và mức độ vi phạm như nhau, trong hoàn cảnh như nhau thì đều phải chịu trách nhiệm pháp lí

A bằng nhau B ngang nhau C như nhau D khác nhau

Câu 4: Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi

A dân tộc, tôn giáo, thu nhập B thu nhập, tuổi tác, địa vị

C đô tuổi, giới tính, thu nhập D dân tộc, địa vị, giới tính, tôn giáo

Câu 5: Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là

A bình đẳng về hưởng quyền và nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội

B bình đẳng về hưởng quyền và làm nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội

C bình đẳng về nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội

D bình đẳng về quyền trước Nhà nước và xã hội

Câu 6: Mức độ sử dụng quyền, và thực hiện nghĩa vụ của công dân đến đâu là phụ thuộc vào

A sở thích, điều kiện của mỗi người

B sở thích, năng lực của mỗi người

C khả năng, điều kiện và hoàn cảnh của mỗi người

D sở thích, điều kiện, khả năng của mỗi người

Câu7: Những hành vi vi phạm quyền và lợi ích của công dân sẽ bị

A ngăn chặn, xử lí B xử lí nghiêm khắc

C xử lí nặng D xử lí nghiêm minh

Câu 8: Để đảm bảo cho mọi công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí, Nhà nước đã

A ngừng đổi mới hệ thống pháp luật

B ngừng hoàn thiện hệ thống pháp luật

C không ngừng đổi mới, hoàn thiện pháp luật

D Câu B, C là sai

Trang 9

Câu 9: Bất kỳ công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của mình và bị xử lí theo quy định của pháp luật Điều này thể hiện công dân bình dẳng về

A trách nhiệm pháp lí

B trách nhiệm kinh tế

C trách nhiệm xã hội

D trách nhiệm chính trị

Câu 10: Tòa án xét xử các vụ án sản xuất rượu giả không phụ thuộc vào người bị xét xử là ai, giữ chức

vụ gì Điều này thể hiện quyền bình đẳng nào của công dân?

A.Bình đẳng về quyền tự chủ kinh doanh

B Bình đẳng về nghĩa vụ trong kinh doanh

C Bình đẳng về trách nhiệm pháp lý

D Bình đẳng về quyền kinh doanh

Câu 11: Việc đảm bảo thực hiện quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật là trách nhiệm của

A Nhà nước

B Nhà nước và pháp luật

C Nhà nước và xã hội

D Nhà nước và công dân

Câu 12: Bình đẳng trước pháp luật là một trong những quyền

A cơ bản của công dân

B thiêng liêng của công dân

C hợp pháp của công dân

D chính đáng của công dân

Câu 13: Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý là

A Công dân ở bất kỳ độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý như nhau

B Công dân nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, đều phải chịu trách nhiệm kỷ luật

C Công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của pháp luật

D Công dân do thiếu hiểu biết về pháp luật mà vi phạm pháp luật thì không phải chịu trách nhiệm pháp lý

Câu 14: Công dân bình đẳng trước pháp luật là

A Công dân có quyền và nghĩa vụ như nhau nếu cùng giới tính, dân tộc, tôn giáo

B Công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau tùy theo địa bàn sinh sống

C Công dân vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của đơn vị, tổ chức, đoàn thể mà họ tham gia

D Công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm pháp

lý theo quy định của pháp luật

Câu 15: Tham gia quản lí nhà nước và xã hội là một trong những

A quyền của công dân B nghĩa vụ của công dân

C quyền và nghĩa vụ của công dân D trách nhiệm của công dân

Câu 16: Hiến pháp nước CHXHCN Việt Nam năm 2013 quy định tự do kinh doanh trong ngành nghề

mà pháp luật không cấm Đây là

A quyền của công dân

B nghĩa vụ của công dân

C quyền và nghĩa vụ của công dân

D trách nhiệm của công dân

Câu 17: Câu phát biểu nào sau đây là SAI?

A Không có chủ thể nào chỉ có quyền mà không có nghĩa vụ

B Không có chủ thể nào chỉ có nghĩa vụ mà không có quyền

C Quyền, nghĩa vụ của các chủ thể không tách rời nhau

D Quyền của cá nhân, tổ chức này không liên quan đến nghĩa vụ của cá nhân , tổ chức khác

Câu 18: Trách nhiệm của nhà nước trong việc bảo đảm quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật thể hiện qua việc

A quy định quyền và nghĩa vụ công dân trong Hiến pháp và Luật

B tạo ra các điều kiện bảo đảm cho công dân thực hiện quyền bình đẳng trước pháp luật

C không ngừng đổi mới và hoàn thiện hệ thống pháp luật

D tất cả các phương án trên

Trang 10

Câu 19: Quyền của công dân không tách rời

A trách nhiệm của công dân

B những đóng góp của công dân

C những lợi ích của công dân

D nghĩa vụ của công dân

Câu 20: Quyền bình đẳng của công dân được hiểu là

A.Mọi người đều có quyền bằng nhau, ngang nhau trong mọi trường hợp

B.Trong điều kiện, hoàn cảnh như nhau, công dân có quyền và nghĩa vụ như nhau theo quy định của phápluật

C.Trong mọi trường hợp mọi người đều có quyền hưởng thụ vật chất như nhau

D.Mọi công dân đều có quyền và nghĩa vụ như nhau

Câu 21: Một trong những biểu hiện quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật là

A.học sinh là con em gia đình chính sách được ưu tiên miễn giảm học phí

B.công dân ở độ tuổi nào cũng được tự do kinh doanh

C.mọi công dân đều được bầu cử, ứng cử

D.chỉ những học sinh dân tộc thiểu số mới được miễn giảm học phí

Câu 22: Công dân bình đẳng về nghĩa vụ được hiểu là

A.mọi học sinh đi học đều phải nộp học phí như nhau

B.mọi người có thu nhập bằng nhau phải nộp thuế thu nhập cá nhân bằng nhau

C.mọi cá nhân , tổ chức khi tham gia hoạt động kinh doanh đều phải nộp thuế

D.mọi công dân đều có nghĩa vụ tạo thu nhập để xây dựng đất nước

Câu 23: Trong quá trình truy cứu trách nhiệm pháp lí phải đảm bảo nguyên tắc nào sau đây ?

A.Không truy cứu trách nhiệm nếu người vi phạm là cán bô, công chức

B.Công bằng, bình đẳng trong truy cứu trách nhiệm pháp lí

C.Mọi chủ thể vi phạm pháp luật đều bị xử lí vi phạm pháp luật như nhau

D.Bất cứ ai, độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị truy cứu như nhau

Câu 24: Việc cùng tạo điều kiện về vật chất và tinh thần để đảm bảo cho công dân thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình là trách nhiệm của ai ?

Câu 25: Để bảo đảm mọi công dân bình đẳng trước pháp luật, Nhà nước cần phải làm gì ?

A.Không ngừng đổi mới hoàn thiện hệ thống pháp luật

B.Giữ nguyên hệ thống pháp luật

C.Xây dựng hệ thống pháp luật giống như các nước phát triển

D.Không ngừng thay đổi hệ thống pháp luật qua từng năm

Câu 26: Đối với công dân việc thực hiện các nghĩa vụ được Hiến Pháp và luật quy định có vai trò như thế nào đối với việc sử dụng quyền của mình ?

C.Là điều kiện cần thiết D.Không thể thiếu

Câu 27: Đối với những người có cùng thu nhập, việc đóng thuế thu nhập cá nhân có mức độ khác nhau căn cứ vào

Câu 28: Để đảm bảo quyền của mình trước pháp luật, mỗi công dân phải luôn có ý thức tôn trọng và

A.chấp hành pháp luật B.bảo vệ pháp luật C.tuân thủ pháp luật D.giữ gínpháp luật

Câu 29: Khẳng định nào sau đây không phải là trách nhiệm của Nhà nước trong việc bảo đảm quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật

A tạo điều kiện vật chất, tinh thần để đảm bảo cho công dân thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình

B không ngừng đổi mới và hoàn thiện hệ thống pháp luật phù hợp với từng thời kì

C xử lí nghiêm minh các hành vi xâm phạm đến quyền và lợi ích của công dân, xã hội

D.nâng cao năng lực lãnh đạo và sức chiến đấu của Nhà nước

Câu 30: Trong đợt tuyển sinh Đại học và Cao đẳng 2017, A được cộng điểm ưu tiên con liệt sỹ Đây là biểu hiện công dân được đối xử bình đẳng về

Trang 11

A quyền và cơ hội học tập B nghĩa vụ và cơ hội học tập.

C quyền sáng tạo và cơ hội học tập D nghĩa vụ sáng tạo và cơ hội học tập

Bài 4: Quyền bình đẳng của công dân trong một số lĩnh vực của đời sống xã hội

Câu 1: Biểu hiện của bình đẳng trong hôn nhân là

A người chồng phải giữ vai trò chính trong đóng góp về kinh tế và quyết định công việc lớn trong gia đình

B công viêc của người vợ là nội trợ gia đình và chăm sóc con cái, quyết định các khoản chi tiêu hàng ngàycủa gia đình

C vợ, chồng cùng bàn bạc, tôn trọng ý kiến của nhau trong việc quyết định các công việc của gia đình

D người chồng mới có quyền lựa chọn nơi cư trú, quyết định số con và thời gian sinh con

Câu 2: Chế độ hôn nhân của nước ta hiện nay là chế độ hôn nhân mới, tốt đẹp với những nội dung cơ bản nào sau đây?

A Tự nguyện giữa nam và nữ, hôn nhân một vợ 1 chồng

B Tự nguyên, tiến bô; vợ chông bình đẳng về quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

C Hôn nhân tự nguyện và tiến bô; một vợ 1 chồng và vợ chồng bình đẳng

D Hôn nhân một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng

Câu 3: Khoảng thời gian tồn tại quan hệ vợ chồng, tính từ ngày đăng kí kết hôn đến ngày chấm dứt hôn nhân gọi là gì?

A Hôn nhân B Thời kì hòa giải

C Thời kì hôn nhân D Thời kì li thân

Câu 4: Hôn nhân là quan hệ vợ chồng sau khi

Câu 5: Luật Hôn nhân và gia đình nước ta quy định con có thể tự quản lí tài sản riêng của mình hoặc nhờ cha mẹ quản lí khi

A đủ 16 tuổi trở lên B đủ 15 tuổi trở lên

C đủ 18 tuổi trở lên D đủ 17 tuổi trở lên

Câu 6: Tảo hôn có nghĩa là việc lấy vợ,lấy chồng khi một bên hoặc cả hai bên

A không đồng ý B chưa đăng kí kết hôn.

C chưa đủ tuổi kết hôn D chưa đủ tuổi kết hôn theo quy định của pháp luật

Câu 7: Vợ chồng đã ly hôn muốn xác lập lại quan hệ vợ chồng thì

A phải đăng ký kết hôn B có quyền quay về sống lại.

C phải kết hôn lại D phải xin phép hai bên gia đình

Câu 8: Cha mẹ phải bồi thường thiệt hại do con gây ra

A khi con chưa thành niên

B khi con đã thành niên

C ở bất cứ trường hợp nào cha mẹ đều phải bồi thường thiệt hại do con mình gây ra

D khi con chưa thành niên, con đã thành niên mất năng lực hành vi dân sự

Câu 9: Xử lí hôn nhân trái pháp luật được Tòa án thực hiện theo quy định của

A pháp luật hành chính

B pháp luật hình sự

C Luật bảo vệ, chăm sóc, giáo dục trẻ em

D pháp luật tố tụng dân sự.

Câu 10: Thế nào là kêt hôn trái pháp luật?

A kết hôn vi phạm điều kiện kết hôn

B Kết hôn khi chưa đủ tuổi theo quy định của pháp luật

Ngày đăng: 27/04/2021, 18:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w