Tham khảo Đề cương ôn tập HK 2 môn Hóa học lớp 10 để tổng hợp kiến thức môn học, nắm vững các phần bài học trọng tâm giúp ôn tập nhanh và dễ dàng hơn. Các câu hỏi ôn tập trong đề cương đều có đáp án kèm theo sẽ là tài liệu hay dành cho bạn chuẩn bị tốt cho các kỳ thi kiểm tra học kỳ môn học.
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA LỚP 10 HỌC KỲ 2 A- KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
I- Halogen
1- Đơn chất Halogen
- Cấu hình e lớp ngoài cùng tổng quát:
ns2np5
- Công thức tổng quát X2 .
- Độ âm điện lớn
- Tính chất hóa học đặc trưng: Oxi hóa mạnh: X + 1e
X-+ Tác dụng với kim loại
+ Tác dụng với hidro tạo thành khí HX
+ Tác dụng với nước ( F2 cháy trong nước)
+ Ngoài ra F2 còn oxi hóa được hầu hết các phi kim
- Điều chế X2 :
+ Cl 2→ trong phòng thí nghiệm: cho HCl đặc + chất oxi hóa mạnh
Trong công nghiệp : Điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn xốp
+ F2: Duy nhất là điện phân hỗn hợp HF và KF
2- Hợp chất của Halogen
* HX : Tính axit và tính khử: HF < HCl < HBr < HI ( dung dịch HF là axit yếu,có tính đặc biệt là ăn mòn thủy tinh.Các axit còn lại là axit mạnh)
Phân biệt các X- :dùng dung dịch AgNO3
* Hợp chất chứa oxi của Clo : Nước Gia – ven và Clorua vôi: đều có tính oxi hóa mạnh
II- Oxi – Lưu huỳnh
1- Đơn chất Oxi – S – Ozon
- Cấu hình e lớp ngoài cùng nhóm VIA:
ns2np4
- Tính chất hóa học : Tính oxi hóa
+ Tác dụng với kim loại
+ Tác dụng với phi kim ( S thể hiện tính khử )
+ Tác dụng với hợp chất và hidro
- Lưu ý: Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi
Trang 2- Điều chế oxi Trong phòng thí nghiệm : Nhiệt phân những hợp chất kém bền với nhiệt và giàu oxi
Trong công nghiệp : + Từ không khí
+ Điện phân nước
2- Hợp chất của lưu huỳnh:
a- SO2
+ Là oxit axit ( khi tác dụng với kiềm có thể tạo ra 2 loại muối )
+ Tính khử
+ Tính oxi hóa
b- SO3 ( khi tác dụng với kiềm có thể tạo ra 2 loại muối )
c- H2SO4
* H2SO4 loãng: Có tính axit mạnh
* H2SO4 đặc: - Có tính oxi hóa mạnh
+ Tác dụng với kim loại ( Fe; Cr; Al thụ động trong axit H2SO4 đặc nguội) + Tác dụng với phi kim
+ Tác dụng với hợp chất
( ở đó kim loại và phi kim đều bị oxi hóa đến số oxi hóa cao nhất
- Sự than hóa
* Sản xuất H2SO4
- Phương pháp : Tiếp xúc
- Nguyên liệu: Đi từ FeS2
* Nhận biết Ion sunfat: dùng Ion Ba2+
d- H2S
- Dung dịch H2S có tính axit yếu
- Tính khử
* Nhận biết Ion sunfua S2-:dùng Pb2+
III- Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học
1- Các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng
- Nồng độ
Trang 3- Áp suất
- Nhiệt độ
- Diện tích tiếp xúc bề mặt
- Chất xúc tác
2- Các yếu tố ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng
- Nồng độ
- Áp suất
- Nhiệt độ
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong phản ứng: Fe + Cu(NO3)2 ® Fe(NO3)2 + Cu Chất khử là
Câu 2: Trong phản ứng: MnO2 + 4HCl ® MnCl2 + Cl2 + 2H2O Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là
Câu 3: Cho phản ứng: S + 2H2SO4 ® 3SO2 + 2H2O Trong phản ứng này số nguyên tử lưu huỳnh bị khử và nguyên
tử lưu huỳnh bị oxi hóa lần lượt là
Câu 4: Cho PT hóa học (với a, b, c, d là các hệ số): aFeSO4+bCl2®cFe2(SO4)3+dFeCl3 Tỉ lệ a : c là
Câu 5: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là
A ns2np4 B ns2np3 C ns2np5 D ns2np6
Câu 6: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIA là
Câu 7: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen?
A Ở điều kịên thường là chất khí B Tác dụng mạnh với nước
C Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử D Có tính oxi hoá mạnh
Câu 8: Khí Cl2 không tác dụng với
Câu 9: Sục khí clo vào lượng dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, sản phẩm là
Câu 10: Sục khí clo vào dung dịch KOH đun nóng thì sản phẩm là
A KCl, KClO B KCl, KClO2 C KCl, KClO3 D KCl, KClO4
Câu 11: Trong phòng thí nghiệm, ta thường điều chế clo bằng cách
A điện phân nóng chảy NaCl khan B phân huỷ HCl.
Câu 12: Trong phòng thí nghiệm, clo được điều chế bằng cách cho HCl đặc phản ứng với
Câu 13: Công thức phân tử của clorua vôi là
Câu 14: Chất không đựng trong lọ thủy tinh là
Trang 4Câu 15: Phản ứng chứng tỏ HCl có tính khử là
A MnO2 + 4HCl ®t0 MnCl2 + Cl2 + H2O B 2HCl + Mg(OH)2 ® MgCl2 + 2H2O
C 2HCl + CuO ®t0 CuCl2 + H2O D 2HCl + Zn ® ZnCl2 + H2
Câu 16: Trong các chất sau ,dãy nào gồm các chất đều tác dụng với HCl?
A AgNO3; MgCO3; BaSO4 B Al2O3; KMnO4; Cu
Câu 17: ho các dung dịch: NaF, NaCl, NaBr và NaI Thuốc thử dùng để phân biệt được chúng là
Câu 18: Chọn phát biểu đúng?
A Brom là chất lỏng màu xanh B Iot là chất rắn màu đỏ.
Câu 19: Có các chất: MnO2, FeO, Ag, CaCO3, C, AgNO3 Số chất tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Không tồn tại đồng thời cặp chất NaF và AgNO3 B Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom
C Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl D Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo
Câu 24: Nhóm gồm các chất dùng để điều chế trực tiếp ra oxi trong phòng thí nghiệm là:
A KClO3, CaO, MnO2 B KMnO4, H2O2, KClO3
C KMnO4, MnO2, NaOH D KMnO4, H2O, không khí
Câu 25: Để phân biệt khí O2 và O3 có thể dùng:
Câu 26: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
A Chữa sâu răng B Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn
Câu 27: Các số oxi hóa của lưu huỳnh là:
A -2, -4, +6, +8 B -1, 0, +2, +4 C -2, +6, +4, 0 D -2, -4, -6, 0
Câu 28: Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc, khi nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ thì chất có thể dùng để khử thủy ngân là
Câu 29: Nhóm gồm tất cả các chất đều tác dụng được với H2SO4 loãng là:
A NaOH, Fe, Cu, BaSO3 B NaOH, Fe, CuO,
C NaOH, Fe, Cu, BaSO3 D NaOH, Fe, CuO, NaCl.
Câu 30: Chất nào có tên gọi không đúng?
C H2SO4 (axit sunfuric) D H2S (hiđrosunfua)
Câu 31: Nhóm gồm các kim loại thụ động với H2SO4 đặc, nguội là
A Cu, Zn, Al B Cr, Zn, Fe C Al, Fe, Cr D Cu, Fe, Al.
Câu 32: Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch: HCl, H2SO3 và H2SO4 Thuốc thử để phân biệt chúng là
Câu 33: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl loãng và với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Câu 34: Kim loại nào tác dụng được với H2SO4 loãng và H2SO4 đặc, nóng, đều tạo cùng một loại muối?
Câu 35: Có các dung dịch: NaNO3; HCl; Na2SO4; Ba(OH)2 Chỉ dùng thuốc thử để nhận biết chúng là
Câu 36: Dãy kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là:
A Cu, Zn, Na B Ag, Ba, Fe, Cu C K, Mg, Al, Fe, Zn D Au, Pt, Al
Trang 5Câu 37: Cho HCl vào các dung dịch Na2SO3, NaHSO3, NaOH, NaBr Số phản ứng xảy ra là
Câu 38: Khi đun nóng ống nghiệm chứa C và H2SO4 đậm đặc phản ứng nào dưới đây xảy ra
A H2SO4 + C ® CO + SO3 + H2 B 2H2SO4 + C ® 2SO2 + CO2 + 2H2O
C H2SO4 + 4C ® H2S + 4CO D 2H2SO4 + 2C ® 2SO2 + 2CO + 2H2O
Câu 39: Chuỗi phản ứng nào sau đây dùng để điều chế H2SO4 trong công nghiệp:
A S → SO3 → H2SO4 B FeS2 → SO3 → H2SO4
Câu 40: Những cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong bình chứa:
A Fe và dd H2SO4 đặc, nguội B BaSO4 và dd HCl
C Khí SO2 và khí CO2 D Al2O3 và dd H2SO4 loãng
Câu 41: Thứ tự tăng dần tính axit của HF, HCl, HBr, HI là:
A HF<HBr<HI<HCl B HI<HBr<HCl<HF C HF<HI<HBr<HCl D HF<HCl<HBr<HI
Câu 42: Công thức hóa học của clorua vôi là:
Câu 43: Cho phản ứng SO2 + O2 → SO3 Vai trò của các chất trong phản ứng là:
A SO2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa B SO2 là chất khử, O2 là chất oxi hóa
C SO2 là chất oxi hóa D SO2 là chất oxi hóa, O2 là chất khử
Câu 44: Thuốc thử đặc trưng để nhận biết khí ozon (O3) là
Câu 45: Sục khí clo vào nước thu được dung dịch X chứa axit:
Câu 46: Cho phản ứng aFeS2 + bO2 → cFe2O3 + dSO2 ; Trong đó a,b,c,d là các hệ số cân bằng của phản ứng Tỉ lệ a:b là
Câu 47: Sục khí SO2 vào dung dịch brom, dung dịch thu được chứa:
A H2SO3 + HBr B S + HBr C H2S + HBr D H2SO4 + HBr
Câu 48: Trong phòng thí nghiệm, nước Gia-ven được điều chế bằng cách cho khí clo tác dụng với dung dịch:
Câu 49: Cho các hợp chất H2S (1), H2SO3 (2), SO3 (3) Thứ tự các chất trong đó số oxi hóa của S tăng dần là:
Câu 50: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí oxi từ hợp chất:
Câu 51: Dung dịch nào sau đây không thể được đựng trong lọ bằng thủy tinh:
Câu 52: Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các halogen F2, Cl2, Br2, I2 là:
A F2 >Cl2>Br2 >I2 B F2 >Cl2>I2 >Br2 C F2 >Br2 >Cl2> I2 D I2 >Br2>Cl2>F2
Câu 53: Kim loại nào sau đây cho cùng một sản phẩm muối khi cho tác dụng với H2SO4 loãng và với H2SO4 đặc:
Câu 54: Cho các axit HCl, H2SO3, H2SO4, H2S Chất có tính háo nước là:
Câu 55: Tính oxi hóa của các halogen được sắp xếp như sau:
A F>Cl>Br>I B I>Br>Cl>F C Br>F>I>Cl D Cl>F>Br>I
Câu 56: Cho phản ứng : S + H2SO4 → SO2 + H2O Hệ số cân bằng của các phản ứng trên:
A 2, 1, 3, 2 B 2, 2, 3, 1 C 3, 1, 3, 1 D 1, 2, 3, 2
Câu 57: Những hóa chất nào không dùng để điều chế được SO2:
A Na2SO3 , H2SO4 loãng B H2SO4 loãng và Cu
Trang 6Câu 58: Cho 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch HCl, Ba(NO3)2 và H2SO4 Thuốc thử dùng thêm để phân biệt các dung dịch trên là:
Câu 59: Thuốc thử để nhận ra iôt là
Câu 60: Trong hợp chất nào, nguyên tố S không thể hiện tính oxi hóa:
Câu 61: Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đây:
A không có hiện tượng gì xảy ra B Có bọt khí bay lên
C Dung dịch chuyển sang màu nâu đen D Dung dịch bị vẩn đục màu vàng
Câu 62: Cho các dung dịch mất nhãn: NaCl, NaBr, NaF, NaI Dùng chất nào để phân biệt giữa 4 dung dịch này:
Câu 63: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?
C HCl + NaOH →NaCl + H2O D 2HCl + CuO → CuCl2 + H2O
Câu 65: Trong số các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào sai?
A 2KClO3
0
2 ,
MnO t
® 2KCl + 3O2
B 3Cl2 + 6KOH t thuong0, ® KClO3 + 5KCl + 3H2O
C Cl2 + Ca(OH)2 ® CaOCl2 + H2O
D Cl2 + 2NaOH → NaClO + NaCl + H2O
Câu 66: Phản ứng nào sau đây là sai?
A H2SO4 loãng + FeO →FeSO4 + H2O
B H2SO4 đặc + Fe3O4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
C H2SO4 đặc + FeO →FeSO4 + H2O
D H2SO4 loãng + Fe3O4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O
Câu 67: Chọn phương trình phản ứng đúng :
A Fe + 3HCl → FeCl3 + 3/2 H2 B Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
C 3Fe + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2 D Cu + 2HCl → CuCl2 + H2
Câu 68: Tính chất hóa học của đơn chất lưu huỳnh là
A chỉ thể hiện tính khử B không thể hiện tính chất nào.
C chỉ thệ hiện tính oxi hóa D tính khử và tính oxi hóa.
Câu 69: Cho sơ đồ phản ứng hóa học: X + HCl ® FeCl3 + Y + H2O Hai chất X,Y lần lượt là:
A Fe3O4, Cl2 B FeO, FeCl2 C Fe3O4, FeCl2 D Fe2O3, FeCl2
Câu 70: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra:
A FeSO4 + HCl ® FeCl2 + H2SO4 B Na2S + HCl ® NaCl + H2S
C FeSO4 + 2KOH ® Fe(OH)2 + K2SO4 D HCl + NaOH ® NaCl + H2O
Câu 71: Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành sunfua: Ag + H2S +O2 ® Ag2S + H2O
Mệnh đề diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng là
A H2S là chất oxi hóa, Ag là chất khử B Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa
C H2S là chất khử, Ag là chất oxi hóa D Ag là chất oxi hóa, O2 là chất khử
Câu 72: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng 1 loại muối
clorua kim loại?
Câu 73: S tác dụng với axit sunfuric đặc nóng: S + 2H2SO4 ® 3SO2 + 2H2O
tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử : số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là
Câu 74: Có thể đựng axit H2SO4 đặc,nguội trong bình làm bằng kim loại
Câu 75: Sục 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,3M Muối thu được sau phản ứng là
Trang 7A Na2SO3 B NaHSO3
C Na2SO3 và NaHSO3 D NaHSO3 và NaOH
Câu 77: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen?
A Ở điều kịên thường là chất khí B Tác dụng mạnh với nước
C Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử D Có tính oxi hoá mạnh
Câu 78: Khí Cl2 không tác dụng với
Câu 79: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
A Chữa sâu răng B Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn
Câu 80: Các số oxi hóa của lưu huỳnh là:
A -2, -4, +6, +8 B -1, 0, +2, +4 C -2, +6, +4, 0 D -2, -4, -6, 0
Câu 82: Phản ứng nào sau đây là sai ?
A 2FeO + 4H2SO4 (đặc) ® Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
B Fe2O3 + 4H2SO4 (đặc) ® Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
C FeO + H2SO4 (loãng) ® FeSO4 + H2O
D Fe2O3 + 3H2SO4 (loãng) ® Fe2(SO4)3 + 3H2O
Câu 83: Nhóm kim loại nào sau đây không phản ứng với H2SO4 loãng ?
A Al, Zn, Cu B Na, Mg, Au C Cu, Ag, Hg D Hg, Au, Al
Câu 84: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?
A Zn + 2HCl ® ZnCl2 + H2 B Cu + 2HCl ® CuCl2 + H2
C CuO + 2HCl ® CuCl2 + H2O D AgNO3 + HCl ® AgCl + HNO3
Câu 85: Để trung hoà 200 ml dung dịch NaOH 1,5M thì thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng là bao nhiêu?
Câu 86: Sục từ từ 2,24 lít SO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 3M Các chất có trong dung dịch sau phản ứng là:
A Na2SO3, NaOH, NaHSO3 B NaHSO3, H2O
C Na2SO3, H2O D Na2SO3, NaOH, H2O
Câu 87: Sục khí SO2 có dư vào dung dịch NaOH thu được dung dịch chứa 5,2 gam muối Thể tích khí SO2 (đktc)
đã tham gia
phản ứng là:
Câu 88: Hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam SO2 vào 400 ml dung dịch NaOH 1 M Khối lượng muối tạo thành là
Câu 89: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit khí SO2 (đkc) vào 100ml dung dịch NaOH 1,5M Khối lượng muối thu được
Câu 90: Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,1 mol NaCl Khối lượng kết tủa tạo thành là
Câu 91: Đun nóng Na với Cl2 thu được 11,7 gam muối Khối lượng Na và thể tích khí clo(đktc) đã phản ứng là:
A 4,6gam; 2,24 lít B 2,3gam; 2,24lít C 4,6gam; 4,48lít D 2,3gam; 4,48 lít
Câu 92: Cho 0,1mol Fe tác dụng với dung dịch HCl loãng dư Thể tích khí (đktc) thu được sau phản ứng là:
Câu 93: Cần dùng 300 gam dung dịch HCl3,65% để hòa tan vừa hết x gam Al2O3 Giá trị của x là:
Câu 94: Thể tích khí(đktc) thu được sau phản ứng khi cho 4,8 gam Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng là:
Câu 95: Dùng dung dịch H2SO4 loãng hòa tan hết m gam nhôm thu được 3,36 lít khí hiđro(đktc) Giá trị m là:
Trang 8Câu 96: Cho dung dịch BaCl2 có dư tác dụng với dung dịch AgNO3 2M thu được 28,7 gam kết tủa Thể tích dung dịch AgNO3
đã dùng là:
Câu 97: Tính thể tích dung dịch NaOH 1,5M vừa đủ tác dụng với 150ml dung dịch HCl 2M:
Câu 98: Cho 11,2g kim loại tác dụng hết với dd H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 6,72lit khí SO2 (đkc) Tên kim loại:
Câu 99: Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch BaCl2 2M cần phải dùng 500 ml dung dịch Na2SO4 với nồng độ bao nhiêu?
Câu 100: Khi nung hoàn toàn 7,2 gam một kim loại có hóa trị (II) cần dùng hết 3,36 lít oxi (đktc) Kim loại đó là
Câu 101: Hòa tan m gam Fe trong dung dịch H2SO4 loãng, sinh ra 3,36 lít khí (đktc) Nếu cho m gam sắt này vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thì lượng khí (đktc) sinh ra bằng (Fe = 56)
Câu 102: Cho 6,4 gam Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, dư thu được V lít khí SO2 (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 103: Chia một lượng sắt thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,56 lít
khí (đktc)
Đun nóng phần 2 với dung dịch H2SO4 đặc thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là:
Câu 104: Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu bằng lượng dư dung dịch H2SO4 đặc nóng Phản ứng kết thúc thu được 13,44 lit khí SO2 (ở đktc) Thành phần phần trăm về khối lượng của sắt trong hỗn hợp là
Câu 105: Cho 10,0 gam hỗn hợp kim loại gồm Al, Mg và Fe tác dụng với HCl dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc) Khối lượng muối khan tạo thành trong dung dịch là
Câu 106: Để oxi hoá hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al, cần vừa đủ 5,6 gam oxi Phần trăm theo khối
lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu lần lượt:
A 50% và 50% B 64% và 36% C 70% và 30% D 60% và 40%.
Câu 107: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4, thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là
A 15,54 gam B 10,78 gam C 14,28 gam D 13,28 gam.
Câu 108: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit hỗn hợp khí ở điều kiện
chuẩn Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9 Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu lần lượt là:
A 35% và 65% B 40% và 60% C 45% và 55% D 50% và 50%.