Vận dụng công thức tính số trung bình cộng để tính số trung bình cộng thông qua bảng tần số. Vân dung đươc dông thức tính số trung bình ccông để xác định các đại lượng chưa biết có [r]
Trang 1biểu mẫu miễn phí
+ Ngày soạn: 18/02/2019
+ Ngày kiểm tra: 25/02/2019
I MỤC TIÊU: Qua tiết này giúp giáo viên nắm được khả năng tiếp thu kiến thức và kỹ năng của chương
để có biện pháp điều chỉnh phương pháp dạy học chương tiếp theo
II CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của GV: + Thiết bị dạy học: Đề kiểm tra, Kiểm tra viết.
2 Chuẩn bị của HS: + Ôn các kiến thức: Các kiến thức trong chương II
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương)
Thu thập số liệu
thống kê Tần sô
Nhận biết được dấu hiêu dấu hiệu điều tra
Hiểu được thế nào là số các giá trị của dấu hiệu Số giá trị khác nhau của dấu hiệu để xác định số giá trị của dấu hiệu, số giá trị khác nhau của
dấu hiệu.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
Câu 6 0,5 5%
Câu 9a 1,0 10%
Câu,2, Câu 4 1,0 10%
4 Câu
2,5 25%
Bảng “ Tần số ” các
giá trị của dấu hiệu
Nhân biết đươc số đơn vi điều tra bằng tổng tần số.
Hiểu được cách lập bảng tần
số để lập bảng tần số từ bảng
số liệu thống kê ban đầu và rút ra nhận xét
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
Câu 5 0,5 5%
Câu 9b 1,5 15%
2Câu
2,0 20%
Biểu đồ
Hiểu phân biệt được loại biểu
đồ trong các loại biểu đồ đã được học Nhận biết dược số giá trị khác nhau qua biểu đồ
cho trước
Vẽ được biểu đồ đoạn thẳng
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
Câu 7, Câu 8 1,0 10%
Câu 9d
1,0 10%
3 Câu
2,0 20%
Số trung bình cộng.
Mốt
Nhận biết được mốt của dấu hiệu từ bảng tần số cho trước
Hiểu khái niệm Mốt của dấu hiệu và tìm được Oots của dấu hiệu từ bảng tần số
Vận dụng công thức tính
số trung bình cộng để tính
số trung bình cộng thông qua bảng tần số
Vân dung đươc dông thức tính số trung bình ccông để xác định các đại lượng chưa biết có trong công thức
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ %:
Câu 1 0,5 5%
Câu 3 0,5 5%
Câu 9c
1,5 15%
Câu 10 1,0 10%
4 Câu 3,5 35%
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ %:
4 Câu 2,5 25%
6 Câu 4,0 40%
3Câu 2,5 25%
1 Câu 1,0 10%
13 câu 10đ 100%
Trang 2
TR ƯỜNG THCS NGƯ LỘC BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG III
Họ và tên: Lớp 7A … Moân : ĐẠI SỐ 7
Hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất:
Bài 1: Theo dõi thời gian giải xong một bài toán ( tính bằng phút ) của 40 HS, thầy giáo lập được
bảng sau:
Câu 1 : Mốt của dấu hiệu là :
Câu 2 Số các giá trị của dấu hiệu là :
Câu 3 Số trung bình cộng ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai ) của dấu hiệu là:
A 7,94 B 7,92 C 7,93 D Kết quả khác
Câu 4 Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là :
Câu 5 Tổng các tần số của dấu hiệu là :
Câu 6 Dấu hiệu là:
A Thời gian kiểm tra môn Toán B.Thời gian giải xong một bài toán của mỗi học sinh
C Số học sinh tham gia làm một bài toán D Thời gian giải xong một bài toán của 40 học sinh
Bài 2: Cho biểu đồ ghi lại điểm kiểm tra một tiết môn toán của học sinh lớp 7A như sau:
1 2 4
6 7 8
x n
Câu 7 Biểu đồ trên có tên gọi là:
Trang 3biểu mẫu miễn phí
A Biểu đồ đoạn thẳng B Biểu đồ đường thẳng.
C Biểu đồ hình chữ nhật D Biểu đồ hình quạt.
C
A 5 B 6 C 7 D.8
B TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9 ( 5.0 điểm) Thông kê điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của 32 học sinh lớp 7A được giáo viên ghi lại trong bảng sau: 7 5 4 6 6 4 6 5 8 8 2 6 4 8 5 6 9 8 4 7 9 5 5 5 7 2 7 5 5 8 6 10 a) Dấu hiệu ở đây là gì ? b) Lập bảng “ tần số ” và rút ra một số nhận xét c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng Câu 10 (1.0 điểm) Trong kì kiểm tra môn Toán, một lớp gồm có 3 tổ A, B và C Điểm trung bình của các tổ được thống kê ở bảng sau: Biết tổ A có 10 học sinh, hãy xác định số học sinh và điểm trung bình của toàn lớp.( làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) BÀI LÀM ………
………
………
……….………
………
………
………
………
……….………
………
………
……….………
………
………
……….………
………
Trang 4………
………
……….………
………
………
……….………
………
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm ) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5đ
B PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm )
ĐIỂM Câu 9
b
+ Bảng tần số:
+ Nhận xét: - Điểm kiểm tra thấp nhất mà HS đạt được là 2, điểm cao nhất là 10.
- Điểm kiểm tra chủ yếu thuộc vào khoảng 5 đến 8 điểm.
1,0 0,5
c
+ Tính số trung bình cộng:
2.2 4.4+5.8+6.6+7.4+8.5+9.2+10.1 192
Vậy Số trung bình cộng X 6
+ Mốt của dấu hiêu: M0 5
1,0
0,5
1,0
Trang 5biểu mẫu miễn phí
n
x 9
8
7 6
5
4 3 2
7
6
5
4
3
2
1
Câu 10
(1,5đ)
Gọi số học sinh của tổ B là x ( học sinh), tổ C là y ( học sinh); ĐK: x, y *
Từ bảng thống kê ta có:
9.10 8,8x
8,9 (1)
10 x 8,8x 7,8y
8, 2 (2)
x y
Từ (1) Suy ra: x = 10
Thay x = 10 vào (2) suy ra: y = 15
Vậy số học sinh của: Tổ B là 10 (học sinh); Tổ C là 15 (học sinh)
Tổng số học sinh của lớp là: 10 + 10 + 15 = 35 (học sinh)
Điểm trung bình của toàn lớp là: ( 9.10 + 8,8.10 + 7,8.15):35 8,4
0,5 0,5 0,5
Chú ý: Học sinh nếu làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu lớp 7 tại đây:
https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-7