1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp Đề kiểm tra 15 phút môn Vật lý 12 (Căn bản) năm học 2010-2011

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 381,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu Tổng hợp Đề kiểm tra 15 phút môn Vật lý 12 (Căn bản) năm học 2010-2011 để có thêm tư liệu phục vụ cho học tập và ôn luyện kiến thức.

Trang 1

Câu 1. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức: 3

4

Giá trị hiệu dụng của điện áp là:

A. U 200 2( )V B. U 100( )V C. U 100 2( )V D. U 200( )V

Câu 2. Khi mạch R,L,C xảy ra cộng hưởng điện thì

A. 2 L C B. 1

f

L C

R

    D. 2 L C 1

Câu 3. Đặt điện áp xoay chiều: u100 2 os(100 t)(V)c  vào hai đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp có R=50, 1

 ,

4

2.10

 Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là:

A. I 2 2( )A B. I 1( )A C. I 2( )A D. I  2( )A

Câu 4. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thì dòng điện

A. có tần số khác tần số điện áp hai đầu đoạn mạch

B. luôn trễ pha /2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch

C. luôn cùng pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D. luôn sớm pha /2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch

Câu 5. Đặt điện áp xoay chiều: u  110 2 os(2 ft)(V) c  vào hai đầu đoạn mạch R,L,C nối tiếp có 1

2

4

2.10

 Giá trị của tần số f khi mạch cộng hưởng là:

A. f=100Hz B. f=200Hz C. f=50Hz D. f=60Hz

Câu 6. Đặt điện áp xoay chiều: u U c 0 os ( )t V vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện Nếu điện dung của tụ không thay đổi thì dung kháng của tụ sẽ:

A. nhỏ khi tần số dòng điện lớn B. nhỏ khi tần số dòng điện nhỏ

C. lớn khi tần số dòng điện nhỏ D. lớn khi tần số dòng điện lớn

Câu 7. Mạch R,L,C mắc nối tiếp có R=60, 1

2

3 10 13

 Đặt điện áp xoay chiều:

0 os(100 t)(V)

u U c   vào hai đầu đoạn mạch thì tổng trở của mạch là:

A. Z = 100 B. Z = 130 C. Z = 50 D. Z = 60

Câu 8. Cho mạch điện xoay chiều có biểu thức điện áp và dòng điện là: u110 2 os(100 t)(V)c  ,

2 2 os(100 )( )

2

ict A

Phần tử trong mạch điện là:

A. L B. R, C nối tiếp C. C D. R, L nối tiếp

Câu 9. Đặt điện áp xoay chiều: u  220 2 os(100 t)(V) c  vào hai đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp có R=110, 3

2

 ,

5

25.10

 Biểu thức dòng điện tức thời trong mạch khi đó là:

A. 2 2 os(100 )( )

4

ict A

B. 2 os(100 )( )

4

ict A

C. 2 os(100 )( )

4

4

Câu 10. Đặt điện áp xoay chiều: u U c 0 os ( )t V vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện Biết điện dung của tụ là C Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch khi đó là:

A. 0 cos( )( )

2

i U C  t A

B. 0 cos( )( )

2

i U C  t A

C. i U C 0 cos( t )( )A D. i U C 0 cos( )( )t A

Trang 2

SỞ GD&ĐT LẠNG SƠN KIỂM TRA 15 phút Năm học: 2010-2011

Trường THPT Hữu Lũng Môn: Vật lý 12 CB

Họ tên học sinh: Lớp:

Câu 1 Đặt điện áp xoay chiều: u  110 2 os(2 ft)(V) c  vào hai đầu đoạn mạch R,L,C nối tiếp có 1

2

4

2.10

 Giá trị của tần số f khi mạch cộng hưởng là:

A. f=60Hz B. f=200Hz C. f=100Hz D. f=50Hz

Câu 2. Khi mạch R,L,C xảy ra cộng hưởng điện thì:

A. 1

2

f

L C

B. tan Z L Z C 1

R

1

L C

L C

 

Câu 3. Đặt điện áp xoay chiều: u100 2 os(100 t)(V)c  vào hai đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp có R=50, 1

 ,

4

2.10

 Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là:

A. I 1( )A B. I 2 2( )A C. I  2( )A D. I 2( )A

Câu 4. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thì dòng điện

A. luôn trễ pha /2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch

B. luôn sớm pha /2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch

C. có tần số khác tần số điện áp hai đầu đoạn mạch

D. luôn cùng pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 5. Cho mạch điện xoay chiều có biểu thức điện áp và dòng điện là: u110 2 os(100 t)(V)c  ,

2 2 os(100 )( )

2

  Phần tử trong mạch điện là:

A. C B. L C. R, L nối tiếp D. R, C nối tiếp

Câu 6. Đặt điện áp xoay chiều: u U c 0 os ( )t V vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện Biết điện dung của tụ là C Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch khi đó là:

A. i U C 0 cos( t )( )A B. 0 cos( )( )

2

C. 0 cos( )( )

2

i U C  t A

D. i U C 0 cos( )( )t A

Câu 7. Đặt điện áp xoay chiều: u  220 2 os(100 t)(V) c  vào hai đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp có R=110, 3

2

 ,

5

25.10

 Biểu thức dòng điện tức thời trong mạch khi đó là:

A. 2 os(100 )( )

4

4

C. 2 os(100 )( )

4

ict A

D. 2 2 os(100 )( )

4

ict A

Câu 8. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức: 3

4

Giá trị hiệu dụng của điện áp là:

A. U 200( )V B. U 100 2( )V C. U 100( )V D. U 200 2( )V

Câu 9. Đặt điện áp xoay chiều: u U c 0 os ( )t V vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện Nếu điện dung của tụ không thay đổi thì dung kháng của tụ sẽ

A. lớn khi tần số dòng điện nhỏ B. lớn khi tần số dòng điện lớn

C. nhỏ khi tần số dòng điện lớn D. nhỏ khi tần số dòng điện nhỏ

Câu 10. Mạch R,L,C mắc nối tiếp có R=60, 1

2

3 10 13

 Đặt điện áp xoay chiều:

0 os(100 t)(V)

u U c   vào hai đầu đoạn mạch thì tổng trở của mạch là:

A. Z = 60 B. Z = 50 C. Z = 130 D. Z = 100

Trang 3

Câu 1: Mạch R,L,C mắc nối tiếp có R=60, 1

2

3 10 13

 Đặt điện áp xoay chiều: u U c  0 os(100 t)(V) 

vào hai đầu đoạn mạch thì tổng trở của mạch là:

A. Z = 50 B. Z = 100 C. Z = 130 D. Z = 60

Câu 2. Cho mạch điện xoay chiều có biểu thức điện áp và dòng điện là: u110 2 os(100 t)(V)c  ,

2 2 os(100 )( )

2

  Phần tử trong mạch điện là:

A. C B. R, L nối tiếp C. R, C nối tiếp D. L

Câu 3. Đặt điện áp xoay chiều: u  110 2 os(2 ft)(V) c  vào hai đầu đoạn mạch R,L,C nối tiếp có 1

2

4

2.10

 Giá trị của tần số f khi mạch cộng hưởng là:

A. f=200Hz B. f=50Hz C. f=100Hz D. f=60Hz

Câu 4. Đặt điện áp xoay chiều: u U c 0 os ( )t V vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện Nếu điện dung của tụ không thay đổi thì dung kháng của tụ sẽ

A. nhỏ khi tần số dòng điện lớn B. lớn khi tần số dòng điện nhỏ

C. lớn khi tần số dòng điện lớn D. nhỏ khi tần số dòng điện nhỏ

Câu 5. Đặt điện áp xoay chiều: u  220 2 os(100 t)(V) c  vào hai đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp có R=110, 3

2

 ,

5

25.10

 Biểu thức dòng điện tức thời trong mạch khi đó là:

A. 2 os(100 )( )

4

ict A

B. 2 2 os(100 )( )

4

ict A

C. 2 os(100 )( )

4

4

Câu 6. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức: 3

4

Giá trị hiệu dụng của điện áp là:

A. U 100 2( )V B. U 100( )V C. U 200 2( )V D. U 200( )V

Câu 7. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thì dòng điện

A. luôn cùng pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B. luôn sớm pha /2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch

C. luôn trễ pha /2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch

D. có tần số khác tần số điện áp hai đầu đoạn mạch

Câu 8. Đặt điện áp xoay chiều: u U c 0 os ( )t V vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện Biết điện dung của tụ là C Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch khi đó là:

A. 0 cos( )( )

2

  B. i U C 0 cos( t )( )A

C. i U C 0 cos( )( )t A D. 0 cos( )( )

2

i U C  t A

Câu 9. Khi mạch R,L,C xảy ra cộng hưởng điện thì:

A. 1

2

f

L C

L C

R

1

L C

Câu 10. Đặt điện áp xoay chiều: u100 2 os(100 t)(V)c  vào hai đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp có R=50, 1

 ,

4

2.10

 Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là:

A. I 2( )A B. I 2 2( )A C. I  2( )A D. I 1( )A

Trang 4

SỞ GD&ĐT LẠNG SƠN KIỂM TRA 15 phút Năm học: 2010-2011

Trường THPT Hữu Lũng Môn: Vật lý 12 CB

Họ tên học sinh: Lớp:

Câu 1; Khi mạch R,L,C xảy ra cộng hưởng điện thì:

A. 2 L C B. 1

f

L C

C. 2 L C 1 D. tan Z L Z C 1

R

Câu 2. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức: 3

4

Giá trị hiệu dụng của điện áp là:

A. U 200( )V B. U 200 2( )V C. U 100( )V D. U 100 2( )V

Câu 3. Đặt điện áp xoay chiều: u  220 2 os(100 t)(V) c  vào hai đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp có R=110, 3

2

 ,

5

25.10

 Biểu thức dòng điện tức thời trong mạch khi đó là:

A. 2 os(100 )( )

4

ict A

B. 2 os(100 )( )

4

ict A

C. 2 os(100 )( )

4

ict A

D. 2 2 os(100 )( )

4

ict A

Câu 4. Cho mạch điện xoay chiều có biểu thức điện áp và dòng điện là: u110 2 os(100 t)(V)c  ,

2 2 os(100 )( )

2

ict A

Phần tử trong mạch điện là:

A. R, C nối tiếp B. C C. R, L nối tiếp D. L

Câu 5. Đặt điện áp xoay chiều: u U c 0 os ( )t V vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện Biết điện dung của tụ là C Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch khi đó là:

A. 0 cos( )( )

2

i U C  t A

B. i U C 0 cos( )( )t A

C. 0 cos( )( )

2

  D. i U C 0 cos( t )( )A

Câu 6. Đặt điện áp xoay chiều: u  110 2 os(2 ft)(V) c  vào hai đầu đoạn mạch R,L,C nối tiếp có 1

2

4

2.10

 Giá trị của tần số f khi mạch cộng hưởng là:

A. f=60Hz B. f=100Hz C. f=50Hz D. f=200Hz

Câu 7. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thì dòng điện

A. luôn trễ pha /2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch

B. luôn cùng pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

C. có tần số khác tần số điện áp hai đầu đoạn mạch

D. luôn sớm pha /2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch

Câu 8. Đặt điện áp xoay chiều: u100 2 os(100 t)(V)c  vào hai đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp có R=50, 1

 ,

4

2.10

 Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là:

A. I  2( )A B. I 1( )A C. I 2 2( )A D. I 2( )A

Câu 9. Đặt điện áp xoay chiều: u U c 0 os ( )t V vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện Nếu điện dung của tụ không thay đổi thì dung kháng của tụ sẽ:

A. nhỏ khi tần số dòng điện nhỏ B. lớn khi tần số dòng điện lớn

C. lớn khi tần số dòng điện nhỏ D. nhỏ khi tần số dòng điện lớn

Câu 10. Mạch R,L,C mắc nối tiếp có R=60, 1

2

3 10 13

 Đặt điện áp xoay chiều:

0 os(100 t)(V)

u U c   vào hai đầu đoạn mạch thì tổng trở của mạch là:

A. Z = 60 B. Z = 130 C. Z = 100 D. Z = 50

Trang 5

02 - | - - 05 - - } - 08 { - - -

2 Đáp án đề: 002

3 Đáp án đề: 003:

4 Đáp án đề: 004;

Ngày đăng: 27/04/2021, 18:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w