1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI ON TAP CHUONG VVI HOA HOC 10 CHON LOC

7 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl 2 cho cùng một loại muối clorua kim loạiA. Để điều chế oxi trong công nghiệp người ta dùng phương pháp:.[r]

Trang 1

CHƯƠNG V – VI VÀ ÔN TẬP HKII HH 10

1 Sự khác nhau về cấu hình e giữa oxi và các nguyên tố khác trong nhóm VIA là:

a Nguyên tử oxi có 2 e độc thân

b Nguyên tử oxi không có phân lớp d

c Nguyên tố oxi không bền

d Nguyên tố oxi có 6 e lớp ngoài cùng

2 Cho V lit SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch Br2 dư Thêm tiếp vào dung dịch sau phản ứng BaCl2 dư thu được 46,6 gam kết tủa Giá trị V là :

3.Sục từ từ 4,48 lit SO2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M Muối tạo thành sau phản ứng là:

4 Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

5 Clo có các số oxi hóa là

A -1; 0; +1; +3; +5; +7 B -1; 0; +2; +6; +5; +7

C -1; 0; +1; +2; +3, +5 D -1; 0; +1; +2, +5, +7

6 Tính oxi hóa của các halogen biến đổi theo chiều giảm dần là

A Cl>Br>F>I B I>Br>Cl>F C Br>Cl>I>F D F>Cl>Br>I

7 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng một loại muối clorua kim loại?

8 Để điều chế oxi trong công nghiệp người ta dùng phương pháp:

C nhiệt phân dung dịch KMnO4 D nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2

9 Trong các khí sau, khí có màu vàng lục, mùi xốc, rất độc là

10 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A gồm Zn, ZnO phải dùng hết 448 ml dung dịch HCl 3,65 % (d = 1,12g/ml) thu được dung dịch B và 2,24 lít khí thoát ra ở đktc Thành phần phần trăm về khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A là:

A 26,7% và 73,3% B 34,9% và 65,1% C 38,2% và 61,8% D 45,1% và 54,9%

11 Cho 9,75 gam kim lọai X (hóa trị II) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Kim loại X là:

12 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

13 Cho m (g) Al phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng vừa đủ kết thúc phản ứng thu được 6,72 lít khí sunfurơ (đktc) Giá trị m là:

14 Để nhận biết I2 người ta dùng thuốc thử là

15 Cho phương trình phản ứng: H S Cl2  2H O2  HCl H SO 2 4

Ý kiến nào sau đây là đúng?

A H2S chất oxi hóa, Cl2 chất khử B H2S chất khử, Cl2 chất oxi hóa

C H2S vừa chất oxi hóa, vừa chất khử D Cl2 vừa chất oxi hóa, vừa chất khử

16 Cho 200ml dung dịch HCl tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 2M Nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng là (H=1, Cl=35,5; Na=23, O=16)

Trang 2

A 1,2 M B 2,1 M C 3,4 M D 4,2 M

17 Cho phản ứng sau: Cl2 + 2H2O + SO2  2HCl + H2SO4

Vai trò của Cl2 trong phản ứng trên là

18 Để pha loãng axit sunfuric đậm đặc thành axit sunfuric loãng người ta tiến hành cách nào trong các cách sau?

19 Thuốc thử để phân biệt O2 và O3 là

20 Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây?

21 Khí hiđro có lẫn tạp chất là hiđrosunfua Để loại bỏ tạp chất ta cần dùng:

a Dung dịch HCl b Dung dịch Pb(NO3)2

c Dung dịch H2SO4loãng d Dung dịch NaCl

22 Axit clohidric và ion clorua có thể nhận biết nhờ phản ứng của chúng:

a Với bạc bromua b Với bạc nitrat c Với kim loại bạc d Với bạc clorua

23 Tính thể tích ozon (đktc) được tạo thành từ 64 gam oxi Giả thiết rằng phản ứng tạo thành ozon xảy ra hoàn toàn với hiệu suất 100%

a 52,6 lit b 24,8 lit c 12,4 lit d 29,87 lit

24 Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 ( thuốc tím) thấy màu tím nhạt dần rồi mất màu 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4 Nguyên nhân là do:

a SO2 đã oxi hoá KMnO4 thành MnO2 b SO2 đã khử KMnO4 thành Mn+2

c SO2 đã khử SO2 thành S+6 d H2O đã oxi hoá KMnO4 thành Mn+2

25 Thể tích khí SO2 (đktc) thu được khi đốt cháy hoàn toàn 12g FeS2 là:

a 4,48 lit b 2,64 lit c 3,54 lit d 8,12 lit

26 Cho 19,2 gam Cu tác dụng với 7,84 lit khí clo (đktc) Để nguội phản ứng thu được 34,02 gam đồng clorua Hiệu suất của phản ứng này là:

a 84% b 83% c 82% d 81%

27 Một kim loại R có hoá trị (II) tạo với clo hợp chất (X), trong đó clo chiếm 63,964% về khối lượng Tên của kim loại R là:

a Cu b Mg c Ca d Ba

28 Đốt cháy nhôm trong khí clo thu được 26,7g nhôm clorua.Khối lượng nhôm và thể tích khí clo (đktc) tham gia phản ứng là:

a 4,05g Al và 4,48(lít) Cl2 b 5,4g Al và 6,72(lít) Cl2

c 6,72g Al và 5,4(lít) Cl2 d 8,1g Al và 11,2(lít) Cl2

29 Cho 0,675g nhôm vào dung dịch HCl dư Thể tích khí H2 (đktc) thu được là:

a 0,5 lit b 0,65 lit c 0,76 lit d 0.84 lit

30 Cho 2,61 gam MnO2 vào ống nghiệm chứa một lượng dư dung dịch HCl đặc, đun nhẹ Thể tích khí clo (đktc) thu được sau phản ứng là:

a 672 cm3 b 672 lit c 0,672 cm3 d 6,72 ml

31 Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí (X) gồm ozon và oxi đối với H2 bằng 18 Hãy xác định thành phần % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp đầu là:

a 50% O3 và 50% O2 b 30% O3 và 70% O2

c 60% O3 và 40% O2 d 25% O3 và 75% O2

32 Đun nóng 8,1 gam Al và 9,6 gam S (không có không khí) thu được hỗn hợp X Ngâm X trong dung dịch HCl dư thu được V (lít) hỗn hợp khí Y Giá trị V (ở đktc) bằng: (Cho: Al=27; S=32)

a 10,08.(lít) b 8,96.(lít) c 6,72.(lít) d 5,60.(lít)

Trang 3

33 Hai nguyên tử X, Y cĩ cấu hình electron lần lượt là 2sx và 2p4 Biết phân lớp 2s của 2 nguyên tử hơn kém nhau 1electron Tên của 2 nguyên tố X, Y lần lượt là:

a Natri và Oxi b Liti và Oxi

c Kali và Cacbon d Liti và Nitơ

34 Dãy gồm các chất vừa cĩ tính oxi hĩa, vừa cĩ tính khử là.

A O2, S, H2O2, SO3 B H2S, Na2S, H2SO4, Fe2(SO4)3.

C Cl2, S, H2O2, SO2 D HCl, O3, H2O2, SO2.

35 Hịa tan hồn tồn 14,4 gam kim loại M hĩa trị II vào 800 ml dung dịch H2SO4 lỗng 1 M Để trung hịa hết lượng axit cịn dư cần phải dùng 200 ml dung dịch KOH 2M Vậy kim loại M là.

36 Cho 28,1 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch H2SO4 2M Khối lượng muối sunfat tạo ra trong dung dịch là:

A 77,1 gam B 48,1 gam C 61,4 gam D 68,1 gam.

37 SO2 luơn thể hiện tính khử trong các phản ứng với.

A dung dịch nước vơi trong, S, O3 B O2, nước brom, dung dịch KMnO4.

C dung dịch KOH, CaO, nước clo D H2S, O2, nước brom.

38 Hịa tan hồn tồn 4g hh gồm Fe, Mg, Cu bằng dd H2SO4 đặc, nĩng, dư thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc) duy nhất và dd chứa m gam muối Giá trị của m là:

a 23,2g

b 13,6g

c 12,8g

d 14,4g

39 Hịa tan hồn tồn 17,5g hh gồm Al, Zn, Fe trong dd H2SO4 lỗng, dư thu được 11,2 lít khí H2 (đktc) và dd chứa m gam muối Giá trị của m là:

a 35,5g

b 41,5g

c 65,5g

d 115,5g

40 Cho m gam hh CaCO3, ZnS tác dụng với dd HCl dư thu được 6,72 lít khí (đktc) Cho tồn bộ lượng khí đĩ tác dụng với SO2 dư thu được 9,6g chất rắn Giá trị của m là:

a 29,7g

b 29,4g

c 24,9g

d 27,9g

41 Hịa tan 11,2 lít khí HCl (đktc) vào m gam dd HCl 16% thu được dd HCl 20% Giá trị của m là:

a 224g

b 36,5g

c 182,5g

d 365g

42 Sục khí clo dư vào dd chứa muối NaBr và KBr thu được muối NaCl, KCl đồng thời thấy khối lượng muối giảm đi 4,45g Lượng clo đã tham gia phản ứng với 2 muối trên là:

a 0,1 mol

b 0,05 mol

c 0,01 mol

d 0,02 mol

43 Cần hịa tan bao nhiêu lít SO3 (đktc) vào 600g H2O để thu được dd H2SO4 49%

a 56 lít

b 89,6 lít

c 112 lít

d 168 lít

44 Hịa tan 33,8g oleum H2SO4.nSO3 vào nước, sau đĩ cho tác dụng với lượng dư dd BaCl2 thấy cĩ 93,2g kết tủa Cơng thức đúng của oleum là:

a H2SO4.SO3

Trang 4

b H2SO4.2SO3

c H2SO4.3SO3

d H2SO4.4SO3

45 Ở trạng thái kích thích cao nhất, nguyên tử lưu huỳnh có thể có tối đa bao nhiêu e độc thân:

a 2

b 3

c 4

d 6

46 Hòa tan hoàn toàn 13g kim loại M bằng dd H2SO4 loãng dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là:

a Mg

b Al

c Fe

d Zn

47 Để tinh chế NaCl có lẫn NaBr và NaI người ta có thể:

A Sục khí clo dư vào dung dịch hỗn hợp đó rồi nung khô dung dịch.

B Sục nước brôm dư vào dung dịch hỗn hợp đó rồi nung khô dung dịch.

C Cho AgNO3 vừa đủ vào dung dich rồi lọc bỏ kết tủa

D Điện phân hoàn toàn dung dịch rồi thêm NaOH.

48 Cho luồng khí clo dư tác dụng với 9,2 g kim loại sinh ra 23,4 g muối kim loại hoá trị I Muối đó là:

49 H2SO4 loãng có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây:

A S, BaCl2, MgO B Mg, Cu(OH)2, BaCl2 C Cu, Mg(OH)2, Ba(NO3)2 D NaOH, Ag, CuO

50 Khi cho 4,48 (lít) khí Clo (ở đkc) đủ để tác dụng hết với 88,81 ml dung dịch KBr(d = 1,34g/ml) Nồng độ phần trăm của dung dịch KBr là:

51 Nung nóng 7,44 g hỗn hợp bột kim loại Zn và Fe trong bột S dư Chất rắn thu được sau phản ứng được hòa tan hoàn toàn bằng dung dịch H2SO4 loãng, nhận thấy có 2,688 lít khí H2S (đktc) thoát ra Khối lượng kim loại Zn và Fe lần lượt trong hỗn hợp ban đầu là:

52 Tính oxi hóa của các halogen biến đổi theo chiều giảm dần là

A I>Br>Cl>F B Cl>Br>F>I C Br>Cl>I>F D F>Cl>Br>I

53 Cho 7,7 g hỗn hợp kim loại Zn và Mg tác dụng với dung dịch HCl thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Thành phần phần trăm về khối lượng của các kim loại Zn và Mg lần lượt là:

54 Cho 10 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 5,6 lít khí H2 (đktc) bay ra Khối lượng muối clorua tạo thành trong dung dịch là:

55 Cho khí SO2 tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ 1:1 ta thu được muối nào sau đây?

56 Cho 0,5 mol axit sunfuric tác dụng với 0,5 mol natri hidroxit, sản phẩm là:

a 1 mol natri hidrosunfat

b 1 mol natri sunfat

c 0,5 mol natri hidrosunfat

d 0,5 mol natri sunfat

57 Cho từ từ 4,48 lít H2S (đktc) vào 200ml dd KOH 3M Các chất có trong dd sau phản ứng là:

a K2S, KOH, H2O

b KHS, H2O

c K2S, H2O

d K2S, KHS, H2O

58 Các khí sinh ra khi cho FeCO3 vào dd H2SO4 đặc Nóng, dư là:

Trang 5

a H2S, CO2

b H2S, SO2

c SO3 CO2

d SO2, CO2

59 Dùng dung dịch H2SO4 loãng hòa tan hết m gam nhôm thu được 3,36 lít khí hiđro(đktc)

Giá trị m là:

60 X là muối thu được khi cho Fe tác dụng với khí clo; Y là muối thu được khi cho Fe tác dụng với dung dịch

HCl X và Y theo thứ tự là:

A FeCl3, FeCl2 B FeCl2, FeCl3 C đều là FeCl2 D đều là FeCl3

61 Cho dung dịch BaCl2 có dư tác dụng với dung dịch AgNO3 2M thu được 28,7 gam kết tủa Thể tích dung

dịch AgNO3 đã dùng là:

62 Cần dùng 300 gam dung dịch HCl 3,65% để hòa tan vừa hết x gam Al2O3 Giá trị của x là:

63 Để nhận biết 2 dung dịch ZnCl2 và Zn(NO3)2 ta dùng thuốc thử là dung dịch:

64 Chia một lượng sắt thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,56 lít

khí (đktc) Đun nóng phần 2 với dung dịch H2SO4 đặc thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là:

65 Cho 6,72 lít khí H2S (đktc) tác dụng với 350ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng của Na2S trong dung

dịch thu được là:

66

Trang 6

A K2S, KOH, H2O

B KHS, H2O

C K2S, H2O

D K2S, KHS, H2O

Ngày đăng: 27/04/2021, 17:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w