1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu giáo án tích hợp kĩ năng sống tuần 20

80 1,2K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu giáo án tích hợp kĩ năng sống tuần 20
Trường học Đại Học Mở Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục công dân
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 422 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết đi bộ sát mép đường về phía tay phải hoặc đi trên vỉa hè... * Học sinh khá giỏi phân tích được tình huống nguy hiểm xảy ra nếu không làm đúng quy định khi đi các loại phương tiện.

Trang 1

2077175176

Gấp mũ ca lô (T2)Phép cộng dạng: 14 + 1Bài 82: ich – êch

Bài 82: ich – êch

Thứ tư

12 - 01- 2011

TNXHTHVHV

2078177178

An toàn trên đường đi họcLuyện tập

Bài 83: ôn tậpBài 83: ôn tập

Thứ năm

13 - 01- 2011

THVHV

79179180

Phép trừ dạng: 17 – 3Bài 84: op – ap Bài 84: op – ap

Thứ sáu

14 - 01- 2011

HVHVT

Â, NSHTT

181182802020

Bài 85: ăp – âp Bài 85: ăp – âp Luyện tập

Ôn tập bài hát: Bầu trời xanhCác hoạt tập thể

Thứ ngày tháng năm 2011

Trang 2

Tiết: 173 - 174 Học vần SGK: 162

Bài: 81 ach SGV: 257



I/ MỤC TIÊU

- Đọc được: ach, cuốn sách, từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được : ach, cuốn sách

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở

- Giữ gìn sách vở cẩn thận sạch đẹp là một việc làm góp phần tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG:

- Phương pháp trực quan (tranh) – Hỏi – đáp – nhóm – cá nhân

- Thảo luận – Cá nhân - nhóm

IV/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- GV: SGK– Tranh minh họa – Đồ dùng dạy học Tiếng Việt – bảng phụ

- HS: SGK – vở bài tập – bảng con – Đồ dùng học Tiếng Việt

- Đọc, viết, gắn được: ach

- Nhận diện vần: ach có mấy âm, âm gì đứng trước, âm gì đứng sau

- Biết so sánh ach.

Trang 3

a Đọc, viết, gắn vần: ach

a – chờ - ach (ach)

- GV gọi HS đọc viết

b Nhận diện vần: ach

- Hỏi: vần ach có mấy con chữ, mấy âm

ghép lại âm gì đứng trước âm gì đứng sau

- Từ ứng dụng giải thích từ, gạch chân vần ach

a) Phân tích tiếng:

- Vần ach có thêm âm s đứng trước vần ach

dấu sắc trên âm a tạo được tiếng gì? âm gì

đứng trước vầ gì đứng sau, dấu gì đứng

- Chữ mẫu – Quan sát nhận xét – Hỏi đáp – Viết bảng con

- Viết đúng ô li – Viết bảng con

a) GV cho HS quan sát mẫu: hỏi độ cao

khoảng cách của con chữ

b GV viết mẫu: nói quy trình cách viết

Kết luận:

- HS quan sát mẫu trả lời

- HS viết bảng con

Tiết 2:

Trang 4

- Luyện nói: Theo chủ đề: Giữ gìn sách vở

Mẹ, mẹ ơi cô dạy

Phải giữ sạch đôi tay

d) Luyện nói: Giữ gìn sách vở

- GV cho HS quan sát tranh (thảo luận)

+ Hỏi: em giữ gìn sách vở nhứ thế nào?

+ Muốn giữ gìn sách vở ta phải làm thế

sách cuốn sách viên gạch kênh rạch sạch sẽ cây bạch đàn

- HS trả lời: Mẹ và 2 bé, 2 bé rửa tay mẹ cần khăn

- HS đọc cả lớp, 3 nhóm mỗi nhóm 3 dãy bàn, 6 – 8 HS đọc cá nhân

Trang 5

Thứ ngày tháng năm 2011 Tiết 20 Thủ công

Trang 6

GẤP MŨ CA LƠ (T2)



I/ MỤC TIÊU

- HS biết cách gấp mũ ca lơ bằng giấy.

- Gấp được mũ ca lơ bằng giấy, các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng.

*Với học sinh khéo tay: Gấp được mũ ca lơ bằng giấ Mũ cân đối Các nếp gấp thẳng, phẳng.

II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:

III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CĨ THỂ SỬ DỤNG:

- Quan sát mẫu – Hỏi – đáp – nhĩm – cá nhân

IV/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- GV: mẫu – giáy màu – giấy to cho các nhĩm

a) GV treo mẫu: gọi HS nhận xét

b) GV hướng dẫn gấp:

- GV nhắc lại quy trình cách gấp

- Gấp đơi hình vuơng lấy đường dấu giữa

(hình 1)

- Gấp chéo đường dấu từ gốc giấy bên phải

phía dưới cho khích được (hình 2) mép giấy

bằng nhau Dùng tay miết (mạnh) nhẹ cạnh

- HS quan sát nhận xét mũ cĩ dạng hình chữ nhật, màu vàng

- HS quan sát lắng nghe

Trang 7

vừa gấp

- Gấp cạnh nắm ngang theo hình tam giác,

đầu nhọn phía dưới ta được (hình 3)

- Ta gấp liên tục đến (hình 10) được chiếc

mũ hoàn chỉnh

c Trình bày trước lớp:

- GV nhận xét

Kết luận:

4 Vận dụng củng cố hoạt động nối tiếp

- GV hỏi lại cách gấp theo thứ tự

- GV nhận xét

- Phân tích đánh giá

- Liên hệ

- Chốt lại bài

5 GV giao việc: Về nhà xem bài: ôn tập

chủ đề gấp hình

- HS 3 nhóm 3 tờ giấy to dán, trang trí

Trình bày trước lớp - HS trả lời  Bổ sung – Rút kinh nghiệm:

Thứ ngày tháng năm 2011 Tiết: 77 Toán SGK:

Trang 8

II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:

III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG:

- Trực quan quan - Hỏi – đáp – nhóm – cá nhân

- Thảo luận - quan sát

IV/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

2 Kiểm tra bài cũ:

Hai mươi – Hai chục

- GV gọi HS đọc viết 12 đến 20 số nào

- Toán ngang, toán dọc

a) GV hướng dẫn HS: đồ dùng dạy học toán

- Lấy 1 bó 1 chục và 4 que tính rời

- Lấy 3 que tính rời

- Vậy: số 14 có mấy chục mấy đơn vị

Số 3 có mấy đơn vị

b) GV treo bảng: gọi HS đọc

- HS quan sát thực hành đồ dùng học toán

- 1 chục 4 đơn vị

3 đơn vị

- HS đọc cả lớp, cá nhân

Trang 9

13 + 6 = 12 + 1 =

12 + 2 = 16 + 2 =

10 + 5 = 15 + 0 =

Trang 10

Bổ sung – Rút kinh nghiệm:

Thứ ngày tháng năm 2011 Tiết: 175 - 176 Học vần SGK: Bài: 82 ich êch SGV: 166 

I/ MỤC TIÊU

- Đọc được: ich, êch, tờ lịch, con ếch; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được : ich, êch, tờ lịch, con ếch

- Luyện nĩi từ 2- 4 câu theo chủ đề: Chúng em đi du lịch

- Tơi là chim chích cĩ ích, cĩ ích (HS yêu thích chú chim sâu cĩ ích cho mơi trường thiên nhiên và cuộc sống)

II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CĨ THỂ SỬ DỤNG:

- Phương pháp trực quan (tranh) – Hỏi – đáp – nhĩm – cá nhân

- Thảo luận

IV/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- GV: SGK– Tranh minh họa – Đồ dùng dạy học Tiếng Việt

- HS: SGK – vở bài tập – bảng con – Đồ dùng học Tiếng Việt

V/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Tiết 1

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: ach

- GV gọi HS đọc viết:

- GV gọi HS đọc câu ứng dụng

- GV nhận xét

3 Bài mới: ich êch

* Giới thiệu:

- BCSS + H

- 3 HS đọc, viết bảng con lớp, cả lớp viết bảng con

viên gạch kênh rạch sạch sẽ cây bạch đàn

- HS đọc câu ứng dụng

A KHÁM PHÁ:

* Hoạt động 1: Đọc, viết, gắn vần – nhận diện vần – so sánh vần.

Mục tiêu:

- Đọc, viết, gắn được ich êch

- Nhận diện vần ich – êch cĩ mấy con chữ mấy âm

- Biết so sánh giống nhau và khác nhau.

a Đọc, viết, gắn: ich – êch

i – chờ - ich (ich) - HS đọc, viết, gắn cả lớp, cá nhân

Trang 11

ê – chờ - êch (êch)

- GV gọi HS đọc viết

b Nhận diện vần: ich – êch

- Vần ich – êch có mấy con chữ ghép lại,

âm gì đứng trước âm gì đứng sau

- Hỏi – đáp – Tranh minh họa (từ khóa đoạn thơ)

- Phân tích tiếng – từ giải thích - gạch chân vần ich – êch

a) Đọc tiếng: ich – êch

Trang 12

a) GV cho HS quan sát mẫu nhậnxét:

b) GV viết mẫu:

- GV nêu tư thế ngồi viết

- GV viết mẫu và hướng dẫn viết

+ Viết vần ich: đặt bút viết i, rê bút viết

- Luyện nĩi: Theo chủ đề: chúng em đi du lịch

- GV nêu nội dung bài viết

- GV nêu lại tư thế ngồi viết

- GV viết mẫu và hướng dẫn viết:

- GV thu vở chấm đđiểm

- HS đọc cả lớp nhĩm, cá nhân 6 – 8 HS ich êch

lịch ếch

tờ lịch con ếch

vở kịch mũi hếch vui thích chênh chếch

- HS trả lời: tranh vẽ chim đậu trên cành cây

- HS đọc cả lớp, 3 nhĩm mỗi nhĩm 3 dãy bàn, 6 – 8 HS đọc cá nhân

- HS nêu nội dung bài viết

- HS nêu

- HS viết vở

Trang 13

- GV nhận xét

d) Luyện nĩi: Chúng em đi du lịch

- Hỏi: Tranh vẽ gì?

+ Lớp ta em nào đã được mang túi đi du

lịch với gia đình hoặc ở trường chưa

+ Khi đi du lịch em thường mang những

gì?

+ Em cĩ thích đi du lịch khơng?

+ Em thích đi du lịch nơi nào?

- Kết luận:

4 Vận dụng củng cố hoạt động nối tiếp

- GV gọi HS đọc viết lại bài

- 2 HS 1 nhĩm thảo luận tranh

- Đại diện nhĩm trả lời: Mỗi em đều ăn mặc đẹp và mang túi đi du lịch

Trang 14

Thứ ngày tháng năm 2010 Tiết: 20 Tự nhiên xã hội SGK:



I/ MỤC TIÊU

- Xác định được một số tình huống nguy hiểm có thể dẫn đến tai nạn trên đường đi học

- Biết đi bộ sát mép đường về phía tay phải hoặc đi trên vỉa hè

Trang 15

* Học sinh khá giỏi phân tích được tình huống nguy hiểm xảy ra nếu không làm đúng quy định khi đi các loại phương tiện.

II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:

- Kĩ năng tư duy phê phán: Những hành vi sai, có thể gây nguy hiểm trên đường đi học

- Kĩ năng ra quyết định: nên và không nên làm gì để đảm bảo trên đường đi học

- Kĩ năng rữ bảo vệ Ứng phó với các tình huống trên đường đi học

- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập

Hoạt động 1 KHỞI ĐỘNG – GIỚI THIỆU BÀI

- Theo các em vì sao tai nạn xảy ra?

GV khái quát: Tai nạn xảy ra vì họ không

chấp hành những quy định về trật tự an toàn

giao thông Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu

về một số quy định nhằm đảm bảo an toàn

Hoạt động 2 THẢO LUẬN MỘT SỐ TÌNH HUỐNG NGUY HIỂM CÓTHỂ XẢY

RA TRÊN ĐƯỜNG ĐI HỌC Mục tiêu: Biết môt số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi học.

Bước 1:

GV chia nhóm (số nhóm bằng số lượng tình

huống: 5 tình huống trong SGK trang 42 và tình

Trang 16

huống G chuẩn bị).

Bước 2:

- Mỗi nhóm thảo luận một tình huống và trả lời

theo câu hỏi:

+ Điều gì có thể xảy ra?

+ Đã có khi nào em có những hành động như

trong tình huống đó không?

+ Em sẽ khuyên các bạn trong tình huống đó

như thế nào?

Bước 3:

GV gọi đại diện các nhóm lên trình bày

Kết luận: Để tránh xảy ra các tai nạn trên

đường, mọi người phải chấp hành những quy

định về trật tự an toàn giao thông Chẳng hạn

như: Không được chạy lao ra đường, không được

bám bên ngoài ô tô, không được thò tay, chân,

đầu ra ngoài khi đang ở trên phương tiện giao

thông

- HS lắng nghe câu hỏi GV để trả lời

- HS đại diện nhóm lên trình bày, các nhóm khác lắng nghe bổ sung

- HS lắng nghe

Hoạt động 3 QUAN SÁT TRANH BIẾT QUY ĐỊNH VỀ ĐI BỘ TRÊN ĐƯỜNG Mục tiêu: Biết quy định về đi bộ trên đường

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh, hỏi và

trả lời câu hỏi với bạn:

+ Đường ở tranh thứ nhất khác gì với

đường ở tranh thứ hai (trang 43 SGK)?

+ Người đ bộ ở tranh thứ nhất (trang 43

SGK) đi ở vị trí nào trên đường?

+ Người đ bộ ở tranh thứ hai (trang 43

SGK) đi ở vị trí nào trên đường?

- CV gọi HS trả lời câu hỏi

Kết luận: Khi đi bộ trên đường không có

vỉa hè, cần phải đi sát mép đường về bên tay

phải của mình, còn trên đường có vỉa hè, thì

phải đi bộ trên vỉa hè

- HS từ cập quan sát quan sát tranh chuẩn

bị trả lời câu hỏi

- 2 – 4 HS địa diện trả lời

3 Thực hành

Hoạt động 4: Trò chơi “Đèn xanh, đèn đỏ”

Mục tiêu: Biết thực hiện theo những quy định về trật tự an toàn giao thông.

+ Khi đèn xanh sáng: xe cộ và người đi

- HS lắng nghe sự phân công của GV

Trang 17

lại được phép đi.

Bước 2:

- GV dùng phấn kẻ một ngã tư đường phố

ở trong lớp

- Một só HS đóng vai đèn hiệu (có 2 tấm

bìa tròn màu đỏ, xanh)

- Một só HS đóng vai người đi bộ

- Một só HS đóng vai xe máy, ô tô (đeo

trước ngực tấm bìa vẽ hình xe máy, ô tô)

Bước 3:

Ai vi phạm sẽ bị “phạt” bằng cách nhắc

lại những quy tắc đèn hiệu hoặc quy định

về đi bộ trên đường

- HS thực hiện đi lại trên đường theo đèn hiệu

4 Vận dụng:

Dặn dò HS cùng nhắc nhau thực hiện cách những quy tắc đèn hiệu hoặc quy định về đi

bộ trên đường

Cả lớp tiếp tục chơi chơi “Đèn xanh, đèn đỏ” vào tuần sau để xem bạn nào thực hiện đúng các quy định vè tính hiệu giao thông

Bổ sung – Rút kinh nghiệm:

Thứ ngày tháng năm 2011 Tiết: 78 Toán SGK: LUYỆN TẬP SGV:



I/ MỤC TIÊU

- Thực hiện được phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 20,

- Biết cộng nhẩm dạng 14 + 3

- Làm được bài tập: Bài 1( cột 1, 2, 4), bài 2(cột 1, 2, 4), bài 3(cột 1, 3)

Trang 18

* Học sinh khá giỏi làm được các bài tập.

II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:

III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG:

- Nhẩn trừ trái sang phải ghi sau dấu bằng

- Tính cộng số có 3 chữ số ghi sau dấu bằng

10 + 1 + 3 = 11 + 2 + 3 =

16 + 1 + 2 = 12 + 3 + 4 =

Trang 19

- GV cho Hs đặt tính ở bảng con hỏi cách tính ra

kết quả

- Phân tích đánh giá

- Liên hệ

- Chốt lại bài

5.Giao việc về nhà: Xem trước bài dạng 17 - 3

Bổ sung – Rút kinh nghiệm:

Thứ ngày tháng năm 2010 Tiết: 177 - 178 Tiếng Việt SGK: 168 Bài: 83 ÔN TẬP SGV: 263



I/ MỤC TIÊU

- Học sinh đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 đến 83

- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến 83

Trang 20

-Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng.

*Học sinh khá giỏi kể được từ 2-3 đoạn truyện theo tranh

II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CĨ THỂ SỬ DỤNG:

- Phương pháp trực quan (tranh) – Hỏi – đáp – nhĩm – cá nhân

- Thảo luận – quan sát

IV/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- GV: SGK– Tranh minh họa – Đồ dùng dạy học Tiếng Việt

- HS: SGK – vở bài tập – bảng con – Đồ dùng học Tiếng Việt

- HS đọc câu ứng dụng

Trang 21

- HS quan sát viết bảng con

Trang 22

Đi đến nơi nào

Lời chào đi trước

Lời chào dẫn bước

Tranh 2: đoàn người kéo nhau đi kinh đô

Tranh 3: ông vua và công chúa

Tranh 4: ngóc được giải và được cưới

4 Vận dụng củng cố hoạt động nối tiếp

- GV gọi HS đọc viết lại bài

Trang 23

Thứ ngày tháng năm 2011 Tiết: 78 Toán SGK: PHÉP TRỪ DẠNG: 17 – 3 SGV:



Trang 24

I/ MỤC TIÊU

- Biết làm các phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20

- Biết trừ nhẩm dạng 17 – 3

- Làm được bài tập: Bài 1( a), bài 2( cột 1, 3), bài 3( phần 1)

* Học sinh khá giỏi làm được các bài tập

II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:

III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG:

- Trực quan quan - Hỏi – đáp – nhóm – cá nhân

IV/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

14 15 13 11 + 2 + 3 + 5 + 6

A KHÁM PHÁ:

* Hoạt động 1: Thực hành – quan sát – hỏi - đáp

Mục tiêu:

- Trừ đơn vị theo đơn vị - chục theo chục thẳng cột

- Trừ từ trái sang phải ghi kết quả saudấu bằng

- Điền số còn thiếu vào ô trống

a) GV hướng dẫn HS: đồ dùng dạy học toán

- Lấy 1 bó 1 chục và 7 que tính rời

- Lấy 3 que tính rời

- Vậy: số 17 có mấy chục mấy đơn vị

Số 3 có mấy đơn vị

b) GV treo bảng: gọi HS đọc viết

- HS quan sát thực hành đồ dùng học toán

Trang 25

- Tính ngang, ghi kết quả sau dấu bằng – Viết số vào ô trống.

12 - 1 = 14 - 1 =

17 - 5 = 19 - 8 =

14 - 0 = 18 - 0 =

Thứ ngày tháng năm 2011

Trang 26

Tiết: 179 – 180 Học vần SGK Bài: 84 op ap SGV:



I/ MỤC TIÊU

- Đọc được: op,ap, họp nhóm, múa sạp; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được : op, ap, họp nhóm, múa sạp

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông

II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG:

- Phương pháp trực quan (tranh) – Hỏi – đáp – nhóm – cá nhân

- Thảo luận

IV/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- GV: SGK– Tranh minh họa – Đồ dùng dạy học Tiếng Việt

- HS: SGK – vở bài tập – bảng con – Đồ dùng học Tiếng Việt

- Đọc, viết, gắn được op ap

- Nhận diện vần op – ap có mấy con chữ mấy âm

- Biết so sánh giống nhau và khác nhau.

- Vần op – ap có mấy con chữ ghép lại,

âm gì đứng trước âm gì đứng sau

Trang 27

Kết luận:

B KẾT NỐI:

* Hoạt động 2: Tiếng, từ khĩa, từ ứng dụng.

Mục tiêu:

- Hỏi – đáp về tiếng – Tranh minh họa (từ khĩa đoạn thơ)

- Phân tích tiếng – từ giải thích - gạch chân vần op – ap

- HS đọc cả lớp, 3 nhĩm mỗi nhĩm 3 dãy bàn, cá nhân 4 – 8 HS

a) GV cho HS quan sát mẫu nhậnxét:

b) GV viết mẫu:

- GV nêu tư thế ngồi viết

- GV viết mẫu và hướng dẫn viết:

+ op: viết o rê bút viết p

+ họp: viết h rê bút viết op, nhấc bút

đặt dấu nặng dưới o

+ ap: viết a rê bút viết p

+ sạp: viết s, rê bút viết ap, dấu nặng

Trang 28

- Luyện nĩi: Theo chủ đề: chĩp núi, ngọn cây, tháp chuơng

Lá thu kêu xào xạc

Con nai vàng ngơ ngác

Đạp trên lá vàng khơ

- GV gọi HS đọc cả lớp nhĩm, cá nhân

c) Luyện viết:

- GV nêu nội dung bài viết

- GV nêu lại tư thế ngồi viết

- GV viết mẫu và hướng dẫn viết:

- GV thu vở chấm đđiểm

- GV nhận xét

d) Luyện nĩi: chĩp núi, ngọn cây, tháp

chuơng

- Hỏi: Tranh vẽ gì?

+ chĩp núi là nơi nào của ngọn núi?

+ Tháp chuơng thường cĩ ở đâu ?

+ Ngọn cây ở vị trí nơi nào trên cao?

+ chĩp núi, ngọn cây, tháp chuơng cĩ đặt

điểm gì chung

- Kết luận:

4 Vận dụng củng cố hoạt động nối tiếp

- GV gọi HS đọc viết lại bài

- Phân tích đánh giá

- HS đọc cả lớp nhĩm, cá nhân 6 – 8 HS

op ap họp sạp họp nhĩm múa sạp con cọp giấy nháp đĩng gĩp xe đạp

- HS trả lời: tranh vẽ con nai vàng, lá cây vàng

- HS đọc cả lớp, 3 nhĩm mỗi nhĩm 3 dãy bàn, 6 – 8 HS đọc cá nhân

- HS nêu nội dung bài viết

- HS nêu

- HS viết vở

- 2 HS 1 nhĩm thảo luận tranh

- Đại diện nhĩm trả lời: chĩp núi, ngọn cây, tháp chuơng

- Chĩp núi là nơi cao nhất của núi, con gọi

Trang 29

Thứ ngày tháng năm 2011

Trang 30

Tiết: 181 – 182 Học vần SGK: 6 Bài: 85 ăp âp SGV:



I/ MỤC TIÊU

- Đọc được: ăp, âp, cải bắp, cá mập; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: ăp, âp, cải bắp, cá mập

- Luyện nĩi từ 2- 4 câu theo chủ đề: Trong cặp sách của em

II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CĨ THỂ SỬ DỤNG:

- Phương pháp trực quan (tranh) – Hỏi – đáp – nhĩm – cá nhân

- Thảo luận

IV/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- GV: SGK– Tranh minh họa – Đồ dùng dạy học Tiếng Việt

- HS: SGK – vở bài tập – bảng con – Đồ dùng học Tiếng Việt

- HS đọc câu ứng dụng

A KHÁM PHÁ:

* Hoạt động 1: Đọc, viết, gắn vần – nhận diện vần – so sánh vần.

Mục tiêu:

- Đọc, viết, gắn được ăp – âp

- Nhận diện vần ăp – âp cĩ mấy con chữ mấy âm

- Biết so sánh giống nhau và khác nhau.

a Đọc, viết, gắn: ăp – âp

ă – phờ - ăp (ăp)

â – phờ - âp (âp)

- GV gọi HS đọc viết

b Nhận diện vần: ăp – âp

- Vần ăp – âp cĩ mấy con chữ ghép lại, âm

gì đứng trước âm gì đứng sau

Trang 31

Kết luận:

B KẾT NỐI:

* Hoạt động 2: Tiếng, từ khĩa, từ ứng dụng.

Mục tiêu:

- Hỏi – đáp về tiếng – Tranh minh họa (từ khĩa đoạn thơ)

- Phân tích tiếng – từ giải thích - gạch chân vần ăp – âp

a) Đọc tiếng: ăp – âp

a) GV cho HS quan sát mẫu nhậnxét:

b) GV viết mẫu:

- GV nêu tư thế ngồi viết

- GV viết mẫu và hướng dẫn viết:

+ ăp: viết a rê bút viết p

+ bắp: viết âm b rê bút viết vần ăp,

nhấc bút đặt dấu sắt trên ă

+ âp: viết âm â rê bút viết p

+ mập: viết âm m, rê bút viết vần âp,

dấu nặng dưới â

Trang 32

- Luyện nĩi: Theo chủ đề: Trong cặp sách của em

Chuồn chuồn bay cao

Mưa rào lại tạnh

- GV gọi HS đọc cả lớp nhĩm, cá nhân

c) Luyện viết:

- GV nêu nội dung bài viết

- GV nêu lại tư thế ngồi viết

- GV viết mẫu và hướng dẫn viết:

- GV thu vở chấm đđiểm

4 Vận dụng củng cố hoạt động nối tiếp

- GV gọi HS đọc viết lại bài

- Phân tích đánh giá

- Liên hệ

- HS đọc cả lớp nhĩm, cá nhân 6 – 8 HS

ăp âp bắp mập cải bắp cá mập gặp gỡ tập múa ngăn nắp bập bênh

- HS trả lời: tranh vẽ mây, mưa, mặt trời, chuơn chuồn

- HS đọc cả lớp, 3 nhĩm mỗi nhĩm 3 dãy bàn, 6 – 8 HS đọc cá nhân

- HS nêu nội dung bài viết

- HS nêu

- HS viết vở

- 2 HS 1 nhĩm thảo luận tranh

- Đại diện nhĩm trả lời: cặp, sách vở

- 2 – 4 HS, cả lớp viết, đọc, bảng con

ăp âp cải bắp cá mập

Trang 33

Thứ ngày tháng năm 2011

Trang 34

- Làm được bài tập: Bài 1, bài 2( cột 2, 3, 4), bài 3 (dòng 1).

* Học sinh khá giỏi làm được các bài tập

II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:

III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG:

- Nhẩn ghi kết quả sau dấu bằng đọc kết quả

- Tính cộng , trừ số có 3 chữ số làm từ trái sang phải

Bài 1: Đặt tính rồi tính

Bài 2: Tính SGK đọc kết quả

- 2 HS làm bảng phụ cả lớp làm vào vở

Trang 35

Thứ ngày tháng năm 2011 Tiết: 20 ÂM NHẠC

Trang 36

ÔN TẬP BÀI HÁT: BẦU TRỜI XANH



I/ MỤC TIÊU

- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca

- Biết hát kết hợp vận động phụ họa đơn giản

* Học sinh khá giỏi biết hát đúng giai điệu

II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG:

2 Kiểm tra bài cũ:

Học hát: Bầu trời xanh

Trang 37

5 GV giao việc về nhà: Xem trước bài:

Tập tầm vong

Bổ sung – Rút kinh nghiệm:

Trang 38

Ngày đăng: 30/11/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - Tài liệu giáo án tích hợp kĩ năng sống tuần 20
Bảng con. (Trang 10)
Bảng con. - Tài liệu giáo án tích hợp kĩ năng sống tuần 20
Bảng con. (Trang 20)
Bảng con. - Tài liệu giáo án tích hợp kĩ năng sống tuần 20
Bảng con. (Trang 26)
Bảng con. - Tài liệu giáo án tích hợp kĩ năng sống tuần 20
Bảng con. (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w