- Biết đi bộ sát mép đường về phía tay phải hoặc đi trên vỉa hè... * Học sinh khá giỏi phân tích được tình huống nguy hiểm xảy ra nếu không làm đúng quy định khi đi các loại phương tiện.
Trang 12077175176
Gấp mũ ca lô (T2)Phép cộng dạng: 14 + 1Bài 82: ich – êch
Bài 82: ich – êch
Thứ tư
12 - 01- 2011
TNXHTHVHV
2078177178
An toàn trên đường đi họcLuyện tập
Bài 83: ôn tậpBài 83: ôn tập
Thứ năm
13 - 01- 2011
THVHV
79179180
Phép trừ dạng: 17 – 3Bài 84: op – ap Bài 84: op – ap
Thứ sáu
14 - 01- 2011
HVHVT
Â, NSHTT
181182802020
Bài 85: ăp – âp Bài 85: ăp – âp Luyện tập
Ôn tập bài hát: Bầu trời xanhCác hoạt tập thể
Thứ ngày tháng năm 2011
Trang 2Tiết: 173 - 174 Học vần SGK: 162
Bài: 81 ach SGV: 257
I/ MỤC TIÊU
- Đọc được: ach, cuốn sách, từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ach, cuốn sách
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở
- Giữ gìn sách vở cẩn thận sạch đẹp là một việc làm góp phần tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG:
- Phương pháp trực quan (tranh) – Hỏi – đáp – nhóm – cá nhân
- Thảo luận – Cá nhân - nhóm
IV/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- GV: SGK– Tranh minh họa – Đồ dùng dạy học Tiếng Việt – bảng phụ
- HS: SGK – vở bài tập – bảng con – Đồ dùng học Tiếng Việt
- Đọc, viết, gắn được: ach
- Nhận diện vần: ach có mấy âm, âm gì đứng trước, âm gì đứng sau
- Biết so sánh ach.
Trang 3a Đọc, viết, gắn vần: ach
a – chờ - ach (ach)
- GV gọi HS đọc viết
b Nhận diện vần: ach
- Hỏi: vần ach có mấy con chữ, mấy âm
ghép lại âm gì đứng trước âm gì đứng sau
- Từ ứng dụng giải thích từ, gạch chân vần ach
a) Phân tích tiếng:
- Vần ach có thêm âm s đứng trước vần ach
dấu sắc trên âm a tạo được tiếng gì? âm gì
đứng trước vầ gì đứng sau, dấu gì đứng
- Chữ mẫu – Quan sát nhận xét – Hỏi đáp – Viết bảng con
- Viết đúng ô li – Viết bảng con
a) GV cho HS quan sát mẫu: hỏi độ cao
khoảng cách của con chữ
b GV viết mẫu: nói quy trình cách viết
Kết luận:
- HS quan sát mẫu trả lời
- HS viết bảng con
Tiết 2:
Trang 4- Luyện nói: Theo chủ đề: Giữ gìn sách vở
Mẹ, mẹ ơi cô dạy
Phải giữ sạch đôi tay
d) Luyện nói: Giữ gìn sách vở
- GV cho HS quan sát tranh (thảo luận)
+ Hỏi: em giữ gìn sách vở nhứ thế nào?
+ Muốn giữ gìn sách vở ta phải làm thế
sách cuốn sách viên gạch kênh rạch sạch sẽ cây bạch đàn
- HS trả lời: Mẹ và 2 bé, 2 bé rửa tay mẹ cần khăn
- HS đọc cả lớp, 3 nhóm mỗi nhóm 3 dãy bàn, 6 – 8 HS đọc cá nhân
Trang 5
Thứ ngày tháng năm 2011 Tiết 20 Thủ công
Trang 6GẤP MŨ CA LƠ (T2)
I/ MỤC TIÊU
- HS biết cách gấp mũ ca lơ bằng giấy.
- Gấp được mũ ca lơ bằng giấy, các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng.
*Với học sinh khéo tay: Gấp được mũ ca lơ bằng giấ Mũ cân đối Các nếp gấp thẳng, phẳng.
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CĨ THỂ SỬ DỤNG:
- Quan sát mẫu – Hỏi – đáp – nhĩm – cá nhân
IV/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- GV: mẫu – giáy màu – giấy to cho các nhĩm
a) GV treo mẫu: gọi HS nhận xét
b) GV hướng dẫn gấp:
- GV nhắc lại quy trình cách gấp
- Gấp đơi hình vuơng lấy đường dấu giữa
(hình 1)
- Gấp chéo đường dấu từ gốc giấy bên phải
phía dưới cho khích được (hình 2) mép giấy
bằng nhau Dùng tay miết (mạnh) nhẹ cạnh
- HS quan sát nhận xét mũ cĩ dạng hình chữ nhật, màu vàng
- HS quan sát lắng nghe
Trang 7vừa gấp
- Gấp cạnh nắm ngang theo hình tam giác,
đầu nhọn phía dưới ta được (hình 3)
- Ta gấp liên tục đến (hình 10) được chiếc
mũ hoàn chỉnh
c Trình bày trước lớp:
- GV nhận xét
Kết luận:
4 Vận dụng củng cố hoạt động nối tiếp
- GV hỏi lại cách gấp theo thứ tự
- GV nhận xét
- Phân tích đánh giá
- Liên hệ
- Chốt lại bài
5 GV giao việc: Về nhà xem bài: ôn tập
chủ đề gấp hình
- HS 3 nhóm 3 tờ giấy to dán, trang trí
Trình bày trước lớp - HS trả lời Bổ sung – Rút kinh nghiệm:
Thứ ngày tháng năm 2011 Tiết: 77 Toán SGK:
Trang 8II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG:
- Trực quan quan - Hỏi – đáp – nhóm – cá nhân
- Thảo luận - quan sát
IV/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
2 Kiểm tra bài cũ:
Hai mươi – Hai chục
- GV gọi HS đọc viết 12 đến 20 số nào
- Toán ngang, toán dọc
a) GV hướng dẫn HS: đồ dùng dạy học toán
- Lấy 1 bó 1 chục và 4 que tính rời
- Lấy 3 que tính rời
- Vậy: số 14 có mấy chục mấy đơn vị
Số 3 có mấy đơn vị
b) GV treo bảng: gọi HS đọc
- HS quan sát thực hành đồ dùng học toán
- 1 chục 4 đơn vị
3 đơn vị
- HS đọc cả lớp, cá nhân
Trang 913 + 6 = 12 + 1 =
12 + 2 = 16 + 2 =
10 + 5 = 15 + 0 =
Trang 10 Bổ sung – Rút kinh nghiệm:
Thứ ngày tháng năm 2011 Tiết: 175 - 176 Học vần SGK: Bài: 82 ich êch SGV: 166
I/ MỤC TIÊU
- Đọc được: ich, êch, tờ lịch, con ếch; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ich, êch, tờ lịch, con ếch
- Luyện nĩi từ 2- 4 câu theo chủ đề: Chúng em đi du lịch
- Tơi là chim chích cĩ ích, cĩ ích (HS yêu thích chú chim sâu cĩ ích cho mơi trường thiên nhiên và cuộc sống)
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CĨ THỂ SỬ DỤNG:
- Phương pháp trực quan (tranh) – Hỏi – đáp – nhĩm – cá nhân
- Thảo luận
IV/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- GV: SGK– Tranh minh họa – Đồ dùng dạy học Tiếng Việt
- HS: SGK – vở bài tập – bảng con – Đồ dùng học Tiếng Việt
V/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Tiết 1
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: ach
- GV gọi HS đọc viết:
- GV gọi HS đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét
3 Bài mới: ich êch
* Giới thiệu:
- BCSS + H
- 3 HS đọc, viết bảng con lớp, cả lớp viết bảng con
viên gạch kênh rạch sạch sẽ cây bạch đàn
- HS đọc câu ứng dụng
A KHÁM PHÁ:
* Hoạt động 1: Đọc, viết, gắn vần – nhận diện vần – so sánh vần.
Mục tiêu:
- Đọc, viết, gắn được ich êch
- Nhận diện vần ich – êch cĩ mấy con chữ mấy âm
- Biết so sánh giống nhau và khác nhau.
a Đọc, viết, gắn: ich – êch
i – chờ - ich (ich) - HS đọc, viết, gắn cả lớp, cá nhân
Trang 11ê – chờ - êch (êch)
- GV gọi HS đọc viết
b Nhận diện vần: ich – êch
- Vần ich – êch có mấy con chữ ghép lại,
âm gì đứng trước âm gì đứng sau
- Hỏi – đáp – Tranh minh họa (từ khóa đoạn thơ)
- Phân tích tiếng – từ giải thích - gạch chân vần ich – êch
a) Đọc tiếng: ich – êch
Trang 12a) GV cho HS quan sát mẫu nhậnxét:
b) GV viết mẫu:
- GV nêu tư thế ngồi viết
- GV viết mẫu và hướng dẫn viết
+ Viết vần ich: đặt bút viết i, rê bút viết
- Luyện nĩi: Theo chủ đề: chúng em đi du lịch
- GV nêu nội dung bài viết
- GV nêu lại tư thế ngồi viết
- GV viết mẫu và hướng dẫn viết:
- GV thu vở chấm đđiểm
- HS đọc cả lớp nhĩm, cá nhân 6 – 8 HS ich êch
lịch ếch
tờ lịch con ếch
vở kịch mũi hếch vui thích chênh chếch
- HS trả lời: tranh vẽ chim đậu trên cành cây
- HS đọc cả lớp, 3 nhĩm mỗi nhĩm 3 dãy bàn, 6 – 8 HS đọc cá nhân
- HS nêu nội dung bài viết
- HS nêu
- HS viết vở
Trang 13- GV nhận xét
d) Luyện nĩi: Chúng em đi du lịch
- Hỏi: Tranh vẽ gì?
+ Lớp ta em nào đã được mang túi đi du
lịch với gia đình hoặc ở trường chưa
+ Khi đi du lịch em thường mang những
gì?
+ Em cĩ thích đi du lịch khơng?
+ Em thích đi du lịch nơi nào?
- Kết luận:
4 Vận dụng củng cố hoạt động nối tiếp
- GV gọi HS đọc viết lại bài
- 2 HS 1 nhĩm thảo luận tranh
- Đại diện nhĩm trả lời: Mỗi em đều ăn mặc đẹp và mang túi đi du lịch
Trang 14
Thứ ngày tháng năm 2010 Tiết: 20 Tự nhiên xã hội SGK:
I/ MỤC TIÊU
- Xác định được một số tình huống nguy hiểm có thể dẫn đến tai nạn trên đường đi học
- Biết đi bộ sát mép đường về phía tay phải hoặc đi trên vỉa hè
Trang 15* Học sinh khá giỏi phân tích được tình huống nguy hiểm xảy ra nếu không làm đúng quy định khi đi các loại phương tiện.
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
- Kĩ năng tư duy phê phán: Những hành vi sai, có thể gây nguy hiểm trên đường đi học
- Kĩ năng ra quyết định: nên và không nên làm gì để đảm bảo trên đường đi học
- Kĩ năng rữ bảo vệ Ứng phó với các tình huống trên đường đi học
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập
Hoạt động 1 KHỞI ĐỘNG – GIỚI THIỆU BÀI
- Theo các em vì sao tai nạn xảy ra?
GV khái quát: Tai nạn xảy ra vì họ không
chấp hành những quy định về trật tự an toàn
giao thông Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu
về một số quy định nhằm đảm bảo an toàn
Hoạt động 2 THẢO LUẬN MỘT SỐ TÌNH HUỐNG NGUY HIỂM CÓTHỂ XẢY
RA TRÊN ĐƯỜNG ĐI HỌC Mục tiêu: Biết môt số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi học.
Bước 1:
GV chia nhóm (số nhóm bằng số lượng tình
huống: 5 tình huống trong SGK trang 42 và tình
Trang 16huống G chuẩn bị).
Bước 2:
- Mỗi nhóm thảo luận một tình huống và trả lời
theo câu hỏi:
+ Điều gì có thể xảy ra?
+ Đã có khi nào em có những hành động như
trong tình huống đó không?
+ Em sẽ khuyên các bạn trong tình huống đó
như thế nào?
Bước 3:
GV gọi đại diện các nhóm lên trình bày
Kết luận: Để tránh xảy ra các tai nạn trên
đường, mọi người phải chấp hành những quy
định về trật tự an toàn giao thông Chẳng hạn
như: Không được chạy lao ra đường, không được
bám bên ngoài ô tô, không được thò tay, chân,
đầu ra ngoài khi đang ở trên phương tiện giao
thông
- HS lắng nghe câu hỏi GV để trả lời
- HS đại diện nhóm lên trình bày, các nhóm khác lắng nghe bổ sung
- HS lắng nghe
Hoạt động 3 QUAN SÁT TRANH BIẾT QUY ĐỊNH VỀ ĐI BỘ TRÊN ĐƯỜNG Mục tiêu: Biết quy định về đi bộ trên đường
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh, hỏi và
trả lời câu hỏi với bạn:
+ Đường ở tranh thứ nhất khác gì với
đường ở tranh thứ hai (trang 43 SGK)?
+ Người đ bộ ở tranh thứ nhất (trang 43
SGK) đi ở vị trí nào trên đường?
+ Người đ bộ ở tranh thứ hai (trang 43
SGK) đi ở vị trí nào trên đường?
- CV gọi HS trả lời câu hỏi
Kết luận: Khi đi bộ trên đường không có
vỉa hè, cần phải đi sát mép đường về bên tay
phải của mình, còn trên đường có vỉa hè, thì
phải đi bộ trên vỉa hè
- HS từ cập quan sát quan sát tranh chuẩn
bị trả lời câu hỏi
- 2 – 4 HS địa diện trả lời
3 Thực hành
Hoạt động 4: Trò chơi “Đèn xanh, đèn đỏ”
Mục tiêu: Biết thực hiện theo những quy định về trật tự an toàn giao thông.
+ Khi đèn xanh sáng: xe cộ và người đi
- HS lắng nghe sự phân công của GV
Trang 17lại được phép đi.
Bước 2:
- GV dùng phấn kẻ một ngã tư đường phố
ở trong lớp
- Một só HS đóng vai đèn hiệu (có 2 tấm
bìa tròn màu đỏ, xanh)
- Một só HS đóng vai người đi bộ
- Một só HS đóng vai xe máy, ô tô (đeo
trước ngực tấm bìa vẽ hình xe máy, ô tô)
Bước 3:
Ai vi phạm sẽ bị “phạt” bằng cách nhắc
lại những quy tắc đèn hiệu hoặc quy định
về đi bộ trên đường
- HS thực hiện đi lại trên đường theo đèn hiệu
4 Vận dụng:
Dặn dò HS cùng nhắc nhau thực hiện cách những quy tắc đèn hiệu hoặc quy định về đi
bộ trên đường
Cả lớp tiếp tục chơi chơi “Đèn xanh, đèn đỏ” vào tuần sau để xem bạn nào thực hiện đúng các quy định vè tính hiệu giao thông
Bổ sung – Rút kinh nghiệm:
Thứ ngày tháng năm 2011 Tiết: 78 Toán SGK: LUYỆN TẬP SGV:
I/ MỤC TIÊU
- Thực hiện được phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 20,
- Biết cộng nhẩm dạng 14 + 3
- Làm được bài tập: Bài 1( cột 1, 2, 4), bài 2(cột 1, 2, 4), bài 3(cột 1, 3)
Trang 18* Học sinh khá giỏi làm được các bài tập.
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG:
- Nhẩn trừ trái sang phải ghi sau dấu bằng
- Tính cộng số có 3 chữ số ghi sau dấu bằng
10 + 1 + 3 = 11 + 2 + 3 =
16 + 1 + 2 = 12 + 3 + 4 =
Trang 19- GV cho Hs đặt tính ở bảng con hỏi cách tính ra
kết quả
- Phân tích đánh giá
- Liên hệ
- Chốt lại bài
5.Giao việc về nhà: Xem trước bài dạng 17 - 3
Bổ sung – Rút kinh nghiệm:
Thứ ngày tháng năm 2010 Tiết: 177 - 178 Tiếng Việt SGK: 168 Bài: 83 ÔN TẬP SGV: 263
I/ MỤC TIÊU
- Học sinh đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 đến 83
- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến 83
Trang 20-Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng.
*Học sinh khá giỏi kể được từ 2-3 đoạn truyện theo tranh
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CĨ THỂ SỬ DỤNG:
- Phương pháp trực quan (tranh) – Hỏi – đáp – nhĩm – cá nhân
- Thảo luận – quan sát
IV/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- GV: SGK– Tranh minh họa – Đồ dùng dạy học Tiếng Việt
- HS: SGK – vở bài tập – bảng con – Đồ dùng học Tiếng Việt
- HS đọc câu ứng dụng
Trang 21- HS quan sát viết bảng con
Trang 22Đi đến nơi nào
Lời chào đi trước
Lời chào dẫn bước
Tranh 2: đoàn người kéo nhau đi kinh đô
Tranh 3: ông vua và công chúa
Tranh 4: ngóc được giải và được cưới
4 Vận dụng củng cố hoạt động nối tiếp
- GV gọi HS đọc viết lại bài
Trang 23Thứ ngày tháng năm 2011 Tiết: 78 Toán SGK: PHÉP TRỪ DẠNG: 17 – 3 SGV:
Trang 24I/ MỤC TIÊU
- Biết làm các phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20
- Biết trừ nhẩm dạng 17 – 3
- Làm được bài tập: Bài 1( a), bài 2( cột 1, 3), bài 3( phần 1)
* Học sinh khá giỏi làm được các bài tập
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG:
- Trực quan quan - Hỏi – đáp – nhóm – cá nhân
IV/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
14 15 13 11 + 2 + 3 + 5 + 6
A KHÁM PHÁ:
* Hoạt động 1: Thực hành – quan sát – hỏi - đáp
Mục tiêu:
- Trừ đơn vị theo đơn vị - chục theo chục thẳng cột
- Trừ từ trái sang phải ghi kết quả saudấu bằng
- Điền số còn thiếu vào ô trống
a) GV hướng dẫn HS: đồ dùng dạy học toán
- Lấy 1 bó 1 chục và 7 que tính rời
- Lấy 3 que tính rời
- Vậy: số 17 có mấy chục mấy đơn vị
Số 3 có mấy đơn vị
b) GV treo bảng: gọi HS đọc viết
- HS quan sát thực hành đồ dùng học toán
Trang 25- Tính ngang, ghi kết quả sau dấu bằng – Viết số vào ô trống.
12 - 1 = 14 - 1 =
17 - 5 = 19 - 8 =
14 - 0 = 18 - 0 =
Thứ ngày tháng năm 2011
Trang 26Tiết: 179 – 180 Học vần SGK Bài: 84 op ap SGV:
I/ MỤC TIÊU
- Đọc được: op,ap, họp nhóm, múa sạp; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : op, ap, họp nhóm, múa sạp
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG:
- Phương pháp trực quan (tranh) – Hỏi – đáp – nhóm – cá nhân
- Thảo luận
IV/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- GV: SGK– Tranh minh họa – Đồ dùng dạy học Tiếng Việt
- HS: SGK – vở bài tập – bảng con – Đồ dùng học Tiếng Việt
- Đọc, viết, gắn được op ap
- Nhận diện vần op – ap có mấy con chữ mấy âm
- Biết so sánh giống nhau và khác nhau.
- Vần op – ap có mấy con chữ ghép lại,
âm gì đứng trước âm gì đứng sau
Trang 27Kết luận:
B KẾT NỐI:
* Hoạt động 2: Tiếng, từ khĩa, từ ứng dụng.
Mục tiêu:
- Hỏi – đáp về tiếng – Tranh minh họa (từ khĩa đoạn thơ)
- Phân tích tiếng – từ giải thích - gạch chân vần op – ap
- HS đọc cả lớp, 3 nhĩm mỗi nhĩm 3 dãy bàn, cá nhân 4 – 8 HS
a) GV cho HS quan sát mẫu nhậnxét:
b) GV viết mẫu:
- GV nêu tư thế ngồi viết
- GV viết mẫu và hướng dẫn viết:
+ op: viết o rê bút viết p
+ họp: viết h rê bút viết op, nhấc bút
đặt dấu nặng dưới o
+ ap: viết a rê bút viết p
+ sạp: viết s, rê bút viết ap, dấu nặng
Trang 28- Luyện nĩi: Theo chủ đề: chĩp núi, ngọn cây, tháp chuơng
Lá thu kêu xào xạc
Con nai vàng ngơ ngác
Đạp trên lá vàng khơ
- GV gọi HS đọc cả lớp nhĩm, cá nhân
c) Luyện viết:
- GV nêu nội dung bài viết
- GV nêu lại tư thế ngồi viết
- GV viết mẫu và hướng dẫn viết:
- GV thu vở chấm đđiểm
- GV nhận xét
d) Luyện nĩi: chĩp núi, ngọn cây, tháp
chuơng
- Hỏi: Tranh vẽ gì?
+ chĩp núi là nơi nào của ngọn núi?
+ Tháp chuơng thường cĩ ở đâu ?
+ Ngọn cây ở vị trí nơi nào trên cao?
+ chĩp núi, ngọn cây, tháp chuơng cĩ đặt
điểm gì chung
- Kết luận:
4 Vận dụng củng cố hoạt động nối tiếp
- GV gọi HS đọc viết lại bài
- Phân tích đánh giá
- HS đọc cả lớp nhĩm, cá nhân 6 – 8 HS
op ap họp sạp họp nhĩm múa sạp con cọp giấy nháp đĩng gĩp xe đạp
- HS trả lời: tranh vẽ con nai vàng, lá cây vàng
- HS đọc cả lớp, 3 nhĩm mỗi nhĩm 3 dãy bàn, 6 – 8 HS đọc cá nhân
- HS nêu nội dung bài viết
- HS nêu
- HS viết vở
- 2 HS 1 nhĩm thảo luận tranh
- Đại diện nhĩm trả lời: chĩp núi, ngọn cây, tháp chuơng
- Chĩp núi là nơi cao nhất của núi, con gọi
Trang 29Thứ ngày tháng năm 2011
Trang 30Tiết: 181 – 182 Học vần SGK: 6 Bài: 85 ăp âp SGV:
I/ MỤC TIÊU
- Đọc được: ăp, âp, cải bắp, cá mập; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ăp, âp, cải bắp, cá mập
- Luyện nĩi từ 2- 4 câu theo chủ đề: Trong cặp sách của em
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CĨ THỂ SỬ DỤNG:
- Phương pháp trực quan (tranh) – Hỏi – đáp – nhĩm – cá nhân
- Thảo luận
IV/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- GV: SGK– Tranh minh họa – Đồ dùng dạy học Tiếng Việt
- HS: SGK – vở bài tập – bảng con – Đồ dùng học Tiếng Việt
- HS đọc câu ứng dụng
A KHÁM PHÁ:
* Hoạt động 1: Đọc, viết, gắn vần – nhận diện vần – so sánh vần.
Mục tiêu:
- Đọc, viết, gắn được ăp – âp
- Nhận diện vần ăp – âp cĩ mấy con chữ mấy âm
- Biết so sánh giống nhau và khác nhau.
a Đọc, viết, gắn: ăp – âp
ă – phờ - ăp (ăp)
â – phờ - âp (âp)
- GV gọi HS đọc viết
b Nhận diện vần: ăp – âp
- Vần ăp – âp cĩ mấy con chữ ghép lại, âm
gì đứng trước âm gì đứng sau
Trang 31Kết luận:
B KẾT NỐI:
* Hoạt động 2: Tiếng, từ khĩa, từ ứng dụng.
Mục tiêu:
- Hỏi – đáp về tiếng – Tranh minh họa (từ khĩa đoạn thơ)
- Phân tích tiếng – từ giải thích - gạch chân vần ăp – âp
a) Đọc tiếng: ăp – âp
a) GV cho HS quan sát mẫu nhậnxét:
b) GV viết mẫu:
- GV nêu tư thế ngồi viết
- GV viết mẫu và hướng dẫn viết:
+ ăp: viết a rê bút viết p
+ bắp: viết âm b rê bút viết vần ăp,
nhấc bút đặt dấu sắt trên ă
+ âp: viết âm â rê bút viết p
+ mập: viết âm m, rê bút viết vần âp,
dấu nặng dưới â
Trang 32- Luyện nĩi: Theo chủ đề: Trong cặp sách của em
Chuồn chuồn bay cao
Mưa rào lại tạnh
- GV gọi HS đọc cả lớp nhĩm, cá nhân
c) Luyện viết:
- GV nêu nội dung bài viết
- GV nêu lại tư thế ngồi viết
- GV viết mẫu và hướng dẫn viết:
- GV thu vở chấm đđiểm
4 Vận dụng củng cố hoạt động nối tiếp
- GV gọi HS đọc viết lại bài
- Phân tích đánh giá
- Liên hệ
- HS đọc cả lớp nhĩm, cá nhân 6 – 8 HS
ăp âp bắp mập cải bắp cá mập gặp gỡ tập múa ngăn nắp bập bênh
- HS trả lời: tranh vẽ mây, mưa, mặt trời, chuơn chuồn
- HS đọc cả lớp, 3 nhĩm mỗi nhĩm 3 dãy bàn, 6 – 8 HS đọc cá nhân
- HS nêu nội dung bài viết
- HS nêu
- HS viết vở
- 2 HS 1 nhĩm thảo luận tranh
- Đại diện nhĩm trả lời: cặp, sách vở
- 2 – 4 HS, cả lớp viết, đọc, bảng con
ăp âp cải bắp cá mập
Trang 33Thứ ngày tháng năm 2011
Trang 34- Làm được bài tập: Bài 1, bài 2( cột 2, 3, 4), bài 3 (dòng 1).
* Học sinh khá giỏi làm được các bài tập
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG:
- Nhẩn ghi kết quả sau dấu bằng đọc kết quả
- Tính cộng , trừ số có 3 chữ số làm từ trái sang phải
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Tính SGK đọc kết quả
- 2 HS làm bảng phụ cả lớp làm vào vở
Trang 35Thứ ngày tháng năm 2011 Tiết: 20 ÂM NHẠC
Trang 36ÔN TẬP BÀI HÁT: BẦU TRỜI XANH
I/ MỤC TIÊU
- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca
- Biết hát kết hợp vận động phụ họa đơn giản
* Học sinh khá giỏi biết hát đúng giai điệu
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG:
2 Kiểm tra bài cũ:
Học hát: Bầu trời xanh
Trang 375 GV giao việc về nhà: Xem trước bài:
Tập tầm vong
Bổ sung – Rút kinh nghiệm:
Trang 38