1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

hoaït ñoäng 5 daën doø 2’ hoaït ñoäng 5 daën doø 2’ baøi 30 trang 83 sgk töông töï baøi 29 baøi 31 trang 83 sgk veõ adc coù ad2cm ac4cmdc4cm chuù yù caàn phaân tích baøi toaùn ñeå chæ ra

85 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hoaït Ñoång 5 Daën Doø 2’ Hoaït Ñoång 5 Daën Doø 2’ Baøi 30 Trang 83 Sgk Töông Töï Baøi 29 Baøi 31 Trang 83 Sgk Veõ Adc Coù Ad2Cm Ac4Cmdc4Cm Chuù Yù Caàn Phaân Tích Baøi Toaùn Đeå Chæ Ra
Thể loại Hoạt động
Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KT :- HS hieåu ñöôïc caùc khaùi nieäm: “Khoaûng caùch töø moät ñieåm ñeán moät ñöôøng thaúng”, “khoaûng caùch giöõa hai ñöôøng thaúng song song”, “caùc ñöôøng thaúng song song caùch ñeàu[r]

Trang 18

Hoạt động 5: Dặn dò (2’)

Chú ý cần phân tích bài toán để chỉ

ra cách dựng - Trong lời giải chỉ ghi

hai phần cách dựng và chứng minh

- HS nghe dặn

- Ghi chú vào vở bài tập

Bài 30 trang 83 Sgk Bài 31 trang 83 Sgk

Lớp dạy : Ngày dạy : Tiết tkb: Sĩ số: Lớp dạy : Ngày dạy : Tiết tkb: Sĩ số: Lớp dạy : Ngày dạy : Tiết tkb: Sĩ số:

KN : - HS sử dụng compa thước thẳng để dựng được hình vào trong vở

TĐ : -Cẩn thận chính xác khi vẽ hình và chứng minh

II/ CHUẨN BỊ : :

- GV : Compa, thước thẳng, thước đo góc.

- HS : Học và làm bài ở nhà, vở ghi, sgk, dụng cụ HS

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Trang 19

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

Hoạt động 1 : Kiểm ra bài cũ (8’)

- Treo bảng phụ Gọi một HS

lên bảng

- Kiểm bài tập về nhà của HS

- Cho HS nhận xét ở bảng

- GV đánh giá cho điểm

- Một HS lên bảng,cả lớp theodõi CD + Dựng đoạn BC = 2cm

+ Dựng Bx  BC tại B+ Dựng cung tròn tâm là điểm

C với bán kính 4cm, cung này cắt tia Bx ở điểm A Nối AC ABC là tam giác cần dựng+ Chứng minh :

Do BxBC=> ˆB=900=>ABC vuông tại B có BC=2cm AC=4cm

- HS khác nhận xét

1/ Các bước giải bài toán dựnghình? (3đ)

2/ Dựng ABC vuông tại B , biết cạnh huyền AC = 4 cm , cạnh góc vuông BC = 2cm(7đ)

Hoạt động 2 : Luyện tập (35’)

Bài 33 trang 83 Sgk

- Yêu cầu HS hợp tác theo

nhóm nhỏ cùng bàn với yêu

cầu :

- Vẽ hình giả sử dựng được

thoả mãn các yêu cầu của bài

ta làm như thế nào ?

+ Muốn có hình thang ta phải

có ?

+ Xác định điểm B như thế

nào ?

- Trình bày hoàn chỉnh bài giải

- Hướng dẫn cách chứng minh

+ AB // CD ta có điều gì ?

+ Có AC = BD = 4cm ta suy ra

- HS đọc đề bài

- Làm bài theo nhóm ngồi cùng bàn : thảo luận cách dựng và chứng minh

- Đại diện nhóm ghi lên bảng + Dựng đoạn CD = 3cm

+ Qua D dựng tia Dx tạo với tia Dy 1 góc 800

+ Dựng cung tròn tâm C bán kính 4cm Cung này cắt Dy tạiđiểm A

+ Qua A dựng tia Az // DC+ Dựng cung tròn tâm D bán kính 4cm Cung này cắt tia Aztại B

- Cả lớp nhận xét

- HS trả lời theo câu hỏi gợi ý+ Có ABCD là hình thang+ Hình thang ABCD có 2 đường chéo bằng nhau là hình thang cân

Bài 33 trang 83 Sgk

z 4

B A

+ Dựng cung tròn tâm C bán kính 4cm.Cung này cắt Dx tại

A + Qua A dựng tia Az // DC+ Dựng cung tròn tâm D bán kính 4cm Cung này cắt Az tại B

Trang 20

điều gì ?

+ Kết luận ?

Bài 34 trang 83 Sgk

- Chia nhóm hoạt động Thời

gian làm bài là 5’ cho cách

dựng và 2’ cho chứng minh

- Nhắc nhở HS không tập

trung làm bài

- Yêu cầu đại diện nhóm trình

bày Các nhóm nhận xét

- GV hoàn chỉnh bài

- Lưu ý HS có hai hình thang

cần dựng do cung tròn tâm C

cắt Ay tại 2 điểm

+ Hình thang cân ABCD có

AC = 4cm, CD= 3cm, ˆD=800

thoả mãn yêu cầu đề bài

HS ghi bài giải hoàn chỉnh tập

- HS đọc đề bài

- HS chia làm 4 nhóm hoạt động

- Cách dựng+ Dựng đoạn CD = 3cm+ Qua D dựng tia Dx tạo với

CD một góc 900

+ Dựng cung tròn tâm D bán kính 2cm Cung này cắt Dx tạiđiểm A

+ Qua A dựng tia Ay // DC+ Dựng cung tròn tâm C bán kính 3cm Cung này cắt tia Aytại B

Chứng minh+ Do AB // CD => ABCD là hình thang có có ˆD = 900, CD

= 3cm, AD = 2cm thoả mãn yêu cầu đề bài

- Đại diện nhóm trình bày

- Các nhóm nhận xét lẫn nhau

- HS ghi vào tập

AC = BD = 4cm

Hình thang cân ABCD có ˆD =

800, CD = 3cm, AC = 4cm thoảmãn yêu cầu đề bài

Bài 34 trang 83 Sgk

2 3

x

B' B

A

y

- Cách dựng :+ Dựng đoạn CD = 3cm+ Qua D dựng tia Dx tạo với

CD một góc 900

+ Dựng cung tròn tâm D bán kính 2cm Cung này cắt Dx tại điểm A

+ Qua A dựng tia Ay // DC+ Dựng cung tròn tâm C bán kính 3cm Cung này cắt tia Aytại B

Chứng minh+ Do AB//CD=>ABCD là hình thang có có ˆD = 900, CD = 3cm, AD = 2cm thoả mãn yêu cầu đề bài

Hoạt động 3 : Dặn dò (2’)GV

- Bài 32 trang 83 Sgk

! Dựng tam giác đều sau đó

dựng tia phân giác của 1 góc

- Xem lại kiến thức về đường

trung bình và xem trước nội

dung bài mới §6.

- Xem lại cách dựng tam giác đều và tia phân giác của 1 góc

- HS ghi chú vào tập

Bài 32 trang 83 Sgk

Lớp dạy : Ngày dạy : Tiết tkb: Sĩ số: Lớp dạy : Ngày dạy : Tiết tkb: Sĩ số: Lớp dạy : Ngày dạy : Tiết tkb: Sĩ số:

Trang 21

KN : - HS biết về điểm đối xứng với một điểm cho trước, vẽ đoạn thẳng đối xứng với đoạn thẳng cho trước qua một đường thẳng Biết c/m hai điểm đối xứng với nhau qua một một đường thẳng

TĐ : - HS biết nhận ra một số hình có trục đối xứng trong thực tế Bước đầu biết áp dụng tính đối xứng trục vào việc vẽ hình, gấp hình

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Giấy kẻ ô vuông, bảng phụ, thước …

- HS : Ôn đường trung trực của đoạn thẳng; học và làm bài ở nhà

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ (7p)

GV cho HS Làm bài tập

- Hãy dựng một góc bằng 300

+ Dựng tam giác đều ABC

+ Dựng phân giác của một góc chẳng hạn góc A ta được góc BAEˆ =300

Chứng minh:

- Theo cách dựng ABC là tam giác đều nên CABˆ = 600

- Theo cách dựng tia phân giác AE ta có BAEˆ = CAEˆ = ½ CABˆ

= ½ 600 = 300

2 Bài mới

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài mới (2’)

Trang 22

- Qua bài toán trên, ta thấy:

B và C là hai điểm đối xứng

với nhau qua đường thẳng AE;

Hai đoạn thẳng AB và AC là

hai hình đối xứng nhau qua

đường thẳng AE Tam giác

ABC là hình có trục đối xứng

- Để hiểu rõ các khái niệm

trên, ta nghiên cứu bài học

Hoạt động 2 : Hai điểm đối xứng nhau qua một đường thẳng (12’)

- Nêu ?1 (bảng phụ có bài

toán kèm hình vẽ 50 – sgk)

- Yêu cầu HS thực hành

- Nói: A’ là điểm đối xứng với

điểm A qua đường thẳng d, A

là điểm đx với A’ qua d =>

Hai điểm A và A’ là hai điểm

đối xứng với nhau qua đường

1 Hai điểm đối xứng nhau qua một đường thẳng :

?1

d H A

A'

B

a) Định nghĩa : (Sgk)b) Qui ước : (Sgk)

Hoạt động 3 : Hai hình đối xứng qua một đường thẳng (10’)

- Nêu bài toán ?2 kèm hình vẽ

51 cho HS thực hành

B

A

d

- Nói: Điểm đối xứng với mỗi

điểm C AB đều  A’B’và

ngược lại… Ta nói AB và A’B’

là hai đoạn thẳng đối xứng

nhau qua d Tổng quát, thế

- HS nghe để phán đoán …

- Thực hành ?2 :

- HS lên bảng vẽ các điểm A’,B’, C’ và kiểm nghiệm trên bảng …

- Cả lớp làm tại chỗ …

- Điểm C’ thuộc đoạn A’B’

HS nêu định nghĩa hai hình

2 Hai hình đối xứng qua một đường thẳng:

?2

C B A

d

A’ C’

B’

Định nghĩa: (sgk) Hai đoạn thẳng AB và A’B’ đối xứng nhau qua đường

Trang 23

nào là hai hình đối xứng nhau

qua một đường thẳng d?

- Giới thiệu trục đối xứng của

hai hình

- Treo bảng phụ (hình 53, 54):

- Hãy chỉ rõ trên hình 53 các

cặp đoạn thẳng, đường thẳng

đxứng nhau qua d? giải thích?

- GV chỉ dẫn trên hình vẽ chốt

lại

- Nêu lưu ý như sgk

đối xứng với nhau qua đường thẳng d

+ Góc: ABC và A’B’C’, … + Đường thẳng AC và A’C’

+ ABC và A’B’C’

thẳng d

d gọi là trục đối xứng

Lưu ý: Nếu hai đoạn thẳng (góc, tam giác) đối xứng với nhau qua một đường thẳng thì chúng bằng nhau

Hoạt động 4 : Hình có trục đối xứng (8’)

- Treo bảng phụ ghi sẳn bài

toán và hình vẽ của ?3 cho HS

thực hiện

- Hỏi:

+ Hình đx với cạnh AB là hình

nào? đối xứng với cạnh AC là

hình nào? Đối xứng với cạnh

BC là hình nào?

- GV nói cách tìm hình đối

xứng của các cạnh và chốt lại

vấn đề, nêu định nghĩa hình có

trục đối xứng

- Nêu ?4 bằng bảng phụ

- GV chốt lại: một hình H có

thể có trục đối xứng, có thểà

không có trục đối xứng …

- Hình thang cân có trục đối

xứng không ? Đó là đường

thẳng nào?

- GV chốt lại và phát biểu định

- Thực hiện ?3 :

- Ghi đề bài và vẽ hình vào vở

- HS trả lời : đối xứng với AB là AC; đối xứng với AC là AB,đối xứng với BC là chính nó …

- Nghe, hiểu và ghi chép bài…

- Phát biểu lại định nghĩa hình có trục đối xứng

- HS quan sát hình vẽ và trả lời

- HS nghe, hiểu và ghi kết luận của GV

- HS quan sát hình, suy nghĩ và trả lời

- HS nhắc lại định lí

3 Hình có trục đối xứng:

?3đối xứng với AB là AC đối xứng với AC là AB đối xứng với BC là chính nó.a) Định nghiã : (Sgk)

A Đường thẳng AH

là trục đối xứng

của ABC

B H C

?4a)1b)3c)Vô sốb) Định lí : (Sgk)

A H B

D K C

Đường thẳng HK là trục đối xứng của hình

Trang 24

thang cân ABCD

! Xếp 2 hình gập lại với nhau

-Học bài : thuộc các định nghĩa

=========================================================

Lớp dạy : Ngày dạy : Tiết tkb: Sĩ số: Lớp dạy : Ngày dạy : Tiết tkb: Sĩ số: Lớp dạy : Ngày dạy : Tiết tkb: Sĩ số:

KN : - Rèn cho hs kỹ năng vẽ vẽ hình , vận dụng thành thạo các kiến thức vào giaiû toán

TĐ : - Cẩn thận, chính xác khi vẽ hình và chứng minh

II/ CHUẨN BỊ : :

- GV : Compa, thước thẳng, thước đo góc.

- HS : Học và làm bài ở nhà, vở ghi, Sgk, dụng cụ HS

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ (7’)

Gv cho 2HS lên bảng trả lời và làm bài tập

? Hai điểm gọi là đối xứng nhau qua đường thẳng d nếu …

Làm Bài 36a trang 87 Sgk

Trang 25

B

ĐS:

1/ Hai điểm gọi là đối xứng nhau qua đường thẳng d nếu d là đường trung trực nối hai điểm đó

2/ Ta có A đối xứng với B qua Ox

Nên Ox là đường trung trực của AB

 OA=OB (1)

Tương tự Oy là đường trung trực của AC

 OA=OC (2)

Từ (1),(2) suy ra OB=OC

HS khác nhận xet

=>ùGV cuẩn xác bài hS

2 Bài mới

Hoạt động 2 : Luyện tập (30’)

Bài 36a trang 87 Sgk

- AOB là tam giác gì ? Vì

sao ?

- Mà Ox là đường trung trực

của AB nên ta có điều gì ? Suy

ra ?

- Tương tự ta có điều gì ?

- Cộng AOB AOCˆ ; ˆ ta được gì ?

- Mà AOB AOCˆ  ˆ =?,Oˆ1Oˆ3=?

- Gọi HS lên bảng trình bày

- Cho HS nhận xét

Bài 39 trang 88 Sgk

- Gọi HS vẽ hình Nêu GT- KL

a) C đối xứng với A qua d, D

d nên ta có điều gì ?

- AD+DB= ?

- Tương tự đối với điểm E ta

có ?

- AE+EB=?

- Trong BEC thì CB như thế

- AOB là tam giác cân vì OB=OA

- Nên Ox là tia phân giác củaˆ

- HS lên bảng trình bày lại

- HS khác nhận xét

- HS lên bảng vẽ hình, nêu GT-KL

Bài 36a trang 87 Sgk

Ta có AOB là tam giác cân vìOB=OA

Nên Ox là tia phân giác củaˆ

AOB

Suy ra AOBˆ 2 1OˆTương tự : AOCˆ 2 3OˆVậyAOB AOCˆ  ˆ = 2(Oˆ1Oˆ3)

=>BOCˆ 2xOyˆ 2.500 1000

Bài 39 trang 88 Sgk

D

d A

AE = EC

Trang 26

nào với CE+EB ?

- Từ (1)(2)(3) ta có điều gì ?

- Cho HS lên bảng trình bày

lại

b) Vì AE+EB > BC suy ra?

- Nên con đường ngắn nhất mà

tú phải đi là ?

- Gọi HS nhận xét

- GV hoàn chỉnh

Bài 40 trang 88 Sgk

- Treo bảng phụ ghi hình 61

- Cho HS nhận xét

- HS khác nhận xét

=> AE+EB = CE+EB (2)Trong BEC thì

CB< CE+EB (3)Từ (1)(2)(3) ta cóAD+DB < AE+EBb) Vì AE+EB > BC suy raAE+EB > AD+DB

Nên con đường ngắn nhất mà tú phải đi là đi theo ADB

Bài 40 trang 88 Sgk

a) Có một trục đối xứngb) Có một trục đối xứngc) Không có trục đối xứngd) Có một trục đối xứng

c) Một đường tròn có vô số trục đối xứng

d) Một đoạn thẳng chỉ có một trục đối xứng

ĐS:a) Đúng b) Đúng

c) Đúng d) Sai

=> GV chuẩn xác lại nội dung của bài

4 Dặn dò (2’)

- Về nhà xem “Có thể em chưa biết “ và xem trước bài mới §7.

Làm bài tập 47 – Sgk t48

===================================================

Lớp dạy :8A Ngày dạy : Tiết tkb: Sĩ số: Lớp dạy :8B Ngày dạy : Tiết tkb: Sĩ số: Lớp dạy :8C Ngày dạy : Tiết tkb: Sĩ số:

Tiết 12

Trang 27

KN :- HS dựa vào tính chất và dấu hiệu nhận biết để vẽ được dạng của một hình bình hành, biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minhn các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, hai đường thẳng song song.

TĐ : - Cẩn thận chính xác khi vẽ hình và chứng minh

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Thước chia khoảng, giấy kẻ ô vuông, compa, bảng phụ (đề kiểm tra, hình vẽ)

- HS : Ôn tập hình thang, làm bài ở nhà; dụng cụ: thước thẳng, compa …

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ (không)

2 Bài mới

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài mới (1’)

- Treo bảng phụ ghi hình 65

trang 90 Sgk và hỏi :

! Khi hai đĩa cân nâng lên và

hạ xuống ABCD luôn luôn là

Hoạt động 2 : Hình thành định nghĩa (7’)

- Cho HS làm ?1 bằng cách vẽ

hình 66 sgk và hỏi:

- Các cạnh đối của tứ giác

ABCD có gì đặc biệt?

- Người ta gọi tứ giác này là

hình bình hành Vậy theo các

em thế nào là một hình bình

hành?

- GV chốt lại định nghĩa, vẽ

hình và ghi bảng

- Định nghĩa hình thang và

hình bình hành khác nhau ở

chỗ nào?

- GV phân tích để HS phân

biệt và thấy được hbh là

hthang đặc biệt

- Thực hiện ?1 , trả lời:

- Tứ giác ABCD có AB//CD và AD//BC

- HS nêu ra định nghĩa hình bình hành (có thể có các định nghĩa khác nhau)

- HS nhắc lại và ghi bài

- Hình thang = tứ giác + một

cặp cạnh đối song song

Hình bình hành là tứ giác có

các cạnh đối song song

Trang 28

Hoạt động 3 : Tính chất (11’)

- Nêu ?2 , Bằng cách thực hiện

phép đo, hãy nêu nhận xét về

góc, về cạnh, về đường chéo

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- Gọi HS khác nhận xét, bổ

sung bài chứng minh ở bảng

- GV chốt lại và nêu cách

1 HS lên bảng chứng minh

HS khác cùng làm và nhận xét

HS chú ý đối chiếu kết quả

; AC = BD

GT ABCD là hình bình hành

AC cắt BD tại O

KL a) AB = DC ; AD = BC b)B Dˆ ˆ ;A Cˆ ˆ

c) OA = OC ; OB = OD Chứng minh:

a) Hình bình hành ABCD có AD//BC  AD = BC, AB =

CD (tính chất cạnh bên hình thang)

b) ABC = CDA (c.c.c)  B Dˆ ˆ

ADB = CBD (c.c.c)  A Cˆˆ

c) AOB = COD (g.c.g)  OA = OC ; OB = OD

Hoạt động 4 : Dấu hiệu nhận biết hình bình hành (12’)

- Hãy nêu các mệnh đề đảo

của định lí về tính chất hbhành

?

! Lưu ý HS thêm từ “tứ giác

có”

- Đưa ra bảng phụ giới thiệu

các dấu hiệu nhận biết một tứ

giác là hình bình hành

- Vẽ hình lên bảng, hỏi: Nếu

tứ giác ABCD có AB // CD,AB

- HS đọc (nhiều lần) từng dấu hiệu

- HS đứng tại chỗ chứng minh

3 Dấu hiệu nhận biết hình bình hành:

a) Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành b) Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

c) Tứ giác có hai cạnh đối

song song và bằng nhau là

hình bình hành

d) Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành e) Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của

Trang 29

- Gọi HS khác nhận xét

- GV hoàn chỉnh

- Treo bảng phụ ghi ?3

GV chuẩn xác bài của hs

=>BACˆ ACDˆNên : AB//CD

Do đó : ABCD là hình bình hành (tứ giác có các cạnh đối song song)

- HS khác nhận xét

HS chia nhóm hoạt động

Đại diện một nhopms trình bày

Nhóm khác nhận xét bổ sung

mỗi đường là hình bình hành

(Sgk trang 91)

?3a) ABCD là hình bình hành vì có các cạnh đối bằng nhaub) EFHG là hình bình hành vì có các góc đối bằng nhauc) INKM không phải là hình bình hành

d) PSGQ là hình bình hành vì có hai đường chéo cắt nhau tạitrung điểm của mỗi đườnge) VUYX là hình bình hành vìcó hai cạnh đối ssong và bằng nhau

3 củng cố (12’)

GV cho hs làm bài tập

Bài tập 43 trang 92 Sgk

- ABCD , EFGH , MNPQ là hình bình hành

Bài tập 44 trang 92 Sgk

F E

Từ (1)^(2) suy ra ABCD là hình bình hành (dấu hiệu )

4 Hướng dẫn về nhà(2’)

-Về xem lại định nghĩa,tính chất các dấu hiệu nhận biết hình bình hành

-Làm bài tập 45 trang 92 Sgk

======================================

Lớp dạy :8A Ngày dạy : Tiết tkb: Sĩ số:

Trang 30

Lớp dạy :8B Ngày dạy : Tiết tkb: Sĩ số: Lớp dạy :8C Ngày dạy : Tiết tkb: Sĩ số:

Tiết 13

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU :

KT : - HS được củng cố và khắc sâu kiến thức về tính chất của hình bình hành

KN : - Rèn kỹ năng vận dụng dấu hiệu nhận biết hình bình bình hành để chứng minh tứ giác là hình bình hành và suy diển thêm cách chứng minh đoạn thẳng, góc bằng nhau, 3 điểm thẳng hàng, hai đường thẳng song song

TĐ : - Cẩn thận chính xác vẽ hình và chứng minh

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ, thước kẻ, com pa,phấn màu

- HS : Ôn đối xứng trục ; học và làm bài ở nhà

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ (8’)

Cho hình vẽ

K H

C D

Cho ABCD là hình bình hành AHBD CKBD

Chứng minh: AHD=CKB

Giải:

Xét AHD và CKB có : Hˆ Kˆ 900 (AHBD,CKBD)

AD=BC (ABCD là hình bình hành )

ADHKBC( vì AD//BC)

Vậy AHD =CKB ( cạnh huyền – góc nhọn )

2 Bài mới

Hoạt động 2 : Luyện tập (30’)

Bài 47 trang 93 Sgk

- Cho HS đọc đề và phân tích

đề bài

- Đề bài cho ta điều gì ?

- ABCD là hình bình hành nói

- HS đọc đề và phân tích

- ABCD là hình bình hành

AHBD CKBD OH = OK

Trang 31

lên điều gì ?

- Đề bài yêu cầu điều gì ?

- Ta có mấy dấu hiệu chứng

minh 1 tứ giác là hình bình

hành ?

- Để chứng minh AHCK là

hình bình hành ta cần dấu

hiệu nào ?

- Dựa vào bài làm khi trả bài

ta có điều gì ? Từ đó suy ra

- Cho HS lên bảng trình bày

- Gọi HS nhận xét

- Để chứng minh A,O,C thẳng

hàng ta cần chứng minh điều

gì ?

- AHCK là hình bình hành thì

AC và HK gọi là gì ?

- Mà O là gì của HK ?

- Do đó O là gì của AC ?

- Cho HS lên bảng trình bày

- Gọi HS nhận xét

Bài 48 trang 93 Sgk

- Cho HS đọc đề Vẽ hình

nêu GT-KL

- Cho HS chia nhóm hoạt

động Thời gian làm bài 5’

! Nối BD và AC Dựa vào

dấu hiệu hai cặp cạnh đối

song song Sử dụng đường

trung bình của tam giác

- Nhắc nhở HS chưa tập trung

- HS trả lời các dấu hiệu

- Tứ giác có 1 cặp cạnh đối vừa song song vừa bằng nhau

- AHCK là hình bình hành thì

AC và HK gọi là đường chéo

- O là trung điểm của HK

- O cũng là trung điểm của AC

- HS lên bảng trình bày

 HE là đường trung bìnhcủa ABD

Do đó HE // BDTương tự HE là đường trung bình của CBD

Do đó EG// BD Nên HE // GF (cùng // với BD)

GT ABCD là hình bình hành

AHBD CKBD

OH = OK

KL a) AHCK là hình bình hành

b) A,O,C thẳng hàng

Chứng minha) Xét AHD và CKB có

0

ˆ ˆ 90

HK (vì HBD CK

BD )AD=BC (ABCD là hbh )

ADHKBC( vì AD//BC )Vậy AHD =CKB

( cạnh huyền – góc nhọn )

b) Ta có AC và HK gọi là đường chéo ( vì AHCK là hình bình hành )

mà O là trung điểm của HKNên O cũng là trung điểm của AC

Do đó A,O,C thẳng hàng

Bài 48 trang 93 Sgk

G F

E H

C D

GT Tứ giác ABCD EB=EA ; FB=FC GC=GH ; HA=HD

KL EFGH là hình gì ?

Chứng minh

- Ta có : EB=EA (gt) HA=HD (gt)

Trang 32

- Gọi đại diện nhóm lên trình

bày

- Các nhóm nhận xét

Chứng minh tương tự ta có :

EF // GHVậy EFGH là hình bình hành ( 2 cặp cạnh đối song song )

- Đại diện nhóm lên trình bày

- HS nhâïn xét

a) HE là đường trung bìnhcủa ABD

Do đó HE // BDTương tự HE là đường trung bình của CBD

Do đó EG// BD Nên HE // GF (cùng // với BD)

Chứng minh tương tự ta có :

EF // GHVậy EFGH là hình bình hành ( 2 cặp cạnh đối song song )

3 Củng cố (6’)

GV cho hs làm bài tập củng cố

1/ Nếu ABCD là hình bình hành thì :

d) AB=BC và CD=DA

3/ Tứ giác có …… là hình bình hành :

a) AB=CD và AD//BC

b) AC=BD và AB//CD

c) AD=BC và AB//CD

d) AB=CD và AB//CD

ĐA : 1c 2b 3d

4 Hướng dẫn về nhà(1’)

- HS về xem lại định lí đường trung bình trong một tam giác

- Xem lại đối xứng trục Xem trước bài mới “§7 Đối xứng tâm”

=================================================

Lớp dạy :8A Ngày dạy : Tiết tkb: Sĩ số: Lớp dạy :8B Ngày dạy : Tiết tkb: Sĩ số: Lớp dạy :8C Ngày dạy : Tiết tkb: Sĩ số:

Tiết 14

§8 ĐỐI XỨNG TÂM

I/ MỤC TIÊU :

Trang 33

KT: - HS nắm vững định nghĩa hai điểm đối xứng tâm (đối xứng qua một điểm), hai hình đối xứng tâm và khái niệm hình có tâm đối xứng

KN : - HS vẽ được đoạn thẳng đối xứng với một đoạn thẳng cho trước qua một điểm cho trước, biết chứng minh hai điểm đối xứng qua tâm, biết nhận ra một số hình có tâm đối xứng trong thực tế

TĐ : - Cẩn thận chính xác khi chứng minh , có sự liên hệ thực tiễn

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ, thước , compa,bảng phụ hình 77- sgk trang 94.

- HS : Ôn đối xứng trục ; học và làm bài ở nhà

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Kiểm tra bài cũ ( 5’)

1 Nêu các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình bình hành (5đ)

2 Cho ABC có D,E,F theo thứ tự lần lượt là trung điểm AB,AC,BC (5đ)

Ta có D là trung điểm AB

E là trung điểm AC

Suy ra DE là đường trung bình của ABC

Nên DE = ½ BC và DE//BC

Mà BF = ½ BC

Do đó DE = BF (cùng bằng ½ BC)

DE // BF ( DE//BC)

Vậy DEFB là hình bình hành (2 canh đối song song và bằng nhau)

 GV chuẩn xác và cho điểm

2 Bài mới

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài mới (1’)

- Ở tiết học trước ta đã nghiên

cứu về phép đối xứng trục và

biết rằng: hai đoạn thẳng, hai

góc, hai tam giác đối xứng với

nhau qua một trục thì bằng

nhau

- Trong tiết học hôm nay,

chúng ta tìm hiểu về hai điểm

đối xứng qua tâm, hai hình đối

xứng qua tâm, hình có tâm đối

Trang 34

Hoạt động 2 : Hai điểm đối xứng qua một điểm (10’)

- Cho HS làm ?1

- Nói: A’ là điểm đối xứng với

điểm A qua điểm O, A là điểm

đối xứng với A’ qua O => Hai

điểm A và A’ là hai điểm đối

xứng với nhau qua điểm O

- Vậy thế nào là hai điểm đối

- Hai điểm gọi là đối xứng

nhau qua điểm O nếu O là

trung điểm của đoạn thẳng nối

hai điểm đó

b) Qui ước : Điểm đối xứng với

điểm O qua điểm O cũng là điểm O

Hoạt động 3 : Hai hình đối xứng qua một điểm (10’)

- Hai hình H và H’ khi nào thì

được gọi là hai hình đối xứng

nhau qua điểm O ?

- Lấy điểm C thuộc đoạn

thẳng AB, vẽ điểm C’ đối

xứng với C qua O

- Dùng thước để kiểm nghiệm

rằng điểm C’ thuộc đoạn

O

A' B'

C

C'

Hai đoạn thẳng AB và A’B’

đối xứng nhau qua điểm O.

O gọi là tâm đối xứng

Trang 35

- Ta nói AB và A’B’ là hai

đoạn thẳng đối xứng nhau qua

điểm O

- Thế nào là hai hình đối xứng

nhau qua một điểm?

- Giới thiệu tâm đối xứng của

hai hình (đó là điểm O)

- Treo bảng phụ (hình 77,

SGK):

- Hãy chỉ rõ trên hình 77 các

cặp đoạn thẳng, đường thẳng

nào đối xứng nhau qua O ?

Giải thích ?

- GV chỉ dẫn trên hình vẽ chốt

lại

- Nêu lưu ý như sgk

- Giới thiệu hai hình H và H’

đối xứng với nhau qua tâm O

O

A' B'

C

C'

- Điểm C’ thuộc đoạn A’B’

- HS nêu định nghĩa hai hình đối xứng với nhau qua một điểm

+ Góc : BAC và B’A’C’, … + Đường thẳng AC và A’C’

+ Tam giác ABC và tam giác A’B’C’

- Quan sát hình 78, nghe giới thiệu

Định nghĩa : Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua điểm O

nếu mỗi điểm thuộc hình này

đối xứng với một điểm thuộc

hình kia qua điểm O và ngược

lại

Lưu ý: Nếu hai đoạn thẳng (góc, tam giác) đối xứng với nhau qua một điểm thì chúng bằng nhau

Hoạt động 4 : Hình có tâm đối xứng (10’)

- Hình đối xứng với mỗi cạnh

của hình bình hành ABCD qua

O là hình nào ?

- GV vẽ thêm hai điểm M

thuộc cạnh AB của hình bình

hành

- Yêu cầu HS vẽ M’ đối xứng

với M qua O

- Điểm M’ đối xứng với điểm

M điểm O cũng thuộc cạnh

- HS thực hiện ?3

- HS vẽ hình vào vở

HS trả lời bài toán

- Đối xứng với AB qua O là CD

Đối xứng với BC qua O là DA

- HS lên bảng vẽ

- Nghe, hiểu và ghi chép bài…

3 Hình có tâm đối xứng :

Trang 36

- Cho HS xem lại hình 79 : hãy

tìm tâm đối xứng của hbh ? =>

đlí

- Cho HS làm ?4

- GV kết luận trong thực tế có

hình có tâm đối xứng, có hình

không có tâm đối xứng

- Phát biểu lại định nghĩa hình có tâm đối xứng

- Tâm đối xứng của hình bình hành là giao điểm hai đường chéo

3.Củng cố ( 8’)

Bài 50 trang 95 SGK

Vẽ điểm A’ đối xứng với A qua B, vẽ điểm C’ đối xứng với C qua B

A' B

-2

-3

Trang 37

4.Dặn dò( 1’)

- Xem lại dấu hiệu nhâïn biết hình bình hành

-Làm bài tập 52,53 trang 96 SGK

- Chuẩn bị kiến thức tiết sau luyện

====================================================

Lớp dạy :8A Ngày dạy : Tiết tkb: Sĩ số: Lớp dạy :8B Ngày dạy : Tiết tkb: Sĩ số: Lớp dạy :8C Ngày dạy : Tiết tkb: Sĩ số:

Tiết 15

I/ MỤC TIÊU :

KT : - Củng cố và khắc sâu kiến thức về đối xứng tâm

KN : - Vận dụng kiến thức về tâm đối xứng để chứng minh hai điểm , hai hình đối xứng nhau qua một điểm

TĐ : - Cẩn thận chính xác khi làm bài tập và vẽ hình

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ, thước kẻ, phấn màu

- HS : Ôn đối xứng trục ; học và làm bài ở nhà

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ (7’)

Gv cho hs làm bài tập

M B

A

C E

Cho hình vẽ trên, MD //AB và ME//AC Chứng minh rằng điểm A đối xứng với điểm M qua điểm I

Giải

Ta có : MD//AE (vì MD//AB)

ME//AD (vì ME//AC)

Vậy AEMD là hình bình hành (các cạnh đối song song)

Mà I là trung điểm của ED

Nên I cũng là trung điểm của AM

Do đó A đối xứng với M qua I

 GV chuẩn xác và bài hs và cho điểm

2 Bài mới

Trang 38

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

Hoạt động 1 : Luyện tập (34’)

Bài 52 trang 96 SGK

- Treo bảng phụ ghi đề bài

- Cho HS đọc đề và phân tích

đề

- Đề bài cho ta điều gì ?

- Đề bài hỏi điều gì ?

- Yêu cầu HS vẽ hình nêu

GT-KL

- Muốn chứng minh điểm E

đối xứng với điểm F qua B

ta phải chứng minh điều gì ?

- Ta dựa vào đâu để chứng

minh B là trung điểm của

EF ?

- Do đâu ta có điều đó ?

- Gọi HS lên bảng trình bày

lại

- Cho HS nhận xét

- GV hoàn chỉnh bài làm

Bài 55 trang 96 SGK

- Treo bảng phụ ghi đề

- Gọi HS đọc đề và phân tích

- Đề bài cho ta điều gì ? yêu

cầu điều gì ?

- HS đọc đề và phân tích

- Cho hình bình hành ABCD

E là điểm đối xứng với D qua A

F là điểm đối xứng với D qua C

- Chứng minh rằng điểm E đối xứng với điểm F qua điểm B

- Do AE = AD AB//CD

- HS lên bảng trình bày

Ta có : AE = AD (gt)AB//CD (ABCD là hình b.hành)

- HS khác nhận xét

- HS sửa bài vào tập

- HS đọc đề vàphân tích

- Đề bài cho ABCD là hình bình hành O là giao điểm hai

Bài 52 trang 96 SGK

Cho hình bình hành ABCD Gọi E là điểm đối xứng với D qua A, gọi F là điểm đối xứng với D qua điểm C Chứng minh rằng điểm E đối xứng với điểm F qua điểm B

B

A E

O cắt các cạnh AB và CD theothứ tự ở M và N Chứng minh rằng điểm M đối xứng với điểm N qua O

Trang 39

- Yêu cầu HS lên bảng vẽ

hình ghi GT-KL

- Cho HS chia nhóm Thời

gian làm bài 5’

! Muốn chứng minh OM=ON

ta chứng minh NOC=MOA

- Cho đại diện nhóm trình

bày

- Cho nhóm khác nhâïn xét

- GV hoàn chỉnh bài làm

- HS lên bảng vẽ hình và ghi GT-KL

- HS suy nghĩ cá nhân trước khi chia nhóm

Ta có ABCD là hình bình hành

=> AB//CD và OA= OC

=> MAO NCOˆ  ˆ (so le trong)Xét NOC và MOA ta có :

Nên O là trung điểm của MN

Do đó M đối xứng với điểm

N qua O

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhóm khác nhâïn xét

- HS sửa bài vào tập

O N

A

Ta có ABCD là hình bình hành

=> AB//CD và OA= OC

=> MAO NCOˆ  ˆ (so le trong)Xét NOC và MOA ta có :

Nên O là trung điểm của MN

Do đó M đối xứng với điểm N qua O

3 củng cố ( 3’)

GV cho hs làm bài tập

Các câu sau đúng hay sai ?

a) Tâm đối xứng của một đường thẳng là điểm bất kì của đường thẳng đó

b) Trọng tâm của một tam giác là tâm đối xứng của tam giác đó

c) Hai tam giác đối xứng với nhau qua một điểm thì bằng nhau

Đáp ána) Đúng vì đường thẳng là vô tận

b) Sai vì khi lấy đối xứng các đỉnh của tam giác thì không thuộc tam giác

c) Đúng vì khi đỗi xứng qua một điểm thì các cạnh của hai tam giác bằng nhau nên chu vi bằng nhau

=> GV chuẩn xác bài của hs

4 Dặn dò ( 1’)

- HS về xem lại định nghĩa hình có tâm đối xứng

Trang 40

- Về nhà làm bài tập :Bài 54 trang 96 SGK,Bài 55 trang 96 SGK

- Đọc trước bài 9 Hình chữ nhật

==============================================================

Lớp dạy :8A Ngày dạy : Tiết tkb: Sĩ số: Lớp dạy :8B Ngày dạy : Tiết tkb: Sĩ số: Lớp dạy :8C Ngày dạy : Tiết tkb: Sĩ số:

KN : - HS biết vẽ hình chữ nhật (theo định nghĩa và theo tính chất đặc trưng của nó),nhận biết hình chữ nhật theo dấu hiệu của nó, nhận biết tam giác vuông theo tính chấtđường trung tuyến thuộc cạnh huyền, biết cách chứng minh tứ giác là hình chữ nhật

TĐ : - Yêu thích môn học

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Thước thẳng, compa, êke; bảng phụ (đề kiểm tra, hình vẽ)

- HS : Ôn tập hình thang, làm bài ở nhà; dụng cụ: thước thẳng, compa …

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ ( 5 phút )

GV cho hs lên bảng trả lời các câu hỏi :

1/ Định nghĩa hình thang cân và các tính chất của hình thang cân (3đ)

- Nêu các dấu hiệu nhận biết hình thang cân (2đ)

2/ Phát biểu định nghĩa về hình bình hành và các tính chất của hình bình hành (3đ)

-Nêu các dấu hiệu nhận bếit về hình bình hành (2đ)

GV chuẩn xác và cho điểm

2 Bài mới

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài mới (1’)

- Ở các tiết học trước, chúng

ta đã tìm hiểu về hình thang,

hình thang cân, hình bình hành

- Ởû tiết này chúng ta sẽ tìm

hiểu về một loại hình vừa có

tính chất của hình thang cân

vừa có tính chất của hình bình

hành Đó là…

- HS nghe để hiểu rằng tứ giáccần học là liên quan đến các hình đã học

- Chuẩn bị tâm thế vào bài mới

Ghi tựa bài

§9 HÌNH CHỮ

NHẬT

Ngày đăng: 27/04/2021, 16:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang ABCD là hình  thang cân vì có hai đường chéo - hoaït ñoäng 5 daën doø 2’ hoaït ñoäng 5 daën doø 2’ baøi 30 trang 83 sgk töông töï baøi 29 baøi 31 trang 83 sgk veõ adc coù ad2cm ac4cmdc4cm chuù yù caàn phaân tích baøi toaùn ñeå chæ ra
Hình thang ABCD là hình thang cân vì có hai đường chéo (Trang 19)
Hình thang cân ABCD có  D ˆ  = - hoaït ñoäng 5 daën doø 2’ hoaït ñoäng 5 daën doø 2’ baøi 30 trang 83 sgk töông töï baøi 29 baøi 31 trang 83 sgk veõ adc coù ad2cm ac4cmdc4cm chuù yù caàn phaân tích baøi toaùn ñeå chæ ra
Hình thang cân ABCD có D ˆ = (Trang 20)
3. Hình có trục đối xứng: - hoaït ñoäng 5 daën doø 2’ hoaït ñoäng 5 daën doø 2’ baøi 30 trang 83 sgk töông töï baøi 29 baøi 31 trang 83 sgk veõ adc coù ad2cm ac4cmdc4cm chuù yù caàn phaân tích baøi toaùn ñeå chæ ra
3. Hình có trục đối xứng: (Trang 23)
Hình bình hành d) Tứ giác có các góc đối - hoaït ñoäng 5 daën doø 2’ hoaït ñoäng 5 daën doø 2’ baøi 30 trang 83 sgk töông töï baøi 29 baøi 31 trang 83 sgk veõ adc coù ad2cm ac4cmdc4cm chuù yù caàn phaân tích baøi toaùn ñeå chæ ra
Hình b ình hành d) Tứ giác có các góc đối (Trang 28)
3. Hình có tâm đối xứng : - hoaït ñoäng 5 daën doø 2’ hoaït ñoäng 5 daën doø 2’ baøi 30 trang 83 sgk töông töï baøi 29 baøi 31 trang 83 sgk veõ adc coù ad2cm ac4cmdc4cm chuù yù caàn phaân tích baøi toaùn ñeå chæ ra
3. Hình có tâm đối xứng : (Trang 35)
Hình bình hành. - hoaït ñoäng 5 daën doø 2’ hoaït ñoäng 5 daën doø 2’ baøi 30 trang 83 sgk töông töï baøi 29 baøi 31 trang 83 sgk veõ adc coù ad2cm ac4cmdc4cm chuù yù caàn phaân tích baøi toaùn ñeå chæ ra
Hình b ình hành (Trang 36)
Hình có tâm đối xứng, có hình - hoaït ñoäng 5 daën doø 2’ hoaït ñoäng 5 daën doø 2’ baøi 30 trang 83 sgk töông töï baøi 29 baøi 31 trang 83 sgk veõ adc coù ad2cm ac4cmdc4cm chuù yù caàn phaân tích baøi toaùn ñeå chæ ra
Hình c ó tâm đối xứng, có hình (Trang 36)
Hình ghi GT-KL - hoaït ñoäng 5 daën doø 2’ hoaït ñoäng 5 daën doø 2’ baøi 30 trang 83 sgk töông töï baøi 29 baøi 31 trang 83 sgk veõ adc coù ad2cm ac4cmdc4cm chuù yù caàn phaân tích baøi toaùn ñeå chæ ra
Hình ghi GT-KL (Trang 39)
§9. HÌNH CHỮ NHẬT - hoaït ñoäng 5 daën doø 2’ hoaït ñoäng 5 daën doø 2’ baøi 30 trang 83 sgk töông töï baøi 29 baøi 31 trang 83 sgk veõ adc coù ad2cm ac4cmdc4cm chuù yù caàn phaân tích baøi toaùn ñeå chæ ra
9. HÌNH CHỮ NHẬT (Trang 40)
Hình bình hành, cũng là một  hình thang caân. - hoaït ñoäng 5 daën doø 2’ hoaït ñoäng 5 daën doø 2’ baøi 30 trang 83 sgk töông töï baøi 29 baøi 31 trang 83 sgk veõ adc coù ad2cm ac4cmdc4cm chuù yù caàn phaân tích baøi toaùn ñeå chæ ra
Hình b ình hành, cũng là một hình thang caân (Trang 41)
Hình chữ nhật ta ta phải cm gì? - hoaït ñoäng 5 daën doø 2’ hoaït ñoäng 5 daën doø 2’ baøi 30 trang 83 sgk töông töï baøi 29 baøi 31 trang 83 sgk veõ adc coù ad2cm ac4cmdc4cm chuù yù caàn phaân tích baøi toaùn ñeå chæ ra
Hình ch ữ nhật ta ta phải cm gì? (Trang 42)
Bảng . Cho HS làm ?4 - hoaït ñoäng 5 daën doø 2’ hoaït ñoäng 5 daën doø 2’ baøi 30 trang 83 sgk töông töï baøi 29 baøi 31 trang 83 sgk veõ adc coù ad2cm ac4cmdc4cm chuù yù caàn phaân tích baøi toaùn ñeå chæ ra
ng Cho HS làm ?4 (Trang 43)
Hình gì ? - hoaït ñoäng 5 daën doø 2’ hoaït ñoäng 5 daën doø 2’ baøi 30 trang 83 sgk töông töï baøi 29 baøi 31 trang 83 sgk veõ adc coù ad2cm ac4cmdc4cm chuù yù caàn phaân tích baøi toaùn ñeå chæ ra
Hình g ì ? (Trang 46)
§11. HÌNH THOI - hoaït ñoäng 5 daën doø 2’ hoaït ñoäng 5 daën doø 2’ baøi 30 trang 83 sgk töông töï baøi 29 baøi 31 trang 83 sgk veõ adc coù ad2cm ac4cmdc4cm chuù yù caàn phaân tích baøi toaùn ñeå chæ ra
11. HÌNH THOI (Trang 52)
Bảng phụ - hoaït ñoäng 5 daën doø 2’ hoaït ñoäng 5 daën doø 2’ baøi 30 trang 83 sgk töông töï baøi 29 baøi 31 trang 83 sgk veõ adc coù ad2cm ac4cmdc4cm chuù yù caàn phaân tích baøi toaùn ñeå chæ ra
Bảng ph ụ (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w