- Ghi nhí lý thuyÕt. Cho VD minh ho¹.. T§: RÌn tÝnh logic, chÆt chÏ.. T§: GD tÝnh cÈn thËn,chÝnh x¸c.. T§: BD tinh thÇn yªu thÝch m«n häc.. cã bt liªn hîp lµ bt nµo.. TiÕn tr×nh giê häc [r]
Trang 14 Liên hệ giữa phép nhân và phépkhai phơng 40 Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
5 Luyện tập 41 Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình (t)
6 Liên hệ giữa phép chia và phép 42 Luyện tập
9 Biến đổi đơn giản biểu thức… 45 Ôn tập chơng III (t)
11 Biến đổi đơn giản biểu thức(t) 47 Hàm số y=ax2( a khác 0)
19 Nhắc lại, bổ sung khái niệm … 55 Công thức nghiệm thu gọn
22 Đồ thị hàm số y=ax+b(akhác 0) 58 Luyện tập
24 Đờng thẳng song song và… 60 Phơng trình quy về phơng trình bậc hai
26 Hệ số góc của đờng thẳng… 62 Giải bài toán bằng cách lập PT
29 Kiểm tra chơng II 65 Ôn tập cuối năm
30 Phơng trình bậc nhất hai ẩn 66 Ôn tập cuối năm (t)
31 Hệ hai phơng trình … 67 Ôn tập cuối năm(t)
32 Giải HPT bằng PP thế 68+69 Kiểm tra học cuối năm
33 Ôn tập học kì I 70 Trả bài kiểm tra cuối năm34+35 Kiểm tra học kì I
36 Trả bài kiểm tra học kì I
Ngày soạn:18/8/09 Ngày dạy:25/8/09
1
Trang 2- Lấy VD minh hoạ?
- Cho hs làm ?2 mỗi nửa lớp 2 câu
- Giới thiệu khái niệm phép kh phơng
- Nêu nh sgk, VD minh hoạ
- HĐN, đại diện nêu kq
- Số dơng có hai CBH là hai số đối nhau,
) 64 8 8 64 8 0) 81 9 9 81 9 0) 1,21 1,1 1,1 1,21 1,1 0
Trang 3- YCHS nêu lại các KTCB của bài: ĐN CBHSH? định lý về so sánh 2 CBH?
- BT(bảng phụ): Tìm những khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
a) CBH của 36 là 6b) CBH của 36 là 6 và -6c) 36 6
- Đọc mục: Có thể em cha biết
- N cứu trớc bài mới
Ngày soạn:19/8/09 Ngày dạy:26/8/09
Tiết 2: Căn Thức Bậc Hai Và Hằng Đẳng Thức A2 A
I - Mục tiêu :
1 KT:
- HS biết cách tìm ĐKXĐ ( hay ĐK có nghĩa) của A và có kĩ năng thực
hiện điều đó khi biểu thức A không quá phức tạp
- Cho hs đọc ?1 rồi giải thích kq
- GV giới thiệu khái niệm căn thức
- HS giải thích dựa vào định lý Pitago3
Trang 4bậc hai, biểu thức lấy căn theo ?1
- Cho hs n.cứu vd4 rồi làm bt8c,d
-Trả lời miệng, khái quát: a2 a
- Đọc định lý/sgk-HS:
Trang 55 HDVN:
- Ghi nhớ lý thuyết Cho VD minh hoạ Cm HĐT
- Làm BT9-13/sgk HS khá+giỏi làm thêm bt 14/sbt
- Ôn tập các PPPTĐTTNT
- Giờ sau luyện tập
Ngày soạn:21/8/09 Ngày dạy:28/8/09
Tiết 3: luyện tập
I - Mục tiêu :
1 KT: Củng cố đ/n ,kí hiệu về CBHSH của số không âm,t cách tìm ĐKXĐ ( hay ĐK có nghĩa) của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A
- Gọi 2hs nêu cách làm câu a, d
- Từ câu a=> chốt thứ tự thực hiện các
phép toán trong 1 biểu thức
- Từ câu d lu ý: a2 b2 là sai!a b
- 2hs đồng thời lên bảng trình bày :
2 2
) 16 25 196 : 494.5 14 : 7
Trang 6- Chốt: A có nghĩa khi A>=0 - HS ghi nhớ
- YCHS làm 2 câu còn lại
- Nhận xét đánh giá, cho điểm
- 1hs tại chỗ nêu kiến thức cũ
- HS gọi 2 đại diện lên trình bày
- N cứu trớc bài mới
Ngày soạn: 23/8/09 Ngày dạy:30/8/09
Tiết4: Liên Hệ Giữa Phép Nhân Và Phép Khai Phơng
Trang 7a ) a . b .
( 2 ( )2 ( )2 Vậy, a b là CBHSH của a.b tức là :
a b a. b
- Ghi nhớ
2 áp dụng
- Từ trờng hợp tổng quát em nào có
thể phát biểu bằng lời theo chiều
→ y/c đại diện các nhóm lên trình bày
bài làm → đại diện nhóm khác nhận
- HS phát biểu quy tắc/sgk
- N.cứu vd2/sgk
- HĐ cá nhân làm ?3 :
7
Trang 8a b
- Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng?
- Phát biểu quy tắc khai phơng một tích? Nhân các căn bậc hai ?
5 HDVN(2 ):’):
- Ghi nhớ định lí và hai quy tắc
- Làm BT 17-21/sgk HS khá+giỏi làm thêm bt25/sbt
- Giờ sau luyện tập
Ngày soạn:25/8/09 Ngày dạy:31/8/09
Tiết 5: luyện tập
I - Mục tiêu :
1 KT: Củng cố mối liên hệ giữa phép khai phơng và phép nhân
2 KN: Củng cố cho học sinh kĩ năng dùng các qui tắc khai phơng 1 tích và nhân các CTBH trong tính toán và biến đổi biểu thức
+ HS1: Phát biểu quy tắc khai phơng một tích và làm bt17 a-c
+ HS2: Phát biểu quy tắc nhân các căn bậc hai và làm bt 18a-c
3 Bài mới-Luyện tập
BT1 Tính
Trang 9) 10.40 400 20) 9.10.6,4 9 64 24
a b c d
- Cho hs tự nghiên cứu cách làm câu a
rồi gọi vài em trình bày cách của mình
- Cách nào khác?
- Tự làm 2-3’): đại diện nêu lời giải :
9
Trang 102 : 16 8
64 :164
x x
x x x
- Nêu những dạng toán đã làm trong giờ? Kiến thức cơ bản đã áp dụng?
- Chốt lại những dạng toán đã làm trong giờ
5 HDVN:
- Ôn tập lý thuyết
- Làm BT23,24,32,34/sbt HS khá+giỏi làm thêm bt 26/sbt
- N cứu trớc bài mới
Tiết6: Liên Hệ Giữa Phép chia Và Phép Khai Phơng
Trang 11+ §V§: Tõ kq trªn em h·y dù ®o¸n kq tæng qu¸t?
=>PhÐp chia vµ phÐp khai ph¬ng cã quan hÖ ntn?
- Tõ trêng hîp tæng qu¸t em nµo cã thÓ
ph¸t biÓu b»ng lêi theo chiÒu thuËn
11
Trang 12- N.cứu rồi trình bày vd3/sgk
- HĐN 2-3’): , đại diện nêu cách làm, quy tắc đã áp dụng
ĐS : a) 3 a /5 ; b) 3
4 Củng cố(5 ):’):
- Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng?
- Phát biểu quy tắc khai phơng một tích? Nhân các căn bậc hai ?
- Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng?
- Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng? Chia hai căn bậc hai ?
5 HDVN(2 ):’):
- Ghi nhớ định lí và hai quy tắc
- Làm BT 28-32/sgk HS khá+giỏi làm thêm bt44-46/sbt
- Giờ sau luyện tập
Ngày soạn: 2/9/09 Ngày dạy: 9/9/09
28d)
1,6 1,6.10 16 16 4-HĐCN, 2hs lên bảng
a)7/24 c) 289.41 289.41 17
Trang 13
3.kiểm tra 15’)
Đề 1 Câu 1(2đ): Những khẳng định sau đúng hay sai ?
Đề 2Câu 1(2đ): Những khẳng định sau đúng hay sai ?
Câu 2(2đ) : Điền vào chỗ … để đợc khẳng định đúng ?
a) Với a,b 0 thì a> b a b
Trang 14- Các dạng toán đã làm trong giờ?
- Đánh giá về ý thức luyện tập và làm bài kiểm tra
5 hdvn:
- Làm các câu còn lại trong phần luyện tập
- B36,37,42/sbt; K+G:B44-46/sbt
- Giờ sau mang bảng số và MTCT
I- Mục tiêu :
1 KT : Hs hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai
Trang 152 KN : Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của 1 số không âm.
bảng → Nêu cấu tạo bảng
Gv: giới thiệu bảng nh trang 20,21,sgk
-Hs theo dõi
2 cách dùng bảng
+) Gv: đa mẫu 1 lên bảng phụ rồi dùng
êke và tấm bìa cứng hình chữ L để tìm
giao của hàng 1,6 và cột 8
(?) Hãy tìm 4 , 9 , 8 , 49
(?) Hãy làm tiếp vd2
GV: đa tiếp mẫu 2 lên bảng phụ
(?) Hãy tìm giao của hàng 39 và cột 1
(?)Tại giao của hang 39 và cột 8 hiệu
chính em thấy số mấy → Gv chốt lại
cách làm
(?) Hãy làm (?1)
→ Gvy/c đọc SGK về VD3
(?) cơ sở nào để làm vd trên ?
( nhờ qui tắc khai phơng 1 tích )
(?) Cho học sinh hoạt động nhóm (?2 )
( mỗi nửa lớp làm 1 câu)
→ đại diện 2 nhóm trình bày bài
- Cho làm vd4
a) tìm CBH của số a : 1<a< 100
VD1 :hs tìm 1 , 68 tại gđ của hang 1,6
và cột 8 có số 1,296 vậy 1 , 68 1,296 (mẫu1)
(?2) Tìm a) 911 9 , 11 100 10 3 , 018 30 , 18b) 988 9 , 88 100 10 3 ,143 31 , 43
c) Tìm CBH của số không âm nhỏ hơn 1
VD4: tìm:
04099 , 0 100 : 099 , 4 10000
8 , 16 00168
,
15
Trang 16- Xem l¹i nd bµi häc vµ lµm bt 47,48,53,54 SBT
- §äc môc “ cã thÓ b¹n cha biÕt” ( dïng m¸y tÝnh bá tói kiÓm tra l¹i kÕt qua b¶ng
- N.cøu tríc bµi míi
Trang 17-YCHS làm ?1
-GT phép biến đổi trên gọi là: !
-Cho HS nghiên cứu VD1/sgk rồi giải
*Chuyển: Tổng quát trên vận dụng theo
chiều ngợc lại ta có phép biến đổi:
-HS: a b2 a2 ba b a b(vì a không âm)
-Tự n.cứu rồi giải thích-HS làm vào vở, 11em lên trình bày t-
ơng tự VD1-Thảo luận 2-3’): , 2em lần lợt lên bảng trình bày.ĐS:
)8 2
a b)7 3 2 5-Theo dõi, ghi bài
-Tự n.cứu, 2hs lên trình bày.ĐS:
a a b)2 2 7; b) 6 ab2 2-HS:?
2.đa thừa số vào trong dấu căn(15’)
-GT và ghi tóm tắt TQ/sgk
-YCHS n.cứu VD4 rồi làm ?4, mội nửa
lớp 2 câu a,c hoặc b,d
-Cho điểm kh kh hs!
-Cho hs giải thích VD5
-HS đọc, ghi bài-HĐN 2-3’): , hai đại diện lên trình bày.ĐS:
17
Trang 18Ngày soạn:16/9/09 Ngày dạy:23/9/09
tiết 10:Luyện tập
I- Mục tiêu
1.KT: Củng cố 2 phép biến đổi đơn giản CBH đã học ở tiết trớc
2.KN: - Rèn kĩ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- HS biết vận dụng tốt hai kĩ năng này vào giẩi các dạng toán RGBT,
-Gọi 2hs lên chữa bài
-NX: Câu b đa về câu a bằng cách vận
dụng quy tắc đa thừa số ra ngoài dấu
căn=> PP giải toán thờng dùng: quy lạ
Trang 195 3 27) 3 2 5 4.2 7 9.2 28
3 2 5.2 2 7.3 2 28
x x
-HS theo dõi, chữa bài vào vở
-HĐN 2-3’): , đại diện lên chữa:
27 5 3 3009.3 5 3 100.3
(yc giải thích sự lựa chọn)
- Các dạng toán đã làm trong giờ?
Trang 20Ngày soạn:21/9/09 Ngày dạy:28/9/09
Tiết 11 : Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai.( Tt)
I Mục tiêu.
1 KT: HS biết cách khử mầu của BT lấy căn và trục căn thức ở mẫu
2 KN: Rèn kĩ năng phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
3 TĐ : Rèn t duy linh hoạt
*GT: -Hãy nêu những phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa CBH đã học?
-Hôm nay ta sẽ nghiên cứu hai phép thờng dùng nữa!
1 Khử mẫu của bt lấy căn (15’)
-BT
3
2 có biểu thức lấy căn là biểu
thức nào? mẫu là bao nhiêu?
- GV : hớng dẫn cách làm : nhân cả tử
và mẫu của bài tập lấy căn với 3 để
mẫu là 32 rồi KP mẫu và đa ra ngoài
-Qua các VD trên, hãy nêu rõ cách
làm để khử mẫu của bt lấy căn?
- GV chốt lại cách làm- đa CTTQ lên
bảng phụ
-CC:làm (?1)
-NX, đánh giá, kh kh!
-HS theo dõi, tham gia làm, hiểu cách làm
VD1 : Khử mẫu của bt lấy căn
a
3
6 3
6 3
3 2 3
7 [
35 7
7 5 7
5
ab b
ab b
b a b
5 2 5
5 4 5
5
5 3 5
25
3 125
Trang 21- Để mẫu của BT mất căn phải làm
ntn (nhân cả t, và m với
-GV : mẫu ở VD này là 1 tổng 2 số
vậy muốn làm mất căn ở mẫu ta phải
sử dụng HĐT.:(a+b) (a-b) = a2 –b2
- Cần nhân cả TT và MT với bt nào (
- GV giới thiệu k/n bt liên hợp
có bt liên hợp là bt nào gv chốt lại
3 5 3 3 2
3 5 3 2
1 3 10 1
3 5 5
3 5 3 5
3 5 6 3
5 6
2 2 5 8 3
8 5 8 3
2 5 2 2 3
5 8 3
2 2
- Giờ sau luyện tập
Tiết 12 : Luyện tập
I Mục tiêu.
1.KT : HS đợc củng cố các kiến thức về bđ đơn giản bt chứa căn bậc 2
2.KN: HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các p’): b’): đtrên
Trang 22-Cách nào thuận lợi hơn?
=>Với mỗi bt cần phân tích kĩ đề bài,
tìm những PP giải khác nhau=> chọn
PP hợp lí nhất
-HĐCN, 2hs lần lợt lên chữa bàic1:Trục căn thức ở mẫu:
c2:Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn
2 1
1 2 2 2 1
2 2
a a
-Chú ý:PTTNT có rất nhiều ứng dụng
trong giải toán.VD:RGBT ở bài 54
trên
-Nêu lại kiến thức cũ để hiểu đề bài-HĐN, 2 đại diện lên trình bàya)ab + b + +1
=b (+1) +(+1) - (+1)(b+1)b) - + -
= x - y +x- y
= x() - y ()
= () (x-y)-Ghi nhớ
+So sánh các CBH rồi sắp xếp-ĐS: a 2 < < 4 < 3
Trang 23
4 Củng cố:
- Qua tiết học này, những điểm gì là đáng nhớ với em?
- GV tổng hợp :
+ KTCB áp dụng:4 phép biến đổi
+ AD một cách linh hoạt, tuỳ từng bài + Rèn thói quen tìm nhiều PP giải cho một bt, chọn PP hợp lí nhất + Toán TN cũng có thể có nhiều cách giải
Trang 24Tiết 13 : Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
I Mục tiêu.
- HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa CTBH
- HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi bt chứa CTBH để giải các bài toán liên quan
Trang 25(5)
B
A
=
AB với A.B… B ,-1hs lên bảng, hs khác làm ra nháp, nx bài của bạn
*GV căn cứ vào đó giới thiệu bài mới!
b ab a
b a
3 3
3 2
x x
x
b, Với a0, a1 thì:
25
Trang 26
3 3
11
11
- Chốt:Với mỗi bt cần nắm vững đặc điểm của bài, liên tởng đến KTCB đã
học=> lựa chọn, biến đổi các phép biến đổi sao cho phù hợp, linh hoạt!
5.Hớng dẫn về nhà
- Làm bt 58 đến 60/sgk
- Giờ sau luyện tập
Tiết 14 : Luyện tập
I Mục tiêu.
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng RGBT có chứa căn thức bậc 2, chú ý tìm điều kiện xác định của căn thức, của bt
- Sử dụng kết quả rút gọn c/m đẳng thức, so sánh gt 1 bt với 1 hàm số, tìm
x… và các bài tập toán có liên quan
Trang 27-Gọi 2hs đồng thời lên chữa từng câu
-Lu ý cách lập luận, trình bày của hs
-NX, ĐG
-HS đọc và phân tích: Đây là dạng toán cm
đẳng thức nên ta dùng 1 trong các PP:+Biến đổi vế này thành vế kia
+Biến đổi cả hai vế cùng bằng biểu thức thứ 3
-2hs cùng lên bảng, ở dới kiểm tra vở chéonhau
Trang 28II Chuẩn bị
-GV:Bảng phụ ghi bảng lập phơng của các số nguyên từ -5 đến 5 dới dạng
điển khuyết, phấn màu
CBB của 64.Trong thực tế và trong
toán học có nhiều bt nh vậy: đi tìm
cbb của một số!
*ĐN:
-Khi nào số x đợc gọi là cbb của số a?
-YCHS n.cứu VD1 rồi cho vd tơng tự
nhau, còn về tính chất thì sao?
-Tự n.cứu rồi nêu: x3=64=43 =>x=4 -Nghe, hiểu
-Nêu nh đn/sgk-2-3hs cho vd: 3 là cbb của 27 vì 33=27-Ghi vào vở
-Mỗi hs lấy 2-3vd vào vở rồi nêu
1 125
1 3 3
-Hs nêu rõ điểm giống và khác
-HS?
2.tính chất(15’)
-Cho hs tự n.cứu sgk rồi nêu các tc,
mỗi tc cho 1vd minh hoạ
:
1728 3 3 3 3 3 3
-Tơng tự
4 Củng cố:
-So sánh: 3 2 2 33 va 3
-Nêu và so sánh đn cbb và cbh?
Trang 29- Trả lới các câu hỏi ôn tập chơng I.
Tiết 16 : ôn tập chơng I (tiết 1)
I Mục tiêu
1.KT: HS nắm đợc các kiến thức cơ bản về CTBH 1 cách có hệ thống.2.KN: Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi bt chứa cbh, PTĐTTNT, giải phơng trình
-1hs tại chỗ nêu-Quan sát, ghi nhớ
29
Trang 31Ngµy so¹n: 13/10/09 Ngµy d¹y: 20/10/09
-YCHS lµm hai c©u b,d theo nhãm;
mçi nöa líp 1 c©u
+TÝnh theo thø tù nµo? v× sao?
+Gi¶i thÝch ®iÒu kiÖn?
-Nªu PP lµm c©u b: TÝnh gi¸ trÞ cña
-HS lµm bµi theo hd:
b a a
b b
a
a b
a b a b a
2 2
2 2 2 2
2
2 2 2 2
b a b b a
b a a b a
b a b
a b a
b a b a
) )(
(31
Trang 32b Với a = 3b thì Q =
b b
b b
3 3
=
2
2 2
1 4
2 4
b
2.bài tập trắc nghiệm
-Cho hs HĐN làm những bt sau
1.Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
a)Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và -0,6 c) 0,36 0,6
b) Căn bậc hai của 0,36 là 0,06 d) 0,36 0,6
2.Nếu x thoả mãn điều kiện 3 x 3 thì x bằng:
A.0 B.6 C.9 D.36-Đại diện trả lời có giải thích sự lựa chọn
-BT 12,14,58,59, 83,84/sbt-Giờ sau kiểm tra
Tiết 18 : kiểm tra chơng i
I Mục tiêu
- Kiểm tra mức độ nắm kiến thức, kĩ năng của chơng I
- Rèn kĩ năng làm toán, làm bài thi
- GD tính tự giác, nghiêm túc
II Chuẩn bị
-GV : Đánh máy và phôtô đề kt
-HS: HDVN t17
III Tiến trình giờ học
1.Kiểm tra sĩ số, nhắc nhở chung
2.Phát đề và coi thi
3.Thu bài, NX,ĐG ý thức làm bài
Trang 334.HDVN: +Ôn tập phần hàm số ở lớp 7.
+N.cứu trớc bài 1 của chơng II
+Mỗi em mua một quyển sách ô li để vẽ đồ thị
1 0,5
5 2,52.Liên hệ giữa phép nhân,
phép chia và phép khai
phơng
1 0,5
2 2
3
2,53.Các phép biến đổi về
căn bậc hai
1 1
2 1
1 1
2 2
6 5
2
1 1
4 2
3 3
2 2
14 10
2(2đ).Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả đúng trong mỗi câu sau:
a) Điều kiện xác định của x 3 là:
Trang 342(2đ).Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả đúng trong mỗi câu sau:
a) Điều kiện xác định của x 5 là:
Trang 352008 20071
TiÕt 18 : kiÓm tra ch¬ng i
35
Trang 36I Mục tiêu
- Kiểm tra mức độ nắm kiến thức, kĩ năng của chơng I
- Rèn kĩ năng làm toán, làm bài thi
Trang 372(2đ) a)ĐKXĐ: x≥5, tìm đợc x=9; b) x=-2 hoặc x=3 3.a(1đ)
2
c c
2008 20071
+ N.cứu trớc bài 1 của chơng II
+ Mỗi em mua một quyển sách ô li để vẽ đồ thị
- Khi y là hàm số của x, thì có thể viết y = f(x); y= g(x)…
-Giá trị của hàm số y = f(x) là t.h tất cả các điểm biểu diễn các cặp gt TƯ (x;f(x)) trên mặt phẳng toạ độ
- Bớc đầu nắm đợc khái niệm hàm số đồng biên trên R,nghịch biến trên R.2.KN: HS biết cách tính và tính thành thạo các gt của hàm số khi cho trớc biến số, biết biểu diễn các cặp số (x;y) trên mặt phẳng toạ độ, biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax
37
Trang 381.giới thiệu mục tiêu của chơng(2’)
- Giới thiệu mt của chơng:
- Cho hs ng.cứu sgk rồi trả lời các câu
hỏi sau (bảng phụ):
1.Khi nào đl y đợc gọi là hs của đl x?
2.Các cách cho hs? cụ thể trong vd1?
3.Tìm đkxđ của hs y=2x+1; y=3/x-2?
4.Tính giá trị hs y=f(x)=2x+1 tại
+Tập hợp các điểm A,B,C,D,E ở câu a
là đồ thị của hs cho ở vd1a
+Tập hợp các điểm của đờng thẳng vẽ
ở câu b là đồ thị hs y=2x
-TQ: đồ thị hs y=f(x) là gì?
*Ch: khi n.cứu về hs ta còn n.cứu tc
biến thiên của hs!
-1hs lên bảng, hs khác làm ra giấy ô vuông
-hs vẽ vào mptđ của mình
-hs quan sát, đối chiếu
-Là tập hợp các điểm biểu diễn các cặp giá trị x;f(x) trên mptđ
-HS?
4.Hàm số đồng biến, nghịch biến(12’)
-Tổ chức chi hs làm ?3:
+YCHS làm theo nhóm (phiếu ht)
+Gọi đại diện nêu kq
+Đa ra kq(bảng phụ)
-Tập xđ của mỗi hs?
-HDHS phát hiện tính chất của mỗi
hs: Theo chiều từ trái sang phải:
-HĐN, dùng MTCT; 2hs nêu kq
-Đều có TXĐ là R
Trang 39+Giá trị của x tăng dần hay giảm dần?
+Giá trị của hs y=2x+1?
+Giá trị hs y=-2x+1?
=>GV g.thiệu hs nào ĐB,NB.Vì sao?
-TQ: Khi nào hs y=f(x) ĐB?NB?
-GV chốt khái niệm
-giá trị của x tăng dần-giá trị của hs y=2x+1 tăng dần
-giá trị của hs y=-2x+1 giảm dần
-nghe, hiểu dấu hiệu
-phát biểu nh sgk-44-1hs đọc lại
- Giờ sau luyện tập
mà có hai đại lợng quan hệ với nhau
theo công thức dạng y=ax+b trong đó
39
Trang 40-VD:HSBN y=50x+8 có a=? b=?
-Hãy cho vd khác, chỉ rõ hệ số a,b
-CC: HS nào dới đây là HSBN? Chỉ rõ
-Hs ghi vd vào vở-Cho vd vào vở, 2-3 em nêu vd của mình.-HĐN 5’): , đại diện các nhóm nêu kq, ý kiến
-Khác:hệ số a1=3>0; a2=-3<0
-HSBN y=ax+b(a khác 0) đồng biến trên
R khi a>0; nghịch biến trên R khi a<0
-HĐCN, phát biểu, ghi vở-Cho vd vào vở, 2-3 hs nêu vd của mình
4 Củng cố:
-Bài 9/sgk.Cho hs tự n.cứu rồi nêu cách làm
-HD: xác định các hệ số rồi giải từng câu
-Thế nào là HSBN? Tính chất của HSBN?
5.Hdvn(2’)
-Ôn lí thuyết, cho vd tơng ứng
-BT 8,10-13/sgk-Giờ sau luyện tập
Tiết 21 : luyện tập
I Mục tiêu
1.TĐ : Củng cố đn,tc của HSBN