1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tuçn 5 tuçn 5 thø hai ngµy th¸ng 9 n¨m 2009 tëp ®äc nh÷ng h¹t thãc gièng i môc tiªu 1 §äc rµnh m¹ch tr«i ch¶y biõt ®äc bµi víi giäng kó chëm r i ph©n biöt lêi c¸c nh©n vët víi lêi ng­êi kó chuyön 2

19 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 221,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BiÕt ®äc bµi víi giäng kÓ chËm r·i, ph©n biÖt lêi c¸c nh©n vËt víi lêi ngêi kÓ chuyÖn.. VËy mµ nhµ vua ra lÖnh, nÕu kh«ng cã thãc sÏ bÞ trõng trÞ.[r]

Trang 1

Tuần 5

Thứ hai, ngày tháng 9 năm 2009

Tập đọc

Những hạt thóc giống

I Mục tiêu

1- Đọc rành mạch, trôi chảy Biết đọc bài với giọng kể chậm rãi, phân biệt lời các nhân vật với lời ngời kể chuyện

2- Hiểu nội dung câu chuyện : Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật ( Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3)

Hs khá giỏi trả lời đợc CH 4 SGK

3- Giáo dục cho HS tính trung thực, dũng cảm

II Đồ dùng dạy học

- GV: tranh minh hoạ sgk, bảng phụ viết đoạn luyện đọc

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra: (3’) Mời hs đọc bài: Tre

VN Gv bổ sung, cho điểm

2 Bài mới:(31’) Giới thiệu bài (dùng

tranh)

* Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc(10’)

- Yêu cầu HS nối nhau đọc 3 lợt

- GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng,

luyện câu dài - gọi HS đọc chú giải

- GV đọc mẫu

b) Tìm hiểu bài(10’)

- Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài và

TLCH:

+ Nhà vua tìm cách nào để tìm ngời

trung thực?

+ Theo em, hạt thóc giống đó có nảy

mầm không? Vì sao?

+ Thóc luộc kĩ thì không thể nảy

mầm đợc Vậy mà nhà vua ra lệnh,

nếu không có thóc sẽ bị trừng trị

Theo em, nhà vua có mu kế gì trong

việc này?

+ Đoạn 1 ý nói gì?

- Gọi HS đọc đoạn 2

+ Theo lệnh vua, chú bé Chôm đã làm

gì? Kết quả ra sao?

+ Đến kì nộp thóc cho vua, chuyện gì

đã xảy ra?

+ Hành động của cậu bé Chôm có gì

khác mọi ngời?

- Gọi HS đọc đoạn 3

+Thái độ của mọi ngời nh thế nào khi

nghe Chôm nói?

- GV chuyển đoạn

+ Nhà vua đã nói nh thế nào?

+ Vua khen cậu bé Chôm những gì?

+ Cậu bé Chôm đợc hởng những gì do

tính thật thà, dũng cảm của mình?

+Theo em, vì sao ngời trung thực là

ngời đáng quý?

2 hs đọc Hs khác nhận xét

Quan sát

1 HS khá đọc bài Chia đoạn

Luyện đọc đoạn

Luyện đọc nhóm bàn

Vài nhóm đọc Nhận xét

Đọc thầm và nối nhau TLCH +Phát thóc luộc rồi cho ngời dân Yêu cầu gieo

+ Không, vì thóc đã bị luộc chín rồi

+ Tìm ngời trung thực

* Nhà vua chọn ngời trung thực để nối ngôi.

1 HS đọc đoạn 2 lớp đọc thầm và TL + Chôm gieo trồng, em dốc công chăm sóc mà thóc chẳng nảy mầm +Mọi ngời nô nức đi nộp, Chôm không có thóc, thành thật tâu vua + Chôm dũng cảm dám nói lên sự thật

dù em có thể bị trừng trị

1 HS đọc HSTL + Mọi ngời sững sờ, ngạc nhiên

HS đọc thầm đoạn 4

HS TL +Vua khen Chôm trung thực, dũng cảm

+ Đợc truyền ngôi báu

Hs tự do trả lời

Trang 2

+ Đoạn 2, 3, 4 nói lên điều gì?

- GV ghi ý chính đoạn 2,3,4

- Yêu cầu cả lớp đọc cả thầm bài

+ Câu chuyện có ý nghĩa nh thế nào?

- Ghi nội dung chính của bài GD hs

c) Luyện đọc diễn cảm(10’)

- Gọi 4 HS nối tiếp đọc bài, cả lớp

theo dõi nêu cách đọc

- GV dán bảng phụ đoạn văn

- Yêu cầu HS tìm ra cách đọc và

luyện đọc

- Tổ chức cho HS thi đọc sắm vai theo

nhóm; GV bổ sung, cho điểm

3 Tổng kết dặn dò(2’)

- GV củng cố bài, nhận xét giờ học

- Dặn về ôn lại bài

* Cậu bé Chôm là ngời trung thực dám nói lên sự thật.

HS đọc thầm bài

+ Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật.

4 HS nối nhau đọc

HS nêu cách đọc Luyện đọc DC nhóm bàn theo lối phân vai

Vài nhóm thi đọc Nhận xét

Nêu nội dung chính

-Toán

Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố về các ngày trong các tháng của năm

- Biết năm thờng có 365 ngày, năm nhuận có 366 ngày

- Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian (ngày, giờ, phút, giây) Xác định đợc một năm cho trớc thuộc thế kỉ nào

- Củng cố bài toán tìm một phần mấy của một số

* Giáo dục ý thức chăm chỉ học tập

II Đồ dung dạy học

- Bảng phụ, nội dung BT 1

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra: (3’)Y/c hs làm:

1 thế kỉ = năm ; 1 phút = giây

Gv bổ sung, cho điểm

2 Bài mới:(31’) Giới thiệu bài

* Hớng dẫn luyện tập

Bài 1.GV yêu cầu HS làm miệng

- GV yêu cầu HS nhắc lại

+ Những tháng nào có 30 ngày

+ Những tháng nào có 31 ngày

+ Tháng 2 có bao nhiêu ngày?

- GV giới thiệu năm thờng và năm

nhuận cách tính năm thờng và năm

nhuận

Bài 2.Yêu cầu HS làm vở

- Gọi HS nhận xét, giải thích cách đổi

GV củng cố mối quan hệ giữa các

đơn vị đo thời gian

Bài 3 Yêu cầu HS làm miệng

- GV yêu cầu HS nêu cách tính số

năm từ khi vua Quang Trung đại phá

quân Thanh đến nay

- Phần b làm tơng tự

Bài 5 GV tổ chức cho HS chơi trò

chơi Ai nhanh hơn ai

Củng cố xem đồng hồ, cách đổi

Bài 4 Gọi HS đọc bài

Yêu cầu cả lớp làm vở, GV chấm

Vài hs trả lời; hs nhận xét

HS nối nhau TL

HS nhắc lại +Tháng 6; 4; 9; 11

+ Tháng 1; 3; 5; 7; 8; 10; 12

+ 28 hoặc 29 ngày

HS nhắc lại cách tính Cả lớp làm vở, 3 HS lên bảng,

HS nêu cách đổi

HS nối nhau làm miệng

HS nêu cách tính

+ Năm 1789 thuộc thế kỉ 18 Từ đó dến nay: 2009- 1789 = 220 (năm)

HS làm bảng con

a, 8 giờ 40 phút

b, 5008 g

1 HS đọc bài Lớp làm vở Chữa bài; nhận xét

Trang 3

chữa bài.

3 Tổng kết dặn dò (3’)

- GV nhận xét giờ học, củng cố bài

- Về ôn lại bài

Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian

-Chính tả ( Nghe- viết)

Những hạt thóc giống

I Mục tiêu

1- Nghe- viết đúng và trình bày bài chính tả sạch sẽ, không mắc quá 5 lỗi trong bài; biết trình bày đoạn văn có lời nhân vật

2 - Làm đúng bài tập (2) a/ b phân biệt tiếng có âm đầu l/n.

Hs khá, giỏi tự giải đợc câu đố ở BT 3

3- Giáo dục ý thức giữ gìn vở sạch viết chữ đẹp

II Đồ dùng dạy học

- GV: bảng phụ chép sẵn BT 2a

- HS: Bảng, vở

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra: (3’) Mời 1 hs lên đọc

cho bạn viết: rạo rực, dìu dịu

Gv bổ sung

2 Bài mới:(31’) Giới thiệu bài

a Hớng dẫn nghe- viết chính tả(18 )

- Gọi HS đọc đoạn văn

+ Nhà vua chọn ngời nh thế nào để

nối ngôi?

+ Vì sao ngời trung thực là ngời đáng

quý?

- Yêu cầu HS tìm các từ khó dễ lẫn

khi viết chính tả và viết bảng con

- Gọi HS dọc các từ vừa tìm đợc

- GV đọc cho HS viết

Đọc soát lỗi

- Yêu cầu HS đổi vở chữa lỗi

- GV thu bài chấm; nhận xét

b Hớng dẫn HS làm BT(12’)

Bài 2 a Gọi HS đọc yêu cầu và nội

dung

- GV phát bảng phụ yêu cầu HS làm

bài theo nhóm

- GV nhận xét chọn đội thắng

Bài 3:( Dành cho hs khá, giỏi)

Thi giải câu đố

GV kết luận, giáo dục hs

3 Tổng kết dặn dò(2’)

- GV nhận xét giờ học, củng cố bài,

giáo dục hs

- VN làm lại BT 2 vào vở

1 hs đọc; hs viết bảng con

Nhận xét

1 HS đọc; HSTL + Chọn ngời trung thực

Hs thi đua trả lời

HS tìm và viết từ khó vào bảng con, 2

HS lên bảng Nhận xét

2 HS đọc các từ vừa tìm đợc

HS viết bài vào vở

Hs soát lỗi bằng bút chì

1 HS đọc

HS hoạt động nhóm

Đại diện nhóm treo và đọc kết quả

Hs nhận xét.(KQ: lời giải, nộp bài, lần này, làm em, lâu nay, lòng, làm)

Hs đọc lại bài

Hs đọc câu đố; thi giải vào bảng con

a, con nòng nọc

b, chim én

Hs khá giỏi giải thích

Nêu nội dung chính

-Khoa học

Sử dụng hợp lí các chất béo và muối ăn

I

Mục tiêu : Giúp HS:

1- Biết đợc vì sao cần ăn phối hợp các chất béo có nguồn gốc thực vật và

Trang 4

chất béo có nguồn gốc động vật.

2- Nêu đợc ích lợi của muối i- ốt (giúp cơ thể phát triển về thể lực và trí tuệ), nêu đợc tác hại của thói quen ăn mặn (dễ gây bệnh huyết áp cao)

3- HS có ý thức ăn phối hợp chất béo động vật và chất béo thực vật

II Đồ dùng dạy học

- GV: Hình minh hoạ Sgk, su tầm tranh ảnh thực phẩm chứa muối i-ốt

- HS: Su tầm tranh ảnh

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra: (3’) Tại sao cần phải ăn phối

hợp đạm ĐV và đạm TV?

Gv bổ sung

2 Bài mới:(31’) Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Trò chơi : Kể tên các món

chứa nhiều chất béo.

*Mục tiêu: Lập đợc danh sách tên các

món ăn chứa nhiều chất béo

- GV chia lớp thành 2 nhóm

- Yêu cầu các thành viên trong nhóm lên

bảng ghi tên các món ăn rán hay xào

- GV tổng kết chọn đội thắng

+ Gia đình em thờng rán xào thức ăn bằng

dầu thực vât hay mỡ động vật?

- GV kết luận

* Hoạt động 2: Vì sao cần ăn phối hợp

chất béo động vật và chất béo thực vật?

*Mục tiêu: Nh ý 1,2 mục I

- Việc1: GVcho HS thảo luận theo 4

nhóm, yêu cầu HS quan sát hình minh hoạ

trang 20 Sgk và đọc kĩ các món ăn trên

bảng để TLCH:

+ Những thức ăn nào vừa chứa chất béo

động vật vừa chứa chất beo thực vật?

+ Tại sao cần ăn phối hợp chất béo động

vật và chất béo thực vật?

Cho hs liên hệ

- T/c trình bày GV hớng dẫn nhận xét

- Việc 2: Gv yêu cầu HS đọc phần thứ

nhất của mục Bạn cần biết

- GV kết luận

* Hoạt động 3: Tại sao nên sử dụng

muối i- ốt và không nên ăn mặn?

*Mục tiêu: Nh ý 2 mục I

- Việc 1: GV yêu cầu HS giới thiệu tranh

ảnh về tác dụng của muối i-ốt

- Yêu cầu HS quan sát tranh ảnh và TLN2

+ Muối i-ốt có tác dụng gì cho con ngời?

- Gọi HS trình bày ý kiến, GV ghi 1 số ý

kiến lên bảng

- Gọi HS đọc phần thứ hai mục Bạn cần

biết

- Việc 2: GV hỏi HS : + Muối i-ốt rất quan

trọng nhng nếu ăn mặn có tác hại gì?

- GV ghi ý kiến lên bảng và kết luận

Giáo dục hs ăn uống để đảm bảo SK

3 Tổng kết dặn dò(2’)

- GV nhận xét giờ học, củng cố sử dụng

hợp lí các chất béo

Vài hs trả lời; nhận xét

Nghe

HS cử trọng tài

HS lên bảng ghi tên các món ăn theo nhóm

Nhận xét

HS thi đua trả lời

2 hs đọc lại tên các món ăn

HS tiến hành thảo luận nhóm + Ăn phối hợp chúng để đảm bảo

đủ dinh dỡng và tránh đợc các bệnh về tim mạch

Các nhóm trình bày, nhận xét

1 HS đọc

HS trình bày tranh ảnh

HS thảo luận theo cặp đôi Trình bày ý kiến

+Dùng để nấu ăn hàng ngày + Phòng chống bệnh bớu cổ

1 HS đọc

HS TL + liên quan đến bệnh huyết áp cao

2 hs nêu mục Bạn cần biết.

Trang 5

- CB rau và đồ hộp cho tiết sau

Thứ ba, ngày tháng 9 năm 2009

Toán

Tìm số trung bình cộng

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Bớc đầu hiểu biết về số trung bình cộng của nhiều số

- Biết cách tìm số trung bình cộng của 2,3,4 số

- Giáo dục ý thức chăm chỉ học tập

II Đồ dùng dạy học

- GV: Hình vẽ và đề toán a,b; bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra: (3’) Nêu mối quan hệ

giã các đơn vị đo đã học?

Gv bổ sung, cho điểm

2 Bài mới:(31’) Giới thiệu bài

* Giới thiệu số trung bình cộng và

cách tìm số trung bình cộng(12’)

a) Bài toán 1: GV yêu cầu HS đọc đề

toán

+ Có bao nhiêu lít dầu tất cả?

+ Nếu rót đều số dầu ấy vào 2 can thì

mỗi can có bao nhiêu lít dầu?

- GV yêu cầu HS trình bày lời giải

- GV giới thiệu: 5 đợc gọi là số TB

cộng của 4 và 6

+ Can thứ nhất có 4 lít dầu, can thứ 2

có 6 lít dầu, vậy TB mỗi can có bao

nhiêu lít dầu?

+ Số TB cộng của 4 và 6 là bao nhiêu?

+ Nêu cách tìm số TB cộng của 4 và 6

- GV kết luận

b)Bài toán 2: Gọi Hs đọc bài toán

+ Bài toán cho ta biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Em hiểu câu hỏi của bài toán nh thế

nào?

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV nhận xét bài làm của HS : + Số

25, 27, 32 có TB cộng là bao nhiêu?

+ Nêu cách tìm số TB cộng của 25,

27, 32?

+ Hãy vận dụng và tìm số TB cộng

của các số 32, 48, 64, 72?

* Luyện tập(18’)

Bài 1 GV yêu cầu HS đọc đề bài và

làm bảng con; GV củng cố KT

Bài 2 Yêu cầu HS đọc đề toán

+ Bài toán cho biết gì?

- GV yêu cầu HS làm vở

- Nhận xét, chữa bài

3 Tổng kết dặn dò (2’)

- GV nhận xét giờ học; củng cố bài

- Về ôn lại bài; làm BT: 3

Vài hs nêu; nhận xét

2 HS đọc HSTL

4 + 6 = 10 (lít dầu)

10 : 2 = 5 (lít dầu)

1 HS lên bảng giải, cả lớp làm nháp

HS TL

5 lít dầu

+ Là 5 Vài hs nêu

2 HS đọc HSTL

1 HS làm bảng lớp; hs làm nháp HSTL

HS nêu ( 25 + 27 + 32 ) : 3 = 28

HS tính ( 32 + 48 + 64 + 72) : 4 = 54

2 HS đọc

Hs làm bảng con Nhận xét, nêu cách tìm số trung bình cộng

HS đọc đề bài

HS trả lời

HS làm vở; 1 hs làm bảng phụ

Nêu cách tìm số trung bình cộng của nhiều số

-Luyện từ và câu

Trang 6

Mở rộng vốn từ : Trung thực - Tự trọng

I Mục tiêu

1 – Biết thêm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ điểm: Trung thực- Tự trọng (BT 4); tìm đợc 1, 2 từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ trung thực và đặt câu với mỗi từ tìm đợc(BT1, BT 2);

nắm đợc nghĩa từ “tự trọng” (BT3).

2- Biết cách dùng các từ ngữ thuộc chủ điểm để đặt câu

3- Giáo dục hs lòng trung thực, tự trọng

II đồ dùng dạy học

- GV: Bảng phụ, từ điển

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra: (3’) Nêu một số từ ngữ

thuộc chủ điểm Nhân hậu- Đoàn kết

Gv bổ sung

2 Bài mới:(31’) Giới thiệu bài

BT1 Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu

- Phát bảng phụ, yêu cầu các nhóm

trao đổi tìm từ đúng, điền vào bảng

- Gọi các nhóm treo bảng phụ, các

nhóm khác nhận xét, bổ sung

- GV kết luận từ đúng

Bài 2 Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS suy nghĩ, mỗi HS đặt 1

câu cùng nghĩa và trái nghĩa với từ

Trung thực GV bổ sung, củng cố KT

Bài 3 Gọi HS đọc yêu cầu.

Yêu cầu HS thảo luận theo cặp đôi

để tìm nghĩa của từ Tự trọng, tra từ

điển chọn nghĩa phù hợp

- Gọi HS trình bày

GV nhận xét, chốt ý đúng; giáo dục

hs

Bài 4 Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS trao đổi nhóm bàn

- Gọi HS trả lời, GV ghi nhanh lựa

chọn lên bảng

- GV kết luận ý đúng

- GV hỏi HS về nghĩa của từng câu

thành ngữ, kết hợp giáo dục hs

3 Tổng kết dặn dò (2’)

- GV nhận xét giờ học

- Dặn VN học thuộc các từ, thành

ngữ thuộc chủ điểm

Vài hs nêu; hs khác nhận xét

2 HS đọc Hoạt động trong nhóm Treo bảng phụ, nhận xét + Từ gần nghĩa với từ trung thực:

Thẳng thắn, thẳng tính, ngay thẳng, + Từ trái nghĩa với từ trung thực: dối trá, gian lận, lu manh, xảo trá,

1 HS đọc Suy nghĩ và đặt câu Tiếp nối nhau trình bày câu của mình Nhận xét

2 HS đọc Hoạt động theo cặp đôi

Đại diện 2 cặp hỏi và TL ( ý C )

1 HS đọc Thảo luận nhóm bàn

HS nối nhau TL

Hs nhận xét

+ Nói về tính trung thực (ý a,c,d) + Nói về lòng tự trọng( ý b, e)

-Kể chuyện

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I Mục tiêu

1- Dựa vào gợi ý (SGK), biết chọn và kể lại đợc câu chuyện đã nghe, đã

đọc có nội dung nói về tính trung thực, l

2- Hiểu đợc câu chuyện và nêu đợc nội dung chính của chuyện

HS khá giỏi kể bằng lời của mình một cách hấp dẫn, sinh động kèm theo

cử chỉ

3- Giáo dục hs lòng trung thực

II Đồ dùng dạy học

GV: Chép sẵn đề bài lên bảng HS: Su tầm chuyện nói về tính trung thực

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Trang 7

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra: (3’) Kể một đoạn trong

truyện: Một nhà thơ chân chính

Gv bổ sung

2 Bài mới:(31’) Giới thiệu bài

* Hớng dẫn kể chuyện

a) Tìm hiểu y/c đề bài

- Gọi HS đọc đề bài, Gv giúp hs phân

tích đề, gạch chân các từ quan trọng

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc phần gợi ý

+ Tính trung thực đợc biểu hiện nh

thế nào?

+ Em đọc đợc câu chuyện đó ở đâu?

- Yêu cầu HS đọc kĩ phần 3

- GV ghi nhanh các tiêu chí đánh giá

lên bảng

b) Kể chuyện trong nhóm

- GV chia nhóm , yêu cầu HS kể lại

truyện theo đúng trình tự ở mục 3

- Gợi ý cho HS các câu hỏi

c) Thi kể và nói ý nghĩa câu chuyện

- Tổ chức cho HS thi kể

- Gọi HS nhận xét theo các tiêu chí đã

nêu

- Cho điểm và giáo dục hs Yêu cầu

HS bình chọn bạn có câu chuyện hay

nhất, hấp dẫn nhất

3 Tổng kết dặn dò(2’)

- GV nhận xét giờ học, biểu dơng

những hs chăm chú lắng nghe

- Dặn về kể cho ngời khác nghe

2 hs kể Hs nhận xét

2 HS đọc đề Hs xác định y/c đề: đợc nghe, đợc đọc, tính trung thực.

4 HS đọc

HS trả lời tiếp nối biểu hiện của tính trung thực

+ Em đọc trên báo, trong sách Đạo

đức, xem ti vi, nghe bà kể chuyện

HS đọc thầm

HS nêu các tiêu chí

HS kể theo nhóm bàn, nhận xét, bổ sung cho nhau; trao đổi ý nghĩa , nội dung truyện

HS thi kể, hs khác lắng nghe để hỏi bạn hoặc trả lời câu hỏi của bạn, trao

đổi nội dung, ý nghĩa truyện

HS khá, giỏi kể bằng lời của mình một cách hấp dẫn, sinh động kèm theo cử chỉ Nhận xét bạn kể

Hs bình chọn

Nêu chủ đề tiết KC

-Thứ t , ngày tháng 9 năm 2009 Tập đọc

Gà Trống và Cáo

I Mục tiêu

1- Đọc rành mạch, trôi chảy, lu loát bài thơ Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ lục bát với giọng vui, dí dỏm

2- Hiểu ý nghĩa của bài thơ ngụ ngôn: Khuyên con ngời hãy cảnh giác và thông minh nh Gà Trống, chớ tin những lời lẽ ngọt ngào của những kẻ

xấu xa nh Cáo.( trả lời đợc các câu hỏi, thuộc đợc đoạn thơ khoảng 10

dòng.)

3 - Giáo dục HS cảnh giác, không nên tin những lời ngọt ngào

II Đồ dùng dạy học - GV: Tranh minh hoạ Sgk, bảng phụ ghi đoạn LĐ III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra: (3’) Mời hs đọc bài:

Những hạt thóc giống

Gv bổ sung, cho điểm

2 Bài mới:(31’)

* Giới thiệu bài (dùng tranh)

* Hớng dẫn LĐ và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc(10’) Mời 1 hs giỏi đọc.

- Yêu cầu 3 HS nối nhau đọc ( 3 lợt)

2 HS đọc

Hs nhận xét

1 HS đọc; Chia đoạn

Hs tiếp nối nhau đọc bài

Trang 8

- GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho

HS

- Gọi HS đọc chú giải

- GV đọc mẫu

b) Tìm hiểu bài(10’)

- Yêu cầu HS đọc Đ1 và TLCH:

+ Gà Trống và Cáo đứng ở vị trí khác

nhau nh thế nào?

+ Cáo đã làm gì để dụ Gà Trống

xuống đất?

+ Em hiểu thế nào là rày?

+ Tin tức Cáo đa ra là sự thật hay bịa

đặt? Nhằm mục đích gì?

+ Đoạn 1 cho em biết gì? Ghi ý 1

- GV chuyển ý

- Yêu cầu HS đọc đoạn 2 và TLCH:

+ Vì sao Gà không nghe lời Cáo?

+ Gà tung tin có cặp chó săn đang

chạy đến để làm gì?

+ Thiệt hơn nghĩa là gì?

+ Đoạn 2 nói lên điều gì? GV ghi ý 2

- Gọi HS đọc đoạn cuối TLCH:

+ Thái độ của Cáo nh thế nào khi

nghe lời Gà nói?

+ Thấy Cáo bỏ chạy, thái độ của Gà

ra sao?

+ Theo em, Gà thông minh ở điểm

nào?

+ ý chính của đoạn cuối bài là gì?

- Gọi HS đọc toàn bài , TLCH 4

+ Bài thơ muốn nói với chúng ta điều

gì?

- Ghi nội dung chính của bài GD hs

c) Luyện đọc (10’)

- Gọi 3 HS nối nhau đọc bài, lớp theo

dõi, nêu cách đọc

T/c luyện đọc DC 1 đoạn thơ(dán

bảng phụ)

- Tổ chức cho HS đọc thuộc lòng

Nhận xét, cho điểm

- Thi đọc phân vai; GV bổ sung, cho

điểm

3 Tổng kết dặn dò(2’)

+ Câu chuyện khuyên chúng ta điều

gì?

- GV nhận xét giờ học; giáo dục hs

- Dặn VN HTL bài thơ

1 Hs đọc to, cả lớp đọc thầm , TLCH Luyện đọc đoạn theo nhóm; vài nhóm đọc

Nghe

1 HS đọc; HS TL + Gà Trống đậu trên cành cây; Cáo

d-ới gốc cây

+Cáo đon đả mời chào

Hs nêu cách hiểu

+ Cáo bịa ra để dụ Gà xuống đất để

ăn thịt

* Âm mu của Cáo

1 HS đọc; H TL + Gà biết Cáo là con vật hiểm ác, có ý

định xấu xa

+ Vì Cáo rất sợ chó săn , Cáo khiếp

sợ bỏ chạy

Hs nêu cách hiểu

* Sự thông minh của Gà.

HS đọc đoạn cuối, TLCH + Cáo khiếp sợ, hồn lạc phách bay + Gà ta khoái chí cời phì vì Cáo đã lộ

rõ bản chất

+Gà giả bộ tin Cáo, rồi Gà đánh vào

điểm yếu của Cáo

* Cáo lộ rõ bản chất gian xảo.

HS làm theo y/c GV

+ Khuyên con ngời hãy cảnh giác và thông minh nh Gà Trống, chớ tin những lời lẽ ngọt ngào của những kẻ xấu xa nh Cáo

3 HS đọc, nêu cách đọc Luyện đọc DC theo nhóm bàn

Nhẩm đọc thuộc lòng.Thi đọc thuộc lòng ( khoảng 10 dòng)

Thi đọc phân vai; nhận xét

Vài hs nêu

-Toán

Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố về số trung bình cộng, cách tìm số trung bình cộng

- Rèn luyện kĩ năng làm tính và giải toán có liên quan về tìm số trung bình cộng

- Giáo dục ý thức chăm chỉ học tập

Trang 9

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra: (3’) Nêu cách tìm số

trung bình cộng của nhiều số?

Gv bổ sung, cho điểm

2 Bài mới:(31’) Giới thiệu bài

Hớng dẫn HS luyện tập

Bài 1 GV yêu cầu HS làm bảng con

- Yêu cầu HS giải thích cách tìm

Chữa bài, củng cố cách tìm

Bài 2 GV gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV nhận xét chữa bài, củng cố cách

tìm só TB cộng

Bài 3 GV yêu cầu HS đọc đề bài

+ Chúng ta phải tính trung bình số đo

chiều cao của mấy bạn?

- GV yêu cầu HS làm vở, GV chấm

chữa bài; củng cố KT

Bài 4.Gọi 1 HS đọc đề bài

+ Có mấy loại ô tô?

+ Mỗi loại có mấy ô tô?

+ 5 chiếc ô tô loại 36 tạ chở đợc bao

nhiêu thực phẩm?

+ 4 chiếc ô tô loại 45 tạ chở đợc bao

nhiêu tạ thực phẩm?

+ Cả công ty chở đợc bao nhiêu tạ

thực phẩm?

+ Có tất cả bao nhiêu chiếc ô tô tham

gia vận chuyển 360 tạ thực phẩm?

+ Vậy trung bình mỗi xe chở đợc bao

nhiêu tạ thực phẩm?

- Gv yêu cầu HS trình bày lời giải

- Yêu cầu HS đổi chéo vở, kiểm tra

kết quả

3 Tổng kết dặn dò (2’)

- GV củng cố bài, nhận xét giờ học

- Về ôn lại bài, làm BT: 5

Vài hs nêu; hs nhận xét

HS làm bảng con, HS nhận xét nêu cách tìm a, KQ: 120

b, 27

1 HS đọc

HS làm vở; 1hs làm bảng phụ

Dán KQ trình bày

( Đáp số: 83 ngời)

1 HS đọc HSTL Làm vở, 1 hs làm bảng phụ

Chữa bài; nhận xét

1 HS dọc bài HSTL câu hỏi tìm hiểu bài

HS làm vở ( Đáp số: 4 tấn)

HS trình bày lời giải

Đổi chéo vở, kiểm tra kết quả; nhận xét

Nêu cách tìm số trung bình cộng của nhiều số

-Khoa học

Ăn nhiều rau và quả chín Sử dụng thực phẩm an toàn

I Mục tiêu: Giúp HS:

1- Nêu đợc ích lợi của việc ăn nhiều rau, quả chín hàng ngày, sử dụng thực phẩm sạch và an toàn

2- Nêu đợc: Một số tiêu chuẩn của thực phẩm sạch và an toàn(giữ đợc chất dinh dỡng; đợc nuôi trồng bảo quản và chế biến hợp VS; không bị nhiễm khuẩn hóa chất; không gây ngộ độc hoặc gây hại lâu dài cho sức khỏe con ng-ời)

3- Biết các biện pháp thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm(chọn TĂ tơi sạch, có giá trị dinh dỡng, không có màu sắc, mùi vị lạ; dùng nớc sạch để rửa thực phẩm, dụng cụ và để nấu ăn; nấu chín TĂ, nấu xong nên ăn ngay; bảo quản đúng cách những TĂ cha dùng hết)

4 - Có ý thức thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm và ăn nhiều rau, quả chín hàng ngày, ý thức BVMT

II Đồ dùng dạy học

Trang 10

- GV: H×nh minh ho¹ Sgk, mĩt sỉ rau cßn t¬i, 1 bê rau hÐo, hĩp s÷a míi, hĩp s÷a cò, b¶ng phô

- HS: Rau vµ ®ơ hĩp

III C¸c ho¹t ®ĩng d¹y hôc chñ yÕu.

Ho¹t ®ĩng cña thµy Ho¹t ®ĩng cña trß

1 KiÓm tra: (3’) T¹i sao cÌn ¨n phỉi hîp chÍt

bÐo ®ĩng vỊt vµ chÍt bÐo thùc vỊt?

Gv bư sung, cho ®iÓm

2 Bµi míi:(31’) Giíi thiÖu bµi

* Ho¹t ®ĩng 1: Ých lîi cña viÖc ¨n rau vµ qu¶

chÝn hµng ngµy

*Môc tiªu: Nh ý 1 môc I

- GV tư chøc cho HS ho¹t ®ĩng theo cƯp ®«i vµ

TLCH:

+ Em c¶m thÍy thÕ nµo nÕu vµi ngµy kh«ng ¨n

rau?

+ ¡n rau vµ qu¶ chÝn hµng ngµy cê Ých lîi g×?

- Gôi c¸c nhêm tr×nh bµy vµ bư sung ý kiÕn

- GV nhỊn xÐt, kÕt luỊn

* Ho¹t ®ĩng 2: X¸c ®Þnh tiªu chuỈn TP s¹ch

vµ an toµn.

*Môc tiªu: Nh ý 2 môc I

- GV chia líp thµnh 4 tư, sö dông c¸c lo¹i rau, ®ơ

hĩp ®· CB ®îc ®Ó tiÕn hµnh trß ch¬i: §i chî

- GV yªu cÌu HS tiÕn hµnh ®i chî, mua nh÷ng

thùc phỈm c¸c em cho lµ s¹ch vµ an toµn

- Yªu cÌu HS gi¶i thÝch lÝ do chôn

Y/c quan s¸t tranh H 22, 23 vµ cho biÕt:

+ Theo b¹n thÕ nµo lµ TP s¹ch vµ an toµn?

- GV nhỊn xÐt, vµ kÕt luỊn vÒ thùc phỈm an toµn

Gi¸o dôc hs ý thøc BVMT

* Ho¹t ®ĩng 3: C¸c c¸ch thùc hiÖn vÖ sinh an

toµn thùc phỈm

- GV yªu cÌu HS ho¹t ®ĩng nhêm 3

- GV ph¸t phiÕu ghi c¸c c©u hâØ

- Sau 7 phót gôi c¸c nhêm tr×nh bµy, c¸c nhêm

kh¸c nhỊn xÐt

+ C¸c c¸ch thùc hiÖn vÖ sinh an toµn thùc

phỈm?

GV kÕt luỊn, gi¸o dôc hs VS an toµn TP

3 Tưng kÕt dƯn dß(2’)Gôi HS ®ôc Môc b¹n cÌn

biÕt

- GV nhỊn xÐt gií hôc, cñng cỉ bµi, GD hs

- Yªu cÌu HS vÒ nhµ hôc thuĩc môc B¹n cÌn

biÕt; thùc hµnh tỉt.

2 hs tr¶ líi; nhỊn xÐt

HS ho¹t ®ĩng cƯp ®«i

§¹i diÖn 2 nhêm tr×nh bµy + Ngíi mÖt mâi, khê tiªu + Chỉng t¸o bên, ®ñ c¸c chÍt kho¸ng vµ vi ta min cÌn thiÕt, da ®Ñp, ngon miÖng

HS th¶o luỊn nhêm 4 C¸c ®ĩi cïng ®i chî Mìi ®ĩi cö 2 HS tham gia giíi thiÖu

QS vµ tr¶ líi:

+ gi÷ ®îc chÍt dinh d-ìng; ®îc nu«i trơng b¶o qu¶n vµ chÕ biÕn hîp VS

HS th¶o luỊn theo nhêm 3 C¸c nhêm lªn tr×nh bµy vµ nhỊn xÐt, bư sung

+Chôn T¡ t¬i s¹ch, cê gi¸ trÞ dinh dìng, kh«ng cê mµu s¾c, mïi vÞ l¹; dïng

n-íc s¹ch ®Ó röa thùc phỈm, dông cô vµ ®Ó nÍu ¨n; nÍu chÝn T¡, nÍu xong nªn ¨n ngay; b¶o qu¶n ®óng c¸ch nh÷ng T¡ cha dïng hÕt)

2 HS ®ôc

-TỊp lµm v¨n

ViÕt th ( KiÓm tra viÕt )

I Môc tiªu

1- RÌn luyÖn kÜ n¨ng viÕt th cho HS

2- ViÕt mĩt l¸ th cê ®ñ 3 phÌn: ®Ìu th, phÌn chÝnh, phÌn cuỉi th víi nĩi dung th¨m hâi, chóc mõng, chia buơn, bµy tâ t×nh c¶m ch©n thµnh

Ngày đăng: 27/04/2021, 15:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w