Khi thủy phân este đó trong dung dịch NaOH thu được muối có khối lượng lớn hơn khối lượng este đã phản ứng.. Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HÀ TRUNG
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 1 THỜI GIAN 50 PHÚT
Câu 3: Cho phản ứng NaCrO2 + Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O Khi cân bằng hệ số cân bằng
nguyên tối giản của NaCrO2 là:
Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai?
A Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất báo là axit béo và glixerol
B Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
C Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
D Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn
Câu 6: Cho dung dịch A chứa a mol ZnSO4, dung dịch B chứa b mol AlCl3, dung dịch C chứa KOH
Thí nghiệm 1: cho từ từ dung dịch C vào dung dịch A
Thí nghiệm 2: cho từ từ dung dịch C vào dung dịch B
Lượng kết tủa trong hai thí nghiệm được mô tả theo đồ thị (ở hình dưới)
(1): đồ thị biểu diễn kết tủa ở thí nghiệm 1
(2): đồ thị biểu diễn kết tủa ở thí nghiệm 2
Tổng khối lượng kết tủa ở hai thí nghiệm khi dùng x mol KOH trong mỗi thí nghiệm là:
Câu 7: Hòa tan hết 3 kim loại Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3 loãng, vừa đủ thu được dung dịch X
không thấy có khí thoát ra Cô cạn X được m gam muối khan trong đó phần trăm khối lượng của nguyên tố Oxi là 54% Nung m gam muối khan nói trên tới khối lượng không đổi thu được 70,65 gam chất rắn Giá
trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 2A 210 B 200 C 195 D 185
Câu 8: Chất nào sau đây thuộc loại dipeptit?
A H2N-CH2-CONH-CH2-CONH-CH2-COOH B H2NCH2CH2CONH-CH2COOH
C H2NCH2CH2CONH-CH2CH2COOH D H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH
Câu 9: Dung dịch A gồm Ba2+, Ca2+, Mg2+,; 0,3 mol NO3; 0,5 mol Cl- Để kết tủa hết các ion trong A cần dùng tối thiểu V(ml) dung dịch hỗn hợp gồm K2CO3 1M và Na2CO3 1,5M Giá trị của V là:
Câu 10: Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
A Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy cao
B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim
C Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim
D Tính dẻo, có ánh kim, tính cứng
Câu 11: Hợp chất hữu cơ A (chứa 3 nguyên tố C,H, O) chỉ chứa một loại nhóm chức Cho 0,005 mol A tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch NaOH ( D= 1,2g/ml) thu được dung dịch B Làm bay dung dịch B thu
được 59,49 gam hơi nước và còn lại 1,48 gam hỗn hợp các chất rắn khan D Nếu đốt cháy hoàn toàn chất
rắn D thu được 0,795 gam Na2CO3; 0,952 lít CO2 (đktc) và 0,495 gam H2O Nếu cho hỗn hợp chất rắn D
tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư rồi chưng cất thì được 3 chất hữu cơ X,Y,Z chỉ chứa các nguyên tố C,H,O Biết X,Y là 2 axit hữu cơ đơn chức đồng đẳng kế tiếp và MZ < 125 Số nguyên tử H trong Z là:
Câu 12: Hỗn hợp X gồm Mg và MgO được chia thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng hết với
dung dịch HCl thu được 3,136 lít khí (đktc); cô cạn dung dịch và làm khô thì thu được 14,25 g chất rắn
khan A Cho phần 2 tác dụng hết với HNO3 thì thu được0,448 lít khí X, cô cạn dung dịch thu được 23g
chất rắn B Phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp X là
Câu 13: Trong số các loại tơ sau: tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat Có bao nhiêu loại tơ thuộc loại
tơ nhân tạo?
Câu 14: Để bảo vệ vỏ tàu biển, người ta thường dùng phương pháp nào sau đây?
A Dùng chất ức chế sự ăn mòn B Dùng phương pháp điện hóa
C Cách li kim loại với môi trường bên ngoài D Dùng hợp kim chống gỉ
Câu 15: Cho các chất: etyl axetat, anilin, axit acrylic, phenol, glyxin, tripanmitin Trong các chất này, số
chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:
Câu 16: Hòa tan hết 9,1 gam X gồm Mg, Al, Zn vào 500ml dung dịch HNO3 4M thu được 0,448 lít N2
(đktc) và dung dịch Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau: phần 1 tác dụng vừa đủ với 530ml dung dịch
NaOH 2M được 2,9 gam kết tủa Phần 2: đem cô cạn thì được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 17: Este X no, đơn chức, mạch hở, không có phản ứng tráng bạc Đốt cháy 0,1 mol X rồi cho sản
phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,22 mol Ca(OH)2 thì vẫn thu được
Trang 3kết tủa Thủy phân X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ có số nguyên tử cacbon trong phân tử bằng nhau Phần trăm khối lượng của oxi trong X là:
Câu 21: Biết cấu hình electron của Fe: 1s22s22p63s23p63d64s2 Vị trí của Fe trong bảng tuần hoàn các
nguyên tố hóa học là
A Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB B Số thứ tự 25, chu kỳ 4, nhóm IIB
C Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm IIA D Số thứ tự 26, chu kỳ 3, nhóm VIIIA
Câu 22: Khí nào sau đây là tác nhân chủ yếu gây mưa axit?
Câu 23: Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt các dung dịch: Glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng?
Câu 24: Khử C2H5COOCH3 bằng LiAlH4 thu được ancol là:
C C2H5OH và CH3OH D CH3CH2CH2OH và C2H5OH
Câu 25: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:
A C15H31COOH và glixerol B C15H31COONa và etanol
C C17H35COONa và glixerol D C17H35COOH và glixerol
Câu 26: Số đồng phân este đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
Câu 28: Saccarozơ và glucozơ đều có:
A phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
B phản ứng với dung dịch NaCl
C phản ứng thủy phân trong môi trường axit
D phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng
Câu 29: Để phân biệt CO2 với SO2 người ta dùng thuốc thử là
Trang 4A dd BaCl2 B dd Ca(OH)2 dư C dd nước brom D Quì tím
Câu 30: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí CO2 thu được ở đktc là:
Câu 31: Thủy phân hoàn toàn 3,42gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ thu được hỗn hợp Y Biết
rằng hỗn hợp Y làm mất màu vừa đủ 100ml nước brom 0,15M Nếu đem 3,42 gam hỗn hợp X cho phản
ứng với lượng dư AgNO3 trong NH3 thì khối lượng Ag tạo ra là:
Câu 32: Cho 50 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu, Mg tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng được
2,24 lít khí H2 (đktc) và còn lại 18 gam chất rắn không tan Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong X là:
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn một lượng amin no đơn chức mạch hở X thu được 16,8 lít CO2(đktc) 20,25
gam H2O và 3,5 gam N2 (đktc) CTPT của X là:
Câu 34: Ba chất hữu cơ X,Y,Z (50<MX<MY<MZ) đều chứa C,H,O Hỗn hợp T gồm X,Y,Z trong đó nX =
4(nY+nZ) Đốt cháy hoàn toàn m gam T thu được 13,2 gam CO2 Mặt khác, m gam T phản ứng vừa đủ với
400 ml dung dịch KHCO3 0,1M Cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3 thu được 56,16 gam Ag Phần trăm khối lượng của X trong T là::
Câu 35: Có bao nhiêu nguyên tố hóa học có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s1?
Câu 36: Tên của hợp chất CH3-CH2-NH2 là:
Câu 37: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở,
trong phân tử chứa một nhóm – NH2 và một nhóm – COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9 gam Đốt cháy hoàn toàn m (gam) X lượng CO2 sinh ra được hấp thụ
hoàn toàn vào 600ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M sinh ra 11,82g kết tủa Giá trị của m là:
Câu 38: Nhúng một lá sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy lá sắt ra cân nặng hơn so với ban
đầu 0,2 gam, khối lượng đồng bám vào lá sắt là:
Câu 39: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm peptit X và peptit Y ( được trộn theo tỉ lệ mol 4:1), thu được 30gam glyxin; 71,2 gam alanin và 70,2 gam valin Biết tổng số liên kết peptit có trong 2 phân tử
X và Y là 7 Giá trị nhỏ nhất của m là:
Câu 40: Tính chất hóa học chung của kim loại là
A Tính lưỡng tính B Tính khử C Tính oxi hóa D Tính dẻo
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Trang 51-B 2-D 3-A 4-B 5-A 6-A 7-C 8-D 9-D 10-B
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng về xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp?
A Đều được sản xuất bằng cách đun nóng chất béo với dung dịch kiềm
B Chất tẩy rửa tổng hợp không phải là muối natri của axit cacboxylic, ít bị kết tủa trong nước cứng
C Chất tẩy rửa tổng hợp không phải là muối natri của axit cacboxylic, ít bị kết tủa trong nước cứng
D Đều có khả năng hoạt động bề mặt cao, có tác dụng làm giảm sức căng bề mặt chất bẩn
Câu 2:Trong các pháp biểu sau về độ cứng của nước:
(1) Khi đun sôi ta có thể loại được độ cứng tạm thời của nước
(2) Có thể dùng Na2CO3 để loại cả độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu của nước
(3) Có thể dùng HCl để loại độ cứng của nước
(4) Có thể dùng Ca(OH)2 với lượng vừa đủ để loại độ cứng của nước
Chọn pháp biểu đúng:
A (1) và (2) B Chỉ có 4 C (1), (2) và (4) D Chỉ có 2
Câu 3:Hiđro hoá cao su Buna thu được một polime có chứa 11,765% hiđro về khối lượng, trung bình một phân tử H2 phản ứng được với k mắt xích trong mạch cao su Giá trị của k là
Câu 4:Polime dùng làm ống dẫn nước, đồ giả da, vải che mưa là
Câu 5:Để phân biệt xà phòng, hồ tinh bột, lòng trắng trứng ta sẽ dùng thuốc thử nào sau đây?
A Chỉ dùng Cu(OH)2 B Kết hợp I2 và AgNO3/NH3
C Kết hợp I2 và Cu(OH)2 D Chỉ dùng I2
Câu 6:Suất điện động chuẩn của pin điện hoá Mn–Cd là +0,79V và thế điện cực chuẩn của cặp Cd2+/Cd là – 0,40V Thế điện cực chuẩn của cặp Mn2+/Mn là:
Câu 7:Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ),
HOOC-CH3 Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là
Câu 8:Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp
A CH2=C(CH3)-COOCH3 B CH3-COO-CH=CH2
C CH2=CH-COO-CH3 D CH3-COO-C(CH3)=CH2
Câu 9:Để điều chế cao su Buna người ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau:
Tính khối lượng etan cần lấy để có thể điều chế được 5,4 kg cao su buna theo sơ đồ trên?
A 46,875 kg B 62,50 kg C 15,625 kg D 31,25 kg
Trang 6Câu 10:Lysin là chất có công thức phân tử là
A C5H11O2N B C6H14O2N2 C C9H11O3N D C5H9O4N
Câu 11:Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đun nóng, thu
được 41,25 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là :
Câu 12:Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai α-amino axit có cùng
công thức dạng H2NCxHyCOOH) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 6,38 gam muối Mặt khác thủy phân hoàn toàn 4,34 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
A Sn bị ăn mòn điện hoá B Fe bị ăn mòn điện hoá
C Sn bị ăn mòn hoá học.D Fe bị ăn mòn hoá học
Câu 15:Hoà tan m gam hỗn hợp Ba, Al vào nước thu được dung dịch X chỉ chứa một chất tan duy nhất và 12,544 lít H2 (đktc), không còn chất rắn không tan Thổi CO2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y và
dung dịch Z Đun nóng dung dịch Z đến khi phản ứng kết thúc thu được kết tủa T Lấy kết tủa Y trộn với
kết tủa T rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Q Khối lượng của Q là
Câu 16:Trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường có chứa một lượng nhỏ glucozơ Phản ứng nào sau đây để nhận biết sự có mặt glucozơ có trong nước tiểu?
A Cu(OH)2 hay H2/Ni,t0 B NaOH hay [Ag(NH3)2]OH
C Cu(OH)2 hay Na D Cu(OH)2 hay [Ag(NH3)2]OH
Câu 17:Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH
(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2
(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn
(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3
(V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3
(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2 Số thí nghiệm điều chế được NaOH là
Câu 18:Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catot và
một lượng khí X ở anot Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH ở nhiệt độ
thường) Sau phản ứng nồng độ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích của dung dịch NaOH không thay đổi) Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là
Câu 19:Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta được một hỗn hợp hai chất hữu cơ đều có phản
ứng tráng gương Công thức cấu tạo của este đó là
Trang 7A HCOO-CH2-CH=CH2B CH3-CH=CH-OCOH
C CH2=CH-COOCH3 D CH3COO-CH=CH2
Câu 20:Este A được điều chế từ amino axit B và ancol metylic Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam A thu được
1,12 lít N2 (đktc), 13,2 gam CO2 và 6,3 gam H2O Biết tỉ khối của A so với H2 là 44,5 CTCT của A là
A H2N–CH2–CH2–COOCH3 B CH2–CH=C(NH2)–COOCH3
C CH3–CH(NH2)–COOCH3 D H2N–CH2–COOCH3
Câu 21:Đimetyl amin là amin bậc
Câu 22: Ứng dụng nào sau đây không phải của kim loại kiềm?
A Dùng điều chế Al trong công nghiệp hiện nay
B Tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp, dùng trong thiết bị báo cháy
C Na, K dùng làm chất trao đổi nhiệt ở một vài phản ứng hạt nhân
D Dùng trong phản ứng hữu cơ
Câu 23:Cho các chất sau: (1) Cl2; (2) I2; (3) HNO3; (4) H2SO4 đặc, nguội Khi cho Fe tác dụng với lượng
dư các chất trên, chất nào trong số các chất trên đều tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị III?
Câu 25:Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 Để hoà tan hết các chất tan
được trong dung dịch KOH thì cần dùng 400g dung dịch KOH 11,2%, không có khí thoát ra Sau khi hoà
tan bằng dung dịch KOH, phần chất rắn còn lại có khối lượng 73,6g Giá trị của m là
Câu 26:Metylpropionat là tên gọi của:
A HCOOCH3. B C2H5COOH C C2H5COOCH3 D C2H5COOC2H5
Câu 27:Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Val-Ala-Val-Ala thì thu được tối đa bao
nhiêu tripeptit khác nhau?
Câu 28:Để tráng bạc một số ruột phích, người ta thủy phân 171 gam saccarozơ trong môi trường axit
Dung dịch thu được cho phản ứng với dung dịch AgNO3 dư Tính khối lượng Ag tạo ra là (giả thiết rằng
hiệu xuất các phản ứng đều đạt 90%)
A 97,2 gam B 194,4 gam C 87,48 gam D 174,96 gam
Câu 29:Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp chứa AlCl3 và HCl, kết quả thí
nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol):
Trang 8Tỷ lệ x : a xấp xỉ là
Câu 30:Cho biết Cu có Z=29 Cấu hình electron của Cu+ là
A [Ar]3d10 B [Ar]3d84s2 C [Ar]3d94s1 D [Ar]4s23d8
Câu 31:Cho 1,68 gam hỗn hơp A gồm Fe, Cu, Mg tác duṇ g hết với H2SO4 đăc nóng Sau phản ứng thấy
tao hỗn hơp muối B và khí SO2 có thể tích 1,008 lít (đktc) Khối lươṇg muối thu đươc là
Câu 32:Trong ba oxit CrO, Cr2O3, CrO3 Thứ tự các oxit chỉ tác dụng với dung dịch bazơ, dung dịch axit, dung dịch axit và dung dịch bazơ lần lượt là
A Cr2O3, CrO, CrO3 B CrO3, CrO, Cr2O3 C CrO, Cr2O3, CrO3 D CrO3, Cr2O3, CrO
Câu 33:Hỗn hơp X gồm CuO và Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằ ng dung dic̣h HCl (dư), sau phản ứ ng thu đươc dung dic ̣h chứa 85,25 gam muố i Măt khác, nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằng CO (dư),
cho hỗn hơp khí thu đươc sau phản ứng lội từ từ qua dung dic̣h Ba(OH)2 (dư) thì thu đươc m gam kết tủ a Giá trị của m là:
Câu 34:Hỗn hợp E chứa 3 peptit X, Y, Z (MX < MY < MZ) đều mạch hở có tổng số nguyên tử oxi là 14 và số mol của X chiếm 50% số mol của hỗn hợp E Đốt cháy x gam hỗn hợp E cần dùng 1,1475 mol O2, sản
phẩm cháy dẫn qua dung dịch KOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng 60,93 gam; đồng thời có một khí
duy nhất thoát ra Mặt khác đun nóng x gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chỉ chứa
0,36 mol muối của A và 0,09 mol muối của B (A, B là hai α-aminoaxit no, trong phân tử chứa 1 nhóm –
NH2 và 1 nhóm –COOH) Phần trăm khối lượng của Z có trong hỗn hợp E là
Câu 35:Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
Câu 36: Phát biểu không đúng là
A Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương
B Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
C Thủy phân (xúc tác H+, t0) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit
D Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2
Câu 37:Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no hai chức, mạch hở; hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau
trong dãy đồng đẳng và một đieste tạo bởi axit và cả 2 ancol đó Đốt cháy hoàn toàn 4,84 gam X trên thu
được 7,26 gam CO2 và 2,70 gam H2O Mặt khác, đun nóng 4,84 gam X trên với 80 ml dung dịch NaOH
1M, sau phản ứng thêm vừa đủ 10 ml dung dịch HCl 1M để trung hòa lượng NaOH dư Cô cạn phần dung dịch thu được m gam muối khan, đồng thời thu được 896 ml hỗn hợp ancol (đktc) có tỉ khối hơi so với H2
là 19,5 Giá trị của m gần nhất với
Câu 38:Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm este đơn chức M (C5H8O2) và este hai chức N (C6H10O4) cần
vừa đủ 150 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn thu được hỗn hợp Y gồm hai muối và hỗn hợp Z gồm hai
ancol no đơn chức, đồng đẳng kế tiếp, ngoài ra không chứa sản phẩm hữu cơ nào khác Cho toàn bộ hỗn
Trang 9hợp Z tác dụng với một lượng CuO (dư) nung nóng thu được hỗn hợp hơi T (có tỉ khối hơi so với H2 là
13,75) Cho toàn bộ hỗn hợp T tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 32,4 gam Ag Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần phần trăm của muối có phân tử khối nhỏ hơn trong Y là
Câu 39:Tính chất đặc trưng của kim loại là tính khử (dễ bị oxi hoá thành ion dương) vì
A Nguyên tử kim loại có năng lượng ion hoá nhỏ
B Nguyên tử kim loại thường có 5, 6, 7 electron lớp ngoài cùng
C Nguyên tử kim loại có độ âm điện lớn
D Kim loại có xu hướng thu thêm electron để đạt cấu hình của khí hiếm
Câu 40:Tơ nilon - 6 có công thức cấu tạo nào sau đây?
A (-NH[CH2]6NHCO[CH2]4CO-)n B (-NH[CH2]6CO-)n
Câu 2: Hai chất hữu cơ X và Y là đồng phân của nhau có công thức phân tử là C3H7O2N X tác dụng với
NaOH thu được muối X1 có công thức phân tử là C2H4O2NNa; y tác dụng với NaOH thu được muối Y1 có công thức phân tử là C3H3O2Na Tìm công thức cấu tạo của X, Y?
A X là CH3-COOH3N-CH3 và Y là CH2=CH-COONH4
B X là H2N-CH2-COOCH3 và Y là CH2=CH-COONH4
C X là H2N-CH2-COOCH3 và Y là CH3-CH2-COONH4
D X là CH3-CH(NH2)-COOH và Y là CH2=CH-COONH4
Câu 3: Thực hiện phản ứng este hóa giữa m gam etanol với m gam axit acrylic (xt H2SO4 đặc), người ta
thu được m gam este hóa là:
Câu 4: Từ 2 tấn xenlulozo với lượng HNO3 đặc lấy dư (xt H2SO4 đặc ), người ta sản xuất được 2,97 tấn
xenlulozo trinitrat Vậy hiệu suất phản ứng là:
Câu 5: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là
11,864% Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X?
Trang 10Câu 6: Amino axit X trong phân tử có một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Cho 26,7 gam X phản ứng
với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối Công thức của X là
A H2N-[CH2]2-COOH B H2N-[CH2]4-COOH C H2N-[CH2]3-COOH D H2N-CH2-COOH
Câu 7: Cho hỗn hợp gồm 8 gam Cu và 8 gam Fe2O3 vào 400 ml dung dịch H2SO4 0,5M Tính khối lượng chất rắn chưa tan?
Câu 8: Hãy cho biết có bao nhiêu amin bậc 1 có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C7H9N?
Câu 9: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?
A (C2H3COO)3C3H5 B (C17H31COO)3C3H5 C (C2H5COO)3C3H5 D (C6H5COO)3C3H5
Câu 10: Khi cho Na vào dung dịch Ba(HCO3)2 Hãy cho biết hiện tượng nào sau đây xảy ra?
A Có kết tủa và hỗn hợp khí H2 và CO2 bay lên
B có kết tủa và khí CO2 bay lên
C chỉ có khí H2 bay lên
D có kết tủa và khí H2 bay lên
Câu 11: Cho 0,1 mol α - amino axit X tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH thu được 19,1 gam muối Mặt
khác 2,94 gam X tác dụng với HCl (vừa đủ) cho 3,67 gam muối Y Vậy X là:
A CH2CH(NH2)COOH B HOOCCH2CH(NH2)COOH
Câu 12: Amino axit X chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH trong phân tử Y là este của X với
ancol đơn chức, MY =89 Công thức của X, Y lần lượt là
Câu 14: Tỷ khối hơi của este X so với hiđro là 44 Khi thủy phân este đó trong dung dịch NaOH thu được muối có khối lượng lớn hơn khối lượng este đã phản ứng Vậy este ban đầu là
Câu 15: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?
Trang 11A C4H9NH2, C5H11NH2, C6H13NH2 B CH3NH2, C2H5NH2, C3H7NH2
C C3H7NH2, C4H9NH2, C5H11NH2 D C2H5NH2, C3H7NH2, C4H9NH2
Câu 18: Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
A tính dẻo, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy cao
B tính dẻo, có ánh kim, rất cứng
C tính dẫn nhiệt và điện, khối lượng riêng lớn, có ánh kim
D tính dẻo, tính dẫn nhiệt, dẫn điện và có ánh kim
Câu 19: Cho 6,8 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiểm thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau vào nước dư thu được
2,24 lít H2 (đktc) Vậy 2 kim loại kiềm là:
Câu 20: Kim loại Fe không phản ứng chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 21: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng
A Các kim loại đều chỉ có một số oxi hóa duy nhất trong các hợp chất
B Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước
C Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
D Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn
Câu 25: Ki bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng
lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
Câu 26: Cho dãy các chất sau: Cu, Al, KNO3, FeCl3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch
NaOH là
Câu 27: Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với dung dịch chứa Fe3+ mà không tác dụng được với
dung dịch chứa ion Fe2+
Câu 28: Trong công nghiệp để tráng bạc vào ruột phích, người ta thường sử dụng phản ứng hóa học nào
sau đây?
A Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
B Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
C Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
D Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3