1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Văn Bàn

25 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thấy có 1,0 mol NaOH đã phản ứng và sau phản ứng thu được 118 gam hỗn hợp muối.. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X bằng o[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT VĂN BÀN

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 1 THỜI GIAN 50 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Sắt khi tác dụng với hóa chất nào sau đây, thu được sản phẩm là hợp chất sắt (III)?

A Dung dịch HCl B. Dung dịch H2SO4 loãng

Câu 2:Anilin có công thức phân tử là:

Câu 5:Cacbon (II) oxit là một loại khí độc, gây ra nhiều vụ ngạt khí do sự chưa cháy hết của nhiên liệu

than đá Công thức của cacbon(II) oxit là:

Câu 6:Đường glucozơ có nhiều trong hoa quả chín, đặc biệt là nho chín Công thức phân tử của glucozơ

là:

A.C6H10O5 B.C6H12O6 C.C12H22O11 D.C18H32O16

Câu 7:Hòa tan hoàn toàn m gam Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Giá trị của

m là:

Câu 8:Hai chất nào sau đây đều thủy phân được trong dung dịch NaOH đun nóng ?

A.Saccarozơ và tristearin B.Xenlulozơ và triolein

C.Etyl axetat và Gly-Ala D.Etylamin và Metyl fomat

Câu 9:Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư, không giải phóng khí NO2

Câu 10:Thủy tinh hữu cơ (hay thủy tinh plexiglas) là một vật liệu quan trong, được sử dụng làm kính lúp, thấu kính, kính chống đạn, Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp?

Trang 2

Câu 14:Cho dãy các chất sau:

Công thức phân tử của X là:

Câu 16:Cho V ml dung dịch HCl 0,12M vào V ml dung dịch Ba(OH)2 0,05M, thu được 2V ml dung dịch

X Giá trị pH của dung dịch X là:

Câu 17:Cho 0,3 mol hỗn hợp Fe và FeO tan vừa hết trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2 và

dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:

Câu 18:Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên dưới:

Hãy cho biết phát biểu nào sau đây không đúng ?

A.Thanh Zn bị tan dần và khí hiđro thoát ra ở cả thanh Zn và thanh Cu

B.Thanh Zn bị tan dần và khí hiđro chỉ thoát ra ở phía thanh Zn

C.Thí nghiệm trên mô tả cho quá trình ăn mòn điện hóa học

D.Thanh Zn là cực âm và thanh Cu là cực dương của pin điện

Câu 19:Trung hòa dung dịch chứa 5,9 gam amin X no, đơn chức, mạch hở bằng dung dịch HCl, thu được 9,55 gam muối Số công thức cấu tạo của X là:

Câu 20:Phát biểu nào sau đây đúng ?

A.Các chất béo lỏng là các triglixerit tạo từ glixerol và các axit béo no

B.Các polime sử dụng làm tơ đều tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng

C.Ở điều kiện thường, các aminoaxit đều tồn tại ở trạng thái rắn và tan tốt trong nước

D.Thủy phân hoàn toàn đisaccarit và polisaccarit đều thu được sản phẩm duy nhất là glucozơ

Câu 21:Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử là C4H9O2N Cho 10,3 gam X tác dụng vừa đủ với

dung dịch NaOH, thì thu được 9,7 gam muối Công thức hóa học của X là:

Trang 3

A.CH2=CH-COONH3-CH3 B.H2N-C3H6-COOH

C.H2N-CH2-COO-C2H5 D.H2N-C2H4-COO-CH3

Câu 22:Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi kết thúc các phản ứng hóa học?

A.Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư

B.Sục khí CO2 vào dung dịch BaCl2 dư

C.Cho bột Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

D.Cho dung dịch NaAlO2 dư vào dung dịch HCl

Câu 23:Hỗn hợp X gồm Al và Fe Cho m gam X vào dung dịch NaOH dư, thu được V lít khí H2 Mặt

khác, cho m gam X vào dung dịch HCl dư, thu được 2V lít khí H2 (thể tích các khí đo ở cùng điều kiện)

Thành phần phần trăm theo khối lượng của Fe trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 24:Hỗn hợp X gồm etyl axetat, metyl propionat, isopropyl fomat Thủy phân hoàn toàn X cần dùng

200 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1,5M, đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp

muối và 25 gam hỗn hợp ancol Giá trị của m là:

Câu 25:Hòa tan vừa hết 22,5 gam hỗn hợp X gồm M, MO, M(OH)2 trong 100 gam dung dịch HNO3 nồng

độ 44,1%, thu được 2,24 lít khí NO (đktc) và dung dịch sau phản ứng chỉ chứa muối M(NO3)2 có nồng độ 47,2% Kim loại M là:

Biết các phản ứng trên đều xảy ra theo đúng tỉ lệ mol Phát biểu nào sau đây là sai ?

A.X3 là hợp chất hữu cơ tạp chức B.Nhiệt độ sôi của X4 cao hơn của X1

C.Phân tử X2 có 6 nguyên tử hidro D.Hợp chất Y có 3 đồng phần cấu tạo

Câu 28:Cho m gam glutamic tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X chứa 16,88 gam chất tan X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:

Câu 29:Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được dung dịch X Dãy gồm các

hóa chất nào sau đây khi tác dụng với X, đều xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là:

Trang 4

A.KI, NaNO3, KMnO4 và khí Cl2 B.NaOH, Na2CO3, Cu và KMnO4

C.CuCl2, KMnO4, NaNO3 và KI D.H2S, NaNO3, BaCl2 và khí Cl2

Câu 30:Cho sơ đồ phản ứng sau:

(1) X + Y → Al(OH)3↓ + Z

(2) X + T → Z + AlCl3

(3) AlCl3 + Y → Al(OH)3↓ + T

Các chất X, Y, Z và T tương ứng là:

A.Al2(SO4)3, Ba(OH)2, BaCO3 và BaCl2 B.Al2(SO4)3, NaOH, Na2CO3 và H2SO4

C.Al2(SO4)3, Ba(OH)2, BaSO4 và BaCl2 D.Al(NO3)3, NaNO3, BaCl2 và khí Cl2

Câu 31:Nung m gam hỗn hợp X gồm KHCO3 và CaCO3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu

được chất rắn Y Cho Y vào nước dư, thu được 0,25m gam chất rắn Z và dung dịch E Nhỏ từ từ dung dịch HCl 1M vào E, khi khí bắt đầu thoát ra cần dùng V1 lít dung dịch HCl và khi khí thoát ra hết, thì thể tích

dung dịch HCl đã dùng là V2 lít Tỉ lệ V1 : V2 là:

Câu 32:Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:

X Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu xanh lam

Đun nóng với dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa Ag

Y Đun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội

Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4

Tạo dung dịch màu xanh lam

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A.xenlulozơ, vinyl axetat, natri axetat, glucozơ

B.hồ tinh bột, triolein, metylamin, phenol

C.saccarozơ, etyl axetat, glyxin, anilin

D.saccarozơ, triolein, lysin, anilin

Câu 33:Hai chất hữu cơ X và Y đều có công thức phân tử C4H6O4 X tác dụng với NaHCO3, giải phóng

khí CO2 Y có phản ứng tráng gương Khi cho X hoặc Y tác dụng với NaOH đun nóng, đều thu được một

muối và một ancol Công thức cấu tạo của X và Y tương ứng là:

A.CH3-OOC-CH2-COOH và H-COO-CH2-CH2-OOC-H

B.CH3-OOC-CH2-COOH và H-COO-CH2-OOC-CH3

C.HOOC-COO-CH2-CH3 và H-COO-CH2-COO-CH3

D.CH3-COO-CH2-COOH và H-COO-CH2-OOC-CH3

Câu 34:Tripeptit X mạch hở có công thức phân tử C10H19O4N3 Thủy phân hoàn toàn một lượng X trong

dung dịch 400,0 ml dung dịch NaOH 2M (lấy dư), đun nóng, thu được dung dịch Y chứa 77,4 gam chất

tan Cho dung dịch Y tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sau đó cô cạn cẩn thận, thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

Trang 5

Câu 35:Cho các hỗn hợp (tỉ lệ mol tương ứng) sau:

(a) Al và Na (1 : 2) vào nước dư

(b) Fe2(SO4)3 và Cu (1 : 1) vào nước dư

(c) Cu và Fe2O3 (2 : 1) vào dung dịch HCl dư

(d) BaO và Na2SO4 (1 : 1) vào nước dư

(e) Al4C3 và CaC2 (1 : 2) vào nước dư

(f) BaCl2 và NaHCO3 (1 : 1) vào dung dịch NaOH dư

Số hỗn hợp chất rắn tan hoàn toàn và chỉ tạo thành dung dịch trong suốt là:

Câu 36:Nung hỗn hợp gồm Al, Fe3O4 và Cu ở nhiệt độ cao, thu được chất rắn X Cho X vào dung dịch

NaOH dư, thu được chất rắn Y và khí H2 Cho Y vào dung dịch chứa AgNO3, thu được chất rắn Z và dung dịch E chứa 3 muối Cho dung dịch HCl vào E, thu được khí NO Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành

phần chất tan trong E là:

A.Al(NO3)3, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 B.Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 và AgNO3

C.Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và Al(NO3)3 D.Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

Câu 37:Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn) dung dịch chứa hỗn hợp CuSO4 và NaCl (tỉ lệ mol 1 : 1) bằng dòng điện một chiều có cường độ ổn định Sau t (h), thu được dung dịch X và sau 2t (h), thu được

dung dịch Y Dung dịch X tác dụng với bột Al dư, thu được a mol khí H2 Dung dịch Y tác dụng với bột Al

dư, thu được 4a mol khí H2 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A.Tại thời điểm 2t (h), tổng số mol khí thoát ra ở hai cực là 9a mol

B.Khi thời gian là 1,75t (h), tại catot đã có khí thoát ra

C.Tại thời điểm 1,5t (h), Cu2+ chưa điện phân hết

D.Nước bắt đầu điện phân tại anot ở thời điểm 0,75t (h)

Câu 38:Hỗn hợp X gồm các peptit mạch hở và các amino axit (các amino axit tự do và amino axit tạo

peptit đều có dạng H2N-CnH2n-COOH) Thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thấy có 1,0 mol NaOH đã phản ứng và sau phản ứng thu được 118 gam hỗn hợp muối Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X bằng oxi, sau đó cho sản phẩm cháy hấp thụ hết bởi nước vôi trong dư, thu được kết

tủa và khối lượng dung dịch vôi trong giảm 137,5 gam Giá trị của m là:

Câu 39:Hỗn hợp E gồm hai axit cacboxylic X và Y đơn chức và este Z tạo từ ancol no, hai chức, mạch hở với X và Y, trong đó số mol X bằng số mol của Z (X, Y có cùng số nguyên tử hiđro, trong đó X no, mạch

hở và Y mạch hở, chứa 1 liên kết C=C) Đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được 0,3 mol CO2 và 0,22 mol

H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn m gam E trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được a gam muối

và 1,24 gam ancol Giá trị của a là:

Câu 40:Hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Cu (trong đó số mol FeO bằng 1/4 số mol hỗn hợp X) Hòa tan

hoàn toàn 27,36 gam X trong dung dịch chứa NaNO3 và HCl, thu được 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử

duy nhất của NO3- , ở đktc) và dung dịch Y chỉ chứa muối clorua có khối lượng 58,16 gam Cho Y tác

dụng với AgNO3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Trang 6

A.106,93 B.155,72 C.110,17 D.100,45.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

11-D 12-D 13-A 14-D 15-B 16-B 17-A 18-B 19-A 20-C

21-C 22-D 23-B 24-A 25-A 26-C 27-D 28-C 29-A 30-C

31-B 32-D 33-A 34-A 35-B 36-D 37-D 38-A 39-D 40-B

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Ion Cu2+ oxi hóa được kim loại nào sau đây?

Câu 2: Kim loại M có thể điều chế được bằng tất cả các phương pháp như thủy luyện, nhiệt luyện, điện

phân Kim loại M là kim loại nào trong các kim loại sau

Câu 3: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ ?

Câu 4: Ðể phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?

A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B. Dung dịch AgNO3 trong NH3

C. Dung dịch nước Br2 D. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng

Câu 5: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

A. poli(etylen–terephtalat) B. Tơ olon

Câu 6: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch FeCl3:

Câu 7: Cho dãy các kim loại: Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là:

Câu 8: Chất nào dưới đây không phải là este?

A. HCOOC6H5 B. CH3COOCH3 C. CH3COOH D. HCOOCH3

Câu 9: Tên gọi nào sau đây đúng với C2H5NH2?

Câu 10: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

A. Metyl fomat và axit axetic B. Mantozơ và saccarozơ

C. Fructozơ và glucozơ D. Tinh bột và xenlulozơ

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Anilin tác dụng với dung dịch HCl, lấy sản phẩm cho tác dụng với NaOH lại thu được anilin

B. Các amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy khá cao

C. Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng

D. Tính bazơ của amoniac mạnh hơn anilin nhưng lại yếu hơn metylamin

Câu 12:Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế chất lỏng Y từ dung dịch X:

Trang 7

Trong thí nghiệm trên, xảy ra phản ứng hóa học nào sau đây?

A. CH2COOH + CH3CH2OH ⇄ CH3CHOOC2H5 + H2O (xúc tác: H2SO4 đặc, to)

B. C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl

C. C2H4 + H2O → C2H5OH (xúc tác: H2SO4 loãng, to 800C)

D. C2H5OH → C2H4 + H2O (xúc tác: H2SO4 đặc, to 1700C)

Câu 13: Ở điều kiện thường, dãy gồm các kim loại hòa tan được trong dung dịch NaOH loãng là

A. Al, Zn B. Al, Zn, Cr C. Al, Cr D. Cr, Zn

Câu 14: Điện phân với điện cực trơ dung dịch nào sau đây thì pH của dung dịch không thay đổi trong quá trình điện phân?

Câu 15: Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối Fe (III)

A. Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư

B. Fe(OH)2 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng , dư

C. Cho bột Fe đến dư vào dung dịch AgNO3

D. Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư

Câu 16: Nhúng thanh Zn tiếp xúc với thanh Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, khi đó xảy ra quá trình ăn

mòn điện hóa đồng thời tạo thành dòng điện Tại anot (cực âm) xảy ra quá trình

A. MgSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 B. MgSO4 và FeSO4

C. MgSO4 và H2SO4 D. MgSO4 và Fe2(SO4)3

Câu 19: Cho dãy các kim loại: Ca, Na, Mg, Al, Cu Số kim loại tác dụng với lượng dư dung dịch FeCl3

sau khi kết thúc phản ứng thu được kết tủa là

Câu 20: Hiện tượng nào sau đây được mô tả không đúng:

A. Đun nóng S với K2Cr2O7 thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm

Trang 8

B. Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm

C. Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm

D. Nung Cr(OH)2 trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu vàng nâu sang màu đen

Câu 21: Số đồng phân amin có công thức phân tử C5H13N và cùng bậc với ancol có công thức

C6H5CH(OH)C(CH3)3 là:

Câu 22:Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A. Natri stearat, anilin, saccarozo, mantozo B. Natri stearat, anilin, mantozo, saccarozo

C. Anilin, natri stearat, saccarozo, mantozo D. Anilin, natri stearat, mantozo, saccarozo

Câu 23: Cho m gam kim loại Ba và nước dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít H2

Câu 25: Cho dãy các chất: ClH3NCH2COONH4; CH3NH3HCO3; H2NCH2COOCH3; CH3NH3NO3;

HOOC-[CH2]3-CH(NH3Cl)-COONa; C6H5COOCH3; CH3COOC6H5 (C6H5- là gốc phenyl) Số chất trong

dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là

Câu 26: Cho từ từ đến hết 150ml dung dịch NaOH 2M vào một cốc đựng 100ml dung dịch AlCl3 nồng độ

x mol/l, sau khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0,1 mol chất kết tủa Thêm tiếp 100ml dung dịch

NaOH 2M vào cốc, sau khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0,14 mol chất kết tủa Giá trị của x là:

Câu 27: Đun nóng dung dịch chứa 0,2 mol hỗn hợp gồm glyxin và axit glutamic cần dùng 320 ml dung

dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được lượng muối khan có giá trị gần nhất là

A. 35,68 gam B. 41,44 gam C. 30,56 gam D. 36,32 gam

Câu 28: Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl benzoat, metyl metacrylat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl

fomat, triolein, vinyl axetat, tristearin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng (dư), đun nóng sinh ra ancol là

Trang 9

bình tăng 8,28 gam; khí thoát ra khỏi bình có thể tích là 8,96 lít (đktc) Nếu cho 21,5 gam hỗn hợp Z trên

tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được lượng muối là

A. 27,05 gam B. 28,75 gam C. 32,45 gam D. 30,25 gam

Câu 30: Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc?

A. Cho lượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

B. Cho lượng dư dung dịch NH3 vào dung dịch CuCl2

C. Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào lượng dư dung dịch HCl

D. Cho lượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl2

Câu 31: Cho 0,2 mol bột Fe vào dung dịch X chứa CuCl2 0,7M và FeCl3 0,2 M thu được dung dịch Y có

khối lượng bằng với khối lượng dung dịch X ban đầu Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được x gam kết tủa Giả sử nước bay hơi không đáng kể, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là

A. 71,75 gam B. 84,40 gam C. 93,35 gam D. 98,75 gam

Câu 32: Hòa tan 1,57 gam hỗn hợp dạng bột gồm Al và Zn vào dung dịch chứa 0,01 mol AgNO3 và 0,03

mol Cu(NO3)2 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn X và dung dịch Y chứa hai muối

Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl loãng, dư không thấy khí thoát ra Cho dung dịch NH3 dư vào Y thu

được bao nhiêu gam kết tủa?

A. 0,78 gam B. 1,96 gam C. 2,74 gam D. 1,56 gam

Câu 33: Phản ứng của cặp chất nào không tạo đồng thời kết tủa và khí thoát ra

A. dung dịch AlCl3 và dung dịch Na2CO3

B. dung dịch AlCl3 và dung dịch NaOH

C. dung dịch AlCl3 và dung dịch Na2S

D. dung dịch Ba(HCO3)2 và dung dịch NaHSO4

Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho a mol Mg vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3

(2) Cho a mol Fe tác dụng với dung dịch chứa 3a mol HNO3 thu được khí NO là sản phẩm khử duy nhất

(3) Cho a mol Fe vào dung dịch chứa 3a mol AgNO3

(4) Sục a mol khí CO2 vào dung dịch chứa a mol Ca(OH)2

(5) Cho dung dịch chứa 3a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol AlCl3

Sau khi kết thúc phản ứng, số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là

Trang 10

Giá trị của m là

A. 25,56 gam B. 26,52 gam C. 23,64 gam D. 25,08 gam

Câu 37: Hỗn hợp X chứa ba este đều no, mạch hở và không chứa nhóm chức khác Đốt cháy hoàn toàn

0,24 mol X với lượng oxi vừa đủ, thu được 60,72 gam CO2 và 22,14 gam H2O Mặt khác đun nóng 0,24

mol X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đều đơn chức có tổng khối lượng là

20,88 gam và hỗn hợp Z chứa hai muối của hai axit cacboxylic có mạch không phân nhánh, trong đó có x

gam muối A và y gam muối B (MA < MB) Tỉ lệ gần nhất của x : y là

Câu 38: Đun nóng 79,86 gam hỗn hợp X gồm Glyxin, Alanin và Valin với xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp Y chứa hai peptit đều mạch hở gồm tripeptit Z và pentapeptit T Đốt cháy toàn bộ Y cần dùng 2,655

mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 dẫn qua nước vôi trong lấy dư, thu được dung dịch có khối

lượng giảm 90,06 gam so với dung dịch ban đầu Biết độ tan của nito đơn chất trong nước là không đáng

kể Tỉ lệ mắt xích Glyxin, Alanin và Valin trong T là

A. 1 : 2 : 2 B. 2 : 2 : 1 C. 3 : 1 : 1 D. 1 : 3 : 1

Câu 39: Trộn 8,1 gam bột Al với 35,2 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, Fe3O4 ,FeO, Fe2O3 và Fe(NO3)2 thu

được hỗn hợp Y Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch chứa 1,9 mol HCl và 0,15 mol HNO3 khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z (không chứa ion NH4+) và 0,275 mol hỗn hợp khí T

gồm NO và N2O Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Z Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch M; 0,025 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 280,75 gam kết tủa Phần

trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong Y là

Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào 12,6 gam dung dịch HNO3 nồng độ 60% thu được dung dịch

X (không chứa ion NH4+ Cho X tác dụng hoàn toàn với 105 ml dung dịch KOH 1M sau đó lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y Cô cạn dung Y được chất rắn Z Nung Z đến khối lượng không đổi thu được 8,78

gam chất rắn Nồng độ phần trăm của Cu(NO3)2 trong X là

Trang 11

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Kim loại xesi dùng để chế tạo tế bào quang điện

B. Thạch cao sống dùng để sản xuất xi măng

C. Công thức hóa học của phèn chua là (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

D. Các kim loại Na và Ba đều có cấu tạo mạng tính thể lập phương tâm khối

Câu 2: Cho mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, Cl–, SO42– Hóa chất được dung để làm mềm mẫu nước cứng trên là

Câu 3: Este CH2=CHCOOCH3 không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A. Dung dịch NaOH, đun nóng B. H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

C. Kim loại Na D. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)

Câu 4: Thực hiện các thí ngiệm sau:

(1) Cho lá kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO4

(2) Cho lá kim loại Al nguyên chất vào dung dịch HNO3 loãng, nguội

(3) Đốt dây kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl2

(4) Cho lá hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H2SO4 loãng

Số thí nghiệm mà kim loại bị ăn mòn hóa học là

Câu 5: Phát biểu nào sâu đây sai là

A. Tinh bột là lương thực của con người

B. Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì có kết tủa xuất hiện

C. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau

D. Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ

Câu 6: Cho 4,05 gam bột Al tác dụng với V lít O2 (đktc), thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với

lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra 1,68 lít H2 (đktc) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V

Câu 7: Số đồng phân cấu tạo là tetrapeptit có cùng công thức phân tử C9H16O5N4 là

Câu 8: Metylamin không phản ứng với

A. dung dịch H2SO4 B. H2 ( xúc tác Ni, nung nóng)

Trang 12

A. 6 B. 8 C. 2 D. 4

Câu 11: Thành phần chính của đá vôi là

Câu 12: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4?

Câu 13: Cho 9 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là

A. 16,30 gam B. 16,10 gam C. 12,63 gam D. 12,65 gam

Câu 14: Phần trăm khối lượng của nguyên tố cacbon trong phân tử anilin (C6H5NH2) là

Câu 20: Cho m gam axit glutamic ( HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH) tác dụng vừa đủ với 300ml dung

dịch KOH 1M Giá trị của m là

Câu 21: Cho 0,15 mol bột Fe tác dụng với 0,15 mol Cl2, nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 23: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm khí X tác dụng với chất rắn Y, nung nóng sinh ra khí Z

Phương trình hóa học của phản ứng tạo thành khí Z là

A. Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O B. 2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O

C. CuO + H2 Cu + H2O D. CuO + CO Cu + CO2

Câu 24: Kim loại nào say đây là kim loại kiềm thổ ?

Ngày đăng: 27/04/2021, 15:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w