1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

chương i tứ giác hình học 8 chương i tứ giác tuần 1 ngày soạn 1982010 tiết 1 ngày giảng 2082010 tứ giác i mục tiêu học sinh nắm được định nghĩa tứ giác tứ giác lồi tổng các góc của tứ giác lồi

30 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương I: Tứ giác
Trường học Trường PTDT Nội Trú
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Tiết dạy
Năm xuất bản 2010
Thành phố Nội Trú
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 833,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS biết cách sử dụng thước và compa để dựng hình vào vở một cách tương đối chính xác.  Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng sử dụng dụng cụ thước và compa khi vẽ hình[r]

Trang 1

Chương I : TỨ GIÁC

TỨ GIÁC

I MỤC TIÊU

 Học sinh nắm được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi

 Biết vẽ , gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi

 Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản

 Cẩn thận trong hình vẽ, kiên trì trong suy luận

2 Kiểm tra bài cũ (7’)

 Nhắc lại sơ lược chương trình hình học 7

 Giới thiệu sơ lược về nội dung chương I, vào bài mới

Hỏi : Tìm sự giống nhau của các hình trên

HS: Hình tạo thành bởi bốn đoạn thẳng

GV treo bảng phụ hình 2 và giới thiệu

không phải là tứ giác, vì sao ?

HS: Hình 2, hai đoạn thẳng BC, CD cùng

nằm trên 1 đường thẳng

Hỏi : Vậy thế nào là một tứ giác ?

HS: nêu định nghĩa như SGK

GV giới thiệu cách gọi tên tứ giác và các

Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạnthẳng AB, BC, CD, DA Trong đó bất kỳ haiđoạn thẳng nào cũng không nằm trên mộtđường thẳng

Tứ giác ABCD (BDCA, CDAB ) có :

 Các điểm : A ; B ; C ; D là các đỉnh

 Các đoạn thẳng AB ; BC ; CD ; DA là cáccạnh

b) Tứ giác lồi : Là tứ giác luôn nằm trongmột nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng

A

B

C

D

Trang 2

GV giới thiệu hình 1a là hình tứ giác lồi.

Hỏi : Vậy tứ giác lồi là tứ giác như thế nào ?

HS: Nêu định nghĩa (SGK)

GV : (chốt lại vấn đề bằng định nghĩa và

nhấn mạnh) : Khi nói đến tứ giác mà không

nói gì thêm, ta hiểu đó là tứ giác lồi

GV cho HS làm bài ?2 SGK

GV treo bảng phụ hình 3 cho HS suy đoán

và trả lời

HS : quan sát hình 3 suy đoán và trả lời

GV ghi kết quả lên bảng

GV Chốt lại : Qua ?2 các em biết được các

khái niệm 2 đỉnh kề, 2 cạnh kề, 2 đỉnh đối, 2

cạnh đối, góc kề, góc đối, đường chéo, điểm

trong, điểm ngoài của tứ giác

Hoạt động 2: (8’)

GV : Ta đã biết tổng số đo 3 góc của một

 ; bây giờ để tìm hiểu về số đo 4 góc của

một tứ giác ta hãy làm bài ?3

GV : Tóm lại để có được kết luận trên ta

phải vẽ thêm một đường chéo của tứ giác

rồi sử dụng định lý tổng ba góc trong tam

giác để chứng minh như các bạn đã giải

chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác

GV hệ thống lại nội dung bài giảng thông qua hình 1, hình 2, hình 3 và hình 4

GV cho HS làm bài tập 1,2 trang 66 SGK

Trang 3

- Chuẩn bị thước, ê ke.

- Chuẩn bị bài mới

  

HÌNH THANG

Trang 4

 Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang

 Biết linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở vị trí khác nhau (hai đáy nằm ngang, haiđáy không nằm ngang) và ở các dạng đặc biệt (hai cạnh bên song song, hay đáy bằng nhau)

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên :  Bài soạn  SGK  Bảng phụ các hình vẽ 15 và 21

2 Học sinh :  Xem bài mới  thước thẳng

 Thực hiện hướng dẫn tiết trước

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

1.Ổn định lớp : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ :(8’)

HS1 : Nêu định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi  Giải bài 4 tr 67

Giải : Hình 9 :  Dựng  biết độ dài ba cạnh 3cm ; 3cm ; 3,5 cm

 Dựng 2 đường tròn với bán kính 1,5cm, và 2cm

Đặt vấn đề : 2’

GV : Tứ giác ABCD sau đây có gì đặc biệt ?

HS : Â + Dˆ = 1800 nên AB // DC (Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song )

GV : Tứ giác ABCD như trên có AB // DC gọi là hình thang

Vậy thế nào là hình thang, làm thế nào để nhận biết 1 tứ giác là hình thang chúng ta

sẽ nghiên cứu §2

3 Bài mới :

Hoạt động 1 :(15’)

GV giới thiệu hình thang như cách đặt vấn đề

HS : nghe giới thiệu

Hỏi : Tứ giác như thế nào được gọi là hình thang ?

HS : nêu định nghĩa như SGK

Hỏi : Minh họa hình thang bằng ký hiệu

HS : nghe giới thiệu

GV: giới thiệu cạnh đáy, cạnh bên, đường cao của

D

Trang 5

AD ; FG // HE

hình c không phải là hình thang vì IN không // MK

Hỏi : có nhận xét gì về hai góc kề một cạnh bên của

hình thang

HS:b) Vì chúng là 2 góc trong cùng phía, nên chúng

bù nhauLàm bài ?2

Hỏi : Em nào rút ra nhận xét về hình thang có hai

cạnh bên song song

Hỏi : Em nào có thể rút ra nhận xét về hình thang có

hai cạnh đáy bằng nhau

AD // BC 

 Nếu một hình thang có hai cạnhđáy bằng nhau thì hai cạnh bênsong song và bằng nhau

1 2

Trang 6

nào là hình thang vuông ?

HS : nêu định nghĩa như SGK

 1 vài HS nhắc lại

Hỏi : Em hãy minh họa hình thang vuông bằng ký

hiệu ?

1HS lên bảng minh họa bằng ký hiệu

ABCD là hình thang vuông

HÌNH THANG CÂN I/ MỤC TIÊU:

- HS nắm được định nghĩa , các tính chất , dấu hiệu nhận biết hình thang cân

Trang 7

- HS biết vẽ biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chứng minh

- Rèn luyện cho HS tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học

2 Kiểm tra bài cũ : (6’)

HS1 :  Nêu định nghĩa hình thang, vẽ hình thang ABCD và nêu các yếu tố ?

HS2 :  Giải bài tập 6 tr 70  71

Sau khi kiểm tra ta có : tứ giác ABCD ; IKMN là hình thang

Đặt vấn đề : Hình thang sau đây có gì đặc biệt ?

HS : Hình thang ABCD có hai góc đáy bằng nhau

GV : Hình thang ABCD như trên gọi là hình thang cânThế nào là hình thang cân và hình thang cân có tính chất gì ? Bài học hôm nay chúng ta sẽ nghiên cứu

3 Bài mới

Hoạt động 1: (8’)

GV sử dụng kết quả bài kiểm tra , giới thiệu bài học

Tứ giác ABCD như vừa xét là một hình thang

cân Vậy hình thang cân là gì? (HS định nghĩa hình

thang cân )

GV nhấn mạnh cho HS các ý :

Hình thang cân Là hình thang

Có hai góc kề đáy bằng nhau

+Vậy để chứng minh một tứ giác là hình thang cân

ta cần chứng minh như thế nào ?

(CM tứ giác đó là hình thang , có hai góc kề một

đáy bằng nhau )

GV nêu ?2 , HS làm việc theo nhóm , đại diện

nhóm báo cáo kết quả :

a/ Các hình thang cân : ABCD, MNIK, PQST

Tính chất vừa nhận xét là nội dung của định lý

về cạnh bên của hình thang cân , hãy phát biểu định

Tứ giác ABCD là hình thang cân (đáy AB,CD)

//

D C B A

CD AB

* Chú ý : (sgk) 2/ Tính chất : Định lý 1: Trong hình thang cân hai

Trang 8

GV hướng dẫn HS chứng minh định lý

+ Xét trường hợp AD cắt BC tại O (AB < CD)

GV đưa hình vẽ lên bảng , HS nêu GT-KL của định

+Để chứng minh AD = BC ta làm thế nào?

(chứng minh OA = OB, OD = OC )

+Cần chứng minh thế nào?

(AOB , CODcân ở O)

+Có khi nào AD không cắt BC ? (khi AD // BC)

Trường hợp này định lý có còn đúng ? Hãy

chứng minh AD = BC khi AD//BC

HS chứng minh dựa vào tính chất hình thang có hai

cạnh bên song song

(?) Các khẳng định sau là đúng hay sai :

a/ Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau (Đ)

b/ Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình

thang cân (S)

Từ nhận xét trên , GV nêu Chú ý

Trong hình thang cân ABCD , (AB // CD) , hãy dự

đoán xem còn có đoạn thẳng nào bằng nhau ?(AC =

BD ) Hãy đo độ dài các đoạn thẳng đó xem dự đoán

của em có đúng không ? Có thể chứng minh AC =

BD được không ? Nêu cách chứng minh

Một hình thang có hai đường chéo bằng nhau có là

hình thang cân không ? Các em tìm hiểu qua ?3

HS thực hiện ?3 Nêu dự đoán sau khi đo đạc

Chứng minh

a) AB cắt BC ở O (AB <CD)ABCD là hình thang Nên

0

1 1

Trang 9

Dự đoán trên là môt định lý Phát biểu và nêu

GT-KL của định lý đó

Định lý này được chứng minh trong bài tập 18

(?)Vậy để chứng minh một tứ giác là hình thang

cân ta có thể chứng minh như thế nào ? ( CM theo

định nghĩa , theo định lý 3 )

GV nêu dấu hiệu nhận biết hình thang cân

4 Củng cố-Luyện tập:(6’)

+ HS nhắc lại định nghĩa hình thang cân , hai tính chất của hình thang cân

+ HS nêu các dấu hiệu nhận biết hình thang cân

+ HS giải BT : Cho hình thang cân ABCD

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

 Củng cố cho HS các kiến thức về hình thang cân HS biết chứng minh một tứ giác

là hình thang, hình thang cân Qua đó suy ra từ các tính chất của hình thang cân để chứng

tỏ các đoạn thẳng bằng nhau

Trang 10

 Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, kỹ năng chứng minh 1 tứ giác là hình thang, hình thang cân.

 Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác, linh hoạt

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên :  Bài soạn  SGK  Bảng phụ và hình 15

2 Học sinh :  Học bài và làm bài đầy đủ  dụng cụ học tập đầy đủ

 Thực hiện hướng dẫn tiết trước

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

1.Ổn định lớp : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ : (5’)

HS1 :  Nêu định nghĩa, tính chất hình thang cân ?

HS2 :  Nêu dấu hiệu nhận biết hình thang cân ?

Hỏi : Em nào nêu cách giải bài tập 16

+ Chứng minh BECD là hình thang cân ta phải

1 1 1

2 2

Trang 11

A B

C D

1 1

GV cho lớp làm bài 17

Gọi HS ghi GT, KL và vẽ hình

GT ABCD (AB // CD)

C D B D

C

A ˆ  ˆ

KL ABCD là hình thang cân

Hỏi : Nêu cách chứng minh bài 17

Hỏi : Làm thế nào để chứng minh AC = BD ?

Trả lời : c/m  ECD cân tại E  ED = EC và

EAB cân tại E

Dˆ1Eˆ (BDE cân) Nên :

A DˆCB CˆD Vậy ABCD là hình thang cân

4 Củng cố + Hướng dẫn học ở nhà : (4’)

- GV chốt lại cách giải bài tập 18, sau đó yêu cầu một vài HS nhắc lại

 Xem lại các bài đã giải

 Làm các bài tập 13 ; 14 ; 19 (74  75) SGV

Trang 12

 Xem bài “ § 4”

  

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC I/ MỤC TIÊU:

- HS nắm được định nghĩa và các định lý 1, định lý 2 về đường trung bình của tamgiác

- Vận dụng định lý đã học để tính độ dài , chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau ,hai đoạn thẳng song song Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn , rèn luyện cách lập luận trong chứng minh

II/ CHUẨN BỊ:

Trang 13

GV: Bảng phụ(vẽ hình 33), phiếu bài tập , thước.

HS:Dụng cụ học tập , học bài , làm các bài tập về nhà

III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1.Ổn định lớp : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

- Định nghĩa , nêu tính chất hình thang cân

- Nêu dấu hiệu nhận biết hình thang cân

- Hình thang có hai cạnh bên song song có tính chất gì?

- Hình thang có hai đáy bằng nhau có tính chất gì?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: (12’)

 HS thực hiện ?1 theo nhóm Đại diện

nhóm báo cáo kết quả dự đoán vị trí

điểm E trên cạnh BC

 GV nêu định lý , vẽ hình , hướng dẫn

học sinh chứng minh định lý :

AE=EC  Tạo tam giác EFC bằng cách kẽ

EF//AB : ADE = EFC?

Hai tam giác ADE và EFC đã có yếu tố nào

bằng nhau ? Cần chứng minh thêm yếu ttố

GV hướng dẫn học sinh kẽ đường phụ EF,

HS thảo luận nhóm trình bày bài chứng

minh , một học sinh trình bày trên bảng

GV giới thiệu đinh nghĩa đường trung bình

của tam giác

GT : ABC , AD = DB, DE//BC

KL : AE = EC

Chứng minh

Kẻ EF // AB (F  BC)Hình thang DEFB có :

EF // DB  EF = DB

Mà DB = AD  EF = ADLại có Â = Ê1 (đồng vị)

D ˆ 1 Fˆ 1 (cùng bằng )Nên ADE = EFC (g.c.g)Suy ra AE = EC Vậy E là trung điểm của AC

Định nghĩa: Đường trung bình của tam giác

là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh của tamgiác

Chú ý : Mỗi tam giác có ba đường trung bình

Định lý 2 : Đường trung bình của tam giác

Trang 14

Mỗi tam giác có mấy đường trung bình ?

Đường trung bình của tam giác có tính chất

gì ? Em hãy dự đoán và kiểm tra qua ?2, GV

hướng dẫn học sinh đo

Từ phép đo trên em rút ra tính chất gì ? Hãy

phát biểu thành định lý !

GV hướng dẫn HS chứng minh định lý :

Để chứng minh DE = ½ BC ta vẽ thêm điểm

F sao cho E là trung điểm của DF , tức là

Ta có : Â = Cˆ 1 (sltrong)Nên CF // AB  DB // CFHình thang DBCF (BD// CF) và DB = CFnên :

DE // BC và DE = 21 BC

4 Củng cố – Luyện tập :(10’)

Định nghĩa đường trung bình của tam giác Đường trung bình của tam giác có tính chất gì?

HS giải BT 20: Để tìm được x ta cần chứng minh điều gì?

( IK//BC, K là trung điểm của AC  I là trung điểm của AB (định lý 1)

Vì sao IK//BC ? (vì có cặp góc đồng vị 0

50 ˆ

Xét xem E là trung điểm của đoạn thẳng nào ?

M là trung điểm của đoạn thẳng nào ?

Trang 15

DI ? EM ( DI // EM ) Mà D là trung điểm của AE  I có tính chất gì?

  

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG

Trang 16

II CHUẨN BỊ :

1

Giáo viên :  Bài soạn  SGK  SBT  Bảng phụ

2

Học sinh :  Học bài và làm bài đầy đủ  dụng cụ học tập đầy đủ

 Thực hiện hướng dẫn tiết trước

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1.Ổn định lớp : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ : (5’)

HS1 : Cho hình thang ABCD (AB // CD) Gọi E là trung điểm của AD Vẽ tia Ex //

DC cắt AC ở I, cắt BC ở F I có phải là trung điểm của đường chéo AC ? F có phải là trungđiểm của BC không ? Vì sao ?

I

FE

BA

Giải :  ACD E là trung điểm của AD và Ex // DC

nên đi qua trung điểm I của AC

 ABC I là trung điểm của AC và Ix // AB (vì DC // AB) Nên Ix đi quatrung điểm F của BC

3 Bài mới : Đoạn thẳng EF gọi là đường gì của hình thang  Bài mới.

Hỏi : em nào nêu được cách c/m ?

GV gợi ý HS c/m bằng cách vẽ giao điểm I

của AC và EF rồi c/m AI = IC (bằng cách

I

F E

B A

Chứng minh

Trang 17

Yêu cầu cả lớp quan sát hình vẽ

Hỏi : Hãy nêu GT bài toán và tính độ dài x ?

Gọi 1HS lên bảng trình bày bài giải

Gọi HS nhận xét và bổ sung

Gọi I là giao điểm của AC và EF ADC

có :

E là trung điểm AD (gt) và EI // CD Nên I

là trung điểm của AC ABC có I là trungđiểm của AC và IF // AB Nên F là trungđiểm BC

Định nghĩa : Đường trung bình của hình

thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang

Định lý 4 : Đường trung bình của hình

thang thì song song với hai đáy và bằng nửatổng hai đáy

Aˆ  ˆ (slt, AB // DK) Nên FBA

=FCK (g.c.g)

 AF = FK và AB = CK EF là đường trungbình của ABK  EF // DK và EF = 12 DK.Hay EF // AB // DC

Lại có : DK = DC + CK

= DC + ABVậy : EF = DC 2 AB Bài ? 5 :

Trang 18

Cần chứng minh : ABHK là hình thang

CI là đường trung bình của hình thang ABHK

20 ? 12

K I H

Trang 19

A B

E K

F

D C

 Thực hiện hướng dẫn tiết trước

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ : (6’)

+Định nghĩa đường trung bình của hình thang

+Phát biểu định lý về đường trung bình của hình thang

Vì K là trung điểm của BD

F là trung điểm của BC Nên KF là đường trung bình của tam giác BDC => KF//CD Vậy KF // AB (2)

Từ (1) và (2) , theo tiên đề Ơclit ta có :

E, F, K thẳng hàng

BT26:

Vì AB//CD//EF//GH nên ABFE và CDHG

là các hình thang

Có C là trung điểm của AE (gt)

D là trung điểm của BF (gt)Nên CD là đường trung bình của hình thang ABFE , vậy x = CD = ½ (AB + EF) = 12 cmTương tự EF là đường trung bình của hình thang CDHG nên EF = ½ (CD + GH)

=> y = GH = 16.2 – 12 = 20 cm

M

I N

P 5dm K x Q

Trang 20

sao?Có mấy hình?

+x là độ dài đoạn thẳng CD có tính chất gì

trong tứ giác ABDC? Tính x

+y là độ dài cạnh nào trong tứ giác

Học sinh giải , 1 HS trình bày trên

bảng ,Giáo viên theo dõi, sửa chữa sai sót

BT 28

a Vì E là trung điểm của AD

F là trung điểm của BCNên EF là đường trung bình của hình thang ABCD Do đó EF//AB//CD

DỰNG HÌNH BẰNG THƯỚC VÀ COMPA

DỰNG HÌNH THANG

I MỤC TIÊU

Kiến thức: HS dùng thước và com pa để dựng hình (chủ yếu là dựng hình thang)

theo các yếu tố đã cho bằng số và biết trình bày hai phần cách dựng và chứng minh HS biết cách sử dụng thước và compa để dựng hình vào vở một cách tương đối chính xác

Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng sử dụng dụng cụ thước và compa khi vẽ hình.

Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác, khả năng suy luận, có ý thức

vận dụng dựng hình vào thực tế

A B

E I K F

D C

Trang 21

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên :  Bài soạn  SGK  Bảng phụ

 Thước thẳng chia khoảng  Compa

2 Học sinh :  Học bài và làm bài đầy đủ  dụng cụ học tập đầy đủ

 Thực hiện hướng dẫn tiết trước

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

HS nhắc lại các bài toán dựng hình đã

học ở lớp 6,7 GV yêu cầu HS dựng lại các

bài toán đó trên giấy nháp , GV hướng dẫn

Giả sử đã dựng được hình thang ABCD thỏa

mãn điều kiện bài toán Tam giác nào có thể

dựng được ngay ?( ACD) Vì sao ? ( Đã

biết 2 cạnh và góc xen giữa)

+ Điểm B xác định thế nào ?

( B nằm trên đường thẳng qua A và song

song CD, AB= 3cm => B(A;3cm))

+ Vậy hãy nêu cách dựng hình thang này !

bài toán không ? Hãy chứng minh ! ( HS

chứng minh , GV hướng dẫn HS hoàn chỉnh

bài làm)

1 Bài toán dựng hình : (sgk)

2 Các bài toán dựng hình đã biết : (sgk)

Dựng hình tam giác ABC vuông tại A có

AB = 3cm AC = 4cmGiải:

Dựng đoạn thẳng AB = 3 cmDựng tia Ax vuông góc vơi AB trên tia Ax lấy điểm C sao cho AC = 4 cm

+ Dựng điểm B thuộc Ax sao cho

Ngày đăng: 27/04/2021, 15:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV hệ thống lại nội dung bài giảng thông qua hình 1, hình 2, hình 3 và hình 4 - chương i tứ giác hình học 8 chương i tứ giác tuần 1 ngày soạn 1982010 tiết 1 ngày giảng 2082010 tứ giác i mục tiêu học sinh nắm được định nghĩa tứ giác tứ giác lồi tổng các góc của tứ giác lồi
h ệ thống lại nội dung bài giảng thông qua hình 1, hình 2, hình 3 và hình 4 (Trang 2)
HÌNH THANG - chương i tứ giác hình học 8 chương i tứ giác tuần 1 ngày soạn 1982010 tiết 1 ngày giảng 2082010 tứ giác i mục tiêu học sinh nắm được định nghĩa tứ giác tứ giác lồi tổng các góc của tứ giác lồi
HÌNH THANG (Trang 3)
Hình thang. - chương i tứ giác hình học 8 chương i tứ giác tuần 1 ngày soạn 1982010 tiết 1 ngày giảng 2082010 tứ giác i mục tiêu học sinh nắm được định nghĩa tứ giác tứ giác lồi tổng các góc của tứ giác lồi
Hình thang. (Trang 4)
Hình c không phải là hình thang vì IN không // MK - chương i tứ giác hình học 8 chương i tứ giác tuần 1 ngày soạn 1982010 tiết 1 ngày giảng 2082010 tứ giác i mục tiêu học sinh nắm được định nghĩa tứ giác tứ giác lồi tổng các góc của tứ giác lồi
Hình c không phải là hình thang vì IN không // MK (Trang 5)
HÌNH THANG CÂN I/ MỤC TIÊU: - chương i tứ giác hình học 8 chương i tứ giác tuần 1 ngày soạn 1982010 tiết 1 ngày giảng 2082010 tứ giác i mục tiêu học sinh nắm được định nghĩa tứ giác tứ giác lồi tổng các góc của tứ giác lồi
HÌNH THANG CÂN I/ MỤC TIÊU: (Trang 6)
Hình thang cân           Là hình thang - chương i tứ giác hình học 8 chương i tứ giác tuần 1 ngày soạn 1982010 tiết 1 ngày giảng 2082010 tứ giác i mục tiêu học sinh nắm được định nghĩa tứ giác tứ giác lồi tổng các góc của tứ giác lồi
Hình thang cân Là hình thang (Trang 7)
Hình thang cân không ? Các em tìm hiểu qua ?3. - chương i tứ giác hình học 8 chương i tứ giác tuần 1 ngày soạn 1982010 tiết 1 ngày giảng 2082010 tứ giác i mục tiêu học sinh nắm được định nghĩa tứ giác tứ giác lồi tổng các góc của tứ giác lồi
Hình thang cân không ? Các em tìm hiểu qua ?3 (Trang 8)
Hình thang ABCD có CD = 4cm ,  D ˆ = 70 0 , - chương i tứ giác hình học 8 chương i tứ giác tuần 1 ngày soạn 1982010 tiết 1 ngày giảng 2082010 tứ giác i mục tiêu học sinh nắm được định nghĩa tứ giác tứ giác lồi tổng các góc của tứ giác lồi
Hình thang ABCD có CD = 4cm , D ˆ = 70 0 , (Trang 21)
GV giới thiệu một số hình ảnh về đối xứng nhau( hình 49 SGKtr 84, hình tròn...)  trên bảng phụ cho HS quan sát và đặt vấn đề vào bài - chương i tứ giác hình học 8 chương i tứ giác tuần 1 ngày soạn 1982010 tiết 1 ngày giảng 2082010 tứ giác i mục tiêu học sinh nắm được định nghĩa tứ giác tứ giác lồi tổng các góc của tứ giác lồi
gi ới thiệu một số hình ảnh về đối xứng nhau( hình 49 SGKtr 84, hình tròn...) trên bảng phụ cho HS quan sát và đặt vấn đề vào bài (Trang 25)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w