1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tiõt 48 tr­êng thcs gi¸ rai b gi¸o ¸n h×nh häc ph©n phèi ch­¬ng tr×nh h×nh häc 7 tuçn tiõt bµi d¹y tuçn tiõt bµi d¹y 1 1 hai gãc ®èi ®ønh 20 36 luyön tëp 2 luyön tëp 21 37 §þnh lý pitago 2 3 hai ®­​ên

88 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 3,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai tam giác vuông có cạnh huyền bằng nhau và một góc nhọn bằng nhau thì bằng nhauB. Hai tam giác vuông có cạnh huyền bằng nhau và một cạnh góc vuông bằng nhau thì bằng nhau.[r]

Trang 1

Các góc tạo bởi 1 đờng thẳng cắt hai đờng

8 Tiên đề Ơ-clit về đờng thẳng song song 24 43 Thực hành ngoài trời

10 Từ vuông góc đến song song 25 45 Ôn tập chơng II

16 Kiểm tra chơng I 28 51 Q/hệ giữa 3 cạnh của 1 tg Bất

18 Tổng 3 góc của 1 tam giác (t) 29 53 Tính chất 3 trung tuyến tam giác

59 Tính chất đờng trung trực của đt

13 25 T/h bằng nhau thứ 2 của t giác c-g-c 60 Luyện tập

18 32 Trả bài kiểm tra học kỳ I(phần hh) 67 Kiểm tra chơng III

19 33 Luyện tập (3 Tr/h bằng nhau của tg)

35

68 Ôn tập cuối năm

34 Luyện tập (3 Tr/h bằng nhau của tg) 69 Ôn tập cuối năm

Tiết: 17 Ngày dạy:

Chơng II: Tam giác

Đ1: Tổng ba góc của một tam giác

A Mục tiêu:

- Học sinh nẵm đợc định lí về tổng ba góc của một tam giác

- Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đo các góc của một tam giác

- Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào giải bài toán, phát huy tính tích cực của họcsinh

B Chuẩn bị:

Trang 2

- Thớc thẳng, thớc đo góc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy.

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (')

III Tiến trình bài giảng:

? Em nào có chung nhận xét giơ tay

- Nếu có học sinh có nhận xét khác, giáo viên

- Học sinh suy nghĩ trả lời (nếu không có học

sinh nào trả lời đợc thì giáo viên hớng dẫn)

M N P

* Nhận xét: A B C  1800 MN P 1800

y x

Trang 3

TiÕt 18 Ngµy d¹y:

§1: Tæng ba gãc cña mét tam gi¸c (tiÕp)

Trang 4

II Kiểm tra bài cũ: (7')

- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh tính số đo x, y, z trong hình vẽ sau:

- Học sinh 2: Phát biểu định lí tổng 3 góc của một tam giác, vẽ hình, ghi GT, KL và chứng minh định lí

III Tiến trình bài giảng:

- Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên giới thiệu

tam giác vuông

- Yêu cầu học sinh đọc định nghĩa trong SGK

? Vẽ tam giác vuông

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình, cả lớp vẽ vào vở

- Giáo viên nêu ra các cạnh

- Học sinh chú ý theo dõi

- Yêu cầu học sinh vẽ hình, ghi GT, KL

- Giáo viên vẽ hình và chỉ ra góc ngoài của tam

BC (cạnh đối diện với góc vuông) gọi là cạnh huyền

?3Theo định lí tổng 3 góc của tam giác ta có:

180

9090

A B C

B C A

Trang 5

? Góc ngoài của tam giác là góc nh thế nào.

- Học sinh suy nghĩ để trả lời câu hỏi

? Vẽ góc ngoài tại đỉnh B, đỉnh A của tam giác

ABC

- Học sinh vẽ ra phiếu học tập, 1 học sinh lên

bảng vẽ hình giáo viên lấy một vài kết quả của

? Em hãy suy luận để có ACx > A

- Học sinh:Vì ACx =  A B , B >0 ACx >

- Yêu cầu làm bài tập 3(tr108-SGK) - học sinh thảo luận nhóm để làm bài tập

a) Trong BAI có BIK là góc ngoài của BAI

tại I

 BIKBAK (1)

b) SS: BIC và BAC : tơng tự ta có  KICKAC

(2)

Từ (1) và (2)  BIKKIC BAK KAC

 BICBAC )Vì AK; IK là tia nằm giữa các

tia AB; AC và IB; IC)

- Giáo viên treo bảng phụ có nội dung nh sau:

a) Chỉ ra các tam giác vuông

b) Tính số đo x, y của các góc

A

KI

Trang 6

Tiết 19 Ngày dạy:

II Kiểm tra bài cũ: (8')

- Học sinh 1: Phát biểu định lí về 2 góc nhọn trong tam giác vuông, vẽ hình ghi GT, KL và chứng minh định lí

- Học sinh 2: Phát biểu định lí về góc ngoài của tam giác, vẽ hình ghi GT, KL và chứng minh

định lí

III Tiến trình bài giảng:

- Yêu cầu học sinh tính x, y tại hình 57, 58

? Tính P = ?

? Tính E ?

- Học sinh thảo luận theo nhóm

- Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày

 NP 900 (Theo định lí 2 góc nhọn của tam giác vuông)

 P 900 600  P 300Xét  MIP vuông tại I

Trang 7

- Cho học sinh đọc đề toán

? Vẽ hình ghi GT, KL

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình ghi GT, KL

? Thế nào là 2 góc phụ nhau

- Học sinh trả lời

? Vậy trên hình vẽ đâu là 2 góc phụ nhau

? Các góc nhọn nào bằng nhau ? Vì sao

- 1 học sinh lên bảng trình bày lời giải

  900  350

A E   E Xét tam giác BKE vuông tại K:

Bài tập 7(tr109-SGK)

2 1

Tuần 10 Ngày soạn:

Tiết 20 Ngày dạy:

hai tam giác bằng nhau

II Kiểm tra bài cũ: (7')

- Giáo viên treo bảng phụ hình vẽ 60

- Học sinh 1: Dùng thớc có chia độ và thớc đo góc đo các cạnh và các góc của tam giác ABC

- Học sinh 2: Dùng thớc có chia độ và thớc đo góc đo các cạnh và các góc của tam giác A'B'C'

III Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên quay trở llại bài kiểm tra: 2 tam

giác ABC và A'B'C' nh vậy gọi là 2 tam giác 1 Định nghĩa (8')

Trang 8

bằng nhau.

? Tam giác ABC và A'B'C' có mấy yếu tố bằng

nhau.Mấy yếu tố về cạnh, góc

-Học sinh: ABC ,  A'B'C' có 6 yếu tố bằng

nhau, 3 yếu tố về cạnh và 3 yếu tố về góc

- Giáo viên ghi bảng, học sinh ghi bài

- Giáo viên giới thiệu đỉnh tơng ứng với đỉnh A

là A'

? Tìm các đỉnh tơng ứng với đỉnh B, C

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên giới thiệu góc tơng ứng với A là

- Ngoài việc dùng lời để định nghĩa 2 tam giác

ta cần dùng kí hiệu để chỉ sự bằng nhau của 2

tam giác

- Yêu cầu học sinh nghiên cứu phần 2

? Nêu qui ớc khi kí hiệu sự bằng nhau của 2

tam giác

- Học sinh: Các đỉnh tơng ứng đợc viết theo

cùng thứ tự

- Giáo viên chốt lại và ghi bảng

- Yêu cầu học sinh làm ?2

 ABC và A'B'C' là 2 tam giác bằng nhau

- Hai đỉnh A và A', B và B', C và C' gọi là đỉnh

AC = MP; BN

?3Góc D tơng ứng với góc ACạnh BC tơng ứng với cạnh èxét ABC theo định lí tổng 3 góc của tam giác

Trang 9

Tuần 11 Ngày soạn:

Tiết 21 Ngày dạy:

Luyện tập

A Mục tiêu:

- Rèn luyện kĩ năng áp dụng định nghĩa 2 tam giác bằng nhau để nhận biết ra hai tam giácbằng nhau

- Từ 2 tam giác bằng nhau chỉ ra các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình, ghi kí hiệu tam giác bằng nhau

B Chuẩn bị:

- Thớc thẳng, com pa

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (10')

- Học sinh 1: Phát biểu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, ghi bằng kí hiệu

- Học sinh 2: Làm bài tập 11(tr112-SGK)

III Tiến trình bài giảng:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 12

Trang 10

? Viết các cạnh tơng ứng, so sánh các cạnh

t-ơng ứng đó

- 1 học sinh lên bảng làm

? Viết các góc tơng ứng

- Cả lớp làm bài và nhận xét bài làm của bạn

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 13

? Bài toán yêu cầu làm gì

- Học sinh: Viết kí hiệu 2 tam giác bằng nhau

? Để viết kí hiệu 2 tam giác bằng nhau ta phải

xét các điều kiện nào

AB + BC + AC = 4 + 6 + 5 = 15cmChu vi của DEF là

DE + EF + DF = 4 + 6 + 5 =15cm

Bài tập 14 (tr112-SGK)

Các đỉnh tơng ứng của hai tam giác là:

+ Đỉnh A tơng ứng với đỉnh K+ Đỉnh B tơng ứng với đỉnh I+ Đỉnh C tơng ứng với đỉnh HVậy ABC = KIH

- Ôn kĩ về định nghĩa 2 tam giác bằng nhau

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập 22, 23, 24, 25, 26 (tr100, 101-SBT)

- Đọc trớc Đ3

Trang 11

Tuần 11 Ngày soạn:

Tiết 22 Ngày dạy:

trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác

cạnh-cạnh-cạnh

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh của 2 tam giác

Biết cách vẽ một tam giác biết 3 cạnh của nó Biết sử dụng trờng hợp bằng nhau cạnh cạnh - cạnh để chứng minh 2 tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tơng ứng bằng nhau

Rèn luyện kĩ năng sử dụng dụng cụ, rèn tính cẩn thận chính xác trong hình vẽ Biết trìnhbày bài toán chứng minh 2 tam giác bằng nhau

B Chuẩn bị:

- Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (')

III Tiến trình bài giảng:

- Yêu cầu học sinh đọc bài toán

gì về 2 tam giác này

- Cả lớp làm việc theo nhóm, 2 học sinh lên

- Giáo viên đa lên màn hình:

Nếu ABC và A'B'C' có: AB = A'B', BC =

B'C', AC = A'C' thì kết luận gì về 2 tam giác

này

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- GV giới thiệu trờng hợp bằng nhau

A

- Vẽ 1 trong 3 cạnh đã cho, chẳng hạn vẽ BC = 4cm

- Trên cùng một nửa mặt phẳng vẽ 2 cung tròn tâm B và C

- Hai cung cắt nhau tại A

Trang 12

- Vẽ lại các tam giác trong bài học

- Hiểu đợc chính xác trờng hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh

- Làm bài tập 18, 19 (114-SGK)

- Làm bài tập 27, 28, 29, 30 ( SBT )

Trang 13

Tuần 12 Ngày soạn:

Tiết 23 Ngày dạy:

II Kiểm tra bài cũ: (7')

- HS 1: Nêu tính chất 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh-cạnh-cạnh, ghi bằng kí hiệu

- HS 2: Vẽ tam giác ABC biết AB = 4cm; AC = 3cm; BC = 6cm, sau đó đo các góc của tamgiác

III Tiến trình bài giảng:

- GV yêu cầu học sinh thảo luận nhóm

- Cả lớp làm việc

- Các nhóm lần lợt báo cáo kết quả

- Đặt lời giải lên máy chiếu, học sinh quan sát

- Yêu cầu học sinh đọc bài toán

- GV hớng dẫn học sinh vẽ hình:

+ Vẽ đoạn thẳng DE

+ Vẽ cung trong tâm D và tâm E sao cho 2 cung

tròn cắt nhau tại 2 điểm A và C

? Ghi GT, KL của bài toán

- 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL

- 1 học sinh lên bảng làm câu a, cả lớp làm bài

vào vở

- Để chứng minh ADE DBE ta đi chứng

minh 2 tam giác chứa 2 góc đó bằng nhau đố là

2 tam giác nào

 ADE =BDE (c.c.c)b) Theo câu a: ADE = BDE

 ADE DBE (2 góc tơng ứng)

BT 20 (tr115-SGK)

Trang 14

? Để chứng minh  

O O ta đi chứng minh 2tam giác chứa 2 góc đó bằng nhau Đó là 2 tam

giác nào

- OBC và OAC

- GV đa phần chú ý lên máy chiếu

- 3 học sinh nhắc lại cách làm bài toán 20

2 1

? Khi nào ta có thể khẳng định 2 tam giác bằng nhau

? Có 2 tam giác bằng nhau thì ta có thể suy ra những yếu tố nào trong 2 tam giác đó bằngnhau ?

Trang 15

Tuần 12 Ngày soạn:

Tiết 24 Ngày dạy:

Luyện tập

A Mục tiêu:

- Tiếp tục luyện tập bài tập chứng minh 2 tam giác bằng nhau trờng hợp cạnh-cạnh-cạnh

- HS hiểu và biết vẽ 1 góc bằng 1 góc cho trớc dùng thớc và com pa

- Kiểm tra lại việc tiếp thu kiến thức và rèn luyện kĩ năng vẽ hình, chứng minh 2 tam giácbằng nhau

B Chuẩn bị:

- Thớc thẳng, com pa

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (5')

- HS1: phát biểu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, trờng hợp bằng nhau thứ nhất của 2 tamgiác

- HS2: Khi nào ta có thể kết luận ABC= A'B'C' theo trờng hợp cạnh-cạnh-cạnh?

III Tiến trình bài giảng:

- Yêu cầu học sinh đọc, nghiên cứu đầu bài

+ Vẽ cung tròn (A, r) cắt Am tại D

+ Vẽ tia AE ta đợc DEA xOy .

? Vì sao DEA xOy .

C A D

B

Trang 16

- HS thảo luận nhóm, đại diện nhóm lên trình

KL AB là tia phân giác góc CADBài giải

AB là tia phân giác của góc CAD

IV Kiểm tra 15'

Câu 1: (4đ) Cho ABC = DEF Biết  0  0

A 50 ,B75 Tính các góc còn lại của mỗi

trờng hợp bằng nhau thứ hai của tam giác

- Rèn kĩ năng vẽ hình, phân tích, trình bày chứng minh bài toán hình

B Chuẩn bị:

- Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ ghi bài 25

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (')

III Tiến trình bài giảng:

- HS đọc bài toán

1 Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa

(8')

* Bài toán

Trang 17

- Cả lớp nghiên cứu cách vẽ trong SGK (2')

- 1 học sinh lên bang vẽ và nêu cách vẽ

- GV y/c học sinh nhắc lại cách vẽ

- GV nêu ra B là góc xen giữa 2 cạnh AB và

- 1 học sinh trả lời (AC = A'C')

? ABC và A'B'C' có những cặp canh nào

bằng nhau

- HS: AB = A'B'; BC = B'C'; AC = A'C'

? Rút ra nhận xét gì về 2  trên

- HS: ABC = A'B'C'

- GV đa tính chất lên máy chiếu

- 2 học sinh nhắc lại tính chất

- Học sinh làm bài cá nhân

- Giải thích hệ quả nh SGK

? Tại sao ABC = DEF

? Từ những bài toán trên hãy phát biểu trờng

hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh áp dụng vào tam

B

A

C

- Vẽ xBy 700

- Trên tia Bx lấy điểm A: BA = 2cm

- Trên tia By lấy điểm C: BC = 3cm

B'

A'

C'

* Tính chất: (sgk)Nếu ABC và A'B'C' có:

AB = A'B'

BB '

BC = B'C'Thì ABC = A'B'C' (c.g.c)

?2

ABC = ADC Vì AC chung

A A (gt); cạnh AD chungH.83: GHK = KIG (c.g.c) vì KGH GKI (gt); IK = HG (gt); GK chung

H.84: Không có tam giác nào bằng nhau

- GV y/c học sinh làm bài tập 26 theo nhóm, đại diện nhóm trình bày kết quả, GV đa bảng phụ ghi lời giải đã sắp xếp lên bảng, học sinh đối chiếu kết quả của nhóm mình

Trang 18

+ Sắp xếp: 5, 1, 2, 4, 3

V H ớng dẫn học ở nhà : (2')

- Vẽ lại tam giác ở phần 1 và ?1

- Nắm chắc tính chất 2 tam giác bằng nhau cạnh-góc-cạnh

- Làm bài tập 24, 25, 26, 27, 28 (tr118, 119 -sgk); bài tập 36; 37; 38 – SBT

Luyện tập

A Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức cho học sinh về trơng hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh

- Rèn kĩ năng nhận biết 2 tam giác bằng nhau cạnh-góc-cạnh, kĩ năng vẽ hình, trình bày lờigiải bài tập hình

- Phát huy trí lực của học sinh

B Chuẩn bị:

- GV: Đèn chiếu, giấy trong ghi bài tập 27, 28 (tr119, 120 - SGK)

- HS: Thớc thẳng, com pa, thớc đo độ

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

- HS 1: phát biểu tính chất 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh-góc-cạnh và hệ quả của chúng

- HS 2: Làm bài tập 24 (tr118 - SGK)

III Tiến trình bài giảng:

Trang 19

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- GV đa nội dung bài tập 27 lên máy chiếu

- HS làm bài vào giấy trong

- Nhận xét bài làm của bạn

- HS nghiên cứu đề bài

- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm

- các nhóm tiến hành thảo luận và làm bài ra

? Ghi GT, KL của bài toán

? Quan sát hình vẽ em cho biết ABC và 

ADF có những yếu tố nào bằng nhau

- HS: AB = AD; AE = AC; A chung

? ABC và ADF bằng nhau theo trờng hợp

b) AMB = EMC

đã có: BM = CM; AMB EMC

thêm: MA = MEc) CAB = DBA

Xét  ABC và ADE có:

AB = AD (gt) A chung

+ chứng minh 2 cặp cạnh và 1 góc xen giữa bằng nhau (c.g.c)

- Hai tam giác bằng nhau thì các cặp cạnh tơng ứng bằng nhau, các góc tơng ứng bằng nhau

V H ớng dẫn học ở nhà : (2')

- Học kĩ, nẵm vững tính chất bằng nhau của 2 tam giác trờng hợp cạnh-góc-cạnh

- Làm các bài tập 40, 42, 43 - SBT , bài tập 30, 31, 32 (tr120 - SGK)

Trang 20

Tuần: 14 Ngày soạn:

luyện tập

A Mục tiêu:

- Củng cố hai trờng hợp bằng nhau của hai tam giác: Cạnh-cạnh-cạnh và Cạnh- góc cạnh

- Rèn kĩ năng áp dụng trờng hợp bằng nhau c.g.c để chỉ ra hai tam giác bằng nhau từ đó chỉ

II Kiểm tra bài cũ: (5')

- HS 1: phát biểu trờng hợp bằng nhau c.g.c của tam giác

- GV kiểm tra quá trình làm bài tập của 5 học sinh

III Tiến trình bài giảng:

- GV yêu cầu học sinh đọc kĩ đầu bài

- HS ghi TG, KL

? Tại sao không thể áp dụng trờng hợp

cạnh-góc-cạnh để kết luận ABC = A'BC

- HS suy nghĩ

HD: Muốn 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp

cạnh-góc-cạnh thì phải thêm điều kiện nào ?

- HS: ABC A BC '

? Hai góc này có bằng nhau không

- HS: Không bằng nhau đợc

? Một đờng thẳng là trung trực của AB thì nó

thoả mãn các điều kiện nào

- HS: + Đi qua trung điểm của AB

+ Vuông góc với AB tại trung điểm

- Yêu cầu học sinh vẽ hình

Góc ABC không xen giữa AC, BC, A BC '

không xen giữa BC, CA'

Do đó không thể sử dụng trờng hợp cạnh để kết luận ABC = A'BC đợc

Trang 21

- GV: dựa vào hình vẽ hãy ghi GT, KL của bài

toán

- HS ghi GT, KL

? Dự đoán các tia phân giác có trên hình vẽ?

- HS: BH là phân giác góc ABK, góc AHK

CH là phân giác góc ACK, góc AHK

Xét ABH vàKBH AHB KHB (AKBC),

góc Biết vẽ 1 tam giác biết 1 cạnh và 2 góc kề với cạnh đó

- Bớc đầu sử dụng trờng hợp bằng nhau góc-cạnh-góc, trờng hợp cạnh huyền góc nhọn củatam giác vuông, từ đó suy ra các cạnh tơng ứng, các góc tơng ứng bằng nhau

B Chuẩn bị:

- Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, bảng phụ

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (5')

- HS 1: phát biểu trờng hợp bằng nhau thứ nhất cạnh-cạnh-cạnh và trờng hợp bằng nhau thứ

2 cạnh-góc-cạnh của hai tam giác

III Tiến trình bài giảng:

D

Trang 22

Kết luận gì về ABC và A'B'C'

- GV: Bằng cách đo và dựa vào trờng hợp 2 ta

kl 2 tam giác đó bằng nhau theo trờng hợp

khác  mục 2

- Treo bảng phụ:

? Hãy xét ABC, A'B'C' và cho biết

BB ' , BC  B'C', CC '

- HS dựa vào 2 bài toán trên để trả lời

- GV: Nếu ABC, A'B'C' thoả mãn 3 điều

kiện đó thì ta thừa nhận 2 tam giác đó bằng

nhau

? Hãy phát biểu tính chất thừa nhận đó

- HS: Nếu 1 cạnh và 2 góc kề của tam giác này

bằng 1 cạnh và 2 góc kề của tam giác kia thì 2

tam giác bằng nhau

Hai tam giác trên có bằng nhau không?

- GV chốt: Vậy để 2 tam giác bằng nhau theo

trờng hợp góc-cạnh-góc thì cả 3 đk đều thoả

mãn, 1 đk nào đó vi phạm thì 2 tam giác

- Y/c học sinh quan sát hình 96 Vậy để 2 tam

giác vuông bằng nhau thì ta chỉ cần đk gì?

- HS: 1 cạnh góc vuông và 1 góc nhọn kề cạnh

ấy của tam giác vuông này bằng  2 tam

giác vuông bằng nhau

Đó là nội dung hệ quả

- HS phát biểu lại HQ

- Treo bảng phụ hình 97

? Hình vẽ cho điều gì

?Dự đoán ABC, DEF

? Để 2 tam giác này bằng nhau cần thêm đk

Trang 23

? Gãc C quan hÖ víi gãc B nh thÕ nµo.

- HS dùa vµo ph©n tÝch chøng minh

- Bµi to¸n nµy  tõ TH3  nã lµ mét hÖ

qu¶ cña trêng hîp 3 H¸y ph¸t biÓu HQ

- Ph¸t biÓu trêng hîp b»ng nhau c¹nh-gãc-c¹nh

- PB 2 hÖ qu¶ cña trêng hîp nµy

V H íng dÉn häc ë nhµ : (1')

- Häc kÜ bµi

- Lµm bµi tËp 33; 34; 35 ( SGK - tr123)

II KiÓm tra bµi cò: (4')

- HS1: ph¸t biÓu trêng hîp b»ng nhau cña tam gi¸c c¹nh-c¹nh-c¹nh, c¹nh-c¹nh, c¹nh-gãc

Trang 24

góc HS2: kiểm tra vở bài tập

III Tiến trình bài giảng:

- Y/c học sinh vẽ lại hình bài tập 26 vào vở

- HS vẽ hình và ghi GT, KL

? Để chứng minh AC = BD ta phải chứng minh

điều gì

? Theo trờng hợp nào, ta thêm điều kiện nào để

2 tam giác đó bằng nhau

OACOBD, OA = OB, Ochung

? Hãy dựa vào phân tích trên để chứng minh

- 1 học sinh lên bảng chứng minh

- GV treo bảng phụ hình 101, 102, 103 trang

123 SGK

- HS thảo luận nhóm

- Các nhóm trình bày lời giải

- Các nhóm khác kiểm tra chéo nhau

- Các hình 102, 103 học sinh tự sửa

- GV treo hình 104, cho học sinh đọc bài tập

138

- HS vẽ hình ghi GT, KL

? Để chứng minh AB = CD ta phải chứng minh

điều gì, trờng hợp nào, có điều kiện nào

? Phải chứng minh điều kiện nào

? Có điều kiện đó thì pphải chứng minh điều gì

Trang 25

 AB = CD, BD = AC

IV Củng cố: (2')

- Phát biểu trờng hợp góc-cạnh-góc

- Phát biểu nhận xét qua bài tập 38 (tr124)

+ Hai đoạn thẳng song song bị chẵn bởi 2 đoạn thẳng // thì tạo ra các cặp đoạn thẳng đối diện bằng nhau

V H ớng dẫn học ở nhà : (2')

- Làm bài tập 39, 40 (tr124 - SGK)

- Học thuộc địh lí, hệ quả của trờng hợp góc-cạnh-góc

HD40: So sánh BE, CF thì dẫn đến xem xét hai tam giác chứa hai cạnh đó có bằng nhau không?

Tuần: 16

Ngày soạn:

ôn tập học kỳ I(t1)

A Mục tiêu:

Ôn tập một cách hệ thống kiến thức kì I về khái niệm, định nghĩa, tính chất, Hai góc đối đỉnh, đ ờng thẳng song song, đơng thẳng vuông góc, tổng các góc của một tam giác, trờng hợp bằng nhauthứ nhất và thứ hai của tam giác)

Luyện kỹ năng vẽ hình, ghi GT, KL, bớc đầu suy luận có căn cứ của học sinh

B Chuẩn bị:

- Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke, bảng phụ

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (') Kết hợp ôn tập

III Tiến trình bài giảng:

- GV treo bảng phụ:

1 Thế nào là 2 góc đối đỉnh, vẽ hình, nêu tính

chất

2 Thế nào là hai đờng thẳng song song, nêu

dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

- 1 học sinh phát biểu định nghĩa SGK

- 1 học sinh vẽ hình

- Học sinh chứng minh bằng miệng tính chất

- Học sinh phát biểu định nghĩa: Hai đờng

thẳng không có điểm chung thì chúng song

song

- Dấu hiệu: 1 cặp góc so le trong, 1 cặp góc

đồng vị bằng nhau, một cặp góc cùng phía bù

nhau

- Học sinh vẽ hình minh hoạ

3 Giáo viên treo bảng phụ vẽ hình, yêu cầu học

sinh điền tính chất

a Tổng ba góc của ABC

b Góc ngoài của ABC

c Hai tam giác bằng nhau ABC và A'B'C'

- Học sinh vẽ hình nêu tính chất

- Học sinh nêu định nghĩa:

2 1

Trang 26

1 NÕu ABC vµ A'B'C' cã: AB = A'B', BC =

B'C', AC = A'C' th× ABC = A'B'C'

2 NÕu ABC vµ A'B'C' cã:

b) ChØ ra 1 sè cÆp gãc b»ng nhau c) AH  EK

«n tËp häc kú I (t2)

A Môc tiªu:

- ¤n tËp c¸c kiÕn thøc träng t©m cña ch¬ng I, II qua c¸c c©u hái lÝ thuyÕt vµ bµi tËp ¸p dông

- RÌn t duy suy luËn vµ c¸ch tr×nh bµy lêi gi¶i bµi tËp h×nh

B ChuÈn bÞ:

Trang 27

- Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke, bảng phụ

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (4')

1 Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

2 Phát biểu định lí về tổng ba góc của một tam giác, định lí về góc ngoài của tam giác

III Tiến trình bài giảng:

- Bài tập: Cho ABC, AB = AC, M là trung

điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm

D sao cho AM = MD

a) CMR: ABM = DCM

b) CMR: AB // DC

c) CMR: AM  BC

- Yêu cầu học sinh đọc kĩ đầu bài

- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẽ hình

- Giáo viên cho học sinh nhận xét đúng sai và

yêu cầu sửa lại nếu cha hoàn chỉnh

- 1 học sinh ghi GT, KL

? Dự đoán hai tam giác có thể bằng nhau theo

tr-ờng hợp nào ? Nêu cách chứng minh

- Yêu cầu 1 học sinh chứng minh phần a

? Nêu điều kiện để AB // DC

a) ABM = DCMb) AB // DC

c) AM  BCChứng minh:

ABM DCM , Mà 2 góc này ở vị trí so le trong  AB // CD

Trang 28

Tuần: 18 Ngày soạn:

Trả bài kiểm tra học kỳ

A/ Mục tiêu:

-Hs hiểu và nắm đợc đáp án đúng của bài kiểm tra học kỳ

-Thấy đợc chỗ sai của mình mắc phải trong bài kiểm tra và khắc phục sai lầm đó

-Củng cố và khắc sâu cho hs các kiến thức, kỹ năng liên quan đến bài kiểm tra học kỳ

B/ Chuẩn bị:

-GV: Đáp án bài kiểm tra học kỳ

-HS: Chuẩn bị đề và làm lại bài kiểm tra trớc khi lên lớp

C/ Lên lớp

I/ Tổ chức: ( 1’) Kiểm tra sĩ số

II/ KTBC:

III/ Bài mới:

-Hs phát biểu

BT3 (2đ).

xx

x

Trang 29

-Ta cã 3 c¸ch (c.c.c), (g.c.g),(c.g.c).

- Cã: HA = HB, BH chung

BHA BHD    90o.-1 hs lªn b¶ng tr×nh bµy phÇn(a)

KL

a)  ABH   DBH b) HBA  = HBD

c) CH lµ ph©n gi¸c ACD

CMa) XÐt  ABH vµ  DBH

HBA  = HBD  (hai gãc t¬ng øng cña hai tam gi¸c b»ngnhau)

c) XÐt  ACH vµ DCH

Cã HA =HD (gt)  AHC DHC    90o

(do AHBC)

HC lµ c¹nh chung   ACH   DCH c g c ( )

  ACHDCH  (hai gãc t¬ng

øng cña hai tam gi¸c b»ng nhau)

 CH lµ tia ph©n gi¸c cña ACD

Trang 30

Tuần: 19 Ngày soạn:

luyện tập ba trờng hợp bằng nhau

của tam giác (t1)

II Kiểm tra bài cũ: (4')

- HS 1: phát biểu trờng hợp bằng nhau của tam giác theo trờng hợp c.c.c, c.g.c, g.c.g

- GV kiểm tra quá trình làm bài tập về nhà của 2 học sinh

III Tiến trình bài giảng:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 43

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình

- 1 học sinh ghi GT, KL

- Học sinh khác bổ sung (nếu có)

- Giáo viên yêu cầu học sinh khác đánh giá từng

2 1

2 1

O

AB

GT OA = OC, OB = ODKL

a) AC = BDb) EAB = ECDc) OE là phân giác góc xOyChứng minh:

a) Xét OAD và OCB có:

OA = OC (GT)

Trang 31

OBE = ODE (c.c.c) hay (c.g.c)

- Yªu cÇu häc sinh lªn b¶ng chøng minh

Trang 32

luyện tập ba trờng hợp bằng nhau

của tam giác (t2)

A Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh kiến thức về 3 trờng hợp bằng nhau của tam giác

- Rèn kĩ năng vẽ hình, ghi GT, KL cách chứng minh đoạn thẳng, góc dựa vào chứng minh 2tam giác bằng nhau

II Kiểm tra bài cũ: (3')

? Để chứng minh 2 tam giác bằng nhau ta có mấy cách làm, là những cách nào

(Học sinh đứng tại chỗ trả lời)

III Tiến trình bài giảng:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 44

- 1 học sinh đọc bài toán

? Vẽ hình, ghi GT, KL của bài toán

- Cả lớp thảo luận theo nhóm câu b

- Giáo viên thu phiếu học tập của các nhóm (3

Trang 33

Tuần: 20 Ngày soạn:

II Kiểm tra bài cũ: (4')

- Kiểm tra quá trình làm bài tập của học sinh ở nhà

III Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên treo bảng phụ hình 111

? Nêu đặc điểm của tam giác ABC

- Học sinh: ABC có AB = AC là tam giác có 2

cạnh bằng nhau

- Giáo viên: đó là tam giác cân

? Nêu cách vẽ tam giác cân ABC tại A

- Học sinh:

1 Định nghĩa (10')

a Định nghĩa: SGK

Trang 34

góc C qua biểu thức hãy phát biểu thành định lí.

- Học sinh: tam giác cân thì 2 góc ở đáy bằng

nhau

- Yêu cầu xem lại bài tập 44(tr125)

? Qua bài toán này em nhận xét gì

- Học sinh: tam giác ABC có B C thì cân tại A

 tam giác đó là tam giác vuông cân

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- Học sinh: tam giác có 3 cạnh bằng nhau

- Giáo viên: đó là tam giác đều, thế nào là tam

B C

a) Định lí 1: ABC cân tại A  B C

b) Định lí 2: ABC có B C  ABC cân tại A

Trang 35

- Nêu định nghĩa tam giác cân, vuông cân, tam giác đều.

- Nêu cach vẽ tam giác cân, vuông cân, tam giác đều

- Nêu cách chứng minh 1 tam giác là tam giác cân, vuông cân, đều

Trang 36

II Kiểm tra bài cũ: (6')

- Học sinh 1: Thế nào là tam giác cân, vuông cân, đều; làm bài tập 47

- Học sinh 2: Làm bài tập 49a - ĐS: 700

- Học sinh 3: Làm bài tập 49b - ĐS: 1000

III Tiến trình bài giảng:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 50

- Học sinh đọc kĩ đầu bài

- Giáo viên đánh giá

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 51

B B

Trang 37

- Làm bài tập phần tam giác cân - SBT

- Học thuộc các định nghĩa, tính chất SGK

Trang 38

HỌC KÌ II

- BiÕt vËn dông c¸c kiÕn thøc häc trong bµi vµo lµm bµi to¸n thùc tÕ

- Gi¸o viªn cho häc sinh lµm ?1

Trang 39

- Giáo viên treo bảng phụ với nội dung ?3

- Học sinh trả lời

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Học sinh thảo luận nhóm và rút ra kết

2 Định lí đảo của định lí Py-ta-go

- Bài tập 53 - tr31 SGK: Giáo viên treo bảng phụ lên bảng, học sinh thảo luận theo nhóm và

điền vào phiếu học tập

luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh các tính chất , chứng minh tam giác vuông dựa vào định lí đảocủa định lí Py-ta-go

- Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải chứng minh tam giác vuông

- Thấy đợc vai trò của toán học trong đời sống

II Chuẩn bị:

B

Trang 40

- Giáo viên: Bảng phụ bài tập 57; 58 - tr131; 132 SGK ; thớc thẳng.

- Học sinh: thớc thẳng, Êke

III Tiến trình lên lớp:

1 Tổ chức lớp: (1') Kiểm tra sĩ số, BTVN, DCHT

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: Phát biểu nội dung định lí Py-ta-go, vẽ hình ghi bằng kí hiệu

- Học sinh 2: Nêu định lí đảo của định lí Py-ta-go, ghi GT; KL

3 Bài luyện tập:

- Giáo viên treo bảng phụ nội dung bài tập

57-SGK

- Học sinh thảo luận theo nhóm

- Yêu cầu 1 học sinh đọc bài

- Giáo viên chốt kết quả

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài toán

- 1 học sinh đọc đề toán

- Yêu cầu vẽ hình ghi GT, KL

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên

5

A

H

Ngày đăng: 27/04/2021, 15:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chúng ta đều có nhận xét: tổng 3 góc của - tiõt 48 tr­êng thcs gi¸ rai b gi¸o ¸n h×nh häc ph©n phèi ch­¬ng tr×nh h×nh häc 7 tuçn tiõt bµi d¹y tuçn tiõt bµi d¹y 1 1 hai gãc ®èi ®ønh 20 36 luyön tëp 2 luyön tëp 21 37 §þnh lý pitago 2 3 hai ®­​ên
Hình ch úng ta đều có nhận xét: tổng 3 góc của (Trang 2)
Bảng vẽ hình. giáo viên lấy một vài kết quả của - tiõt 48 tr­êng thcs gi¸ rai b gi¸o ¸n h×nh häc ph©n phèi ch­¬ng tr×nh h×nh häc 7 tuçn tiõt bµi d¹y tuçn tiõt bµi d¹y 1 1 hai gãc ®èi ®ønh 20 36 luyön tëp 2 luyön tëp 21 37 §þnh lý pitago 2 3 hai ®­​ên
Bảng v ẽ hình. giáo viên lấy một vài kết quả của (Trang 5)
Bảng trình bày. - tiõt 48 tr­êng thcs gi¸ rai b gi¸o ¸n h×nh häc ph©n phèi ch­¬ng tr×nh h×nh häc 7 tuçn tiõt bµi d¹y tuçn tiõt bµi d¹y 1 1 hai gãc ®èi ®ønh 20 36 luyön tëp 2 luyön tëp 21 37 §þnh lý pitago 2 3 hai ®­​ên
Bảng tr ình bày (Trang 11)
Hình vào vở. - tiõt 48 tr­êng thcs gi¸ rai b gi¸o ¸n h×nh häc ph©n phèi ch­¬ng tr×nh h×nh häc 7 tuçn tiõt bµi d¹y tuçn tiõt bµi d¹y 1 1 hai gãc ®èi ®ønh 20 36 luyön tëp 2 luyön tëp 21 37 §þnh lý pitago 2 3 hai ®­​ên
Hình v ào vở (Trang 13)
Bảng làm. - tiõt 48 tr­êng thcs gi¸ rai b gi¸o ¸n h×nh häc ph©n phèi ch­¬ng tr×nh h×nh häc 7 tuçn tiõt bµi d¹y tuçn tiõt bµi d¹y 1 1 hai gãc ®èi ®ønh 20 36 luyön tëp 2 luyön tëp 21 37 §þnh lý pitago 2 3 hai ®­​ên
Bảng l àm (Trang 32)
Hình 121 và 122. - tiõt 48 tr­êng thcs gi¸ rai b gi¸o ¸n h×nh häc ph©n phèi ch­¬ng tr×nh h×nh häc 7 tuçn tiõt bµi d¹y tuçn tiõt bµi d¹y 1 1 hai gãc ®èi ®ønh 20 36 luyön tëp 2 luyön tëp 21 37 §þnh lý pitago 2 3 hai ®­​ên
Hình 121 và 122 (Trang 38)
Bảng làm. - tiõt 48 tr­êng thcs gi¸ rai b gi¸o ¸n h×nh häc ph©n phèi ch­¬ng tr×nh h×nh häc 7 tuçn tiõt bµi d¹y tuçn tiõt bµi d¹y 1 1 hai gãc ®èi ®ønh 20 36 luyön tëp 2 luyön tëp 21 37 §þnh lý pitago 2 3 hai ®­​ên
Bảng l àm (Trang 40)
Hình chiếu của đờng xiên. - tiõt 48 tr­êng thcs gi¸ rai b gi¸o ¸n h×nh häc ph©n phèi ch­¬ng tr×nh h×nh häc 7 tuçn tiõt bµi d¹y tuçn tiõt bµi d¹y 1 1 hai gãc ®èi ®ønh 20 36 luyön tëp 2 luyön tëp 21 37 §þnh lý pitago 2 3 hai ®­​ên
Hình chi ếu của đờng xiên (Trang 55)
Hoạt động 2: Hình thành định lí - tiõt 48 tr­êng thcs gi¸ rai b gi¸o ¸n h×nh häc ph©n phèi ch­¬ng tr×nh h×nh häc 7 tuçn tiõt bµi d¹y tuçn tiõt bµi d¹y 1 1 hai gãc ®èi ®ønh 20 36 luyön tëp 2 luyön tëp 21 37 §þnh lý pitago 2 3 hai ®­​ên
o ạt động 2: Hình thành định lí (Trang 61)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w