*Bài vừa học : Học thuộc các công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn, định lí về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.. Xem lại các bài tập đã giải.[r]
Trang 1Chương I HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Tiết :1 Tên bài dạy: Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
Ngày soạn: 16/8 /2010
A/Mục tiêu bài học: Qua bài này học sinh cần nắm:
1/Kiến thức: Học sinh nắm được các cặp tam giác vuông đồng dạng qua các hình vẽ Biết thiết lập các hệ thức của tam giác vuông và củng cố lại định lý Pitago
2/Kỹ năng: Vận dụng các hệ thức tính độ dài cạnh và các hình chiếu trong tam giác vuông 3/Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tư duy trực quan, linh hoạt
B /Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1/Đối với giáo viên: Bài soạn,thước thẳng, phấn màu, êke, MTBT
2/Đối với học sinh: êke, MTBT
3/Đối với nhóm học sinh: Phiếu học tập
C/Các hoạt đ ộng dạy và học:
1/Ôn định lớp: (2 phút )
2/Kiểm tra bài cũ:( 3 phút) Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3/Bài mới: ( 30 phút)
Đặt vấn đề :
“Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh góc vuông và hình chiếu có quan hệ gì không? ”
NỘI DUNG Hoạt động của giáo viên và học sinh Bổ sung
1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và
hình chiếu của nó trên cạnh huyền
Xét DAHB và DCHA:
+ AHB AHC 900 ( gt)
+ ABH : chung
Vậy DAHB DCAB ( g-g)
hay c2 = c’.a
* Tương tự : b2 = b’.a
Ví dụ : ( Sgk )
2 Một số hệ thức liên quan tới đường
cao
Định lí 2: Trong một tam giác vuông ,
bình phương đường cao ứng vớI cạnh
huyền bằng tích hai hình chiếu của hai
cạnh góc vuông trên cạnh huỳên
GT DABC A: =90 ;0 AH ^BC
GV:Giới thiệu nội dung và các yêu cầu cần đạt được của chương
Đặt vấn đề, giới thiệu bài mới
GV: Nhắc lại các yếu tố và kí hiệu đã học trong tam giác vuông
+ Tìm mối quan hệ giữa cạnh góc vuông, cạnh huyền và hình chiếu cạnh góc vuông trên cạnh huyền
HS : Nêu
GV: Khẳng định ® Định lí
HS : Trình bày c/m định lí
+ Lớp nhận xét bổ sung
GV: Sửa chữa, củng cố định lí
+ Nêu ví dụ 1, phân tích làm rõ cách chứng minh định lí Pitago
* Qua định lí 1, ta đã biết được quan hệ giữa cạnh góc vuông , cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông lên c/h
Hãy tìm quan hệ giữa đường cao và hình chiếu của cạnh góc vuông lên c/h ?
Định lí 2
HS : Phát biểu định lí 2
+ Vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận và chứng minh
b2 = ab’
c2 = ac’
A
H a
c
b' c'
h
Trang 21,5m 2,25m
B
C
D
a)
y x
8 6
H
A
HÌNH HỌC 9 TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG Năm học : 2010 - 2011
KL h2 = b’.c’
* h2 = b’.c’
DAHB DCHA ( g-g)
?1. ( SGK)
Ví dụ 2:
Xét DADC D: =900
BD2 = AB.BC
2 2, 252
1,5
BD
BC
AB
= 3,475
Vậy AC = AB + BC
= 4,875 (m)
GV: Sửa chữa, củng cố định lí
+ Phân tích định lí để HS thấy rõ cách tính độ dài đoạn thẳng liên quan đến các
hệ thức đã học
HS : Nêu nội dung ví dụ 2
GV: Phân tích hình vẽ
+ Hãy cho biết chiều cao của cây được thể hiện trên hình vẽ là đoạn thẳng nào ? Nêu cách tính?
- Nêu cách tính độ dài đoạn thẳng BD ? Vận dụng đ/lí 2 cho DADC D: =900 Ta
có điều gì?
HS : Trình bày cách tính, lớp nhận xét
bổ sung
GV: Sửa chữa, củng cố nội dung định lí
và ứng dụng trong thực tiến
Củng cố : (10 phút )
+ Phát biểu và nêu phương pháp chung để chứng minh định lí 1 và đ/l 2 ?
Bài 1 : tr 68
Kí hiệu như hình vẽ
Xét DABC A: =900
BC= AB +AC
= 10 ( đ/l)
Áp dụng định lí 1 Ta có :
BH = x = AB2
BC = 3,6
HC = y = BC – BH = 6,4
b) Hướng dẫn học sinh giải miệng Về nhà tự
hoàn thiện
Hướng dẫn học ở nhà:
*Bài vừa học : Nắm vững các nội dung các
định lí 1 và 2 đã học, xem lại các ví dụ và bài
tập đã giải
BTVN :2, 3, 4 SGK tr 68, 69
Vận dụng định lí 1 và 2 đã học, kết hợp xét
các cặp tam giác đồng dạng để tìm mối quan
hệ giữa các cạnh đã biết và cạnh cần tìm
HS : Nêu nội dung bài tập 1
GV: Để tính x, y Ta cần biết những yếu tố nào ?
- Cạnh huyền BC đã tính được hay chưa ?
HS : Trình bày cách tính
GV: Sửa chữa, củng cố
*Bài sắp học:
«Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông »
Tìm hiểu nội dung định lí 3 và 4
Quan hệ các đại lượng trong định lí và cách chứng minh định lí
D Phần kiểm tra:
A
H a
c
b' c'
h
Trang 3H
c
b' c'
h
Chương I HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Tiết :2 Tên bài dạy: Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
Ngày soạn: 16/8 /2010
A/Mục tiêu bài học: Qua bài này học sinh cần nắm:
1/Kiến thức: Học sinh nắm được các cặp tam giác vuông đồng dạng qua các hình vẽ.
Biết thiết lập các hệ thức của tam giác vuông và củng cố lại định lý Pitago
2/Kỹ năng: Vận dụng các hệ thức tính độ dài cạnh và các hình chiếu trong tam giác vuông 3/Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tư duy trực quan, linh hoạt.
B /Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1/Đối với giáo viên: Bài soạn,thước thẳng, phấn màu, êke, MTBT
2/Đối với học sinh: êke, MTBT
3/Đối với nhóm học sinh: Phiếu học tập
C/Các hoạt đ ộng dạy và học:
1/Ôn định lớp: (2 phút )
2/Kiểm tra bài cũ:( 5 phút)
* Phát biểu định lý1,2 , vẽ hình và viết hệ thức + Bài tập 2 Sgk tr 68
3/Bài mới: ( 30 phút)
Đặt vấn đề :
“Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh góc vuông và chiều cao có quan hệ gì không? ”
NỘI DUNG Hoạt động của giáo viên và học sinh Bổ sung
Định lí 3 : Trong một tam giác
vuông ,tích hai cạnh góc vuông bằng
tích của cạnh
huyền và đường
cao tương ứng.
GT
0
: 90 ;
DABC A= AH^BC
KL b.c = a.h
2SABC = AB.AC = AH.BC
Hay b.c = a.h
?2 . DAHB DCAB ( g-g)
AC BC Þ AB.AC = AH.BC
Định lí 4: Trong một tam giác
vuông ,nghịch đảo của bình phương
đường cao ứng vớI cạnh huyền bằng
tổng các nghịch đảo của bình phương
hai cạnh góc vuông
2 2 2
GV: Sửa, củng cố nội dung hai hệ thức
đã học
+ Tìm mối quan hệ giữa cạnh góc vuông, cạnh huyền và đường cao
HS : Nêu
GV: Khẳng định ® Định lí
HS : Trình bày c/m định lí
+ Lớp nhận xét bổ sung
GV: Sửa chữa, củng cố định lí
HS : Nêu nội dung bài tập ?2. , nêu các bước chứng minh
GV: Ghi bảng, nhận xét
Định lí 4
* Hướng dẫn hs chứng minh định lí
2 2 2
h b c Û
2 2
2 2
.
+
b c
Û b c = a h ( Luôn đúng)
HS : Giải bài tập theo nhóm, báo cáo kết quả
A
H a
c
b' c'
h
Trang 4HÌNH HỌC 9 TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG Năm học : 2010 - 2011
Chú ý : SGK
GV: Sửa chữa, củng cố hai cách c/m đlí
* Giải quyết vấn đề đặt ra đầu bài
Nêu chú ý SGK
Củng cố : (10 phút )
+ Để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông ta cần biết những yếu tố nào? Có bao nhiêu cách tính ?
Bài 3 tr 69 SGK.
y
x
7 5
H
A
C B
Áp dụng định lí Pi ta go Ta có :
y = 52+72 = 74
Suy ra : 5.7 35
74 74
* Hướng dẫn về nhà bài tập 4 Sgk
Hướng dẫn học ở nhà:
*Bài vừa học : Nắm vững các nội dung các
định lí đã học, xem lại các ví dụ và bài tập đã
giải
BTVN : 4, 5 SGK tr 69
Vận dụng định lí đã học, kết hợp xét các cặp
tam giác đồng dạng để tìm mối quan hệ giữa
các cạnh đã biết và cạnh cần tìm
HS : Nêu nội dung bài tập GV: Để tính x, y Ta cần biết những yếu tố nào ?
* Gọi hai học sinh thực hiện phép tính bằng hai cách
+ Tính x trước rồi tính y + Tính y trước rồi tính x
HS : Giải, lớp nhận xét bổ sung
GV: Sửa, củng cố cách vận dụng các hệ thức trong bài toán tìm độ dài đoạn thẳng
Bài sắp học:
« LUYỆN TẬP » Học thuộc các định lí đã học và các ứng dụng trong việc giải bài tập hình học, xem lại các bài tập đã giải.
Tìm hiểu các bài tập luyện tập tr69, 70 SGK
Hướng dẫn HS vẽ hình bài 7
x
b a
H
O
A
D Phần kiểm tra:
Trang 5y x
2 1
Tiết : 3 Tên bài dạy: LUYỆN TẬP
Ngày soạn: 22 / 8/2010
A/Mục tiêu bài học: Qua bài này học sinh cần nắm:
1/Kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông và cách v/dụng 2/Kỹ năng: Phân tích bài toán và tìm hệ thức cần vân dụng trong giải bài tập
3/Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tư duy linh hoạt
B /Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1/Đối với giáo viên: Bài soạn,thước thẳng, phấn màu, êke, com pa
2/Đối với học sinh : Tìm hiểu bài tập luyện tập, êke, com pa
3/Đối với nhóm học sinh:Phiếu học tập
C/Các hoạt đ ộng dạy và học:
1/Ôn định lớp: (2 phút )
2/Kiểm tra bài cũ:( 5 phút)
+ Phát biểu nội dung định lí 1 và 2 + Bài tạp 4 Sgk tr 69
3/Bài mới: ( 33 phút)
sinh
Bổ sung
Bài 5 - SGK trang 69
Áp dụng định lý Pytago :
BC2 = AB2 + AC2
BC2 = 32 + 42 = 25 Þ BC = 5 (cm)
Áp dụng hệ thức lượng : BC.AH =
AB.AC
AB AC
AH
BC
Þ = 3.4 2, 4
5
AH
BC
= Þ = = 32 1,8
5 =
HC = BC – HB = 3,2
Bài 6 - SGK trang 69
GV: Sửa bài kiểm tra, củng cố cách phân tích tìm hệ thức thích hợp để giải bài toán
HS Đọc đề bài tập 5, vẽ hình , ghi gt-kl
+ Phân tích hình và nêu cách giải
GV: Gọi học sinh trình bày bài giải
Lớp nhận xét bổ sung
HS: Đọc đề bài tập 6, vẽ hình
GV: Phân tích bài toán
+ Nêu các đại lượng đã biết và các đại lượng cần tìm của bài toán Từ đó suy ra hệ thức cần áp dụng
HS: Nêu, trình bày cách giải
GV Ghi bảng, củng cố
Trang 6HÌNH HỌC 9 TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG Năm học : 2010 - 2011
FG = FH + HG = 1 + 2 = 3
EF2 = FH.FG = 1.3 = 3Þ EF = 3
EG2 = HG.FG = 2.3 = 6Þ EG = 6
Bài 7 - SGK trang 69
* Cách 1 :
Theo cách dựng, DABC có đường trung
tuyến AO =
2
1
BCÞ DABC vuông tại A
Do đó AH2 = BH.CH
hay x2 = a.b
* Cách 2 :
Theo cách dựng, DDEF có đường trung
tuyến DO = 12 EFÞ DDEF vuông tại D
Do đó DE2 = EI.EF
hay x2 = a.b
x
b
a
A
HS: Đọc đề bài tập 7
GV: Vẽ hình, giải thích định nghĩa trung bình nhân của hai số
+ Để chứng minh cách vẽ trên là đúng, ta cần chứng minh điều gì?
HS: Nêu cách chứng minh, thảo luận nhóm giải bài tập
GV : Gọi 2 nhóm cử đại diện trình bày bài giải
+ Hai nhóm còn lại nhận xét
GV : Nhận xét bổ sung
Củng cố : (3 phút )
Củng cố từng phần qua bài học
Hướng dẫn học ở nhà:
*Bài vừa học : Học thuộc các hệ thức, xem
lại các bài tập đã giải và cách vận dụng hệ
thức trong giải bài tập
BTVN : 8, 9 Sgk tr 70
Bài 9 Vận dụng hệ thức về quan hệ giữa độ
dài hai cạnh góc vuông và đường cao
*Bài sắp học:
« LUYỆN TẬP » Tìm hiểu các bài tập 8,9 Sgk tr 70
D Phần kiểm tra:
Trang 79 4
x
Tiết : 4 Tên bài dạy: LUYỆN TẬP
Ngày soạn: 22/8 /2010
A/Mục tiêu bài học: Qua bài này học sinh cần nắm:
1/Kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông và cách v/dụng 2/Kỹ năng: Phân tích bài toán và tìm hệ thức cần vân dụng trong giải bài tập
3/Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tư duy linh hoạt
B /Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1/Đối với giáo viên: Bài soạn,thước thẳng, phấn màu,êke, compa
2/Đối với học sinh: Tìm hiểu bài tập, com pa, êke
3/Đối với nhóm học sinh:Phiếu học tập
C/Các hoạt đ ộng dạy và học:
1/Ôn định lớp: (2 phút )
2/Kiểm tra bài cũ:( 6 phút)
Phát biểu nội dung định lí 3 và 4 SGK
Bài tập 8 (h10) tr 70
3/Bài mới: ( phút)
NỘI DUNG Hoạt động của giáo viên và học sinh Bổ sung
Bài 8 - SGK trang 70
b DAHB vuông cân tại A
Þ x = 2
y = AH2+HC2
= 2 2
c Áp dụng hệ thức lượng cho DABC
Ta có : AH2 = HB.HC
hay 122 = x.16
Þ x =122 9
16 =
* y2 = 122 + x2 ( Định lí Pi ta go)
Þ y = 122+92 =15
Bài 9:
Xét DADI và DCDL : A C= = 900
+ AD = CD ( gt)
+ ADI=CDL ( cùng phụ với CDI)
Vậy DADI = DCDL ( c-g-c)
Þ DI = DL hay DDIL cân tại D
GV: Sửa bài kiểm tra, củng cố các hệ thức lượng trong tam giác vuông
* Giới thiệu bài tập 8
* Cho 1 học sinh phân tích yếu tố tìm và
đã biết theo quan hệ nào?
Tìm định lý áp dụng cho đúng
HS: Phân tích hình vẽ, nêu các yếu tố đã biết và các yếu tố cần tìm
→ hệ thức cần áp dụng
GV: Gọi 2 học sinh giải 2 bài tập, lớpnhận xét bổ sung
GV : sửa chữa, củng cố các hệ thức đã vận dụng trong bài tập
HS: Đọc đề bài toán, vẽ hình, ghi gt-kl
GV: Hướng dẫn:
+ Để c/m DDILcân, ta cần chứng minh điều gì?
+ Nhận xét gì về DADI và DCDL? Chứng minh ?
Trang 8D
B
A
HÌNH HỌC 9 TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG Năm học : 2010 - 2011
L
K
B A
I
b) Xét DDLK KDL: =900 (gt)
DC^KL (gt)
nên 1 2 = 12 + 1 2
DC DL DK ( Định lí)
mà DL = DI ( Câu a)
nên 12 + 1 2 = 12
DI DK DC không đổi
HS: DADI = DCDL
Trình bày chứng minh ® DDILcân,
Để chứng minh 12 + 1 2
DI DK không đổi,
ta cần chứng minh điều gì?
+ Hệ thức nào có mối quan hệ với biểu thức 12 + 1 2 = 12
HS: nhận xét, nêu cách chứng minh
GV: Ghi bảng, phân tích các bước chứng minh
* Chú ý học sinh phương pháp chứng minh đại lượng không đổi
* Củng cố hệ thức lien quan giữa đường cao và hai cạnh góc vuông
Củng cố : (5 phút )
Củng cố từng phần qua bài học
Hướng dẫn học ở nhà:
*Bài vừa học :
Nắm vững các hệ thức lượng trong tam giác
vuông và vận dụng trong giải bài toán hình
học
+ Xem lại các bài tập đã giải
BTVN : Cho DABC A: =900, đường cao AH,
đường phân giác AD Biết AH = 24 cm,
HC – HB = 14 cm Tính BD, DA ?
GV :Hướng dẫn học sinh vẽ hình
+ Tính BH, HC ® AB, AC
Þ HD ® AD
*Bài sắp học:
«TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN» Tìm hiểu khái niệm tỉ số lượng giác của góc
nhọn, cách tính các tỉ số lượng giác của góc nhọn
D Phần kiểm tra:
Tiết : 5 Tên bài dạy: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
Ngày soạn: 29 / 8/2010
A/Mục tiêu bài học: Qua bài này học sinh cần nắm:
Trang 9x
H 2
H 1 H
M 2
M 1
O
M
1/Kiến thức: Nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn
Hiểu được các tỉ số chỉ phụ thuộc vào độ lớn góc a
2/Kỹ năng: Bước đầu tính được tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt
3/Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tư duểttực quan, linh hoạt
B /Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1/Đối với giáo viên: Bài soạn,thước thẳng, phấn màu, êke, com pa
2/Đối với học sinh: êke ,com pa
3/Đối với nhóm học sinh:Phiếu học tập
C/Các hoạt đ ộng dạy và học:
1/Ôn định lớp: (2 phút )
2/Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
Viết hệ thức giữa các cạnh và đường cao trong tam giác vuông?
3/Bài mới: ( 30 phút)
Đặt vấn đề : “Trong một tam giác vuông, nếu biết hai cạnh thì có tính được các góc của nó
hay không ? “
NỘI DUNG Hoạt động của giáo viên và học sinh Bổ sung
1 - Khái niệm tỉ số lượng giác của một
góc nhọn :
a Đặt vấn đề :
Mọi DABC vuông tại A, có ˆB a=
luôn có các tỉ số :
BC
AB
;
BC
AC
; AB
AC ; AC AB
không đổi, không phụ thuộc vào từng
tam giác, mà chúng phụ thuộc vào độ
lớn của góca
b Định nghĩa tỉ số lượng giác của góc
nhọn (SGK trang 63)
sin ;cos
;cot
Ví dụ 1 :
sin450 = sinBˆ = 2
2
AC
BC = cos450 = cosBˆ = 2
2
AB
BC = tg450 = tgBˆ = AC 1
AB=
GV: Sửa bài kiểm tra, củng cố các hệ thức trong tam giác vuông
+ Đặt vấn đề giới thiệu bài mới
+ Dùng hình ảnh tỉ số hai cạnh của góc nhọn trong tam giác vuông để giới thiệu bài mới
HS: Nhận xét sự thay đổi của các tỉ số khi thay đổi vị trí M ( độ dài cạnh) và
độ lớn góc
→ Định nghĩa
HS: Đọc ví dụ 1
GV: Hướng dẫn học sinh thiết lập các
tỉ số lượng giác của ví dụ 1 và vận dụng các tính chất tam giác vuông cân tính tỉ số lượng giác góc 450
Trang 10B
A
HÌNH HỌC 9 TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG Năm học : 2010 - 2011
cotg450 = cotgBˆ = AB 1
AC =
Ví dụ 2 :
sin600 = sinBˆ = 3
2
AC
BC = cos600 = cosBˆ = 1
2
AB
BC = tg600 = tgBˆ = AC 3
AB= cotg600 = cotgBˆ = 3
3
AB
AC =
Ví dụ 3:Dựng góc nhọna, biết tga= 32
Dựng xOy = 1V
Trên tia Ox; lấy OA = 2 (đơn vị)
Trên tia Oy; lấy OB = 3 (đơn vị)
Þ được OBA =a
(vì tga= tgBˆ = 2
3
OA
OB= )
HS: Thảo luận nhóm giải ví dụ 2
GV: Gọi học sinh đại diện trình bày bài giải, các nhóm khác nhận xét bổ sung
+ Sửa chữa, củng cố định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn
* Đặt vấn đề: Nếu biết độ lớn góc nhọn của góc nhọn, ta có thể tính tỉ số lượng giác của góc đó
Vậy nếu biết tỉ số lượng giác của một góc, ta có thể dựng được góc nhọn có
tỉ số lượng giác bằng tỉ số đã cho?
HS: đọc ví dụ 3
GV Phân tích ví dụ 3 làm rõ yêu cầu bài toán và hướng dẫn học sinh cách dựng:
+ Giả sử đã dựng được a = B, có nhận xét gì về quan hệ giữa hai cạnh OA và
OB ? Từ đó suy ra cách dựng góc a? HS: Trình bày cách dựng
GV: Sửa chữa, củng cố bài học
Củng cố : (8 phút )
Bài tập 10 : tr 76 Sgk
sinB AC;cosB AB
;cot
Hướng dẫn học ở nhà:
*Bài vừa học :
Nắm vững định nghĩa tỉ số lượng giác của
góc nhọn và cách dựng góc nhọn khi biết một tỉ số
lượng giác của nó Xem lại các bài tập đã giải
BTVN : 11, 13 Sgk tr 76+ 77
Vận dụng các bài tập và ví dụ đã giải
GV : Hướng dẫn HS:Trình bày bài giải
*Bài sắp học:
«TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (tt)»
Tìm hiểu quan hệ tỉ số lượng giác của hai
góc phụ nhau và sự thay đổi của tỉ số lượng giác khi số đo độ của góc thay đổi
D Phần kiểm tra:
Tiết : 6 Tên bài dạy: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (tt)