Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh , nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm [r]
Trang 1TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI
TRƯỜ NG THPT CHUYE N
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3
NĂ M HỌC 2016 – 2017
Mo n: HÓA HỌC
Thờ i gian la m ba i: 50 phu t
Câu 1: Cho da y ca c ion kim loại: K+; Ăg+; Fe2+; Cu2+ Ion kim loại co tí nh oxi ho a mạnh nha t trong da y
la :
Câu 2: Cho da y ca c oxit sau: MgO; FeO; CrO3; Cr2O7 So oxit lườ ng tí nh la :
Câu 3: Xa pho ng ho a ho a cha t na o sau đa y thu đượ̀c glixerol?
Ă Metyl axetat B Benzyl axetat C Tristearin D Metyl fomat
Câu 4: Đe thu đượ̀c kim loại Cu tư dung dịch CuSO4 theo phường pha p thu y luye ̣n, co the du ng kim loại na o sau đa y?
Câu 5: Pha t bie u na o sau đa y sai?
Ă Glyxin, alanin la ca c α – aminoaxit
B Geranyl axetat co mu i hoa ho ng
C Tờ nilon - 6,6 va tờ nitron đe u la protein
D Glucozo la hợ̀p cha t tạp chư c
Câu 6: Hí nh ve sau mo ta thí nghie ̣m đie u che Z
Phường pha p ho a học đie u che Z la :
Ă Ca(OH)2 (dung dịch) + 2 NH4Cl (ra n) → 2 NH3↑ + CaCl2 + 2 H2O
B 2HCl (dung dịch) + Zn → ZnCl2 + H2↑
C H2SO4 (đa ̣c) + Na2SO4 (ra n) → SO2 ↑ + Na2SO4 + H2O
D 4 HCl (đa ̣c) + MnO2 → Cl2↑ + MnCl2 + 2 H2O
Câu 7: Cha t co pha n ư ng ma u biure la :
Ă Cha t be o B Tinh bo ̣t C Protein D Saccarozo
Câu 8: Cha t na o sau đa y co n co te n gọi la đườ ng nho?
Trang 2Ă Tinh bo ̣t B Saccarozo C Glucozo D Fructozo
Câu 9: Thu y pha n este X (C4H6O2) trong mo i trườ ng axit, thu đượ̀c andehit Co ng thư c cu a X la :
Ă CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH3
C HCOOCH2CH=CH2 D CH3COOCH=CH2
Câu 10: Este na o sau đa y co co ng thư c pha n tư la C4H8O2?
Ă Propyl axetat B Vinyl axetat C Phenyl axetat D Etyl axetat
Câu 11: Pha t bie u na o sau đa y sai?
Ă Hợ̀p kim liti - nho m sie u nhẹ, đượ̀c du ng trong kí thua ̣t ha ng kho ng
B Sa t co trong hemoglobin cu a ma u
C Phe n chua đượ̀c du ng đe la m trong nườ c đục
D Trong tự nhie n, ca c kim loại kie m chí to n tại ờ dạng đờn cha t
Câu 12: PVC la cha t ra n vo định hí nh, ca ch đie ̣n to t, be n vờ i axit, đượ̀c du ng la m va ̣t lie ̣u ca ch đie ̣n,
da n nườ c, va i che mưa PVC đượ̀c to ng hợ̀p trực tie p tư monome na o sau đa y?
Ă Vinyl clorua B Ăcrilonitrin
C Propilen D Vinyl axetat
Câu 13: Cho 15,00 gam glyxin va o 300 ml dung dịch HCl, thu đượ̀c dung dịch X Cho X ta c dụng vư a
đu vờ i 250 ml dung dịch KOH 2M, thu đượ̀c dung dịch Y Co cạn Y, thu đượ̀c m gam cha t ra n khan Gia trị cu a m la :
Ă 44,95 B 22,60 C 22,35 D 53,95
Câu 14: Cho 0,15 mol axit glutamic va o 175 ml dung dịch HCl 2M, thu đượ̀c dung dịch X Cho dung
dịch NaOH dư va o X Sau khi ca c pha n ư ng xa y ra hoa n toa n, so mol NaOH tham gia pha n ư ng la :
Ă 0,35 mol B 0,55 mol C 0,65 mol D 0,50 mol
Câu 15: Cha y X (co M = 60 va chư a C,H,O) Cha t X pha n ư ng đượ̀c vờ i Na, NaOH va NaHCO3 Te n gọi
cu a X la :
Ă axit axetic B metyl fomat C Ăncol propylic D Ăxit fomic
Câu 16: Polome thie n nhie n X đượ̀c sinh ra trong qua trí nh quang hợ̀p cu a ca y xanh Ờ nhie ̣t đo ̣
thườ ng X tạo vờ i dung dịch iot hợ̀p cha t co ma u xanh tí m Polime X la :
Ă Saccarozo B Glicogen C Tinh bo ̣t D Xenlulozo
Câu 17: Qua trí nh ke t hợ̀p nhie u pha n tư nho (monome) tha nh pha n tư lờ n (polime) đo ng thờ i gia i
pho ng như ng pha n tư nho kha c (thí dụ H2O) đượ̀c gọi la pha n ư ng
Ă xa pho ng ho a B tru ng hợ̀p C thu y pha n D tru ng ngưng
Câu 18: Thí nghie ̣m na o sau đa y kho ng xa y ra pha n ư ng?
Ă Cho kim loại Ăg va o dung dịch HCl
B Cho kim loại Fe va o dung dịch Fe2(SO4)3
C Cho kim loại Cu va o dung dịch HNO3
D Cho kim loại Zn va o dung dịch CuSO4
Câu 19: Cho 2,0 gam ho n hợ̀p X go m metylamin, đimetylamin pha n ư ng vư a đu vờ i 0,05 mol HCl,
thu đượ̀c m gam muo i Gia trị cu a m la :
Ă 3,425 B 3,825 C 2,550 D 4,725
Trang 3Câu 20: Ămino axit X trong pha n tư co mo ̣t nho m - NH2 va mo ̣t nho m - COOH Cho 26,7 gam X pha n
ư ng vờ i lượ̀ng dư dung dịch HCl, thu đượ̀c dung dịch chư a 37,65 gam muo i Co ng thư c cu a X la :
Ă H2N- [CH2]4 -COOH B H2N - CH2 – COOH
C H2N - [CH2]2 - COOH D H2N - [CH2]3 - COOH
Câu 21: Ờ nhie ̣t đo ̣ cao, khí H2 khư đượ̀c oxit na o sau đa y?
Câu 22: Pha n ư ng ho a học na o sau đa y sai?
Ă Cu + 2 FeCl3 (dung dịch) → CuCl2 + 2FeCl2
B 2 Na+ 2 H2O → 2 NaOH + H2
C H2 + CuO → Cu + H2O
D Fe + ZnSO4 (dung dịch) → FeSO4 + Zn
Câu 23: Thu y pha n 4,4 gam etyl axetat ba ng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi pha n ư ng xa y ra
hoa n toa n, co cạn dung dịch thu đượ̀c m gam cha t ra n khan Gia trị cu a m la :
Câu 24: Đie ̣n pha n no ng cha y hoa n toa n 5,96 gam MCln, thu đượ̀c 0,04 mol Cl2 Kim loại M la :
Câu 25: Thu y pha n mo ̣t triglixerit X ba ng dung dịch NaOH, thu đượ̀c ho n hợ̀p muo i go m natri oleat,
natri stearat (co tí le ̣ mol tường ư ng la 1:2) va glixerol Co bao nhie u triglixerol X tho a ma n tí nh cha t tre n?
Câu 26: Ho n hợ̀p X go m 3 peptit đe u mạch hờ co tí le ̣ mol tường ư ng la 1: 1: 3 Thu y pha n hoa n toa n
m gam X, thu đượ̀c ho n hợ̀p sa n pha m go m 14,24 gam alanin va 8,19 gam valin Bie t to ng so lie n ke t peptit trong pha n tư cu a 3 peptit trong X nho hờn 13 Gia trị cu a m la :
Ă 18,83 B 18,29 C 19,19 D 18,47
Câu 27: Ho a tan m gam ho n hợ̀p FeO, Fe(OH)2, FeCO3 va Fe3O4 (trong đo Fe3O4 chie m 1/3 to ng so mol ho n hợ̀p) va o dung dịch HNO3 loa ng (dư) thu đưcọ 8,96 lí t (đktc) ho n hợ̀p go m CO2 va NO (sa n pha m khư duy nha t cu a N+5) co tí kho i so vờ i H2 la 18,5 So mol HNO3 tường ư ng la :
Câu 28: Cho 7,65 gam ho n hợ̀p X go m Ăl va Ăl2O3 (trong đo Ăl chie m 60% kho i lượ̀ng) tan hoa n toa n trong dung dịch Y go m H2SO4 va NaNO3, thu đượ̀c dung dịch Z chí chư a 3 muo i trung ho a va m gam ho n hợ̀p khí T (trong T co 0,015 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư va o Z đe n khi ca c pha n ư ng
xa y ra hoa n toa n, thu đượ̀c 93,2 gam ke t tu a Co n ne u cho Z pha n ư ng vờ i NaOH thí lượ̀ng NaOH pha n ư ng to i đa la 0,935 mol Gia trị cu a m ga n nha t vờ i gia trị na o?
Câu 29: Khi la m thí nghie ̣m vờ i H2SO4 đa ̣c, no ng thườ ng sinh ra khí SO2 Đe hạn che to t nha t khí SO2 thoa t ra ga y o nhie m mo i trườ ng, ngườ i ta nu t o ng nghie ̣m ba ng bo ng ta m dung dịch na o sau đa y?
Ă Co n B Gia m a n C Muo i a n D Xu t
Câu 30: Ho n hợ̀p X go m hai cha t hư u cờ no, mạch hờ (đe u chư a C, H, O) trong pha n tư mo i cha t co
hai nho m chư c trong so ca c nho m - OH; - CHO; - COOH Cho m gam X pha n ư ng hoa n toa n vờ i lượ̀ng
dư dung dịch ĂgNO3 trong NH3, thu đưcọ 4,05 gam Ăg va 1,86 gam mo ̣t muo i amoni hư u cờ Cho toa n bo ̣ lượ̀ng muo i amoni hư u cờ na y va o dung dịch NaOH (dư, đun no ng), thu đượ̀c 0,02 mol NH3
Trang 4Gia trị cu a m la :
Câu 31: Ho a tan Fe3O4 va o dung dịch H2SO4 loa ng dư thu đượ̀c dung dịch X Cho da y ca c cha t KMnO4, Cl2, NaOH, Na2CO3, CuSO4, Cu, KNO3 So cha t trong da y ta c dụng đượ̀c vờ i dung dịch X la :
Câu 32: X la dung dịch HCl no ng đo ̣ x mol/l Y la dung dịch Na2CO3 no ng đo ̣ y mol/l Nho tư tư 100ml X va o 100 ml Y, sau ca c pha n ư ng thu đượ̀c V1 lí t CO2 (đktc) Nho tư tư 100 ml Y va o 100 ml X, sau pha n ư ng thu đượ̀c V2 lí t CO2 (đktc) Bie t tí le ̣ V1: V2 = 4:7 Tí le ̣ x:y ba ng
Ă 11:7 B 7:3 C 7:5 D 11:4
Câu 33: Sục khí CO2 va o V ml dung dịch ho n hợ̀p NaOH 0,2M va Ba(OH)2 Đo thị bie u die n kho i lượ̀ng ke t tu a theo so mol CO2 như sau:
Gia trị cu a V la :
Câu 34: Nho tư tư 62,5 ml dung dịch ho n hợ̀p Na2CO3 0,08M va KHCO3 0,12 M va o 125 ml dung dịch HCl 0,1M va khua y đe u Sau ca c pha n ư ng thu đượ̀c V lí t khí CO2 (đktc) Gia trị cu a V la :
Câu 35: Khi no i ve protein, pha t bie u na o sau đa y sai?
Ă Protein co pha n ư ng ma u biure
B Ta t ca ca c protein đe u tan trong nườ c tạo tha nh dung dịch keo
C Protein la như ng polipeptit cao pha n tư co pha n tư kho i tư va i chục nghí n đe n va i trie ̣u
D Tha nh pha n pha n tư protein luo n co nguye n to nito
Câu 36: Cho ca c nho m ta c nha n ho a học sau:
(1) Ion kim loại na ̣ng như Hg2+; Pb2+
(2) Ca c anion NO3- ; SO42-; PO43- ờ no ng đo ̣ cao
(3) Thuo c ba o ve ̣ thực va ̣t
(4) CFC (khí thoa t ra tư mo ̣t so thie t bị la m lạnh)
Như ng nho m ta c nha n đe u ga y o nhie m nguo n nườ c la :
Ă (1); (2); (3) B (2); (3); (4) C (1); (2); (4) D (1); (3); (4)
Câu 37: Cho m gam Fe va o dung dịch X chư a 0,1 mol Fe(NO3)3 va 0,4 mol Cu(NO3)2 Sau khi ca c pha n
ư ng xa y ra hoa n toa n, thu đượ̀c dung dịch Y va m gam cha t ra n Z Gia trị cu a m la
Ă 28,0 B 25,2 C 19,6 D 22,4
Câu 38: Tie n ha nh tru ng hợ̀p 1 mol etilen ờ đie u kie ̣n thí ch hợ̀p, đem sa n pha m sau tru ng hợ̀p ta c
dụng vờ i dung dịch brom dư thí lượ̀ng pha n ư ng la 36 gam Hie ̣u sua t pha n ư ng tru ng hợ̀p va kho i
Trang 5lượ̀ng poli etilen thu đượ̀c la :
Ă 77,5% va 21,7 gam B 77,5% va 22,4 gam
C 85% va 23,8 gam D 70% va 23,8 gam
Câu 39: Ho n hợ̀p X go m Na, Ba, Na2O va BaO Ho a tan hoa n toa n 21,9 gam X va o nườ c, thu đượ̀c 1,12 lí t khí H2 (đktc) va dung dịch Y chư a 20,52 gam Ba(OH)2 Cho Y ta c dụng vờ i 100ml dung dịch
Ăl2(SO4)3 0,5M thu đượ̀c m gam ke t tu a Gia trị cu a m la
Câu 40: Dung dịch X go m 0,02 mol Cu(NO3)2 va 0,1 mol H2SO4 Kho i lượ̀ng Fe to i đa pha n ư ng đượ̀c
vờ i dung dịch X la (bie t NO la sa n pha m khư duy nha t cu a NO3-)
Ă 3,36 gam B 5,60 gam C 4,48 gam D 2,24 gam
LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI TỬ LẦN 3 – TRƯỜNG CHUYÊN SƯ PHẠM – HÀ NỘI Câu 1: Đáp án A
Câu 2: Đáp án A
Oxit cu a crom (III) la oxit lườ ng tí nh
Câu 3: Đáp án C
Câu 4: Đáp án B
Du ng kim loại đư ng trườ c đa y kim loại đu ng sau ra kho i dd muo i
Câu 5: Đáp án C
Tờ nitron co co ng thư c
Câu 6: Đáp án B
Câu 7: Đáp án C
Protein va ca c peptit (trư đipeptit) co pha n ư ng ma u biure
Câu 8: Đáp án C
Câu 9: Đáp án D
Este bị thư pha n thu đượ̀c andehit co dạng RCOOCH=C(R’’)R’
Câu 10: Đáp án D
Ă CH3COOCH2CH2CH3: C5H10O2
B CH3COOCH=CH2: C4H6O2
C CH3COOC6H5: C8H8O2
D CH3COOC2H5: C4H8O2
Câu 11: Đáp án D
Sai ví ca c kim loại kie m, kie m tho va mo ̣t so kim loại kha c to n tại ờ dạng hợ̀p cha t
Trang 6Câu 12: Đáp án A
Câu 13: Đáp án A
Coi hh ban đa u bao go m gly va HCl pha n ư ng vờ i KOH
nGly = 0,2 mol va nKOH = 0,5 mol
=> nHCl = 0,3 mol
Muo i go m KCl: 0,3 mol va H2NCH2COOK: 0,2 mol
=> m muo i = 44,95g
Câu 14: Đáp án C
Coi hh ban đa u go m 0,15 mol glu va 0,35 mol HCl pha n ư ng vờ i NaOH
=> nNaOH = 2nGlu + nHCl = 0,65 mol
Câu 15: Đáp án A
X vư a ta c dụng đượ̀c vờ i Na, NaOH, NaHCO3
=> X la axit cacboxylic
Ma ̣t kha c MX = 60
=> X la CH3COOH
Câu 16: Đáp án C
Qua trí nh quang hợ̀p
diep.luc.to
Tinh bo ̣t
Câu 17: Đáp án D
Câu 18: Đáp án A
Ăg đư ng sau H trong da y đie ̣n ho a do đo kho ng pha n ư ng đượ̀c vờ i HCl
Câu 19: Đáp án B
m muo i = m amin + m HCl = 2 + 0,05 36,5 = 3,825g
Câu 20: Đáp án C
mHCl = m muo i – mX = 37,65 – 26,7 = 10,95g
=> nHCl = 0,3 mol
=> MX = 89g/mol
X co dạng RNH2COOH
=> MR = 28
Câu 21: Đáp án B
Câu 22: Đáp án D
Sa t đư ng sau ke m trong da y đie ̣n ho a do đo kho ng the đa y Zn ra kho i muo i
Câu 23: Đáp án B
n este = 0,05 mol
n NaOH = 0,02 mol
Trang 7=> este dư
nCH3COONa = nNaOH = 0,02 mol
=> m muo i = 1,64g
Câu 24: Đáp án B
dpnc
2MCl 2M nCl
0, 08
0, 04
n
MCl
0, 08
n
M 39n
Câu 25: Đáp án A
Thu y pha n X thu đượ̀c 2 muo i natri oleat va natri sterat co tí le ̣ mol la 1:2
=> X co 1 go c oleic va 2 go c steric
=> X co 2 CTCT
Câu 26: Đáp án C
nĂla = 0,16 mol va nVal = 0,07 mol
=> Tí le ̣ nĂla : nVal = 16 : 7
Gọi 3 peptit la Ă, B, C Go ̣p 3 peptit na y lại tha nh peptit lờ n hờn:
Ă + B + C + C + C → Ă - B - C - C – C + 4H2O
Peptit lờ n na y pha i co co ng thư c to i gia n la (Ăla)16 - (Val)7
=> Co 0,01 mol
Ă + B + C + C + C → (Ăla)16 - (Val)7 + 4H2O
0,01 0,04
Va ̣y m = m (Ăla)16 - (Val)7 + m H2O
= 0,01 (89 16 + 117 7 – 22 18) + 0,04 18 = 19,19g
Câu 27: Ho a tan m gam ho n hợ̀p FeO, Fe(OH)2, FeCO3 va Fe3O4 (trong đo Fe3O4 chie m 1/3 to ng so mol ho n hợ̀p) va o dung dịch HNO3 loa ng (dư) thu đưcọ 8,96 lí t (đktc) ho n hợ̀p go m CO2 va NO (sa n pha m khư duy nha t cu a N+5) co tí kho i so vờ i H2 la 18,5 So mol HNO3 tường ư ng la :
C}u 27: Đ|p |n C
Ta co nCO2 + nNO = 0,4 mol, M trung bí nh = 37g/mol
=> nCO2 = nNO = 0,2 mol
Ba o toa n e: nhh = 3 nNO = 0,6 mol
=> nFe3O4 = 0,3 mol
Va nCO2 = nFeCO3 = 0,2 mol
=> nCO2 + nFe(OH)2 = 0,2 mol
=> n nguye n to Fe = nFeO + nFe(OH)2 + nFeCO3 + 3nFe3O4 = 1
Trang 8nHNO3 = 3nFe(NO3)3 + nNO = 3,2 mol
Câu 28: Đáp án D
2
2 4
4 3
BaCl
H SO
Al 60%M 0,17
7, 65X
Al O 0, 03 m g T co 0, 015 mol H
nĂl2O3 = 0,03 mol, nĂl = 0,17 mol, nBaSO4 = 0,4 mol
+ nH2 2 = nH+ dư = 0,03 mol => NO3- he t
+ nNaOH max = 4nĂl3+ + nNH4+ => nNH4+ = 0,015 mol
+ Ba o toa n đie ̣n tí ch: 2nSO42- = nNH4+ + nNa+ + nĂl3+ 3
=> nNa+ = 0,095 mol = nNaNO3
+ Ba o toa n nito: nN (khí ) = nNO3- - nNH4+ = 0,08 mol
+ Ba o toa n e: 3nĂl3+ = 8nNH4+ + 2nH2 + t nN(khí )
Vờ i t la so e trao đo i
=> t = 4,5
=> 0,04 N2O0,5
=> m = 1,47g
Câu 29: Đáp án D
Câu 30: Đáp án A
nĂg = 0,035 mol, nNH3 = 0,02 mol = nCOONH4
=> nCHO = 0,01875 < nNH3
=> nCOOH => nCOONH4 = 0,02 – 0,01875 = 0,00125
HO R CHO : 0, 01875
HO R COOH : 0, 00125
=> 0,02 mol HO – R – COONH4 co M = 93
=> R = 14 (CH2)
=> hh đa u: HO R CHO : 0, 01875
HO R COOH : 0, 00125
C}u 31: Đ|p |n B
2
4
KMnO , Cl , NaOH
Fe , Fe
Na CO , Cu, HNO
H ,SO
=> Co 6 cha t
Câu 32: X la dung dịch HCl no ng đo ̣ x mol/l Y la dung dịch Na2CO3 no ng đo ̣ y mol/l Nho tư tư 100ml X va o 100 ml Y, sau ca c pha n ư ng thu đượ̀c V1 lí t CO2 (đktc) Nho tư tư 100 ml Y va o 100 ml X, sau pha n ư ng thu đượ̀c V2 lí t CO2 (đktc) Bie t tí le ̣ V1: V2 = 4:7 Tí le ̣ x:y ba ng
Ă 11:7 B 7:3 C 7:5 D 11:4
Câu 32: Đáp án C
+ Đo Y va o X
Trang 9Thư tự pha n ư ng CO32- pha n ư ng trườ c
2
CO HCO H O
1
V 22, 4 n
+ Đo X va o Y
2
CO H HCO
HCOH CO H O
V 22, 4 n n
2
1
Câu 33: Đáp án B
Câu 34: Nho tư tư 62,5 ml dung dịch ho n hợ̀p Na2CO3 0,08M va KHCO3 0,12 M va o 125 ml dung dịch HCl 0,1M va khua y đe u Sau ca c pha n ư ng thu đượ̀c V lí t khí CO2 (đktc) Gia trị cu a V la :
Câu 34: Đáp án D
Gọi so mol cu a Na2CO3 va NaHCO3 la n lượ̀t la : x va y
x : y = 0,08 : 0,12 va 2x + y = 0,0125
=> x = 3,57 10-3 va y = 5,36 10-3 mol
V CO2 = 22,4 (3,57 10-3 +5,36 10-3) = 0,2 lí t = 200 ml
Câu 35: Đáp án B
Câu 36: Đáp án A
(1) (2) (3)
Câu 37: Đáp án D
Fe + 2 Fe3+ → 3 Fe2+
0,05 ← 0,1
Cu2+ + Fe → Fe2+ + Cu
x ← x x
=> m sau - m trườ c = m Cu tạ o ra - m Fe pư
=> m - m = 64x - 56 (0,05 + x)
=> x = 0,35 < 0,4 (TM)
m = 22,4 gam
Câu 38: Đáp án A
Fe + 2 Fe3+ → 3 Fe2+
0,05 ← 0,1
Cu2+ + Fe → Fe2+ + Cu
Trang 10x ← x x
=> m sau - m trườ c = m Cu tạ o ra - m Fe pư
=> m - m = 64x - 56 (0,05 + x)
=> x = 0,35 < 0,4 (TM)
m = 22,4 gam
Câu 39: Đáp án D
Quy đo i tha nh Na, Ba, BaO La ̣p he ̣ gia i la đượ̀c
Câu 40: Đáp án B
Fe max => Fe pư tạo tha nh Fe2+
3Fe + 8H+ + 2 NO3- → 3 Fe2+ + 2 NO + 4H2O
0,2 0,04
0,06 ← 0,16 ← 0,04
Cu2+ + Fe → Fe2+ + Cu
0,02 → 0,02
Fe + 2 H+ → Fe2+
0,02 ← 0,04
=> m Fe = 0,1 56 = 5,6 gam