(4) Độ dày thành mạch máu giảm dần từ động mạch ehủ động mạch nhỏ mao mạch - »tĩnh mạch. Khi nói về mối quan hệ giữa huyết áp, tiết diện mạch máu và vận tốc máu, phát biếu nào sau đây[r]
Trang 1CÂU HỎI NHẬN BIẾT TUẦN HOÀN MÁU Ở ĐỘNG VẬT
Câu 1 Những nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép (có 2 vòng tuần hoàn)?
A Lưỡng cư, bò sát, sâu bọ B Cá, thú, giun đất
C Lưỡng cư, chim, thú D Chim, thú, sâu bọ, cá,ếch nhái
Câu 2 Những nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
A Sứa; giun tròn; giun đất B Côn trùng; lưỡng cư; bò sát
B Giáp xác; sâu bọ; ruột khoang D Côn trùng; thân mềm
Câu 3 Khi nói về sự biến đổi của vận tốc dòng máu trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây
đúng?
A Vận tốc máu cao nhất ở động mạch, giảm mạnh ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch
B Vận tốc máu cao nhất ở động mạch, gỉảm mạnh ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch
C Vận tốc máu cao nhất ở tĩnh mạch, thấp nhất ở*động mạch và có giá trị trung bình
ở mao mạch
D Vận tốc máu cao nhất ở động mạch chủ và duý trì ổn định ở tĩnh mạch và mao mạch
Câu 4 Ở tim của nhóm động vậí nào sau đây không có sự pha trộn giữa dòng máu giàu
O2 và dòng máu giàu CO2?
A Cá xương, chim, thú B Bò sát (trừ cá sấu), chim, thú
Câu 5 Khi nói về sự thay đổi vận tốc máu ừong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?
A Giảm dần từ động mạch, đến mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch, äng
A Giảm dần từ động mạch đến mao mạch, tăng dần ở tĩnh mạch
B Tăng dần từ động mạch đến mao mạch, giảm dần ở tĩnh mạch
C Luôn giống nhau ở tất cả các vị trí trong hệ mạch, nên
Câu 6 Ớ nhóm động vật nào sau đây, hệ tuần hoàn chỉ thực hiện chức năng vận
chuyển dinh dưỡng mà không vận chuyển khí?
Câu 7 Ở người, thành của mạch máu nào sau đây thường chỉ có một lớp tế bào?
Câu 8 Khi nói về chiều di chuyển của dòng máu trong cơ thể ở trạng thái bình thường,
phát biểu nào sau đây sai?
A Từ tĩnh mạch về tâm nhĩ B Từ tâm thất vào động mạch
C Từ tâm nhĩ xuống tâm thất D Từ động mạch về tâm nhĩ
Câu 9 Ở người, động lực giúp máu chảy liên tục trong động mạch chủ yêu nhờ
yếu tố nào sau đây?
Trang 2C Tác dụng của lực trọng trường D Tác dụng của các van tim
Câu 10 Khi nói về đặc điểm của hệ tuần hoàn hở, phát biểu nào sau đây đúng?
A Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm
B Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốơđộ máu chảy nhanh,
C Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh
D Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm
Câu 11 Con đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín diễn ra theo trật tự nào nào dưới
đây?
A Tim —» động mạch -» mao mạch —» tĩnh mạch -» tim
B Tim —> động mạch —> tĩnh mạch mao mạch —> tim
C Tim —» mao mạch -» động mạch -> tĩnh mạch —> tim
D Tim —» tĩnh mạch -» mao mạch -» động mạch —» tim
Câu 12 Khi nói về hiện tượng tim bị tách rời khỏi cơ thể, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tim sẽ ngừng đập
B Tim vẫn có thể co bóp bình thường
C Tim vẫn có thể co bóp bình thường nhờ hệ dẫn truyền tự động
D Tim vẫn có thể co bóp nếu được cung cấp đầy đủ dinh dưỡng và oxi
Câu 13 Các prôtêin đông máu chủ yếu do tế bào của cơ quan nào sau đây tổng hợp?
Câu 14 Huyết áp là áp lực của máu lên thành mạch Trong các trường hợp sau đây,
trường hợp nào sẽ làm tăng huyết áp của cơ thể?
Câu 15 Nếu mỗi chu kì tim luôn giữ ổn định 0,8 giây thì một người có tuổi đời 40 tuổi
thì tim làm việc bao nhiêu thời gian?
Câu 16 Trong một chu kì tim của người bình thường, thời gian máu chảy từ tâm thất vào
động mạch là bao nhiêu?
Câu 17 Khi nói về hệ tuần hoàn hở, phát biểu nào sau đây sai?
A Máu chảy với áp lực thấp
B Máu tiếp xúc trực tiếp với tế bào
C Hệ tuần hoàn hở có ở các loài động vật thuộc nhóm côn trùng, thân mềm
D Hệ tuần hoàn hở có hệ thống mao mạch nối động mạch với tĩnh mạch
Câu 18 Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?
A Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm mạnh ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch
B Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm mạnh ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch
C Huyết áp cao nhất ở tĩnh mạch, động mạch và thấp nhất ở mao mạch
D Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giữ ổn định tĩnh mạch và mao mạch
Câu 19 Ở hệ tuần hoàn của người, mỗi mao mạch có đường kính rất nhỏ nhưng tổng tiết
Trang 3diện của toàn bộ hệ thống mao mạch thì rất lớn Nguyên nhân là vì:
A Mao mạch nằm ở xa tim
B Mao mạch có số lượng lớn
C Ở mao mạch có vận tốc máu chậm
D Ở mao mạch có huyết áp thấp
Câu 20 Khi nói về đặc điểm của hệ tuần hoàn kín, phát biểu nào sau đây §aỉ?
A Máu vận chuyển trong hệ mạch kín
B Máu vận chuyển với vận tốc chậm hơn so với hệvtuần hoàn hở
C Động mạch nối với tĩnh mạch nhờ các mao mạch
D Máu tiếp xúc với tế bào qua dịch mô
Câu 21 Khi nói về đặc điểm của hệ tuần hoàn hở, phát biểu nào sau đây sai?
A Máu chảy với áp lực thấp
B Máu tiếp xúc trực tiếp với tế bào
C Có hệ thống mạch góp dẫn máu về tim
D Có hệ thống các mao mạch
Câu 22 Khi nói về các ngăn tim và số lượng vòng tuần hoàn của các loài động vật có
xương sống, phát biểu nào sau đây đúng?
A Cá có tim 2 ngăn, 2 vòng tuần hoàn
B Chim có tim 2 ngăn, 2 vòng tuần hoàn,
C Bò sát có tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn
D Lưỡng cư có tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn
Câu 23 Khi nói về hoạt động của tim, phái biểu nào sau đây sai?
A Chu kì hoạt động của tim gồm 3 pha là co tâm nhĩ, co tâm thất và dãn chung
B Tim hoạt động suốt đời không mỏi vì ở tim có hệ dẫn truyền tự động phát nhịp
C Do một nửa chu kì hoạt động của tim là pha dãn chung, vì vậy tim có thể hoạt động suốt đời mà không mỏi
D Ở hầu hết các loài động vật, nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể
Câu 24 Hồng cầu của người không có đặc điểm nào sau đây?
A Không có nhân tế bào
B Nhân của Hemoglobin là nguyên tố đồng (Cu)
C Lõm hai mặt để giảm thể tích
D Chứa Hemoglobin để vận chuyển oxi
Câu 25 Tiểu cầu có chức năng nào sau đây?
A Vận chuyển chất dinh dưỡng
B ham gia quá trình đông máu
C Tiêt ra kháng thể
D Giúp cân bằng nội môi •
Câu 26 Khi nói về cấu trúc tim người, phát biểu nào sau đây đúng?
A Tim người có 3 ngăn, có vách hụt giữa tâm thất
B Tim người có 4 ngăn, các ngăn đều có cấu trúc giống nhau
Trang 4C Tim người có 4 ngăn, van nhĩ thất là van 3 lá
D Thành tâm thất dày hơn thành tâm nhĩ, thành tâm thất írái dày hơn thành tâm thất phải
Câu 27 Khi nói về hệ tuần hoàn kép và hệ tuần hoàn đơn, phái biểu nào sau đây đúng?
A Hệ tuần hoàn đơn có 1 tim còn hệ tuần hoàn kép có 2 tim
B Hệ tuần hoàn đơn có ở tất cả các động vật ở nước, còn hệ tuần hoàn kép có ở động vật ở cạn
C Ap lực máu, vận tốc máu trong hệ tuần hoàn kép ữiường cao hơn trong hệ tuân hoàn đơn
D Hệ tuần hoàn đơn tim có 2 ngăn còn hệ tuần hoàn kép tim có 4 ngăn
Câu 28 Người cao tuổi bị bệnh huyết áp cao thường dẫn đến bại liệt hoặc dễ tử vong
Nguyên nhân là vì:
A Người cao tuổi có tuần hoàn kém máu đến cơ và não kém nên dễ dẫn đến bại liệt hoặc dễ tử vong
B Người cao tuổi có mạch máu bị xơ cứng nên khả năng co bóp dẫn máu đến cơ và nào kém nên dễ dẫn đến bại liệt hoặc dễ tử vong
C Người cao tuổi có mạch bị xơ cứng, đặc biệt là các mạch ở não Khi bị huyết áp cao thì dễ vỡ mạch gây xuất huyết não và có thể dẫn đến bại liệt và tử vong
D Người cao tuổi có tim yếu khi bị huyết áp cao sẽ làm máu khó lưu thông lên não gây bại não từ đó dẫn đến bại liệt và tử vong
Câu 30: Tim bơm máu vào động mạch theo từng đợt nhưng máu vẫn chảy thành dòng
liên tục trong mạch, nguyên nhân chính là do
A lực liên kết giữa các phần tử máu
B lực liên kết giữa máu và thành mạch
C tính đàn hồi của thành mạch
D tim co rồi giãn có tính chu kì giúp dàn máu thành dòng trong mạch
Cân 31 Vận tốc máu trong hệ mạch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?
A Tiết diện mạch và ma sát của máu với thành mạch
B Chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch và ma sát của máu với thành mạch
C Tiết diện mạch và sự chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch
D Ma sát của máu và tính đàn hồi của thành mạch
Cân 32 Trong một cơ thể, tùy vào nhu cầu năng Ỉựợỉìg của các cơ quan khác nhau cho
nên lượng máu cung cấp cho sự trao đổi chất của các cơ quan trong cơ thể có sự khác nhau và thay đổi theo thời gian Nguyên nhân là do:
A Điều hoà hoạt động tim
B Điều hoà hoạt động của hệ mạch
C Độ lớn của dòng máu chảy trong hệ mạch
D Phản xạ điều hoà hoạt động tim mạch
Câu 33 Khi nói về mối liên hệ giữa nhịp tim và khối lượng cơ thể, phát biểu nào sau đây
đúng?
Trang 5A Động vậí càng lớn nhịp tim càng nhanh và ngược lại
B Động vật càng lớn nhịp tim càng chậm và ngược lại
C Động vật càng nhỏ nhịp tim càng nhanh và ngược lại
D Động vật càng nhỏ nhịp tim càng chậm và ngược lại
Câu 34 Ở người, hồng cầu có bao nhiêu chức năng sau đây?
(1) Vận chuyển O2 (2) Cân bằng axit và bazơ trong máu
(3) Vận chuyển CO2 (4) Tiết ra kháng thể
Câu 35 Trong hệ nhóm máu ABO của người có 4 nhóm máu là máu A, máu B, máu O và
máu AB Máu nhóm AB có thể truyền cho người có nhóm máu nào sau đây?
Câu 36 Ở người, cơ tim có bao nhiêu đặc điểm sau đây?
(1) Nguyên sinh chất có vân ngang
(2) Giữa các sợi cơ có cầu nối tạo nên hợp bào
(3) Nhân tế bào nằm ở giữa sợi cơ
(4) Các sợi cơ tập hợp thành bó
Câu 37 Trong hệ tuần hoàn của thú, ở loại mạch nào sau đây thường có huyêt áp lớn
nhất?
Câu 38 Khi nói về sự điều hòa hoạt động của tim và hệ mạch, dây thẩn kinh giao cảm có
bao nhiêu tác dụng sau đây?
(1) Tăng hưng phấn của cơ tim (2) Tăng co bóp của tim
(1) Tăng tốc độ dẫn truyền hưng phấn (4) Gây co mạch
Câu 39 Khi tiêm chất nào sau đây vào mạch máu thì sẽ gây ra hiện tượng là co mạch
máu?
A Adrenalin B Acetylcholin C Andostero D Histamin
Câu 40 Khi nói về động mạch, phát biểu nào sau đây đụng?
A Những mạch máu xuấí phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan
B Những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều ầoà lượng máu đến các cơ quan
C Những mạch máu chảy về tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan
D Những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và thu hồi các sản phẩm bài tiết từ các cơ quan
Câu 41 Khi nói về mao mạch, phát biểu nào sau đây đúng?
Trang 6A Mao mạch là những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời
là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với íế bào
B Mao mạch là những mạch máu có kích thước lớn, là nơi nối liền giữa động mạch và tĩnh mạch
C Mao mạch là những mạch máu nối liền động mạch chủ và tĩnh mạch chủ, đồng thời
là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào
D Mao mạch là điểm ranh giới phân biệt động mạch chủ với động mạch phổi, đồng thời ỉà nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào
Câu 42 Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở, phát biểu nào sau
đây sai?
A Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao
B Máu chảy trong động mạch với tốc độ nhanh
C Đáp ứng nhu cầu trao đổi chất giữa máu với tế bào chậm do phải khuếch tán qua thành mao mạch và dịch mô
D Điều hoà phân phối máu đến các cơ quan nhanh,
Câu 43 Khi nói về hiện tượng vàng da sinh lí ở một số trẻ sau khi lọt lòng mẹ, phát biểu
nào sau đây đúng?
A Sau khi lọt lòng mẹ, số lượng hồng cầu của trẻ giảm mạnh
B Sau khi lọt lòng mẹ, vì không nhận máu từ mẹ nên trẻ bị thiếu sắt
C Sau khi lọt lòng mẹ, hemoglobin của thai nhi bị phân giải
D Do thai nhi nằm trong bụng mẹ một thời gian dài nên da bị thiếu ánh sáng
Câu 44 Nồng độ hoocmon andosteron trong máu cao thì sẽ dẫn tới bao nhiêu hiện tượng
sau đây?
(3) Nồng độ K+ trong máu giảm (4) Thể tích dịch mô giảm
Câu 45 Khi cơ thể bị mất máu sẽ gây ra hiện tượng nào sau đây?
A Huyết áp tăng
B Nhịp tim giảm
C Co mạch đến thận
D Hoạt động thần kinh đối gỉao cảm được tăng cường
Câu 46 Trong mội chu kì tim, tâm thất luôn co sau tâm nhĩ Nguyên nhân là vì:
A Đợi máu từ tâm nhĩ đổ xuống để tống máu vào động mạch
B Thành tâm thất dày hơn nên co chậm hơn
C Hoạt động của hệ dẫn truyền tim
D Các tĩnh mạch đổ máu về tâm nhĩ gây co tâm nhĩ trước sau đó mới đến co tâm thất
Câu 47 Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn hở, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Ở hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong mạch và điều phối tới các cơ quan trong cơ thể chậm nên hệ tuần hoàn hở không đáp ứng được nhu cầu O2 của động vật hoạt động
Trang 7tích cực
(2) Hệ tuần hoàn hở có ở côn trùng ỉà nhóm động vật hoạt động tích cực
(3) Hệ tuần hoàn hở thích hợp với động vậí ít hoạt động
(4) Côn trùng khống sử dụng hệ tuần hoàn để trao đổi khí O2 và C02
Câu 48 Trong các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Cá sống trong môi trường nước nên tốn nhiều năng lượng cho việc di chuyển
(2) Áp lực máu chảy trong hệ tuần hoàn đơn thấp hơn hệ tuần hoàn kép
(3) Hệ tuần hoàn kép thích nghi với động vật hằng nhiệt và động vật biến nhiệt ở cạn
(4) Nhu cầu oxi của cá thấp hơn so với chim và thú
Câu 49 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Khi mất máu thì chỉ số số lượng hồng cầu/ml máu tăng do số lượng hồng cầu giữ nguyên mà thể tích máu giảm
B Khi mất máu thì chỉ số số lượng hồng cầu/ml máu không thay đổi do số lượng hồng cầu và thể tích máu đều giảm
C Khi mất máu thì chỉ số số lượng hồng cầu/mỉ máu tăng đo số lượng hồng cầu tăng, thể tích máu giảm
D Khi mất máu thì chỉ số số lượng hồng cầu/mỉ máu giảm do số lượng hồng cầu giảm
mà thể tích máu nhanh chóng được phục hồi
Câu 50 Khi nói về mối quan hệ giữa nhịp tim với thời gian của các pha trong một chu kì
tim, phát biểu nào đúng?
A Nhịp tim tăng làm giảm thời gian của pha co tâmjMt B Nhịp tim tăng làm tăng thời gian nghỉ của tâm nhĩ Về tâm thất
B Nhịp tim tăng luôn có lợi cho tim
C Khi nhịp tim tăng thường không làm thay đổi thời gian của pha co tâm thất
Câu 51 Cố bao nhiêu yếu tố sau đây giúp hỗ trợ dòng máu trong tĩnh mạch chảy về tim?
(1) Hệ thống van trong tĩnh mạch;
(2) Hoạt động co bóp của tim;
(3) Sự đóng mở của van tim;
(4) Hoạt động của các cơ bao quanh mạch máu
(5) Hoạt động cử động hô hấp của các cơ lồng ngực
Câu 52 Khi nói về ý nghĩa của hiện tượng cấu trúc của 2 tâm thất ở người không giống
nhau, phát biểu nào sau đây sai?
A Thành tâm thất phải tương đối mỏng phù hợp với chức năng tâm thất phải đẩy máu đến hai lá phổi với quãng đường đi ngắn
B Thành tâm thất trái dày phù hợp với chức năng tâm thất trái đẩy máu theo vòng tuần hoàn lớn đi khắp cơ thể với quãng đường đi dài cần áp lực lớn
Trang 8C Nếu thành tâm thất trái có cấu trúc giống như thành tâm thất phải thì sẽ dẫn đến sự thiếu máu cho các cơ quan hoạt động
D Nếu thành tâm thất phải có cấu trúc giống như thành tâm thất trái thì hoạt động trao đổi khí được tăng cường do máu đi trong động mạch phổi nhanh
Câu 53 Khi giải thích hiện tượng tim hoạt động suốt đời mà không mệt mỏi, có bao
nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
(1) Tim co dãn nhịp nhàng theo chu kỳ
(2) Tim luôn chứa máu nên thường xuyên được cung cấp đầy đủ oxi và dinh dưỡng
(3) Thời gian nghỉ trong một chu kỳ tim của các ngăn tim nhiều hơn thòi gian co
(4) Tim hoạt động theo nguyên tắc “tất cả hoặc không có gỉ” nên thường hoạt động ở một cường độ ổn định
Câu 54 Trong thí nghiệm mổ lộ tim ếch, người ta nhỏ dung dịch Adrenalin 1/100000 và
nhỏ dung dịch Acetylcholin nhằm mục đích:
A Duy trì hoạt động của tim ếch
B Làm thay đổi nhịp tim và sức co tim
C Tim hoạt động đều đặn hơn
D Làm tăng tính ma sát của bề mặt tim với kẹp tim để dễ dàng đo điện tim đồ
Câu 55 Khi nói về sự sai khác giữa tuần hoàn máu của thai nhi so với hệ tuần hoàn máu
của trẻ em bình thường sau khi được sinh ra, phát biểu nào sau đây đúng?
A Có ống nối động mạch chủ với động mạch phệi
B Thai nhi có tim 3 ngăn vì phổi chưa hoạt động
C Máu có loại hemoglobin có ái lực với oxi thấp
D Ở thai nhi có vòng tuần hoàn dây rốn thay cho vòng tuần hoàn phổ
Câu 56 Một người bị tai nạn giao thông mất đi 20% lượng máu trong cơ thể dẫn đến
huyết áp giảm Có bao nhiêu cơ chế sinh lí sau đây sẽ tạm thời làm tăng huyết áp trở lại?
(1) Giãn mạch máu đến thận
(2) Hoạt động thần kinh giao cảm được tăng cường
(3) Máu từ các nơi dự trữ máu (gan, lách, mạch máu dưới da) được huy động
(4) Hoạt động tái hấp thu Na+ và nước được tăng cường
(5) Phản ứng đông máu được thực hiện
Câu 57 Khi nói về bệnh nhân bị hở van tim hai lá (van nối giữa tâm thất trái với tâm nhĩ
trái), phát biểu nào sau đây đúng?
A Nhịp tim giảm
B Ban đầu lượng máu vào động mạch giảm sau đó tăng dần
C Sau thời gian dài thì sẽ bị cao huyết áp
D Ban đầu huyết áp bình thường, sau đó sẽ bị bệnh huyết áp thấp
Câu 58 Bệnh nhân bị hở van nhĩ thất (van nối giữa tâm nhĩ với tâm thất) sẽ dễ bị suy tim
Trang 9Nguyên nhân chính là do:
A Khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ làm cho lượng máu chảy vào động mạch vành giảm nên lượng máu nuôi tim giảm
B Khi bị hở van tim thì sẽ dẫn tới làm tăng nhịp tim rút ngắn thời gian nghỉ của tim
C Khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ làm cho lượng máu cung cấp trực tiếp cho thành tâm thất giảm, nên tâm thất bị thiếu dinh dưỡng và oxi
D Khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ ngăn cản tâm nhĩ nhận máu từ tĩnh mạch phổi về làm cho tird thiếu oxi để hoạt động
Câu 59 Trong các đặc điểm dưới đây, có bao nhiêu đặc điểm là sự sai khác giữa tuần
hoàn máu của thai nhi so với trẻ em bình thường sau khi được sinh ra?
(1) Ở trẻ em, lỗ bầu dục được bít kín, 2 tâm nhĩ có vách ngăn hoàn toàn
(2) Ở thai nhi mới chỉ có tuần hoàn 1 vòng
(3) Ớ thai nhi có hệ mạch trao đổi chất với máu của mẹ tại nhau thai qua dây rốn
(4) Ó trẻ em, máu có loại hemoglobin có ái lực với oxi thấp hơn
Câu 60 Một người sống ở vùng núi cao và một người sống ở vùng đồng bằng cùng thi
đấu thế thao ở vùng đồng bàng Khi nói về hoạt động của tim, phối của hai người này khi đang thi đấu, phát biểu nào sau đây đúng?
A Hoạt động của tim, phổi của 2 người đều tăng mạnh
B Hoạt động của tim, phổi của 2 người đều giảm mạnh
C Người sống ở vùng núi cao có nhịp tim và tần số hô hấp thấp hơn người sông ở vùng đông bằng
D Người sống ở đồng bằng có nhịp tim và tần số hô hấp thấp hơn người sống ở vùng vùng núi cao
Câu 61 Huyết áp giảm dần trong hệ mạch vì những nguyên nhân nào sau đây?
(1) Càng xa tim thì lực ma sát giữa thành mạch và máu càng giảm
(2) Càng xa tim thì áp lực của máu do sự co bóp của tim càng giảm
(3) Lực ma sát giữa các phần tử của máu
(4) Độ dày thành mạch máu giảm dần từ động mạch ehủ động mạch nhỏ mao mạch
-»tĩnh mạch
Câu 62 Khi nói về mối quan hệ giữa huyết áp, tiết diện mạch máu và vận tốc máu, phát
biếu nào sau đây sai?
A Trong hệ thống động mạch, tổng tiết diện mạch tăng dằn từ động mạch chủ đến tiếu động mạch nên vận tốc máu giảm dần
B Mao mạch có tổng tiết diện mạch lớn nhất nên huyết áp thấp nhất
C Trong hệ thống tĩnh mạch, tổng tiết diện mạch giảm dần từ tiểu tĩnh mạch đến tĩnh mạch chủ nên vận tốc máu tăng dần
Trang 10D Vận tốc máu phụ thuộc sự chênh ỉệch huyết át) và tổng tiết diện mạch máu
Câu 63 Một người trưởng thành có tần số tim là 75 nhịp/phút Sau một thời gian dài
luyện tập thể thao, tần số nhịp tim của người này là 60 nhịp/phút Khi nói về hiện tượng này, phát biểu nào sau đây đúng?
A Sau một thời gian dài luyện tập thể thao, tim của người đó đập yếu hơn
B Do công suất tim tăng cho nên thời gian nghỉ của tim được tăng lên
C Thời gian hoạt động của tim duy trì không thay đổi 30 giây/phúí
D Sự thay đổi này có hại cho tim
Câu 64 Trong các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Hầu hết các tổ chức trong cơ thể người nhận được máu từ động mạch khỉ tâm thất
co nhiều hơn so với khỉ tâm thất giãn
(2) Cơ tim nhận được máu từ động mạch khi tâm thất co nhiều hơn so với khi tâm thất giãn
(3) Khi tâm thất co, các sợi cơ tim co giúp sự vận chuyển máu trong các động mạch
vành tim dễ dàng hơn
(4) Gốc động mạch chủ là nơi xuất phát của động %ạch vành tim nên động mạch vành tim nhận nhiều máu khi tâm thất giãĩiA
Câu 65 Ở một người không bị bệnh về tim, hàm lượng oxi trong máu động mạch chủ là
19 ml/100 ml máu và trong tĩnh mạch chủ là 14 ml/100 mL máu Trongphút, người này tiêu thụ 250 ml oxi (O2) nếu nhịp tỉm 80 lần/phút thì năng suất tim (thể tích máu tống đi trong 1 lần tim co) của người này là bao nhiêu?
Câu 66 Ở người bình thường, mỗi chu kì tim kéo dài 0,8 giây Giả sử mỗi lần tâm thất
co bóp đã tống vào động mạch chủ 70 ml máu và nồng độ oxi trong máu động mạch của người này là 21 ml/100 ĩĩil máu Có bao nhiêu ml oxi được vận chuyển vào động mạch chủ trong một phút?
A.1102,5ml B.5250 ml C.110250ml D 7500 mL