1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai Tap Ve Ngu Am Anh Thi TNPT DH

2 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 264,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

BÀI TẬP NGỮ ÂM ~ 1

BÀI TẬP VỀ NGỮ ÂM

CHỮ CÁI A VÀ CÁC DIGRAPH CỦA A

Chữ

Cái

Dấu

A

a cat/kat/, carol /kar@l/, access /akses/ Ở những âm tiết có trọng âm

eI face/feIs/, basic /’beIsIk/, Ở những âm tiết có trọng âm

@ about /@baut/, assistant /@baut/, comparable

r start /str t/, park /pr k/, large /lr z/ Phổ biến khi có -R + phụ âm

e@ square /skwe@/, bear/be@/, stare /ste@/, air /e@/, fair

Q watch /wQf/, whatever /wQtev@/, Phổ biến khi A đi sau W

O: talk /tO:k/, all /O:l/ , warm /wO:m/ Phổ biến khi có L hoặc R đi sau

I village /’vIlIz /, advantage /@d’vantIz/, cottage

/kQtIz/

Các DIGRAPH của A là AI, AY, AU, AW

AI

AY

@ curtain /k@:t@n/, mountain /’maunt@n/, captain

/kapt@n/

Phổ biến ở những vần không có trọng âm Có từ điển ghi âm là /I/ thay cho /@/

* AI, AY được phát âm là /e/ trong những từ sau: says, said, again, against

* Khi đứng ở cuối từ, ở những âm tiết không có trọng âm, AI, AY có thể được đọc là /i/ Ví dụ: Monday /’mcndi/, Murray /mcri/

* quay (cầu tàu ở bến cảng) /ki/

* Những từ tận cùng có –ALLY, A thường bị CÂM Ví dụ: basicALLY /’beIsIkli/ (Có khi người ta dùng

âm /@/ để trong ngoặc (@)

AU

AW

O: author /’O:T@/, law /lO:/, audio /‘O:di@u/

Phổ biến

r laugh /lr f/, aunt / r nt/

* trong những từ vay mượn, có những trường hợp đọc là /@u/ Ví dụ: gauche /g@uf/; chauffeur /’S@uf@/; bureau /’bju@r@u/

* Hoặc /au/ Ví dụ: sauerkraut /sau@kraut/; langlauf /’lanlauf/

* Chỉ trong British English, có trường hợp đọc là /Q/ Ví dụ: sausage /’sQsIz/: món xúc-xích American English /’sO:sIz/

* gauge /geIz/

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại TEST 1

1 A earflap B basic C mechanic D natural

2 A delicate B laser C vapour D nation

5 A volcanic B relaxed C sanguine D vacancy

7 A access B accident C account D attach

8 A cottage B aim C Canadian D classmate

9 A fame B change C blame D champagne

10 A addition B adventure C advertise D advantage

TEST 2

1 A caress B affair C welfare D careful

Trang 2

BÀI TẬP NGỮ ÂM ~ 2

2 A uncertainty B mountain C bargain D Jamaican

3 A disease B seat C instead D beneath

4 A orator B intimate C toward D facilitate

5 A papal B wander C patriotic D bakery

6 A wizard B drunkard C regard D lizard

8 A sausage B gaudy C automatic D altogether

10 A apparent B appalling C apprehension D Africa TEST 3

1 A luggage B advantage C storage D cage

2 A dishwasher B majority C memory D trigonometry

3 A obstacle B matter C organic D tavern

4 A quantity B botanist C promise D watch

5 A astronaut B because C cauliflower D knowledge

7 A fountain B captain C retain D chicken

8 A cause B draughtsman C gorgeous D slaughter

9 A bartender B architecture C Bulgaria D darkroom

TEST 4

1 A apologise B absorb C arrive D absence

2 A daughter B laughter C launch D lawn

3 A catastrophe B heartache C master D fasten

5 A national B language C happy D plane

7 A dramatic B celebrate C academic D eraze

9 A admiral B adventurous C advertise D adverb

TEST 5

1 A cabbage B baggage C labour D handle

5 A lake B agency C alphabetical D range

TEST 6

1 A latter B later C classmate D date

2 A praise B wait C spontaneous D plait

6 A table B acquainted C favour D captain

8 A eradicate B character C maroon D spectacular

Ngô Đình Bảo Thoa, May 4 th

, 2010

Ngày đăng: 27/04/2021, 12:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w