1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề cương ôn tập HK2 năm 2020 môn Hóa học 9 Trường THCS Phan Huy Chú

13 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IV. d) Chất nào tác dụng dung dịch NaOH. Hãy viết phương trình phản ứng những chất nào tác dụng với nhau từng đôi một.. Khí nào có thể làm khô bằng CaO ? Giải thích. a) Tính % về khối [r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS PHAN HUY CHÚ ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2

MÔN HÓA HỌC 9 NĂM HỌC 2019-2020

A KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NHỚ

I BẢNG SO SÁNH 4 HỢP CHẤT VÔ CƠ

1

Định

nghĩ

Oxit là hợp chất của 2

nguyên tố,trong đó có một

nguyên tố là oxi

TD:K2O, CaO,P2O5, SO3…

Phân tử axit gồm có 1 hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit

TD:HCl, H2SO4,

H3PO4, H2S, HBr, HF

- Phân tử bazơ gồm có

1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hiđrôxit (-

OH )TD: NaOH, Ca(OH)2,

- Phân tử muối gồm

có 1 hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều gốc axit

Al2(SO4)3,NaCl ,NaHCO3

2

Côn

g

thức

AxOy hoặc A2On A là ng

tố khác Oxi ,n là hóa trị

của A

HnA A là gốc axit ,

n là hóa trị của A

M(OH)n M là kim loại

n = hoá trị của M

MxAy

- M là nguyên tử kim loại

- A là gốc axit

3

Phâ

n

loại

a)Oxit bazơ thường là oxit

của kim loại và tương ứng

với một bazơ

(Oxit bazơ tác dụng với dd

axit tạo thành muối và

nước )TD: K2O, CaO,

b) Oxit axit: thường là oxit

của phi kim và tương ứng

với một axit TD:CO2,

P2O5,…

(Oxit axit t/d dd bazơ

m và nước)

c) Oxit lưỡng tính vừa tác

dụng dd axit vừa t/d dd

bazơ TD: Al2O3 ; ZnO

d) Oxit trung tính là oxit

không tạo muối không t/d

axit ,bazơ,nướcTD:

CO,NO,

- Dựa vào thành phần phân tử axit được chia làm 2 loại:

+ axit không có oxi TD: H2S, HBr, HF + axit có oxi

TD: H2SO3, H2SiO3 ,H2SO4,

Chia làm 2 loại:( dựa vào tính tan )

a Bazơ tan trong nước gọi là kiềm:

TD: NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2

b Bazơ không tan trong nước:

TD: Mg(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3

- Dựa vào thành phần muối được chia làm 2 loại:

a Muối trung hoà:- Trong gốc axit không có nguyên tử

H có thể thay thế bằng ng tử kim loại

TD : NaCl CaSO4 BaCO3

b Muối axit:- Trong gốc axit còn nguyên

tử H chưa được thay thế bằng nguyên tử kim loại

TD : NaHCO3 , Ca(HCO3)2 NaHSO4

Trang 2

4

Gọi

tên

+Oxit bazơ và Oxit lưỡng

tính

Tên oxit bazơ: Tên kim

loại (Kèm theo hoá trị nếu

kim loại có nhiều hoá trị) +

oxit FeO: Sắt (II) oxit

+Oxit axit và Oxit trung

tính

Tên oxit: (Tiền tố chỉ số

nguyên tử PK)+ Tên PK +

(Tiền tố chỉ số nguyên tử

oxi)+ oxit Mono: 1 Đi: 2

Tri: 3 Tetra: 4 Penta: 5

.Hexa:6 Hep ta:7.Octa:8

Nona:9 Đêca:10 SO2:

Lưu huỳnh Đioxit

SO3: Lưu huỳnh Trioxit

P2O5: Điphotpho pentaoxit

a axit không có oxi Tên axit: axit + tên phi kim + hiđric

VD: HCl : axit clo hiđric

H2S : axitsunfuhiđric

b axit có oxi

* axit có nhiều nguyên

tử oxi:

Tên axit: axit + tên phi kim + ic VD: H2SO4 : axit sunfuric

H3PO4 ; HNO3

;H2CO3

* axit có ít nguyên tử oxi:

Tên axit: axit + tên phi kim + ơ

VD: H2SO3 : axit sunfurơ HNO2

Tên bazơ = Tên kim loại(Kèm theo hoá trị nếu kim loại có nhiều hoá trị) + Hiđrôxit TD: NaOH :Natri hiđrôxit Fe(OH)2 : Sắt II hiđrôxit Fe(OH)3 : Sắt III hiđrôxit

- Tên muối = Tên kim loại ( kèm theo hoá trị nếu kim loại

có nhiều hoá trị ) + Tên gốc axit

Na2SO4 : natri sunfat Fe(NO3)3 : Sắt (III) nitrat

KHCO3 : Kali hiđrôcacbonnat Gốc:= CO3

:Cacbonat

=SO3:Sunfit;

=SO4:Sunfat=S: Sunfua -NO3: Nitrat -Cl: Clorua -Br: Bromua; PO4: Photphat =HPO4: Hiđro photphat -H2PO4:đi hiđro photphat

-HCO3:hiđrôcacbonn

at -HSO4 :hiđrôsunphat

II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC VÀ ĐIỀU CHẾ CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ

1 OXIT

1.1 TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT

Trang 3

1.Tác dụng với nước

Oxit bazơ (có kim loại trước Mg) + H2O 

Dd bazơ

K2O+H2O2KOH; CaO + H2O 

Ca(OH)2

2 Tác dụng với oxit axit

Oxit ba zơ + Oxit axit →Muối

(Oxit có kim loại đứng trước Mg)

K2O + CO2 → K2CO3 3Na2O + P2O5

2Na3PO4

3.Tác dụng với dd axit

Oxit bazơ + ddAxit→ Muối + H 2 O

CuO+ H2SO4 → CuSO4 + H2O

FeO + 2HCl (l)→ FeCl2 + H2O

Fe2O3 +6HCl →2FeCl3 + 3H2O

Fe3O4+8HCl →FeCl2 +2FeCl3+4H2O

4) Tác dụng với chất khử

Oxit bazơ + Chất khử

Oxit bazơ +CO/H 2 t o Kim Loại +CO 2 /

H 2 O

(Oxit có kim loại đứng sau Al ) H2 + CuO

o

t

 Cu + H2O

1.Tác dụng với nước

Oxit axit (trừ SiO 2 ) + H2O →Dd axit

SO3 +H2O H2SO4;

P2O5 +3H2O 2H3 PO4

2.Tác dụng với dd bazơ

Oxit axit+dd bazơ→MuốiTH (MuốiAX)+H2O

CO2 +Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O Nếu CO2 dư

CO2+ CaCO3 + H2O → Ca(HCO3)2

CO2 +2NaOH → Na2 CO3 + H2O

CO2 + NaOH → NaHCO3

3.Tác dụng với oxit bazơ Oxit ba zơ + Oxit axit →Muối

(Oxit có kl đứng trước Mg)

K2O + CO2 → K2CO3 3Na2O + P2O5 → 2Na3PO4

1.2.ĐIỀU CHẾ OXIT

Phi kim + oxi Nhiệt phân axit (axit mất nước)

Kim loại + oxi OXIT Nhiệt phân muối

Oxi + hợp chất Nhiệt phân bazơ không tan

Kim loại mạnh + oxit kim loại yếu

Ví dụ: S + O2 to SO2

H2CO3 to CO2 + H2O

3Fe + 2O2 to Fe3O4

CaCO3 to CaO + CO2

4FeS2 + 11O2 to 2Fe2O3 + 8SO2

Cu(OH)2

o

t

 CuO + H2O 2Al + Fe2O3

o

t

 Al2O3 + 2Fe

2.AXIT

2.1.TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

a Axit làm đổi màu chất chỉ thị màu

Trang 4

Dung dịch axit làm đổi màu qùi tím thành đỏ

b Axit tác dụng với kim loại

* AXIT + KL MUỐI + H2 (Điều kiện: Kim loại phải đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học)

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

Fe + H2SO4 loãng  FeSO4 + H2

Cu + HCl → Không phản ứng

* KL + H2SO4 ĐặC NóNG- Muối sunfat(đưa KL về hoá trị cao ) + SO2 + H2O

2Fe + 6H2SO4 đặc, nóng  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Cu + 2H2SO4 đặc, nóng  CuSO4 + SO2 + 2H2O

Chú ý: KL + H2SO4(đặc nguội);HNO3(đặc nguội) Không phản ứng

c Axit tác dụng với bazơ (PHẢN ỨNG TRUNG HÒA)

AXIT + BAZƠ MUỐI + NƯỚC

2HCl + Ba(OH)2 → BaCl2 + 2H2O

d Axit tác dụng với oxit bazơ AXIT + OXIT BAZƠ MUỐI + NƯỚC

CuO+ H2SO4 → CuSO4 + H2O

e Axit tác dụng với muối AXIT + MUỐI MUỐI MỚI + AXIT MỚI

ĐK: +Axit tham gia phản ứng phải mạnh hơn axit tạo thành sau phản ứng hoặc muối mới sinh ra phải

không tan trong axit mới sinh ra

FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑

Na2SO3 + 2HCl → 2NaCl + SO2↑+ H2O

+ Thông thường phản ứng xảy ra theo hướng axit mạnh hơn đẩy axit yếu hơn ra khỏi muối của nó (HCl,

H2SO4, HNO3 > H2CO3 > H2S, HClO, HAlO2.H2O, ):

2HCl + FeS  FeCl2 + H2S

2HCl + Na2CO3  2NaCl + H2O + CO2

H2SO4 loãng + FeS  FeSO4 + H2S

H2SO4 + Na2SO3 Na2SO4 + H2O + SO2

2.2.ĐIỀU CHẾ AXIT

a) PK + H2

b) Oxit axit + Nước

c) oxi hoá 1 số đơn chất ( I2 + 5Cl2 + 6H2O 2HIO3 + 10HCl )

d) Muối t/d với axit mạnh

e) PK t/d với axit

S + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

P + 5 HNO3 → H3PO4 + 5NO2 + H2O

Chú ý: NH3 NO NO2 HNO3

4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O

2NO +O2 2NO2



0

800 C

Pt



0

t Pt



Trang 5

4NO2+O2 + 2H2O 4HNO3

S hoặc FeS2 SO2 SO3 H2SO4

2SO2 + O2 2SO3

3.BAZƠ

3.1.TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

a)Tác dụng chỉ thị màu

-Quỳ tím +dd bazơ→Quỳ xanh

-Phenolphtalein từ không màu+dd bazơ→màu đỏ

b)Tác dụng với oxit axit

Oxitaxit+dd bazơ→MuốiTH (MuốiAX)+H2O

CO2 (k)+2NaOH (dd) →Na2CO3 (dd)+H2O (l)

CO2 (k)+ NaOH (dd) →NaHCO3 (dd)

c)Tác dụng với axit (PHẢN ỨNG TRUNG HÒA)

AXIT + BAZƠ MUỐI + NƯỚC

H2SO4 (dd )+2NaOH (dd) →Na2SO4 (dd)+2H2O

3H2SO4 (dd )+2Fe(OH)3→Fe2(SO4)3 +2H2O

d)Bazơ không tan phân huỷ

BAZƠ không tan Bị nhiệt phân huỷ →OXIT +NƯỚC

Mg(OH)2(r)→MgO (r)+H2O (h)

4Fe(OH)2(r) +O2 (k)→2Fe2O3(r)+4H2O (h)

2Fe(OH)3(r) →Fe2O3(r)+3H2O (h)

e)Tác dụng với muối

BAZƠ + MUỐI MUỐI MỚI + BAZƠ MỚI

ĐK:Các chất tham gia phản ứng phải tan(một trong 2 chất phải ở dạng dung dịch)

+Sản phẩm phải có chất kết tủa

MUỐI AXIT + DDBAZƠ MUỐI TH + NƯỚC

NaHCO3 + NaOHdd Na2CO3 + H2O

2NaHCO3 + Ba(OH)2dd BaCO3 + Na2CO3 + H2O

NaHCO3 + Ba(OH)2dư BaCO3 + NaOH + H2O

NH4HSO4 + Ba(OH)2dd BaSO4 + NH3 + 2H2O

3.2.ĐIỀU CHẾ BAZƠ

1.Kim loại + Nước → dd bazơ + H2

2 Oxit bazơ + Nước → dd bazơ

3.ddBazơ + ddmuối muối mới +bazơ mới

4.Điện phân dd muối có màng ngăn (NaCl,KCl)

4.MUỐI

4.1.TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

a)Tác dụng với kim loại

MUỐI + KL MUỐI MỚI + KL MỚI

ĐK: +KL PƯ đứng trước kl trong muối trong dãy hoạt động hoá học(Trừ các KL hoạt động hoá học

2 5 450

V O C



Trang 6

mạnh) +Muối tham gia phản ứng phải ở dạng dung dịch

Fe + Cu(NO3 )2 Fe(NO3)2 + Cu

2AgNO3 + Fe Fe(NO3)2 + 3Ag

AgNO3 dư + Fe (NO3)2 Fe(NO3)3 + Ag

+ Nếu kim loại là Li, Na, K, Ca, Ba, thì:

Ban đầu kim loại tác dụng với nước tạo ra bazơ kiềm: KL + H2O  BZ + H2

Bazơ kiềm sinh ra tác dụng với dung dịch muối:BZ + M  M mới + BZ mới

Ví dụ: Cho kim loại K vào dung dịch NH4Cl:

2K + 2H2O  2KOH + H2

KOH + NH4Cl  NH3 + H2O + KCl

Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4:

Ba + 2H2O  Ba(OH)2 + H2

Ba(OH)2 + CuSO4  BaSO4 + Cu(OH)2

b) Muối tác dụng với muối MUỐI + MUỐI 2 MUỐI MỚI

ĐK: Muối tham gia phản ứng phải tan,ít nhất 1 trong 2 chất phải ở dạng dd ,SP phải có kết tủa

chú ý: AgNO3 + Fe(NO3 )2 Fe(NO3)3 + Ag

Na2SO4 + Ba(HCO3)2 → BaSO4 + 2NaHCO3

2NaHSO4 + Na2CO3 → 2Na2SO4 + CO2 + H2O

c) Muối tác dụng với muối

Muối + Muối  Muối mới + Muối mới

+ Các muối tạo thành phải có độ tan nhỏ hơn các muối phản ứng (hay gặp nhất là các muối phản ứng tan, còn muối tạo thành có ít nhất một muối kết tủa)

NaCl + AgNO3 AgCl + NaNO3

Na2CO3 + CaCl2  CaCO3 + 2NaCl

Ba(NO3)2 + (NH4)2SO4  BaSO4 + 2NH4NO3

d) Muối tác dụng với bazơ BAZƠ + MUỐI MUỐI MỚI + BAZƠ MỚI

ĐK:Các chất tham gia phản ứng phải tan(một trong 2 chất phải ở dạng dung dịch)

+Sản phẩm phải có chất kết tủa

Mg(NO3)2 + 2NaOHdd Mg(OH)2 + 2NaNO3

e) Muối tác dụng axit AXIT + MUỐI MUỐI MỚI + AXIT MỚI

ĐK: +Axit tham gia mạnh hơn axit tạo thành sau phản ứng

+Muối mới sinh ra phải không tan trong axit mới sinh ra

AgNO3 + HCl  AgCl + HNO3

NaHCO3 + HCl  NaCl + H2O + CO2

g) Phản ứng phân huỷ muối

2KMnO4(r) K2MnO4(r) + MnO2(r)+O2(k)

2KClO3(r) →2KCl (r) + 3O2(k)

CaCO3(r) → CaO(r) + CO2(k)

4.2.ĐIỀU CHẾ

o

t



Trang 7

a) Từ đơn chất b) Từ hợp chất

Axit + Bzơ Kim loại + Axit Axit + Oxit bazơ

Oxit axit + Oxit bazơ Kim loại + Phi kim MUỐI Muối axit + Oxit bazơ

Muối axit + Bazơ Kim loại + DD muối Axit + DD muối

Kiềm + DD muối

DD muối + DD muối

III.TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI VÀ PHI KIM

1 KIM LOẠI

1.1.Phản ứng của kim loại với phi kim

a.Tác dụng với oxi: Đa số kl + O2

o t

 OXit Bazơ:

3Fe(r) + 2O2(kh) to Fe3O4(kh)

KL + Oxi to OXKL

b.Tác dụng với phi kim khác: Đa số kl + PK khác to Muối

Phương trình: 2Na(r) + Cl2(kh) 2 NaCl(r)

1.2.Phản ứng của kim loại với dung dich axit

KL + AXIT Muối + H2

ĐK: Kl phải đứng trước hiđrô trong dãy HĐHH

HCl, H2SO4 loãng,

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

Fe + H2SO4 loãng  FeSO4 + H2

1.3 Phản ứng của kim loại với dung dịch muối

KL + Muối KL mới + Muối mới

ĐK:Kim loại phải đứng trước kl của muối trong dãy hoạt động hoá học trừ các KL HĐHH mạnh.Muối

tham gia phản ứng phải ở dạng dung dịch

Phương trình hoá học :

Cu(r)+ 2AgNO3(dd) Cu(NO3)2(dd)+2Ag(r)

(đỏ nâu) (trắngbạc)

CuSO4dd) + Fe(r) FeSO4(dd) + Cu(r)

(trắng xám) (đỏ nâu)

1.4.Tác dụng với nước KL hoạt động hoá học mạnh +H2O DD Bazơ + H2

+ Kim loại nhóm IA (Li, Na, K ), Ca, Ba, Sr tác dụng mãnh liệt với H2O cho ra bazơ kiềm và giải phóng khí H2:

2M + 2nH2O  2M(OH)n + nH2

2Na + 2H2O  2NaOH + H2

Ba + 2H2O  Ba(OH)2 + H2

2-PHI KIM

o

t



Trang 8

2.1 Phi kim tác dụng với kim loại

a Oxi tác dụng với kim loại tạo thành Oxit VD: O 2 + 2 Mg 2 MgO

b Các phi kim khác tác dụng với kim loại tạo thành muối

VD: Cl 2 + Ca > CaCl 2

3 Cl 2 + 2 Fe 2 FeCl 3 (1) S + Fe FeS (2)

2.2 Phi kim tác dụng với Hiđro

a Oxi tác dụng với khí Hđro O2 + 2 H2 2 H2O

b Các phi kim khác tác dụng với Hiđro

Nhiều phi kim tác dụng với Hđro tạo thành hợp chất khí

Khí HCl tan trong nước tạo thành dd axit Clo Hiđric

* F 2 + H 2 2 HF(4) * S + H 2 H 2 S (5

2.3 Phi kim tác dụng với Oxi

VD: 4 P + 5 O 2 2 P 2 O 5 N 2 + O 2 2 NO

C + O 2 -→ CO 2 Khí không màu

2.4 Mức độ hoạt động hóa học của phi kim

Mức độ hoạt động hóa học mạnh yếu của các phi kim mạnh hay yếu của các phi kim được xét căn cứ vào phản ứng của phi kim với H2 hoặc với kim loại

VD; F2 hoạt động hóa học mạnh hơn Cl2 Cl2 S

Trong một chu kỳ đi từ trái qua phải tính phi kim tăng dần.Trong một nhóm tính phi kim giảm dần từ

trên xuống dưới

IV MỘT SỐ BÀI TẬP CƠ BẢN

Câu 1: Cho các oxit : : CuO, Fe3O4, CaO , Al2O3, P2O5, CO, N2O,SO2 ,SO3,SiO2

a) Phân loại oxit

b) Chất nào tác dụng H2O

c) Chất nào tác dụng dung dịch HCl

d) Chất nào tác dụng dung dịch NaOH

Câu 2: Có những chất sau: CuO, Fe3O4, CaO , ZnO, P2O5, CO,CO2 ,SO3, SiO2, ddKOH, ddH2SO4 Hãy viết phương trình phản ứng những chất nào tác dụng với nhau từng đôi một

Câu 3: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

a) Ba BaO Ba(OH)2 Ba(HCO3)2

b) C CO2 Na2CO3 NaHCO3

Câu 4: Tách khí Oxi ra khỏi hỗn hợp khí SO2,CO2,O2

Câu 5: a)Viết công thức hóa học của những axit hoặc bazơ tương ứng với những oxit sau:SiO2, BaO,

P2O5, SO2, SO3, MgO, FeO, Fe2O3, K2O, N2O5, Al2O3 ,CuO

b) Hãy cho biết những oxit nào tác dụng được với nước ; dd KOH ; ddH2SO4 loãng

Câu 6: Bằng pp hóa học hãy nhận biết các chất rắn đựng trong ống ngiệm mất nhãn sau:

a)Na2O và MgO

c) Na2O, CaO, MgO và P2O5



t0



0t





t0

ASANG¸ HOAC DUNNONG

 



1

 2 3

1

 2 3

Trang 9

b)CuO,MnO2 ,Ag2O

d) CuO,Al2O3 ,Fel2O3 và Mg

Câu 7: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các khí không màu đựng trong các bình mất nhãn sau:

a) SO2 và CO2 b) SO2, CO2 và SO3

c) SO2, CO2 và O2 d) CO, CO2, SO2 và H2

Câu 8: Nêu pp hóa học để tách riêng các chất sau:

a) Tách Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp BaO và Fe2O3

b)Tách Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3

c) Tách CuO từ hỗn hợp CaO và CuO

Câu 9: Viết PTHH của các phản ứng:

a) Từ CaO điều chế ra CaCl2 và Ca(NO3)2

b) Từ SO2 điều chế ra Na2SO3 và NaHSO3

c) Từ FeS2 điều chế ra H2SO4 và FeCl2

Câu 10: Có những khí ẩm (khí có lẫn hơi nước) : N2, CO2, H2, O2, SO2 Khí nào có thể làm khô bằng

CaO ? Giải thích

Câu 11: Hoàn thành các chuỗi biến hóa sau bằng cách viết phương trình phản ứng:

Na2SO3 SO2

a) S SO2 SO3 H2SO4 SO2

NaHSO3 Na2SO3

b) Ca CaO Ca(OH)2 CaCO3 Ca(HCO3)2 CaCO3 CaO CaCl2

Câu 12: Cho 7,2 gam sắt II oxit tác dụng với 300gam dd HCl 7,3 % sau khi phản ứng kết thúc.Tính nồng

độ % các chất có trong dd sau khi phản ứng kết thúc

Câu 13: Cho 67,95 g FeO và ZnO t/d vừa đủ với dd HCl 3,65% thu được 114,7 gam muối clorua

a) Tính % về khối lượng của mỗi oxit trên

b) Tính khối lượng dd HCl cần dùng

c) Tính C% các chất trong dd sau phản ứng

Câu 14: Cho 3,24 g kẽm oxit tác dụng với 200g dung dịch axit sunfuric có nồng độ 20% Tính nồng độ

% của các chất trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc

Câu 15: Cho 500ml dung dịch HCl 1,8 M hòa tan vừa hết 33,3g hỗn hợp hai oxit ZnO và FeO Tính khối

lượng của mỗi oxit có trong hỗn hợp ban đầu

Câu 16: Cho 24g hỗn hợp CuO và Fe2O3 hòa tan vừa đủ vào 146g dung dịch HCl 20% Tính khối lượng

mỗi oxit có trong hỗn hợp ban đầu

Câu 17: Biết 2,24 lít khí CO2(đktc) tác dụng với 200ml d d Ba(OH)2 2M sau khi phản ứng kết thúc

a, Tính khối lượng muối thu được

b, Tính nồng độ mol trong dd mới(Giả sử thể tích thay đổi không đáng kể)

Câu 18: Cho 3,1g Na2O vào nước tính thể tích khí CO2 (đktc) cần thiết phản ứng với dung dịch trên tạo

thành :

a) Muối axit, b) Muối trung hòa

Trang 10

c) Nếu muốn có cả 2 muối thì thể tích CO2 như thế nào?

Câu 19: Để hòa tan hoàn toàn 2,4 gam một oxit kim loại cần dùng 10 g dd HCl 21,9%.Hỏi đó là oxit kim loại nào?

Câu 20 :Một loại đá vôi chứa 80% CaCO3 nung 1 tấn đá vôi loại này có thể thu được bao nhiêu kg vôi

sống CaO, nếu hiệu suất là 85%

Câu 21: Một hỗn hợp gồm Fe2O3 và MgO nằng 16 gam được hòa tan hết trong dung dịch axit HCl, sau

đó đem cô cạn dung dịch thu được 33,875 gam muối khan Tính thành phần % khối lượng mỗi oxit trong

hỗn hợp ban đâu

Câu 22: Cho 16 gam Fe2O3 vào 200 gam dung dịch HCl 14,6% Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn

Fe2O3 có tan hết hay không? Tính nồng độ C% của dung dịch tạo thành sau phản ứng

Cho dung dịch KOH 0,5M vào dung dịch thu được sau phản ứng Tính thể tích dung dịch KOH 0,5M cần

để kết tủa hoàn toàn lượng muối sắt thu được.Tính khối lượng kết tủa tạo thành

Câu 23: Cho 11,2 gam CaO tác dụng vừa đủ với V lít dd hỗn hợp HCl 0,2M và H2SO4 0,1M Tính V và

khối lượng các muối thu được

Câu 24: Oxi hóa hoàn toàn 8 lít khí SO2(đktc).Sản phẩm thu được hòa tan vào 57,2 ml dd H2SO4 60%(D

=1,5g/ml).Tính nồng độ % axit thu được

Câu 25: R là một kim loại có hóa trị II Đem hòa tan hoàn toàn ag oxit của kim loại này vào 48g dung

dịch H2SO4 6,125% làm tạo thành dung dịch A có chứa 0,98% H2SO4

Khi dùng 2,8 lit cacbon(II) oxit để khử hoàn toàn a g oxit trên thành kim loại, thu được khí B nếu lấy 0,7 lít khí B cho qua dung dịch nước vôi trong dư làm tạo ra 0,625 g kết tủa

Tính a và khối lượng nguyên tử của R biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn V đo ở ĐKTC

Câu 26: Hoà tan hoàn toàn 12,1 gam hỗn hợp bột gồm CuO và một oxit của kim loại A cần 100 ml dung

dịch HCl 3M Biết tỉ lệ mol của 2 oxit là 1 : 2.Xác định công thức của oxit còn lại và tính % theo khối

lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu

Câu 27: Người ta dùng 200 tấn quặng có hàm lượng Fe2O3 là 30% để luyện gang.Loại gang này chứa

80% Fe.Tính lượng gang thu được Biết hiệu suất của quá trình sản xuất là 96%

Câu 28: Cho 4,48g oxit của 1 kim loại hoá trị II tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch H2SO4 0,8M rồi

cô cạn dung dịch thì nhận được 13,76g tinh thể muối ngậm nước Tìm công thức muối ngậm H2O này

Câu 29: Trong công nghiệp, điều chế H2SO4 từ FeS2 theo sơ đồ

FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4 a, Viết pthh và ghi rừ điều kiện phản ứng

b, Tính khối lượng axit H2SO4 98% điều chế được từ 1 tấn quặng chứa FeS2 biết hiệu suất của quá trình

là 80%

Câu 30: Các cặp chất sau đây cặp nào xảy ra phản ứng:

a)Dung dịch NaOH và dung dịch HCl b)CaCO3 và dung dịch H2SO4

c)Dung dịch NaOH và dung dịch CuCl2 d)Dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch Na2CO3

e)Dung dịch NaHCO3 và dung dịch NaOH g)Dung dịch K2CO3 và dung dịch Na2SO4

h) Fe và dung dịch AgNO3 m)Na và dung dịch FeCl2

n)Fe và dung dịch NaCl t)Dung dịch AgNO3 và dung dịch HCl

f) Dung dịch NaHCO3 và dung dịch HCl

Câu 31: Cho các bazơ sau: Al(OH)3, Fe(OH)2, Fe(OH)3, ddKOH, Cu(OH)2, ddBa(OH)2

a)Bazơ nào làm quỳ tím hóa xanh? b)Bazơ nào tác dụng được với dung dịch H2SO4

Ngày đăng: 27/04/2021, 11:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w