1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Tống Văn Trân

22 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 24: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại?. Câu 25: Cho các phát biể[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TỐNG VĂN TRÂN

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 1 THỜI GIAN 50 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng ?

A Xà phòng hóa B Tráng gương C Este hóa D Hidro hóa

Câu 2: Kim loại điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện và điện phân :

Câu 3: Cho 7,68 gam hỗn hợp Fe2O3 và Cu tác dụng với HCl dư, sau phản ứng còn lại 3,2 gam Cu Khối lượng của Fe2O3 ban đầu là:

A 2,3 gam B 3,2 gam C 4,48 gam D 4,42 gam

Câu 4: Thủy phân este X có CTPT C4H6O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2

chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 là 16 Tên của X là:

A Etyl axetat B Metyl propionat C Metyl axetat D Metyl acrylat

Câu 5: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra ?

A sự khử ion Na+ B sự khử ion Cl- C sự oxi hóa ion Cl- D sự oxi hóa ion Na+

Câu 6: Nung nóng một ống sứ chứa 36,1 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO, ZnO và Fe2O3 rồi dẫn hỗn hợp

khí X gồm CO và H2 dư đi qua đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 28,1 gam chất rắn Tổng thể khí X (đktc) đã tham gia phản ứng khử là :

A 5,6 lít B 11,2 lít C 22,4 lít D 8,4 lít

Câu 7: Dãy kim loại nào dưới đây điều chế được bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua ?

A Al, Mg, Fe B Al, Mg, Na C Na, Ba, Mg D Al, Ba, Na

Câu 8: Dung dịch chứa chất nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

A Glutamic B Anilin C Glyxin D Lysin

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ nào sau đây thì thành phần sản phẩm thu được khác với chất

còn lại ?

A Protein B Cao su thiên nhiên C Chất béo D Tinh bột

Câu 10: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ ?

A to tằm B tơ capron C tơ nilon-6,6 D tơ visco

Câu 11: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch

chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A I, III và IV B II, III và IV C I, II và IV D I, II và III

Câu 12: Cho dãy các chất sau: glucozơ, saccarozơ, isoamyl axetat, phenylamoni clorua, poli(vinyl

axetat), glyxylvalin (Gly-Val), etilenglicol, triolein Số chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là:

Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng sau: X + NaOH → CH3COONa + chất hữu cơ Y ;

Y + O2 Y1 ; Y1 + NaOH  CH3COONa + H2O

Số chất X thỏa mãn sơ đồ trên là:

Trang 2

A 3 B 4 C 2 D 1

Câu 14: Chất nào sau đây vừa phản ứng được với NaOH vừa phản ứng được với HCl?

A C2H5OH B C6H5NH2 C NH2-CH2-COOH D CH3COOH

Câu 15: Cho từng chất : NH2-CH2-COOH; CH3COOH; CH3COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) và với dung dịch HCl (đun nóng) Số trường hợp xảy ra phản ứng là:

Câu 16: Cho dãy các polime gồm: tơ tằm, tơ capron, nilon – 6,6, tơ nitron, poli(metyl metacrylat),

poli(vinyl clorua), cao su buna, tơ axetat, poli(etylen terephtalat) Số polime được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp là:

Câu 17: Chất X có CTPT C2H7NO2 tác dụng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH Chất X thuộc loại hợp chất nào sau đây ?

A Muối amoni hoặc muối của amin với axit cacboxylic

B Aminoaxit hoặc muối của amin với axit cacboxylic

C Aminoaxit hoặc este của aminoaxit

D Este của aminoaxit hoặc muối amoni

Câu 18: Metylamin không phản ứng được với dụng dịch nào sau đây ?

A CH3COOH B FeCl3 C HCl D NaOH

Câu 19: Tiến hành các thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng có thêm vài giọt dung dịch CuSO4

- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3

- Thí nghiệm 4: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3

Số trường hợp ăn mòn điện hóa là:

A Saccarozơ B Andehit axetic C Glucozơ D Andehit fomic

Câu 22: Ngâm thanh Cu (dư) vào dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X Sau đó ngâm thanh Fe (dư)

vào dung dịch X thu được dung dịch Y Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Dung dịch Y có chứa chất

tan là:

A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2

C Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 D Fe(NO3)3, Fe(NO3)2

Câu 23: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?

A nước muối B nước C giấm ăn D cồn

Câu 24: Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây ?

Trang 3

A NaOH B Ag C BaCl2 D Fe

Câu 25: Cho 6,675 gam một amino axit X (phân tử có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH) tác dụng vừa

hết với dung dịch NaOH thu được 8,633 gam muối Phân tử khối của X bằng ?

Câu 26: Tính chất nào không phải là tính chất vật lý chung của kim loại ?

A Tính cứng B Tính dẫn điện C Ánh kim D Tính dẻo

Câu 27: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A Saccarozơ B Glucozơ C Tinh bột D Xenlulozơ

Câu 28: Điện phân 10 ml dung dịch AgNO3 0,4M (điện cực trơ) trong thời gian 10 phút 30 giây vói

dòng điện có cường độ I = 2A, thu được m gam Ag Giả sử hiệu suất phản ứng điện phân đạt 100%

Giá trị của m là:

A 2,16 gam B 1,544 gam C 0,432 gam D 1,41 gam

Câu 29: Axit nào sau đây là axit béo?

A Axit glutamic B Axit stearic C Axit axetic D Axit ađipic

Câu 30: Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm ?

A Cu, Fe, Al, Mg B Cu, FeO, Al2O3, MgO

C Cu, Fe, Al2O3, MgO D Cu, Fe, Al, MgO

Câu 31: Cho 0,01 mol một este tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,2M, đun nóng Sản phẩm tạo

thành gồm một ancol và một muối có số mol bằng nhau và bằng số mol este Mặt khác, xà phòng hóa hoàn toàn 1,29 gam este đó bằng một lượng vừa đủ 60ml dung dịch KOH 0,25M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 1,665 gam muối khan Công thức của este đó là:

A C2H4(COO)2C4H8 B C4H8(COO)2C2H4 C CH2(COO)2C4H8 D C4H8(COO)C3H6

Câu 32: Hỗn hợp X chứa chất A (C5H16O3N2) và chất B (C4H12O4N2) tác dụng với dung dịch NaOH vừa

đủ, đun nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm 2 muối D

và E (MD < ME) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối so với

H2 bằng 18,3 Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là:

A 4,24 B 3,18 C 5,36 D 8,04

Câu 33: Hỗn hợp gồm 1,3 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+ và 2 mol Ag+ sau phản ứng

hoàn toàn, lọc bỏ phần dung dịch thu được chất rắn gồm 2 kim loại Giá trị của x có thể là:

Câu 35: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat :

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

Trang 4

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch glucozơ và saccarozo đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thu được Ag

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sorbitol

Số phát biểu đúng là:

Câu 36: Tiến hành điện phân với điện cực trơ và màng ngăn xốp một dung dịch chứa m gam hỗn hợp

CuSO4 và NaCl cho đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại Ở anot thu được 0,896 lít khí (đkc) Dung dịch sau khi điện phân có thể hòa tan tối đa 3,2 gam CuO Giá trị của m là:

A 11,94 B 9,60 C 5,97 D 6,40

Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn bằng dung dịch HNO3 Sau khi phản

ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đkc) khí Z (gồm hai hợp chất khí không màu) có khối lượng 7,4 gam Cô cạn dung dịch Y thu được 122,3 gam hỗn hợp muối Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A 1,81 mol B 1,95 mol C 1,8 mol D 1,91 mol

Câu 38: Cho 5,2 gam hỗn hợp gồm Al, Mg và Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 10% thu được

dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đkc) Khối lượng của dung dịch Y là:

A 152 gam B 146,7 gam C 175,2 gam D 151,9 gam

Câu 39: Hỗn hợp M gồm Lys–Gly–Ala, Lys–Ala–Lys–Lys–Lys–Gly và Ala–Gly trong đó oxi chiếm 21,3018% về khối lượng Cho 0,16 mol M tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được m gam muối Giá trị của m là:

A 86,16 B 90,48 C .83,28 D 93,26

Câu 40: Hỗn hợp E gồm X, Y và Z là 3 peptit đều mạch hở (MX > MY > MZ) Đốt cháy 0,16 mol X hoặc

Y hoặc Z đều thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O là 0,16 mol Nếu đun nóng 69,8 gam hỗn hợp

chứa X, Y và 0,16 mol Z với dung dịch NaOH vừa đù thu được dung dịch chứa 101,04 gam hai muối

của alanin và valin Biết nX < nY Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với :

Trang 5

Câu 2: Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau: Na(Z=11); K(Z=19); Ca(Z=20); Cl(Z=17) Ion nào

sau đây có cấu hình electron 1s22s22p6?

A Na+ B Ca2+ C K+ D Cl-

Câu 3: Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào không cùng tồn tại trong dung dịch?

A NaCl và Ba(NO3)2 B AlCl3 và CuSO4

C Na2CO3 và KOH D NaOH và NaHCO3

Câu 4: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là

A 1s32s22p63s1 B 1s22s22p63s2 C 1s22s32p63s2 D 1s22s22p63s1

Câu 5: Để nhận biết ion NO3 trong dung dịch có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH

C Dung dịch BaCl2 D Cu và dung dịch H2SO4 loãng

Câu 6: Nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hòa tan 23 gam natri kim loại vào 178 gam nước là

kết quả nào sau đây?

B Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan

C Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic

D Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh lam

Câu 9: Ảnh hưởng của gốc C6H5 đến nhóm NH2 trong phân tử anilin thể hiện qua phản ứng giữa anilin với chất nào sau đây?

A Quỳ tím (không đổi màu) B Dung dịch HCl

C Nước brom D Dung dịch H2SO4

Câu 10: Hợp chất nào sau đây không thuộc loại đipeptit ?

A H2N-CH(CH3)CONH-CH2COOH B H2N-CH2CH2CONH-CH2-CH2COOH

C H2N-CH2CONH-CH2COOH D H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH

Câu 11: Kim loại nào sau đây không khử được ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 thành Cu?

Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Alanin X Y

Chất Y là chất nào sau đây?

A H2N-CH2-CH2-COOH B CH3-CH(NH3Cl)-COONa

C CH3-CH(NH3Cl)-COOH D CH3-CH(NH2)-COONa

Câu 13: Hợp chất hữu cơ X có công thức: H2N – CH2 – COOH X có tên gọi là

A Glyxin B Lysin C Valin D Alanin

Câu 14: Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau, phản ứng nào thuộc loại phản ứng tăng mach polime?

Trang 6

Câu 15: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với kim loại nào sau đây?

Câu 16: Chất nào sau đây không bị thủy phân?

A Tinh bột B Fructozơ C Xenlulozơ D Saccarozơ

Câu 17: Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau: Na(Z=11); Mg(Z=12); Al(Z=13); K(Z=19) Dãy nào

sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính kim loại giảm dần?

A K; Mg; Al; Na B Al; Mg; Na; K C K; Na; Mg; Al D Al; Na; Mg; K

Câu 18: Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?

A Cu + 2FeCl3  CuCl2 + 2FeCl2 B Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag

C Fe + CuCl2  FeCl2 + Cu D Cu + 2HNO3  Cu(NO3)2 + H2

Câu 19: Este (X) được tạo thành từ axit axetic và ancol metylic có công thức phân tử là

A C3H6O2 B C4H8O2 C C2H4O2 D C4H10O2

Câu 20: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây được dùng để chế tạo tơ tổng hợp?

A Trùng hợp metyl metacrylat B Trùng hợp polietilen

C Trùng hợp vinyl xianua D Trùng hợp vinyl clorua

Câu 21: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3

(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3

(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 22: Đun nóng 45,54 gam hỗn hợp E gồm hexapeptit X và tetrapeptit Y cần dùng 580 ml dung dịch

NaOH 1M chỉ thu được dung dịch chứa muối natri của glyxin và valin Mặt khác, đốt cháy cùng lượng E ở trên trong oxi vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O, N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 115,18 gam Công thức phân tử của peptit Y là

A C14H26N4O5 B C17H32N4O5 C C11H20N4O5 D C18H32N4O5

Câu 23: Cho dãy các chất: benzyl axetat, anlyl axetat, vinyl fomat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong

dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

Câu 24: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong dung dịch X là

A Mg(NO3)2 Fe(NO3)3 B Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2

C Fe(NO3)2 và AgNO3 D Mg(NO3)2 và AgNO3

Câu 25: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

Trang 7

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(g) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là

Câu 26: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam chất béo trung tính bằng dung dịch KOH dư thì thu được 18,77

gam xà phòng Nếu thay dung dịch KOH bằng dung dịch NaOH dư thì chỉ thu được 17,81 gam xà phòng Giá trị của m là

Câu 28: Phản ứng giữa các chất nào sau đây không tạo ra hai muối?

A NO2 và dung dịch NaOH dư B Ba(HCO3)2 và dung dịch KOH dư

C Fe3O4 và dung dịch HNO3 dư D Fe3O4 và dung dịch HCl dư

Câu 29: Cho 12,55 gam hỗn hợp rắn X gồm FeCO3, MgCO3 và Al2O3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 và NaNO3 (trong đó tỷ lệ mol của H2SO4 và NaNO3 tương ứng là 19:1) thu được dung dịch Y (không chứa ion NO3) và 2,464 lít khí Z (đktc) gồm NO, CO2, NO2 có tỷ khối hơi so với H2 là 239/11 Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH đến khi thu được kết tủa cực đại thấy có 0,37 mol NaOH tham gia phản ứng Mặt khác, khi cho dung dịch Y tác dụng dung dịch NaOH dư đun nóng không thấy khí bay ra Phần trăm về khối lượng của FeCO3 trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 46,2 % B 40,63 % C 20,3 % D 12,19 %

Câu 30: Hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Na, Na2O và K Cho m gam hỗn hợp X vào nước dư thu được 3,136 lít H2 (đktc); dung dịch Y chứa 7,2 gam NaOH; 0,93m gam Ba(OH)2 và 0,044m gam KOH Hấp thụ 7,7952 lít CO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được a gam kết tủa Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 25,5 B 24,7 C 28,2 D 27,9

Câu 31: Nung nóng 30,005 gam hỗn hợp X gồm KMnO4, KClO3 và MnO2, sau một thời gian thu được khí oxi và 24,405 gam chất rắn Y gồm K2MnO4, MnO2, KMnO4, KCl Để phản ứng hoàn toàn Y cần vừa đủ 2,0 lít dung dịch chứa HCl 0,4M thu được 4,844 lít khí Cl2 (đktc) Phần trăm KMnO4 bị nhiệt phân là

A 75,72 % B 52,66 % C 72,92 % D 63,19 %

Câu 32: Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được

chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T Cho

T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là chất nào trong số các chất sau?

A CH3COOCH=CH-CH3 B HCOOCH=CH2

C CH3COOCH=CH2 D HCOOCH3

Trang 8

Câu 33: Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic (MX < MY); cho Z là ancol có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E gồm

X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2 và 9,36 gam nước Mặt khác 11,16 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br2 Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với NaOH dư là

A 4,68 gam B 5,04 gam C 5,80 gam D 4,04 gam

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo trung tính, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol Mặt khác a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br2 1M Giá trị của a là

A 0,30 B 0,18 C 0,20 D 0,15

Câu 35: Tiến hành 2 thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lit dung dịch Cu(NO3)2 0,2M

Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lit dung dịch AgNO3 0,1M

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở 2 thí nghiệm đều bằng nhau Biểu thức liên hệ giữa V1 và V2 là

A V1 = 5V2 B V1 = 2V2 C V1 = 10V2 D 10V1 = V2

Câu 36: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X thì thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin

Khi thủy phân không hoàn toàn X trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Gly-Gly; Ala-Gly; và tripeptit Gly-Val-Gly Amino axit đầu N, amino axit đầu C của X là

A Gly, Val B Ala, Gly C Ala, Val D Gly, Gly

Câu 37: Cho m (gam) hỗn hợp Na và Ca vào một lượng nước dư thu được dung dịch X và V lit khí (đktc)

Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của V là

A 3,36 B 4,48 C 2,24 D 5,6

Câu 38: Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu

tạo của nhau Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chất Z không làm mất màu nước brom

B Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2

Trang 9

Câu 39: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng phân amin

bậc 2 của X là

Câu 40: Đun nóng dung dịch chứa 18 gam glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch bac nitrat trong amoniac

đến phản ứng hoàn toàn Khối lượng bạc đã sinh ra là

A 10,8 gam B 43,2 gam C 21,6 gam D 32,4 gam

Câu 1: Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa xanh Trộn lẫn

hai dung dịch trên thu được kết tủa Hai chất X và Y tương ứng là

A KNO3 và Na2CO3 B Ba(NO3)2 và Na2CO3

C Ba(NO3)2 và K2SO4 D Na2SO4 và BaCl2

Câu 2: Axit nào sau đây là axit béo?

A Axit ađipic B Axit glutamic C Axit stearic D Axit axetic

Câu 3: Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?

A Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B H2 (xúc tác Ni, to)

C nước Br2 D dung dịch AgNO3/NH3, to

Câu 4: Hóa chất nào sau đây không được dùng khi sản xuất saccarozơ trong công nghiệp từ cây mía?

A Vôi sữa B Khí sunfurơ C Khí cacbonic D Phèn chua

Câu 5: Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY) Bằng một

phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là

A metyl propionat B etyl axetat C vinyl axetat D metyl axetat

Câu 6: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, dung dịch NaOH, dung dịch NaHCO3, dung dịch AgNO3/NH3, to Số phản ứng xảy ra là

Câu 7: Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày?

Câu 8: Hai chất đồng phân của nhau là

A amilozơ và amilopectin B xenlulozơ và tinh bột

Trang 10

C saccarozơ và glucozơ D fructozơ và glucozơ

Câu 9: Trong phân tử của các cacbohyđrat luôn có

A nhóm chức xetôn B nhóm chức axit C nhóm chức anđehit D nhóm chức ancol

Câu 10: Cho 0,1 mol tristearin tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam

glixerol Giá trị của m là

Câu 11: Ở điều kiện thường, cacbohiđrat nào sau đây không hòa tan được Cu(OH)2

A saccarozơ B fructozơ C glucozơ D xenlulozơ

Câu 12: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste

được tạo ra tối đa là

Câu 13: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:

A Ag2O, NO2, O2 B Ag, NO2, O2 C Ag2O, NO, O2 D Ag, NO, O2

Câu 14: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M

và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là

Câu 15: : Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo

thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z Các khí X, Y và Z lần

lượt là

A SO2, O2 và Cl2 B Cl2, O2 và H2S C H2, O2 và Cl2 D H2, NO2 và Cl2

Câu 16: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là

Câu 17: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

A 1,80gam B 2,25gam C 1,82gam D 1,44gam

Câu 18: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

Câu 21: Trong các thí nghiệm sau:

(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF

(2) Cho khí SO2tác dụng với khí H2S

(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng

(4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc

(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH

Trang 11

(6) Cho khí O3 tác dụng với Ag

(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 22: Một phân tử saccarozơ có

A một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ B một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ C một gốc

β-glucozơ và một gốc β-fructozơ D hai gốc α-glucozơ

Câu 23: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

A SO2 và NO2 B CH4 và NH3 C CO và CH4 D CO và CO2

Câu 24: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với

Câu 26: : Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2?

A CH3CH2CH2OH B CH3CH2COOH C CH2=CHCOOH D CH3COOCH3

Câu 27: Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5%

(D = 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Giá trị của V là

Câu 28: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A Xenlulozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Amilozơ

Câu 29: Đốt cháy 24,48 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccacrozơ cần dùng 0,84 mol O2 Mặt khác đun nóng 24,48 gam X trong môi trường axit, thu được hỗn hợp Y gồm các hợp chất hữu cơ Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, thu được m gam Ag

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 43,20 gam B 25,92 gam C 34,56 gam D 30,24 gam

Câu 30: Đun nóng 14,64 gam este X (C7H6O2) cần dùng 120 gam dung dịch NaOH 8% Cô cạn dung dịch thu được lượng muối khan là

A 22,08 gam B 28,08 gam C 24,24 gam D 25,82 gam

Câu 31: Hòa tan hết m gam kim loại M cần dùng 136 gam dung dịch HNO3 31,5% Sau khi kết thúc phản

ứng thu được dung dịch X và 0,12 mol khí NO duy nhất Cô cạn dung dịch X thu được (2,5m + 8,49) gam

muối khan Kim loại M là

Câu 32: Hỗn hợp X gồm OHC-C≡C-CHO; HOOC-C≡C-COOH, OHC-C≡C-COOH Cho m gam hỗn hợp

X tác dụng với dd AgNO3 trong nước amoniac dư (đun nóng nhẹ) thu được 43,2 gam Ag Mặt khác m gam hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3 dư thu được 11,648 lít CO2 (đktc) Thêm m’ gam glucozơ vào m gam

Ngày đăng: 27/04/2021, 11:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w