Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh , nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo vi[r]
Trang 1CHUYÊN ĐỀ ANĐEHIT – XETON CÓ ĐÁP ÁN ĐẦY ĐỦ, CHI TIẾT
A Lý thuyết
Dạng 1: Đại cương-Tính chất vật lí
Dạng 2:Tính chất hoá học
Dạng 3: Điều chế-Ứng dụng
I,Dạng 1: Đại cương-Tính chất vật lí
Câu I-1:Nhóm –CHO có tên gọi là
A Cacbandehit B Cacbonyl C Hidroxyl D Cacboxyl
Câu I-2:Nhóm –C=O có tên gọi là
Câu I-3:Nguyên tử C trong nhóm –C=O ở trạng thái lai hoá:
A sp B sp2 C sp3 D Không lai hoá
Câu I-4:Cho các câu:
(1)Liên kết C=O gồm 1 liên kết δ và 1 liên kết π bền
(2) Góc giữa các liên kết >C=O giống với góc giữa các liên kết >C=C<
(3) Liên kết C=O của andehit phân cực hơn của axit
Các câu đúng là:
Câu I-5:Công thức cấu tạo tổng quát của andehit là:
A CmH2mO (m≥1) B CmH2mOn (m≥1,n≥1) C R(CHO)n (n≥1) D Cả A,B,C
Câu I-6:Công thức tổng quát của andehit nhị chức là:
A (CHO)2 B CmH2m-2O2 (m≥2) C CmH2m-2-2kO2 (m ≥1,k ≥0) D R(CHO)2
Câu I-7:Công thức tổng quát cho dãy đồng đẳng của axetonphenol là
A CmH2m-8O ( m≥ 7 ) B CmH2m-10O ( m≥7 ) C CmH2m-10O2 (m ≥10) D CmH2m-8O (
m ≥8 )
Câu I-8:Ankenal có công thức tổng quát là:
Câu I-9:Công thức tổng quát của mọi xeton là
A CmH2mO B R-CH2 –CO-CH2 –R’ C R-CO-R’ D Đáp án khác
Câu I-10:Công thức tổng quát của andehit thơm,nhánh no,hở,nhị chức là
A CmH2m-8O2 ( m ≥7 ) B CmH2m-8O2 ( m ≥8 ) C CmH2m-10O2 ( m≥ 7) D CmH2m-10O2 ( m ≥8)
Câu I-11: Acrolein có công thức phân tử là:
Câu I-12:Andehit oxalic có công thức đơn giảm nhất là:
Câu I-13: Isovalerandehit có công thức cấu tạo là:
A (CH3)2CH=CHCHO B (CH3)2CH2CH2CHO C C5H8O D C5H10O
Câu I-14:CH3 –CO –CH2 –CH3 có tên thay thế là:
Trang 2A Metyletyl xeton B etylmetyl xeton C butan-2-on D propan-1-on
Câu I-15: CH3 –CH -CH3
│
CH3 - CHO
│
C2H5 -CH-CH3
Tên gọi của chất trên là
A 1-etyl 2-formyl 1,3,3 trietyl pro panal
B 2-iso propyl 3-metyl pentanal
C 3-metyl 2-iso propyl pentanal
D 2,4-dimetyl hexanal
Câu I-16:Chất CH3 –C = CH –CH2 –CH2 – CHO có tên gọi là
│ │
C2H5 CH3
A.4-etyl 3-metyl hex-4-en-1-al
B 3,4-dimetyl hept -2-en-7-al
C 3,4-dimetyl hex-4-en-1-al
D 4,5-dimetyl hept -4-en-1-al
Câu I-17: CH3 -CH - C -CH3 có tên thường là
│ ║
C2H5 O
A 3-etyl butan-2-on B 3-metyl pentan-2-on
C isobutyl metyl xeton D sec-butyl metyl xeton
Câu I-18:Số đồng phân cấu tạo bền,hở ứng với công thức phân tử C4H8O là
Câu I-19:Số đồng phân cấu tạo hở C3H6O tác dụng được với dung dịch Br2 là
Câu I-20:Số đồng phân cấu tạo andehit thơm ứng với công thức C9H10O là
Câu I-21:Số đồng phân cấu tạo hở (không phải là ete) ứng với công thức C4H6O2 mà tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
Câu I-22:Số đồng phân cấu tạo hở C4H8O làm mất màu dung dịch Br2/CCl4 là
Câu I-23:Cho các chất sau:(1)C3H7OH;(2)C2H5CHO;(3)CH3COCH3;(4)C2H5COOH
Sắp xếp nhiệt độ sôi theo chiều giảm dần:
A (1), (2),(3),(4) B (2),(3),(1),(4) C (3),(2),(1),(4) D Đáp án khác
Câu I-24:So sánh độ tan của các chất sau trong nước ở 80oC
(5)CH3COOH
A (3)<(2)<(4)<(5)<(1) B (3)<(2)<(4)=(1)=(5)
Trang 3C (3)<(1)=(2)=(4)=(5) D (1)=(2)=(3)=(4)=(5)
Câu I-25: Axeton có mùi
mùi
Câu I-26: Hợp chất hữu cơ A thuần chức khi đốt cháy chỉ ra H2O và CO2.Khi đốt 1 mol A thu được
không quá 2 mol CO2.Có bao nhiêu công thức của A thoả mãn
Câu I-27: X là 1 andehit mạch hở.1 mol X cộng tối đa 3mol H2 tạo ra Y.Y tác dụng với Na dư sinh ra
VH2 = 1/2 VX X là
A CnH2n+1CHO B CnH2n-2(CHO)2 C CnH2n-1(CHO)4 D CnH2n-3CHO
Câu I-28:Có bao nhiêu chất có M ≤ 60 và chỉ chứ C,H,O có phản ứng tráng gương?
E 9
II,Dạng 2:Tính chất hoá học
Câu II-1:So sánh mức độ dễ tham gia phản ứng hoá học giữa (1) HCHO,(2)CH3CHO và (3)
CH3COCH3
A (1)<(2)<(3) B (1)=(2)>(3) C (1)>(2)>(3) D (2)>(1)>(3)
Câu II-2: Cho CH3 –CH (CH3) -CH2 –CHO tác dụng với Cl2 (as) theo tỉ lệ 1:1 thì sản phẩm chính là:
A Cl -CH2 –CH (CH3) –CH2 –CHO B CH3 –CH(CH3) –CHCl –CHO
C CH3 -CCl (CH3) –CH2CHO D Đáp án khác
Câu II-3:Cho CH2=CH –CH -CHO vào Br2/CCl4 thì sản phẩm thu được là
A CH2=CH – CH – COOH B CH2=CH – C(Br) – CHO
C Br – CH2 – CH (Br) – CH – CHO D Br–CH2 – CH(Br) –CH -COOH
Câu II-4:Cho HClO tác dụng với CH2=CH - CHO thì thu được sản phẩm chính là
│ │ │ │
Câu II-5: Cho tác dụng với Br2/Fe thì thu được sản phẩm chính là:
CHO
CH3
Trang 4
A
CHO
CH3 Br
Br
B
CHO
CH3
Br
C
CHO
CH3
Br Br
D
CHO
CH3 Br
Br
Câu II-6: Cho vào dung dịch Br2 một chút Fe,sau đó cho tiếp C6H5CHO rồi đung nóng thì sản phẩm
thu được là:
A
CHO
Br Br
CHO
COOH
D Đáp án khác
Câu II -7:Cho CH2= CH -CHO tác dụng với HCN thì sản phẩm thu được là :
│ │ │ │
CN CN CN CN
Câu II-8:Cho các chất sau : (1) HCHO;(2)HCOOH;(3)HCOONH4;(4) (CHO)2;(5)HCOOCH3;(6)
HCOONa.Số chất tác dụng với AgNO3/NH3 thu được sản phẩm hữu cơ là:
Câu II-9:Tách nước hoàn toàn etilen glicol thu được sản phẩm là:
Trang 5A C2H4 B C2H2 C CH3CHO D C2H5OH
Câu II-10:Nhị hợp HCHO thu được sản phẩm là
CHO
Câu II-11:
Ca(OH)2 xt H2SO4 d + O2 + Cu(OH)2
t°
?
A B C D E F
Hỏi E là chất nào
Câu II-12:
CH4 B C D E
Cho D là chất bay hơi, E là chất kết tủa
Hỏi B là chất nào?
Câu II-13:
A B C D E F
Cho F là 1 chất bay hơi Hỏi B là chất nào?
Câu II-14:
B1 B2 B3 B4 B5
C1 C2
a,Hỏi D là polime dạng gì?
b,Hỏi A là chất gì?
c, C2 là chất nào?
d, B2 là:
Câu II-15:Cho các chất sau HCN,Cl2 (ánh sáng),dung dịch Br2, KMnO4, O2, AgNO3/ NH3, Cu(OH)2/to, HCl.Số các chất axeton phản ứng được là?
Câu II-16:
A B C D E G chÊt dÎ o+ F
F được điều chế trực tiếp từ A B là:
Trang 6A HCHO B C2H2 C CH3OH D Đáp án khác
Câu II-17: Hợp chất X tác dụng với Ag2O/NH3 dư thu được Y.Y tác dụng với axit hay bazơ đều sinh
khí vô cơ.X là?
E A,B đều đúng
Câu II-18: Chất nào tạo kết tủa trắng với dung dịch bão hoà NaHSO3?
A Dung dịch axeton B Dung dịch Ba(OH)2 C Dung dịch etanal D Cả A,B,C
Câu II-19: Tính chất hoá học khác nhất giữa andehit và xeton là:
C Làm mất màu dung dịch Brom D Cộng hidro xianua
III,Dạng 3: Điều chế-Ứng dụng
Câu III-1:Dung dịch formon là dung dịch HCHO nồng độ
Câu III-2: Để điều chế nhựa rezol người ta cho
A HCHO dư tác dụng với phenol đủ trong môi trường kiềm
B HCHO dư tác dụng với phenol đủ trong môi trường axit
C HCHO đủ tác dụng với phenol dư trong môi trường axit
D HCHO đủ tác dụng với phenol dư trong môi trường kiềm
Câu III-3:Trong công nghiệp, người ta điều chế CH3CHO chủ yếu từ
Câu III-4:Trong phòng thí nghiệm,người ta điều chế HCHO từ
Câu III-5:Trong công nghiệp,người ta điều chế axeton từ
Câu III-6: Ứng dụng nào sau đây không của axeton?
A Làm dung môi B Điều chế iodfom C Sản xuất polime D Thuộc da
Câu III-7:Từ HCHO,muốn điều chế axit acrylic cần ít nhất bao nhiêu phản ứng?
Câu III-8: Điều chế propal-1-ol ra axeton tối thiểu cần qua mấy phản ứng
đều sai
Câu III-9: Đun glixerol với KHSO4 được 1 chất có tỉ khối với không khí là 2.Cho hợp chất này tác
dụng với H2 dư.Hỏi sản phẩm thu được là gì?
A HO-CH2 -CH2 -OH B CH3 –CH2 –OH
C CH3 –CH2 –CH2 –OH D CH3 –CH (OH) – CH3
Câu III-10:Cho các chất sau:
b.C2H2 e.HO-CH2 –CH2-OH h.CH3 –CHCl2
Dãy gồm các chất có thể điều chế ra CH3CHO với chỉ một phản ứng là:
Trang 7Câu III-11:HCHO được điều chế trong công nghiệp từ chất nào
B.Bài tập
Dạng 1:Tác dụng với AgNO3
Dạng 2: Đốt cháy
Dạng 3:Ankin + H2O;Ankin
Dạng 4: Oxi hoá anđehit,rượu và Hidro hoá andehit
Dạng 5:Biện luận
Dạng 6:Tác dụng với H2
I,Dạng 1:Tác dụng với AgNO 3
Câu I-1:Cho 0,1 mol 2 chất hữu cơ có khối lượng phân tử bằng nhau và nhỏ hơn 70 vào dung dịch
AgNO3 dư/NH3,thu được 34,56g Ag.Phần trăm khối lượng 2 chất là:
Câu I-2:Cho 5,6g andehit X tác dụng với AgNO3dư/NH3 thu được lượng bạc bằng khối lượng chất rắn
khi nung 34g AgNO3.X là gì
Câu I-3:Cho 3g andehit tác dụng hết với AgNO3 trong NH3 thu được 43,2g Ag Andehit đó là
Câu I-4***:Hợp chất hữu cơ A gồm C,H,O có Oxi chiếm 50% khối lượng.Cho A qua 18,16g CuO thu
được 2 chất hữu cơ và 16g chất rắn.Cho 2 hợp chất hữu cơ kia qua dung dịch AgNO3 dư/NH3 thư được
38,88g Ag.Tìm mA
Câu I-5:Cho HCHO và H2 dư qua ống đựng Ni nung nóng thu được hỗn hợp X.Cho sản phẩm qua bình nước lạnh thấy khối lượng bình tăng 16g.Cho dung dịch trong bình tác dụng với AgNO3 dư/ NH3 thu
được 216g Ag.Hỏi khối lượng ancol trong hỗn hợp là
Câu I-6:Cho 0,87g 1 andehit no đơn tác dụng với Ag2O/NH3 dư thu được 3,24g Ag.Nếu cho 11,6g
andehit đó tc với H2 dư/Ni nung nóng thì VH2 tham gia là
Câu I-7:Hỗn hợp X gồm 2 ankanal có số mol là 0,3,cho vào AgNO3 dư thì có 86,4g Ag và dung dịch có khối lượng giảm 74,6g.Hỏi 2 chất đó là gì và số mol mỗi chất
A 0,2mol HCHO , 0,1mol CH3CHO B 0,1mol HCHO , 0,2mol CH3CHO
C 0,2mol CH3CHO, 0,2mol C2H5CHO D 0,15mol CH3CHO, 0,15mol C2H5CHO
Câu I-8***:Hỗn hợp X gồm 2 andehit đơn chức A,B.Chia X thành 2 phần bằng nhau
Phần 1:Cho tác dụng với Ag2O dư thu được 10,8g Ag
Phần 2:Oxi hoá hoàn toàn thu được 2 axit.Cho 2 axit tác dụng vừa đủ với 0,04mol NaOH.Cô cạn được
chất rắn.Đốt thu được 3,52g CO2 và 0,9g H2O
2 andehit là:
A HCHO;CH3CHO B C2H5CHO;CH3CHO C HCHO;C2H5CHO D
HCHO;C2H3CHO
Câu I-9:Cho 50g dung dịch andehit acrylic tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư sinh ra 21,6g kết
Trang 8tủa.Nồng độ dung dịch là:
Câu I-10:Cho 0,96g hỗn hợp gồm axetilen và andehit axetic phản ứng với AgNO3/NH3 dư thu được
6,96g hỗn hợp rắn.Phần trăm về khối lượng trong hỗn hợp đầu là
A 66,67% và 33.33% B 50% và 50% C 54,17% và 45,83% D 60% và 40%
Câu I-11:Dẫn hơi của 4g etanol qua ống sứ chứa dư bột CuO,làm lạnh để ngưng tụ sản phẩm hơi đi ra
khỏi ống sứ được chất lỏng X.Khi X phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 thu được 8,64g kết
tủa.Hỏi hiệu suất bằng bao nhiêu?Giả thiết chỉ tạo andehit
Câu I-12:Oxi hoá hết 0,1mol rượu etylic thành hỗn hợp A gồm andehit axetic và axit axetic.Trung hoà
hoàn toàn lượng axit bằng NaOH dư thu được muối tương ứng.Đốt lượng muối này thu được 0,06mol
H2O.Hỏi nếu cho hỗn hợp A tác dụng với AgNO3 dư/NH3 thu được bao nhiêu gam kết tủa?
thiếu dữ liệu
Câu I-13:Cho 1,76g hợp chất hữu cơ X tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư thu được 8,64g
Ag.X là
Câu I-14:Hỗn hợp X gồm 2 andehit đơn chức.Cho tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 8,64g Ag.Mặt khác,đốt cháy hỗn hợp thu được 0,09mol CO2 và 0,07mol H2O.Biết rằng chúng chỉ chứa tối đa 1 liên kết đôi trong gốc hidrocacbon.Hỏi 2 andehit đó là gì
A HCHO và C3H5CHO B CH3CHO và C2H3CHO
C C2H3CHO và C2H5CHO D CH3CHO và C3H5CHO
Câu I-15:Oxi hoá hoàn toàn 3,9g hỗn hợp chứa cùng số mol 2 ancol đơn chức thành andehit dùng hết 8g
CuO.Lượng andehit thu được cho phản ứng với AgNO3 dư/NH3 thu được 32,4g Ag.Xác định công thức cấu tạo 2 andehit
A HCHO,CH3CHO B HCHO,C2H3CHO C CH3CHO,C2H5CHO D Kết qủa khác
Câu I-16:Andehit đơn chức X có dX/CH4 = 3,375.Biết 0,2mol X phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch
AgNO3/NH3 dư tạo ra 0,4mol Ag.Hỏi nồng độ dung dịch AgNO3 là
Câu I-17***:Hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức.Biết khi cho m(g) X tác dụng với Na dư sinh ra 1g
khí.Đem oxi hoá hoàn toàn m (g) hỗn hợp thành andehit rồi cho sản phẩm tạo thành tác dụng với
AgNO3dư/NH3 sinh ra 1,6mol Ag.Biết số C trong mỗi rượu đều nhỏ hơn 3.Tính khối lượng andehit sinh
ra
Câu I-18***:Xà phòng hoá hoàn toàn 0,1mol vinyl axetat và 0,2mol vinylfomiat rồi cho sản phẩm tạo
thành tác dụng với AgNO3dư/NH3 tạo thành a (g) chất rắn.Tính a
Câu I-19:Cho 7,48g chất A tác dụng với AgNO3 dư/NH3 thu được a (g) Ag.Cho a/2 (g) này tác dụng với HNO3 dư thu được 2,464 l khí màu vàng nâu.Tìm công thức cấu tạo của A
Câu I-20:Chia m gam C2H2 thành 2 phần bằng nhau
Trang 9Phần 1 cho tác dụng với HCl theo tỉ lệ 1:1 rồi trung hoà bằng NaOH.Cho sản phẩm tác dụng với
AgNO3dư/NH3 thu được 0,4mol Ag
Phần 2 tiến hành tương tự nhưng tỉ lệ là 1:2.Hỏi phần 2 thu được bao nhiêu gam chất rắn
Câu I-21:Xà phòng hoá 0,1mol este có công thức phân tử C4H6O2 rồi cho sản phẩm tráng gương.Khối
lượng chất rắn thu được lớn nhất là:
Câu I-22:Xà phòng hoá 0,1mol HCOOC3H5 rồi cho sản phẩm tráng gương thì khối lượng chất rắn thu
được là
đúng
Câu I-23:Cho 0,1mol CH3CHO và 0,2mol C2H5CHO tác dụng với Cu(OH)2/NaOH dư thu được hỗn hợp muối.Đốt cháy hỗn hợp này thu được bao nhiêu lit CO2?
Câu I-24:Cho 4,4g 1 andehit tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư/NH3 thu được 21,6g Ag.Xác định
công thức của X
Câu I-25:Cho 2,04g hỗn hợp 2 andehit A,B kế tiếp trong dãy đồng đẳng của HCHO tác dụng với
AgNO3 dư thu được 8,64g Ag.A,B là
A HCHO,CH3CHO B C2H3CHO;C3H5CHO C CH3CHO;C2H5CHO D C2H3CHO,
C2H5CHO
Câu I-26:Hỗn hợp X gồm C2H2 và HCHO.Khử hoàn toàn X bằng H2,xúc tác Ni,thì cần 0,6mol H2.Nếu
cho 11,2g X tác dụng với AgNO3 dư/NH3 thì khối lượng chất rắn thu được là
Câu I-27:Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào 11,6g hỗn hợp andehit fomic và andehit acrylic thu 108g kết tủa.Tính thành phần phần trăm khối lượng của HCHO trong hỗn hợp
Câu I-28:Hỗn hợp X gồm 2 andehit.m(g) X tác dụng với AgNO3 dư/NH3 thu được 1,2mol Ag.Tìm giá
trị nhỏ nhất của m biết 2 andehit có số mol bằng nhau
II,Dạng 2:Đốt cháy
Câu II-1:Cho 0,01mol andehit đơn chức X và lượng khí oxi vừa đủ vào bình kín.Đốt cháy thì thấy n2
giảm 0,01mol so với n1.Xác định công thức của X
Câu II-2:Cho hỗn hợp 2 andehit là đồng đẳng kế tiếp tác dụng với H2,xúc tác Ni dư thu được 2 ancol
đơn chức.Đốt cháy hỗn hợp này thu được 13,2g CO2 và 7,8g H2O.Xác định 2 andehit đó
A HCHO,CH3CHO B C2H5CHO;C3H5CHO C CH3CHO,C2H5CHO D
C3H7CHO,C2H5CHO
Câu II-3:Đốt hoàn toàn 0.25mol 1 andehit đơn chức A cần dùng vừa đủ 28 l O2 (đktc).Xác định A
Câu II-4:Đốt 0,7g 1 andehit đơn A thu được 0,896 l CO2 (đktc) và 0,54g H2O.Tìm công thức phân tử
Trang 10của A
Câu II-5:Hỗn hợp X gồm andehit A và xeton B với B có nhiều hơn A một nguyên tử C.Để hiđro hoá
hoàn toàn X cần 8,96 l H2.Đốt cháy X thu được 61,6g CO2 và 25,2g H2O.Công thức cấu tạo và số mol
A,B lần lượt là:
A 0,2mol C2H5CHO;0,2mol CH3-CO-CH3 B 0,1mol C2H5CHO;0,3mol CH3- CO-C2H5
C 0,2mol CH3CHO;0,2mol CH3-CO-CH3 D 0,2mol C2H5CHO;0,2mol CH3-CO-C2H5
Câu II-6:X,Y là 2 andehit no có cùng số nguyên tử C trong phân tử.Đốt cháy hoàn toàn 14,6g hỗn hợp
thu được 0,6mol CO2 và 0,5mol H2O.Xác định X,Y và tính % khối lượng
A CH3CHO 60% và (CHO)2 40% B C2H5CHO 50% và CH2(CHO)2 50%
C CH3CHO 60,21% và (CHO)2 39,73% D C2H5CHO 60% và CH2(CHO)2 40%
Câu II-7:Hỗn hợp A gồm 2 andehit A1,A2 đồng đẳng kế tiếp.Đốt cháy A1 thì tỉ lệ:
chất tham gia : O2 :CO2:H2O là 1:1:1:1.Oxi hoá m (g) andehit hoàn toàn bằng oxi thu được m+3,2g
axit.Cho m (g) hỗn hợp 2 andehit tác dụng AgNO3 dư/NH3 thì thu được 0,6mol Ag.Tính m
Câu II-8***:1,72g hỗn hợp andehit acrylic và andehit no đơn chức tác dụng vừa đủ với 2,296 l O2.Sản
phẩm qua H2SO4 dư và Ca(OH)2 dư thì ∆2 - ∆1 =2,48g Mtrung bình =?
Câu II-9:Cho m (g) hỗn hợp 2 andehit no đơn tác dụng với AgNO3 dư/NH3 thu được 0,6mol Ag.Đốt
cháy m (g) hỗn hợp này rồi cho sản phẩm qua Ca(OH)2 dư thì thấy khối lượng bình tăng 43,4g.Tìm công thức 2 andehit
A HCHO;CH3CHO B CH3CHO,C2H5CHO C C2H5CHO;C3H7CHO D A và B đều
đúng
Câu II-10:Đốt chát 2,12g andehit thơm A cần 3,584 l O2 chỉ thu được CO2 và H2O,có m CO2 : mH2O =154 : 27
MA <120.Tìm công thức phân tử của A
A CH3-C6H4-CHO B (CH3)2-C6H5-CHO C C6H5-CHO D C6H4-(CHO)2
Câu II-11:Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol hỗn hợp X gồm 2 andehit mạch hở thu được 0,18mol CO2 và
0,14mol H2O.Biết mX = 4,04g và các chất hữu cơ trong X có số C nhỏ hơn 4.X gồm 2 chất nào
C HCHO;C3H7CHO D HCHO;C2H3CHO
Câu II-12:Đốt cháy hoàn toàn 0,5mol 1 andehit đơn chức và 1 mol xeton đơn chức rồi cho sản phẩm
vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thấy khối lượng bình tăng 217g và có 350g kết tủa.Công thức 2 chất là
A HCHO; CH3COC2H5 B CH3CHO;CH3COC2H5
Câu II-13:Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 andehit no đơn chức mạch hở thu được 0,6mol CO2.Hidro hoá hoàn toàn 2 andehit này cần 0,3 mol H2 được hỗn hợp 2 rượu no.Cho 2 rượu này tác dụng với Na dư thì thu được VH2 là bao nhiêu?
III,Dạng 3:Ankin + H 2 O;Ankin