1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuyên đề Anđehit - xeton có đáp án đầy đủ, chi tiết

13 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 855,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh , nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo vi[r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ ANĐEHIT – XETON CÓ ĐÁP ÁN ĐẦY ĐỦ, CHI TIẾT

A Lý thuyết

Dạng 1: Đại cương-Tính chất vật lí

Dạng 2:Tính chất hoá học

Dạng 3: Điều chế-Ứng dụng

I,Dạng 1: Đại cương-Tính chất vật lí

Câu I-1:Nhóm –CHO có tên gọi là

A Cacbandehit B Cacbonyl C Hidroxyl D Cacboxyl

Câu I-2:Nhóm –C=O có tên gọi là

Câu I-3:Nguyên tử C trong nhóm –C=O ở trạng thái lai hoá:

A sp B sp2 C sp3 D Không lai hoá

Câu I-4:Cho các câu:

(1)Liên kết C=O gồm 1 liên kết δ và 1 liên kết π bền

(2) Góc giữa các liên kết >C=O giống với góc giữa các liên kết >C=C<

(3) Liên kết C=O của andehit phân cực hơn của axit

Các câu đúng là:

Câu I-5:Công thức cấu tạo tổng quát của andehit là:

A CmH2mO (m≥1) B CmH2mOn (m≥1,n≥1) C R(CHO)n (n≥1) D Cả A,B,C

Câu I-6:Công thức tổng quát của andehit nhị chức là:

A (CHO)2 B CmH2m-2O2 (m≥2) C CmH2m-2-2kO2 (m ≥1,k ≥0) D R(CHO)2

Câu I-7:Công thức tổng quát cho dãy đồng đẳng của axetonphenol là

A CmH2m-8O ( m≥ 7 ) B CmH2m-10O ( m≥7 ) C CmH2m-10O2 (m ≥10) D CmH2m-8O (

m ≥8 )

Câu I-8:Ankenal có công thức tổng quát là:

Câu I-9:Công thức tổng quát của mọi xeton là

A CmH2mO B R-CH2 –CO-CH2 –R’ C R-CO-R’ D Đáp án khác

Câu I-10:Công thức tổng quát của andehit thơm,nhánh no,hở,nhị chức là

A CmH2m-8O2 ( m ≥7 ) B CmH2m-8O2 ( m ≥8 ) C CmH2m-10O2 ( m≥ 7) D CmH2m-10O2 ( m ≥8)

Câu I-11: Acrolein có công thức phân tử là:

Câu I-12:Andehit oxalic có công thức đơn giảm nhất là:

Câu I-13: Isovalerandehit có công thức cấu tạo là:

A (CH3)2CH=CHCHO B (CH3)2CH2CH2CHO C C5H8O D C5H10O

Câu I-14:CH3 –CO –CH2 –CH3 có tên thay thế là:

Trang 2

A Metyletyl xeton B etylmetyl xeton C butan-2-on D propan-1-on

Câu I-15: CH3 –CH -CH3

CH3 - CHO

C2H5 -CH-CH3

Tên gọi của chất trên là

A 1-etyl 2-formyl 1,3,3 trietyl pro panal

B 2-iso propyl 3-metyl pentanal

C 3-metyl 2-iso propyl pentanal

D 2,4-dimetyl hexanal

Câu I-16:Chất CH3 –C = CH –CH2 –CH2 – CHO có tên gọi là

│ │

C2H5 CH3

A.4-etyl 3-metyl hex-4-en-1-al

B 3,4-dimetyl hept -2-en-7-al

C 3,4-dimetyl hex-4-en-1-al

D 4,5-dimetyl hept -4-en-1-al

Câu I-17: CH3 -CH - C -CH3 có tên thường là

│ ║

C2H5 O

A 3-etyl butan-2-on B 3-metyl pentan-2-on

C isobutyl metyl xeton D sec-butyl metyl xeton

Câu I-18:Số đồng phân cấu tạo bền,hở ứng với công thức phân tử C4H8O là

Câu I-19:Số đồng phân cấu tạo hở C3H6O tác dụng được với dung dịch Br2 là

Câu I-20:Số đồng phân cấu tạo andehit thơm ứng với công thức C9H10O là

Câu I-21:Số đồng phân cấu tạo hở (không phải là ete) ứng với công thức C4H6O2 mà tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

Câu I-22:Số đồng phân cấu tạo hở C4H8O làm mất màu dung dịch Br2/CCl4 là

Câu I-23:Cho các chất sau:(1)C3H7OH;(2)C2H5CHO;(3)CH3COCH3;(4)C2H5COOH

Sắp xếp nhiệt độ sôi theo chiều giảm dần:

A (1), (2),(3),(4) B (2),(3),(1),(4) C (3),(2),(1),(4) D Đáp án khác

Câu I-24:So sánh độ tan của các chất sau trong nước ở 80oC

(5)CH3COOH

A (3)<(2)<(4)<(5)<(1) B (3)<(2)<(4)=(1)=(5)

Trang 3

C (3)<(1)=(2)=(4)=(5) D (1)=(2)=(3)=(4)=(5)

Câu I-25: Axeton có mùi

mùi

Câu I-26: Hợp chất hữu cơ A thuần chức khi đốt cháy chỉ ra H2O và CO2.Khi đốt 1 mol A thu được

không quá 2 mol CO2.Có bao nhiêu công thức của A thoả mãn

Câu I-27: X là 1 andehit mạch hở.1 mol X cộng tối đa 3mol H2 tạo ra Y.Y tác dụng với Na dư sinh ra

VH2 = 1/2 VX X là

A CnH2n+1CHO B CnH2n-2(CHO)2 C CnH2n-1(CHO)4 D CnH2n-3CHO

Câu I-28:Có bao nhiêu chất có M ≤ 60 và chỉ chứ C,H,O có phản ứng tráng gương?

E 9

II,Dạng 2:Tính chất hoá học

Câu II-1:So sánh mức độ dễ tham gia phản ứng hoá học giữa (1) HCHO,(2)CH3CHO và (3)

CH3COCH3

A (1)<(2)<(3) B (1)=(2)>(3) C (1)>(2)>(3) D (2)>(1)>(3)

Câu II-2: Cho CH3 –CH (CH3) -CH2 –CHO tác dụng với Cl2 (as) theo tỉ lệ 1:1 thì sản phẩm chính là:

A Cl -CH2 –CH (CH3) –CH2 –CHO B CH3 –CH(CH3) –CHCl –CHO

C CH3 -CCl (CH3) –CH2CHO D Đáp án khác

Câu II-3:Cho CH2=CH –CH -CHO vào Br2/CCl4 thì sản phẩm thu được là

A CH2=CH – CH – COOH B CH2=CH – C(Br) – CHO

C Br – CH2 – CH (Br) – CH – CHO D Br–CH2 – CH(Br) –CH -COOH

Câu II-4:Cho HClO tác dụng với CH2=CH - CHO thì thu được sản phẩm chính là

│ │ │ │

Câu II-5: Cho tác dụng với Br2/Fe thì thu được sản phẩm chính là:

CHO

CH3

Trang 4

A

CHO

CH3 Br

Br

B

CHO

CH3

Br

C

CHO

CH3

Br Br

D

CHO

CH3 Br

Br

Câu II-6: Cho vào dung dịch Br2 một chút Fe,sau đó cho tiếp C6H5CHO rồi đung nóng thì sản phẩm

thu được là:

A

CHO

Br Br

CHO

COOH

D Đáp án khác

Câu II -7:Cho CH2= CH -CHO tác dụng với HCN thì sản phẩm thu được là :

│ │ │ │

CN CN CN CN

Câu II-8:Cho các chất sau : (1) HCHO;(2)HCOOH;(3)HCOONH4;(4) (CHO)2;(5)HCOOCH3;(6)

HCOONa.Số chất tác dụng với AgNO3/NH3 thu được sản phẩm hữu cơ là:

Câu II-9:Tách nước hoàn toàn etilen glicol thu được sản phẩm là:

Trang 5

A C2H4 B C2H2 C CH3CHO D C2H5OH

Câu II-10:Nhị hợp HCHO thu được sản phẩm là

CHO

Câu II-11:

Ca(OH)2 xt H2SO4 d + O2 + Cu(OH)2

?

A B C D E F

Hỏi E là chất nào

Câu II-12:

CH4 B C D E

Cho D là chất bay hơi, E là chất kết tủa

Hỏi B là chất nào?

Câu II-13:

A B C D E F

Cho F là 1 chất bay hơi Hỏi B là chất nào?

Câu II-14:

B1 B2 B3 B4 B5

C1 C2

a,Hỏi D là polime dạng gì?

b,Hỏi A là chất gì?

c, C2 là chất nào?

d, B2 là:

Câu II-15:Cho các chất sau HCN,Cl2 (ánh sáng),dung dịch Br2, KMnO4, O2, AgNO3/ NH3, Cu(OH)2/to, HCl.Số các chất axeton phản ứng được là?

Câu II-16:

A B C D E G chÊt dÎ o+ F

F được điều chế trực tiếp từ A B là:

Trang 6

A HCHO B C2H2 C CH3OH D Đáp án khác

Câu II-17: Hợp chất X tác dụng với Ag2O/NH3 dư thu được Y.Y tác dụng với axit hay bazơ đều sinh

khí vô cơ.X là?

E A,B đều đúng

Câu II-18: Chất nào tạo kết tủa trắng với dung dịch bão hoà NaHSO3?

A Dung dịch axeton B Dung dịch Ba(OH)2 C Dung dịch etanal D Cả A,B,C

Câu II-19: Tính chất hoá học khác nhất giữa andehit và xeton là:

C Làm mất màu dung dịch Brom D Cộng hidro xianua

III,Dạng 3: Điều chế-Ứng dụng

Câu III-1:Dung dịch formon là dung dịch HCHO nồng độ

Câu III-2: Để điều chế nhựa rezol người ta cho

A HCHO dư tác dụng với phenol đủ trong môi trường kiềm

B HCHO dư tác dụng với phenol đủ trong môi trường axit

C HCHO đủ tác dụng với phenol dư trong môi trường axit

D HCHO đủ tác dụng với phenol dư trong môi trường kiềm

Câu III-3:Trong công nghiệp, người ta điều chế CH3CHO chủ yếu từ

Câu III-4:Trong phòng thí nghiệm,người ta điều chế HCHO từ

Câu III-5:Trong công nghiệp,người ta điều chế axeton từ

Câu III-6: Ứng dụng nào sau đây không của axeton?

A Làm dung môi B Điều chế iodfom C Sản xuất polime D Thuộc da

Câu III-7:Từ HCHO,muốn điều chế axit acrylic cần ít nhất bao nhiêu phản ứng?

Câu III-8: Điều chế propal-1-ol ra axeton tối thiểu cần qua mấy phản ứng

đều sai

Câu III-9: Đun glixerol với KHSO4 được 1 chất có tỉ khối với không khí là 2.Cho hợp chất này tác

dụng với H2 dư.Hỏi sản phẩm thu được là gì?

A HO-CH2 -CH2 -OH B CH3 –CH2 –OH

C CH3 –CH2 –CH2 –OH D CH3 –CH (OH) – CH3

Câu III-10:Cho các chất sau:

b.C2H2 e.HO-CH2 –CH2-OH h.CH3 –CHCl2

Dãy gồm các chất có thể điều chế ra CH3CHO với chỉ một phản ứng là:

Trang 7

Câu III-11:HCHO được điều chế trong công nghiệp từ chất nào

B.Bài tập

Dạng 1:Tác dụng với AgNO3

Dạng 2: Đốt cháy

Dạng 3:Ankin + H2O;Ankin

Dạng 4: Oxi hoá anđehit,rượu và Hidro hoá andehit

Dạng 5:Biện luận

Dạng 6:Tác dụng với H2

I,Dạng 1:Tác dụng với AgNO 3

Câu I-1:Cho 0,1 mol 2 chất hữu cơ có khối lượng phân tử bằng nhau và nhỏ hơn 70 vào dung dịch

AgNO3 dư/NH3,thu được 34,56g Ag.Phần trăm khối lượng 2 chất là:

Câu I-2:Cho 5,6g andehit X tác dụng với AgNO3dư/NH3 thu được lượng bạc bằng khối lượng chất rắn

khi nung 34g AgNO3.X là gì

Câu I-3:Cho 3g andehit tác dụng hết với AgNO3 trong NH3 thu được 43,2g Ag Andehit đó là

Câu I-4***:Hợp chất hữu cơ A gồm C,H,O có Oxi chiếm 50% khối lượng.Cho A qua 18,16g CuO thu

được 2 chất hữu cơ và 16g chất rắn.Cho 2 hợp chất hữu cơ kia qua dung dịch AgNO3 dư/NH3 thư được

38,88g Ag.Tìm mA

Câu I-5:Cho HCHO và H2 dư qua ống đựng Ni nung nóng thu được hỗn hợp X.Cho sản phẩm qua bình nước lạnh thấy khối lượng bình tăng 16g.Cho dung dịch trong bình tác dụng với AgNO3 dư/ NH3 thu

được 216g Ag.Hỏi khối lượng ancol trong hỗn hợp là

Câu I-6:Cho 0,87g 1 andehit no đơn tác dụng với Ag2O/NH3 dư thu được 3,24g Ag.Nếu cho 11,6g

andehit đó tc với H2 dư/Ni nung nóng thì VH2 tham gia là

Câu I-7:Hỗn hợp X gồm 2 ankanal có số mol là 0,3,cho vào AgNO3 dư thì có 86,4g Ag và dung dịch có khối lượng giảm 74,6g.Hỏi 2 chất đó là gì và số mol mỗi chất

A 0,2mol HCHO , 0,1mol CH3CHO B 0,1mol HCHO , 0,2mol CH3CHO

C 0,2mol CH3CHO, 0,2mol C2H5CHO D 0,15mol CH3CHO, 0,15mol C2H5CHO

Câu I-8***:Hỗn hợp X gồm 2 andehit đơn chức A,B.Chia X thành 2 phần bằng nhau

Phần 1:Cho tác dụng với Ag2O dư thu được 10,8g Ag

Phần 2:Oxi hoá hoàn toàn thu được 2 axit.Cho 2 axit tác dụng vừa đủ với 0,04mol NaOH.Cô cạn được

chất rắn.Đốt thu được 3,52g CO2 và 0,9g H2O

2 andehit là:

A HCHO;CH3CHO B C2H5CHO;CH3CHO C HCHO;C2H5CHO D

HCHO;C2H3CHO

Câu I-9:Cho 50g dung dịch andehit acrylic tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư sinh ra 21,6g kết

Trang 8

tủa.Nồng độ dung dịch là:

Câu I-10:Cho 0,96g hỗn hợp gồm axetilen và andehit axetic phản ứng với AgNO3/NH3 dư thu được

6,96g hỗn hợp rắn.Phần trăm về khối lượng trong hỗn hợp đầu là

A 66,67% và 33.33% B 50% và 50% C 54,17% và 45,83% D 60% và 40%

Câu I-11:Dẫn hơi của 4g etanol qua ống sứ chứa dư bột CuO,làm lạnh để ngưng tụ sản phẩm hơi đi ra

khỏi ống sứ được chất lỏng X.Khi X phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 thu được 8,64g kết

tủa.Hỏi hiệu suất bằng bao nhiêu?Giả thiết chỉ tạo andehit

Câu I-12:Oxi hoá hết 0,1mol rượu etylic thành hỗn hợp A gồm andehit axetic và axit axetic.Trung hoà

hoàn toàn lượng axit bằng NaOH dư thu được muối tương ứng.Đốt lượng muối này thu được 0,06mol

H2O.Hỏi nếu cho hỗn hợp A tác dụng với AgNO3 dư/NH3 thu được bao nhiêu gam kết tủa?

thiếu dữ liệu

Câu I-13:Cho 1,76g hợp chất hữu cơ X tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư thu được 8,64g

Ag.X là

Câu I-14:Hỗn hợp X gồm 2 andehit đơn chức.Cho tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 8,64g Ag.Mặt khác,đốt cháy hỗn hợp thu được 0,09mol CO2 và 0,07mol H2O.Biết rằng chúng chỉ chứa tối đa 1 liên kết đôi trong gốc hidrocacbon.Hỏi 2 andehit đó là gì

A HCHO và C3H5CHO B CH3CHO và C2H3CHO

C C2H3CHO và C2H5CHO D CH3CHO và C3H5CHO

Câu I-15:Oxi hoá hoàn toàn 3,9g hỗn hợp chứa cùng số mol 2 ancol đơn chức thành andehit dùng hết 8g

CuO.Lượng andehit thu được cho phản ứng với AgNO3 dư/NH3 thu được 32,4g Ag.Xác định công thức cấu tạo 2 andehit

A HCHO,CH3CHO B HCHO,C2H3CHO C CH3CHO,C2H5CHO D Kết qủa khác

Câu I-16:Andehit đơn chức X có dX/CH4 = 3,375.Biết 0,2mol X phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch

AgNO3/NH3 dư tạo ra 0,4mol Ag.Hỏi nồng độ dung dịch AgNO3 là

Câu I-17***:Hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức.Biết khi cho m(g) X tác dụng với Na dư sinh ra 1g

khí.Đem oxi hoá hoàn toàn m (g) hỗn hợp thành andehit rồi cho sản phẩm tạo thành tác dụng với

AgNO3dư/NH3 sinh ra 1,6mol Ag.Biết số C trong mỗi rượu đều nhỏ hơn 3.Tính khối lượng andehit sinh

ra

Câu I-18***:Xà phòng hoá hoàn toàn 0,1mol vinyl axetat và 0,2mol vinylfomiat rồi cho sản phẩm tạo

thành tác dụng với AgNO3dư/NH3 tạo thành a (g) chất rắn.Tính a

Câu I-19:Cho 7,48g chất A tác dụng với AgNO3 dư/NH3 thu được a (g) Ag.Cho a/2 (g) này tác dụng với HNO3 dư thu được 2,464 l khí màu vàng nâu.Tìm công thức cấu tạo của A

Câu I-20:Chia m gam C2H2 thành 2 phần bằng nhau

Trang 9

Phần 1 cho tác dụng với HCl theo tỉ lệ 1:1 rồi trung hoà bằng NaOH.Cho sản phẩm tác dụng với

AgNO3dư/NH3 thu được 0,4mol Ag

Phần 2 tiến hành tương tự nhưng tỉ lệ là 1:2.Hỏi phần 2 thu được bao nhiêu gam chất rắn

Câu I-21:Xà phòng hoá 0,1mol este có công thức phân tử C4H6O2 rồi cho sản phẩm tráng gương.Khối

lượng chất rắn thu được lớn nhất là:

Câu I-22:Xà phòng hoá 0,1mol HCOOC3H5 rồi cho sản phẩm tráng gương thì khối lượng chất rắn thu

được là

đúng

Câu I-23:Cho 0,1mol CH3CHO và 0,2mol C2H5CHO tác dụng với Cu(OH)2/NaOH dư thu được hỗn hợp muối.Đốt cháy hỗn hợp này thu được bao nhiêu lit CO2?

Câu I-24:Cho 4,4g 1 andehit tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư/NH3 thu được 21,6g Ag.Xác định

công thức của X

Câu I-25:Cho 2,04g hỗn hợp 2 andehit A,B kế tiếp trong dãy đồng đẳng của HCHO tác dụng với

AgNO3 dư thu được 8,64g Ag.A,B là

A HCHO,CH3CHO B C2H3CHO;C3H5CHO C CH3CHO;C2H5CHO D C2H3CHO,

C2H5CHO

Câu I-26:Hỗn hợp X gồm C2H2 và HCHO.Khử hoàn toàn X bằng H2,xúc tác Ni,thì cần 0,6mol H2.Nếu

cho 11,2g X tác dụng với AgNO3 dư/NH3 thì khối lượng chất rắn thu được là

Câu I-27:Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào 11,6g hỗn hợp andehit fomic và andehit acrylic thu 108g kết tủa.Tính thành phần phần trăm khối lượng của HCHO trong hỗn hợp

Câu I-28:Hỗn hợp X gồm 2 andehit.m(g) X tác dụng với AgNO3 dư/NH3 thu được 1,2mol Ag.Tìm giá

trị nhỏ nhất của m biết 2 andehit có số mol bằng nhau

II,Dạng 2:Đốt cháy

Câu II-1:Cho 0,01mol andehit đơn chức X và lượng khí oxi vừa đủ vào bình kín.Đốt cháy thì thấy n2

giảm 0,01mol so với n1.Xác định công thức của X

Câu II-2:Cho hỗn hợp 2 andehit là đồng đẳng kế tiếp tác dụng với H2,xúc tác Ni dư thu được 2 ancol

đơn chức.Đốt cháy hỗn hợp này thu được 13,2g CO2 và 7,8g H2O.Xác định 2 andehit đó

A HCHO,CH3CHO B C2H5CHO;C3H5CHO C CH3CHO,C2H5CHO D

C3H7CHO,C2H5CHO

Câu II-3:Đốt hoàn toàn 0.25mol 1 andehit đơn chức A cần dùng vừa đủ 28 l O2 (đktc).Xác định A

Câu II-4:Đốt 0,7g 1 andehit đơn A thu được 0,896 l CO2 (đktc) và 0,54g H2O.Tìm công thức phân tử

Trang 10

của A

Câu II-5:Hỗn hợp X gồm andehit A và xeton B với B có nhiều hơn A một nguyên tử C.Để hiđro hoá

hoàn toàn X cần 8,96 l H2.Đốt cháy X thu được 61,6g CO2 và 25,2g H2O.Công thức cấu tạo và số mol

A,B lần lượt là:

A 0,2mol C2H5CHO;0,2mol CH3-CO-CH3 B 0,1mol C2H5CHO;0,3mol CH3- CO-C2H5

C 0,2mol CH3CHO;0,2mol CH3-CO-CH3 D 0,2mol C2H5CHO;0,2mol CH3-CO-C2H5

Câu II-6:X,Y là 2 andehit no có cùng số nguyên tử C trong phân tử.Đốt cháy hoàn toàn 14,6g hỗn hợp

thu được 0,6mol CO2 và 0,5mol H2O.Xác định X,Y và tính % khối lượng

A CH3CHO 60% và (CHO)2 40% B C2H5CHO 50% và CH2(CHO)2 50%

C CH3CHO 60,21% và (CHO)2 39,73% D C2H5CHO 60% và CH2(CHO)2 40%

Câu II-7:Hỗn hợp A gồm 2 andehit A1,A2 đồng đẳng kế tiếp.Đốt cháy A1 thì tỉ lệ:

chất tham gia : O2 :CO2:H2O là 1:1:1:1.Oxi hoá m (g) andehit hoàn toàn bằng oxi thu được m+3,2g

axit.Cho m (g) hỗn hợp 2 andehit tác dụng AgNO3 dư/NH3 thì thu được 0,6mol Ag.Tính m

Câu II-8***:1,72g hỗn hợp andehit acrylic và andehit no đơn chức tác dụng vừa đủ với 2,296 l O2.Sản

phẩm qua H2SO4 dư và Ca(OH)2 dư thì ∆2 - ∆1 =2,48g Mtrung bình =?

Câu II-9:Cho m (g) hỗn hợp 2 andehit no đơn tác dụng với AgNO3 dư/NH3 thu được 0,6mol Ag.Đốt

cháy m (g) hỗn hợp này rồi cho sản phẩm qua Ca(OH)2 dư thì thấy khối lượng bình tăng 43,4g.Tìm công thức 2 andehit

A HCHO;CH3CHO B CH3CHO,C2H5CHO C C2H5CHO;C3H7CHO D A và B đều

đúng

Câu II-10:Đốt chát 2,12g andehit thơm A cần 3,584 l O2 chỉ thu được CO2 và H2O,có m CO2 : mH2O =154 : 27

MA <120.Tìm công thức phân tử của A

A CH3-C6H4-CHO B (CH3)2-C6H5-CHO C C6H5-CHO D C6H4-(CHO)2

Câu II-11:Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol hỗn hợp X gồm 2 andehit mạch hở thu được 0,18mol CO2 và

0,14mol H2O.Biết mX = 4,04g và các chất hữu cơ trong X có số C nhỏ hơn 4.X gồm 2 chất nào

C HCHO;C3H7CHO D HCHO;C2H3CHO

Câu II-12:Đốt cháy hoàn toàn 0,5mol 1 andehit đơn chức và 1 mol xeton đơn chức rồi cho sản phẩm

vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thấy khối lượng bình tăng 217g và có 350g kết tủa.Công thức 2 chất là

A HCHO; CH3COC2H5 B CH3CHO;CH3COC2H5

Câu II-13:Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 andehit no đơn chức mạch hở thu được 0,6mol CO2.Hidro hoá hoàn toàn 2 andehit này cần 0,3 mol H2 được hỗn hợp 2 rượu no.Cho 2 rượu này tác dụng với Na dư thì thu được VH2 là bao nhiêu?

III,Dạng 3:Ankin + H 2 O;Ankin

Ngày đăng: 27/04/2021, 11:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w