Vì hoạt hoá enzim nên khi thiếu nguyên tố vi lượng thì enzim mất hoạt tính xúc tác dẫn tới quá trình trao đổi chất bị rối loạn làm cho sự sinh trưởng và phát triển của cây bị rối loạn [r]
Trang 1BÀI TẬP TRAO ĐỔI KHOÁNG VÀ NITO Ở THỰC VẬT CÓ ĐÁP ÁN
Câu 1 Trong các biểu hiện sau đây, biểu hiện nào thuộc về triệu chứng thiếu nguyên tố
đồng (Cu) của cây?
A Lá non có màu lục đậm không bình thường
B Lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết
C Lá nhỏ có màu vàng
D Gân lá có màu vàng và sau đó cả lá có màu vàng
Câu 2 Rể cây chủ yếu hấp thụ nitơ ở dạng nào sau đây?
A NO2- và N2 B NO2- và NO3- C N NO2- và NH4+ D NO3- và NH4+
Câu 3 Vi khuẩn Rhizobium có khả năng cố định đạm vì chúng có loại enzim nào sau đây?
A Nitrôgenaza B Amilaza C Caboxilaza D Nuclêaza
Câu 4 Cây hấp thụ Canxi ở dạng
A CaSO4 B Ca(OH)2 C Ca2+ D Ca
Câu 5 Nguồn nitơ cung cấp chủ yếu cho cây là
A từ xác sinh vật và quá trình cố định đạm
B từ phân bón hoá học
C từ vi khuẩn phản nitrat hoá
D từ khí quyển
Câu 6 Nguyên tố magiê (Mg) là thành phần cấu tạo của
Câu 7 Ở trong cây, nguyên tố nào sau đây ỉà nguyên tố vi lượng?
Câu 8 Khử nitrat là quá trình
A biến đổi NO3- thành NO2-
B liên kết phân tử NH3 vào axit đicacboxilic
C chuyển hoá NO3- thành NH4+
D biến NO3 thành N2
Câu 9 Khi cây thiếu nguyên tố khoáng kali (K) thì biểu hiện của cây là:
A lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm
B lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm
C sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng
D lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá
Câu 10 Ở trong cây, nguyên tố sắt có vai trò nào sau đây?
A Là thành phần cấu trúc của prôtêin, axit nuclêic
B Là thành phần của thành tế bào và màng tế bào
C Là thành phần cấu trúc của diệp lục
D Là thành phần của xitôcrôm và hoạt hóa enzim tổng hợp diệp lục
Câu 11 Quá trình nào sau đây được xem như là một cách khử độc cho tế bào?
A Khử nitrat B Hình thành nitrit
Câu 12 Phản ứng nào sau đây là phản ứng chuyển vị amin?
Trang 2A Axit glutaric + NH3 glutamin
B Axit amin đicacboxilic + NH3 amit
C Axit xêtô + NH3 axit amin
D Axií amin + axit xêtô axit amin mới + axit xêtô mới
Câu 13 Cây không hấp thụ trực tiếp dạng nitơ nào sau đây?
C Nitơ tự do trong không khí D Đạm tan trong nước
Câu 14 Hoạt động nào sau đây của vi sinh vật làm giảm sút nguồn niíơ trong đất?
A Khử nitrat B Chuyển hoá nitrat thành nitơ phân tử
C Cố định nitơ D Liên kết N2 và H2 tạo ra NH3
Câu 15 Ở nốt sần rễ cây họ đậu, các vi khuẩn cố định nitơ lấy ở cây chủ chất nào sau đây?
Câu 16 Sơ đồ nào sau đây biểu thị sự cố định nitơ tự do?
C 2NH4- 2O2 + 8e N2 + H2O D glucôzơ + 2N2 axit amin
Câu 17 Cây cần dạng nitơ nào sau đây để hình thành axit amin?
Câu 18 Nước và ion khoáng được vận chuyển tới từng tế bào trong lá nhờ cấu trúc nào của lá?
C Mạch rây của gân lá D Mạch gỗ của gân lá
Câu 19 Trong các nguyên tố sau đây, nhóm nguyên tố đại lượng (đa lượng) gồm:
A C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe B C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg
C C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn D C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu
Câu 20 Cây hấp thụ lưu huỳnh ở dạng
Câu 21 Đối với cơ thể thực vật, nitơ có bao nhiêu vai trò sau đây?
(1) Thành phần của axit nuclêôtit, ATP, photphoỉipit, coenzim
(2) Cần cho nở hoa, đậu quả, phát íriển rễ
(3) Giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng
(4) Thành phần của thành tế bào, màng tế bào
(5) Thành phần cấu trúc của protein
Câu 22 Trong các biểu hiện sau đây của cây, biểu hiện của triệu chứng thiếu sắt là:
A gân lá có màu vàng và sau đó cả lá có màu vàng
B lá nhỏ có màu vàng
C lá non có màu lục đậm không bình thường
D lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết
Câu 23 Trong các biểu hiện sau đây của cây, biểu hiện của triệu chứng thiếu canxi là:
A lá non có màu lục đậm không bìnằ thường
B lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết
C gân lá có màu vàng và sau đó cả ỉá có màu vàng
D lá nhỏ có màu vàng
Trang 3Câu 24 Đối với cơ thể thực vật, vai trò chủ yếu của Mg ỉà:
A chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng
B thành phần của axit nuciêôtit, ATP, photphoỉipỉt, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ
C thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim
D thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim
Câu 25 Trong các biểu hiện sau đây của cây, biểu hiện của triệu chứng thiếu lưu huỳnh là:
A lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm
B lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm
C lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá
D sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng
Câu 26 Đối với nguyên tố clo, nguyên tố cỉo (Cl) có vai trò:
A Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim
B Là thành phần của axit nuclêôtit, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triên rễ
C Duy trì cân băng ion, tham gia vào quá trình quang hợp (quang phân li nước)
D Là thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim
Câu 27 Cây chủ yếu hấp thụ Kali (K) ở dạng nào sau đây?
Câu 28 Độ pH phù hợp cho rễ cây hấp thụ hầu hết các loại ion khoáng là
A 5 - 5 , 5 B 6 - 6 , 5 C 7 - 7 , 5 D 8 - 9
Câu 29 Thiếu Fe thì lá cây bị vàng Nguyên nhân là vì Fe là thành phần cấu trúc của
A diệp lục B enzim xúc tác tổng hợp diệp lục
C lục lạp D enzim xúc tác cho quang hợp
Câu 30 Để tiến hành cố định đạm (chuyển N2 thành NH3) thì phải có bao nhiêu điêu kiện sau
đây?
(1) enzim nitrôgenaza (2) chất khử NADH
(3) môi trường kị khí (4) năng lượng ATP
(5) cộng sinh với sinh vật khác
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 31 Nguyên tố vi lượng chỉ cần với một hàm lượng rất nhỏ nhưng nếu không có nó thì cây
sẽ còi cọc và có thể bị chết Nguyên nhân ỉà vì các nguyên tố vi lượng có vai trò
A tham gia cấu trúc nên tế bào
B hoạt hoá enzim trong quá trình trao đổi chất
C quy định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào
D thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt
Câu 32 Trong trường hợp nào sau đây sẽ diễn ra sự hình thành các hợp chất amit ở trong cây?
A Bón quá nhiều phân đạm cho cây
B Bón quá nhiêu phân lân cho cây
C Bón quá nhiều phân kali cho cây
D Bón quá nhiều phân chuồng cho cây
Câu 33 Lá cây bị vàng do thiếu diệp lục; có thể chọn những nguyên tố khoáng nào sau đây để
bón cho cây?
Trang 4A P, K, Fe B N, Mg, Fe C P, K, Mn D S, P, K
Câu 34 Nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu là nguyên tố có bao nhiêu đặc điểm sau đây?
(1) Là nguyên tố đóng vai trò quan trọng trong việc hoàn thành được chu trình sống của cây
(2) Không thể thay thế được bằng bất kỳ nguyên tố nào khác
(3) Trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể
(4) Là nguyên tố có hàm lượng tương đối lớn trong cơ thể thực vật
Câu 35 Khi lá cây có màu vàng, nên cung cấp những nguyên tố khoáng nào sau đây cho cây?
Câu 36 Khi nói về trao đổi khoáng của cây, phát biểu nào sau đây sai?
A Cây chỉ hấp thụ được muối khoáng ở dạng hoà tan trong nước
B Muối khoáng tồn tại trong đất đều ở dạng hợp chất và rễ cây chỉ hấp thu dưới dạng các hợp chất
C Bón phân dư thừa sẽ gây độc hại cho cây, gây ô nhiễm môi trường
D Dư lượng phân bón làm xấu tính lí hoá của đất, giết chết vi sinh vật có lợi trong đất
Câu 37 Khi nói về quá trình khử NO3- thành NH4+, phát biểu nào sau đây đúng?
A Diễn ra ở tế bào rễ và tế bào lá của cơ thể Thực vật
B Là quá trình chuyển hoá nitơ ở dạng khử sang nitơ ở dạng oxi hoá
C Được thực hiện nhờ enzim nitrôgenaza
D Chỉ gồm một phản ứng biến NO3- thành NH4+
Câu 38 Rễ cây hút NH4+ Khi vào trong cơ thể thực vật thì NH4+ tham gia vào bao nhiêu quá trình chuyển hóa sau đây?
(1) Amin hoá trực tiếp để hình thành aa
(2) Chuyển vị amin để hình thành các aa mới
(3) Chuyển hóa trở lại thành N2 thoát ra ngoài
(4) Hình thành amit để dự trữ NH4+
Câu 39 Ở trong cây, sự hình thành amit diễn ra trong điều kiện nào sau đây?
A Lượng NH3 ở trong cây dư thừa dẫn tới gây độc cho cây
B Hô hấp diễn ra mạnh mẽ, cây sản sinh ra nhiều nhiệt năng
C Quá trình quang hợp bị ức chế, diễn ra hô hấp sáng
D Lượng NH3 ở trong cây bị tìiiếu, không đủ để tổng hợp axit amin
Câu 40 Rơm, rạ là nguồn cung cấp nitơ cho cây vì
A rơm, rạ có nguồn gốc thực vật
B rom, rạ sau khi bị phân huỷ sẽ tạo ra NH4+ cung cấp cho cây
C rơm, rạ được vi khuẩn sử dụng để đồng hoá nitơ
D rơm, rạ có chứa đạm vô cơ
Câu 41 Khi nói về quá trình cố định đạm, có bao nhiêu phát biểu sau đâv đúng?
A Quá trình cố định đạm diễn ra ở môi trường hiếu khí
B Quá trình cố định đạm chỉ diễn ra ở các vi khuẩn sống cộng sinh
C Cố định đạm là một quá trình khử N2 thành NH3
Trang 5D Quá trình cố định đạm sẽ cung cấp đạm NO3- cho cây
Câu 42 Hiện tượng thiếu nguyên tố khoáng thường biểu hiện rõ nhất ở cơ quan nào sau đây của
cây?
A Sự thay đổi kích thước của cây
B Sự thay đổi số lượng lá trên cây
C Sự thay đổi số lượng quả trên cây
D Sự thay đổi màu sắc lá cây
Câu 43 Cây có thế hấp thụ ion khoáng qua các cơ quan nào sau đây?
A Rễ và lá B Rễ, thân và lá C Thân và lá D Rễ và thân
Câu 44 Khi nói về trao đổi khoáng và nitơ, phát biểu nào sau đây sai?
A NO2, NO là chất độc hại cho cây
B N2 tồn tại chủ yếu trong đất và trong không khí
C Chỉ có thể bón phân cho cây thông qua hệ rễ
D Bón phân hợp lí là phải bón đúng loại, vừa đủ, đúng nhu cầu của cây
Câu 45 Loại vi khuẩn nào sau đây làm nhiệm vụ chuyển đạm nitrat thành N2?
A Vi khuẩn nitrat hoá B Vi khuẩn amon hoá
C Vi khuẩn phản nitrat hoá D Vi khuẩn cố định niíơ
Câu 46 Nitơ hữu cơ tồn tại trong xác thực vật, xác động vật là dạng
A nitơ không tan, cây không hấp thu được
B nitơ muối khoáng, cây hấp thu được,
C nitơ độc hại cho cây
D nitơ tự do, nhờ vi sinh vật cố định cây mới sử dụng được
Câu 47 Các ion khoáng hòa tan trong nước, đi từ môi trường vào mạch dẫn của rễ theo những
con đường nào sau đây?
(1) Qua thành tế bào (2) Qua vách gian bào
(3) Qua chất nguyên sinh (4) Qua không bào
Phương án đúng:
Câu 48 Trong các vai trò sau đây, có bao nhiêu vai trò chỉ có ở nguyên tố đại lượng mà không
có ở nguyên tố vi lượng?
(1) Tham gia cấu trúc tế bào
(2) Hoạt hoá enzim trong quá trình trao đổi chất
(3) Thành phần cấu tạo các đại phân tử
(4) Cấu tạo nên các xitcrom
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 49 Nồng độ Ca2+ trong cây là 0,3%; trong đất là 0,1 % Cây sẽ nhận Ca2+ bằng cách
Câu 50 Phần lớn các chất khoáng được hấp thụ vào cây theo cách chủ động diễn n ra
theo phương thức nào trong các phương thức dưới đây?
A Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần sử dụng ít năng lượng
B Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần sử dụng năng lượng
C Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không cần sử dụng năng
Trang 6lượng
D Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, cần sử dụng năng lượng
Câu 51 Khi nói về sự hấp thu thụ động các ion khoáng ở rễ, phát biểu nào sau đây sai?
A Các ion khoáng hoà tan trong nước và vào rễ theo dòng nước
B Các ion khoáng hút bám trên bề mặt của keo đất và trên bề mặt rễ trao đổi với nhau khi có
sự tiếp xúc giữa rễ và dung dịch đất (hút bám trao đổi)
C Các ion khoáng thẩm thấu theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp
D Các ion khoáng khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao dến thấp
Câu 52 Ion NH4+ và ion NO3- được cung cấp cho cây chủ yếu từ bao nhiêu nguồn sau đây?
(1) Sự phóng điện trong cơn giong đã ôxi hoá N2 thành nitơ dạng nitrat
(2) Quá trình cố định nitơ bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh, cùng với quá trình phân giải các nguồn nitơ hữu cơ trong đất được thực hiện bởi các vi khuẩn đất
(3) Nguồn nitơ do con người trả lại cho đất sau mỗi vụ thu hoạch bằng phân bón
(4) Nguồn nitơ trong nham thạch do núi lửa phun
Câu 53 Trong các biểu hiện sau đây, biểu hiện của triệu chứng thiếu photpho của cây là:
A lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá
B lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm
C lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm
D sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng
Câu 54 Khi bón phân qua lá cần lưu ý điều nào sau đây?
A Nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời không mưa
B Nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời mưa bụi
C Nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời không mưa
D Nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời mưa bụi
Câu 55 Khi nói về quá trình cố định nitơ trong khí quyển, phát biểu nào sau đây sai?
A Có các lực khử mạnh
B Được cung cấp ATP
C Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza
D Thực hiện trong điều kiện hiếu khí
Câu 56 Trong sản xuất nông nghiệp, muốn nhận biết thời điểm cần bón phân thì phải căn cứ vào
dấu hiệu nào sau đây?
A Dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra
B Dấu hiệu bên ngoài của thân cây
C Dấu hiệu bên ngoài của hoa
D Dấu hiệu bên ngoài của lá cây
Câu 57 Cây sinh trưởng tốt írên đất có nhiều mùn Có bao nhiêu giải thích sau đây là đúng?
(1) Trong mùn có nhiều không khí
(2) Trong mùn có các hợp chất chứa nitơ
(3) Trong mùn cây dễ hút nước hơn
(4) Trong mùn chứa nhiều chất khoáng
Trang 7Câu 58 Cây phải sử dụng các chất khoáng vì bao nhiêu lí do sau đây?
(1) Các nguyên tố khoáng tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể
(2) Thiếu chất khoáng cây sẽ không phát triển bình thường
(3) Các chất khoáng là nguồn dinh dưỡng của cây
(4) Các nguyên tố khoáng tham gia cấu tạo và hoạt hóa các enzim thực hiện quá trình chuyển hóa trong cây
Câu 59 Vai trò nào sau đây là vai trò quan trọng nhất của nguyên tố vi lượng?
A Tham gia cấu trúc nên tế bào
B Hoạt hoá enzim trong quá trình trao đổi chất,
C Chúng cần cho một số pha sinh trưởng
D Chúng được tích luỹ trong hạt
Câu 60 Nhóm các nguyên tố khoáng nào sau đây có đủ 3 chức năng:
(1) Cần thiết cho việc hoạt hoá một số enzim oxi hoá khử
(2) Nếu thiếu nó mô cây sẽ mềm và kếm sức chống chịu
(3) Nó cần cho pha sáng (hay liến quan đến quá trình quang phân li nước)
Tổ hợp đúng:
A K Ca, Mg B S, Mn, Mg c Mn, N, P D Mn, Cl, Ca
Câu 61 Khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây, phát biểu nào sau đây sai?
A Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống
B Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg
C Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào
D Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể
Câu 62 Có bao nhiêu lí do sau đây làm cho cây lúa không thể sống được nếu thiếu nitơ trong
môi trường dinh dưỡng?
(1) Nitơ là nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu
(2) Nitơ là thành phần bắt buộc của nhiều hợp chất quan trọng như prôtêin, ATP
(3) Nitơ điều tiết các quá trình trao đổi chất trong cơ thể thông qua sự điều tiết đặc tính hoá keo
(4) Nitơ điều tiết các quá trình trao đổi chất trong cơ thể thông qua sự điều tiết hoạt tính enzim
(5) Thiếu nitơ cây lúa không thể quang hợp được
Câu 63 Chu trình Crep và quá trình đồng hoá NH3 trong cây có mối quan hệ là
A Chu trình Crep sử dụng NH3 làm nguyên liệu
B Chu trình Crep tạo ra sản phẩm trung gian để đồng hóa NH3 tạo nên axit amin
C Chu trình Crep tạo điều kiện để hình thành NH3
D Chu trình Crep cung cấp các axit amin để hình thành axií hữu cơ
Câu 64 Bón phân cung cấp NH4+ cho cây thì thường sẽ có hiệu quả cao hơn so với bón phân cung cấp NO3- Nguyên nhân là vì:
A NO3- dễ bị rửa trôi và cây phải chuyển hoá thành NH4+ thì mới sử dụng được
B NO3- có hàm lượng nitơ thấp nên hiệu quả thấp
Trang 8C NO3- khi hút vào với hàm lượng cao thì sẽ gây độc cho cây
D NO3- ức chế quá trình quang hợp của cây nên ảnh hưởng đến năng suất
Câu 65 Khi không cộng sinh với cây họ đậu thì vi khuẩn Rhizobium không có khả năng cố định
đạm Nguyên nhân là do vi khuẩn thiếu
A enzim nitrôgenaza B chất khử NADH và ATP
C nguyên tố vi lượng D môi trường sống thích hợp
Câu 66 Nitơ tồn tại trong đất dưới những dạng nào sau đây?
(1) Nitơ vô cơ (2) Nitơ hữu cơ
(3) Nitơ phân tử (4) Nitơ hợp chất
A (l),(2),và(3) B (1), (2), và (4)
C ( l ) , ( 2 ) , ( 3 ) , v à ( 4 ) D ( l ) , ( 3 ) , v à ( 4 )
Câu 68 Cho biết công thức hoá học của một số loại phân đạm tương ứng như sau:
Sắp xếp hàm lượng nitơ trong các loại phân đạm nói trên theo thứ tự từ loại phân có hàm lượng thấp nhất đến loại phân có hàm lượng cao nhất là
A I II III IV B II I III IV
C II III IV I D III II IV I
Cân 69 Cho biết công thức hoá học của một số loại phân đạm tương ứng như sau: Phân Ure:
(NH4)2CO; Phân nitrat: KNO3; Phân đạm sunfat: (NH4)2SO4; Phân đạm nitrat amon: NH4NO3 Biết rằng để thu 100 kg thóc cần 1,2 kg N Hệ số sử dụng nitơ ở cây lúa chỉ đạt 70% Trong mỗi
ha đất trồng lúa có khoảng 15 kg N do vi sinh vật cố định đạm tạo ra Lượng phân đạm cần cho lúa để đạt năng suấí trung bình 65 tạ/ha là
A (NH4)2CO 220 kg; KNO3 680 kg
B KNO3 688,78 kg; (NH4)2SO4 459,1 kg
C (NH4)2SO4 459,1 kg; NH4NO3 270,5 kg,
D NH4NO3 275,5 kg; (NH4)2CO 212 kg
Câu 70 Khi nói về chế độ bón phân cằo cây, phát biểu nào sau đây sai?
A Đối với cây trồng chủ yếu thu hoạch lấy thân, lá thì nên bón nhiều phân đạm hơn phân kali và photpho
B Đối với cây trồng chủ yếu thu hoạch lấy củ thì nên bón nhiều phân đạm hơn phân kali và photpho
C Con người có khả năng bổ sung các chất khoáng cho thực vật bằng cách phun bổ sung các dung dịch khoáng lên lá
D Để cây sinh trưởng, phát triển tốt cần bón đủ các loại phân khoáng
Câu 71 Thực vật không thể tự cố định N2 trong khí quyển vì bao nhiêu lí do sau đây?
(1) N2 trong khí quyển mà lá không hấp thụ N
(2) Thực vật không có enzim nitrogenaza
(3) Quá trình cố định N2 cần rất nhiều ATP
(4) Quá trình cố định N2 cần rất nhiều lực khử
(5) Quá trình cố định N2 tiêu tốn nhiều H+ rất có hại cho thực vật
Loại phân Ure Nitrat Đạm sunfat Đạm niírat amon Công thức hóa học (NH4)2CO KNO3 (NH4)2SO4 NH4NO3
Trang 9A.4 B.3 C 2 D 1
Câu 72 Có bao nhiêu lí do sau đây chứng minh sự trao đổi khoáng gắn liền với quá trình hô hấp
của cây?
(1) Quá trình hô hấp giải phóng ATP
(2) Hô hấp giải phóng CO2 khuyếch tán ra dịch đất có ý nghĩa trong sự hấp thụ khoáng bằng
cơ chế hút bám - trao đổi
(3) Các sản phẩm trung gian của quá trình hô hấp có vai trò trong hoạt động đồng hóa nitơ của cây
(4) Hoạt động hô hấp ở rễ giúp tạo nên sự chênh lệch áp suất thẩm thấu của tế bào rễ so với dung dịch đất
Câu 73 Phân kali có hiệu quả tốt nhất đối với những loại cây trồng nào?
A Cây có sản phẩm chứa nhiều chất đạm (các loại đậu)
B Cây có sản phẩm chứa nhiều dầu (lạc, vừng )
C Cây có sản phẩm chứa nhiều đường (mía, ngô, khoai )
D Cây lấy lá (dâu tằm, rau ăn lá )
Câu 74 Trong chế phẩm vi lượng cho cây họ Đậu, nguyên tố nào là nguyên tổ vi lượng chủ đạo
và không thể thiếu được?
Trang 10ĐÁP ÁN Câu 1 Các biểu hiện:
- gân lá có màu vàng và sau đó cả lá có màu vàng là biểu hiện thiếu sắt
- lá nhỏ có màu vàng là biểu hiện thiếu Cl
- lá non có màu lục đậm không bình thường là biếu hiện thiêu Cu
- ỉá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết là biểu hiện thiếu Ca
Đáp án A
Câu 2 Đáp án D
Cây hấp thụ nitơ dưới 2 dạng là NO3- và NH4+
Câu 3 Enzim nitrogenaza là loại eiizim xúc tác cho phản ứng khử N2 thành NH3 Loại
enzim này chỉ có ở các vi khuẩn cố định đạm Đáp án A
Các enzim còn lại:
Amilaza là enzim phân giải tinh bột
Cacboxilaza là enzim thực hiện cố định CO2
Nuclêaza là enzim phân giải axit nucleic
Câu 4 Cây hấp thụ các nguyên tố khoáng dưới dạng ion hòa tan Vì vậy, trong các chất
nói trên, chỉ có ion Ca2+ thì cây mới hấp thụ được -» Đáp án C
Câu 5 Bằng các thực nghiệm câc nhà khoa học xác định được nguồn nitơ cung cấp cho cây chủ
yếu ỉà từ quá trình cố định đạm và từ nguồn nitơ hữu cơ (do phân giải từ xác sinh vật, chất thải của sinh vật)
Đáp án A
Câu 6 Magie có vai trò:
+ Là trung tâm của nhân pocpirin, thành phần cấu tạo của diệp lục
Diệp lục a: C55H72 O5N4Mg Diệp lục b: C55H70 O6N4Mg + Hoạt hóa enzim
Đáp án C
Câu 7 Trong 4 nguyên tố nói trên, sắt có hàm lượng rất ít nó là nguyên tố vi lượng
Đáp án D
Câu 8 Khử nitrat là quá trình chuyển hoá NO3- thành NH4+
- Biến đổi NO3- thành NO2- là một giai đoạn của khử nitrat
- Liên kết phân tử NH3 vào axit đicacboxilỉc là quá trình đồng hóa amon
- Biến NO3- thành N2 là quá írình phản nitrat hóa
Đáp án C
Câu 9 Các biểu hiện:
- lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá là biểu hiện khi thiếu K
- lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm là biểu hiện khi thiếu p
- lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm là biểu hiện khi thiếu s
- sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng là biểu hiện khi thiếu N
Đáp án D