1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn chyen de to tu nhien nam 2010

14 271 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nâng cao chất lượng học sinh giỏi
Người hướng dẫn Trung Văn Đức
Trường học Trường THCS Lai Thành
Chuyên ngành Tổ tự nhiên
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Lai Thành
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 159 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sinh hoạt chuyên đề tháng 9Năm học:2010-2011 Chuyên đề:1 Nâng cao chất lợng học sinh giỏi Địa điểm: trờng THCS Lai Thành Thành phần: giáo viên Tổ tự nhiên Nội dung chuyên đề: Nâng cao

Trang 1

Sinh hoạt chuyên đề tháng 9

Năm học:2010-2011 Chuyên đề:1

Nâng cao chất lợng học sinh giỏi

Địa điểm: trờng THCS Lai Thành

Thành phần: giáo viên Tổ tự nhiên

Nội dung chuyên đề: Nâng cao chất lợng học sinh giỏi

Ngời thực hiện:Giáo viên tổ tự nhiên

II.Nội dung

1.mục tiêu

Nâng cao chất lợng học sinh giỏi các bộ môn toán, lý, hoá, sinh

2.tài liệu tham khảo

+sách giáo khoa, sách giáo viên, sách tham khảo

+Sách bài tập, sách nâng cao của các bộ môn

3.nội dung chuyên đề

đồng chí trung văn đức tổ trởng trình bày kế hoạch buổi chuyên đề

Các đồng chí giáo viên trong tổ phát biểu ý kiến, đóng góp những nội dung mơí để nâng cao chất lợng học sinh giỏi

đồng chí tổ trởng thay mặt tổ rút ra kết luận và lấy ý kiến thống nhất của cả tổ về từng nội dung

III.kết quả chuyên đề

Qua trao đổi thảo luận,cả tổ nhất trí rút ra kết luận:

+Giáo viên dạy ôn học sinh giỏi phải chọn đợc nhân tố

+Giáo viên phải đầu t thời gian đọc sách và dạy đúng trọng tâm

+Cần sắp xếp thời gian, lịch ôn thi học sinh giỏi hợp lý

+cần có sự thống nhất giữa các bộ môn,chọn học sinh ngay từ đầu để định hớng sớm cho học sinh +cần liên hệ chặt chẽ với gia đình học sinh để tạo điều kiện cho các em hứng thú say mê môn học mà cá em yêu thích

+một giáo viên chỉ ôn một khối lớp,mới có thời gian đầu t chuyên môn

+giáo viên dạy ở khối nào thì dạy ôn ở khối đó thì mới có kết quả

+Giáo viên cần phải kiên trì và phải có quyết tâm cao đối với việc rèn kỹ năng,hoặc truyền thụ kiến thức cho học sinh

+ Giáo viên cần rèn kỹ năng tiếp cận đề bài phát hiện vấn đề,trình bày bài và tổng hợp các dạng bài tập +Giáo viên dạy cần dựa vào mạch t duy của học sinh mà khơi thêm hoặc hỗ trợ đẻ giúp các em phát triển t duy

+Giáo viên dạy học sinh giỏi phải vững về chuyên môn có uy tín đối với học sinh

+Giáo viên dạy phải hiểu rõ tâm lý đối tợng học sinh giỏi.Biết cá em cần gì còn thiếu gì

+Giaó viên dạy cần soạn giáo án chi tiết theo hớng học sinh chủ động,tích cực học tập quyết tâm cao trong việc lĩnh hội kiến thức

+Giáo viên cần xây dựng cách dạy theo những mảng kiến thức cụ thể.dạy lý thuyết,dạy bài tập vận dụng lý thuyết

+Giáo viên cần kiểm tra học sinh thờng xuyên dới nhiều hình thức ( kiểm tra viết, kiểm tra 15 phút ) +giáo viên cần hệ thống đợc các dạng bài tập cơ bản giao cho các em học sinh về về nhà tự học,tự làm làm bài tập

Trang 2

IV.Những kiến nghị đề xuất

+đề nghị phòng giáo dục có khung phân phối chơng trình dạy bồi dỡng học sinh giỏi

+đề nghị nhà trờng sắp xếp chuyên môn hợp lý, những môn chính không nên xếp tiết 5,hoặc xếp quá liền nhau

+ nhà trờng cần mua ngay hoá chất và thiết bị cần thiết cho các môn học (môn hoá, sinh ,toán,lý ) +nhà trờng cần xếp chuyên môn cho các đồng chí dạy học sinh giỏi hợp lý (số tiết ít hơn so với các

đồng chí giáo viên không dạy)

+ nhà trờng mua ngay các loại sách tham khảo phục vụ dạy và học

-+Nhà trờng cần có chế độ chính sách u tiên đối với các đồng chí có học sinh giỏi các cấp

+Thống nhất đề xuất các đồng chí dạy ôn thi học sinh giỏi :

Toán 8 Trung văn đức Nếu dạy toán 8(không dạy toán 8 thì đề nghị nhà trờng

chuyển cho đồng chí dạy toán 8)

Lý 6 Bùi thị anh đông đề nghị chuyển môn khác vì dạy 2 khối không đầu t

đ-ợc thời gian và chuyên môn

Lai thành ngày 10 tháng 9 năm 2010

Th ký tổ Tổ trởng

Bùi thanh tùng trung văn đức

Sinh hoạt chuyên đề tháng 10

Trang 3

Năm học:2010-2011 Chuyên đề:2

Kiểm tra hồ sơ giáo viên

Địa điểm: trờng THCS Lai Thành

Thành phần: giáo viên Tổ tự nhiên

Đ/c Trần văn cộng –Phó hiệu trởng - trởng ban

Đ/c Trung văn Đức-Uỷ viên

Đ/c Vũ đức Bốn -Uỷ viên

Đ/c Bùi thanh Tùng –Uỷ viên

II.Nội dung:

Kiểm tra hồ sơ giáo viên

1.mục tiêu

+ Kiểm tra về mặt nội dung và hình thức các loại hồ sơ

+ Qua chuyên đề giáo viên làm tốt các loại hồ sơ theo quy định

2.Danh mục các loại sổ cần kiểm tra

+Sổ điểm cá nhân

+Sổ dự giờ

+Sổ tự học tự bồi dỡng

+Sổ công tác

+Sổ sinh hoạt chuyên môn

+Sổ đăng ký giảng dạy

+Sổ chủ nhiệm (đối với giáo viên chủ nhiệm )

+Giáo án

3.Cách thức kiểm tra

+Thành lập tổ kiểm tra gồm có tổ trởng ,tổ phó th ký tổ: lên thang điểm ,chấm điểm khi kiểm tra + Sau khi kiểm tra xong rút ra kinh nghiệm để từ đó có hớng thự hiện tốt hơn

III.kết quả chuyên đề

1 u điểm:

* Về hình thức

+Tất cả các loại hồ sơ sổ sách của các thành viên trong tổ đều đợc đóng bọc cẩn thận,viết rõ ràng,đầy

đủ thông tin

+Chuẩn bị đủ chủng loại hồ sơ

*Về nội dung

+Thông tin trong sổ ghi rõ ràng

+Ký giáo án đầy đủ đúng lịch

+Đăng ký giảng dạy thờng thuyên,đúng lịch

2.Nhợc điểm

+Một số sổ nhãn mác cha đẹp

+ Tăng cờng hoàn thiện sổ tự học tự bồi dỡng

+ Một số điểm trong sổ điểm cá nhân còn chữa đè,tên học sinh còn tẩy xoá

IV.Những kiến nghị đề xuất

Trang 4

1 Nhà trờng nên khuyến khích các đồng chí giáo viên soạn giáo án vi tính để vận dụng công nghệ

thông tin vào việc dạy học tốt hơn

2.Nhà trờng nên mua cho mỗi đồng chí giáo viên một chiếc cặp hồ sơ để thống nhất hình thức cặp 3.Nhà trờng nên mua cho các đồng chí giáo viên hệ thống sổ sách ghi chep cho thống nhất hơn

Lai thành ngày 07 tháng 10 năm 2010

Th ký tổ Tổ trởng

Bùi thanh tùng trung văn đức

Trang 5

Sinh hoạt chuyên đề tháng 11

Năm học:2010-2011 Chuyên đề:3

Phơng pháp dạy Hằng đẳng thức đáng nhớ

Địa điểm: trờng THCS Lai Thành

Thành phần: giáo viên Tổ tự nhiên

Nội dung chuyên đề: Phơng pháp dạy Hằng đẳng thức đáng nhớ

Ngời thực hiện:Giáo viên tổ tự nhiên

II.Nội dung

Trong ủaùi soỏ 8 haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự laứ moọt noọi dung raỏt quan troùng vaứ caàn thieỏt Vieọc naộm

vửừng, nhaọn daùng, ủeồ vaọn duùng caực haống ủaỳng thửực vaứo giaỷi toaựn laứ moọt nhu caàu khoõng theồ thieỏu khi hoùc ủaùi soỏ 8 Tuy nhieõn khi vaọn duùng hoùc sinh thửụứng gaởp phaỷi nhửừng thuaọn lụùi vaứ khoự khaờn caàn phaỷi khaộc phuùc sau:

1 Thuaọn lụùi :

- Vaọn duùng toỏt haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự ủeồ giaỷi toaựn, Hoùc Sinh seừ tieỏt kieọm ủửụùc thụứi gian, baứi giaỷi goùn vaứ haùn cheỏ nhieàu sai soựt khi bieỏn ủoồi

- Haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự laứ moọt coõng cuù khoõng theồ thieỏu trong voỏn kieỏn thửực cuỷa Hoùc Sinh, ủeồ vaọn duùng giaỷi baứi toaựn tửứ luực baột ủaàu hoùc cho ủeỏn caực lụựp treõn

- Khi vaọn duùng haống ủaỳng thửực toỏt, Hoùc Sinh seừ coự keỏt quaỷ baỏt ngụứ, ủaày hửựng thuự, kớch thớch tinh thaàn say meõ hoùc toaựn

2 Khoự khaờn:

- Hoùc Sinh thửụứng gaởp nhửừng baứi toaựn maứ khi bieỏn ủoồi mụựi thaỏy ủửụùc caàn aựp duùng daùng haống ủaỳng thửực naứo

- Phaùm vi vaọn duùng haống ủaỳng thửực ủeồ giaỷi toaựn roọng, neõn khoõng bieỏt khi naứo thỡ aựp duùng

- Khi vaọn duùng haống ủaỳng thửực thỡ Hoùc Sinh coứn nhaàm laón veà luyừ thửứa, bieồu thửực, daỏu, … daón ủeỏn beỏ taộc

Do ủoự ủeồ vaọn duùng toỏt haống ủaỳng thửực vaứo giaỷi toaựn ẹaùi Soỏ lụựp 8 (Chửụng I: pheựp nhaõn vaứ pheựp chia caực ủa thửực)

Hoùc Sinh caàn:

o Hoùc thuoọc loứng caực haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự

o Bieỏt phoỏi hụùp vụựi moọt soỏ kieỏn thửực khaực

o Sửỷ duùng chớnh xaực haống ủaỳng thửực maứ noọi dung tửứng baứi toaựn yeõu caàu

o Keỏt hụùp vụựi bieỏn ủoồi, tớnh toaựn

III.kết quả chuyên đề

ẹeồ hoùc sinh coự keỏt quaỷ khaỷ quan khi hoùc ẹaùi Soỏ tửứ lụựp 8 trụỷ ủi thỡ hoùc sinh caàn naộm chaộc noọi dung vaứ caựch giaỷi quyeỏt moọt soỏ baứi toaựn daùng haống ủaỳng thửực sau:

1 Nhửừng haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự :

A 7 haống ủaỳng thửực :(SGK)

Vụựi A, B laứ caực bieồu thửực

Trang 6

• (A + B)2 = A2 + 2AB + B2

• (A – B)2 = A2 – 2AB + B2

• A2 – B2 = (A + B)(A – B)

• (A + B)3 = A3 + 3A2B +3AB2 +B3

• (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 - B3

• A3 + B3 = (A + B) (A2 – AB + B2)

• A3 – B3 = (A – B) (A2 + AB +B2)

B Các hằng đẳng thức liên quan :

• (A + B)2 = (A –B)2 + 4AB

• (A – B)2 = (A +B)2 – 4AB

• A3 + B3 = (A + B)3 – 3AB (A+B)

• A3 + B3 = (A – B)3 + 3AB (A – B)

• (A + B – C)2 = A2 + B2 + C2 + 2(AB - AC – BC)

C Các hằng đẳng thức dạng tổng quát :

• (A + B)n = An + n An-1B + + n ABn-1 + Bn

• An – Bn = (A – B) (An-1 + An-2B + +ABn-2 + Bn-1)

• (A1 + A2 + +An)2 = A12 + A22 + + An2 + 2(A1A2 + A1A3+ +A

n-1An)

2 Aùp dụng : Chúng tôi tạm chia theo nội dung sau, nhưng tất cả đều sử dụng hằng đẳng thức để

giải

A. Thực hiện các phép tính :

Phương pháp :

− Xem biểu thức đã cho có dạng hằng đẳng thức nào

− Biến đổi biểu thức đã cho để xuất hiện dạng hằng đẳng thức

− Thực hiện các hằng đẳng thức hợp lý ta có kết quả (có thể kết quả không gọn)

Bài tập :

a (a – b – c)2 – (a –b + c)2

b (a – x – y )3 – (a + x – y )3

c (a + 1)(a + 2)(a2 + 4)(a – 1)(a2 + 1)(a – 2)

d (1 – x - 2x3 + 3x2)(1 – x + 2x3 – 3x2)

e (a2 – 1)(a2 – a +1)(a2 + a +1)

Giải :

e (a2 – 1)(a2 – a +1)(a2 + a +1)

= (a + 1) (a – 1) (a2 – a + 1) (a2 + a +1)

= [(a + 1) (a2 – a +1)] [(a – 1) (a2 + a + 1)]

= (a3 +1) (a3 – 1) = (a3)2 – 1

= a6 – 1

B Rút gọn biểu thức:

Phương pháp :

− Xem biểu thức đã cho có dạng hằng đẳng thức nào

− Biến đổi biểu thức đã cho để xuất hiện dạng hằng đẳng thức

Trang 7

− Thực hiện các hằng đẳng thức hợp lý ta có kết qủa thường thì kết quả rất gọn)

Bài tập :

a (2x + y) (4x2 – 2xy + y2) – (2x – y) (4x2 + 2xy + y2)

b 2(2x + 1) (3x – 1) + (2x +1)2 + (3x – 1)2

c (x – y + z)2 + (z – y)2 + 2(x –y +z) (y – z)

d (x – 3) (x + 3) – (x - 3)2

e (x2 – 1) (x +2) – (x – 2) (x2 + 2x +4)

Giải :

c (x – y + z)2 + (z – y)2 + 2(x –y +z) (y – z)

= (x – y + z)2 - 2(x – y + z) (z – y) + (z – y)2

= [(x – y + z) – (z – y)]2

= (x – y + z –z + y)2

= x2

C Tính nhanh:

Phương pháp :

− Xem biểu thức đã cho có dạng hằng đẳng thức nào

− Biến đổi hoặc thêm, bớt vào biểu thức đã cho để xuất hiện dạng hằng đẳng thức

− Thực hiện hằng đẳng thức và các phép tính ta có kết quả

Bài tập :

a 34 54 – (152 + 1) (152 – 1)

b 452 + 402 – 152 + 80 45

c 502 – 492 + 482 – 472 + +22 - 12

d 3(22 + 1) (24 + 1) (28 + 1) (216 + 1)

e (3 +1) (32 +1) (34 + 1) (38 + 1) (316 + 1)

Giải :

e (3 +1) (32 +1) (34 + 1) (38 + 1)(316 + 1)

=1

2.(32 – 1) (32 + 1) (34 + 1) (38 + 1) (316 + 1)

=1

2.(34 - 1) (34 + 1)(38 + 1)(316 + 1)

=1

2 ( 38 - 1) (38 + 1) (316 + 1)

=1

2 (316 - 1) (316 + 1)

=1

2 (332 – 1)

D Tính giá trị biểu thức :

Phương pháp :

− Dựa vào hằng đẳng thức thu gọn biểu thức

− Thay giá trị của biến vào biểu thức thu gọn

− Thực hiện phép tính các số ta có kết quả

Trang 8

Bài tập :

a x2 – 2xy - 4z2 + y2 tại x = 6, y = - 4, z = 45

b x3 + 9x2 + 27x + 27 tại x = 97

c 27 x3 – 27x2y + 9xy2 – y3 tại x = 8, y = 25

d x2 - y2 tại: x = 87, y = 13

e 5x2z – 10xyz + 5y2z tại x = 124, y = 24, z = 2

Giải:

a x2 – 2xy - 4z2 + y2

=( x2 – 2xy + y2 – 4z2 = (x – y)2 – (2z)2

=(x – y + 2z) (x – y – 2z)

=(6 + 4 + 90) (6 + 4 – 90)

=100 (-80)

= - 8000

E Phân tích đa thức thành nhân tử :

Phương pháp :

− Bản thân các hằng đẳng thức là ở dạng phân tích đa thức thành nhân tử

− Dựa vào hằng đẳng thức để tìm ra nhân tử chung, hoặc nhóm hạng tử, hoặc tách hạng tử, hoặc thêm bớt cùng một hạng tử

− Biết kết hợp để đưa đa thức về dạng tích các đa thức

Bài tập :

a (a + b) (a3 – b3) – (a – b) (a3 + b3)

b x6 – y6

c x(y + z)2 + y(x + z)2 + z(x + y)2 – 4xyz

d x8 + x4 + 1

e x3 – 3x2 + 3x – 1 – y3

Giải :

c x(y + z)2 + y(x + z)2 + z(x + y)2 – 4xyz

= x(y2 + 2yz + z2) + y(x2 + 2xz + z2) + z(x + y)2 – 4xyz

= xy2 + 2xyz + xz2 + x2y + 2xyz + yz2 + z(x + y)2 – 4xyz

=(xy2 + x2y) + (xz2 + yz2) + z(x + y)2

=xy(y + x) + z2(x + y) + z(x + y)2

=(x + y) [xy + z2 + z(x + y)]

=(x + y) (xy + z2 + zx + zy)

=(x + y) [(x(y +z) + z(y + z)]

=(x + y) (y + z) (x + z)

F Chứng minh : có nhiều dạng

Phương pháp :

Chia hết :

− Dựa vào hằng đẳng thức

− Phân tích đa thức đã cho vềù dạng tích Trong đó có ít nhất một thừa số chia hết cho số đó

Trang 9

− Phân tích đa thức đã cho thành tổng Trong đó các số hạng phải chia hết cho số đó

Biểu thức không phụ thuộc vào biến :

− Dựa vào hằng đẳng thức

− Ta thực hiện các phép tính rút gọn kết quả không chứa biến

Biểu thức dương hoặc âm :

− Dựa vào hằng đẳng thức

− Đưa biểu thức về dạng f(x) > 0 với ∀x hoặc f(x,y) > 0 với∀x, y

f(x) < 0 với∀x hoặc f(x,y) < 0 vơiù∀x, y

Chứng minh đẳng thức :

− Chú ý điều kiện đã cho phù hợp với hằng đẳng thức nào

− Biến đổi biểu thức để sử dụng được điều kiện

Bài tập :

a x6 + 3x2y2 + y6 = 1 với x2 + y2 = 1

b (x – 1)3- (x + 1)3+ 6(x + 1) (x – 1) không phụ thuộc vào biến x

c Số có dạng 1 + 3 2007

2 không phải là số nguyên tố

d Cho A = (2x + y + 3)2 – (2x – y -1)2 Chứng minh rằng:

a) A M4 ( với x,y thuộc z) b) A > 0 (với x > 0, y > 0)

e Nếu x, y, z là độ dài 3 cạnh của tam giác thì

A = 4x2y2 – (x2 +y2 - z2)2 luôn dương

Giải :

Đặt 32007 = 3n

Ta có: 1 + 23 2007 = 1 + 23n = 13 + (2n)3 = (1 + 2n) ( 1 – 2n + 22n) (tích 2 thừa số khác 1 và 1 + 23n)

Vậy: 1 + 23 2007 không phải là số nguyên tố

G Tìm giá trị nhỏ nhất (hoặc lớn nhất) của biểu th ức:

Phương pháp :

− Nhỏ nhất: Min f(x) = m

+Dựa vào hằng đẳng thức chứng minh:

f(x) ≥ m (m là hằng số) ∃ x0 : f(x0) = m

− Lớn nhất: Max f(x) = M

+Dựa vào hằng đẳng thức chứng minh:

f(x) ≤M (M là hằng số)

∃ x0: f(x0) = M

− Thông thường để làm loại toán này ta phải biến đổi để sử dụng hằng đẳng thức bình phương của một tổng (hoặc một hiệu), cộng (trừ) với một hằng số

− Lưu ý: hệ số của x2 trong tam thức bậc 2 âm(hoặc dương) để tìm giá trị lớn nhất (hoặc nhỏ nhất)

Trang 10

− Trường hợp: biểu thức là phân thức mà tử là một hằng số thì kết quả nghịch đảo với giá trị đa thức

− Trường hợp: biểu thức có 2 biến ta nhóm lại làm cho từng biến như trên

Bài tập:

a x2 - x + 1

b x – x2

c x2 + y2 – x – 6y + 10

2

6x− −5 9x

3

2x +2x+3

Giải:

c x2 + y2 – x – 6y + 10 = (x2 – x + 1) + ( y2 – 6y + 9)

= (x2 – 2 x 1

2 + 1 3

4 4+ ) + (y – 3)2

=(x - 1

2)2 + 3

4 + (y – 3)2 ≥ 3

4 Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng 3

4 Khi: (x - 1

2)2 = 0 và (y – 3)2 = 0 => x - 1

2 = 0 => y – 3 = 0 =>x = 1

2 =>y = 3

H Làm tính chia đa thức cho đa thức :

Phương pháp :

−Xem đa thức bị chia hoặc đa thức chia ở dạng hằng đẳng thức nào

−Biến đổi đa thức về dạng tích và rút gọn ta có kết quả

Bài tập :

a. (x3 – 3x2y + 3xy2 – y3) : (x2 – 2xy +y2)

c. (x3 + 3x2y + 3xy2 + y3) : (x + y)

Giải :

1)

= [(3x)3 – 1] : (3x – 1) = (3x – 1) (9x2 + 3x + 1) : ( 3x – 1) = 9x2 + 3x + 1

I Tìm x:

Trang 11

Phương pháp :

− Dựa vào hằng đẳng thức phân tích một vế thành tích các đa thức

− Thu gon các thừa số, nhận xét và giải phương trình ax + b = 0, tìm x

Bài tập :

a (x – 2)3 – (x – 3) (x2 + 3x + 9) + 6(x + 1)2 = 15

b 2x3 – 50x = 0

c 5x2 – 4(x2 – 2x +1) – 5 = 0

d x3 – x = 0

e 27x3 – 27x2 + 9x – 1 = 1

Giải :

c 5x2 – 4(x2 – 2x +1) – 5 = 0

=> 5(x2 – 1) – 4(x – 1)2 = 0

=> 5(x + 1) (x – 1) – 4(x – 1)2 = 0

=> (x - 1) [5(x + 1) – 4(x – 1)] = 0

=> (x - 1) (5x + 5 – 4x + 4) = 0

=> (x – 1) (x + 9) = 0

x - 1 = 0 => x = 1

x + 9 = 0 => x = - 9

J Một số dạng khác: Nói chung hằng đẳng thức áp dụng rất nhiều dạng toán

khác nhau Nên tuỳ từng bài toán yêu cầu ta có vận dụng phù hợp

Phương pháp :

− Xem xét bài toán có thể thấy ngay dạng hằng đẳng thức hay không

− Biến đổi như thế nào để sử dụng được hằng đẳng thức

− Phối hợp các phương pháp nào nữa để giải quyết bài toán

Bài tập :

a Tìm x, y, z, t thoả mãn điều kiện:

x2 + y2 + z2 + t2 = 1 (1)

xy + yz + zt + tx = 1 (2)

b Tìm x, y, z, t thoả mãn điều kiện:

x + y + z = 6

x2 + y2 + z2 = 12

c Phân tích đa thức 4x3 + 8x2 – 9x – 18 thành tích ba đa thức bậc nhất có dạng (x + a) (2x + b) (2x + c) Tính a b c

d Cho a + b = -3, ab = 4 Tính : a3 + b3

e Cho a + b = 10, ab = -11 Tính : (a – b)2

f Cho x2 – 2x = 2 Tính : E = (x4 – 4x3 + 4x2) + 5(x2 – 2x) + 6

g Hiệu các bình phương của 2 số tự nhiên liên tiếp bằng 11 Tìm 2 số ấy

Giải :

a x2 + y2 + z2 + t2 = 1 (1)

xy + yz + zt + tx = 1 (2)

2 x2 +2 y2 + 2z2 + 2t2 = 2 (1’)

2xy + 2yz + 2zt + 2tx = 2 (2’)=>

Ngày đăng: 30/11/2013, 13:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w