1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Mạc Đỉnh Chi

24 41 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 16: Thủy phân hoàn toàn este nào sau đây thu được cả hai sản phẩm đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc.. Câu 17: Nung nóng một hỗn hợp gồm CaCO 3 và MgO tới khối lượng không đổ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT MẠC ĐỈNH CHI ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 41 Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 42 Trong tất cả các kim loại, kim loại có tính dẫn điện tốt nhất là

Câu 43 Mantozơ là đisaccarit gồm hai gốc glucozơ nối với nhau bởi liên kết

A β-1,4-fructozơ B α-1,4-glicozit C β-1,4-glucozơ D β-1,6-glucozơ

Câu 44 Chất nào sau đây không phải là hợp chất polime?

A Xenlulozơ B Tinh bột C Lipit D Thủy tinh hữu cơ

Câu 45 Đồng tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 48 Kim cương và than chì là các dạng

A đồng hình của cacbon B đồng phân của cacbon

C đồng vị của cacbon D thù hình của cacbon

Câu 49 Đồng phân của glucozơ là

A mantozơ B fructozơ C saccarozơ D glixerol

Câu 50 Công thức của etyl fomat là

A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D HCOOCH3

Câu 51 Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

Câu 52 Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

Câu 53 Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2 và KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 54 Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là

Câu 55 Cho 2,84 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thu được 4,6 gam chất rắn và V

Trang 2

Câu 57 Cho hỗn hợp gồm 0,01 mol HCHO và 0,01 mol HCOOH phản ứng với dnug dịch AgNO3/NH3

dư Khối lượng Ag thu được là

A 1,08 gam B 4,32 gam C 6,48 gam D 3,42 gam

Câu 58 Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là

A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 C Cu(NO3)2 D HNO3

Câu 59 Ngâm một thanh đồng trong 340 gam dung dịch AgNO3 6% Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra thấy khối lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 5,1 gam Khối lượng đồng tham gia phản ứng là

A 1,92 gam B 3,24 gam C 5,1 gam D 0,96 gam

Câu 60 Hòa tan m gam natri vào nước thu được dung dịch X Để trung hòa X cần 100 ml dung dịch

H2SO4 1M Giá trị của m là

Câu 61 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X:

Hình vẽ minh họa phản ứng nào sau đây?

A NH Cl4 NaOHt0 NaClNH3H O2

0 CaO,t

Câu 62 Cặp chất nào sau đây phản ứng tạo kết tủa trắng?

A C2H4 và dung dịch KMnO4 B Phenol và dung dịch Br2

C Phenol và dung dịch HNO3 đặc D CH3NH2 và dung dịch FeCl3

Câu 63 Trong dung dịch axit axetic có những phần tử nào sau đây?

A H+, CH3COO–, H2O B CH3COOH, CH3COO–, H+

C CH3COOH, H+, CH3COO–, H2O D H+, CH3COO–

Câu 64 Sudan I là chất phẩm màu azo được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp, thực phẩm và mỹ phẩm

Tuy nhiên, thời gian gần đây, sudan I dần bị hạn chế và cấm sử dụng do được chứng minh có thể làm tăng nguy cơ bị ung thư trên người Sudan I có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất và phần trăm khối lượng các nguyên tố C, H, N, O lần lượt là 77,42%; 4,84%; 11,29%; 6,45% Công thức phân tử của sudan I là

A C18H16N2O B C16H12N2O C C22H16N4O D C24H20N4O

Câu 65 Hai kim loại kiềm X và Y thuộc 2 chu kì liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Hòa tan X, Y vào nước dư, thu được 0,336 lít khí (đktc) và dung dịch Z Cho HCl dư vào dung dịch

Trang 3

Z, thu được 2,075 gam muối Hai kim loại X, Y là

A Na và K B Li và K C Li và Na D K và Rb

Câu 66 Cho hỗn hợp gồm a mol Mg và b mol Fe vào dung dịch chứa c mol AgNO3, khi các phản ứng

xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X gồm 2 muối và chất rắn Y (gồm 2 kim loại) Mối quan hệ giữa a,

b, c là

A c2 a b B 2a c 2 a b

C 2 a b c 2 a b D 2a c 2 a b

Câu 67 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: TrioleinH ,t 2 o XNaOH,to YHClZ Chất Z là

A axit linoleic B axit stearic C axit oleic D axit panmitic

Câu 68 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hiđrocacbon X Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong

thu được 20 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa rồi đun nóng phần dung dịch thấy xuất hiện thêm 10 gam kết tủa

nữa X không thể là

A CH4 B C2H6 C C2H2 D C2H4

Câu 69 Amino axit X có công thức dạng NH2CxHy(COOH)n Đốt cháy m gam X bằng oxi dư thu được

N2, 1,12 lít CO2 (đktc) và 0,99 gam nước Cho 29,25 gam X vào V lít dung dịch H2SO4 0,1M thu được

dung dịch Y Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 2M và KOH 2,5M thu được dung

dịch chứa a gam muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là

Câu 70 Cho các chất sau: axit glutamic, saccarozơ, vinyl axetat, phenol, glixerol, gly-gly Số chất tác

dụng được với dung dịch NaOH loãng, nóng là

Đốt cháy X 2 trên ngọn lửa không màu thấy xuất hiện màu vàng X 5 là chất nào dưới đây?

Câu 72 Cho 28 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, CuO vào dung dịch HCl, thu được 3,2 gam một kim loại

không tan, dung dịch Y chỉ chứa muối và 1,12 lít khí H2 (đktc) Cho Y vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 132,85 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Fe3O4 trong X là

A 17,4 gam B 5,8 gam C 11,6 gam D 14,5 gam

Câu 73 Cho 27,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,88 mol HCl và 0,04 mol HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y (không

chứa ion NH4+) và 0,12 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và N2O Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung

dịch Y, thấy thoát ra 0,02 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất), đồng thời thu được 133,84 gam kết tủa

Biết tỉ lệ mol của FeO, Fe3O4, Fe2O3 trong X lần lượt là 3 : 2 : 1 Phần trăm số mol của Fe có trong hỗn hợp ban đầu gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 74 Hỗn hợp P gồm pentapeptit X và hexapeptit Y đều mạch hở Thủy phân peptit X hoặc Y đều thu

Trang 4

được Gly và Ala Thủy phân 17,4 gam hỗn hợp P bằng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Q Nung nóng Q với oxi dư thu được 13,78 gam Na2CO3 và 37,6 gam hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Y trong P gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 75 Hòa tan hết hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch chứa 0,6 mol HCl, thu được dung dịch

X Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện không đổi Quá trình điện

phân được biểu diễn theo đồ thị sau:

Nếu cho dung dịch AgNO3 đến dư vào X, kết thúc phản ứng thấy thoát ra V lít khí NO (đktc, sản phẩm

khử duy nhất của N+5) Giá trị của V là

- Cho X và Y lần lượt tác dụng với dung dịch NH3 dư, số mol kết tủa thu được từ 2 dung dịch bằng nhau

Thành phần các muối trong X và Y lần lượt là

A X chứa Al(NO3)3, FeCl2, Cu(NO3)2; Y chứa Fe(NO3)2, FeCl3, Cu(NO3)2

B X chứa Al(NO3)3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2; Y chứa FeCl2, FeCl3, Cu(NO3)2

C X chứa FeCl2, Al(NO3)3, FeCl3; Y chứa Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, FeCl2

D X chứa Al(NO3)3, FeCl3, Cu(NO3)2; Y chứa Fe(NO3)2, FeCl2, Al(NO3)3

Câu 77 X, Y là hai axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở (trong mỗi phân tử X, Y chứa không quá 2

liên kết π và 50 < MX < MY); Z là este được tạo bởi X, Y và etilen glicol Đốt cháy 13,12 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng 0,5 mol O2 Mặt khác, cho 0,36 mol E làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,1

mol Br2 Nếu đun nóng 13,12 gam E với 200 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp F gồm a gam muối P và b gam muối Q (MP > MQ) Tỉ lệ của a : b gần nhất với

giá trị nào sau đây?

Câu 78 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4

(b) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4

Trang 5

(c) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3

(d) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2

(e) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

(g) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 79 Có các phát biểu sau:

(a) Glucozơ và axetilen đều là hợp chất không no nên đều tác dụng với nước brom

(b) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc

(c) Khi đun nóng tristearin với nước vôi trong thấy có kết tủa xuất hiện

(d) Amilopectin là polime thiên nhiên có mạch phân nhánh

(e) Tơ visco, tơ nitron, tơ axetat là các loại tơ nhân tạo

(g) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng hiđro (Ni, to) thu được sobitol

Số phát biểu đúng là

Câu 80 Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung dịch

H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30% Chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều tách thành hai lớp Lắc cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút Quan sát thấy:

A Trong cả hai ống nghiệm, chất lỏng vẫn phân tách thành hai lớp

B Trong cả hai ống nghiệm, chất lỏng trở thành đồng nhất

C Trong ống nghiệm thứ nhất, chất lỏng trở thành đồng nhất; trong ống nghiệm thứ hai, chất lỏng vẫn

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Hợp chất nào sau đây thuộc loại amin?

A CH3COOC2H5 B H2NCH2COOH C.C2H5NH2 D.HCOONH4

Câu 2: Ở điều kiện thường, đơn chất phi kim nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?

Câu 3: Trong nguyên tử kim loại kiềm thổ ở trạng thái cơ bản có số electron lóp ngoài cùng là

Câu 4: Hợp chất X có công thức cấu tạo là C2H5COOCH3 Tên gọi của X là

A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat

Trang 6

Câu 5: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

Câu 6: Công thức hóa học của sắt (II) oxit là

A Fe2O3 B Fe(OH)3 C FeO D Fe(OH)2

Câu 7: Cacbohiđrat nào sau đây có phản ứng tráng gương?

A Xenlulozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Glucozơ

Câu 8: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch

H2SO4 loãng?

Câu 9: Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử

dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt của nông thôn

Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là đốt để lấy nhiệt và

giảm thiểu ô nhiễm môi trường Thành phần chính của khí

3

4

Câu 11: Dung dịch nào sau đây hòa tan Cr(OH)3?

Câu 12: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm cho hai muối và nước?

A HCOOC6H5 B C6H5COOCH3 C CH3COOCH2C6H5 D CH3COOCH3

Câu 13: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

A Gây ngộ độc nước uống

B Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị

C Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước

Câu 14: Thể tích khí CO2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH3COOCH3,

Câu 16: Để oxi hóa hết 6,0 gam kim loại R (hóa trị II) cần vừa đủ 0,15 mol khí Cl2 Kim loại R là

Câu 17: Cho axit acrylic (CH2 = CHCOOH) tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y Trong Y, oxi chiếm 32% về khối lượng Công thức của Y là

Trang 7

A C2H3COOCH3 B C2H5COOC2H3 C C2H3COOC2H5 D CH3COOC2H5

Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các muối amoni đều lưỡng tính

B Các muối amoni đều thăng hoa

C Ure là muối amoni

D Phản ứng nhiệt phân NH4NO3 là phản ứng oxi hóa khử

Câu 19: Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau phản ứng thu

được 22,8 gam muối Giá trị của m là

Câu 20: Dần khí CO dư qua hỗn hợp X (đốt nóng) gồm Fe2O3, Al2O3, ZnO, CuO phản ứng hoàn toàn

thu được chất rắn Y gồm

A Al, Fe, Zn, Cu B Fe, Al2O3, ZnO, Cu

C Al2O3, Fe, Zn, Cu D Fe2O3, Al2O3, ZnO, Cu

Câu 21: Cho 13,2 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCO3 (tỉ lệ số mol 2 : 1) vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là

Câu 22: Amino axit Y chứa một nhóm cacboxyl và hai nhóm amino Cho 1 mol Y tác dụng hết với

dung dịch HCl và cô cạn thì thu được 205 gam muối khan Công thức phân tử của Y là

A Ion CrO 2

4 bền trong môi trường axit

B Dung dịch có màu da cam trong môi trường axit

C Dung dịch có màu da cam trong môi trường bazơ

D Ion Cr O 2

2 7 kém bền trong môi trường bazơ

Câu 25: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 8 gam CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn bộ

X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Các phản ứng đều hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 26: Một trong những nguyên nhân chính gây nên hiện tượng suy giảm tầng ozon là

A hợp chất CFC B sự tăng nồng độ CO2

C mưa axit D sự gia tăng các phương tiện giao thông

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm ankan A và ankin B thu được 16,8 lít khí CO2 (đktc) và 13,5 gam H2O Thành phần phần trăm theo thể tích của A và B lần lượt là

A 60% và 40% B 50% và 50% C 30% và 70% D 40% và 60%

Trang 8

Câu 28: Cho các chất sau: tinh bột, saccarozơ, triolein, Gly-Ala-Gly Số chất trong dãy chỉ bị thủy

phân trong môi trường axit mà không bị thủy phân trong môi trường kiềm là

Câu 29: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?

A Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng B Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư

C Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư D Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl

Câu 30: Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp tác dụng

với dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa 22,475 gam muối Đốt cháy hoàn toàn 13,35 gam hỗn hợp X thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là

A 62,95 gam B 38,45 gam C 47,05 gam D 46,35 gam

Câu 31: Cho từ từ thuốc thử đến dư vào lần lượt các dung dịch X, Y, Z, T Kết quả thí nghiệm được

Khí mùi khai Kết tủa trắng

Khí mùi khai Kết tủa nâu đỏ

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Al2(SO4)3, (NH4)2SO4, NH4Cl và FeCl3 B Al2(SO4)3, NH4Cl, (NH4)2SO4 và FeCl2

C AlCl3, (NH4)2SO4, NH4Cl và FeCl3 D Al2(SO4)3, NH4Cl và FeCl3

Câu 32: Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 đi qua bình đựng Ni, nung nóng, thu được

hỗn hợp khí Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối hơi so với H2 là 14,4 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 33: Cho các phát biểu sau:

(a) Vinyl axetilen và glucozơ đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư

(b) Phenol và alanin đều tạo kết tủa với nước brom

(c) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn

(d) 1,0 mol Val-Val-Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3,0 mol HCl

(e) Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa xanh

(g) Thủy phân đến cùng amilopectin thu được hai loại monosaccarit

Số phát biểu đúng là

Câu 34: Cho 100 ml dung dịch gồm MgCl2 1M và AlCl3 2M tác dụng với 500 ml dung dịch Ba(OH)2

0,85M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 35: Từ tinh bột, điều chế ancol etylic theo sơ đồ sau: Tinh bột → Glucozơ → C2H5OH Biết hiệu

suất của hai quá trình lần lượt là 80% và 75% Để điều chế được 200 lít rượu 34,5° (khối lượng riêng

của C2H5OH bằng 0,8 gam/ml) thì cần dùng m kg gạo chứa 90% tinh bột Giá trị của m là

Câu 36: Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 thu được kết tủa trắng

Trang 9

(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra

(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm nước cứng toàn phần

(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương

(e) Hợp kim liti - nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không

Số phát biểu đúng là

Câu 37: Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este (chỉ chứa chức este, không có chức khác) tác dụng tối đa

với 525 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức cùng dãy đồng đẳng và 42,9 gam hỗn hợp muối Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O

Giá trị của m là

Câu 38: Cho 1,76 gam bột Cu vào 100 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,22M và Fe(NO3)3 0,165M đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn Y Khối lượng của chất rắn Y là

A 2,838 gam B 2,684 gam C 2,904 gam D 2,948 gam

Câu 39: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho hỗn họp gồm a mol Cu và 3a mol FeCl3 vào nước dư

(b) Cho hỗn họp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư

(c) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3

(d) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4

(e) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3

(g) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4

Số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 40: Cho 28 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, CuO vào dung dịch HCl, thu được 3,2 gam một kim

loại không tan, dung dịch Y chứa muối và 1,12 lít khí H2 (đktc) Cho Y vào dung dịch AgNO3 dư, thu

được 132,85 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Fe3O4 trong X là

A 17,4 gam B 5,8 gam C 11,6 gam D 14,5 gam

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1-C 2-B 3-D 4-B 5-A 6-C 7-D 8-D 9-A 10-B

11-D 12-A 13-A 14-D 15-A 16-A 17-C 18-D 19-A 20-C

21-B 22-A 23-D 24-B 25-B 26-A 27-B 28-C 29-A 30-C

31-A 32-C 33-D 34-C 35-A 36-C 37-B 38-C 39-C 40-C

ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Chất nào dưới đây không phải là este?

A. HCOOC6H5 B. CH3COO-CH3 C. CH3-COOH D. HCOO-CH3

Câu 2. Metyl amin là tên gọi của chất nào dưới đây?

A. CH3Cl B. CH3NH2 C. CH3OH D. CH3CH2NH2

Câu 3. Chỉ ra nhận xét đúng trong các nhận xét sau:

A. Nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch anilin, thấy dung dịch vẩn đục

Trang 10

B. Metylamin có lực bazo mạnh hơn etylamin

C. Để lâu trong không khí, anilin bị nhuốm màu hồng do bị oxi hóa

D. Độ tan trong H2O của các amin giảm dần theo chiều tăng khối lượng phân tử

Câu 4. Polime nào dưới đây được đều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A. tơ capron B. nilon - 6,6 C. tơ enang D. tơ lapsan

Câu 5. Cho các dãy chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là:

A etanol B etanal C etan D. axit etanoic

Câu 6. Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF Chất không tác dụng được với cả 4 dung

dịch trên là

A. NaNO3 B. BaCl2 C. KOH D. NH3

Câu 7. Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)2 Sau

phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 8. Trong số các kim loại: vàng, bạc, đồng, nhôm thì kim loại dẫn điện tốt nhất là:

Câu 9. Khi nung nóng (ở nhiệt độ cao) than cốc với CaO, CuO, FeO, PbO thì phản ứng xảy ra với:

Câu 10. Phản ứng nào sau đây là không đúng?

Câu 13. Hòa tan hết 14,58 gam hỗn hợp Zn và Mg vào 500 ml dung dịch HCl 0,8M và H2SO4 0,4M thu

được dung dịch Y và 6,72 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 14. Cho hỗn hợp gồm 2,7 gam Al và 2,8 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 15. Đốt cháy 4,216 gam hiđrocacbon A tạo ra 13,64 gam CO2 Mặt khác, khi cho 3,4 gam A tác

dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy tạo thành a gam kết tủa CTPT của A và a là:

A. C2H2; 8,5g B. C3H4; 8,5g C. C5H8; 10,85g D. C5H8; 8,75g

Câu 16. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Saccarozơ làm mất màu nước brom B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh D.Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

Trang 11

Câu 17. Thực hiện phản ứng thủy phân 20,52 gam saccarozơ trong (H+) với hiệu suất 75% Trung hòa

hết lượng H+ có trong dung dịch sau thủy phân rồi cho AgNO3/NH3 dư vào thấy có m gam Ag xuất hiện Giá trị của m là:

Câu 18 Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A. H2 (xúc tác Ni, đun nóng) B. Dung dịch NaOH (đun nóng)

C. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) D. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

Câu 19. Cho 4,2 gam este đơn chức no E tác dụng hết với dung dịch NaOH ta thu được 4,76 gam muối

natri Vậy công thức cấu tạo của E có thể là:

A. CH3COOCH3 B. HCOOCH3 C. CH3COOC2H5 D. HCOOC2H5

Câu 20. Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

Số phát biểu đúng là

Câu 21. Cho các phát biểu sau đây:

(a) Glucozo được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín

(b) Chất béo là đieste của glixeron với axit béo

(c) Phân tử amilopextin có cấu trúc mạch phân nhánh

(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn

(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozo

(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người

Số phát biểu đúng là

Câu 22. Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết

200 ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch X, sinh ra V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là:

Câu 23. Cho các phát biểu sau:

(1) Giấy viết, vải sợi bông chứa nhiều xenlulozơ

(2) Glucozơ là chất rắn, màu trắng, dễ tan trong nước và có vị ngọt

(3) Trong máu người có nồng độ glucozơ hầu như không đổi khoảng 0,1%

(4) Thực tế glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng

(5) Sobitol là một hợp chất tạp chức

(6) Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực

Tổng số phát biểu đúng là:

Câu 24. Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm m gam FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng CO dư ở nhiệt độ cao Sau phản

ứng thu được 33,6 gam chất rắn Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 80 gam kết tủa Giá trị của m là?

Trang 12

A. 34,88 B. 36,16 C. 46,40 D. 59,20

Câu 25. Cho các phát biểu nào sau đây:

A. Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

B. Mg cháy trong khí CO2 ở nhiệt độ cao

C. Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

D. Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện

Câu 28. Hoà tan một hỗn hợp gồm 0,2 mol Al và 0,15 mol Al2O3 trong dung dịch gồm KNO3 và a mol

H2SO4 vừa đủ thu được dung dịch T và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp M có khối lượng 0,76 gam gồm 2 khí

(đều là đơn chất) Giá trị của a là:

Câu 29. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol no, hai chức, mạch hở cần vừa đủ V1 lít khí O2,

thu được V2 lít khí CO2 và a mol H2O Các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V1, V2, a là:

D. Nồng độ % chất tan trong cốc 3 và cốc 4 là như nhau

Câu 31. Cho đồ thị biểu diễn nhiệt độ sôi của một số chất sau:

Chất A, B, C lần lượt là các chất sau:

A. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH

B. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

C. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH

D. CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO

Câu 32. Cho Na vào m gam axit hữu cơ X mạch hở, không phân nhánh thu được 0,896 lít khí H2 (đktc)

và 6,15 và 6,15 gam hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan hết lượng chất rắn trên vào dung dịch NaOH dư rồi cô

cạn Sau đó, cho một ít CaO vào hỗn hợp rắn trên rồi nung nóng thấy có V lít khí (đktc) một hidrocacbon thoát ra Các phản ứng hoàn toàn Giá trị của V là:

Ngày đăng: 27/04/2021, 10:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm