1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề kiểm tra HKI môn Toán 11 năm 2020 có đáp án trường THPT Gia Định

10 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 599,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Đường cong trong hình vẽ bên là một phần của đồ thị hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê trong các phương án A, B, C, D dưới dây?. Không có chù kỳA[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT GIA ĐỊNH

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

KIỂM TRA HỌC KÌ 1 Năm học 2020 – 2021 MÔN: TOÁN 11 Thời gian: 60 phút

Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số y 3 sin 2 x

A R\xsin 2x0

B R

C R\k2 kZ

D Một tập hợp khác

Câu 2: Đường cong trong hình vẽ bên là một phần của đồ thị hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê

trong các phương án A, B, C, D dưới dây?

A ycos 2x

B ysinx

C ysin 2x

D ycosx

Câu 3: Tìm chu kì của hàm số ysinxcos 4x

A 4

B 3

C 2

D Không có chù kỳ

Câu 4: Một lớp có 21 học sinh nam và 14 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn một học sinh tham

gia sinh hoạt câu lạc bộ nghiên cứu khoa học?

A 21

B 35

Trang 2

C 14

D 294

Câu 5: Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau đôi một?

A 5040

B 9000

C 1000

D 4536

Câu 6: Có 5 bì thư khác nhau và 5 con tem khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách dán tem vào bì thư sao cho

mỗi bì thư chỉ dán một con tem?

A 25

B 120

C 10

D 1

Câu 7: Khẳng định nào sau đây là đúng về phép tịnh tiến?

A Phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm biến điểm M thành điểm M' thì M M v

B Nếu T M v M T N, v N thì MM'N'N là hình bình hành

C Phép tịnh tiến theo vectơ v là phép đồng nhất nếu v là vectơ 0

D Phép tịnh tiến theo vectơ biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song nó

Câu 8: Hình nào trong các hình sau không có trục đối xứng?

A Hình tam giác đều

B Hình thoi

C Hình vuông

D Hình bình hành

Câu 9: Trong mặt phẳng   , cho bốn điểm A B C D, , , trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng Điểm

 

S  Có mấy mặt phẳng tạo bởi S và hai trong bốn điểm nói trên?

A 6

B 4

C 5

D 8

Câu 10: Tứ diện ABCD Phát biểu nào sau đây đúng?

A Hai đường thẳng AC và BD cắt nhau

Trang 3

C Tồn tại một mặt phẳng chứa hai đường thẳng AC và BD

D Không thể vẽ hình biểu diễn tứ diện ABCD bằng các nét liền

Câu 11: Tìm tập nghiệm của phương trình sin 3x 1 0

A

Câu 12: Tìm các nghiệm của phương trình sin2xcosx 1 0 trong khoảng  0;

2

x xx

B

4

x x

D

2

x

Câu 13: Giải phương trình cos 2 sin

3

x x 

 

k

Câu 14: Tìm tập xác định của hàm số tan 2

1 tan

x y

x

Trang 4

A \

4

2

Câu 15: Tìm m để phương trình msin 2x 1 mcos 2x 5 có nghiệm

A   1 m 2

B   1 m 2

C m 1 hoặc m2

D  m R

Câu 16: Phương trình 3 sin 3xcos 3x 1 tương đương với phương trình nào sau đây?

A sin 3 1

x

   

B sin 3

   

C sin 3 1

x

  

D sin 3 1

x

  

Câu 17: Tìm số nghiệm của phương trình tanx1 trong khoảng 0; 7

A 5

B 7

C 3

D 4

Câu 18: Có bao nhiêu cách phân chia 8 học sinh thành hai nhóm sao cho một nhóm có 5 học sinh, nhóm

còn lại có 3 học sinh?

A A85

B C C3 5

Trang 5

D A A 83 85

Câu 19: Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số, sao cho mỗi số đó, chữ số đứng sau lớn hơn số đứng

trước

A 5

9

A

B C95

C C105

D A105

Câu 20: Tìm các giá trị của x thỏa mãn A x3C x x3 14x

A x5

B x5 hoặc x 2

C x 2

D Không tồn tại

Câu 21: Khai triển biểu thức  4

2

x m ta được biểu thức nào trong các biểu thức dưới đây?

A x44x m3 6x m2 24xm3m4

B x4x m3 2x m2 4xm6m8

xx mx mxmm

xx mx mxmm

Câu 22: Chọn ngẫu nhiên 5 sản phẩm trong 10 sản phẩm Biết rằng trong 10 sản phẩm đó có 2 phế phẩm

Tính xác suất để trong sản phẩm được chọn không có phế phẩm nào

A 1

2

B 5

8

C 1

5

D 2

9

Câu 23: Một túi chứa 3 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh và 6 viên bi vàng Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi Tính xác

suất để 3 viên bi được chọn không có đủ cả ba màu

A 137

182

B 45

182

Trang 6

C 1

120

360

Câu 24: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho phép tịnh tiến theo vectơ v1; 3  biến điểm

A A 5; 2

B A5; 2 

C A   3; 2

D A 3; 2

Câu 25: Trong mặt phẳng, cho hai đường thẳng cắt nhau d và d’ Có bao nhiêu phép quay biến đường

thẳng d thành đường thẳng d’?

A 2

B 0

C 1

D Vô số

Câu 26: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho điểm M 3; 2 Tìm tọa độ điểm M' là ảnh của

90

A M  2;3

B M 2;3

C M   2; 3

D M2; 3 

Câu 27: Mệnh đề nào sau đây sai?

A Phép dời hình biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến một đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài bằng nó

B Phép dời hình là một phép đồng dạng với tỉ số đồng dạng bằng 1

C Phép đồng dạng biến một tam giác thành một tam giác bằng nó, biến một đường tròn thành đường tròn

có cùng bán kính

D Phép vị tự tâm O, tỉ số k biến một góc thành một góc có số đo bằng nó

Câu 28: Cho hình chóp S.ABCD, AB và CD cắt nhau tại I Phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 7

B Giao tuyến của (SAC) và (SCD) là đường thẳng SI

C Giao tuyến của (SAB) và (SCD) là đường thẳng SK với K là giao điểm của SD và BC

D Giao tuyến của (SOC) và (SAD) là đường thẳng SM với M là giao điểm của AC và SD

Câu 29: Cho ba đường thẳng a, b, c đôi một cắt nhau và không đồng phẳng Tìm số giao điểm phân biệt

của ba đường thẳng đã cho

A 1

B 3

C 6

D 2

Câu 30: Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình bình hành ABCD, các điểm M và N lần lượt thuộc các

cạnh AB, SC Phát biểu nào sau đây đúng?

A Giao điểm của MN với (SBD) là giao điểm của MN với BD

B Giao điểm của MN với (SBD) là điểm M

C Giao điểm của MN với (SBD) là giao điểm của MN với SI, trong đó I là giao của CM với BD

D Đường thẳng MN không cắt mặt phẳng (SBD)

Câu 31: Tìm tập nghiệm của phương trình sin 3xcosx0

B

D

Câu 32: Tính tổng các nghiệm thuộc 2 ; 2  của phương trình sin2xcos 2x2cosx0

A 2

B 2

3

C

3

D 0

Câu 33: Giải phương trình cos2xsin 2x3sin2x0

Trang 8

A ; arctan 3

B

Câu 34: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3 2 sin xcosx Tính tổng Mm

A 5

B 1

C 6

D 4

Câu 35: Ban văn nghệ lớp 11A có 7 học sinh nam và 9 học sinh nữ Cần chọn 5 học sinh nam và 5 học

sinh nữ để ghép thành 5 cặp nam nữ trình diễn tiết mục thời trang Hỏi có bao nhiêu cách chọn thỏa mãn yêu cầu bài toán?

A 2446

B 38102400

C 317520

D 4572288000

Câu 36: Tìm hệ số của số hạng chứa x4trong khai triển nhị thức Niu-tơn của

10 2

2

x x

A 85

B 180

C 95

D 108

Câu 37: Một thợ săn bắn 3 viên đạn vòa con mồi Xác suất để bắn trúng mục tiêu là 0,4 Tính xác suất để

người thợ săn bắn trượt mục tiêu

A 0,064

B 0,784

C 0,216

Trang 9

Câu 38: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn     2 2

đường tròn  C là ảnh của đường tròn  C qua phép tịnh tiến theo vectơ v2; 7 

xy 

x  y 

x  y 

Câu 39: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x:  y 0 Tìm phương trình đường thẳng d' là

; 90

Q O

A x  y 1 0

B x  y 1 0

C x y 0

D x90y0

Câu 40: Cho tam giác ABC với trọng tâm G Gọi A B C  , , lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA,

AB Khi đó phép vị tự nào biến tam giác A'B'C' thành tam giác ABC ?

A Phép vị tự tâm G, tỉ số 2

B Phép vị tự tâm G, tỉ số 1

2

C Phép vị tự tâm G, tỉ số 1

2

D Phép vị tự tâm G, tỉ số 2

Trang 10

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 27/04/2021, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w