Có thể thấy, phần câu hỏi nhận biết chủ yếu nhấn vào chủ đề Đại cương kim loại nội dung đại cương, d~y điện hóa, điều chế kim loại v{ ăn mòn; Polime v{ vật liệu polime, tên gọi và công [r]
Trang 1PHÂN TÍCH VÀ ĐỊNH HƯỚNG ÔN TẬP KÌ THI THPT QUỐC GIA 2017
Tính đến 15 giờ chiều ngày 14/5/2017 Bộ GD&ĐT đ~ công bố 3 đề minh họa cho kì thi THPT QG
2017 Tổng hợp cấu trúc c|c đề thi thử, HỌC247.net xin đưa ra v{i ph}n tích v{ định hướng để các
em học sinh có cái nhìn tổng qu|t hơn v{ tự đ|nh gi|, nhìn nhận, đưa ra phương ph|p sao cho ôn
tập với lộ trình hiệu quả nhất
1 Câu hỏi ở mức độ nhận biết
Nhìn chung trong cả 3 đề minh họa thì tỉ lệ câu hỏi nhận biết chiếm tỉ lệ khá cao
Ví dụ ở đề minh họa lần 1:
Câu 1: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương ph|p thuỷ luyện, có thể dùng kim
loại n{o sau đ}y?
Câu 2: Thí nghiệm n{o sau đ}y không xảy ra phản ứng?
A Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3
B Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
C Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl
D Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4
Câu 3: Trong thực tế, không sử dụng c|ch n{o sau đ}y để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
A Gắn đồng với kim loại sắt
B Tráng kẽm lên bề mặt sắt
C Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt
D Tráng thiếc lên bề mặt sắt
Câu 4: Để l{m sạch lớp cặn trong c|c dụng cụ đun v{ chứa nước nóng, người ta dùng
C dung dịch muối ăn D ancol etylic
Câu 5: Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng c|ch n{o dưới đ}y?
A Điện ph}n nóng chảy MgCl2 B Điện ph}n dung dịch MgSO4
C Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2 D Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2
Câu 8: Nếu cho dung dịch FeCl3 v{o dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa m{u
A vàng nhạt B trắng xanh C xanh lam D nâu đỏ
Câu 18: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt
độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là
A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D glicogen
Câu 19: Chất có phản ứng m{u biure l{
Trang 2Câu 20: Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?
A Tất cả c|c amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
B Ở nhiệt độ thường, tất cả c|c amin đều tan nhiều trong nước
C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
D C|c amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm
…
Ví dụ đề minh họa lần 2:
Câu 1: Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất l{
Câu 2: Trong các ion sau: Ag+, Cu2+ Fe2+ Au3+ Ion có tính oxi hóa mạnh nhất l{
Câu 3: Cho 0,78 gam kim loại kiềm M t|c dụng hết với H2O, thu được 0,01 mol khí H2 Kim loại M
là
Câu 4: Cho mẫu nước cứng chứa c|c ion: Ca2+ , Mg2+ và HCO3- Ho| chất được dùng để l{m mềm mẫu nước cứng trên l{
Câu 5: Oxit nhôm không có tính chất hoặc ứng dụng n{o sau đ}y?
A Dễ tan trong nước B Có nhiệt độ nóng chảy cao
C L{ oxit lưỡng tính D Dùng để điều chế nhôm
Câu 15: Etyl axetat có công thức hóa học l{
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D HCOOC2H5
Câu 16: Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?
A Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
B Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng
C Glucozơ bị thủy ph}n trong môi trường axit
D Tinh bột có phản ứng tráng bạc
…
Ví dụ đề minh họa lần 3:
Câu 41 Trong công nghiệp, để điều chế NaOH người ta điện phân dung dịch chất X (có màng
ngăn) Chất X là
A Na2SO4 B NaNO3 C Na2CO3 D NaCl
Câu 42 Khí sinh ra trong trường hợp n{o sau đ}y không g}y ô nhiễm không khí?
A Qu| trình đun nấu, đốt lò sưởi trong sinh hoạt
B Qu| trình quang hợp của c}y xanh
C Qu| trình đốt nhiên liệu trong động cơ ô tô
D Qu| trình đốt nhiên liệu trong lò cao
Trang 3Câu 43 Chất n{o sau đ}y vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch
HCl?
A AlCl3 B Al2(SO4)3 C NaAlO2 D Al2O3
Câu 44 Oxit n{o sau đ}y t|c dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?
Câu 45 Polime n{o sau đ}y được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
C Poli(etylen terephatalat) D Nilon-6,6
Câu 46 Cho dung dịch FeCl3 t|c dụng với dung dịch NaOH tạo th{nh kết tủa có m{u
Câu 47 Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic v{ axit propionic l{
A propyl propionat B metyl propionat C propyl fomat D metyl axetat
Câu 48 Dung dịch chất n{o sau đ}y không l{m quỳ tím chuyển m{u?
Câu 49 Trong c|c kim loại: Al, Mg, Fe v{ Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất l{
Câu 50 Chất n{o sau đ}y không phản ứng với NaOH trong dung dịch?
…
Có thể thấy, phần câu hỏi nhận biết chủ yếu nhấn vào chủ đề Đại cương kim loại nội dung đại
cương, d~y điện hóa, điều chế kim loại v{ ăn mòn; Polime v{ vật liệu polime, tên gọi và công thức
cấu tạo este, các tính chất hóa học cơ bản của các chất, …
2 Câu hỏi ở mức độ thông hiểu
Bài tập bắt đầu xuất hiện ở vùng câu hỏi thông hiểu này Ta xét các kiểu câu hỏi sau:
a Câu hỏi đếm
+Đếm phát biểu đúng/sai
+ Đếm số phản ứng có xuất hiện khí
+ Đếm số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa …
Ví dụ ở đề minh họa lần 1:
Câu 10: Cho d~y c|c kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong d~y phản ứng được với dung
dịch H2SO4 loãng là
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(a) Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon
(b) Bột nhôm trộn với bột sắt(III) oxit dùng để h{n đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm
(c) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước
Trang 4(d) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ng}n rơi v~i khi nhiệt kế bị vỡ
(e) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng
bông tẩm dung dịch kiềm
Số ph|t biểu đúng l{
Ví dụ đề minh họa lần 2:
Câu 10: Cho d~y c|c chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3 Số chất trong d~y t|c dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 28: Hòa tan Fe3O4 v{o dung dịch H2SO4 (lo~ng, dư), thu được dung dịch X Cho d~y c|c chất: KMnO4, Cl2, NaOH, Na2CO3, CuSO4, Cu và KNO3 Số chất trong d~y t|c dụng được với X l{:
Câu 29: Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại
(b) Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương ph|p điện phân nóng chảy
(c) Các kim loại Mg, K v{ Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag
(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe
Số phát biểu đúng l{
Câu 34: Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(b) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn
(c) Tinh bột thuộc loại polisaccarit
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng, thu được α–amino axit
(f) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2
Số ph|t biểu đúng l{
Ví dụ đề minh họa lần 3:
Câu 59 Cho d~y c|c chất sau: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Glu, etyl
propionat Số chất trong d~y có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) l{
Câu 66
Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí
(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit
Trang 5(e) Thủy ph}n ho{n to{n anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit
(f) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2
Số ph|t biểu đúng l{
Câu 69
Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:
(a) Điện phân NaCl nóng chảy
(b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ)
(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3
(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4
(e) Cho Ag vào dung dịch HCl
(g) Cho Cu v{o dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4 Số thí nghiệm thu được chất khí l{
Câu 71
Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Tất cả c|c peptit đều có phản ứng màu biure
(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
(c) Ở điều kiện thường, metylamin v{ đimetylamin l{ những chất khí
(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi
(e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng Số phát biểu đúng
là
b Dạng sơ đồ phản ứng
Đề minh họa lần 1:
Câu 35: Cho c|c sơ đồ phản ứng sau:
C8H14O4 + NaOH → X1 + X2 + H2O X1 + H2SO4 →X3 + Na2SO4
X3 + X4 → Nilon-6,6 + H2O Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?
A Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh
B Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic
C Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng
D Nhiệt độ nóng chảy của X3 cao hơn X1
Trang 6Đề minh họa lần 2:
2 2 7
FeSO H SO NaOH Br NaOH
Biết X, Y v{ Z l{ c|c hợp chất của crom Hai chất Y v{ Z lần lượt l{
A Cr(OH)3 và Na2CrO4 B Cr(OH)3 và NaCrO2
C NaCrO2 và Na2CrO4 D Cr2(SO4)3 và NaCrO2
CH OH HCl t C H OH HCl t NaOH
Biết X l{ axit glutamic, Y, Z, T l{ c|c chất hữu cơ chứa nitơ Công thức ph}n tử của Y v{ T lần lượt
là
A C6H12O4NCl và C5H7O4Na2N B C6H12O4N và C5H7O4Na2N
C C7H14O4NCl và C5H7O4Na2N D C7H15O4NCl và C5H8O4Na2NCl
Đề minh họa lần 3:
Câu 67: Cho sơ đồ chuyển hóa:
Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Fe2(SO4)3, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, KCrO2 B FeSO4, CrSO4, KCrO2, K2CrO4
C FeSO4, Cr2(SO4)3, KCrO2, K2CrO4 D FeSO4, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, K2Cr2O7
Câu 72
Ancol etylic được điều chế bằng c|ch lên men tinh bột theo sơ đồ:
(C6H10O5)n enzim⎯⎯⎯⎯ C6H12O6 enzim⎯⎯⎯⎯ C2H5OH
Để điều chế 10 lít ancol etylic 46o cần m kg gạo (chứa 75% tinh bột, còn lại l{ tạp chất
trơ) Biết hiệu suất của cả qu| trình l{ 80% v{ khối lượng riêng của ancol etylic nguyên
chất l{ 0,8 g/ml Gi| trị của m l{
c Dạng bài tập nhận biết các chất
Dạng b{i n{ có thể cho d~y chất v{ yêu cầu chọn hóa chất để nhận biết hoặc tiến h{nh ghi
kết quả thí nghiệm ở bảng v{ yêu cầu x|c định c|c chất đem thí nghiệm
Ví dụ ở đề minh họa lần 1:
Câu 11: Để ph}n biệt c|c dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, có thể dùng dung
dịch
Câu 36: Kết quả thí nghiệm của c|c dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Trang 7Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
xanh
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun
nóng
Kết tủa Ag trắng s|ng
X, Y, Z, T lần lượt l{:
A Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin B Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin
C Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ D Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin
Đề minh họa lần 2:
Câu 33: Tiến h{nh thí nghiệm với c|c chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
Mẫu
X T|c dụng với Cu(OH)2 trong môi trường
Y Ðun nóng với dung dịch NaOH (lo~ng, dư),
để nguội Thêm tiếp v{i giọt dung dịch CuSO4
Tạo dung dịch m{u xanh lam
Z Ðun nóng với dung dịch NaOH lo~ng (vừa
đủ) Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng
Tạo kết tủa Ag
T T|c dụng với dung dịch I2 loãng Có màu xanh tím
C|c chất X, Y, Z, T lần lượt l{:
A Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột
B Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng
C Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat
D Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột
d Mô hình thí nghiệm
Là dạng b{i tư duy bằng mô hình tiến h{nh thí nghiệm
Trang 8Đề minh họa lần 2:
Câu 22: Hình vẽ sau đ}y mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:
Phản ứng n{o sau đ}y xảy ra trong thí nghiệm trên?
A 2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + H2O
B CH3COOH + C2H5OH H SO t2 4 ,o
CH3COOC2H5 + H2O
C H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O
D CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
Đề minh họa lần 3:
Câu 62
Thực hiện thí nghiệm điều chế khí X, khí X được thu v{o bình tam gi|c theo hình vẽ sau:
Thí nghiệm đó l{:
A Cho dung dịch HCl v{o bình đựng bột CaCO3
B Cho dung dịch H2SO4 đặc v{o bình đựng l| kim loại Cu
C Cho dung dịch H2SO4 lo~ng v{o bình đựng hạt kim loại Zn
D Cho dung dịch HCl đặc v{o bình đựng tinh thể K2Cr2O7
e Bài tập tính toán cơ bản
- Kim loại/ hỗn hợp kim loại t|c dụng với axit
- C|c phản ứng cơ bản của Amin, Amino axit như Amino axit t|c dụng với NaOH, HCl
- B{i tập về tính chất hóa học của Cacbo hidrat như phản ứng tr|ng bạc, phản ứng lên
men…
- Phản ứng x{ phòng hóa
- B{i tập kim loại t|c dụng với dung dịch muối (vận dụng kiến thức d~y điện hóa)
- Kim loại kiềm t|c dụng với nước
- Phản ứng điều chế kim loại bằng c|c chất khử như H2, CO…
Trang 9- Đốt ch|y hợp chất hữu cơ
Ví dụ đề minh họa lần 1
Câu 6: Hòa tan ho{n to{n 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe v{o dung dịch H2SO4 loãng, thu
được 10,08 lít khí (đktc) Phần trăm về khối lượng của Al trong X là
Câu 16: Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng ho{n to{n với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, thu được 10,8 gam Ag Nồng độ của dung dịch glucozơ đ~ dùng là
Câu 21: Cho 15,00 gam glyxin v{o 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X t|c
dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam
chất rắn khan Gi| trị của m l{
Câu 23: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05
mol HCl, thu được m gam muối Gi| trị của m là
Câu 24: Thuỷ ph}n 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng
xảy ra ho{n to{n, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Gi| trị của m l{
Câu 25: Cho m gam Fe v{o dung dịch X chứa 0,1 mol Fe(NO3)3 và 0,4 mol Cu(NO3)2 Sau khi
c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được dung dịch Y v{ m gam chất rắn Z Gi| trị của m l{
Ví dụ đề minh họa lần 2:
Câu 3: Cho 0,78 gam kim loại kiềm M t|c dụng hết với H2O, thu được 0,01 mol khí H2 Kim loại M
là
Câu 13: Khử ho{n to{n một lượng Fe3O4 bằng H2 dư, thu được chất rắn X v{ m gam H2O Hòa tan hết X trong dung dịch HCl dư, thu được 1,008 lít khí H2 (đktc) Gi| trị của m l{
Câu 20: Cho 0,15 mol axit glutamic v{o 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho dung
dịch NaOH dư v{o X Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, số mol NaOH tham gia phản ứng l{
A 0,50 mol B 0,65 mol C 0,35 mol D 0,55 mol
Câu 23: Đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp glucozơ v{ saccarozơ, thu được 6,72 lít khí CO2
(đktc) v{ 5,04 gam H2O Gi| trị của m l{
Câu 27: Nung 7,84 gam Fe trong không khí, sau một thời gian, thu được 10,24 gam hỗn hợp rắn X
Cho X phản ứng hết với dung dịch HNO3 (lo~ng, dư), thu được V ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) Gi| trị của V l{
Đề minh họa lần 3:
Trang 10Câu 53 Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag v{ Al v{o dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra ho{n
to{n, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong X l{
Câu 54 Khử hoàn toàn 32 gam CuO thành kim loại cần vừa đủ V lít khí CO (đktc) Gi| trị của V là
Câu 55 Cho hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COONH4 t|c dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Gi| trị của m l{
Câu 56 Cho hỗn hợp Zn v{ Fe v{o dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi c|c phản ứng xảy
ra ho{n to{n, thu được hỗn hợp hai kim loại Hai kim loại đó l{
Câu 57 Hòa tan hoàn toàn 9,4 gam K2O v{o 70,6 gam nước, thu được dung dịch KOH có nồng độ
x% Gi| trị của x l{
Câu 63 Cho m gam bột sắt v{o dung dịch HNO3, sau khi phản ứng ho{n to{n, thu được 2,24 lít khí
NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) v{ 2,4 gam chất rắn Gi| trị của m l{
3 Câu hỏi ở mức độ vận dụng
Hầu như đều ở dạng b{i tập tính to|n kết hợp với c|c đ|p |n suy luận từ kết tủa tính to|n l{m n}ng cao độ khó của c}u hỏi C|c dạng b{i hay gặp:
+ B{i tập Crom, sắt, đồng
+ Kim loại kiềm – kiềm thổ phản ứng với nước
+ Đốt ch|y hợp chất hữu cơ
+ B{i tập điện ph}n
Đề minh họa lần 1:
Câu 31: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch
KHSO4 1M Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa v{ 896 ml
NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH Biết c|c
phản ứng xảy ra ho{n to{n Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X có gi| trị gần nhất
với gi| trị n{o sau đ}y?
Câu 32: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O v{ BaO Hòa tan ho{n to{n 21,9 gam X v{o nước, thu
được 1,12 lít khí H2 (đktc) v{ dung dịch Y chứa 20,52 gam Ba(OH)2 Cho Y t|c dụng với 100
ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M, thu được m gam kết tủa Gi| trị của m l{
Câu 33: Đốt ch|y ho{n to{n a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol
CO2 và 3,18 mol H2O Mặt kh|c, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được
b gam muối Gi| trị của b là