1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Hướng ôn tập môn Hóa học kì thi THPT QG 2017

15 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có thể thấy, phần câu hỏi nhận biết chủ yếu nhấn vào chủ đề Đại cương kim loại nội dung đại cương, d~y điện hóa, điều chế kim loại v{ ăn mòn; Polime v{ vật liệu polime, tên gọi và công [r]

Trang 1

PHÂN TÍCH VÀ ĐỊNH HƯỚNG ÔN TẬP KÌ THI THPT QUỐC GIA 2017

Tính đến 15 giờ chiều ngày 14/5/2017 Bộ GD&ĐT đ~ công bố 3 đề minh họa cho kì thi THPT QG

2017 Tổng hợp cấu trúc c|c đề thi thử, HỌC247.net xin đưa ra v{i ph}n tích v{ định hướng để các

em học sinh có cái nhìn tổng qu|t hơn v{ tự đ|nh gi|, nhìn nhận, đưa ra phương ph|p sao cho ôn

tập với lộ trình hiệu quả nhất

1 Câu hỏi ở mức độ nhận biết

Nhìn chung trong cả 3 đề minh họa thì tỉ lệ câu hỏi nhận biết chiếm tỉ lệ khá cao

Ví dụ ở đề minh họa lần 1:

Câu 1: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương ph|p thuỷ luyện, có thể dùng kim

loại n{o sau đ}y?

Câu 2: Thí nghiệm n{o sau đ}y không xảy ra phản ứng?

A Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3

B Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

C Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl

D Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4

Câu 3: Trong thực tế, không sử dụng c|ch n{o sau đ}y để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?

A Gắn đồng với kim loại sắt

B Tráng kẽm lên bề mặt sắt

C Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt

D Tráng thiếc lên bề mặt sắt

Câu 4: Để l{m sạch lớp cặn trong c|c dụng cụ đun v{ chứa nước nóng, người ta dùng

C dung dịch muối ăn D ancol etylic

Câu 5: Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng c|ch n{o dưới đ}y?

A Điện ph}n nóng chảy MgCl2 B Điện ph}n dung dịch MgSO4

C Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2 D Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2

Câu 8: Nếu cho dung dịch FeCl3 v{o dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa m{u

A vàng nhạt B trắng xanh C xanh lam D nâu đỏ

Câu 18: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt

độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là

A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D glicogen

Câu 19: Chất có phản ứng m{u biure l{

Trang 2

Câu 20: Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?

A Tất cả c|c amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh

B Ở nhiệt độ thường, tất cả c|c amin đều tan nhiều trong nước

C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl

D C|c amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm

Ví dụ đề minh họa lần 2:

Câu 1: Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất l{

Câu 2: Trong các ion sau: Ag+, Cu2+ Fe2+ Au3+ Ion có tính oxi hóa mạnh nhất l{

Câu 3: Cho 0,78 gam kim loại kiềm M t|c dụng hết với H2O, thu được 0,01 mol khí H2 Kim loại M

Câu 4: Cho mẫu nước cứng chứa c|c ion: Ca2+ , Mg2+ và HCO3- Ho| chất được dùng để l{m mềm mẫu nước cứng trên l{

Câu 5: Oxit nhôm không có tính chất hoặc ứng dụng n{o sau đ}y?

A Dễ tan trong nước B Có nhiệt độ nóng chảy cao

C L{ oxit lưỡng tính D Dùng để điều chế nhôm

Câu 15: Etyl axetat có công thức hóa học l{

A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D HCOOC2H5

Câu 16: Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?

A Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

B Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng

C Glucozơ bị thủy ph}n trong môi trường axit

D Tinh bột có phản ứng tráng bạc

Ví dụ đề minh họa lần 3:

Câu 41 Trong công nghiệp, để điều chế NaOH người ta điện phân dung dịch chất X (có màng

ngăn) Chất X là

A Na2SO4 B NaNO3 C Na2CO3 D NaCl

Câu 42 Khí sinh ra trong trường hợp n{o sau đ}y không g}y ô nhiễm không khí?

A Qu| trình đun nấu, đốt lò sưởi trong sinh hoạt

B Qu| trình quang hợp của c}y xanh

C Qu| trình đốt nhiên liệu trong động cơ ô tô

D Qu| trình đốt nhiên liệu trong lò cao

Trang 3

Câu 43 Chất n{o sau đ}y vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch

HCl?

A AlCl3 B Al2(SO4)3 C NaAlO2 D Al2O3

Câu 44 Oxit n{o sau đ}y t|c dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?

Câu 45 Polime n{o sau đ}y được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

C Poli(etylen terephatalat) D Nilon-6,6

Câu 46 Cho dung dịch FeCl3 t|c dụng với dung dịch NaOH tạo th{nh kết tủa có m{u

Câu 47 Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic v{ axit propionic l{

A propyl propionat B metyl propionat C propyl fomat D metyl axetat

Câu 48 Dung dịch chất n{o sau đ}y không l{m quỳ tím chuyển m{u?

Câu 49 Trong c|c kim loại: Al, Mg, Fe v{ Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất l{

Câu 50 Chất n{o sau đ}y không phản ứng với NaOH trong dung dịch?

Có thể thấy, phần câu hỏi nhận biết chủ yếu nhấn vào chủ đề Đại cương kim loại nội dung đại

cương, d~y điện hóa, điều chế kim loại v{ ăn mòn; Polime v{ vật liệu polime, tên gọi và công thức

cấu tạo este, các tính chất hóa học cơ bản của các chất, …

2 Câu hỏi ở mức độ thông hiểu

Bài tập bắt đầu xuất hiện ở vùng câu hỏi thông hiểu này Ta xét các kiểu câu hỏi sau:

a Câu hỏi đếm

+Đếm phát biểu đúng/sai

+ Đếm số phản ứng có xuất hiện khí

+ Đếm số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa …

Ví dụ ở đề minh họa lần 1:

Câu 10: Cho d~y c|c kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong d~y phản ứng được với dung

dịch H2SO4 loãng là

Câu 30: Cho các phát biểu sau:

(a) Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon

(b) Bột nhôm trộn với bột sắt(III) oxit dùng để h{n đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm

(c) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước

Trang 4

(d) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ng}n rơi v~i khi nhiệt kế bị vỡ

(e) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng

bông tẩm dung dịch kiềm

Số ph|t biểu đúng l{

Ví dụ đề minh họa lần 2:

Câu 10: Cho d~y c|c chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3 Số chất trong d~y t|c dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 28: Hòa tan Fe3O4 v{o dung dịch H2SO4 (lo~ng, dư), thu được dung dịch X Cho d~y c|c chất: KMnO4, Cl2, NaOH, Na2CO3, CuSO4, Cu và KNO3 Số chất trong d~y t|c dụng được với X l{:

Câu 29: Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại

(b) Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương ph|p điện phân nóng chảy

(c) Các kim loại Mg, K v{ Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag

(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe

Số phát biểu đúng l{

Câu 34: Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(b) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn

(c) Tinh bột thuộc loại polisaccarit

(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng, thu được α–amino axit

(f) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2

Số ph|t biểu đúng l{

Ví dụ đề minh họa lần 3:

Câu 59 Cho d~y c|c chất sau: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Glu, etyl

propionat Số chất trong d~y có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) l{

Câu 66

Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit

(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí

(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit

Trang 5

(e) Thủy ph}n ho{n to{n anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit

(f) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2

Số ph|t biểu đúng l{

Câu 69

Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:

(a) Điện phân NaCl nóng chảy

(b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ)

(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3

(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4

(e) Cho Ag vào dung dịch HCl

(g) Cho Cu v{o dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4 Số thí nghiệm thu được chất khí l{

Câu 71

Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Tất cả c|c peptit đều có phản ứng màu biure

(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước

(c) Ở điều kiện thường, metylamin v{ đimetylamin l{ những chất khí

(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi

(e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng Số phát biểu đúng

b Dạng sơ đồ phản ứng

Đề minh họa lần 1:

Câu 35: Cho c|c sơ đồ phản ứng sau:

C8H14O4 + NaOH → X1 + X2 + H2O X1 + H2SO4 →X3 + Na2SO4

X3 + X4 → Nilon-6,6 + H2O Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?

A Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh

B Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic

C Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng

D Nhiệt độ nóng chảy của X3 cao hơn X1

Trang 6

Đề minh họa lần 2:

2 2 7

 FeSO H SO NaOH  Br NaOH

Biết X, Y v{ Z l{ c|c hợp chất của crom Hai chất Y v{ Z lần lượt l{

A Cr(OH)3 và Na2CrO4 B Cr(OH)3 và NaCrO2

C NaCrO2 và Na2CrO4 D Cr2(SO4)3 và NaCrO2

 CH OH HCl t C H OH HCl t  NaOH

Biết X l{ axit glutamic, Y, Z, T l{ c|c chất hữu cơ chứa nitơ Công thức ph}n tử của Y v{ T lần lượt

A C6H12O4NCl và C5H7O4Na2N B C6H12O4N và C5H7O4Na2N

C C7H14O4NCl và C5H7O4Na2N D C7H15O4NCl và C5H8O4Na2NCl

Đề minh họa lần 3:

Câu 67: Cho sơ đồ chuyển hóa:

Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A Fe2(SO4)3, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, KCrO2 B FeSO4, CrSO4, KCrO2, K2CrO4

C FeSO4, Cr2(SO4)3, KCrO2, K2CrO4 D FeSO4, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, K2Cr2O7

Câu 72

Ancol etylic được điều chế bằng c|ch lên men tinh bột theo sơ đồ:

(C6H10O5)n enzim⎯⎯⎯⎯ C6H12O6 enzim⎯⎯⎯⎯ C2H5OH

Để điều chế 10 lít ancol etylic 46o cần m kg gạo (chứa 75% tinh bột, còn lại l{ tạp chất

trơ) Biết hiệu suất của cả qu| trình l{ 80% v{ khối lượng riêng của ancol etylic nguyên

chất l{ 0,8 g/ml Gi| trị của m l{

c Dạng bài tập nhận biết các chất

Dạng b{i n{ có thể cho d~y chất v{ yêu cầu chọn hóa chất để nhận biết hoặc tiến h{nh ghi

kết quả thí nghiệm ở bảng v{ yêu cầu x|c định c|c chất đem thí nghiệm

Ví dụ ở đề minh họa lần 1:

Câu 11: Để ph}n biệt c|c dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, có thể dùng dung

dịch

Câu 36: Kết quả thí nghiệm của c|c dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Trang 7

Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng

xanh

Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun

nóng

Kết tủa Ag trắng s|ng

X, Y, Z, T lần lượt l{:

A Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin B Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin

C Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ D Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin

Đề minh họa lần 2:

Câu 33: Tiến h{nh thí nghiệm với c|c chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:

Mẫu

X T|c dụng với Cu(OH)2 trong môi trường

Y Ðun nóng với dung dịch NaOH (lo~ng, dư),

để nguội Thêm tiếp v{i giọt dung dịch CuSO4

Tạo dung dịch m{u xanh lam

Z Ðun nóng với dung dịch NaOH lo~ng (vừa

đủ) Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

Tạo kết tủa Ag

T T|c dụng với dung dịch I2 loãng Có màu xanh tím

C|c chất X, Y, Z, T lần lượt l{:

A Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột

B Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng

C Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat

D Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột

d Mô hình thí nghiệm

Là dạng b{i tư duy bằng mô hình tiến h{nh thí nghiệm

Trang 8

Đề minh họa lần 2:

Câu 22: Hình vẽ sau đ}y mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:

Phản ứng n{o sau đ}y xảy ra trong thí nghiệm trên?

A 2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + H2O

B CH3COOH + C2H5OH H SO t2 4 ,o

CH3COOC2H5 + H2O

C H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O

D CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

Đề minh họa lần 3:

Câu 62

Thực hiện thí nghiệm điều chế khí X, khí X được thu v{o bình tam gi|c theo hình vẽ sau:

Thí nghiệm đó l{:

A Cho dung dịch HCl v{o bình đựng bột CaCO3

B Cho dung dịch H2SO4 đặc v{o bình đựng l| kim loại Cu

C Cho dung dịch H2SO4 lo~ng v{o bình đựng hạt kim loại Zn

D Cho dung dịch HCl đặc v{o bình đựng tinh thể K2Cr2O7

e Bài tập tính toán cơ bản

- Kim loại/ hỗn hợp kim loại t|c dụng với axit

- C|c phản ứng cơ bản của Amin, Amino axit như Amino axit t|c dụng với NaOH, HCl

- B{i tập về tính chất hóa học của Cacbo hidrat như phản ứng tr|ng bạc, phản ứng lên

men…

- Phản ứng x{ phòng hóa

- B{i tập kim loại t|c dụng với dung dịch muối (vận dụng kiến thức d~y điện hóa)

- Kim loại kiềm t|c dụng với nước

- Phản ứng điều chế kim loại bằng c|c chất khử như H2, CO…

Trang 9

- Đốt ch|y hợp chất hữu cơ

Ví dụ đề minh họa lần 1

Câu 6: Hòa tan ho{n to{n 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe v{o dung dịch H2SO4 loãng, thu

được 10,08 lít khí (đktc) Phần trăm về khối lượng của Al trong X là

Câu 16: Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng ho{n to{n với lượng dư dung dịch AgNO3

trong NH3, thu được 10,8 gam Ag Nồng độ của dung dịch glucozơ đ~ dùng là

Câu 21: Cho 15,00 gam glyxin v{o 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X t|c

dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam

chất rắn khan Gi| trị của m l{

Câu 23: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05

mol HCl, thu được m gam muối Gi| trị của m là

Câu 24: Thuỷ ph}n 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng

xảy ra ho{n to{n, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Gi| trị của m l{

Câu 25: Cho m gam Fe v{o dung dịch X chứa 0,1 mol Fe(NO3)3 và 0,4 mol Cu(NO3)2 Sau khi

c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được dung dịch Y v{ m gam chất rắn Z Gi| trị của m l{

Ví dụ đề minh họa lần 2:

Câu 3: Cho 0,78 gam kim loại kiềm M t|c dụng hết với H2O, thu được 0,01 mol khí H2 Kim loại M

Câu 13: Khử ho{n to{n một lượng Fe3O4 bằng H2 dư, thu được chất rắn X v{ m gam H2O Hòa tan hết X trong dung dịch HCl dư, thu được 1,008 lít khí H2 (đktc) Gi| trị của m l{

Câu 20: Cho 0,15 mol axit glutamic v{o 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho dung

dịch NaOH dư v{o X Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, số mol NaOH tham gia phản ứng l{

A 0,50 mol B 0,65 mol C 0,35 mol D 0,55 mol

Câu 23: Đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp glucozơ v{ saccarozơ, thu được 6,72 lít khí CO2

(đktc) v{ 5,04 gam H2O Gi| trị của m l{

Câu 27: Nung 7,84 gam Fe trong không khí, sau một thời gian, thu được 10,24 gam hỗn hợp rắn X

Cho X phản ứng hết với dung dịch HNO3 (lo~ng, dư), thu được V ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) Gi| trị của V l{

Đề minh họa lần 3:

Trang 10

Câu 53 Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag v{ Al v{o dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra ho{n

to{n, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong X l{

Câu 54 Khử hoàn toàn 32 gam CuO thành kim loại cần vừa đủ V lít khí CO (đktc) Gi| trị của V là

Câu 55 Cho hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COONH4 t|c dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Gi| trị của m l{

Câu 56 Cho hỗn hợp Zn v{ Fe v{o dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi c|c phản ứng xảy

ra ho{n to{n, thu được hỗn hợp hai kim loại Hai kim loại đó l{

Câu 57 Hòa tan hoàn toàn 9,4 gam K2O v{o 70,6 gam nước, thu được dung dịch KOH có nồng độ

x% Gi| trị của x l{

Câu 63 Cho m gam bột sắt v{o dung dịch HNO3, sau khi phản ứng ho{n to{n, thu được 2,24 lít khí

NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) v{ 2,4 gam chất rắn Gi| trị của m l{

3 Câu hỏi ở mức độ vận dụng

Hầu như đều ở dạng b{i tập tính to|n kết hợp với c|c đ|p |n suy luận từ kết tủa tính to|n l{m n}ng cao độ khó của c}u hỏi C|c dạng b{i hay gặp:

+ B{i tập Crom, sắt, đồng

+ Kim loại kiềm – kiềm thổ phản ứng với nước

+ Đốt ch|y hợp chất hữu cơ

+ B{i tập điện ph}n

Đề minh họa lần 1:

Câu 31: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch

KHSO4 1M Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa v{ 896 ml

NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH Biết c|c

phản ứng xảy ra ho{n to{n Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X có gi| trị gần nhất

với gi| trị n{o sau đ}y?

Câu 32: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O v{ BaO Hòa tan ho{n to{n 21,9 gam X v{o nước, thu

được 1,12 lít khí H2 (đktc) v{ dung dịch Y chứa 20,52 gam Ba(OH)2 Cho Y t|c dụng với 100

ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M, thu được m gam kết tủa Gi| trị của m l{

Câu 33: Đốt ch|y ho{n to{n a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol

CO2 và 3,18 mol H2O Mặt kh|c, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được

b gam muối Gi| trị của b là

Ngày đăng: 27/04/2021, 10:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w