Bài tập điểm đường thăng mặt phẳng xây dựng, Bài giảng xây dựng bản vẽ kỹ thuật,Bài tập điểm đường thăng mặt phẳng xây dựng ,Bài tập điểm đường thăng mặt phẳng xây dựng ,Bài tập điểm đường thăng mặt phẳng xây dựng
Trang 1Bài tập ch ơng I
Đườngưthẳng
Mặtưphẳng
Bàiưtoánưvịưtrí
Bàiưtoánưlượng
Trang 2Bài 1: Vẽ đồ thức của các điểm khi biết toạ
độ của chúng:
A (1,2,3); B(2,3,-2);
C (-2,-3,2) Với độ xa cạnh tương ứng với tọa độ
x, độ xa ứng với tọa độ y, độ cao ứng
với tọa độ z
Bài 2: Cho hình chiếu đứng điểm A, hình
chiếu bằng điểm B Vẽ hình chiếu bằng
của A, hình chiếu đứng của B Biết A
P1, B P2 (Hình 1.1)
Bài 3: Cho đồ thức của điểm A, B Vẽ đồ
thức của C đối xứng với A qua mặt
phẳng phân giác G1,3 và điểm D đối
xứng với B qua mặt phẳng phân giác
G2,4 (Hình 1.2 )
x
A1
2
B
B2
1
A x
1
B
A2
Hình 1.1
Hình 1.2
Trang 3§¦êng th¼ng
Bài 1: Qua điểm A vẽ đường thẳng song song với mặt phẳng P2 và hợp với mặt phẳng
P1 một góc = 300 (Hình 1.3)
- Qua điểm B vẽ đường thẳng song song với mặt phẳng P1 và hợp với mặt phẳng P2 một góc = 600 (Hình 1.4)
Bài 2: Qua điểm A vẽ đường bằng b cắt đường cạnh CD và đường thẳng AB // CD
(Hình 1.5)
B2
1
A x
2
A
B1 x
A1
2
B
2
A
x
A1
1
C
1
D
C2
2
D
Trang 4§¦êng th¼ng
Bài 3: Cho đồ thức đường thẳng l Xác định hai vết của l và xem l đi qua những góc phần tư nào? (Hình 1.6)
Bài 4: Không dùng mặt phẳng hình chiếu cạnh P3 hãy tìm vết đứng và vết bằng của đường cạnh CD (Hình 1.7)
Bài 5: Qua điểm M, vẽ đường thẳng d sao cho vết đứng và vết bằng cách đều trục x
(Hình 1.8)
x
2
l
l1
D2
2
C
D1
C1
x
1
M x
M2
Trang 5MÆT PH¼NG
Bài 1: Cho đồ thức của 4 điểm A, B, C, D Hãy xét xem 4 điểm đó có cùng thuộc một mặt phẳng không? (Hình 1.9)
Bài 2: Vẽ nốt hình chiếu bằng của hình phẳng ABCDE (Hình 1.10)
2
A
B1
A1
2
B
1
C
C2
D1
2
D
1
A
1
1
C
1
D
1
E
E2
B2
A2
Trang 6MÆT PH¼NG
Bài 3: Vẽ hình chiếu còn thiếu của tam giác
ABC thuộc mặt phẳng Q (Hình 1.11 – 1.12)
B1
C1
1
v Q
v Q2
1
C
1
B
1
A x
v Q1
2
v Q
Trang 7MÆT PH¼NG
Bài 4: Qua điểm A vẽ mặt phẳng P // Q trong
các trường hợp sau:
a) v1Q v2Q = Qx (Hình 1.13.a)
b) v1Q // v2Q // x (Hình 1.13.b)
c) Q (B, C, D) (Hình 1.13.c)
2
v Q
v Q1
1
A x
A2
2
A
x
A1
1
v Q
v Q2
B1
C1
D1
x
2
B
2
C
2
D
A2
1
A
Trang 8MÆT PH¼NG
Bài 5: Qua điểm A hãy vẽ mặt phẳng Q sao cho
góc (v1Q,x) = và góc (v2Q,x) = (Hình 1.14)
Bài 6: Hãy vẽ hai vết mặt phẳng Q cho bởi các
trường hợp sau:
a) Q (a // b) có a2 // b2 // x (Hình 1.15.a)
b) Q (m n) (Hình 1.15.a)
c) Q (a // b) có a2 b2 (Hình 1.15.a)
1
A
x
A2
x
a1
1
b
2
a
b2
x
1
n
1
m
n2
2
m
b1
1
a x
2
a b2
Hình 1.14
Trang 9BµI TO¸N VÞ TRÝ
Bài 1: Tìm trên đường thẳng d điểm K có hai hình
chiếu đối xứng nhau qua trục chiếu, trên đường
thẳng l điểm G có hai hình chiếu trùng nhau
(Hình 1.16.a - b)
Bài 2: Xét vị trí tương đối của đường thẳng d và
mặt phẳng Q trong các trường hợp sau:(Từ hình
1.17.a – 1.17.c)
x
d 1
2
d
d 2
1
d
x
v Q1
2
v Q
x
1
l
l2
X
1
v Q
v Q2
l1
2
l
x
l2
1
l
2
v Q
v Q1
Hình 1.16.a
Trang 10BµI TO¸N VÞ TRÝ
Bài 3: Tìm giao tuyến của mặt phẳng P (a // b) và
mặt phẳng Q (m n) (Hình 1.18)
Bài 4: Qua điểm A vẽ đường thẳng d cắt cả hai
đường thẳng chéo nhau a và b (Hình 1.19)
x
n1
m1
O1
2
O
n2
m2
x
2
2
1
b
a1
Trang 11BµI TO¸N VÞ TRÝ
Bài 5: Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng trong các
trường hợp sau: (Từ hình 1.20.a – c)
2
v P
v P
1
1
v Q
v Q2
PX
1
v P
v P2
2
v Q
v Q1
X
Q
X
v P1 v Q1
v Q2
v P2
Hình 1.20.b
Trang 12BµI TO¸N VÞ TRÝ
Bài 6: Tìm giao điểm của đường thẳng cạnh xác định bởi AB và
mặt phẳng Q trong các trường hợp sau:(Từ hình 1.21.a – c)
x
X
Q
v Q 1
2
v Q
A 2
1
B1
2
B
x
A1
1
B
B2
2
A
1
v Q
v Q2
D2
2
C
E2
C1
1
E
x
2
D
B1
1
A
B2
2
A
Hình 1.21.b
Trang 13BµI TO¸N VÞ TRÝ
Bài 7: Qua điểm A vẽ đường thẳng d song song với mặt phẳng P, Q (Hình 1.2 2 )
Bài 8: Tìm điểm chung của ba mặt phẳng P, Q, R (Hình 1.2 3)
Bài 9: Tìm trong mặt phẳng Q những điểm cách đều hai mặt phẳng hình chiếu P1 và P2
(Hình 1.2 4)
Hình 1.23
Trang 14BµI TO¸N L¦îNG
Bài 1: Xác định độ dài đoạn thẳng AB và góc nghiêng của AB so với P1 và P2
a) AB là đường thẳng bất kỳ (Hình 1.2 5)
b) AB là đường cạnh và không dùng mặt phẳng hình chiếu cạnh (Hình 1.2 6)
Bài 2: Hãy vẽ đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng chéo nhau a và b (hoặc tìm khoảng cách ngắn nhất của hai đường thẳng chéo nhau) (Hình 1.2 7)
x
1
A
B2
x
1
A
1
B
A2
2
B
x
b1
a1
2
b
a2
Hình 1.2 6
Trang 15BµI TO¸N L¦îNG
Bài 3: Cho mặt phẳng Q Hãy dựng mặt phẳng P song song với Q và cách Q một khoảng l0 = 3 đơn vị độ dài trong các trường hợp sau: (Hình 1.2 8.a - b)
Bài 4: Cho hình chiếu bằng của điểm K, tìm hình chiếu đứng của K biết K cách mặt phẳng Q một đoạn l0 = 5 đơn vị (Hình 1.29 )
m2
2
a
m1
n1
x
2
v Q
v Q1
x
2
v Q
v Q1
x
2
K
Hình 1.2 8.b
Trang 16BµI TO¸N L¦îNG
Bài 5: Vẽ đầy đủ hai hình chiếu ABC cân ở A có đường cao AH là đường mặt
(Hình 1.30 )
Bài 6: Tìm góc hợp bởi ABC với các mặt phẳng hình chiếu P1, P2 (Hình 1.31 )
Bài 7: Hãy tìm trên đường thẳng d điểm E cách đều hai điểm A, B (Hình 1.32 )
B1
A1
x
2
B2
C2
B2
A2
1
C
1
B
1
A
B1
x
d2
1
d
2
A
B2
Hình 1.31
Trang 17BµI TO¸N L¦îNG
Bài 8: Qua đường thẳng d dựng mặt phẳng Q hợp với mặt phẳng hình chiếu bằng P2 một góc (Hình 1.33 )
Bài 9: Tìm hình chiếu đứng của điểm A thuộc mặt phẳng Q biết A2 và đường thẳng l là đường dốc nhất của mặt phẳng Q đối với P2 (Hình 1.34 )
d1 x
2
d
d1 x
2
d
Hình 1.34 Hình 1 33
End