Câu 19: Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí (cách 1, cách 2) hoặc đầy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:... Có thể dùng các[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - TP VINH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐẦU NĂM
MÔN HÓA HỌC 10 LÊN 11 NĂM HỌC 2018 – 2019
Nội dung
Mức độ kiến thức , kĩ năng
Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng
cao
Trang 21 Chương IV
Oxi hóa khử
Biết được phản ứng nào thuộc oxi hóa khử, phản ứng nào không thuộc oxi hóa khử
- Quá trình oxi hóa, quá trình khử,
- Chất oxi hóa, chất khử mạnh nhất và chất oxi hóa, chất khử yếu nhất
- Phản ứng oxi hóa khử nội phân
tử, phản ứng tự oxi hóa khử
- Xác định hệ số của chất hoặc tổng hệ số các chất trong phản ứng oxi hóa khử
- Tính khối lượng kim loại hoặc thể tích khí theo pp bảo toàn e
- Xác định
hệ số của chất hoặc tổng hệ số các chất trong phản ứng oxi hóa khử dạng tổng quát
- Sử dụng
pp bảo toàn
e, bảo toàn khối lượng, bảo toàn nguyên tố giải bài tập tính khối lượng muối,
…
Số câu
Số điểm – Tỉ lệ
04 1,6 điểm (16%)
03 1,2 điểm (12%)
03 1,2 điểm (12%)
01 0,4 điểm (4%)
11 4,4 điểm (44%)
Trang 32 Chương VI
Oxi – lưu
huỳnh
- Biết kí hiệu các nguyên tố nhóm VIA
- Biết cấu hình
e, số oxi hóa phổ biến,
- Biết một số ứng dụng oxi, ozon, lưu huỳnh và hợp chất
- Tính axit, tính oxi hóa
mạnh(H2SO4 đặc)
- Hiểu được chất như thế nào thì thể hiện tính khử khi tác dụng với
H2SO4đặc
- Nhận biết, phân biệt một số hợp chất chứa oxi, lưu huỳnh
- Bài tập kim, oxit bazo, bazo, muối tác dụng với dd H2SO4
loãng
- Sử dụng
pp bảo toàn
e, bảo toàn khối lượng, bảo toàn nguyên tố, quy đổi giải bài tập đối với
H2SO4đặc
Số câu
Số điểm – Tỉ lệ
06 2,4 điểm (24%)
04 1,6 điểm (16%)
02 0,8 điểm (8%)
02 0,8 điểm (8%)
14 5,6 điểm (56%)
Cộng: Số câu
Số điểm – Tỉ lệ
10 4,0 điểm (40%)
07 2,8 điểm (28%)
05 2,0 điểm (20%)
03 1,2 điểm (12%)
25
10 điểm (100%)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÈ MÔN HÓA LỚP 10 LÊN 11
NĂM 2018
Câu 1: Cấu hình lớp electron ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:
A ns2np6 B ns2np5 C ns2np4 D (n-1)d10ns2np6
Câu 2: Trong các hợp chất hoá học số oxi hoá thường gặp của lưu huỳnh là:
A +1, +4, +6 B -2,0,+2,+4,+6 C -2,0,+4,+6 D -2, +4, +6
Trang 4Câu 3(THPT QG 2015): Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A Na2SO4 B H2SO4 C SO2 D H2S
Câu 4: Oleum H2SO4.nSO3 có công thức phân tử là H2S2O7 Giá trị n bằng?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Oxi(O2) và ozon(O3) là hai dạng thù hình của nguyên tố oxi
B Lưu huỳnh có hai dạng thù hình: Lưu huỳnh tà phương(S ) và lưu huỳnh đơn tà(S )
C Quặng pirit sắt là một trong những nguyên liệu dùng sản xuất axit Sunfuric trong công nghiệp, nó có công thức phân tử là FeS2
D Oxi và lưu huỳnh đều là chất khí ở điều kiện thường
Câu 6: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo trật tự số oxi hoá của Oxi tăng dần?
A F2O H2O O3 H2O2 B H2O H2O2 O3 F2O
C F2O O3 H2O2 H2O D H2O2 H2O O3 F2O
Câu 7: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A Nước brom B CaO
C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch NaOH
Câu 8: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
A Điện phân nước B Nhiệt phân Cu(NO3)2
C Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Câu 9: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
A giấy quỳ tím B Zn C Al D BaCO3
Câu 10: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ
ngân rồi gom lại là
A vôi sống B cát C muối ăn D lưu huỳnh
Câu 11(THPT QG 2015): Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau
Trang 5đây?
A Giấm ăn B Muối ăn C Cồn D Xút
Câu 12: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
A Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn B Chữa sâu răng
C Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm D Sát trùng nước sinh hoạt
Câu 13: (ĐH – B 2012): Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen
Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?
A H2S B NO2 C SO2 D CO2
Câu 14: (CĐ – AB 2013): Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A Al2O3, Ba(OH)2, Ag B CuO, NaCl, CuS
C FeCl3, MgO, Cu D BaCl2, Na2CO3, FeS
Câu 15: Dung dịch H2S để lâu trong không khí sẽ có hiện tượng:
Câu 16: Hoà tan sắt II sunfua vào dd HCl thu được khí A đốt hoàn toàn khí A thu được khí C có mùi hắc khí A,C lần lượt là:
A SO2, hơi S B H2S, hơi S C H2S, SO2 D SO2, H2S
Câu 17: Nguyên tắc pha loãng axit Sunfuric đặc là:
A Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ B Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ
C Rót từ từ axit vào nước và đun nhẹ D Rót từ từ nước vào axit và đun nhẹ
Câu 18(CĐ – AB 2013) : Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt khí H2S với khí CO2?
A. Dung dịch HCl B Dung dịch Pb(NO3)2
C. Dung dịch K2SO4 D. Dung dịch NaCl
Câu 19: Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí (cách 1, cách 2) hoặc đầy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:
Trang 6Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí Oxi ?
A Cách 2 hoặc Cách 3 B Cách 3 C Cách 1 D Cách 2
Câu 20: Cho hình vẽ bên dưới minh họa việc điều chế khí Y trong phòng thí nghiệm
Khí Y có thể là khí nào dưới đây
Câu 21: Cho hình vẽ như sau:
Hiện tượng xảy ra trong bình eclen chứa dung dịch Br2 là:
A Có kết tủa xuất hiện
B Dung dịch Br2 bị mất màu
C Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br2
Trang 7D Không có phản ứng xảy ra
Câu 22(THPT QG 2015): Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử?
A CaCO3
0 t
CaO + CO2 B 2KClO3
0 t
2KCl + 3O2
C 2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O D 4Fe(OH)2 + O2 t0 2Fe2O3 + 4H2O
Câu 23: (TSĐHCĐ khối A 2008)Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO2 to MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2HCl + Fe → FeCl2 + H2
14HCl + K2Cr2O7
o t
2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
A 3 B 4 C 2 D 1
Câu 24: (TSĐHCĐ khối B 2009) Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O
(b) HCl + NH4HCO3 →NH4Cl + CO2 + H2O
(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O
(d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
Câu 25 (CĐ – 2014): Cho các phản ứng hóa học sau:
(a) S O 2t0 SO2 (b) S 3F 2t0 SF6
(c) S Hg HgS (d)
0 t
3 dac
S 6HNO H SO 6NO 2H O
Trang 8Số phản ứng trong đo S thể hiện tính khử là
A.2 B 3 C 1 D 4
Câu 26 (KHỐI A – 2014) Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử?
A NaOH + HCl → NaCl + H2O B CaO + CO2 → CaCO3
C AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3 D 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
Câu 27: Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là
A 3O2 + 2H2S to 2H2O + 2SO2 B FeCl2 + H2S FeS + 2HCl
C O3 + 2KI + H2O 2KOH + I2 + O2 D Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
Câu 28: Có các thí nghiệm sau:
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
(II) Sục khí SO2 vào nước brom
(II) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven
(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 29: (ĐH – A 2013): Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau
(a) 2H2SO4 + C 2SO2 + CO2 + 2H2O
(b) H2SO4 + Fe(OH)2 FeSO4 + 2H2O
(c) 4H2SO4 + 2FeO Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
(d) 6H2SO4 + 2Fe Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là
A (a) B (c) C (b) D (d)
Câu 30: Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3
2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2
Phát biểu đúng là
Trang 9A Tính khử của
-Cl mạnh hơn Br B Tính khử của - Br mạnh hơn Fe- 2+
C Tính oxi hoá của Br2 mạnh hơn Cl2 D Tính oxi hoá của Cl2 mạnh hơn của Fe3+
Câu 31: Phản ứng giữa: 3Cl2 + 6NaOHNaClO3 + 5NaCl + 3H2O thuộc loại phản ứng hóa học nào sau đây?
A Phản ứng oxi hóa-khử liên phân tử B Phản ứng axit-bazơ
C Phản ứng oxi hóa–khử nội phân tử D Phản ứng tự oxi hóa–khử
Câu 32: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ
A nhận 13 electron B nhường 13 electron
C nhường 12 electron D nhận 12 electron
Câu 33: (TSĐHCĐ khối B 2012) Cho phương trình hóa học (với a, b, c, d là các hệ số):
aFeSO4 + bCl2 → cFe2(SO4)3 + dFeCl3 Tỉ lệ a : c là
A 4 : 1 B 3 : 2 C 2 : 1 D 3 : 1
Câu 34: Cho các phản ứng:
(1) O3 → O2 + O (2) Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O
(3) KClO3 → t
0
KCl + 3/2O2 (4) 2KMnO4 → t
0
K2MnO4 + MnO2 + O2
(5) 4KClO3 → t
0
KCl + 3KClO4 (6) 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O
Số phản ứng tự oxi hóa khử là:
A 3 B 2 C 1 D 4
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn các chất sau : FeS2, Cu2S, Ag2S, HgS, ZnS trong oxi (dư) Sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số phản ứng tạo ra oxit kim loại là
Câu 36: Cho các chất sau đây: FeS, FeS2, Cu2S, FeSO4, H2S, Ag, Fe, KMnO4, MgSO3, Fe(OH)2 Số chất có thể phản ứng với H2SO4 đặc, nóng tạo SO2 là:
A 9 B 10 C 7 D.8
Trang 10Câu 37: Cho pthh: SO2 + KMnO4 +H2OK2SO4 + MnSO4 +H2SO4
Sau khi cân bằng hệ số của chất oxi hoá và chất khử là:
A 5 và 2 B 2 và 5 C 2 và 2 D 5 và 5
Câu 38: Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NaOb + H2O
Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của H2O là
A 45a – 18b B 13a – 9b C 46a – 18b D 23a – 9b
Câu 39: Cho phản ứng:
CH3-CCH + KMnO4 + KOH CH3COOK + MnO2 + K2CO3 + H2O
Tổng các hệ số (nguyên tối giản) của các chất trong phương trình là:
A 28 B 27 C 21 D 19
Câu 40(THPT QG 2015): Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của V là
A 2,24 B 3,36 C 1,12 D 4,48
Câu 41(THPT QG 2015): Cho 0,5 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2 (đktc) Kim loại đó là
A Ba B Mg C Ca D Sr
Câu 42: Một hỗn hợp O2 và O3 ở đktc có tỉ khối hơi với H2 là 18 Thành phần % về thể tích của O3 trong hỗn hợp là
A 15% B 25% C 35% D 45%
Câu 43: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và
AgNO3 Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là
A KClO3 B KMnO4 C KNO3 D AgNO3
Câu 44 (KA – 2012) Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch X
là
A 5,83 gam B 7,33 gam C 4,83 gam D 7,23 gam
Trang 11Câu 45. Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là
A 6,81 gam B 4,81 gam C 3,81 gam D 5,81 gam
Câu 46: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10%, thu
được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
A 101,68 gam B 88,20 gam C 101,48 gam D 97,80 gam
Câu 47: Hoà tan 8,45 gam oleum vào nước, thu được dung dịch X Để trung hoà X cần 200 ml dung dịch NaOH 1M Công thức của oleum đó là
A H2SO4.9SO3 B H2SO4.3SO3 C H2SO4.5SO3 D H2SO4.2SO3
Câu 48: Để sản xuất được 16,9 tấn oleum H2SO4.3SO3 phải dùng m tấn quặng pirit chứa 16% tạp chất trơ, hiệu suất của quá trình sản xuất là 80% Giá trị của m là:
A 8,64 tấn B 17,85 tấn C 16,67 tấn D 12 tấn
Câu 49: Nung mg bột Cu trong ôxi, thu được 37,2 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Cu, CuO, Cu2O Hoà tan hoàn toàn X trong H2SO4 đặc nóng thoát ra 6,72 lít khí SO2 duy nhất (đktc) Giá trị m là:
A 14,4 B 22,08 C 31,68 D 33,6
Câu 50: Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch X
và 3,248 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat khan Giá trị của m là
A 52,2 B 48,4 C 58,0 D 54,0
Trang 12Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6,
7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam
Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành
tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn
học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn phí
từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí