72/ Ngâm một lá nhỏ đồng trong dung dịch bạc nitrat, thấy bạc xuất hiện, sắt tác dụng chậm với dung dịch HCl giải phóng khí H 2 , nhưng bạc và đồng không có phản ứng.. Dãy nào sau đây [r]
Trang 1TRƯỜNG THCS THÀNH NHÂN BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN HK2
MÔN HÓA HỌC 9 NĂM HỌC 2019-2020
Câu 1 Trong các dãy oxit sau đây, dãy oxit nào tác dụng với nước để tạo ra dung dịch kiềm ?
A CuO, CaO, Na2O, K2O B CaO , Na2O, K2O, BaO
C Na2O, BaO, CuO, MnO D MgO, Fe2O3, ZnO, PbO
Câu 2 Những dãy kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit Clohiđric ?
A Fe , Mg , Ni , Zn , Au B Mg , Cu , Pb , Sn , Fe
C Mg , Al , Ag , Na D Zn , Mg , Al , Ca
Câu 3 Những kim loại nào sau đây tác dụng với H2O giải phóng hiđrô (ở nhiệt độ thường)
A K , Al B K , Na C Ca , Zn D Na , Ca , Fe
Câu 4 Dung dịch NaOH có thể tác dụng được với dãy chất nào trong các dãy chất sau đây ?
A CO2 ; CuSO4 ; SO3 ; FeCl3 B SO3 ; FeCl3 ; KCl ; H3PO4
C CO2 ; SO2 ; CuSO4 ; CuO D KOH ; CO2 ; H2S ; AgNO3
Câu 5 Có sơ đồ chuyển hoá sau đây :
Mg + O2 → A + HCl → B +NaOH → C
C có thể là những chất nào ?
A MgO B Mg(NO3)3 C Mg(OH)2 D H2
Câu 6 Cặp chất nào sau nay không phản ứng với nhau:
Câu 7 Nhóm nào sau đây gồm các khí đều phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường:
A H2 và Cl2 B CO và CO2 C CO2 và Cl2 D CO và Cl2
Câu 8 Nhóm các khí đều phản ứng được với nước là:
Câu 9 Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để tác dụng hoàn toàn với 2.24 lít khí Cl2 (đktc) là:
Câu 10 Khối lượng muối thu được khi cho 2.8 g Fe phản ứng vừa đủ với khí Cl2 là:
Câu 11 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch axitsunfurit loãng tạo ra muối và nước
Câu 12 Dung dịch axit sunfurit loãng có thể phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:
A MgO, CuO, Mg, Cu, Mg(OH)2 ,Cu(OH)2 B MgO,Mg, Cu, Mg(OH)2
C MgO, , Cu, Mg(OH)2 ,Cu(OH)2 D MgO, CuO, Mg, Mg(OH)2 ,Cu(OH)2
Câu 13 Cho 12.8 g kim loại M phản ứng vừa đủ với 4.48 lít khí Cl2 (đktc) tạo ra 1 công thức muối MCl2
Vậy M là kim loại nào?
Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn 6 g C thành CO2 cho toàn bộ sản phẩm hấp phụ vào nước vôi trong dư Khối
lượng kết tủa tạo thành là:
Câu 15 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một bình chứa?
Trang 2A.Canxioxit và axit clohiđrit B Đồng(II) hiđroxitvà Natrihiđroxit
C.Khí cacùbonic va øcanxihiđroxit D Natrioxit và nước
Câu 16 Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) tác dụng với 4 gam NaOH tạo ra muối Khối lượng muối thu được
là:
Câu 17.Cho 6.5 g bột kẽm vào dung dịch CuSO4 dư đến phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng kim loại
thu được là:
Câu 18 Dãy kim loại sắp xếp theo đúng chiều tăng dần độ hoạt động hóa học từ trái sang phải là:
A K, Mg, Ca, Cu, AL,Zn, Fe, Ag B K,Ca, Mg, Al, Zn, Fe,Cu,Ag
C Ag, Cu, Fe, Al, Zn, Mg, Ca, K D Ag, Cu, Fe, Zn, Al,Mg,Ca,K
Câu 19 Hai muối nào dười đây cùng tồn tại trong dung dịch ?
A NaCl và AgNO3 B K2SO4 và Ba(NO3) 2 C FeSO4 và K2S D BaCl2 và
KNO3
Câu 20 Ngâm một lá nhỏ đồng trong dung dịch bạc nitrat, thấy bạc xuất hiện, sắt tác dụng chậm với
dung dịch HCl giải phóng khí H2, nhưng bạc và đồng không có phản ứng Dãy nào sau đây phản ánh
đúng thứ tự hoạt động tăng dần ?
A Cu , Ag , Fe B Fe , Cu , Ag C Fe , Ag , Cu D Ag, Cu,
Fe
Câu 21 Những dãy kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit Clohiđric ?
A Mg , Cu , Pb , Sn , Fe C Fe , Mg , Ni , Zn , Au
Câu 22 Ngâm lá đồng nặng 64 g vào 100 g dung dịch muối MgCl2 10% sau một thời gian lấy ra rửa
sạch,sấy khô đem cân Khối lượng của lá đồng là đáp số nào?
23/ Những dãy kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit Clohiđric ?
b Fe , Mg , Ni , Zn , Au a Mg , Cu , Pb , Sn , Fe
c Mg , Al , Ag , Na d Zn , Mg , Al , Ca
24/ Những kim loại nào sau đây tác dụng với H2O tạo ra dung dịch bazo, giải phóng hiđrô (ở nhiệt độ
thường)
b K , Al e K , Na a Na , Mg
d Ca , Zn c Na , Ca , Fe g Na , Cu
25/ Dung dịch NaOH có thể tác dụng được với dãy chất nào trong các dãy chất sau đây ?
a CO2 ; CuSO4 ; SO3 ; FeCl3 b SO3 ; FeCl3 ; KCl ; H3PO4
c CO2 ; SO2 ; CuSO4 ; CuO d KOH ; CO2 ; H2S ; AgNO3
26/ Có sơ đồ chuyển hoá sau đây :
Mg + O2 A + HCl B +NaOH C
C có thể là những chất nào ?
a MgO b Mg(NO3)3 c Mg(OH)2 d H2
27/ Cặp chất nào sau nay không phản ứng với nhau:
a/ C và O2 b/ C và H2 c/ H2 và S d/ O2 và Cl2
Trang 328/ Nhóm nào sau đây gồm các khí đều phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường:
a/ H2 và Cl2 b/ CO và CO2 c/ CO2 và Cl2 d/ CO và Cl2
44/Nhóm các khí đều phản ứng được với nước là:
a/ CO, CO2 b/ Cl2, CO2 c/ H2 , Cl2 d/ H2, CO
45/ Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để tác dụng hoàn toàn với 2.24 lít khí Cl2 (đktc) là: a/
4.48li1t b/ 2.24 lít c/ 0.2 lít d/ 0.4 lít
45/ Khối lượng muối thu được khi cho 2.8 g Fe phản ứng vừa đủ với khí Cl2 là:
a/ 3.35 g b/ 8.125 g c/ 8.35 g d/ 8.355 g
45/ Cho 12.8 g kim loại M phản ứng vừa đủ với 4.48 lít khí Cl2 (đktc) tạo ra 1 công thức muối MCl2
Vậy M là kim loại nào?
a/Fe b/ Zn c/ Mg d/ cu
49/ Đồt cháy hoàn toàn 6 g C thành CO2 cho toàn bộ sản phẩm hấp phụ vào nước vôi trong dư khối
lượng kết tủa tạo thành là:
54/cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một bình chứa?
a/Canxioxit và axit clohiđrit b/đồng(II) hiđroxitvànatrihiđroxit
c/Khí cacùbonic vàcanxihiđroxit d/natrioxit và nước
55/Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch axitsunfurit loãng tạo ra muối và nước
a/ CuO b/CO2 c/Cu d/CuSO4
59/ Dung dịch axit sunfurit loãng có thể phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:
a/ MgO, CuO, Mg, Cu, Mg(OH)2 ,Cu(OH)2 b/ MgO,Mg, Cu, Mg(OH)2
c/ MgO, , Cu, Mg(OH)2 ,Cu(OH)2 d/ MgO, CuO, Mg, Mg(OH)2 ,Cu(OH)2
60/ Cho 1.12 lít khí SO2 (đktc) tác dụng vừa đủ với dung dịch Ca(OH)2 tạo ra muối CaSO3 Khối lượng
muối thu được là:
64/tính chất nào sau đây SAI:
a/một số kim loại tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và giải phóng khí Hiđro
b/Kim loại hoạt động mạnh cá thể đẩy được kim loại hoạt động yếu hơn ra khỏi dung dịch muối
c/tất cả kim loại tác dụng với oxi tạo ra bazơ
d/Nhiều kim loại phản ứng được với nhiều phi kim tạo ra muối
65/Cho 6.5 g bột kẽm vào dung dịch CuSO4 dư đến phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng kim loạithu
được là đáp số nào?
a/ 6.4 g b/4.6 g c/ 3.2 g d/ 6.5 g
67/Khối lượng bột sắt cần dùng để phản ứng vừ đủ với 6.72 lít khí clo (đktc)
Đáp sồ nào sau đây là đúng?
a/12.2 g b/ 11.2 g c/ 13.4 g d/ 14.2 g
68/ Dãy kim loại sắp xếp theo đúng chiều tăng dần độ hoạt động hóa học từ trái sang phải là:
A K, Mg, Ca, Cu, AL,Zn, Fe, Ag
B K,Ca, Mg, Al, Zn, Fe,Cu,Ag
C Ag, Cu, Fe, Al, Zn, Mg, Ca, K
D Ag, Cu, Fe, Zn, Al,Mg,Ca,K
Trang 469/ Trong các dãy oxit sau đây, dãy oxit nào tác dụng với nước để tạo ra dung dịch kiềm ?
a CuO, CaO, Na2O, K2O b CaO , Na2O, K2O, BaO
c Na2O, BaO, CuO, MnO d MgO, Fe2O3, ZnO, PbO
70/ Người ta dự định loại bỏ khí CO2 ra khỏi hỗn hợp hai khí CO2 và N2 bằng hoá chất, hoặc dung dịch
a Dung dịch NaOH b H2SO4 đậm đặc c CuSO4 khan d Al2O3
71/ Hai muối nào dười đây cùng tồn tại trong dung dịch ?
a NaCl và AgNO3 b K2SO4 và Ba(NO3) 2 c FeSO4 và K2S d BaCl2 và KNO3
72/ Ngâm một lá nhỏ đồng trong dung dịch bạc nitrat, thấy bạc xuất hiện, sắt tác dụng chậm với dung
dịch HCl giải phóng khí H2, nhưng bạc và đồng không có phản ứng Dãy nào sau đây phản ánh đúng thứ
tự hoạt động tăng dần ?
a Cu , Ag , Fe b Fe , Cu , Ag c Fe , Ag , Cu d Ag, Cu, Fe
73/ Kim loại M tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2 Dẫn khí H2 đi qua oxít của kim loại N nóng,
oxít nào bị khử cho kim loại N, M có thể là :
a Đồng và chì b Chì và kẽm c Đồng vàkẽm d Đồng và bạc
74/ Những dãy kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit Clohiđric ?
a Mg , Cu , Pb , Sn , Fe b Fe , Mg , Ni , Zn , Au
c Zn , Mg , Al , Ca d Mg , Al , Ag , Na
75/ Những kim loại nào sau đây tác dụng với H2O tạo ra axit Kim loại, giải phóng hiđrô (ở nhiệt độ
thường)
a Na , Mg b K , Al c Na , Ca , Fe
d Ca , Zn e K , Na g Na , Cu
a MgO b Mg(NO3)3 c Mg(OH)2 d H2
76/ Dung dịch NaOH có thể tác dụng được với dãy chất nào trong các dãy chất sau đây ?
a CO2 ; SO2 ; CuSO4 ; CuO b CO2 ; CuSO4 ; SO3 ; FeCl3
b SO3 ; FeCl3 ; KCl ; H3PO4 c KOH ; CO2 ; H2S ; AgNO3
77 / Nhóm chất chỉ gồm các chất khí nặng hơn không khí :
A Cl2 , H2 , O2 , CO, CO2 , SO2 B Cl2, CO , CO2 , SO2
C Cl2, O2 , CO2 , SO2 D Cl2, CH4, O2, CO2, SO2
78/ Nhóm chất chỉ gồm các khí thu được bằng cách đẩy không khí ra bình đặt úp ngược là:
a/ Cl2, H2, NH3, CH4, SO2 b / Cl2, H2, NH3, CH4, CO2,
c/ H2, NH3, CH4, CO2, SO2 d/ H2, NH3, CH4
79/ Thể tích một mol bất kì chất khí bằng nhau nếu được đo ở:
c/ Cùng nhiệt độ và áp suất d/ Cùng áp suất nhưng nhiệt độ khác nhau
80/ lên men rượu 500 ml dung dịch glucozo 1M coi thể tích dung dịch ban đầu thay đổi không đáng kể
và hiệu suất của phản ứng là 80% nồng độ dung dịch rượu thu được là:
a/ 0.4 m b/ 0.8 m c/ 1.6 M d/ 2M
81/ Nhóm chất chỉ gồm các chất khí nặng hơn không khí :
A Cl2 , H2 , O2 , CO, CO2 , SO2 B Cl2, CO , CO2 , SO2
C Cl2, O2 , CO2 , SO2 D Cl2, CH4, O2, CO2, SO2
Trang 582/ Nhóm chất chỉ gồm các khí thu được bằng cách đẩy không khí ra bình đặt úp ngược là:
a/ Cl2, H2, NH3, CH4, SO2 b / Cl2, H2, NH3, CH4, CO2,
c/ H2, NH3, CH4, CO2, SO2 d/ H2, NH3, CH4
83/ Thể tích một mol bất kì chất khí bằng nhau nếu được đo ở:
c/ Cùng nhiệt độ và áp suất d/ Cùng áp suất nhưng nhiệt độ khác nhau
84/ có 3 lọ mất nhản đựng một trong các dung dịch sau: glucozo, rượu etylic,axitaxetic hai hóa chất dùng
để nhận biết được chất chứa trong từng lọ là:
a/ quỳti1m và Na b/ Dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3 trong NH3
c/ Na và dung dịch AgNO3 trong NH3
d/ quỳ tím và dung dịch AgNO3 trong NH3
85/ Oxit axit là:
A/Những oxit tác dụng được với axit tạo thành muối và nước
b/hợp chất của tất cả phi kim và oxi
c/ hợp chất của tất cả kim loại và phi kim
d/ Những oxit tác dụng được với dung dịch bazơ tạo thành muối và nướic
86 cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một bình chứa?
a/Canxioxit và axit clohiđrit b/đồng(II) hiđroxitvànatrihiđroxit
c/Khí cacùbonic vàcanxihiđroxit d/natrioxit và nước
87/Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch axitsunfurit loãng tạo ra muối và nước
a/ CuO b/CO2 c/Cu d/CuSO4
88/Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch axitclohiđric tạo ra một chất nhẹ hơn không khí cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh nhạt?
89/Đất chua là do trong đất có tính axit để khử đất chua phải dùng chất nào sau đây:
90/Lưu huỳnh đioxit có những tính chất hóa học nào sau đây:
a/ tác dụng với oxit axit tạo ra muốùi
b/ tác dụngvới dung dịch bazo tạo ra muối và nước
c/ tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ
d/Tác dụng với tất cả các bazo tạo ra muối và nước
91 /Dung dịch Axit mạnh KHÔNG có tính chất nào sau đây:
a/ Tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng khí Hiđro
b/ Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước
c/ Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
d/ Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
92/ Dung dịch axit sunfurit loãng có thể phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:
a/ MgO, CuO, Mg, Cu, Mg(OH)2 ,Cu(OH)2 b/ MgO,Mg, Cu, Mg(OH)2
c/ MgO, , Cu, Mg(OH)2 ,Cu(OH)2 d/ MgO, CuO, Mg, Mg(OH)2 ,Cu(OH)2
93/ Cho 1.12 lít khí SO2 (đktc) tác dụng vừa đủ với dung dịch Ca(OH)2 tạo ra muối CaSO3 Khối lượng
muối thu được là:
Trang 6a/30 g b/ 6 g c/ 15 g d/12 g
94/Một hỗn hợp rắn gồm Fe2O3 và CaO để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp này người ta phải dùng dư
a/ nước b/ dung dịch NaOH c/ dung dịch axit dư d/ dung dịch muối NaCL
95/Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế khí SO2 trong công nghiệp?
a/ cho muối canxi sunfit tác dụng với axitclohiđrit b/ Cho đồng tác dụng với axitsunfuric đặc nóng
c/ Phân hủy canxisunfat ở nhiệt độ cao d/ Đốt cháy lưu huỳnh trong oxi
96/Cặp chất nào sau đây có phản ứng xảy ra:
a/ CO2 + BaO b/ CuO + KOH
c/ SO2 + HCL d/ H2O + FeO
97/tính chất nào sau đây SAI:
a/một số kim loại tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và giải phóng khí Hiđro
b/Kim loại hoạt động mạnh cá thể đẩy được kim loại hoạt động yếu hơn ra khỏi dung dịch muối
c/tất cả kim loại tác dụng với oxi tạo ra bazơ
d/Nhiều kim loại phản ứng được với nhiều phi kim tạo ra muối
98 Cho 6.5 g bột kẽm vào dung dịch CuSO4 dư đến phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng kim loạithu
được là đáp số nào?
a/ 6.4 g b/4.6 g c/ 3.2 g d/ 6.5 g
99/ ngâm lá đồng nặng 64 g vào 100 g dung dịch muối MgCL2 10% sau một thời gian lấy ra rửa sạch,sấy khô đem cân Khối lượng của lá đồng là đáp số nào?
a/32 g b/54 g c/ 3.2 g d/ 6.5 g
100/Khối lượng bột sắt cần dùng để phản ứng vừ đủ với 6.72 lít khí clo (đktc)
Đáp sồ nào sau đây là đúng?
a/12.2 g b/ 11.2 g c/ 13.4 g d/ 14.2 g
101/Chọn các kim loại sắp xếp theo đúng chiều tăng dần độ hoạt động hóa học từ trái sang phải trong các dãy chất sau
a/ K, Mg, Ca, Cu, AL,Zn, Fe, Ag
B/ K,Ca, Mg, Al, Zn, Fe,Cu,Ag
c/ Ag, Cu, Fe, Al, Zn, Mg, Ca, K
d/ Ag, Cu, Fe, Zn, Al,Mg,Ca,K
103/ Thế nào là oxit?
a/ Oxit là hợp chất của hai nguyên tố oxi và môt nguyên tố hóa học khác
b/ Oxit là hợp chất của nguyên tố phi kim với nguyên tố khác
c/ Oxit là hợp chất của nguyên tố Oxi với một nguyên tố khác bất kỳ ghi trong bảng hệ thống tuần hoàn d/ Oxit là hợp chất của nguyên tố oxi với nguyên tố kim loại
104/ Trong các dãy oxit sau đây, dãy oxit nào tác dụng với nước để tạo ra dung dịch kiềm ?
a CuO, CaO, Na2O, K2O b CaO , Na2O, K2O, BaO
c Na2O, BaO, CuO, MnO d MgO, Fe2O3, ZnO, PbO
105/ Người ta dự định loại bỏ khí CO2 ra khỏi hỗn hợp hai khí CO2 và N2 bằng hoá chất, hoặc dung dịch
a Dung dịch NaOH b H2SO4 đậm đặc c CuSO4 khan d Al2O3
Trang 7106/ Hai muối nào dười đây cùng tồn tại trong dung dịch ?
a NaCl và AgNO3 b K2SO4 và Ba(NO3) 2 c FeSO4 và K2S d BaCl2 và KNO3
107/ Ngâm một lá nhỏ đồng trong dung dịch bạc nitrat, thấy bạc xuất hiện, sắt tác dụng chậm với dung
dịch HCl giải phóng khí H2, nhưng bạc và đồng không có phản ứng Dãy nào sau đây phản ánh đúng thứ
tự hoạt động tăng dần ?
a Cu , Ag , Fe b Fe , Cu , Ag c Fe , Ag , Cu d Ag, Cu, Fe
108/ Kim loại M tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2 Dẫn khí H2 đi qua oxít của kim loại N nóng, oxít nào bị khử cho kim loại N, M có thể là :
a Đồng và chì b Chì và kẽm c Đồng vàkẽm d Đồng và bạc
109/ Những dãy kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit Clohiđric ?
a Mg , Cu , Pb , Sn , Fe b Fe , Mg , Ni , Zn , Au
c Zn , Mg , Al , Ca d Mg , Al , Ag , Na
110/ Những kim loại nào sau đây tác dụng với H2O tạo ra axit Kim loại, giải phóng hiđrô (ở nhiệt độ
thường)
a Na , Mg b K , Al c Na , Ca , Fe
d Ca , Zn e K , Na g Na , Cu
112/ Dung dịch NaOH có thể tác dụng được với dãy chất nào trong các dãy chất sau đây ?
a CO2 ; SO2 ; CuSO4 ; CuO b CO2 ; CuSO4 ; SO3 ; FeCl3
b SO3 ; FeCl3 ; KCl ; H3PO4 c KOH ; CO2 ; H2S ; AgNO3
113/ Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?
A K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe B Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn
C Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K D Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe
114/ Sắp xếp các kim loại Fe, Cu, Zn, Na, Ag, Sn, Pb, Al theo thứ tự tăng dần của tính kim loại
A Na, Al, Zn, Fe, Sn, Pb, Cu, Ag C Ag, Cu, Pb, Sn, Fe,
Zn, Al, Na
B Al, Na, Zn, Fe, Pb, Sn, Ag, Cu D Ag, Cu, Sn, Pb, Fe,
Zn, Al, Na
115/ Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:
A NaOH, Al, CuSO4, CuO C CaO, Al2O3, Na2SO3, H2SO3
B Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe D NaOH, Al, CaCO3, Cu(OH)2,
Fe, CaO, Al2O3
116/ Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là:
A H2SO4, CaCO3, CuSO4, CO2 C H2SO4, SO2, CuSO4, CO2,
FeCl3, Al
B SO2, FeCl3, NaHCO3, CuO D CuSO4, CuO, FeCl3, SO2
117/ Dãy gồm các chất phản ứng với nước ở điều kiện thường là:
A SO2, NaOH, Na, K2O C Fe3O4, CuO, SiO2, KOH
B CO2, SO2, K2O, Na, K D SO2, NaOH, K2O,
Ca(OH)2
118/Một dung dịch có các tính chất sau:
Trang 8- Tác dụng với nhiều kim loại như Mg, Zn, Fe đều giải phóng khí H2
- Tác dụng với bazơ hoặc oxit bazơ tạo thành muối và nước
- Tác dụng với đá vôi giải phóng khí CO2
Dung dịch đó là:
119/ Cặp chất nào dưới đây phản ứng với nhau để Chỉ tạo thành muối và nước ?
A Kẽm với axit clohiđric C Natri hiđroxit và axit
clohiđric
B Natri cacbonat và Canxi clorua D Natri cacbonat và axit
clohiđric
120/ Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch BaCl2 :
A Fe, Cu, CuO, SO2, NaOH, CuSO4 C NaOH, CuSO4
B Fe, Cu, HCl, NaOH, CuSO4 D H2SO4 loãng, CuSO4
121/ Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây:
A Na2SO4 + CuCl2 C K2SO3 + HCl
B Na2SO4 + NaCl D K2SO4 + HCl
122/Có thể phân biệt dung dịch NaOH và Ca(OH)2 bằng cách cho một trong chất khí A, B, C hay D đi
qua dung dịch:
123/ Cặp kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:
12.Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4
124/ Có dung dịch AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2 Để làm sạch dung dịch muối nhôm có thể dùng chất:
125/ Những chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit H2SO4 loãng:
126/ Có thể dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết các lọ dung dịch không dán nhãn, không màu:
NaCl, Ba(OH)2 H2SO4
A Phenolphtalein B Dung dịch NaOH C Quỳ tím D Dung dịch BaCl2
127/ Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl ?
128/ Dãy gồm các chất đều phản ứng với axit sunfuric loãng là:
A NaOH, Cu, CuO B Cu(OH)2, SO3, Fe C Al, Na2SO3 D.NO, CaO
129/ Cho bột Đồng qua dung dịch axit sunfuric đặc, đun nóng Chất khí sinh ra là:
130/ Có thể pha loãng axit H2SO4 bằng cách:
A Cho từ từ axit vào nước B Cho từ từ nước vào axit
C A và B đều đúng D Cho axit và nước vào cùng một lúc
131/ Dãy gồm các chất đều là oxit axit
A Al2O3, NO,SiO2 B Mn2O7,NO, N2O5 C P2O5, N2O5, SO2 D SiO2, CuO, P2O5
Trang 9132/ Axit nào tác dụng được với Mg tạo ra khí H2:
A H2SO4đặc, HCl B HNO3(l), H2SO4(l) C HNO3đặc, H2SO4đặc D HCl, H2SO4(l)
133/ Khi cho CO có lẫn CO2, SO2 có thể làm sạch khí CO bằng những chất nào:
134/ Chất có thể tác dụng với nước cho 1 dung dịch làm quỳ tím chuyển màu thành đỏ
135/ Đơn chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit sunfuric loãng sinh ra chất khí?
A Lưu huỳnh B Kẽm C Bạc D Cacbon
136/ Dùng thuốc thử nào có thể phân biệt dược các chất rắn sau: MgO, P2O5, Ba(OH)2, Na2SO4
A Nước, giấy quỳ tím B Axit sunfuric loãng, phenolphtalein không
màu
C Dung dịch NaOH, giấy quỳ tím D Tất cả đều sai
137/ Dãy gồm các chất là oxit bazơ:
A Al2O3, CaO, CuO B CaO, Fe2O3, Mn2O7 C SiO2, Fe2O3, CO D ZnO, Mn2O7, Al2O3 138/ Có các dung dịch: Na 2 CO 3 , BaCl 2 , Ca(NO 3 ) 2 , H 2 SO 4 , NaOH Có mấy cặp chất có phản ứng?
139/ Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đến khi kết tủa không tạo thêm được nữa thì dừng Lọc lấy kết tủa đem nung thì chất rắn thu được là:
140/ Dãy gồm các chất đều là bazơ tan là:
A Ca(OH)2, Mg(OH)2, Cu(OH)2 B Ba(OH)2, Fe(OH)3, NaOH
141/ Cho từ từ dd NaOH vào dd FeCl3, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là:
142/ Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có sẵn dd CuSO4 Hiện tượng xuất hiện là
A Chất rắn màu trắng B Chất khí màu xanh C Chất khí màu nâu D Chất rắn màu xanh
143/ 1 Dãy gồm các muối không tan trong nước là:
C Na2SO4, Ca3(PO4)2, CaCl2 D AgCl, BaCO3, BaSO4
144/ Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có sẵn dd BaCl2 Hiện tượng xuất hiện là
A Chất rắn màu trắng B Không hiện tượng gì C Chất khí màu nâu D Chất rắn màu xanh
145/Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch axitclohiđric tạo ra một chất nhẹ hơn không khí cháy
trong không khí với ngọn lửa màu xanh nhạt?
146/Đất chua là do trong đất có tính axit để khử đất chua phải dùng chất nào sau đây:
147/Lưu huỳnh đioxit có những tính chất hóa học nào sau đây:
a/ tác dụng với oxit axit tạo ra muốùi
b/ tác dụngvới dung dịch bazo tạo ra muối và nước
c/ tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ
Trang 10d/Tác dụng với tất cả các bazo tạo ra muối và nước
148 /Dung dịch Axit mạnh KHÔNG có tính chất nào sau đây:
a/ Tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng khí Hiđro
b/ Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước
c/ Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
d/ Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
149/ Dung dịch axit sunfurit loãng có thể phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:
a/ MgO, CuO, Mg, Cu, Mg(OH)2 ,Cu(OH)2 b/ MgO,Mg, Cu, Mg(OH)2
c/ MgO, , Cu, Mg(OH)2 ,Cu(OH)2 d/ MgO, CuO, Mg, Mg(OH)2 ,Cu(OH)2
150/ Cho 1.12 lít khí SO2 (đktc) tác dụng vừa đủ với dung dịch Ca(OH)2 tạo ra muối CaSO3 Khối lượng muối thu được là:
a/30 g b/ 6 g c/ 15 g d/12 g