1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Tạ Quang Bửu

27 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 48,28 gam T tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,47 mol NaOH, thu được một muối duy nhất của axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp Q gồm các ancol no, mạch hở, có cùng số nguyên tử c[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TẠ QUANG BỬU ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Trường hợp nào sau đây không có sự phù hợp giữa tên quãng sắt và công thức hợp chất chính nó

trong quặng?

A Xiđerit: FeCO3 B Hematit nâu: Fe2O3.nH2O

C Manherit: Fe2O3 D Pirit sắt: FeS2

Câu 2: Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?

A H2SO4 (đặc, nguội) B NaOH C H2SO4 (loãng) D HCl

Câu 3: Khí X không màu, được tạo ra khi cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng, khí X bị chuyển

màu khi để trong không khí Khí X là

Câu 4: Chất nào sau không làm mất màu dung dịch nước brom ở điều kiện thường?

A Etilen B Axetilen C Phenol D Toluen

Câu 5: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch CuSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội?

A Mg B Al C Cr D Cu

Câu 6: Một số loại khẩu trang y tế có sử dụng chất bột màu đen để lọc không khí Chất bột đó là

A than hoạt tính B thạch cao C đá vôi D phèn chua

Câu 7: Chất nào sau đây là chất điện li?

A Ancol etylic B Axit clohiđric C Saccarozơ D Benzen

Câu 8: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan những

hợp chất nào sau đây?

A Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 B Mg(HCO3)2, CaCl2

C CaSO4, MgCl2 D Ca(HCO3)2, MgCl2

Câu 9: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?

A.CH3COOC2H5 B HCOONH4 C C2H5NH2 D H2NCHCOOH

Câu 10: Cho các chất sau:

Câu 12: Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây không thuộc phương pháp nhiệt luyện?

A 3CO Fe O 2 3t0 2Fe 3CO 2 B 2Al Cr O 2 3t0 2CrAl O2 3

C CuO H 2 t0 CuH O2 D ZnH SO2 4 t0 ZnSO4Cu

Câu 13: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,96 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô

Trang 2

cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 2,52 B 3,28 C 2,72 D 3,36

Câu 14: Hòa tan 64 gam hỗn hợp muối gồm CuSO , FeSO , Fe4 4 2SO43, MgSO4 trong đó lưu huỳnh

chiếm 25% về khối lượng vào nước được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ

thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 116,5 B 233,0 C 50,0 D 149,5

Câu 15: Tên gọi của ancol: (CH ) CH CH3 2  2CH OH2 là

A 2-metylbutan-1-ol B 3-metylbutan-1-ol

C 3-metylbutan-2-ol D 1,1-đimetylpropan-2-ol

Câu 16: Ở nhiệt độ thường, dung dịch nào sau đây hòa tan được SiO2?

A HNO3 đặc B HF C H2SO4 đặc D NaOH loãng

Câu 17: Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được 4,48 lít H2 (đktc) và 2,0 gam kim loại không tan Giá trị của m là:

A 8,5 B 18,0 C 15,0 D 16,0

Câu 18: Cho 0,1 mol amino axit Z tác dụng vừa đủ với 0,1 mol HCl thu được muối Y 0,1 mol muối Y

phản ứng vừa đủ với 0,3 mol NaOH thu được hỗn hợp muối Z có khối lượng là 24,95 gam Công thức

Câu 21: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH

(b) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch NaHCO3

(c) Hòa tan P2O5 vào dung dịch NaOH dư

(d) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2

(e) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch K2Cr2O7

(g)Hòa tan CrO3 vào dung dịch NaOH dư

Sau khi kết thúc phản ứng Số thí nghiệm thu được muối trung hòa là

Trang 3

A 5 B 3 C 2 D 4

Câu 22: Cho dãy các kim loại: Cu, Na, Mg, Ba, Fe Số kim loại trong dãy phản ứng với dung dịch FeCl3

dư tạo kết tủa là

Câu 23: Cho các chất sau: propan, propilen, isoprene, benzene, toluene, stiren, axetilen Số chất làm mất

màu dung dịch brom ở điều kiện thường là

Câu 25: Cho m (gam) hỗn hợp K và Ba vào một lượng nước dư thu được dung dịch X và V lít khí (đktc)

Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch X, kêt quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị bên Khối lượng của K có trong m gam hỗn hợp là

A 13,8 gam B 11,7 gam C 7,8 gam D 31,2 gam

Câu 26: Cho các dung dịch sau: HCl, Na2S, AgNO3, Na2SO4, NaOH và KHSO4 Số dung dịch tác dụng

được với dung dịch Fe(NO3)2 là

Câu 28: Tiến hành điện phân với điện cực trơ và màng ngăn xốp một dung dịch chứa m gam hỗn hợp

CuSO4 và NaCl cho đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại Ở anot thu được

0,896 lít khí (đktc) Dung dịch sau khi điện phân có thể hòa tan tối đa 3,2 gam CuO Giá trị của m là

A 11,94 B 9,60 C 5,97 D 6,40

Câu 29: Este X đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với oxi bằng 3,125 Thủy phân X trong mỗi trường axit

thu được axit cacboxylic Y và ancol metylic Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm FeCO3 và Fe trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được

dung dịch Y và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí Thể tích dung dịch KMnO4 0,5M cần dùng để phản ứng vừa đủ với dung dịch Y là V ml Biết dung dịch sau phản ứng vẫn còn dư axit Giá trị của V là

A 100 B 200 C 500 D 250

Trang 4

Câu 31: Thủy phân hoàn toàn 1 tripeptit X mạch hở thu được 1 mol Gly, 1 mol Ala, 1 mol Val Số công

thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 32: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T Kết quả được ghi ở bảng sau:

X, Z Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa Ag

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A Amoni fomat, lysin, fructozơ, anilin

B metyl fomat, etylamin, glucozơ, axit metacrylic

C Glucozơ, ddiimetylamin, etyl format, anilin

D Lysin, etyl fomat, glucozơ, phenol

Câu 33: Chất hữu cơ mạch hở X có công tức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Đốt cháy hoàn

toàn m gam X cần vừa đủ 6,72 lít O2 (đktc), thu được 0,3 mol CO2 và 0,25 mol H2O Cho m gam X tác

dụng vừa đủ với 0,1 mol NaOH, thu được 0,9 gam H2O và một chất hữu cơ Y Cho Y tác dụng với dung dịch HCl loãng ở nhiệt độ thường, thu được chất hữu cơ Z Phát biểu nào sau đây sai?

A Đốt cháy hoàn toàn Y thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1:1

B X phản ứng được với NH3

C Có 4 công thức cấu tạo phù hợp với X

D Chất Z có mạch cacbon không phân nhánh

Câu 34: Tripeptit X mạch hở có công thức phân tử C10H19O4N3 Thủy phân hoàn toàn một lượng X trong dung dịch 400,0 ml dung dịch NaOH 2M (lấy dư), đun nóng, thu được dung dịch Y chứa 77,4 gam chất

tan Cho dung dịch Y tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sau đó cô cạn cẩn thận, thu được m gam

muối khan Giá trị của m là

A 124,9 B 101,5 C 113,2 D 89,8

Câu 35: Cho 10,24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch chứa H2SO4 0,6M và NaNO3 đun nóng, kết thức phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối sunfat và 3,688 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N ;5 đo ở (đktc) Cho BA(OH)2 dư vào dung dịch Y, lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến

độ mol/l của Fe (SO )2 4 3 trong dung dịch Y là

A 0,04 M B 0,025 M C 0,05M D 0,4M

Câu 36: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Cl2 sạch:

Trang 5

Bình (1) đựng dung dịch NaCl, bình (2) đựng dung dịch H2SO4 đặc

Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể thay MnO2 bằng KMnO4 và không cần đun nóng

(b) Có thể đổi vị trí của bình (1) và bình (2) cho nhau

(c) Bình (2) đóng vai trò giữ khí hơi H2O và khí HCl có lẫn trong khí clo

(d) Bông tẩm dung dịch NaOH có vai trò ngăn cản khí clo thoát ra môi trường

(e) Có thể thay dung dịch NaCl trong bình (1) bằng chất rắn NaCl

Câu 39: X là hỗn hợp rắn gồm Mg, NaNO3 và FeO (trong đó oxi chiếm 26,4% về khối lượng) Hòa tan

hết m gam X trong 2017 gam dung dịch H2SO4 loãng, nồng độ 10% thu được dung dịch Y chỉ chứa muối sunfat trung hòa và 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và H2 có tỉ khối so với H2 là 6,6 Cô cạn dung

dịch Y thu được chất rắn khan Z và 1922,4 gam H2O Phần trăm khối lượng của Mg trong X là

A 45,5% B 26,3% C 33,6% D 32,4%

Câu 40: Hỗn hợp E chứa ba este đều mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức gồm este X

(CxH2xO2), este Y (CyH2y-2O2) và este Z (CzH2z-2O4) Đun nóng 0,4 mol E với dung dịch NaOH vừa đủ,

thu được 25,7 gam hỗn hợp gồm ba ancol cùng dãy đồng đẳng và 49,1 gam hỗn hợp T gồm ba muối Đốt cháy toàn bộ T cần dùng 0,275 mol O2, thu được Na2CO3 và 0,49 mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O Phần

trắm khối lượng của Y trong hỗn hợp E là

A 8,35% B 9,47% C 7,87% D 8,94%

Trang 6

1.C 2.A 3.A 4.D 5.A 6.A 7.B 8.A 9.D 10.C

ĐỀ SỐ 2

Câu 1 X là chất khí ở điều kiện bình thường, không màu, có mùi khai và xốc, hơi nhẹ hơn không khí

X tan rất nhiều trong nước Chất X là

Câu 2 Polime nào sau đây là nguyên liệu để sản xuất tơ visco?

C axit terephtalic và etilen glicol D vinyl axetat

Câu 3 Kim loại có ánh kim vì

A electron tự do bức xạ nhiệt

B electron tự do phát xạ năng lượng

C electron tự do hấp thụ phần lớn tia sáng nhìn thấy được

D electron tự do phản xạ hầu hết các tia sáng nhìn thấy được

Câu 4 Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?

Câu 5 Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:

A Propyl axetat B Iso-propyl axetat C Sec-propyl axetat D Propyl fomat

Câu 6 Dãy gồm các chất nào sau đây của crom chỉ thể hiện tính axit?

A CrO, Cr2O3 B Cr2O3, Cr(OH)3 C CrO3, H2CrO4 D Cr2O3, H2Cr2O7

Câu 7 Anilin thường bám vào ống nghiệm Để rửa sạch aniline người ta thường dùng dd nào sau đây

trước khi rửa lại bằng nước?

Câu 8 Để bảo vệ thép cacbon, trong thực tế người ta thường phủ lên thép một lớp kim loại Kim loại nào

giúp việc bảo vệ là tốt nhất?

Câu 9 Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?

A CH2=CH-COOCH3 B CH2=CH-OCOCH3 C CH2=CH-COOC2H5 D CH2=CH-CH2OH

Câu 10 Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm:

A Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

B Khối lượng riêng nhỏ

C Độ cứng thấp

D Độ dẫn điện thấp

Câu 11 Tại sao nhôm được dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, ô tô, tên lửa, tàu vũ trụ?

A Nhẹ, bền đối với không khí và nước B Có màu trắng bạc, đẹp

Câu 12 Cho 10,6 gam Na2CO3 tác dụng vừa đủ với CaCl2 Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản

Trang 7

ứng

Câu 13 Đốt cháy hết 672 ml (đktc) hỗn hợp khí gồm hai anken A, B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng

của etilen, thu được 4,4 gam khí CO2 Công thức phân tử của hai anken đem đốt là:

A C3H6 và C4H8 B C2H6 và C3H8 C C2H4 và C3H6 D C4H8 và C5H10

Câu 14 Trong các phát biểu dưới đây, có mấy phát biểu đúng?

(1) Glucozơ và fructozơ đều bị khử bởi AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng

(2) Để phân biệt glucozơ và fructozơ ta dùng dung dịch Br2/CCl4

(3) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá qua lại lẫn nhau

(4) Xenlulozơ bị thuỷ phân bởi enzim xenlulaza có trong dạ dày động vật nhai lại

(5) Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ ta dùng dung dịch KI

Câu 15 Một mẫu K và Ba tác dụng với H2O dư thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 Tính thể tích

dung dịch H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X

Câu 18 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

B Dung dịch AgNO3/NH3 oxi hoá glucozơ thành amoni gluconat và tạo ra bạc kim loại

C Dẫn khí hiđro vào dung dịch glucozơ đun nóng có Ni làm xúc tác, sinh ra sobitol

D Dung dịch glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ cao tạo phức đồng

glucozơ Cu C H O 6 11 62

Câu 19 Cho các chất sau: metylamin, alanin, aniline, phenol, lysin, glyxin, etylamin Số chất làm quỳ

tím đổi màu là

Câu 20 Cho dãy các chất sau KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH,

Ca(OH)2, CH3COONH4 Số chất điện li là:

Câu 21 Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế etyl axetat

từ axit axetic, etanol và H2SO4 (xúc tác) theo sơ đồ sau: Sau

khi kết thúc phản ứng este hoá, người ta tiến hành các bước

sau:

- Bước 1: Cho chất lỏng Y vào phễu chiết, lắc với dung dịch

Na2CO3 đến khi quỳ tím chuyển màu xanh

- Bước 2: Mở khoá phễu chiết để loại bỏ phần chất lỏng phía

Trang 8

dưới

- Bước 3: Thêm CaCl2 khan vào, sau đó tiếp tục bỏ đi rắn phía dưới thì thu được etyl axetat

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nước trong ống sinh hàn nhằm tạo môi trường có nhiệt độ thấp để hoá lỏng các chất hơi

B Dung dịch Na2CO3 được thêm vào để trung hoà axit sunfuric và axit axetic trong chất lỏng Y

C Dung dịch X được tạo từ axit axetic nguyên chất, etanol nguyên chất và H2SO4 98%

D CaCl2 được thêm vào để tách nước và ancol còn lẫn trong etyl axetat

Câu 22 Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin Cho V lít khí X (đktc) tác dụng với lượng dư dung dịch

AgNO3 trong NH3, thu được 17,64 gam kết tủa Mặt khác V lít khí X phản ứng tối đa với 0,34 mol H2

Giá trị của V là

Câu 23 Trộn 100 ml dung dịch KHCO3 1M và K2CO3 1M với 100 ml dung dịch chứa NaHCO3 1M và

Na2CO3 1M vào dung dịch X Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y chứa H2SO4 1M và HCl 1M vào dung dịch

X được V lít CO2 (đktc) và dung dịch Z Giá trị của V là

Câu 24 Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường

độ dòng điện không đổi) Trong thời gian t giây, thu được 2,464 lít khí ở anot (đktc) Nếu thời gian điện

phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 5,824 lít (đktc) Biết hiệu suất điện phân

là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của a là:

Câu 25 Hỗn hợp E chứa 1 axit cacboxylic X, 1 ancol no Y và 1 este Z (X, Y, Z đều đơn chức, mạch

hở) Đun nóng 10,26 gam E với 700 ml dung dịch NaOH 0,1M vừa đủ thu được 6,44 gam 1 muối và

hỗn hợp 2 ancol cùng dãy đồng đẳng kế tiếp Mặt khác đốt cháy toàn bộ lượng ancol trên cần dùng

0,285 mol O2 Phần trăm số mol của Y có trong E là?

Câu 26 Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este đều đơn chức tác dụng tối đa với 350 ml dung dịch NaOH

1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng và 28,6 gam hỗn hợp muối Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O Giá trị của m là

Câu 27 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong không khí trơ, thu

được hỗn hợp rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672

lít khí H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 7,8 gam kết tủa Cho Z tan hết vào dung dịch H2SO4,

thu được dung dịch chứa 15,6 gam muối sunfat và 2,464 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất

của H2SO4) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

Câu 28 Cho các thí nghiệm sau

1 Đun nóng nước cứng vĩnh cửu 2 Cho phèn chua vào dung dịch NaOH dư

3 Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch CrCl3 4 Cho khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2

5 Cho khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3 6 Cho CrO3 vào dung dịch Ba(OH)2 dư

Số thí nghiệm thu được kết tủa là:

Trang 9

Câu 29 Hỗn hợp X gồm CH3COOC2H5, CH3CH2COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 Thuỷ phân hoàn toàn X cần dùng 250ml dung dịch NaOH 1,5M và KOH 2M, đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp muối và 34 gam hỗn hợp ancol Giá trị của m là:

Câu 30 Hoà tan hết hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch

chứa 0,6 mol HCl, thu được dung dịch X Tiến hành điện phân

dung dịch X bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện không

đổi Quá trình điện phân được biểu diễn theo đồ thị bên

Nếu cho dung dịch AgNO3 đến dư vào X, kết thúc phản ứng

thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của N5); đồng

thời thu được m gam kết tủa

Giá trị của m là:

A 90,42 gam B 89,34 gam C 91,50 gam D 92,58 gam

Câu 31 Trong các chất: axetilen, etilen, glucozơ, axit fomic, fructozơ, saccarozơ Những chất vừa làm

mất màu nước brom, vừa tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng là

A axetilen, glucozơ, saccarozơ

B axetilen, glucozơ, axit fomic

C axetilen, etilen, glucozơ, axit fomic, fructozơ, saccarozơ

D axetilen, glucozơ, fructozơ

Câu 32 Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:

Câu 33 Cho các phát biểu sau:

(1) Sục dần dần khí CO2 cho đến dư vào dung dịch NaAlO2 thấy xuất hiện kết tủa trắng và sau đó kết tủa tan dần, dung dịch trở thành trong suốt

(2) Có thể dùng dung dịch Na2CO3 để làm mềm tất cả các loại nước cứng

(3) Phèn chua được dùng là chất làm trong nước, khử trùng nước, dùng trong ngành thuộc da và công

nghiệp giấy Phèn chua có CTHH là KAl(NO3)2

(4) Trong quá trình điện phân, những ion âm (anion) di chuyển về anot còn các icon dương (catot) di

chuyển về catot

(5) Khi điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, không có màng ngăn xốp) thì sản phẩm thu được gồm

H2 và nước Gia-ven

(6) Phương pháp thuỷ luyện dùng để điều chế những kim loại có tính khử yếu, phương pháp nhiệt luyện

dùng để điều chế những kim loại có tính khử trung bình

(7) Kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là Fe, Al, Cr, Ag

Số phát biểu đúng là?

Trang 10

Câu 34 Cho một ít bột sắt nguyên chất tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 560ml khí ở

đktc Nếu cho gấp đôi lượng bột sắt trên tác dụng hết với CuSO4 dư thì thu được một chất rắn X Khối

lượng bột sắt đã dùng trong mỗi trường hợp trên và khối lượng chất rắn X lần lượt là

A 1,4g; 2,8g; 3,2g B 14g; 28g; 32g C 1,4g; 2,8g; 10,8g D 14g; 28g; 21,6g

Câu 35 Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 trong 500ml dung dịch chứa hỗn hợp

NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch Y và 3,36 lít H2 (đktc) Cho dung dịch Y phản ứng với 500 ml dung dịch Z chứa HCl 0,64M và H2SO4 0,08M thu được 21,02 gam kết tủa Nếu cho dung

dịch Y phản ứng với V lít dung dịch Z thì thu được kết tủa lớn nhất có khối lượng a gam Giá trị của a

Câu 36 Một an đehit X mạch hở có tỉ khối so với H2 nhỏ hơn 30 X phản ứng tối đa với H2 theo tỉ lệ mol 1:3 Cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?

Câu 37 Cho hỗn hợp X gồm chất Y (C2H10O3N2) và chất Z (C2H7O2N) Cho 14,85 gam X phản ứng vừa

đủ với lượng dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch M và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp T gồm 2 khí

(đều làm xanh quỳ tím tẩm nước cất) Cô cạn toàn bộ dung dịch M thu được m gam muối khan Giá trị

của m có thể là

Câu 38 Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng) tan hoàn toàn

trong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hoà và m gam

hỗn hợp khí T (trong T có 0,015 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được 93,2 gam kết tủa Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối

đa là 0,935 mol Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 39 Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều có bốn liên kết pi () trong phân tử, trong đó có một este

đơn chức là este của axit metacrylic và hai este hai chức là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn

12,22 gam E bằng O2, thu được 0,37 mol H2O Mặt khác, cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml

dung dịch NaOH 2,5M, thu được hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử; hai ancol không no, đơn chức có khối lượng m1 gam và một ancol no,

đơn chức có khối lượng m2 gam Tỉ lệ m1:m2 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 40 Cho 52,54 gam hỗn hợp rắn X dạng bột gồm Zn; FeCl2; Fe(NO3)2; Fe3O4 và Cu (trong đó phần

trăm khối lượng của Fe chiếm 19,1854% về khối lượng) vào dung dịch chứa 1,38 mol HCl Sauk hi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y có chứa các muối có khối lượng là 86,79 gam và hỗn

hợp khí Z gồm 0,06 mol khí N2O và 0,05 mol khí H2 Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y, kết

thúc phản ứng thấy thoát ra 0,03 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời thu được 212,75 gam

kết tủa Phần trăm số mol của Zn có trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1-D 2-A 3-D 4-D 5-B 6-C 7-A 8-A 9-B 10-D

Trang 11

11-A 12-A 13-A 14-A 15-D 16-A 17-B 18-D 19-A 20-B

21-B 22-B 23-B 24-A 25-B 26-A 27-C 28-B 29-B 30-C

31-B 32-C 33-D 34-A 35-B 36-C 37-D 38-D 39-D 40-C

ĐỀ SỐ 3

Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Tinh bột

Câu 42 Hai tơ nào sau đây đều là tơ tổng hợp?

A tơ visco và tơ axetat B tơ tằm và bông

C tơ nilon-6,6 và bông D tơ nilon-6,6 và tơ nitron

Câu 43 Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa hai nào sau đây cho este có mùi hoa nhài ?

A Ancol isoamylic và axit axetic B Ancol benzylic và axit axetic

C Ancol isoamylic và axit fomic D Ancol benzylic và axit fomic

Câu 44 Peptit X có công thức Pro-Pro-Gly-Arg-Phe-Ser-Phe-Pro Khi thuỷ phân không hoàn toàn X thu

được tối đa bao nhiêu loại peptit khác nhau có amino axit đầu N là phenylalanin (Phe)?

Câu 45 Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ sau:

Chất rắn X là

Câu 49 Crom được mạ lên sắt để bảo vệ sắt và dùng để chế thép không gỉ vì:

A crom có lớp màng oxit rất mỏng, bền bảo vệ bên ngoài

B crom có độ hoạt động hóa học mạnh hơn sắt

C crom là kim loại màu trắng ánh bạc đẹp và khó nóng chảy

D crom là kim loại nặng và có độ cứng cao

Trang 12

Câu 50 Dãy các chất có thể gây ra ô nhiễm môi trường đất là

A Cacbon monooxit, cacbon đioxit, metan, lưu huỳnh đioxit, kim loại chì

B Các cation như: Cd2+, Pb2+, Hg2+, và các anion như 3 2

4 , 3, 4

PONO SO 

C Phân bón hóa học, thuốc bảo vệ thực vật, chất phóng xạ

D Freon và các khí halogen như clo, brom

Câu 51 Hòa tan hết x mol bột Fe trong dung dịch chứa y mol Fe(NO3)3 và z mol HCl, sau khi kết thúc

các phản ứng, thu được dung dịch X chỉ chứa một chất tan duy nhất Dung dịch X không hòa tan được

bột Cu Mối liên hệ x, y, z là

A 3x + 3y = 2z B 2x + 2y = z C x + y = z D x + y = 2z

Câu 52 Phát biểu sai là:

A Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo

B Trong dung dịch, các α-aminoaxit tồn tại chủ yếu dưới dạng phân tử

C Các chất béo không no có khả năng phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

D Các amino axit thiên nhiên là cơ sở kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống

Câu 53 Nhận xét nào sau đây không đúng

A Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử

B BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước

C SO3 và CrO3 đều là oxit axit

D Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều lưỡng tính và có tính khử

Câu 54 Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T, E Kết quả được ghi ở bảng sau:

đủ) Thêm tiếp dd AgNO3 trong

NH3, t0

Kết tủa trắng bạc

- Kết tủa

trắng bạc

- Kết tủa keo

Các chất X, Y, Z, T, E lần lượt là:

A Vinyl axetat, triolein, glucozơ, Gly-Ala-Val, anilin

B Triolein, vinyl axetat, glucozơ, anilin, Gly-Ala-Val

C Vinyl axetat, triolein, glucozơ, anilin, Gly-Ala-Val

D Triolein, vinyl axetat, glucozơ, Gly-Ala-Val, anilin

Câu 55 Dẫn 8,96 lít khí CO (đktc) qua 13,44 gam hỗn hợp rắn gồm Fe3O4, Fe2O3 và CuO nung nóng,

đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam rắn X và hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 9 Giá trị của m là

A 9,68 gam B 10,24 gam C 9,86 gam D 10,42 gam

Câu 56 Trong phòng thí nghiệm, silic được điều chế bằng phương pháp nào ?

A Dùng than cốc khử silic đioxit ở nhiệt độ cao

B Đốt cháy một hỗn hợp bột magie và cát nghiền mịn

Trang 13

C Nung than cốc, cát (SiO2) và Ca3(PO4)2 trong lò điện (12000C)

D Cho silic đioxit tác dụng với axit flohiđric

Câu 57 Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in và axetilen Kết luận nào sau đây là đúng?

A Có 3 chất làm mất màu dung dịch Br2

B Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3

C Cả 4 chất đều làm mất màu dung dịch Br2

D Không có chất nào làm mất màu dung dịch KMnO4

Câu 58 Cho 6,08 gam hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức có cùng số mol tác dụng với dung dịch HNO3

loãng, dư thu được 16,16 gam muối Khối lượng của amin có phân tử khối lớn trong 6,08 gam X là:

A 2,48 gam B 3,60 gam C 4,72 gam D 3,04 gam

Câu 59 Nung hỗn hợp gồm Al, Fe3O4 và Cu ở nhiệt độ cao, thu được chất rắn X Cho X vào dung dịch

NaOH dư, thu được chất rắn Y và khí H2 Cho Y vào dung dịch AgNO3, thu được chất rắn Z và dung

dịch E chứa 3 muối Cho HCl dư vào E, thu được khí NO Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần

chất tan trong E là:

A Al(NO3)3, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 B Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 và AgNO3

C Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và Al(NO3)3 D Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

Câu 60 Cho các chất: propan-1,3-điol, axit fomic, anbumin, glixerol, anđehit axetic, glucozơ, Gly-Ala,

saccarozơ Số chất trong dung dịch hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

Câu 61 Nung m gam đá vôi có chứa 80% CaCO3 được V lít CO2 (đktc) Cho lượng CO2 thu được tác

dụng với dung dịch có chứa 80 gam NaOH chỉ cho được một muối hiđrocacbonat X duy nhất Giá trị của

m là

Câu 62 Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:

Dung dịch X có thể chứa hỗn hợp các chất nào sau đây ?

A Glyxin, ancol metylic, HCl đặc B Dầu ăn, dung dịch H2SO4 loãng

C Anbumin, dung dịch NaOH loãng D Tinh bột, dung dịch H2SO4 loãng

Câu 63 Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ, ban đầu trong cốc chứa dung dịch nước vôi trong, đóng khoá

để dòng điện chạy trong mạch:

Ngày đăng: 27/04/2021, 08:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm