1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bộ 3 đề thi HK1 môn Lịch sử 10 năm 2020 có đáp án Trường THPT Đại An

15 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 802,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c) Lãnh đạo nhân dân khởi nghĩa chống chế độ cai trị, bóc lột của nhà Lương, lật đổ chính quyền đô hộ, lên ngôi vua, đặt quốc hiệu Vạn Xuân d) Tổ chức cuộc kháng chiến chống quân Lươ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐẠI AN ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN LỊCH SỬ 10 NĂM HỌC 2020-2021

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Liên hệ với kiến thức phần lịch sử thế giới (thời nguyên thủy), trên đất nước Việt Nam đã tìm thấy

dấu vết của

A Loài vượn cổ

B Người tối cổ

C Các công cụ bằng đá

D Người tinh khôn

Câu 2 Dấu tích người tối cổ được tìm thấy trên đất nước ta có niên đại cách ngày nay

A 40 vạn – 50 vạn năm

B 30 vạn – 40 vạn năm

C 20 vạn – 30 vạn năm

D 10 vạn – 20 vạn năm

Câu 3 Nguyên liệu chủ yếu mà người tối cổ sử dụng để chế tác công cụ lao động là

A Đá

B Xương thú

C Gỗ

D Đồng

Câu 4 Phương thức kiếm sống của người tối cổ là

A Săn bắt, đánh cá

B Săn bắn, hái lượm, đánh cá

C Săn bắt, hái lượm

D Trồng trọt và chăn nuôi

Câu 5 Người tối cổ sinh sống thành

A Các thị tộc, do người cao tuổi đứng đầu

B Từng nhóm nhỏ, do một người cao tuổi đứng đầu

C Từng gia đình, mỗi gia đình khoảng 3 – 4 thế hệ

D Từng bầy lấy săn bắt và hái lượm làm nguồn sống chính

Câu 6 Đặc điểm của công cụ do người tối cổ chế tác là

A Công cụ đá ghè đẽo thô sơ

B Công cụ đá ghè đẽo có hình thù rõ ràng

C Công cụ đá ghè đẽo, mài cẩn thận

D Công cụ chủ yếu bằng xương, tre, gỗ

Câu 7 Ý nào nhận xét đúng về địa bàn phân bố của người tối cổ trên đất nước ta

A ở miền núi phía Bắc nước ta ngày nay

B ở miền Bắc và miền Trung nước ra ngày nay

Trang 2

C chủ yếu ở miền Nam nước ta ngày nay

D ở nhiều địa phương trên cả nước

Câu 8 Xã hội nguyên thủy trân đất nước Việt Nam phát triển lên giai đoạn công xã thị tộc tức là tương

ứng với sự xuất hiện của

A người tối cổ

B người tinh khôn

C xã hội có giai cấp và nhà nước

D loài vượn cổ

Câu 9 Cuộc sống của cư dân Sơn Vi có đặc điểm khác so với cư dân Núi Đọ là

A sống thành từng bầy với khỏng 20 – 30 người, gồm 3 – 4 thế hệ

B kiếm sống bằng phương thức săn bắt hái lượm

C sống thành các thị tộc, bộ lạc

D biết trồng các loại rau, củ, qua và chăn nuôi các loại thú nhỏ

Câu 10 Cuộc sống của cư dân văn hóa Hòa Bình với cư dân văn hóa Sơn Vi có điểm khác là

A sống trong các thị tộc bộ lạc

B sống trong các hang động, mái đá gần nguồn nước

C lấy săn bắt, hái lượm làm nguồn sống chính

D đã có một nền nông nghiệp sơ khai

Câu 11 Công cụ của cư dân Hòa Bình và Bắc Sơn có nét đặc trưng là

A công cụ bằng đá được ghè đẽo có hình thù rõ ràng

B công cụ bằng đá được ghè đẽo ở rìa cạnh tạo thành lưỡi

C công cụ bằng đá được ghè đẽo nhiều hơn, lưỡi đã được mài cho sắc

D đa số công cụ được làm bằng xương, tre, gỗ

Câu 12 Cách đây khoảng 5000 – 6000 năm, hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ trên đất nước ta là

A săn bắn, hái lượm

B săn bắn, hái lượm, đánh cá

C săn bắn, hái lượm và trồng rau, củ quả

D nông nghiệp trồng lúa

Câu 13 Cách đây 5000 – 6000 năm, với sự xuất hiện của cuốc đá đã tạo ra sự thay đổi gì trong cuộc sống

của người nguyên thủy trên đất nước ta?

A Năng suất lao động tăng gấp đôi

B Đời sống vật chất được ổn định và cải thiện vượt bậc

C Năng suất lao động tăng đời sống vật chất được ổn định và cải thiện hơn, cuộc sống tinh thần được nâng cao

D Mở ra nhiều phương thức kiếm sống so với thời kì trước

Câu 14 Thành tựu không thuộc giai đoạn cách mạng đá mới ở Việt Nam là

A Phát triển kĩ thuật mài, cưa, khoan đá, chế tác đồ gốm

B Nông nghiệp trồng lúa nước

C Chế tác và sử dụng đồ trang sức

Trang 3

D Phát minh ra lửa

Câu 15 Đến nền văn hóa nào trên đất nước ta, người nguyên thủy biết kĩ thuật làm gốm

A Văn hóa Hòa Bình

B Văn hóa Bắc Sơn

C Văn hóa Phùng Nguyên

D Văn hóa Sơn Vi

Câu 16 Nền văn hóa trên đất nước Việt Nam không thuộc thời đá mới là

A Văn hóa Hòa Bình

B Văn hóa Sơn Vi

C Văn hóa Phùng Nguyên

D Văn hóa Bắc Sơn

Câu 17 Ý không phản ánh đúng bước phát triển của các bộ lạc sinh sống trên đất nước ta khoảng 3000 –

4000 năm trước đây là

A Đạt đến trình độ phát triển cao kĩ thuật chế tác đá và làm đồ gốm

B Đã bắt đầu biết sử dụng nguyên liệu đồng và thuật luyện kim để chế tạo công cụ

C Nghề nông trồng lúa được tiến hành ở nhiều thị tộc

D Đã có sự trao đổi, mua bán các sản phẩm giữa các thị tộc, bộ lạc

Câu 18 Điểm mới trong công cụ của người nguyên thủy trên đất nước ta khoảng 3000 – 4000 năm trước

đây so với giai đoạn trước là?

A Công cụ bằng đá rất phong phú và nhiều chủng loại

B Xuất hiện công cụ, đồ đựng gốm

C Nhiều công cụ sử dụng nguyên liệu tre, gỗ, xương, sừng

D Xuất hiện những công cụ bằng đồng

Câu 19 Mở đầu thời đại đồ đồng trên đất nước ta là

A Cư dân văn hóa Phùng Nguyên

B Cư dân văn hóa Sa Huỳnh

C Cư dân văn hóa ở sông Đồng Nai

D Cư dân văn hóa Đông Sơn

Câu 20 Những nền văn hóa tiêu biểu mở đầu thời đại kim khí và nông nghiệp trồng lúa trên đất nước ta

A Hòa Bình, Bắc Sơn – Sa Huỳnh – Phùng Nguyên

B Phùng Nguyên – Sa Huỳnh – Đồng Nai

C Sơn Vi – Phùng Nguyên – Sa Huỳnh – Đồng Nai

D Sơn Vi – Hòa Bình, Bắc Sơn – Sa Huỳnh – Đồng Nai

Câu 21 Hãy ghép mốc thời thời gian ở cột bên trái với nền văn hóa ở cột bên phải cho phù hợp

1 30 – 40 vạn năm trước đây

2 6000 – 12000 năm trước đây

a) Văn hóa Hòa Bình, Bắc Sơn b) Văn hóa Núi Đọ

Trang 4

3 3000 – 4000 năm trước đây c) Văn hóa Phùng Nguyên, Sa Huỳnh, Đồng Nai

A 1 – c, 2 – b, 3 – a

B 1 – b, 2 – a, 3 – c

C 1 – a, 2 – b, 3 – c

D 1 – b, 2 – c, 3 – a

Câu 22 Hãy ghép nền văn hóa ở cột bên trái với công cụ sản xuất ở cột bên phải cho phù hợp

1 Văn hóa Hòa Bình, Bắc Sơn

2 Văn hóa Núi Đọ

3 Văn hóa Phùng Nguyên, Sa Huỳnh,

Đồng Nai

a) Rìu đá được ghè đẽo thô sơ b) Rìu đá được ghè đẽo nhiều hơn, đã được mài

ở lưỡi, đồ gốm c) Cuốc đá công cụ bằng đồng

A 1 – c, 2 – b, 3 – a

B 1 – b, 2 – a, 3 – c

C 1 – a, 2 – b, 3 – c

D 1 – b, 2 – c, 3 – a

Câu 23 Hãy ghép nội dung ở cột bên trái với cột bên phải sao cho phù hợp hoạt động kinh tế của người

nguyên thủy trên đất nước ta

1 Văn hóa Hòa Bình, Bắc Sơn

2 Văn hóa Núi Đọ

3 Văn hóa Phùng Nguyên, Sa

Huỳnh, Đồng Nai

a) Săn bắt, hái lượm là nguồn sống chính b) Săn bắt, hái lượm, trồng rau, củ, cây ăn quả (nông nghiệp sơ khai)

c) Trồng lúa nước, chăn nuôi gia súc và gia cầm

A 1 – c, 2 – b, 3 – a

B 1 – b, 2 – a, 3 – c

C 1 – a, 2 – b, 3 – c

D 1 – b, 2 – c, 3 – a

Câu 24 Các nền văn hóa tiêu biểu thể hiện các giai đoạn phát triển chính của thời nguyên thủy trên đất

nước ta là

đầu thời đại đồng thau)

tinh khôn – hậu kì đá mới)

khôn – hậu kì đá mới)

thời đại kim khí)

Câu 25 Quốc gia cổ được hình thành trên cơ sở văn hóa Óc Eo là

Trang 5

A Vương quốc Chân Lạp

B Vương quốc Phù Nam

C Vương quốc Óc Eo

D Vương quốc Lan Xang

Câu 26 Quốc gia cổ Phù Nam được hình thành vào khoảng

A Thế kỉ I

B Thế kỉ II

C Thế kỉ III

D Thế kỉ IV

Câu 27 Hoạt động kinh tế phổ biến của cư dân Phù Nam là

A Sản xuất nông nghiệp, kết hợp đánh cá, săn bắn và khai thác hải sản

B Nghề nông trồng lúa, thủ công nghiệp, ngoại thương đường biển

C Thủ công nghiệp, buôn bán

D Thủ công nghiệp, khai thác hải sản, ngoại thương đường biển

Câu 28 Các tầng lớp chính trong xã hội Phù Nam là

A Quý tộc, địa chủ, nông dân

B Quý tộc, bình dân, nô lệ

C Quý tộc, tăng lữ, nông dân, nô tì

D Thủ lĩnh quân sự, quý tộc tăng lữ, bình dân, nô tì

Câu 29 Điểm nổi bật về đời sống kinh tế của vương quốc Phù Nam so với các quốc gia khác trên đất

nước Việt Nam là

A Kinh tế phồn thịnh, trở thành một vương quốc, giàu mạnh nhất khu vực Đông Nam Á

B Ngoại thương đường biển rất phát triển

C Đã từng làm chủ một khu vực rộng lớn ở Đông Nam Á

D Thể chế quân chủ đạt đến trình độ điển hình

Câu 30 Điểm giống trong đời sống kinh tế của cư dân Văn Lang - Âu Lạc và Champa, Phù Nam là

A Làm nông nghiệp trồng lúa, kết hợp với một số nghề thủ công

B Chăn nuôi rất phát triển

C Đẩy mạnh giao lưu buôn bán với bên ngoài

D Nghề khai thác lâm thổ sản khá phát triển

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Câu 1 Nguyên nhân dẫn đến phong trào đấu tranh của nhân dân ta chống chính quyền đô hộ phương Bắc

Trang 6

A Chính quyền đô hộ thực hiện chính sách lấy người Việt trị người Việt

B Chính sách đồng hóa của chính quyền đô hộ gây tâm lí bất bình trong nhân dân

C Chính sách áp bức, bóc lột tàn bạo của phong kiến phương Bắc và tinh thần đấu tranh bất khuất không cam chịu làm nô lệ của nhân dân ta

D Do ảnh hưởng của các phong trào nông dân ở Trung Quốc

Câu 2 Ý nào không phản ánh đúng điểm nổi bật của các cuộc khởi nghĩa chống Bắc thuộc?

A Liên tiếp nổ ra ở ba quận Giao Chỉ, Cưu Chân và Nhật Nam

B Được đông đảo nhân dân tham gia, hưởng ứng

C Nhiều cuộc khởi nghĩa đã được thắng lợi, lập được chính quyền tự chủ một thời gian

D Mở ra thời kì độc lập lâu dài của dân tộc

Câu 3 Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng bùng nổ vào năm

A 40

B 41

C 42

D 43

Câu 4 Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng bùng nổ tại

A Mê Linh (Vĩnh Phúc)

B Cổ Loa (Đông Anh – Hà Nội)

C Hát Môn (Phúc Thọ - Hà Nội)

D Luy Lâu (Thuận Thành – Bắc Ninh)

Câu 5 Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng năm 40 đã diễn ra như thế nào?

A Từ Hát Môn, quân khởi nghĩa chiếm Mê Linh; Trưng Trắc lên ngôi vua đóng đô tại đây

B Từ Mê Linh, quân khởi nghĩa tiến đánh Luy Lâu – trị sở của chính quyền đô hộ; Thái thú Tô Định bị giết tại trận

C Được nhân dân nhiệt tình ảnh hưởng, quân khởi nghĩa nhanh chóng chiếm Cổ Loa, đập tan tận gốc rễ chính quyền đô hộ

D Từ Hát Môn, quân khởi nghĩa chiếm Mê Linh, rồi Cổ Loa và Luy Lâu – trị sở của chính quyền đô hộ; Thái thú Tô Định phải trốn chạy về nước

Câu 6 Điểm độc đáo của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng là

A Được đông đảo nhân dân tham gia

B Có sự liên kết với các tù trưởng dân tộc thiểu số

C Nhiều nữ tướng tham gia chỉ huy cuộc khởi nghĩa

D Lực lượng nghĩa quân được tổ chức thành nhiều bộ phận; quân thủy, quân bộ và tượng binh

Câu 7 Sau khi khởi nghĩa thắng lợi, Trưng Trắc lên làm vua đã quyết định đóng đô ở

A Cổ Loa

B Hoa Lư

C Mê Linh

D Luy lâu

Câu 8 Chính quyền được thành lập sau khởi nghĩa Hai Bà Trung thắng lợi được đánh giá là

Trang 7

A Chính quyền tuy còn sơ khai nhưng mang tính độc lập, tự chủ rõ ràng

B Chính quyền do nhân dân bầu ra

C Chính quyền được sự thừa nhận của phong kiến phương Bắc

D Chính quyền chủ yếu thực hiện chức năng quân sự

Câu 9 Những nơi đã diễn ra cuộc chiến đấu ác liệt trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Hán của

nhân dân ta là

A Lãng Bạc, Mê Linh, Cẩm Khê, Luy Lâu

B Chu Diên, Mê Linh, Hát Môn, Cổ Loa

C Cửu Chân, Giao Chỉ, Hợp Phố, Chu Nhai

D Lãng Bạc, Cổ Loa, Hạ Lôi, Cẩm Khê

Câu 10 Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng có ý nghĩa ra sao trong lịch sử dân tộc

A Thể hiện khí phách anh hùng của dân tộc

B Thể hiện khí phách dân tộc và vai trò to lớn của phụ nữ Việt Nam

C Đánh bị ý chí xâm lược của nhà Hán

D Mở ra thời đại mới trong lịch sử dân tộc

Câu 11 Cuộc khởi nghĩa của Lý Bí nhằm chống lại ách cai trị của

A Nhà Hán

B Nhà Tống

C Nhà Ngô

D Nhà Lương

Câu 12 Mùa xuân năm 544 diễn ra sự kiện gì?

A Cuộc khởi nghĩa Lý Bí bước vào giai đoạn quyết liệt

B Lý Bí lên ngôi vua, lập nên nước Vạn Xuân

C Nước Vạn Xuân được thành lập

D Lý Bí trao quyền lãnh đạo cho Triệu Quang Phục

Câu 13 Kinh đô của nước Vạn Xuân được dựng lên ở đâu?

A Cổ Loa (Đông Anh – Hà Nội)

B Vùng cửa sông Tô Lịch (Hà Nội)

C Luy Lâu (Thuận Thành – Bắc Ninh)

D Hoa Lư (Ninh Bình)

Câu 14 Dạ Trạch Vương là tên gọi của nhân dân đối với

A Lý Bí

B Triệu Quang Phục

C Lý Phật Tử

D Lý Thiên Bảo

Câu 15 Ý nào không phản ánh đúng nét nổi bật cuộc khởi nghĩa Lý Bí

A Diễn ra qua hai giai đoạn; khởi nghĩa và kháng chiến

B Đánh đổ chính quyền đô hộ, lập ra nhà nước của người Việt

C Nhà Đường buộc phải công nhận nền độc lập của nước ta

Trang 8

D Chọn vùng Hà Nội ngày nay làm nơi đóng đô

Câu 16 Điểm giống nhau giữa khởi nghĩa Hai Bà Trưng và khởi nghĩa Lý Bí là gì?

A Diễn ra qua hai giai đoạn: khởi nghĩa và kháng chiến

B Chống ách đô hộ của nhà Hán

C Chống ách đô hộ của nhà Đường

D Khởi nghĩa thắng lợi, mở ra giai đoạn mới trong lịch sử dân tộc

Câu 17 Người biết tận dụng thời cơ nổi dậy giành chính quyền tự chủ vào năm 905 là

A Dương Đình Nghệ

B Khúc Hạo

C Khúc Thừa Dụ

D Khúc Thừa Mĩ

Câu 18 Để xây dựng và củng cố chính quyền tự chủ vừa giành được, họ Khúc đã

A Xây dựng hệ thống thành lũy kiên cố

B Chế ra nhiều loại vũ khí mới, lợi hại

C Cải cách trên nhiều mặt, giảm nhẹ sự đóng góp của nhân chúng

D Liên kết với Champa và các nước láng giềng khác

Câu 19 Sự nghiệp giành quyền tự chủ của họ Khúc có ý nghĩa lịch sử

A Khôi phục lại sự nghiệp của vua Hùng, vua Thục

B Đem lại độc lập, tự do cho dân tộc

C Đặt nền móng cho cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân ta giành thắng lợi hoàn toàn vào năm

938

D Tạo điều kiện đưa đất nước vươn lên, phát triển thành quốc gia hùng mạnh

Câu 20 Quân Nam Hán đã lợi dụng cơ hội nào để xâm lược nước ta lần thứ hai

A Dương Đình Nghệ - người đứng đấu chính quyền tự chủ bị giết hại

B Kiều Công Tiễn cho người sang cầu cứu nhà Nam Hán giúp chống lại Ngô Quyền

C Khúc Thừa Dụ qua đời

D Ngô Quyền đem quân đánh Kiều Công Tiễn

Câu 21 Trận Bạch Đằng của Ngô Quyền diễn ra vào năm nào?

A 931

B 935

C 937

D 938

Câu 22 Kế đánh giặc của Ngô Quyền có điểm gì nổi bật?

A Dùng kế đóng cọc trên sông Bạch Đằng

B Bố trí trận địa mai phục để đánh bại kẻ thù

C Dùng kế đóng cọc trên khúc sông hiểm yếu cho quân mai phục và nhử địch vào trận địa bãi cọc rồi đánh bại chúng

D Mở trận đánh quyết định đánh bại quân địch, rồi giảng hòa, mở đường cho chúng rút về nước

Câu 23 Ý nghĩa lịch sử của chiến thằng Bạch Đằng năm 938 là gì?

Trang 9

A Buộc quân Nam Hán phải từ bỏ mộng xâm lược nước ta

B Nâng cao vị thế của nước ta trong kv

C Mở ra thời đại độc lập, tự chủ lâu dài của dân tộc

D Để lại bài học về khoan thư sức dân trong kế sách giữ nước

Câu 24 Hãy kết nối thông tin ở cột bên trái với cột bên phải sao cho phù hợp

1 Lý Bí

Quang Phục

3 Khúc Thừa

Dụ

Quyền

a) Lãnh đạo nhân dân ta đánh bại cuộc xâm lược của quân Nam Hán lần thứ nhất

b) Lãnh đạo nhân dân ta đánh bại cuộc xâm lược của quân Nam Hán lần thứ hai, mở thời đại độc lập tự chủ lâu dài của dân tộc

c) Lãnh đạo nhân dân khởi nghĩa chống chế độ cai trị, bóc lột của nhà Lương, lật đổ chính quyền đô hộ, lên ngôi vua, đặt quốc hiệu Vạn Xuân d) Tổ chức cuộc kháng chiến chống quân Lương ở đầm Dạ Trạch (Hưng Yên) được tôn làm Dạ Trạch Vương

A 1 – c, 2 – d, 3 – a, 4 – b

B 1 – b, 2 – d, 3 – c, 4 – a

C 1 – a, 2 – d, 3 – b, 4 – c

D 1 – b, 2 – c, 3 – a, 4 – d

Câu 25 Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện đoạn tư liệu sau: “…………có thể lấy quân

mới họp……mà đánh tan được trăm vạn quân của Lưu Hoằng Tháo, mở nước, xưng vương, làm cho….không dám sang lại lần nữa.”

A Tiền Ngô Vương …… của nước Việt ta ……… người phương Bắc

B Ngô Quyền ………của mình………quân Hán

C Quân giặc …………chưa được bao lâu…… quân ta

D Dương Đình Nghệ ………của nước ta………người Trung Quốc

Câu 26 Triều đại nào ở Trung Quốc xâm lược Việt Nam đầu tiên và đã thất bại

A Triều Tần

B Triều Hán

C Triều Đường

D Triều Minh

Câu 27 Triều đại nào ở Trung Quốc xâm lược nước ta và đặt ra “An Nam đô hộ phủ”?

A Tần

B Hán

C Đường

D Minh

Câu 28 Phật giáo ở Trung Quốc thịnh hành nhất vào triều đại nào?

A Hán

B Đường

C Minh

D Thanh

Trang 10

Câu 29 Một tác phẩm văn học đã được dựng thành phim nổi tiếng thế giới phản ánh rõ điều đó là?

A Thủy hử

B Tây du kí

C Hồng lâu mộng

D Tam quốc diễn nghĩa

Câu 30 Người đầu tiên khởi xướng Nho giáo là

A Khổng Tử

B Mạnh Tử

C Tuân Tử

D Tất cả các nhân vật trên

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ SỐ 3

Câu 1 Quốc hiệu Đại Cồ Việt được đặt vào năm nào?

A Năm 939

B Năm 965

C Năm 968

D Năm 980

Câu 2 Trấn là đơn vị hành chính được đặt ra đầu tiên dưới triều đại nào?

A Tiền Lê

B Lý

C Trần

D Hồ

Câu 3 Bộ máy nhà nước phong kiến ở nước ta được tổ chức hoàn chỉnh dưới triều vua

A Lý Thái Tổ

B Lê Thái Tổ

C Trần Thánh Tông

D Lê Thánh Tông

Câu 4 Tổ chức nhà nước quân chủ sơ khai thời Đinh – Tiền Lê gồm

A Sáu bộ: Binh, Hình, Công, Hộ, Lại, Lễ

B Hai ban: văn ban và võ ban

C Ba ban: Văn ban, Võ ban và Tăng ban

D Vua, Lạc hầu, Lạc tướng và Bồ chính

Câu 5 Nhà nước phong kiến Việt Nam trong các thế kỉ X – XV được xây dựng theo thể chế

A Dân chủ

B Cộng hòa

Ngày đăng: 27/04/2021, 06:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w