1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

stress of words stress of words 1 nhấn vào âm tiết thứ 1 hầu hết n 2 âm tiết e g teacher father hầu hết adj 2 âm tiết e g awful lucky 2 nhấn âm tiết cuối hầu hết v 2 âm tiết đặc biệt nếu động từ có

2 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 39,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số N và V viết giống nhưng phát âm khác: N: trọng âm vào đầu tiên.. V: trọng âm vào thứ 2[r]

Trang 1

STRESS OF WORDS

1 Nhấn vào âm tiết thứ 1:

- Hầu hết N 2 âm tiết:

E.g teacher, father

- Hầu hết Adj 2 âm tiết:

E.g awful, lucky

2 Nhấn âm tiết cuối:

Hầu hết V 2 âm tiết (đặc biệt nếu động từ có âm tiết thứ 2 chứa nguyên âm đôi hoặc kết thúc bằng 2 phụ âm)

E.g record, abstract

3 Âm tiết thứ 2 kể từ cuối:

Tận cùng là –ic, -tion, -sion

E.g electronic, communication, decision

4 Âm tiết thứ 3 kể từ cuối:

Tận cùng –cy, -ty, -phy, - gy, -ture, -ous,, -al, -ate

E.g democracy, ability, biography, agriculture, industrious, energy, , international, certificate

(except some cases, for example, accuracy,etc)

5 Từ kép:

- N từ kép trọng âm vào đầu tiên:

E.g schoolgirl

- Adj kép trọng âm vào âm tiết thứ 2

E.g well-done

- V kép trọng âm rơi vào phần thứ 2

E.g co - operate

6 Trọng âm chỉ thường rơi vào các hậu tố sau:

-ee: trainee

- eer: career

- ain: remain

- aire: millionaire

- ique: unique

- ese: Vietnamese

- ade: lemonade

- oo: bamboo

7 Đặc biệt:

Phụ âm + i + nguyên âm: trọng âm rơi vào âm tiết liền kề trước nó

E.g bacteria

Hầu hết trọng âm không rơi vào:  tiền tố và hậu tố, trừ một số hậu

tố nêu trên

 nguyên âm yếu /ə/

Designed by Phuongthuya 1

Trang 2



Một số N và V viết giống nhưng phát âm khác:

N: trọng âm vào đầu tiên V: trọng âm vào thứ 2

Abstract Conduct Contest Dispute Desert Imprint Permit Rebel Record

Abstract Conduct Contest Dispute Desert Imprint Permit Rebel Record

EXERCISE Find the word that has different stress:

1 A enable B ability C absence D acceptable

2 A access B achieve C absent D accident

3 A accomplishment B agricultural C automatic D disappearance

4 A acceptable B admission C accessible D agriculture

5 A addition B disagreement C advice D inactive

6 A advertise B advisable C absorptive D absorbent

8 A argument B anxiety C anxious D anger

9 A arrival B approve C attendance D applicant

10 A amusement B astonishment C disagreeable D attractive

11 A assistance B apparent C angry D approval

12 A attention B application C artistic D additional

13 A beautiful B awareness C belief D behavior

14 A danger B behave C delivery D believe

15 A bookish B unbelievable C breathlessly D decency

Designed by Phuongthuya 2

Ngày đăng: 27/04/2021, 05:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w