[r]
Trang 2CÇu ch× vµ Aptomat lµ nh÷ng thiÕt bÞ b¶o vÖ ng¾n m¹ch vµ qu¸ t¶i cña m¹ng ®iÖn trong nhµ.
§¸p ¸n
Trang 3Tiết 49-Bài 55 Sơ đồ điện Sơ đồ điện
1 Sơ đồ điện là gì ? Hình 51.1 Mạch điện chiếu sáng
Sơ đồ điện là hình
biểu diễn qui ớc của
mạch điện và hệ
thống điện.
a, Mạch điện thực tế
b, Sơ đồ mạch điện
A
Trang 41 Sơ đồ điện là gì ?
2 Một số ký hiệu
qui ớc trong sơ
đồ điện.
Dòng điện một
Dòng điện xoay
chéo nhau
nối nhau
Cầu dao hai cực;
ba cực Mạch điện ba dây hoặc
Công tắc th ờng (hai cực) Công tắc ba cực
Đèn huỳnh quang Chuông điện
phích cắm điện
SGK-Trang 190
Trang 5Tiết 49-Bài 55 Sơ đồ điện Sơ đồ điện
1 Sơ đồ điện là gì ?
2 Một số ký hiệu
qui ớc trong sơ
đồ điện.
A
~
O
hoặc
hoặc
Dòng điện một chiều
Cực d ơng
Dòng điện xoay chiều
Công tắc th ờng (hai cực)
Cực âm
Cầu dao hai cực;
ba cực
Đèn sợi đốt
Đèn huỳnh quang Quạt trần
Cầu chì
Công tắc
ba cực Chuông điện Chấn l u
Mạch điện
ba dây Hai dây dẫn nối nhau
Hai dây dẫn chéo nhau Dây trung tính
ổ điện
ổ điện và phích cắm điện Dây pha
Trang 61 Sơ đồ điện là gì ?
2 Một số ký hiệu
qui ớc trong sơ
đồ điện.
3 Phân loại sơ đồ
điện
Trang 7Tiết 49-Bài 55 Sơ đồ điện Sơ đồ điện
3 Phân loại sơ đồ điện
a, Sơ đồ nguyên lý b, Sơ đồ lắp đặt mạch điện
SGK-Trang 191
• Là sơ đồ chỉ nêu lên mối liên hệ điện
của các phần tử trong mạch điện mà
không thể hiện vị trí lắp đặt, cách lắp
ráp sắp xếp của chúng trong thực tế
• Là sơ đồ biểu thị rõ vị trí cách lắp đặt, của các phần tử (Thiết bị điện, đồ dùng
điện, dây dẫn ) của mạch điện
• Dùng để nghiên cứu nguyên lý làm
việc (Sự vận hành) của mạch điện, là
cơ sở để xây dựng sơ đồ lắp đặt
• Dùng để dự trù vật liệu, lắp đặt, sửa chữa mạng điện và các thiết bị điện
Trang 81 Sơ đồ điện là gì ?
2 Một số ký hiệu
qui ớc trong sơ
đồ điện.
3 Phân loại sơ đồ
điện
a, Sơ đồ nguyên lý
b, Sơ đồ lắp đặt mạch điện
Hình 55.4
Sơ đồ nào là sơ đồ nguyên lý ? Sơ đồ nào là Sơ đồ lắp đặt ?