1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Ảnh bìa đẹp nhất cho mọi thể loại- phần I

24 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 291 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Neâu yeâu caàu baøi :Xeáp caùc caâu cho ñuùng thöù töï - HS ñoïc noäi dung baøi 2 - HS laøm baøi. à ÑDDH: Baûng phuï Laäp danh saùch HS - HS laøm baøi[r]

Trang 1

- Nắm đợc đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện.

- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: đề cao lòng tốt , khuyến khích HS làmviệc tốt

sau: VD Một buổi sáng,/ vào giờ ra

chơi,/ các bạn trong lớp túm tụm bàn

2 Hớng dẫn tìm hiểu bài (Tiết 2)

- GVyeõu caàu hoùc sinh ủoùc thầm ủoaùn

-Hs nối tiếp nhau đọc từng

đoạn trong bài lần 1

- Hs luyện đọc câu dài

- Hs nối tiếp nhau đọc từng

đoạn trong bài lần 2

- Chuự giaỷi SGK

-Lần lợt từng em trong nhóm

đọc các em khác nx

- Các nhóm thi đọcCả lớp đọc đồng thanh đoạn

- Hs ủoùc thầm ủoaùn 1,2

HS trả lời

- Núi về 1 bạn HS tờn Na

- Tốt bụng, hay giỳp đỡ bạn bố

- HS nờu những việc làm tốt của Na

Trang 2

được thưởng vỡ cú tấm lũng tốt rất đỏng quớ.

Trong trường học phần thưởng cú nhiều

loại Thưởng cho HSG, thưởng cho HS cú

đạo đức tốt, thưởng cho HS tớch cực tham

gia lao động, văn nghệ

-Khi Na được thưởng những ai vui

- Đề nghị cụ giỏo thưởng cho

Na vỡ lũng tốt của Na đối với mọi người.

- Na xứng đỏng được vỡ người tốt cần được thưởng.

- Na xứng đỏng được thưởng

vỡ cần khuyến khớch lũng tốt.

- Na vui mừng đến mức tưởng nghe nhằm, đỏ bừng mặt

- Cụ giỏo và cỏc bạn: vui mừng, vỗ tay vang dậy

- Mẹ vui mừng: Khúc đỏ hoe

cả mắt.

5-7 Hsthi đọc lại câu chuyện Cả lớp bình chọn bạn đọchay

- Tốt bụng, hay giỳp đỡ mọi người.

- Biểu dương người tốt và khuyến khớch HS làm điều tốt

- HS viết: 5dm, 7dm, 1dm

Trang 3

- GV yờu cầu HS lấy thước kẻ và dựng

phấn vạch vào điểm cú độ dài 1 dm trờn

- GVhỏi:2 đờximet bằng bao nhiờu

xăngtimet?(Yờu cầu HS nhỡn lờn thước và

- Lưu ý cho HS cú thể nhỡn vạch trờn

thước kẻ để đổi cho chớnh xỏc

- Cú thể núi cho HS “mẹo” đổi: Khi

muốn đổi dm ra cm ta thờm vào sau số đo

- GV yờu cầu HS đọc đề bài

- HD: Muốn điền đỳng, HS phải ước

lượng số đo của cỏc vật, của người được

đưa ra Chẳng hạn bỳt chỡ dài 16…, muốn

điền đỳng hóy so sỏnh độ dài của bỳt với 1

dm và thấy bỳt chỡ dài 16 cm, khụng phải 16

à ĐDDH: Thước cú chia vạch dm, cm

- HS viết:10cm = 1dm, 1dm = 10cm

- Thao tỏc theo yờu cầu

- Cả lớp chỉ vào vạch vừa vạch được đọc to: 1 đờximet

- HS vẽ sau đú đổi bảng để kiểm tra bài của nhau

- HS thao tỏc, 2 HS ngồi cạnh nhau kiểm tra cho nhau

- 2 dm = 20 cm

- Điền số thớch hợp vào chỗ chấm

- Suy nghĩ và đổi cỏc số đo

từ dm thành cm, hoặc từ cm thành dm

- HS làm bài vào SGK

- HS đọc

- Quan sỏt, cầm bỳt chỡ và tập ước lượng Sau đú làm bài vàoSGK.2 HS ngồi cạnhnhau cú thể thảo luận với nhau

- Hs nx

- 1 Hs nêu Yc bài

- Hs làm bài ( đổi vở KT )

- Hs nx

Trang 4

* Hoạt động 1 :Thảo luận lớp

Mục tiêu: Biết đợc ợi ích của việc học tập ,

sinh hoạt đúng giờ và tác hại của nó

-Yc : Hs thảo luận ( cặp đôi )

- Gv nêu Yc

- Gv ghi các ý kiến lên bảng

- GV chốt:

* Hoạt động 2 : Hành động cần làm

- Gv chia lớp 2 nhóm và giao việc

- Gv chốt :Việc học tập ,SH đúng giờ giúp

chúng ta học tập kết quả hơn Vì vậy , học

tập và SH đúng giờ là việc làm cần thiết

* Hoạt động 3: Trò chơi "Ai đúng ,Ai sai "

- GV phổ biến luật chơi

+Ăn, nghỉ , học kết hợp đúnggiờ giấc

Dàn hàng ngang,dồn hàng Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi.

I Mục tiêu:

- Ôn một số kĩ năng ĐHĐN YC thực hiện đợc động tác ở mức tơng đối chính xác, đẹp hơn giờ trớc

- Ôn trò chơi”Nhanh lên bạn ơi” YC biết cách chơi và tham gia chơi tơng

đối chủ động

II Địa điểm, phơng tiện

- Trên sân trờng , vệ sinh an toàn nơi tập

Trang 5

2 Phần cơ bản

- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng; đứng nghiêm,

đứng nghỉ;điểm số, quay phải, quay trái

+Lần 1 GV điều khiển+Lần 2 cán sự lớp điều khiển+Lần 3 HS tập theo tổ

GVNX sau mỗi lần tập của HS

-Dàn hàng, dồn hàng : Ôn dàn hàng cách một cánh tay Mỗi lần dàn hàng , GV chọn HS làm chuẩn ở vị tri khác nhau, sau đó dồn hàng

- Trò chơi “ Nhanh lên bạn ơi“

+GV HD cách chơi+ GV tổng kết cuộc chơi

3 Phần kết thúc

- GV cùng HS hệ thống lại bài

- GV NX tiết học và giao bài về nhà

7 2lần 1lần 23 3lần

2ần

3lần 5

+ + + + + + + + + + + +

GV

- HS tập

- HS tập

- HS tập theo lớp, hàng ngang

- HS tập theo yêu cầu của GV

- HS tập

- HS chơi thử 1 lần rồi chơi chính thức-Đi thờng theo nhịp

2 hành dọc

Tiết 2 : Toán Tiết 7: Số BỊ TRỪ - SốTRỪ - HIỆU

I Mục tiờu

- Giới thiệu bước đầu tờn gọi thành phần và kết quả của phộp trừ

- Nhận biết và gọi tờn đỳng cỏc thành phần trong phộp trừ

- Cũng cố về phộp trừ (khụng nhớ) cỏc số cú 2 chữ số và giải bài toỏn

Giới thiệu: Nờu vấn đề (2’)

v Hoạt động 1: Giới thiệu số bị trừ –

- Trong phộp trừ này, 59 gọi là

số bị trừ (thầy vừa nờu vừa ghi bảng),

35 gọi là số trừ, 24 gọi là hiệu

- GV yờu cầu HS nờu lại

- GVyờu cầu HS đặt phộp tớnhtrừ trờn theo cột dọc

- Em hóy dựa vào phộp tớnh vừa

Trang 6

- GV chốt: Khi đặt tớnh dọc, tờncỏc thành phần trong phộp trừ khụngthay đổi.

- GVchỳ ý: Trong phộp trừ 59 –

35 = 24, 24 là hiệu, 59 – 35 cũng làhiệu

- GVnờu 1 phộp tớnh khỏc 79 –

46 = 33

- Hóy chỉ vào cỏc thành phần củaphộp trừ rồi gọi tờn

- GV yờu cầu HS tự cho phộp trừ

và tự nờu tờn gọi

- Chốt: Trừ từ phải sang trỏi

- Dựa vào cõu hỏi

- HS làm bài, sửa bài

- Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ và gợi ý dới mỗi tranh và gợi ý của

GV tái hiện lại đợc nội dung của từng đoạn, nội dung toàn bộ câu chuyện

- Biết kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt; biết thay đổigiọng kể cho phù hợp với nội dung

2.Rèn kĩ năng nghe:

- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện

- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn; kể tiếp đợc lời kể của bạn

B Đồ dùng dạy- học

Trang 7

Giáo án Lớp 2 Năm học : 2010 -2011.

- 4 tranh minh hoạ trong SGK

C Các hoạt động dạy- học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét, cho điểm

II Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài:

-Dặn HS về kể lại câu chuyện

-3 HS nối tiếp kể lại chuyện “có

công…nên kim”

-HS nghe

*Kể chuyện trong nhóm:

-HS quan sát từng tranh trong SGK,

đọc thầm lời gợi ý dới mỗi tranh.-HS nối tiếp nhau kể từng đoạn củacâu chuyện trớc nhóm

*Kể chuyện trớc lớp:

*Kể toàn bộ câu chuyện-Mỗi HS kể một đoạn, em khác kểnối tiếp

Sau mỗi lần kể , cả lớp nhận xét -3 em đóng 3 vai( ngời dẫn chuyện,

cụ già, cậu bé )Lần 1:GV đóng vai ngời dẫn chuyệnLần 2: Từng nhóm HS kể lại câuchuyện theo vai không nhìn sách.Lần 3:Từng nhóm 3 HS kể kèm với

động tác, điệu bộ…

-Cả lớp bình chọn nhóm kể hấp dẫnnhất

Tiết 4: Chính tả : ( Tập chép)

Phần thởng

I Mục tiờu

1 Rèn kĩ năng viết chính tả:

-Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài Phần thởng

- Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm s/x hoặc có vần ăn/ ăng

2 Học bảng chữ cái:

- Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ

- Thuộc lòng toàn bộ bảng chữ cái ( gồm 29 chữ cái)

Trang 8

Giáo án Lớp 2 Năm học : 2010 -2011.

- ẹoaùn này có mấy câu?

- Cuối mỗi câu có dấu gì?

- Những chữ nào trong bài

- GV sửa lời phỏt õm cho HS

*Bài 2: Viết tiếp cỏc chữ cỏi

- HS vieỏt baứi vaứo vụỷ

- HS sửỷa loói Gaùch chaõn tửứ vieỏt sai,vieỏt tửứ ủuựng baống buựt chỡ

-Nắm đợc nghĩa và biết đặt câu với các từ mới

- Biết đợc lợi ích công việc của mỗi ngời , vật, con vật

- Nắm đợc ý nghĩa của bài: mọi ngời, mọi vật đều làm việc; làm việc mang lại niềm vui

Trang 9

Quanh ta mọi ngời,/ mọi vật đều làm việc.//

Con tu hú kêu/ tu hú,/ tu hú Thế là đến mùa

YCHS đọc thầm lại bài và TLCH

- Cỏc vật và con vật xung quanh ta làm

những việc gỡ?

- Hóy kể thờm những con, những vật cú ớch

mà em biết.

- Em thấy cha mẹ và những người xung

quanh biết làm việc gỡ?

- GVchốt ý: Khi hoàn thành 1 cõu việc nào đú

ta sẽ cảm thấy rất vui, vỡ cụng việc đú giỳp ớch cho

bản thõn và cho mọi người

2 Hs nối tiếp nhau đọc từng

đoạn trong bài lần 1

Hs luyện đọc câu

2 Hs nối tiếp nhau đọc từng

đoạn trong bài lần 2

- Chuự giaỷi SGK

Lần lợt từng em trong nhóm

đọc các em khác nghe, góp ýCác nhóm thi đọc

Cả lớp đọc đồngthanh( đoạn , bài )

YCHS đọc thầm lại bài vàTLCH

-Cỏc vật: Cỏi đồng hồ bỏo giờ, cành đào làm đẹp mựa xuõn

-Cỏc con vật: Gà trống đỏnh thức mọi người, tu hỳ bỏo mựa vải chớn, chim bắt sõu

- Bỳt, quyển sỏch, xe, con trõu, mốo.

- Mẹ bỏn hàng, bỏc thợ xõy nhà, bỏc bưu tỏ đưa thư, chỳ lỏi xe chở khỏch.

- Làm bài, đi học, quột nhà, nhặt rau, trụng em

- Bộ cũng luụn luụn bận rộn,

mà cụng việc lỳc nào cũng nhộn nhịp, cũng vui

- HS tự nờu

- HS trao đổi và nờu suy nghĩ

-YC 1 HS đọc câu hỏi 3 SGK

- Hs nối tiếp đặt câu với từ

Trang 10

TiÕt 2: To¸n Tiết 8: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

Cũng cố về:

- Phép trừ (không nhớ) trừ nhẩm và trừ viết (đặt tính rồi tính), tên gọithành phần và kết quả phép tính

- Giải toán có lời văn

- Giới thiệu về bài tập dạng “trắc nghiệm có nhiều lựa chọn”

- GV yêu cầu HS đặt tính nhẩm điềnkết quả

- GV lưu ý HS tính từ trái sang phảiBài 3:Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bịtrừ, số trừ

- Khi sửa bài HS nêu tên gọi

Trang 11

I Mục tiêu:

(Nh đã nêu ở tiết 1)

II Các hoạt động dạy học

-HS nhận biết vị trớ và tờn gọi một số xương và khớp xương của cơ thể

- Hiểu đợc rằng cần đi , đứng , ngồi đúng t thế và không mang ,xách vật

Trang 12

Gi¸o ¸n Líp 2 N¨m häc : 2010 -2011.

thể mình và gọi tên, chỉ vị trí các

xương trong cơ thể mà em biết

Bước 2 : Làm việc theo cặp

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ

bộ xương SGK chỉ vị trí, nói tên

một số xương

- GV kiểm tra

Bước 3 : Hoạt động cả lớp

- GV đưa ra hình vÏ bộ xương

- GV nói tên một số xương:

Xương đầu, xương sống

Ngược lại GV chỉ một số xương

trên hình vÏ

Buớc 4: Cá nhân

- Yêu cầu HS quan sát, nhận xét

vị trí nào xương có thể gập, duỗi,

hoặc quay được

à Các vị trí như bả vai, cổ tay,

khuỷu tay, ,cổ chân, … ta có thể gập,

duỗi hoặc quay được, người ta gọi là

Bước 1: Thảo luận nhóm

- GV đưa bảng phụ ghi các câu

bảo vệ những cơ quan nào?

- Nếu thiếu xương tay ta gặp

những khó khăn gì?

- Xương chân giúp ta làm gì?

- Vai trò của khớp bả vai, khớp

khuỷu tay, khớp đầu gối?

à GV giảng thêm + giáo dục:

Kết luận: SGV

- Thực hiện yêu cầu và trả lời:Xương tay ở tay, xương chân ởchân

- HS thực hiện

- HS chỉ vị trí các xương đó trênh×nh vÏ

- HS nhận xét

- HS đứng tại chỗ nói tên xương đó

- HS nhận xét

- HS chỉ các vị trí trên hình và tựkiểm tra lại bằng cách gập, xoay cổtay, cánh tay, gập đầu gối

- HS đứng tại chỗ nói tên các khớpxương đó

à ĐDDH: tranh

- Không giống nhau

- Hộp sọ to và tròn để bảo vệ bộ não

- Lồng ngực bảo vệ tim, phổi

- Nếu không có xương tay, chúng takhông cầm, nắm, xách, ôm được cácvật

- Xương chân giúp ta đi, đứng, chạy,nhảy, trèo

* Khớp bả vai giúp tay quay được

* Khớp khuỷu tay giúp tay co vào

và duỗi ra

* Khớp đầu gối giúp chân co và

Trang 13

làm nào có hại cho bộ xương?

- Điều gì sẽ xảy ra nếu hàng

ngày chúng ta ngồi, đi đứng không

đúng tư thế và mang, vác, xách các

vật nặng

- GV treo 02 tranh /SGK

- GV chốt ý + giáo dục HS:

Thường xuyên tâp thể dục, làm việc

nghỉ ngơi hợp lý, không mang vác

Trang 14

-Học sinh làm bài theo dãyvào bảng nhóm Sau đó đạidiện nhóm trình bày kết quả.

-Ôn trò chơi”Nhanh lên bạn ơi” YC biết cách chơi và tham gia chơi tơng đốichủ động

II Địa điểm, phơng tiện

- Trên sân trờng , vệ sinh an toàn nơi tập

+ + + + + + + + + + + +

GV

- HS tập

- HS tập

- HS tập theo lớp, hàng ngang

- HS tập theo yêu cầu của GV

Trang 15

chuẩn ở vị tri khác nhau, sau đó dồn hàng.

- Trò chơi “ Nhanh lên bạn ơi“

- HS tập

- HS chơi thử 1 lần rồi chơi chính thức-Đi thờng theo nhịp

- Bé thấy làm việc nh thế nào?

- GV hửụựng daón HS nhaọn xeựt

- Bìa chính tả có mấy câu?

- Câu nào có nhiều dấu phẩy nhất?

- GV hửụựng daón vieỏt baỷng con tửứ

khoự:quét nhà, nhặt rau, bận rộn,

b Đọc cho HS viết

Gv theo dõi, uốn nắn

c Chấm ,chữa bài

GVchấm 5-7 bài, nhận xét từng bài về

- làm bận rộn nhng rất vui.

3 câu Câu 2

- HS vieỏt tửứ: quét nhà, nhặt rau, bận rộn,

Hs viết vào vở

- HS sửỷa loói Gaùch chaõn tửứvieỏt sai, vieỏt tửứ ủuựng baốngbuựt chỡ

- Vụỷ baứi taọp

Trang 16

1 Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ liên quan đến học tập.

2 Rèn kĩ năng đật câu : đặt câu với từ mới tìm đợc , sắp xếp lại trật tự các từtrong câu để tạo câu mới; làm quen với câu hỏi

*Bài 2 : Thi đặt cõu với mỗi tư tỡm được

- Đặt cõu với từ tỡm được ở bài 1

*Bài 3 :

- Nờu yờu cầu đề bài : Từ 2 cõu cho

sẵn cỏc em sắp xếp lại tạo cõu mới

- Chọn từ sắp xếp lại rồi gắn lờn bảng

- HS làm bài vào nháp 2 emlàm vào phiếu

- 2HS gắn bảng kết quả vànêu Cả lớp nhận xét

-Học sinh đọc yờu cầu

-Hoạt động nhúm

- 1 học sinh làm mẫu :

* Bỏc Hồ rất yờu thiếu nhi

à Thiếu nhi rất yờu Bỏc Hồ

- Lớp làm miệng-Học sinh đọc yờu cầu

- Lớp viết bài vào vở rồi nêumiệng kết quả Cả lớp NX

- Cõu hỏi dựng để hỏi

Trang 17

Giáo án Lớp 2 Năm học : 2010 -2011.

- Cuối cõu hỏi đăt dấu gỡ ?

- Cú thể đảo vị trớ cỏc từ trong cõu

I Mục tiờu

Củng cố về :

- Phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

- Phép cộng , phép trừ( tên gọi các thành phần và kết quả của phép tính,

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

- Nờu yờu cầu

-Học sinh đọc yờu cầu đề bài

- Học sinh làm vào SGK theodãy đại diện lên bảng chữabài, sửa b ià

-Học sinh nờu cỏch đặt tớnh-Học sinh làm bài vào bảngcon

- Học sinh đọc đề

- Làm phộp trừ

- HS làm bài, sửa bài-Học sinh đọc yờu cầu đề bài-Hs suy nghĩ làm bài rồi nêumiệng kết quả

- Cả lớp NX

Tiết 2 :Âm nhạc

Giáo viên: Bộ môn lên lớp

Trang 18

- Biết cách chào hỏi và tự giới thiệu.

- Có khả năng tập trung nghe bạn phát biểu và nhận xét ý kiến của bạn

2 Rèn kĩ năng viết: Biết viết một bản tự thuật ngắn

- Nờu nhận xột về cỏch chào hỏi của

3 nhõn vật trong tranh?

*Bài 3: ( viết ) Viết tự thuật theo mẫu

HS đọc yêu cầu của bài vàquan sát tranh rồi trả lờiCH :-Búng Nhựa, Bỳt Thộp, Mớt

- HS đọc cõu chào

- HS nờu

à ĐDDH:Bảng phụ-HS đọc yêu cầu của bài

Reứn kyừ naờng vieỏt chửừ:

-Vieỏt chữ cái Ă, Â hoa(cụừ vửứa vaứ nhoỷ).

-Biết viết ửựng duùng cụm từ Ăn chậm nhai kĩ theo cụừ nhoỷ, chửừ vieỏt ủuựng maóu ủeàu neựt vaứ noỏi neựt ủuựng qui ủũnh

Trang 19

Giáo án Lớp 2 Năm học : 2010 -2011.

2 Bài cu (3’)

- HS viết bảng con con chữ A

- Nhận xột bài viết con chữ A

3 Bài mới

1.Giới thiệu: (1’)

2.Hửụựng daón vieỏt chửừ caựi hoa

a.Hửụựng daón HS quan saựt vaứ nhaọn xeựt

chữ Ă,Â

* Gaộn maóu chửừ Ă, và hỏi:

-Chửừ Ă, có điểm gì giống và khác với

chữ A ?

- Các dấu phụ trông nh thế nào?

-GV vieỏt maóu keỏt hụùp nhaộc laùi caựch

vieỏt

b.HS vieỏt baỷng con

- GV yeõu caàu HS vieỏt 2, 3 lửụùt

- GV nhaọn xeựt uoỏn naộn

3.Hửụựng daón vieỏt cụm từ ửựng duùng.

*Giụựi thieọu caõu: Ăn chậm nhai kĩ

- Giaỷi nghúa: khuyeõn ăn chậm nhai kĩ

để dạ dày tiêu hoá thức ăn dễ dàng

*Quan saựt vaứ nhaọn xeựt:

- Neõu ủoọ cao caực chửừ caựi

-Caực chửừ vieỏt caựch nhau khoaỷng

chửứng naứo?

- GV vieỏt maóu chửừ: Ăn lửu yự điểm

cuối của chữ Ă nối liền với điểm bắt

đầu của chữ n

*HS vieỏt baỷng con tiếng Ăn 2 lợt

- GV nhaọn xeựt vaứ uoỏn naộn

4.Hớng dẫn HS viết vào vở Tập viết

- GV neõu yeõu caàu vieỏt

- GV theo doừi, giuựp ủụừ HS yeỏu keựm

5.Chaỏm, chửừa baứi: Chấm 5-7 bài

- GV nhaọn xeựt chung

Dấu Ă là một nét cong dới,nằm giữa đỉnh chữ A

Dấu  gồm hai nét xiên nốinhau úp xuống chính giữa

đỉnh A

- HS quan saựt

- HS taọp vieỏt treõn baỷng con

à (ẹDDH: baỷng phuù caõumaóu)

- HS ủoùc caõu

- Ă,h,k 2,5 li

- n, c, â,m,a, i: 1 li

- Khoaỷng chửừ caựi o

- HS vieỏt baỷng con

- Vụỷ taọp vieỏt

- HS vieỏt vụỷ

Tiết 5 : Sinh hoạt lớp

Ngày đăng: 27/04/2021, 03:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w