Neâu yeâu caàu baøi :Xeáp caùc caâu cho ñuùng thöù töï - HS ñoïc noäi dung baøi 2 - HS laøm baøi. à ÑDDH: Baûng phuï Laäp danh saùch HS - HS laøm baøi[r]
Trang 1- Nắm đợc đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện.
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: đề cao lòng tốt , khuyến khích HS làmviệc tốt
sau: VD Một buổi sáng,/ vào giờ ra
chơi,/ các bạn trong lớp túm tụm bàn
2 Hớng dẫn tìm hiểu bài (Tiết 2)
- GVyeõu caàu hoùc sinh ủoùc thầm ủoaùn
-Hs nối tiếp nhau đọc từng
đoạn trong bài lần 1
- Hs luyện đọc câu dài
- Hs nối tiếp nhau đọc từng
đoạn trong bài lần 2
- Chuự giaỷi SGK
-Lần lợt từng em trong nhóm
đọc các em khác nx
- Các nhóm thi đọcCả lớp đọc đồng thanh đoạn
- Hs ủoùc thầm ủoaùn 1,2
HS trả lời
- Núi về 1 bạn HS tờn Na
- Tốt bụng, hay giỳp đỡ bạn bố
- HS nờu những việc làm tốt của Na
Trang 2được thưởng vỡ cú tấm lũng tốt rất đỏng quớ.
Trong trường học phần thưởng cú nhiều
loại Thưởng cho HSG, thưởng cho HS cú
đạo đức tốt, thưởng cho HS tớch cực tham
gia lao động, văn nghệ
-Khi Na được thưởng những ai vui
- Đề nghị cụ giỏo thưởng cho
Na vỡ lũng tốt của Na đối với mọi người.
- Na xứng đỏng được vỡ người tốt cần được thưởng.
- Na xứng đỏng được thưởng
vỡ cần khuyến khớch lũng tốt.
- Na vui mừng đến mức tưởng nghe nhằm, đỏ bừng mặt
- Cụ giỏo và cỏc bạn: vui mừng, vỗ tay vang dậy
- Mẹ vui mừng: Khúc đỏ hoe
cả mắt.
5-7 Hsthi đọc lại câu chuyện Cả lớp bình chọn bạn đọchay
- Tốt bụng, hay giỳp đỡ mọi người.
- Biểu dương người tốt và khuyến khớch HS làm điều tốt
- HS viết: 5dm, 7dm, 1dm
Trang 3- GV yờu cầu HS lấy thước kẻ và dựng
phấn vạch vào điểm cú độ dài 1 dm trờn
- GVhỏi:2 đờximet bằng bao nhiờu
xăngtimet?(Yờu cầu HS nhỡn lờn thước và
- Lưu ý cho HS cú thể nhỡn vạch trờn
thước kẻ để đổi cho chớnh xỏc
- Cú thể núi cho HS “mẹo” đổi: Khi
muốn đổi dm ra cm ta thờm vào sau số đo
- GV yờu cầu HS đọc đề bài
- HD: Muốn điền đỳng, HS phải ước
lượng số đo của cỏc vật, của người được
đưa ra Chẳng hạn bỳt chỡ dài 16…, muốn
điền đỳng hóy so sỏnh độ dài của bỳt với 1
dm và thấy bỳt chỡ dài 16 cm, khụng phải 16
à ĐDDH: Thước cú chia vạch dm, cm
- HS viết:10cm = 1dm, 1dm = 10cm
- Thao tỏc theo yờu cầu
- Cả lớp chỉ vào vạch vừa vạch được đọc to: 1 đờximet
- HS vẽ sau đú đổi bảng để kiểm tra bài của nhau
- HS thao tỏc, 2 HS ngồi cạnh nhau kiểm tra cho nhau
- 2 dm = 20 cm
- Điền số thớch hợp vào chỗ chấm
- Suy nghĩ và đổi cỏc số đo
từ dm thành cm, hoặc từ cm thành dm
- HS làm bài vào SGK
- HS đọc
- Quan sỏt, cầm bỳt chỡ và tập ước lượng Sau đú làm bài vàoSGK.2 HS ngồi cạnhnhau cú thể thảo luận với nhau
- Hs nx
- 1 Hs nêu Yc bài
- Hs làm bài ( đổi vở KT )
- Hs nx
Trang 4* Hoạt động 1 :Thảo luận lớp
Mục tiêu: Biết đợc ợi ích của việc học tập ,
sinh hoạt đúng giờ và tác hại của nó
-Yc : Hs thảo luận ( cặp đôi )
- Gv nêu Yc
- Gv ghi các ý kiến lên bảng
- GV chốt:
* Hoạt động 2 : Hành động cần làm
- Gv chia lớp 2 nhóm và giao việc
- Gv chốt :Việc học tập ,SH đúng giờ giúp
chúng ta học tập kết quả hơn Vì vậy , học
tập và SH đúng giờ là việc làm cần thiết
* Hoạt động 3: Trò chơi "Ai đúng ,Ai sai "
- GV phổ biến luật chơi
+Ăn, nghỉ , học kết hợp đúnggiờ giấc
Dàn hàng ngang,dồn hàng Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi.
I Mục tiêu:
- Ôn một số kĩ năng ĐHĐN YC thực hiện đợc động tác ở mức tơng đối chính xác, đẹp hơn giờ trớc
- Ôn trò chơi”Nhanh lên bạn ơi” YC biết cách chơi và tham gia chơi tơng
đối chủ động
II Địa điểm, phơng tiện
- Trên sân trờng , vệ sinh an toàn nơi tập
Trang 52 Phần cơ bản
- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng; đứng nghiêm,
đứng nghỉ;điểm số, quay phải, quay trái
+Lần 1 GV điều khiển+Lần 2 cán sự lớp điều khiển+Lần 3 HS tập theo tổ
GVNX sau mỗi lần tập của HS
-Dàn hàng, dồn hàng : Ôn dàn hàng cách một cánh tay Mỗi lần dàn hàng , GV chọn HS làm chuẩn ở vị tri khác nhau, sau đó dồn hàng
- Trò chơi “ Nhanh lên bạn ơi“
+GV HD cách chơi+ GV tổng kết cuộc chơi
3 Phần kết thúc
- GV cùng HS hệ thống lại bài
- GV NX tiết học và giao bài về nhà
7 2lần 1lần 23 3lần
2ần
3lần 5
+ + + + + + + + + + + +
GV
- HS tập
- HS tập
- HS tập theo lớp, hàng ngang
- HS tập theo yêu cầu của GV
- HS tập
- HS chơi thử 1 lần rồi chơi chính thức-Đi thờng theo nhịp
2 hành dọc
Tiết 2 : Toán Tiết 7: Số BỊ TRỪ - SốTRỪ - HIỆU
I Mục tiờu
- Giới thiệu bước đầu tờn gọi thành phần và kết quả của phộp trừ
- Nhận biết và gọi tờn đỳng cỏc thành phần trong phộp trừ
- Cũng cố về phộp trừ (khụng nhớ) cỏc số cú 2 chữ số và giải bài toỏn
Giới thiệu: Nờu vấn đề (2’)
v Hoạt động 1: Giới thiệu số bị trừ –
- Trong phộp trừ này, 59 gọi là
số bị trừ (thầy vừa nờu vừa ghi bảng),
35 gọi là số trừ, 24 gọi là hiệu
- GV yờu cầu HS nờu lại
- GVyờu cầu HS đặt phộp tớnhtrừ trờn theo cột dọc
- Em hóy dựa vào phộp tớnh vừa
Trang 6- GV chốt: Khi đặt tớnh dọc, tờncỏc thành phần trong phộp trừ khụngthay đổi.
- GVchỳ ý: Trong phộp trừ 59 –
35 = 24, 24 là hiệu, 59 – 35 cũng làhiệu
- GVnờu 1 phộp tớnh khỏc 79 –
46 = 33
- Hóy chỉ vào cỏc thành phần củaphộp trừ rồi gọi tờn
- GV yờu cầu HS tự cho phộp trừ
và tự nờu tờn gọi
- Chốt: Trừ từ phải sang trỏi
- Dựa vào cõu hỏi
- HS làm bài, sửa bài
- Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ và gợi ý dới mỗi tranh và gợi ý của
GV tái hiện lại đợc nội dung của từng đoạn, nội dung toàn bộ câu chuyện
- Biết kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt; biết thay đổigiọng kể cho phù hợp với nội dung
2.Rèn kĩ năng nghe:
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn; kể tiếp đợc lời kể của bạn
B Đồ dùng dạy- học
Trang 7Giáo án Lớp 2 Năm học : 2010 -2011.
- 4 tranh minh hoạ trong SGK
C Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét, cho điểm
II Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài:
-Dặn HS về kể lại câu chuyện
-3 HS nối tiếp kể lại chuyện “có
công…nên kim”
-HS nghe
*Kể chuyện trong nhóm:
-HS quan sát từng tranh trong SGK,
đọc thầm lời gợi ý dới mỗi tranh.-HS nối tiếp nhau kể từng đoạn củacâu chuyện trớc nhóm
*Kể chuyện trớc lớp:
*Kể toàn bộ câu chuyện-Mỗi HS kể một đoạn, em khác kểnối tiếp
Sau mỗi lần kể , cả lớp nhận xét -3 em đóng 3 vai( ngời dẫn chuyện,
cụ già, cậu bé )Lần 1:GV đóng vai ngời dẫn chuyệnLần 2: Từng nhóm HS kể lại câuchuyện theo vai không nhìn sách.Lần 3:Từng nhóm 3 HS kể kèm với
động tác, điệu bộ…
-Cả lớp bình chọn nhóm kể hấp dẫnnhất
Tiết 4: Chính tả : ( Tập chép)
Phần thởng
I Mục tiờu
1 Rèn kĩ năng viết chính tả:
-Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài Phần thởng
- Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm s/x hoặc có vần ăn/ ăng
2 Học bảng chữ cái:
- Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ
- Thuộc lòng toàn bộ bảng chữ cái ( gồm 29 chữ cái)
Trang 8Giáo án Lớp 2 Năm học : 2010 -2011.
- ẹoaùn này có mấy câu?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Những chữ nào trong bài
- GV sửa lời phỏt õm cho HS
*Bài 2: Viết tiếp cỏc chữ cỏi
- HS vieỏt baứi vaứo vụỷ
- HS sửỷa loói Gaùch chaõn tửứ vieỏt sai,vieỏt tửứ ủuựng baống buựt chỡ
-Nắm đợc nghĩa và biết đặt câu với các từ mới
- Biết đợc lợi ích công việc của mỗi ngời , vật, con vật
- Nắm đợc ý nghĩa của bài: mọi ngời, mọi vật đều làm việc; làm việc mang lại niềm vui
Trang 9Quanh ta mọi ngời,/ mọi vật đều làm việc.//
Con tu hú kêu/ tu hú,/ tu hú Thế là đến mùa
YCHS đọc thầm lại bài và TLCH
- Cỏc vật và con vật xung quanh ta làm
những việc gỡ?
- Hóy kể thờm những con, những vật cú ớch
mà em biết.
- Em thấy cha mẹ và những người xung
quanh biết làm việc gỡ?
- GVchốt ý: Khi hoàn thành 1 cõu việc nào đú
ta sẽ cảm thấy rất vui, vỡ cụng việc đú giỳp ớch cho
bản thõn và cho mọi người
2 Hs nối tiếp nhau đọc từng
đoạn trong bài lần 1
Hs luyện đọc câu
2 Hs nối tiếp nhau đọc từng
đoạn trong bài lần 2
- Chuự giaỷi SGK
Lần lợt từng em trong nhóm
đọc các em khác nghe, góp ýCác nhóm thi đọc
Cả lớp đọc đồngthanh( đoạn , bài )
YCHS đọc thầm lại bài vàTLCH
-Cỏc vật: Cỏi đồng hồ bỏo giờ, cành đào làm đẹp mựa xuõn
-Cỏc con vật: Gà trống đỏnh thức mọi người, tu hỳ bỏo mựa vải chớn, chim bắt sõu
- Bỳt, quyển sỏch, xe, con trõu, mốo.
- Mẹ bỏn hàng, bỏc thợ xõy nhà, bỏc bưu tỏ đưa thư, chỳ lỏi xe chở khỏch.
- Làm bài, đi học, quột nhà, nhặt rau, trụng em
- Bộ cũng luụn luụn bận rộn,
mà cụng việc lỳc nào cũng nhộn nhịp, cũng vui
- HS tự nờu
- HS trao đổi và nờu suy nghĩ
-YC 1 HS đọc câu hỏi 3 SGK
- Hs nối tiếp đặt câu với từ
Trang 10TiÕt 2: To¸n Tiết 8: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
Cũng cố về:
- Phép trừ (không nhớ) trừ nhẩm và trừ viết (đặt tính rồi tính), tên gọithành phần và kết quả phép tính
- Giải toán có lời văn
- Giới thiệu về bài tập dạng “trắc nghiệm có nhiều lựa chọn”
- GV yêu cầu HS đặt tính nhẩm điềnkết quả
- GV lưu ý HS tính từ trái sang phảiBài 3:Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bịtrừ, số trừ
- Khi sửa bài HS nêu tên gọi
Trang 11I Mục tiêu:
(Nh đã nêu ở tiết 1)
II Các hoạt động dạy học
-HS nhận biết vị trớ và tờn gọi một số xương và khớp xương của cơ thể
- Hiểu đợc rằng cần đi , đứng , ngồi đúng t thế và không mang ,xách vật
Trang 12Gi¸o ¸n Líp 2 N¨m häc : 2010 -2011.
thể mình và gọi tên, chỉ vị trí các
xương trong cơ thể mà em biết
Bước 2 : Làm việc theo cặp
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ
bộ xương SGK chỉ vị trí, nói tên
một số xương
- GV kiểm tra
Bước 3 : Hoạt động cả lớp
- GV đưa ra hình vÏ bộ xương
- GV nói tên một số xương:
Xương đầu, xương sống
Ngược lại GV chỉ một số xương
trên hình vÏ
Buớc 4: Cá nhân
- Yêu cầu HS quan sát, nhận xét
vị trí nào xương có thể gập, duỗi,
hoặc quay được
à Các vị trí như bả vai, cổ tay,
khuỷu tay, ,cổ chân, … ta có thể gập,
duỗi hoặc quay được, người ta gọi là
Bước 1: Thảo luận nhóm
- GV đưa bảng phụ ghi các câu
bảo vệ những cơ quan nào?
- Nếu thiếu xương tay ta gặp
những khó khăn gì?
- Xương chân giúp ta làm gì?
- Vai trò của khớp bả vai, khớp
khuỷu tay, khớp đầu gối?
à GV giảng thêm + giáo dục:
Kết luận: SGV
- Thực hiện yêu cầu và trả lời:Xương tay ở tay, xương chân ởchân
- HS thực hiện
- HS chỉ vị trí các xương đó trênh×nh vÏ
- HS nhận xét
- HS đứng tại chỗ nói tên xương đó
- HS nhận xét
- HS chỉ các vị trí trên hình và tựkiểm tra lại bằng cách gập, xoay cổtay, cánh tay, gập đầu gối
- HS đứng tại chỗ nói tên các khớpxương đó
à ĐDDH: tranh
- Không giống nhau
- Hộp sọ to và tròn để bảo vệ bộ não
- Lồng ngực bảo vệ tim, phổi
- Nếu không có xương tay, chúng takhông cầm, nắm, xách, ôm được cácvật
- Xương chân giúp ta đi, đứng, chạy,nhảy, trèo
* Khớp bả vai giúp tay quay được
* Khớp khuỷu tay giúp tay co vào
và duỗi ra
* Khớp đầu gối giúp chân co và
Trang 13làm nào có hại cho bộ xương?
- Điều gì sẽ xảy ra nếu hàng
ngày chúng ta ngồi, đi đứng không
đúng tư thế và mang, vác, xách các
vật nặng
- GV treo 02 tranh /SGK
- GV chốt ý + giáo dục HS:
Thường xuyên tâp thể dục, làm việc
nghỉ ngơi hợp lý, không mang vác
Trang 14-Học sinh làm bài theo dãyvào bảng nhóm Sau đó đạidiện nhóm trình bày kết quả.
-Ôn trò chơi”Nhanh lên bạn ơi” YC biết cách chơi và tham gia chơi tơng đốichủ động
II Địa điểm, phơng tiện
- Trên sân trờng , vệ sinh an toàn nơi tập
+ + + + + + + + + + + +
GV
- HS tập
- HS tập
- HS tập theo lớp, hàng ngang
- HS tập theo yêu cầu của GV
Trang 15chuẩn ở vị tri khác nhau, sau đó dồn hàng.
- Trò chơi “ Nhanh lên bạn ơi“
- HS tập
- HS chơi thử 1 lần rồi chơi chính thức-Đi thờng theo nhịp
- Bé thấy làm việc nh thế nào?
- GV hửụựng daón HS nhaọn xeựt
- Bìa chính tả có mấy câu?
- Câu nào có nhiều dấu phẩy nhất?
- GV hửụựng daón vieỏt baỷng con tửứ
khoự:quét nhà, nhặt rau, bận rộn,
b Đọc cho HS viết
Gv theo dõi, uốn nắn
c Chấm ,chữa bài
GVchấm 5-7 bài, nhận xét từng bài về
- làm bận rộn nhng rất vui.
3 câu Câu 2
- HS vieỏt tửứ: quét nhà, nhặt rau, bận rộn,
Hs viết vào vở
- HS sửỷa loói Gaùch chaõn tửứvieỏt sai, vieỏt tửứ ủuựng baốngbuựt chỡ
- Vụỷ baứi taọp
Trang 161 Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ liên quan đến học tập.
2 Rèn kĩ năng đật câu : đặt câu với từ mới tìm đợc , sắp xếp lại trật tự các từtrong câu để tạo câu mới; làm quen với câu hỏi
*Bài 2 : Thi đặt cõu với mỗi tư tỡm được
- Đặt cõu với từ tỡm được ở bài 1
*Bài 3 :
- Nờu yờu cầu đề bài : Từ 2 cõu cho
sẵn cỏc em sắp xếp lại tạo cõu mới
- Chọn từ sắp xếp lại rồi gắn lờn bảng
- HS làm bài vào nháp 2 emlàm vào phiếu
- 2HS gắn bảng kết quả vànêu Cả lớp nhận xét
-Học sinh đọc yờu cầu
-Hoạt động nhúm
- 1 học sinh làm mẫu :
* Bỏc Hồ rất yờu thiếu nhi
à Thiếu nhi rất yờu Bỏc Hồ
- Lớp làm miệng-Học sinh đọc yờu cầu
- Lớp viết bài vào vở rồi nêumiệng kết quả Cả lớp NX
- Cõu hỏi dựng để hỏi
Trang 17Giáo án Lớp 2 Năm học : 2010 -2011.
- Cuối cõu hỏi đăt dấu gỡ ?
- Cú thể đảo vị trớ cỏc từ trong cõu
I Mục tiờu
Củng cố về :
- Phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
- Phép cộng , phép trừ( tên gọi các thành phần và kết quả của phép tính,
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- Nờu yờu cầu
-Học sinh đọc yờu cầu đề bài
- Học sinh làm vào SGK theodãy đại diện lên bảng chữabài, sửa b ià
-Học sinh nờu cỏch đặt tớnh-Học sinh làm bài vào bảngcon
- Học sinh đọc đề
- Làm phộp trừ
- HS làm bài, sửa bài-Học sinh đọc yờu cầu đề bài-Hs suy nghĩ làm bài rồi nêumiệng kết quả
- Cả lớp NX
Tiết 2 :Âm nhạc
Giáo viên: Bộ môn lên lớp
Trang 18- Biết cách chào hỏi và tự giới thiệu.
- Có khả năng tập trung nghe bạn phát biểu và nhận xét ý kiến của bạn
2 Rèn kĩ năng viết: Biết viết một bản tự thuật ngắn
- Nờu nhận xột về cỏch chào hỏi của
3 nhõn vật trong tranh?
*Bài 3: ( viết ) Viết tự thuật theo mẫu
HS đọc yêu cầu của bài vàquan sát tranh rồi trả lờiCH :-Búng Nhựa, Bỳt Thộp, Mớt
- HS đọc cõu chào
- HS nờu
à ĐDDH:Bảng phụ-HS đọc yêu cầu của bài
Reứn kyừ naờng vieỏt chửừ:
-Vieỏt chữ cái Ă, Â hoa(cụừ vửứa vaứ nhoỷ).
-Biết viết ửựng duùng cụm từ Ăn chậm nhai kĩ theo cụừ nhoỷ, chửừ vieỏt ủuựng maóu ủeàu neựt vaứ noỏi neựt ủuựng qui ủũnh
Trang 19Giáo án Lớp 2 Năm học : 2010 -2011.
2 Bài cu (3’)
- HS viết bảng con con chữ A
- Nhận xột bài viết con chữ A
3 Bài mới
1.Giới thiệu: (1’)
2.Hửụựng daón vieỏt chửừ caựi hoa
a.Hửụựng daón HS quan saựt vaứ nhaọn xeựt
chữ Ă,Â
* Gaộn maóu chửừ Ă, và hỏi:
-Chửừ Ă, có điểm gì giống và khác với
chữ A ?
- Các dấu phụ trông nh thế nào?
-GV vieỏt maóu keỏt hụùp nhaộc laùi caựch
vieỏt
b.HS vieỏt baỷng con
- GV yeõu caàu HS vieỏt 2, 3 lửụùt
- GV nhaọn xeựt uoỏn naộn
3.Hửụựng daón vieỏt cụm từ ửựng duùng.
*Giụựi thieọu caõu: Ăn chậm nhai kĩ
- Giaỷi nghúa: khuyeõn ăn chậm nhai kĩ
để dạ dày tiêu hoá thức ăn dễ dàng
*Quan saựt vaứ nhaọn xeựt:
- Neõu ủoọ cao caực chửừ caựi
-Caực chửừ vieỏt caựch nhau khoaỷng
chửứng naứo?
- GV vieỏt maóu chửừ: Ăn lửu yự điểm
cuối của chữ Ă nối liền với điểm bắt
đầu của chữ n
*HS vieỏt baỷng con tiếng Ăn 2 lợt
- GV nhaọn xeựt vaứ uoỏn naộn
4.Hớng dẫn HS viết vào vở Tập viết
- GV neõu yeõu caàu vieỏt
- GV theo doừi, giuựp ủụừ HS yeỏu keựm
5.Chaỏm, chửừa baứi: Chấm 5-7 bài
- GV nhaọn xeựt chung
Dấu Ă là một nét cong dới,nằm giữa đỉnh chữ A
Dấu  gồm hai nét xiên nốinhau úp xuống chính giữa
đỉnh A
- HS quan saựt
- HS taọp vieỏt treõn baỷng con
à (ẹDDH: baỷng phuù caõumaóu)
- HS ủoùc caõu
- Ă,h,k 2,5 li
- n, c, â,m,a, i: 1 li
- Khoaỷng chửừ caựi o
- HS vieỏt baỷng con
- Vụỷ taọp vieỏt
- HS vieỏt vụỷ
Tiết 5 : Sinh hoạt lớp