Câu 6: Ankin nào sau đây không tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3/.. NH3?[r]
Trang 1Đề kiểm tra môn Hóa 11 - Học kì 2
Thời gian: 15 phút
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: O = 16, H = 1, C = 12, Ag = 108.
I Phần trắc nghiệm
Câu 1: Hợp chất Y sau đây có thể tạo đ¬ược bao nhiêu dẫn xuất monohalogen?
A 2 B 3
C 4 D 5
Câu 2: Cho hỗn hợp A gồm các chất sau: metan, etilen, axetilen, propađien Chất
trong hỗn hợp tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/ NH3 là:
A metan B etilen
C axetilen D propađien
Câu 3: Trong các sơ đồ phản ứng sau với mỗi mũi tên là một phản ứng, sơ đồ sai
là:
A
B
C
D
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn hai hiđrocacbon mạch hở trong cùng một dãy đồng
đẳng thu được nCO2 = nH2O Hai hiđrocacbon đó có thể thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
Trang 2A Ankan B Anken.
C Ankin D Ankađien
Câu 5: Theo qui tắc Mac – cốp – nhi – cốp, trong phản ứng cộng HX vào nối đôi
của anken thì nguyên tử H chủ yếu cộng vào:
A cacbon bậc cao hơn
B cacbon có ít H hơn
C cacbon mang nối đôi, bậc thấp hơn
D cacbon mang nối đôi, có ít H hơn
Câu 6: Ankin nào sau đây không tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3/
NH3?
A Axetilen B But – 1 – in
C But – 2 – in D Propin
II Phần tự luận
Câu 1: Bằng phương pháp hoá học hãy trình bày cách phân biệt 3 bình không dán
nhãn chứa mỗi khí không màu sau: propan, but-1-en, etin
Câu 2: Hỗn hợp X gồm 0,4 mol hai ankin (đều là chất khí ở điều kiện thường) là
đồng đẳng kế tiếp Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 77,4 gam kết tủa Xác định CTPT từng ankin trong X và số mol tương ứng
Câu 3: Một hiđrocacbon X tham gia phản ứng cộng với HCl theo tỉ lệ 1 : 1 tạo
sản phẩm có thành phần khối lượng clo là 38,378% Công thức phân tử của X là ?
Đáp án & Thang điểm
I Phần trắc nghiệm
Trang 3Đ/A C C B B C C
Câu 1:
- Hợp chất Y có thể tạo đ¬ược 4 dẫn xuất monohalogen
- Chọn đáp án C
Câu 2:
- Axetilen là ankin có liên kết ba ở vị trí đầu mạch nên tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong amoniac
- Chọn đáp án C
Câu 3:
- Chọn đáp án B vì:
Câu 4:
- Khi đốt cháy anken (CTTQ: CnH2n) thu được nCO2 = nH2O
- Chọn đáp án B
Câu 5:
- Quy tắc cộng Mac – cốp – nhi – cốp:
Trong phản ứng cộng HX vào liên kết đôi, nguyên tử H (hay phần mang điện dương) chủ yếu cộng vào nguyên tử cacbon bậc thấp hơn (có nhiều nguyên tử H hơn), còn phần nguyên tử hay nhóm nguyên tử X (phần mang điện âm) cộng vào nguyên tử cacbon bậc cao hơn (có ít H hơn)
Chọn đáp án C
Câu 6:
Trang 4But – 2 – in không phải là ankin có nối ba ở đầu mạch nên không tham gia phản ứng với dd AgNO3/ NH3
- Chọn đáp án C
II Phần tự luận
Câu 1:
- Đánh số thứ tự từng bình chứa khí
- Dùng dd AgNO3/ NH3 nhận ra etin nhờ kết tủa vàng, còn lại là nhóm I gồm: but – 1 – en, propan không hiện tượng
+ Pư:
- Sục lần lượt nhóm I vào nước Br2 Thấy mất màu nước brom là but – 1 – en còn lại là propan
+ Pư:
Câu 2:
- Trường hợp 1: Xét 2 ankin là C2H2 (a mol) và C3H4 (b mol) khi đó ta có hệ phương trình:
+ Giải hệ được a = 0,2, b = 0,2
+ Vậy 2 ankin là C2H2: 0,2 mol và C3H4: 0,2 mol
Trang 5- Trường hợp 2: Xét 2 ankin khác C2H2 và C3H4 khi đó đặt 2 ankin là:
+ Có:
+ Loại do C7H12 và C8H14 không là khí ở đk thường
Câu 3:
- Theo bài ra ta có CTTQ của X là CnH2n (n ≥ 2)
- PTHH:
- Sản phẩm thu được có:
→ n = 4 Vậy có CTPT là C4H8
Mời bạn đọc cùng tham khảo https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-11