1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

họ và tên họ và tên lớp 10 kiểm tra hóa học học kì ii đề bài i trắc nghiệm 2đ khoanh tròn vào các đáp án sao cho phù hợp câu 1 thuốc thử để phân biệt các ion f cl br i là a quỳ tím b dd hồ tin

2 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 51,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tất cả các hợp chất của halogen với hiđro điều là những chất khí ở t 0 thường Câu 2: Trong các phản ứng sau đây phản ứng dùng điều chế oxi trong công nghiệp là:A. đá vôi khan Câu 4: Clo[r]

Trang 1

Họ và tên: ……… Lớp: 10…….

Kiểm tra: Hóa học học kì II Đề bài: I Trắc nghiệm: (2đ) Khoanh tròn vào các đáp án sao cho phù hợp: Câu 1:Thuốc thử để phân biệt các ion F-, Cl-, Br-, I- là: A quỳ tím B dd hồ tinh bột C dd Ba(NO3)2 D dd AgNO3 Câu 2: Hiđro sunfua là chất: A có tính khử mạnh B có tính oxi hoá mạnh C có tính axit mạnh D tan nhiều trong nước Câu 3: Cân bằng hoá học là cân bằng động vì: A Ở trạng thái cân bằng phản ứng không dừng lại, mà phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn xảy ra, nhưng tốc độ bằng nhau B Ở trạng thái cân bằng phản ứng nghịch vẫn xảy ra C Ở trạng thái cân bằng phản ứng thuận vẫn xảy ra D Ở trạng thái cân bằng phản ứng vẫn xảy ra Câu 4: Xét phản ứng : 2SO2(k) + O2(k)  2SO3 (H < 0) Để thu được nhiều SO3 ta cần: A Tăng nhiệt độ B Tăng áp suất C Thêm xúc tác D Giảm nhiệt độ II Tự luận: (8đ): Câu 1: (2đ) Bằng phương pháp hóa học, nêu cách nhận biết các dung dịch đựng trong bình riêng biệt bị mất nhãn sau: H2SO4, HCl, NaCl, Na2SO4 Câu 2: (2đ) Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau (Ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có) ( Mỗi mũi tên là một phương trình) 1 2 3 4 5 6 7 8 2 2 2 2 4 2 3 2 FeS    SO    S    H S    H SO    HCl    Cl    KClO    O Câu 3: (4đ) Cho 6,8 g hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 3,36 lit khí bay ra (đktc) a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong X? b) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với H2SO4 đ, nóng.Tính VSO2 sinh ra (đktc)? Cho (Fe = 56, Mg = 24, O = 16, H = 1, S = 32) Bài làm\ ………

………

………

………

………

………

………

Đề 1 Điểm

Trang 2

Họ và tên: ……… Lớp: 10

Kiểm tra: Hóa học học kì II Đề bài: I Trắc nghiệm: (2đ) Khoanh tròn vào các đáp án sao cho phù hợp: Câu 1: Hãy chỉ ra câu không chính xác: A Trong tất cả các hợp chất, flo chỉ có số oxi hoá là -1 B Từ flo đến iot, nhiệt độ nóng chảy của chúng giảm dần

C Bán kính nguyên tử tăng dần từ flo đến iot D Tất cả các hợp chất của halogen với hiđro điều là những chất khí ở t0 thường Câu 2: Trong các phản ứng sau đây phản ứng dùng điều chế oxi trong công nghiệp là: A 2KMnO4  t0 K2MnO4 + MnO2 + O2 B 2H2O  dp 2H2 + O2 C 2Ag + O3  Ag2O + O2  D 2KNO3  t0 2KNO2 + O2 Câu 3: Để làm khô khí clo người ta dùng: A dd H2SO4 đặc B vôi sống C NaOH khan D đá vôi khan Câu 4: Clo vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử trong phản ứng của clo với: A hidro B sắt C dd NaBr D dd NaOH II Tự luận: (8đ) Câu 1:(2đ) Bằng phương pháp hóa học, nêu cách nhận biết các dung dịch đựng trong bình riêng biệt bị mất nhãn sau: NaOH, H2SO4, HCl, BaCl2 Câu 2: : (2đ) Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau (Ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có) ( Mỗi mũi tên là một phương trình) 1 2 3 4 5 6 7 8 2 2 2 2 4 2 4 2 2 Na S    H S    SO    H SO    Na SO    NaCl    HCl    Cl    Br Câu 3: (4đ) Cho 36 g hỗn hợp X chứa Fe2O3 và CuO tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 20% thu được 80 g hỗn hợp muối a) Tính % khối lượng từng chất trong hỗn hợp X b) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng? Cho (Fe = 56, Cu = 64, O = 16, H = 1, S = 32) Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 27/04/2021, 02:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w