Lµm tÝnh céng, trõ ,nh©n.chia víi ssã ®o khèi lîng vµ gam.[r]
Trang 1Tuần 13 Thứ hai ngày 16 tháng 11 năm 2009
Tập đọc – Kể chuyện: Ngời con của Tây Nguyên
I.Mục tiêu: Tập Đọc
Bớc đầu biết thể hiện tình cảm, thái độ của nhân vật qua lời đối thoại
Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi anh hùng Núp và dân lang Kông Hoa đã lập nhiều thành tíchtrong kháng chiến chống thực dân Pháp.( trả lời đợc câu hỏi trong SGK)
Kể chuyện: Kể lại đợc một đoạn của câu chuyện.HS KG kể lại đợc một đoạn của câu chuyện bằng lời của nhân vật
II.Đồ dùng:
ảnh anh hùng Núp
III.Các hoạt động dạy- học:
A.Tập đọc
1.Luyện đọc:
- GV đọc mẫu toàn bài :
a H ớng dẫn HS luyện đọc
- HS đọc nối tiếp câu kết hợp luyện đọc
từ khó: Bok pa, lũ làng, làm rẫy
- HS đọc nối tiếp đoạn kết hợp đọc chú
giải
- Học sinh luyện đọc đoạn theo nhóm 2
- HS đọc nối tiếp đoạn trớc lớp
b H ớng dẫn tìm hiểu bà i:
- Học sinh đọc đoạn 1:
H : Anh Núp đợc cử đi đâu ?
- HS đọc đoạn 2:
H : ở đại hội về , anh Núp kể cho dân
làng nghe chuyện gì ?
H : Chi tiết nào cho thấy cả đại hội rất
khâm phục thành tích của dân làng
Kông Hoa ?
H : Những chi tiết nào cho thấy cả Kông
Hoa rất vui , rất tự hào về thành tích của
mình ?
- HS đọc thầm đoạn 3 :
H: Đại hội tặng làng Kông Hoa những gì
?
H : Khi xem những vật đó , thái độ mọi
ngời ra sao ?
2.Luyện đọc lại:
- HD học sinh cách đọc đoạn 3- 3 HS
luyện đọc đoạn 3
- HS thi đọc đoạn3- chọn bạn đọc hay
nhất
B.Kể chuyện
1.GV nêu nhiệm vụ:
Chọn kể lại một của câu chuyện
Chọn kể một đoạn theo lời của nhân
vật trong truyện( HS KG)
- Nghe GV đọc
- HS đọc nối tiếp- đọc từ khó
- HS luyện đọc đoạn
- HS luyện đọc trong nhóm
- Đọc nối tiếp đoạn trớc lớp
- Anh Núp đợc cử đi dự đại hội thi đua ở tỉnh
- Đất nớc mình bây giờ mạnh rồi, mọi ngời đều đoàn kết đánh giặc , làm rẫy giỏi
- Mời anh Núp lên kể chuyện làng Kông Hoa Nghe xong , mọi ngời chạy lên, công kênh đi khắp nhà
- Nghe anh Núp nói lại lời cán bộ , lũ làng rất vui, đứng hết dậy nói : Đúng
đấy! Đúng đấy !
- Một ảnh Bác Hồ vác cuốc làm rẫy, 1
bộ quần áo lụa của Bok Hồ , 1 cây cờ có thêu chữ, 1 huân chơng cho cả làng, 1 huân chơng cho Núp
- Mọi ngời rửa tay thật sạch trớc khi xem, xem những vật đó là thiêng liêng
- 3 em đọc đoạn 3
- HS thi đọc – Nhận xét
- HS TB,Hyếu
- HS KG
Trang 22.H ớng dẫn kể :
H : Trong đoạn kể mẫu, ngời kể nhập vai
nhân vật nào ?
- GV : Có thể nhập vai một ngời Kông
Hoa Song chú ý: Ngời kể cần xng tôi,
nói lời nhân vật từ đầu đến cuối , không
đợc lệ thuộc vào lời văn của câu
chuyện
- HS chọn vai và tập kể chuyện theo cặp
- HS thi kể trớc lớp
- Cả lớp bình chọn ngời kể hay nhất
C Củng cố , dặn dò:
H: Nêu ý nghĩa của câu chuyện?
- Về nhà kể câu chuyện cho mọi ngời
nghe và chuẩn bị bài sau
- Lời kể của anh Núp
- HS nghe
- HS kể theo nhóm 2 theo đối tợng
- HS thi kể trớc lớp
- Bình chọn bạn kể hay
- Ca ngợi anh hùng Núp và dân làng Kông Hoa đã lập nhiều thành tích trong cuộc kháng chiến chống Pháp
Toán: So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
I.Mục tiêu:
Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
II.Đồ dùng:
Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1,3 SGK
III.Các hoạt động dạy- học:
1.HD HS tìm hiểu bài: GV nêu ví dụ 1
Ví dụ1: Đoạn AB : 2 dm
Đoạn CD : 6 dm
Hỏi : Độ dài đoạn CD dài gấp mấy lần đoạn AB ?
HS nêu phép tính : 6 : 2 = 3 ( lần )
Kết luận : CD dài gấp 3 lần AB Hoặc AB =
3
1
CD Bài toán1: Mẹ 30 tuổi ,con 6 tuổi.Hỏi tuổi con bằng một phần mấy tuổi mẹ?
HS thảo luận nhóm 2 và làm bài : ( HD HS phân tích bài toán theo hai bớc: H: Tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi con? ( 30 : 6 = 5 lần ); H: Tuổi con bằng một phần mấy tuổi mẹ? Tuổi con =
5
1
tuổi mẹ
HS nêu miệng kết quả GV ghi bảng ( Bài giải nh SGK)
2.Thực hành:
Bài 1: HS đọc yêu cầu – 1 HS k làm miêng theo mẫu
HS làm vào nháp – nêu miệng kết quả - GV ghi bảng – Nhận xét
1 HS lên bảng làm - Nhận xét – chữa bài
Bài 2: HS đọc yêu cầu – nêu dự kiện bài toán – Làm vào vở – GV giúp đỡ HS yếu
1 em lên bảng làm – Gv chữa bài – nhận xét
Bài giải
Số sách ngăn dới gấp số sách ngăn trên số lần là:
26 : 4 = 6 ( lần)
Vậy số sách ngăn trên bằng 1/4 số sách ngăn dới
Đáp số: 1/4
Bài 3 : ( phần a,b) Một học sinh đọc yêu cầu
- HS làm vào nháp - 1 số học sinh nêu miệng kết quả
- Nhận xét bài làm ( a.1/5;b 1/3)
3.Củng cố ,dặn dò:
- Nhắc lại cách so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2009
Trang 3Toán: Luyện tập
I.Mục tiêu:
Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
Biết giải bài toán cò lời văn (hai bớc tính)
II.Đồ dùng:
Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1;Bộ đồ dùng học toán
II.Các hoạt động dạy- học:
1.Thực hành:
Bài 1 : Cột số lớn , số bé đã biết , tìm 2 cột còn lại
H : muốn tìm số để điền vào cột 2 ta làm thế nào ? ( Số lớn chia cho số bé )
HS làm vào nháp - 1 HS làm vào bảng phụ – Một số em nêu miệng kết quả Chữ bài ở bảng phụ – Nhận xét kết quả
Bài 2 :
GV HD học sinh tóm tắt rồi tìm cách giải
Gợi ý : + Muốn tìm số con trâu bằng một phần mấy số con bò thì ta phải biết những gì ?
(Biết số con trâu và số con bò)
+ Trâu 7 con, bò nhiều hơn trâu 28 con muốn biết số bò ta làm nh thế nào ?( 7 +
28 = 35 con)
+ Muốn tìm số lần gấp ta làm nh thế nào ?( 35 : 7 = 5 lần)
HS giải vào vở – 1 HS lên bảng làm
GV chấm và chữa bài
Bài giải:
Số con bò là :
7 + 28 = 35 ( con)
Bò gấp trâu số lần là:
35 : 7 = 5 ( lần) Vậy số con trâu bằng 1/5 số con bò
Đáp số: 1/5
Bài 3 : HS đọc yêu cầu làm bài vào vở – Một số HS trinh bày miệng bài giải – Nhận xét Gợi ý: + Tìm số vịt đang bơi : 48 : 6 = 8 ( con)
+ Tìm số vịt trên bờ : 48 - 6 = 42 ( con)
Bài 4 : HS đọc yêu cầu – GV vẽ hình lên bảng
HS quan sát hình vẽ và thảo luận theo nhóm 2
HS thực hành xếp hình – Một HS lên bảng xếp – Nhận xét
2.Củng cố ,dặn dò:
Nhắc nội dung bài học - Nhận xét giờ học
Chính tả:Nghe - viết: Đêm trăng trên Hồ Tây
I.Mục tiêu:
Nghe – viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
Làm đúng bài tập điền tiếng có vần iu/uyu (BT 2)
Làm đúng bài tập 3a
II.Đồ dùng:
Bảng phụ viết bài tập 2; bảng con vở bài tập
III.Các hoạt động dạy- học:
A Bài cũ : GV cho học sinh viết vào bảng con : Trung thành , chông gai, trông nom B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài : GV nêu mục đích , yêu cầu của bài
2.H ớng dẫn học sinh nghe - viết :
- GV đọc bài viết – 2 HS đọc lại
Trang 4H : Đêm trăng trên Hồ Tây đẹp nh thế nào ? ( Trăng toả sáng rọi vào các gợn sóng
lăn tăn; gió nam hây hẩy ; sóng vỗ rập rình; hơng sen đa theo chiều gió thơm ngào ngạt.)
H : Bài chính tả có mấy câu? Chỉ ra những chữ viết hoa trong bài ? Vì sao phải viết hoa ?
- HS viết vào bảng con : Đêm trăng, nớc trong vắt , chiều gió, rập rình
- HS nghe giáo viên đọc bài và chép vào vở
- Chấm bài , nhận xét
3.H ớng dẫn HS làm bài tập chính tả:
Bài tập 2: Điền vào chỗ trống thích hợp
- Cả lớp làm vào vở bài tập
- 2 HS lên làm bài thi
- Giáo viên nhận xét Chốt lời giải đúng : ( đờng đi khúc khuỷu, gầy khẳng khiu, khuỷu tay)
Bài tập 3 a:
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập và các câu đố
- GV cho học sinh quan sát tranh minh hoạ gợi ý câu đố và làm theo nhóm 2
- 4,5 bạn lên bảng viết lời giải đố
- GV chữa bài - nhận xét
4.Củng cố , dặn dò: Nhận xét giờ học
Về nhà học thuộc lòng các câu đố _
Luyện toán: Ôn luyện tập
I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố:
So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
Biết giải bài toán cò lời văn (hai bớc tính)
II.Đồ dùng :
Bảng phụ ,Vở bài tập
III.Các hoạt động dạy- học:
1.HD HS ôn luyện:
( Bài tập u tiên dành cho HS trung bình, HS yếu.)
Bài 1 : Viết theo mẫu - GV treo bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 1 - HD HS làm vào vở bài tập - HS làm bài - Nêu miệng kết quả
H : muốn tìm số để điền vào cột 2 ta làm thế nào ? ( Số lớn chia cho số bé )
Nhận xét kết quả
Bài 2 : Có 6 con gà trống,số gà mái nhiều hơn gà trống là 24 con.Hỏi số gà trống bằng một phần mấy số gà mái ?
GV HD học sinh tóm tắt rồi tìm cách giải
Gợi ý : + Muốn tìm sốgad trống bằng một phần mấy số gà mái thì ta phải biết những gì ?
(Biết sốầg trống và gà mái)
+ Gà trống có 6 con, gà mái nhiều hơn gà trống 24 con Muốn biết số gà mái ta làm nh thế nào ?( 6 + 24 = 30 con)
+ Muốn tìm số lần gấp ta làm nh thế nào ?( 30 : 6 = 5 lần)
HS giải vào vở – 1 HS lên bảng làm
GV chấm và chữa bài
Bài giải:
Số gà mái là :
6 + 24 = 30 ( con)
Gà mái gấp gà trống số lần là:
30 : 6 = 5 ( lần) Vậy số gà trống bằng 1/5 số gà mái
Đáp số: 1/5
Bài 3 : Một bến xe có 40 ô tô, sau đó có 1/8 số ô tô rời bến Hỏi ở bến xe còn lại bao nhiêu
ô tô?
Trang 5HS đọc yêu cầu làm bài vào vở bài tập – Một số HS trình bày miệng bài giải – Nhận xét
Gợi ý: + Tìm số ô tô rời bến : 40 : 8 = 5 ( con)
+ Tìm sốoô tô con lại trên bến : 40 - 5 = 35 ( con)
Bài 4 : HS đọc yêu cầu – GV vẽ hình lên bảng
HS quan sát hình vẽ và thảo luận theo nhóm 2
HS thực hành xếp hình – Một HS lên bảng xếp – Nhận xét
(Bài tập u tiên dành cho học sinh khá giỏi)
Bài 5:
Điền vào chỗ chấm : Hình bên
a, Có ………hình tam giác
b, Có ………hình tứ giác
Gợi ý : - Đánh số thứ tự vào các tam giác để đếm các hình tam giác , tứ giác chính xác hơn
HS làm miệng
GV chữa bài nhận xét
2.Củng cố ,dặn dò:
Nhắc nội dung bài học - Nhận xét giờ học
_
Tập viết: Ôn chữ hoa H
I.Mục tiêu:
Viết đúng chữ hoa I(1 dòng),Ô,K (1 dòng) ;viết đúng tên riêng Ông Ich Khiêm (1dòng)và câu ứng dụng : ít chắt chiu phung phí(1lần) bằng chữ cỡ nhỏ.
II.Đồ dùng: Bảng con, Vở tập viết,Mẫu chữ
III.Các hoạt động dạy- học:
A.Bài cũ: HS viết bảng con H Hàm Nghi
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài : Ôn chữ hoa I thông qua các câu, từ ứng dụng.
2.H ớng dẫn học sinh viết bảng con:
a.Luyện viết chữ hoa:
- Tìm chữ hoa có trong bài (I, Ô, K)
- GV đa ra mẫu chữ hoa – HDHS cách viết
- HS viết vào bảng con: I,Ô,K
b.Luyện viết chữ ứng dụng ( tên riêng)
- HS đọc từ ứng dụng Ông ích Khiêm
- GV giới thiệu về Ông ích Khiêm (1832- 1884) quê ở Quảng Nam là một vị quan
thời nhà Nguyễn văn võ toàn tài.Con cháu ông sau này nhiều ngời là liệt sĩ chống Phàp.l
- HS viết vào bảng con Ông Ich Khiêm
c, Luyện viết câu ứng dụng:
- HS đọc câu ứng dụng - Gv giúp HS hiểu nội dung câu tục ngữ:Khuyên mọi ngời cần phải biết tiết kiệm ( có ít mà biết dành dụm mhng còn hơn có nhiều mà phung phí)
- HS viết chữ : ít
3, H ớng dẫn HS viết vào vở:
- GV yêu cầu cỡ chữ - HS viết vào vở
4, Chấm , chữ bài, dặn dò:
Yêu cầu HS viết cha hoàn thành về nhà viết
Chiều thứ t ngày 18 tháng 11 năm 2009
Tập đọc: Cửa Tùng
I.Mục tiêu:
Trang 6Bớc đầu biết đọc với giọng có biểu cảm,ngắt nghỉ hơi đúng các câu văn.
Hiểu nội dung: Tả vẻ đẹp kì diệu của Cửa Tùng- một cửa biển thuộc miền trung nớc ta.(Trả lời đợc các câu hỏi trong SKG)
II.Đồ dùng:
Tranh minh hoạ bài tập đọc.
Bản đồ Việt Nam
III.Các hoạt động dạy- học:
1.Bài mới : Giới thiệu bài: a Giáo viên đọc mẫu :
b.H ớng dẫn luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ :
GV đọc mẫu : Giọng nhẹ nhàng, chậm rãi,nhấn giọng ở từ ngữ gợi tả, gợi cảm
HS đọc nối tiếp câu 2 lần – Luyện đọc từ khó: cứu nơc,luỹ tre làng,chiếc lợc,sóng biển Đọc nối tiếp đoạn trớc lớp - kết hợp giải nghĩa từ,GV giải nghĩa thêm: Dấu ấn lịch sử:Dấu vết đậm nét ,sự kiện quan trọng đợc ghi lại trong lịch sử của dân tộc
Đọc từng đoạn trong nhóm - Thi đọc nối tiếp giữa các nhóm
Cả lớp đọc đồng thanh
2.H ớng dẫn tìm hiểu bài
HS đọc thầm đoạn 1,2
H: Cửa Tùng ở đâu ? ( GV giới thiệu trên bản đồ )( ở nơi dòng sông Bến Hải gặp biển)
GV giới thiệu:Bến Hải sông ở huyện Vĩnh Linh,tỉnh Quảng Trị ,là nơi phân chia hai miền Nam – Bắc từ năm 1954 đến 1975.Cửa Tùng là cửa song Bến Hải)
H: Cảnh hai bên bờ sông Bến Hải có gì đẹp ?( Thôn xóm mớt màu xanh của luỹ tre làngvà
những rặng phi lao rì rào gió thổi)
H : Em hiểu thế nào là bà chúa của các bãi tắm ?( Là bãi tắm đẹp nhất trong các bãi tắm)
1 HS đọc to đoạn 3:
H : Sắc màu nớc biển Cửa Tùng có gì đặc biệt ?(Thay đổi ba lần trong một ngày)
H : Ngời xa so sánh bãi biển Cửa Tùng với cái gì ? ( Chiếc lợc đồi mồi đẹp và quý giá cài trên mái tóc bạch kim của sóng biển )
3.Luyện đọc lại:
Học sinh thi đọc diễn cảm đoạn 2
3 học sinh đọc nối tiếp 3 đoạn – 1 học sinh đọc cả bài
4.Củng cố , dặn dò
H : Bài văn miêu tả cảnh gì ?
Về nhà tiếp tục luyện đọc lại cả bài
_
Toán : Bảng nhân 9
I.Mục tiêu:
Bớc đầu thuộc bảng nhân 9 và vận dụng đợc phép nhân trong giải toán,biết đếm thêm 9
II.Đồ dùng:
Bồ đồ dùng dạy toán,học toán,bảng con ,bảng phụ
III.Các hoật động dạy- học:
1.H ớng dẫn lập bảng nhân 8:
GV vừa làm thao tác vừa hỏi học sinh
H : 9 chấm tròn lấy 1 lần đợc mấy chấm tròn ? ( 9 chấm tròn )
Lập phép nhân : 9 x 1 = 9
Tơng tự lập đến 9 x 10 ( Lu ý : GV chia nhóm chó học sinh tự lập )
GV kết luận : Phép nhân là các phép cộng các số hạng bằng nhau
Học sinh đọc thuộc lòng bảng nhân 9
2.Thực hành :
Bài 1: Tính nhẩm
- HS vận dụng bảng nhân 9 để tính nhẩm
- Gọi học sinh nêu miệng kết quả - Nhận xét kết quả ; Lu ý HS yếu hay nhầm lẫn các phép tính 0 x 9; 9 x 0
Bài 2:
Trang 7- Củng cố thứ tự thực hiện các phép tính
Chẳng hạn : 9 x 6 + 17 Nhắc học sinh tính từ trái sang phải
- HS làm vào bảng con; Lu ý HS cách trình bày: 9 x 6 + 17 = 36 + 17 = 53
Bài 3 :
- 1 HS đọc bài toán , nêu dữ kiện , hớng dẫn giải
- Cả lớp giải vào vở bài tập – 1 em lên bảng làm
- GV chấm chữa bài
Bài 4 : HS tính bảng con
………đến 81 + 9 = 90
- GV hớng dẫn : Trong dãy số này , mỗi số đều bằng số đứng trớc cộng với 9 Hoặc bằng
số đứng sau trừ đi 9
3.Dặn dò : Về nhà học thuộc bảng nhân 9
Chính tả:Nghe - viết: Vàm Cỏ Đông
I.Mục tiêu:
Nghe - viết đúng bài chính tả,trình bày dúng các khổ thơ,dòng thơ bảy chữ
Làm đúng bài tập điền từ có vần it/uyt (BT2)
Làm đúng bài tập 3
II.Đồ dùng:
Bảng phụ ghi bài tập 2 bản con ,vở bài tập
III.Các hoạt động dạy – học:
A.Bài cũ : GV đọc cho HS viết các từ :
khúc khuỷu, khẳng khiu, tiu nghỉu
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài :GV nêu mục đích , yêu
cầu của bài
2 H ớng dẫn học sinh viết :
- Đọc 2 khổ thơ đầu của bài “Vàm Cỏ
Đông”
- 2 HS đọc thuộc lòng 2 khổ thơ đó
- 1HS nhắc lại nội dung của bài thơ
H: Những chữ nào trong bài chính tả
phải viết hoa?
- Hớng dẫn HS viết chữ dễ sai: xuôi
dòng, nớc chảy, soi, lồng, mãi gọi
- GV hớng dẫn HS cách viết chính tả
- GV đọc từng câu
- Chấm , chữa bài
3.H ớng dẫn HS làm bài tập chính tả:
Bài tập 2: Điền vào chỗ trống it/ uyt ?
- GV treo bảng ghi sẵn bài tập
- HD học sinh cách làm vào vở.- 1 HS
làm ở bảng
( Huýt sáo, hít thở, suýt ngã, đứng sít
vào nhau )
Bài 3(a) : Tìm những tiếng có thể ghép
với các tiếng sau :
a - ( rổ) rá , giá ( đỗ)
- rụng ( lá) , dụng ( cụ )
b, - vẽ ( tranh ) , vẻ ( đẹp)
- ( suy) nghĩ , nghỉ ( ngơi )
- HS viết vào bảng con
- Nhận xét
- 2 HS đọc
- 2 HS đọc thuộc lòng 2 khổ thơ
- Vàm, Cỏ Đông, Hồng,ở,Quê,Anh ,
Ơi,Đây ,Bốn,Từng,Bóng
- HS viết vào bảng con
- HS chép bài vào vở
- HS đọc yêu cầu
- 1 HS lên bảng làm
- Nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- HS làm vào vở bài tập
- Chữa bài – Nhận xét
Trang 84.Củng cố , dặn dò:
- Yêu cầu những HS viết bài chính tả
ch-a đạt về nhà viết lại
- Nhắc nội dung bài học
Thứ năm ngày 19 tháng 11 năm 2009
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ địa phơng.
Dấu chấm hỏi,chấm than
I.Mục tiêu:
Nhận biết đợc một số từ ngữ thờng dùng ở miên Bắc,miền Nam qua bài tập phân
loại,thay thế từ ngữ (BT1,BT2)
Đặt đúng dấu câu ( Dấu chấm hỏi,dấu chấm than) vào chỗ trống trong đoạn văn ở bài tập 3)
IIĐồ dùng:
Bảng phụ ghi sẵn bài tập 1 Ghi đoạn thơ; Bảng lớp ghi bài tập 3
III.Các hoạt động dạy – học:
1.H ớng dẫn làm bài tập
Bài tập 1:
1 học sinh đọc lại nội dung bài ở bảng phụ
Gv nhắc lại yêu cầu : Các từ trong mỗi cặp từ có nghĩa giống nhau : ba/bố Nhiệm vụ là
đặt đúng vào
GV làm mẫu một cặp từ – HS làm vào vở, 1 em lên bảng làm
Cả lớp và GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
Từ dùng ở miền Bắc Từ dùng ở miền Nam
Bố,mẹ,anh cả, quả,hoa.dứa, sắn,ngan Ba,má,anh hai,trái, bông,thơm.khóm,mì.vịt
xiêm
Gv kết luận : Từ ngữ trong tiếng Việt rất phong phú , cùng một sự vật , đối tợng mà mỗi miền có thể có những tên gọi khác nhau
Bài tập 2 :
HS đọc lần lợt các dòng thơ
HS trao đổi nhóm 2 tìm từ cùng nghĩa với các từ in đậm Ghi kết quả vào giấy nháp
HS nêu miệng kết quả - GV gạch chân
Gan chi/gan gì/ gan rứa/gan thế,mẹ nờ/mẹ à
Chờ chi/chờ gì/,tàu bay hắn/tàu bay nó,tui,tôi.
Gv nói thêm : Đây là đoạn thơ Tố Hữu viết ca ngợi mẹ Suốt ( Quảng Bình )
Bài tập 3:
1 HS đọc yêu cầu bài tập 3
Học sinh làm vào vở bài tập Một học sinh lên bảng đánh dấu (Thứ tự : ! , ! , ! , ? , ! ) Nhận xét bài của học sinh
L
u ý : Dấu chấm than thờng đợc dùng trong các câu thể hiện tình cảm, dấu chấm hỏi đặt
cuối câu hỏi
2.Củng cố , dặn dò:
Gv nhận xét giờ học
Về nhà xem lại bài tập đã làm để củng cố và hiểu thêm các từ địa phơng của các miền _
Toán: Luyện tập
I.Mục tiêu:
Thuộc bảng nhân 9 và vận dụng đợc phép nhân trong giải toán( có một phép nhân 9)
Nhận biết tính chất giao hoán của phép nhân qua các ví dụ cụ thể
Trang 9II.Đồ dùng:
Bảng phụ kẻ sẵn dòng 3,4 bài tập 4
III.Các hoạt động dạy- học:
Bài 1: HS vận dụng bảng nhân 9 để tính nhẩm
HS làm bài vào nháp – nêu miệng kết quả - Nhận xét
Chú ý : Khi đổi chỗ các thừa số thì tích không thay đổi
Bài 2 : Củng cố cách hình thành bảng nhân
9 x 3 + 9 = 27 + 9
= 36
H : 9 x 3 + 9 tức là bằng phép nhân nào ? ( 9 x 4 )
Bài 3: HS đọc yêu cầu bài toán – Tóm tắt
Gợi ý giải : - Muốn tìm số xe của bốn đội Chỉ mới biết số xe của đội một ta phải tìm số xe của những đội nào ? ( 3 đội kia )
- HS nêu hớng giải
- HS giải vào vở bài tập – 1 em lên bảng giải
Bài giải:
Ba đội còn lại có số xe ô tô là
9 x 3 = 27 ( xe )
Công ti đó có số xe ô tô là:
10 + 27 = 37 ( xe)
Đáp số: 37 xe ô tô
Bài 4: HS nhận xét mẫu rồi làm bài – Nêu miệng kết quả - Nhận xét bổ sung
8 x 1 = 8 viết 8 vào bên phải dới 1
8 x 2 = 16 viết 16 vào bên phải dới 2
2 Củng cố dặn dò :
- Đọc bảng nhân 9
- Về nhà đọc thuộc bảng nhân 9
_
Luyện tiếng việt: Ôn Từ địa phơng.
Dấu chấm hỏi,dấu chấm than
I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố:
Một số từ ngữ thờng dùng ở miên Bắc,miền Nam qua bài tập phân loại,thay thế từ ngữ
Đặt đúng dấu câu ( Dấu chấm hỏi,dấu chấm than) vào chỗ trống trong đoạn văn ở II.Các hoạt động dạy – học:
1.HD HS ôn luyện:
Bài 1: Xếp các cặp từ có nghĩa giống nhau thành từng cặp vào bảng: Từ dùng ở miền Nam,từ dùng ở miên bắc
Hoa,đình,bát,cốc,đậu phộng,vừng,chén li, nhà việc,mè bông,lạc
HS làm bài vào vở – chữa bài – nêu miệng kết quả - nhận xét
Bài 2: Những từ gạch chân trong các câu dới đây có nghĩa gì? ghi nnghĩa của từng từ vào chỗ trống
a.Đứng bên ni đồng ngó bên tê đồng mênh mông bát ngát
Đứng bên tê đồng, ngó bên ni đồng cũng bát ngát mênh mông
b.Ai vô Nam Bộ
Tiền Giang,Hậu Giang
Ai vô thành phố
Hồ Chí Minh rực rỡ tên vàng
- Ni - này ; Tê - kia ; Vô - vào
HS làm bài vào vở – Chữa bài – Nhận xét
Bài 3: Điền vào chỗ trống giữa các dấu phẩy từ ngữ thích hợp:
Nớc ta có nhiều thành phố lớn nh: Hà Nội,Hải Phòng,Vinh,……… ……… … , ,
…… ………… ……
HS làm bài vào vở – Nêu miệng kết quả - Nhận xét
Trang 10( Việt Trì ,Nam Định , Huế,Đà nẵng, Quy Nhơn,Nha Trang,Biên Hoà,Cần Thơ)
2.Củng cố – Dặn dò:
Nhắc nội dung bài học - Nhận xét tiết học
_
Luyện toán: Ôn Bảng nhân 9
I.Mục tiêu:
Giúp HS củng cố bảng nhân 9 và vận dụng vào giải toán có một phép nhân 9
II.Đồ dùng:
Vở bài tập,Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy- học:
1.HD HS ôn luện
( Bài tập u tiên dành cho HS trung bình,HS yếu)
Bài 1: Tính nhẩm:
9 x 1 = 9 x 3 = 9 x 5 = 9 x 7 = 9 x 9 =
9 x 2 = 9 x 4 = 9 x 6 = 9 x 8 = 9 x 10 =
HS làm vào vở bài tập – Nêu miệng kết quả - Nhận xét
Bài 2: Tính
9 x 2 + 47 =………… 9 x 4 x 2 = …………
= ……… = …………
9 x 9 - 18 =………… 9 x 6 : 3 = …………
= ………… = …………
HS nêu cách làm
HS làm vào vở bài tập - 2 HS lên bảng chữa bài – Nhận xét
Bài 3:Trong phòng họp xếp 8 hàng ghế,mỗi hang có 9 ghế.Hỏi trong phòng đó có bao hiêu ghế?
HS làm bài vào vở – Một HS làm bảng phụ – Một số HS trình bày bài giải
Chữa bài ở bảng phụ – Nhận xét
Bài 4: Đếm thêm 9 rồi điền số thích hợp vào ô trống
- GV hớng dẫn : Trong dãy số này , mỗi số đều bằng số đứng trớc cộng với 9 Hoặc bằng
số đứng sau trừ đi 9
HS làm vào vở nêu miệng kết quả - Nhận xét
( Bài tập u tiên dành cho HS khá giỏi)
Bài 5: Cho phép chia 63 : 3,nếu giữ nguyên só bị chia và thêm vào số chia 6 đơn vị thì
th-ơng mới là bao nhiêu?
GV HD : Tìm số chia sau khi thêm 6 đơn vị; tìm thơng mới.
HS làm bài vào vở – Chữa bài
2.Củng cố – Dặn dò:
HS ghi nhớ nội dung ôn luyện – Nhận xét tiết học
_
Tập làm văn: Viết th
I.Mục tiêu:
Biết viết một bức th ngắn theo gợi ý
II.Đồ dùng:
Bảng phụ ghi ssẵn gợi ý viết th ; Vở bài tập
II.Các hoạt động dạy – học: p viết th cho bạn