-OÂn laïi naêm haèng ñaúng thöùc ñaùng nhôù ñaõ hoïc, so saùnh ñeå ghi nhôù. -Laøm baøi taäp 26 ; 28 SGK trang 14..[r]
Trang 1TIẾT 6
Bài 4: NHỮNG HẰNG ĐẲNG
THỨC ĐÁNG NHỚ ( TT)
1.Lập phương của một tổng
?1: Tính
(a + b)(a + b)2 với a, b là hai số tuỳ ý )
Trang 2Bài giải (a + b)(a + b)2 = (a + b)(a2 + 2ab + b2)
= a3 + 2a2b + ab2 + a2b + 2ab2 + b3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
Trang 3Áp dụng tính :
a/ (x + 1)3
b/ (2x + y)3
Bài giải a/ (x + 1)3 = x3 + 3.x2.1 +3.x.12 + 13
= x3 + 3x2 + 3x + 1 b/ (2x + y)3 = (2x)3 + 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 + y3
= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3
Trang 42.Lập phương của một hiệu
Tính : (a – b)3 theo hai cách:
Cách 1: (a – b)3 = (a – b)2.(a – b)
Cách 2: (a – b)3 = [a + (-b)]3
Bài giải Cách 1: (a – b)3 = (a – b)2.(a – b)
= (a2 – 2ab + b2)(a – b) = a3 – a2b – 2a2b + 2ab2 + ab2 – b3
= a – 3a b + 3ab – b
Trang 5C2: (a – b)3 = [a + ( - b)]3
= a3 + 3a2 (-b) + 3a (-b)2 + (-b)3
= a3 -3a2b + 3ab2 – b3
(A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
Áp dụng tính : (x – 2y)3
Bài giải
(x – 2y)3 = x3 – 3.x2 2y + 3.x.(2y)2 – (2y)3
= x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3
Trang 6Củng cố :
Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng
1 (a – b)3 = (b – a)3
2.(x + 2)3 = x3 + 6x2 + 12x + 8
3.(1 – x)3 = 1 – 3x – 3x2 – x3
4.(x + 1)3 = (1 + x)3
S Đ S Đ
Trang 7Hướng dẫn về nhà
-Ôn lại năm hằng đẳng thức đáng nhớ đã học, so sánh để ghi nhớ
-Làm bài tập 26 ; 28 SGK trang 14