HiÓu néi dung c©u chuþªn : Ca ngîi tÊm lßng hµo hiÖp, th¬ng yªu ngêi kh¸c,s½n sµng bªnh vùc kÓ yÕu cña DÕ MÌn... - Gi¸o dôc HS lßng yªu thiªn nhiªn c©y cá,con vËt..[r]
Trang 1Buổi sáng
Ngày soạn : 21/ 8/2009
Ngày dạy : Thứ hai, ngày 24 tháng 8 năm 2009.
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Toán
Ôn tập các số đến 100 000
1 Mục tiêu bài học : Giúp HS:
- Ôn tập về đọc, viết các số đến 100 000 Ôn tập viết tổng thành số Ôn tập về chu vi của một hình
- Giáo dục ý thức chăm chỉ học tập
2 Đồ dùng dạy – học : - GV kẻ sẵn BT2 HS: bảng con.
3 Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
A Giới thiệu bài
B Dạy- học bài mới
Bài 1: - GV gọi HS nêu yêu cầu BT Yêu cầu HS tự làm
- GV chữa bài,yêu cầu HS nêu quy luật của các số trên tia
số a và các số trong dãy số b
+ Các số trên tia số đợc gọi là những số gì?
+ Hai số đứng liền nhau trên tia số hơn kém nhau bao
nhiêu đơn vị?
+ Các số trong dãy số này gọi là những số tròn gì?
+ Hai số đứng liền nhau trong dãy số thì hơn kém nhau
bao nhiêu đơn vị?
Bài 2.GV yêu cầu HS tự làm bài Yêu cầu HS đổi chéo vở
để kiểm tra kết quả
- Gọi 3 HS lên bảng.GV y/c cả lớp nhận xét GV kết luận
Bài 3.GV yêu cầu HS đọc bài mẫu: BT yêu cầu làm gì?
- GV yêu cầu HS tự làm bài.GV nhận xét và cho điểm
Bài 4.BT yêu cầu làm gì?+ Muốn tính chu vi của 1 hình ta
làm nh thế nào? + Nêu cách tính chu vi của MNPQ,giải
thích cách làm?+ Nêu cách tính chu vi hình GHIK,giải
thích cách làm?
4 Tổng kết, dặn dò: - GV nhận xét tiết học.
- CB bài sau:
1 HS nêu yêu cầu
2 HS lên bảng,lớp làm vở
HS nêu
2HS lên bảng làm, lớp làm vở
HS đổi vở, chữa bài
3 HS làm bảng lớp
2 HS đọc
2 HS lên bảng, cả lớp làm vở
HS làm vở, đổi chéo vở để kiểm tra kết quả của nhau
Tiết 3 : Tập đọc
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
1 Mục tiêu bài học: Gíup HS:
- Đọc đúng các tiếng, từ khó Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu,nhấn giọng ở các từ gợi cảm Đọc diễn cảm toàn bài
- Hiểu các từ khó trong bài Hiểu nội dung câu chuỵên : Ca ngợi tấm lòng hào hiệp, thơng yêu ngời khác,sẵn sàng bênh vực kể yếu của Dế Mèn
Trang 2- Giáo dục HS lòng yêu thiên nhiên cây cỏ,con vật Từ đó có ý thức bảo vệ môi trờng.
2 Đồ dùng dạy - học: - GV: Tranh minh hoạ, bảng phụ chép đoạn văn cần LĐ.- HS: SGK.
3 Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Giới thiệu bài.
B Hớng dẫn LĐ và tìm hiểu bài.
a) Luyện đọc: GV gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc
bài.GV y/c HS tìm hiểu về nghĩa các từ khó
b) Tìm hiểu bài và HD đọc diễn cảm
+ Truyện có những nhân vật chính nào? Kẻ
yếu đợc Dế Mèn bênh vực là ai? Vì sao Dế
Mèn lại bênh vực chị Nhà Trò?
* Đoạn1:
- GV yêu cầu HS đọc và TLCH:Dế Mèn nhìn
thấy Nhà Trò trong hoàn cảnh nh thế nào?
Đoạn 1 ý nói gì?
* Đoạn 2: - GV gọi HS đọc đoạn 2: Tìm
những chi tiết cho thấy chị Nhà Trò rất yếu
ớt? Sự yếu ớt của Nhà Trò đợc nhìn thấy qua
con mắt của nhân vật nào? Dế Mèn đã thể
hiện tình cảm gì khi nhìn Nhà Trò? Khi đọc
những câu văn tả hình dáng, tính tình của chị
Nhà Trò, cần đọc với giọng nh thế nào?
*Đoạn 3: Lời nói và việc làm đó cho em biết
Dế Mèn là ngời nh thế nào? Đoạn cuối bài ca
ngợi ai? Ca ngợi điều gì? Qua câu chuyện,
tác giả muốn nói với chúng ta điều gì?
c) Thi đọc diễn cảm:GV tổ chức cho HS thi
đọc 1 đoạn
4.Tổng kết, dặn dò:- GV nhận xét giờ học.
- CB bài sau
HS đọc 1HS đọc chú giải
HS theo dõi HSTL
HS đọc ý1:Hoàn cảnh Dế Mèn gặp chị Nhà Trò
HS đọc
Đọc chậm,thể hiện sự yếu ớt của chị Nhà Trò
ý 2:Hình dáng yếu ớt tội nghiệp của chị Nhà trò
Đọc với giọng kể lể, đáng thơng
ý 3: Ca ngợi tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn
HS nêu nội dung câu chuyện
Thi đọc theo 2 nhóm
Tiết 4 : Khoa học
Con ngời cần gì để sống
1 Mục tiêu bài học: Giúp HS:
- Nêu đợc những điều kiện vật chất mà con ngời cần để duy trì sự sống của mình
- Kể đợc những điều kiện về tinh thần cần cho sự sống của con ngời nh sự quan tâm, chăm sóc, giao tiếp xã hội, các phơng tiện giao thông, giải trí…
- Có ý thức giữ gìn các điều kiện vật chất và tinh thần
2 Đồ dùng dạy - học: - GV: Các hình minh hoạ SGK, phiếu học tập.- HS: SGK.
3 Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A.Giới thiệu bài
B Nội dung giờ học
*Hoạt động1:Con ngời cần gì để sống
-GV chia nhóm, hớng dẫn HS thảo luận
+Con ngời cần gì để duy trì sự sống?
HS tiến hành thảo luận
Trang 3-Yêu cầu HS trình bày kết quả, GV ghi
những ý kiến trùng lặp lên bảng
-Nhận xét kết quả thảo luận
-Yêu cầu HS thảo luận cả lớp: Tự bịt mũi,
nhịn thở
+Em có cảm giác nh thế nào? Em có thể nhịn
thở đợc lâu hơn đợc nữa không?
+Nếu nhịn ăn, nhịn uống em cảm thấy thế
nào?
+Nếu hàng ngày chúng ta không đợc sự quan
tâm của gia đình, bạn bè thì sẽ ra sao?
+Vậy để sống và phát triển, con ngời cần
những điều kiện gì?
*Hoạt đông2: Những yếu tố cần cho sự sống
mà chỉ có con ngời cần
-Yêu cầu HS quan sát hình minh hoạ Sgk
+Con ngời cần những gì cho cuộc sống hàng
ngày của mình
-GV chia lớp thành các nhóm nhỏ, phát phiếu
cho từng nhóm
+Giống nh động vật và thực vật con ngời cần
gì để sống?
4 Tổng kết dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Dặn CB cho giờ sau
HSTL
Các nhóm nhận xét, bổ sung ý kiến cho nhau
HS hoạt động
HSTL
HSTL
HS quan sát Sgk HSTL
HS thảo luận theo nhóm bàn
Các nhóm dán kết quả thảo luận
HS quan sát và đọc phiếu
Ngày soạn : 22/ 8/ 2009
Ngày dạy : Thứ ba, ngày 25 tháng 8 năm 2009
Tiết 1: Toán
Ôn tập các số đến 100 ( tiếp )
1 Mục tiêu bài học: Giúp HS:
- Ôn tập về 4 phép tính đã học tong phạm vi 100 000
- Ôn tập vế so sánh các số đến 100 000
- Ôn tập về thứ tự các số trong phạm vi 100 000
- Luyện tập về bài toán thống kê số liệu
- Giáo dục ý thức chăm chỉ học tập
2 Đồ dùng dạy - học :
- GV: Kẻ sẵn bảng phụ số liệu BT5
3 Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
A.Giới thiệu bài
B.Hớng dẫn HS ôn tập
Bài 1 GV gọi HS nêu yêu cầu BT
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau thực hiện
tính nhẩm trớc lớp
- GV nhận xét
Bài 2 Yêu cầu HS lên bảng làm
- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn
- Yêu cầu HS nêu cách đặt và thực hiện
phép tính
1 HS đọc yêu cầu
8 HS nối nhau nhẩm
2 HS lên bảng, lớp đặt tính rồi thực hiện phép tính bảng con
4 HS nêu cách thực hiện
Trang 4Bài 3 GV hỏi:
+ BT yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài.Gọi HS nhận xét
bài làm của bạn và nêu cách so sánh
- GV nhận xét cho điểm
Bài 4:GV yêu cầu HS tự làm bài
+ Vì sao em sắp xếp đợc nh vậy?
Bài 5 GV treo bảng số liệu :
4 Tổng kết dặn dò :
- GV nhận xét giờ học
- Nhắc nhở VN làm BT5
HSTL
2 HS lên bảng
HS nêu cách so sánh
HS tự so sánh các số và sắp xêp các số theo thứ tự
HS quan sát bảng số liệu
HSTL
Tiết 2: Chính tả (Nghe - viết)
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
1 Mục tiêu bài học: Giúp HS:
- Nghe viết chính xác, đẹp đoạn văn từ Một hôm …đến vn khóc trong bài Dế Mèn bênh vực
kẻ yếu
- Viết đúng, đẹp tên riêng : Dế Mèn, Nhà Trò
- Làm đúng BT chính tả phân biệt l/n vaf tìm đúng tên vật chứa tiếng bắt đầu bằng l/n
- Giáo dục ý thức giữ gìn vở sạch,viết chữ đẹp
2 Đồ dùng dạy - học:
GV chép bảng BT2
3 Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài
2.Hớng dẫn nghe-viết chính tả
- Gọi 1 HS đọc đoạn văn
+Đoạn trích cho em biết điều gì?
- Yêu cầu HS nêu các từ khó, dễ lẫn khi viết?
- Yêu cầu HS đọc, viết các từ vừa tìm đợc
- GV đọc cho HS viết
- GV đọc toàn bài HS soát lỗi
- Thu chấm 10 bài
- Nhận xét bài viết của HS
3 Hớng dẫn HS làm BT chính tả
Bài2a GV gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm vào vở
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- GV nhận xét,chốt lời giải đúng
Bài3a.Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS tự giải đố và viết vào vở nháp,
- Gọi 2 HS đọc câu đố và lời giải
- Nhận xét lời giải đúng, giới thiệu qua về cái
la bàn
3 Tổng kết dặn dò:
1 HS đọc HSTl
HS nối nhau nêu miệng
HS đọc và viết bảng tay
HS viết vào vở
HS đổi vở soát lỗi
1 HS đọc Cả lớp làm vở
1 HS lên bảng
! HS đọc
Cả lớp làm nháp
2 HS làm miệng
Trang 5GV: - Nhận xét tiết học
- Dăn VN làm BT 2a, 3a vào vở
Tiết 3: L ịch sử
Môn Lịch sử và Địa lí
1 Mục tiêu bài hoc: Giúp HS:
- Vị trí địa lí, hình dáng của đất nớc ta
- Trên đất nớc ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung một lịch sử, một Tổ quốc
- Một số yêu cầu khi học môn Lịch sử và Địa lí
- Giáo dục cho HS yêu thích học môn lịch sử và địa lí
2 Đồ dùng dạy-học:
- GV: BĐ ĐLTNVN, BĐ hành chính VN.Tranh, ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở một số vùng
- SGK
3 Các hoạt động dạy - học chủ yếu;
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
A Giới thiệu bài
B Nội dung giờ học
* Hoạt động1: Làm việc cả lớp
- GV Giới thiệu vị trí của đất nớc ta và các
c dân ở mỗi vùng
* Hoạt động 2: Làm việc nhóm
- GV phát cho mỗi nhóm một tranh, ảnh về
cảnh sinh hoạt của một đân tộc nào đó ở
một vùng
- GV yêu cầu HS tìm hiểu và mô tả bức
tranh hoặc ảnh đó
- GV kết luận: Mỗi dân tộc sống trên đất
VN có nét văn hoá riêng đều có cùng một
Tổ quốc, một lịch sử VN
* Hoạt động 3: Làm việc cả lớp
- GV đặt vấn đề: để Tổ quốc ta tơi đẹp nh
ngày hôm nay, ông cha ta đã trải qua hàng
ngàn năm dựng nớc và giữ nớc Em nào có
thể kể đợc một sự kiện chứng minh điều
đó?
-GV kết luận
* Hoạt động 4: Làm việc cả lớp
3 Tổng kết dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
HS lắng nghe
HS trình bày và xác định vị trí thành phố mà
em đang sống trên BĐ
HS nhận tranh, ảnh Thảo luận
Đại diện nhóm trình bày
HSTL
HS phát biểu ý kiến
Tiết 4: Luyện từ và câu
Cấu tạo của tiếng.
Trang 61 Mục tiêu bài học: Giúp HS:
-Biết đợc cấu tạo cơ bản của tiếng gồm 3 bộ phận: âm đầu, vần, thanh
-Biết nhận diện các bộ phận của tiếng Biết tiếng nào cũng phải có vần và thanh
-Biết đợc bộ phận vần của các tiếng bắt vần với nhau trong thơ
2 Đồ dùng dạy - học :
-GV: Bảng phụ vẽ sơ đồ cấu tạo của tiếng.Thẻ ghi các chữ cái và dấu thanh
3 Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
A Giới thiệu bài:
B Dạy bài mới:
a) Tìm hiểu VD:
-GV yêu cầu HS đọc thầm và đếm câu tục ngữ
có bao nhiêu tiếng
-GV yêu cầu HS nêu cách đánh vần tiếng bầu
+Tiếng bầu gồm mấy bộ phận chính? Đó là
những bộ phận nào?
-GV kết luận:
-Yêu cầu HS phân tích các tiếng còn lại của
câu thơ
-GV kẻ bảng, gọi HS lên chữa bài
+Tiếng do những bộ phận nào tạo thành?
Trong tiếng bộ phận nào không thể thiếu?
-GV kết luận
b) Ghi nhớ: Gọi HS đọc ghi nhớ
3.Luyện tập:
Bài 1.GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV chia nhóm giao nhiệm vụ cho từng nhóm
Gọi HS lên chữa bài
- GV nhận xét bài làm của HS
Bài 2.GV gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS suy nghĩ giải câu đố
- Gọi HS TL và giải thích
- GV nhận xét đáp án đúng
4.Củng cố dặn dò: - GV nhận xét tiết học.- CB
bài: Mở rộng vốn từ: Nhân hậu - đoàn kết
HS đọc và đếm
HSTL
HS nối tiếp nhau phân tích
HS nối nhau lên chữa bài HSTL
2 HS đọc ghi nhớ
1 HS đọc
Thảo luận nhóm bàn
HS lên bảng chữa bài
1 HS đọc
HS giải thích
Ngày soạn : 25/ 8/2009
Ngày dạy : Thứ sáu ngày 28 tháng 8 năm 2009.
Tiết 1: Toán
Luyện tập
1 Mục tiêu bài học: Giúp HS:
- Củng cố về BT có chứa 1 chữ, làm quen với các BT có chứa 1 chữ có phép tính nhân
- Củng cố cách đọc và tính giá trị của BT Củng cố bài toán về thống kê số liệu
- Giáo dục ý thức chăm chỉ HT
2 Đồ dùng dạy – học:
- GV: chép sẵn bảng phụ BT 1a, 1b - HS: bảng con
3 Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
Trang 7A.Giới thiệu bài
B Hớng dẫn HS luyện tập
Bài1 BT yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV treo bảng phụ chép sẵn BT và yêu cầu
+Đề bài yêu cầu chúng ta tính giá trị của BT
nào?
+Làm thế nào để tính đợc giá trị của BT 6xa
với a=5?
-Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại
-GV chữa bài phần a, b và yêu cầu HS làm
tiếp phần c, d
Bài 2.Yêu cầu HS đọc đề bài, hớng dẫn HS
thực hiện
Bài 3.GV kẻ bảng nh Sgk, yêu cầu HS đọc
bảng số và cho biết cột thứ 3 trong bảng cho
biết gì?
+BT đầu tiên trong bài là gì?
+Bài mẫu cho giá trị của BT là bao nhiêu?
+Hãy giải thích vì sao ở ô trống giá trị của
BT cùng dòng với 8xc lại là 40?
-GV hớng dẫn HS điền
Bài 4 GV yêu cầu HS nhắc lại chu vi hình
vuông
-GV yêu cầu HS đọc BT4, sau đó làm bài
4 Tổng kết dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- BTVN:1c, 1d
HS nêu yêu cầu BT
1 HS đọc HSTL
Lớp làm nháp, 2 HS lên bảng
1 HS đọc, 4 HS lên bảng làm lớp làm vào bảng con
1 HS đọc và TL
Lớp làm vở, 3 HS lên bảng
1 HS nhắc lại.3 HS lên bảng, cả lớp làm vở
Tiết 2 : Khoa học
Trao đối chất ở ngời
1 Mục tiêu bài học: Giúp HS:
- Nêu đợc những chất lấy vào và thải ra trong quá trình sống hàng ngày của cơ thể
- Nêu đợc quá trình trao đối chất giữa cơ thể với môi trờng
- Vẽ đợc sơ đồ về sự trao đổi chất giữa cơ thể ngời với môi trờng và giải thích đợc ý nghĩa theo sơ đồ này
2 Đồ dùng dạy - học:
GV: Hình vẽ Sgk, bộ thẻ ghi từ
3 Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
A.Giới thiệu bài
B Nội dung giờ học
*Hoạt động 1: Trong quá trình sống, Cơ thể
con ngời lấy ra gì và thải ra những gì?
-GV hớng dẫn HS quan sát tranh và thảo luận
theo cặp, TLCH:
+Trong quá trình sống của mình, cơ thể lấy vào
và thải ra những gì?
-GV nhận xét cau trả lời của HS và kết luận
-Gọi HS nhắc lại kết luận
-GV yêu cầu HS đọc mục Bạn cần biết và
Quan sát tranh, thảo luậncặp đôi
HSTL
2 HS nhắc lại KL
2 HS đọc
Trang 8TLCH: Quá trình trao đổi chất là gì?
-GV kết luận
*Hoạt động2: Trò chơi Ghép chữ vào sơ đồ
-GV chia lớp thành 3 nhóm, phát thẻ có ghi chữ
cho HS và yêu cầu:
+Thảo luận về sơ đồ trao đổi chất giữa cơ thể
với môi trờng?
+Hoàn thành sơ đồ và cử đại diện trình bày
từng nội dung của sơ đồ
-GV nhận xét sơ đồ và khả năng trình bày của
từng nhóm,
*Hoạt động3: Vẽ sơ đồ trao đổi chất của cơ thể
với môi trờng
-GV hớng dẫn HS tự vẽ sơ đồ Gọi HS lên trình
bày sản phẩm của mình
-GV nhận xét
4.Tổng kết dặn dò: - GV nhận xét giờ học.
- Dặn CB cho giờ sau
TLCH
Nhận đồ dùng HT Thảo luận và hoàn thành sơ đồ
3 HS diện lên trình bày
HS tự vẽ sơ đồ theo nhóm bàn, từng cặp lên trình bày
Tiết 3: Tập làm văn
Nhân vật trong truyện
1 Mục tiêu bài học: Giúp HS:
- Biết nhân vật là một đặc điểm quan trọng của văn kể chuyện
- Biết nhân vật trong truyện là ngời hay con vật , đồ vật đợc nhân hoá Tính cách của nhân vật bộc lộ qua hành động, lời nói, suy nghĩ của nhân vật
- Biết xây dựng nhân vật trong bài văn kể truyện đơn giản
2 Đồ dùng dạy - học: - GV: Bảng phụ
3 Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của thày Hoạt động của thày
A.Giới thiệu bài
B.Tìm hiểu VD
Bài1 Gọi HS đọc yêu cầu
+Các em vừa học những câu chuyện nào?
-GV chia nhóm
+Nhân vật trong chuyện có thể là ai?
Bài2 GV gọi HS đọc yêu cầu:Yêu cầu HS
thảo luận theo cặp đôi
+Nhờ đâu mà em biết tính cách của nhân vật?
3.Ghi nhớ: GV gọi HS đọc ghi nhớ
4 Luyện tập
Bài1.Gọi HS đọc nội dung
+Câu chuyện 3 anh em có những nhân vật
nào? Nhìn vào tranh em thấy ba anh em có gì
khác nhau?
-Yêu cầu HS đọc thầm câu chuyện và TLCH:
+Bà nhận xét về tính cách của từng cháu nh
thế nào? Dựa vào đâu mà bà nhận xét nh vậy?
Em có đồng ý với nhận xét của bà không?Vì
sao?
Bài 2 Gọi HS đọc yêu cầu
1 HS đọc HSTL Làm việc theo nhóm Dán phiếu, nhận xét ,bổ sung HSTL
1 HS đọc yêu cầu Thảo luận theo nhóm bàn
2 HS nối tiếp TL HSTL
2 HS đọc
HS lấy VD
1 HS đọc HSTL
HS đọc chuyện
Trang 9-Yêu cầu HS thảo luận vè tình huống và
TLCH: Nếu là ngời biết quan tâm đến ngời
khác bạn nhỏ sẽ làm gì? Nếu là ngời không
biết quan tâm đến ngời khác bạn nhỏ sẽ làm
gì?
- GV chia lớp thành 2 nhóm Gọi HS tham gia
thi kể chuyện
4 Tổng kết dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Dặn VN viết lại câu chuyện vào vở
2 HS thảo luận và TL
1 HS đọc yêu cầu
HS thảo luận và Tl
HS suy nghĩ và làm bài độc lập
HS tham gia thi kể chuyện
Tiết 4: Đạo đức
Trung thực trong học tập
1 Mục tiêu bài học: Giúp HS:
- Cần phải trung thực trong học tập
- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng
+ Biết trung thực trong học tập
+ Biết đồng tình, ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trung thực trong học tập
2 Đồ dùng dạy - học:
- GV: Các mẩu chuyện, tấm gơng về sự trung thực trong học tập.Tranh Trung thực trong học tập
- HS: Sgk
3 Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
A Giới thiệu bài
B Nội dung bài dạy
* Hoạt động 1: Xử lí tình huống ( trang 3,
Sgk)
- GV tóm tắt thành mấy cách giải quyết
chính
a) Mợn tranh, ảnh của bạn cho cô giáo
xem
b) Nói dối cô là có su tầm và để quên ở
nhà
c) Nhận lỗi và hứa với cô sẽ su tầm , nộp
sau
- GV hỏi; Nếu em là Long, em sẽ chọn
cách giải quyết nào?
- GV chia nhóm GV kết luận
* Hoạt động2: Làm việc cá nhân (BT!,Sgk)
*Hoạt động3: Thảo luận nhóm (BT2,Sgk)
- GV nêu từng ý trong BT và Y/C mỗi HS
tự lựa chọn và đứng vào 1 trong 3 vị trí, quy
ớc theo 3 thái độ: Tán thành Phân vân
Không tán thành
- GV y/c các nhóm HS có cùng lựa chọn
thảo luận, giải thích lí do lựa chọn của
mình
4 Tổng kết dặn dò: - GV NX giờ học.
- Dặn chuẩn bị cho giờ sau
HS xem tranh Sgk và đọc nội dung tình huống
HS liệt kê các cách giải quyết
HS lựa chọn Các nhóm thảo luận
Đại diện nhóm trình bày Lớp trao đổi, bổ sung
HS làm việc cá nhân
HS trình bày ý kiến, trao đổi, chất vấn lẫn nhau
Cả lớp trao đổi, bổ sung