Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc).. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:.[r]
Trang 1Đề kiểm tra môn Hóa 11 - Học kì 2
Thời gian: 15 phút
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: O = 16, H = 1, C = 12, Ag = 108.
I Phần câu hỏi
Câu 1: Cho các chất C6H5CH3 (1), p - CH3C6H4C2H5 (2), C6H5C2H3 (3),
o - CH3C6H4CH3 (4) Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là:
A (1); (2) và (3) B (2); (3) và (4)
C (1); (3) và (4) D.(1); (2) và (4)
Câu 2: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau:
HOCH2 - CH2OH (X);
HOCH2 - CH2 - CH2OH (Y);
HOCH2 – CHOH - CH2OH (Z);
CH3 - CH2 – O - CH2 - CH3 (R);
CH3 – CHOH - CH2OH (T)
- Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là:
A X, Y, R, T B Z, R, T
C X, Z, T D X, Y, Z, T
Câu 3: Đun nóng một ancol no, đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong
điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y
là 1,6428 Công thức phân tử của Y là:
A C2H4 B CH3 – O – CH3
B C2H5 – O – C2H5 C C3H6
Câu 4: Cho các chất:
(1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol;
(4) 1,2 – đihiđroxi – 4 – metylbenzen; (5) 4 – metylphenol; (6) α – naphtol
Trang 2- Các chất thuộc loại phenol là:
A (1), (3), (5), (6) B (1), (4), (5), (6)
C (1), (2), (4), (5) D (1), (2), (4), (6)
lần lượt là:
A CH3COONa, CH3CHO
B CH3COOH, CH3CHO
C CH3CHO, HCOOCH3
D CH3CHO, CH3COOH
Câu 6: Anđehit là hợp chất có chứa nhóm chức:
A (- COOH) B (-NH2)
C (- CHO) D (- OH)
Câu 7: Có 3 dung dịch: CH3CHO, C2H5OH, HCOOH đựng trong 3 lọ mất
nhãn Hoá chất có thể dùng để phân biệt ba dung dịch trên là:
A Quì tím, Cu
B quỳ tím, NaOH
C Quì tím, dung dịch AgNO3/NH3
D dung dịch AgNO3/NH3, Cu
Câu 8: Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A CH3CHO B HCHO
C CH3CH2CHO D CH2 = CHCHO
Trang 3Câu 9: Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t°), tạo ra sản
phẩm có khả năng phản ứng với Na là:
A C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH
B C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH
C CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH
D C2H3CH2OH, C2H3CHO, CH3COOCH3
Câu 10: Để trung hòa hoàn toàn 2,36g một axit hữu cơ X cần 80ml dung dịch
NaOH 0,5 M X là:
A CH3COOH B C2H5COOH
C C2H3COOH D C2H4(COOH)2
II.Đáp án & Thang điểm
Câu 1:
- Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là:
C6H5CH3 (1),
p - CH3C6H4C2H5 (2),
o - CH3C6H4CH3 (4)
- Chọn đáp án D
Câu 2:
- Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là:
HOCH2 - CH2OH (X);
Trang 4HOCH2 – CHOH - CH2OH (Z);
CH3 – CHOH - CH2OH (T)
- Chọn đáp án C
Câu 3:
- Theo bài ra có MX > MY → Y là anken
- Đặt X: CnH2n + 1OH → Y là CnH2n
- Có:
⇒ n = 2
- Vậy Y là C2H4 Chọn đáp án A
Câu 4:
- Các chất thuộc loại phenol là:
(1) axit picric;
(4) 1,2 – đihiđroxi – 4 – metylbenzen;
(5) 4 – metylphenol;
(6) α – naphtol
- Chọn đáp án B
Câu 5:
- Chọn đáp án D
Câu 6:
Trang 5- Anđehit là hợp chất có chứa nhóm chức – CHO.
- Chọn đáp án C
Câu 7:
+ Dùng quỳ tím nhận ra được HCOOH (làm quỳ tím hóa đỏ) và nhóm I (CH3CHO và C2H5OH – không làm quỳ tím đổi màu)
+ Phân biệt nhóm I dùng AgNO3/ NH3, CH3CHO có phản ứng tráng Ag còn C2H5OH không có phản ứng này
- Chọn đáp án C
Câu 8:
- Bảo toàn e có: nAg = 3.nNO = 0,3 mol
- Trường hợp 1:
nAg = 2nanđehit → nanđehit = 0,15 mol → Manđehit = 44
+ Vậy anđehit là CH3CHO
+ Chọn đáp án A (trường hợp 1 thỏa mãn không cần xét TH2)
- Trường hợp 2:
nAg = 4nanđehit → nanđehit = 0,075 mol → Manđehit = 88 (loại)
Câu 9:
- Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t°), tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với Na là:
C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH
- Chọn đáp án B
Câu 10:
- Giả sử X là axit hữu cơ đơn chức, đặt X là RCOOH
Trang 6→ MX = 59 (loại) Vậy đáp án D thoả mãn.
Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-11