1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề kiểm tra 1 tiết học kì 2 môn Hóa học lớp 11 - Đề 3 bài số 2

7 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 168,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Sản phẩm chính trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với.. brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột sắt) là: A.[r]

Trang 1

Đề kiểm tra môn Hóa 11 - Học kì 2

Thời gian: 45 phút

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: O = 16, H = 1, C = 12, Ag = 108.

I Phần trắc nghiệm

Câu 1: Để phân biệt được các chất hex - 1- in, toluen, benzen ta dùng 1 thuốc

thử duy nhất là:

A dd AgNO3/ NH3

B dd Brom

C dd KMnO4

D dd HCl

Câu 2: CTCT của glixerol là:

A HOCH2CHOHCH2OH

B HOCH2CH2OH

C HOCH2CHOHCH3

D HOCH2CH2CH2OH

Câu 3: Ảnh hưởng của nhóm - OH đến gốc C6H5 - trong phân tử phenol thể

hiện qua phản ứng giữa phenol với:

A Na kim loại

B H2 (Ni, nung nóng)

C dung dịch NaOH

D nước Br2

Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y

lần lượt là:

A ancol etylic, anđehit axetic

B glucozơ, ancol etylic

Trang 2

C glucozơ, etyl axetat.

D glucozơ, anđehit axetic

Câu 5: Người ta điều chế axit piric bằng cách:

A Cho phenol tác dụng với nước brom

B Cho phenol tác dụng với hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc

C Cho toluen tác dụng với hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc

D Cho toluen tác dụng với brom khan dư có bột sắt làm xúc tác

Câu 6: Sản phẩm chính trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với

brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột sắt) là:

A p - bromtoluen và m - bromtoluen

B benzyl bromua

C o - bromtoluen và p - bromtoluen

D p - bromtoluen và m - bromtoluen

Câu 7: Cho 0,94 gam phenol tác dụng với lượng dư Na, đến khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thể tích khí thu được sau phản ứng là:

A 0,112 lít B 0,224 lít

C 0,336 lít D 0,448 lít

Câu 8: Cho 3,7 gam một ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng với Na dư

thấy có 0,56 lít khí thoát ra ở đktc Công thức phân tử của X là:

A C2H6O B C3H10O

C C4H10O D C4H8O

Câu 9: Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân

hiđrocacbon thơm?

A 2 B 3

C 4 D 5

Trang 3

Câu 10: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:

A HBr (t°), Na, CuO (t°), CH3COOH (xúc tác)

B Ca, CuO (t°), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH

C NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)

D Na2CO3, CuO (t°), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O

II Phần tự luận

Câu 1: Viết các PTHH điều chế: brombenzen từ C2H2; ancol etylic và anđehit

axetic từ etilen (giả sử hóa chất và các điều kiện khác có đủ)

Câu 2: Cho 9 gam một ancol đơn chức X tác dụng với Na vừa đủ thu được

1,68 lít khí (ở đktc)

a/ Viết PTHH xảy ra và xác định CTPT của X

b/ Viết các CTCT của ancol X và gọi tên theo danh pháp thay thế

Câu 3: Cho 20,2 gam hỗn hợp A gồm metanol, etanol và glixerol tác dụng với

Na dư, thu được 6,72 lít khí (đktc) Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn 20,2 gam hỗn hợp A thu được m gam CO2 và 19,8 gam nước Tính giá trị m

Câu 4: Người ta điểu chế thuốc nổ TNT từ toluen Tính khối lượng TNT

(trinitrotoluen) thu được khi sử dụng 1 kg toluen Biết hiệu suất cả quá trình là 50%

Đáp án & Thang điểm

I Phần trắc nghiệm

Câu 1:

- Để phân biệt được các chất Hex - 1- in, Toluen, Benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là dd KMnO4 Hiện tượng:

Trang 4

+ Hex – 1 – in làm mất màu dd KMnO4 ngay đk thường.

+ Toluen làm mất màu dd KMnO4 khi đun nóng

+ Benzen không làm mất màu dd KMnO4 ở đk thường hay đun nóng

- Chọn đáp án C

Câu 2:

- CTCT của glixerol là HOCH2CHOHCH2OH

- Chọn đáp án A

Câu 3:

- Ảnh hưởng của nhóm - OH đến gốc C6H5 - trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với nước brom

- Chọn đáp án D

Câu 4:

- Chọn đáp án B

Câu 5:

- Người ta điều chế axit piric bằng cách: Cho phenol tác dụng với hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc

- Chọn đáp án B

Câu 6:

- CH3 là nhóm đẩy e, sản phẩm chính ưu tiên thế vào vị trí o và p

- Chọn đáp án C

Câu 7:

Trang 5

→ Vkhí = 0,005.22,4 = 0,112 lít.

- Chọn đáp án A

Câu 8:

→ Mancol = 3,7 : 0,05 = 74 → n = 4

- Vậy ancol là C4H10O Chọn đáp án C

Câu 9:

- Ứng với công thức phân tử C8H10 có 4 đồng phân hiđrocacbon thơm (etylbenzen, o – xilen, m – xilen, p – xilen)

- Chọn đáp án C

Câu 10:

- Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là HBr (t°), Na, CuO (t°), CH3COOH (xúc tác)

- Chọn đáp án A

II Phần tự luận

Câu 1:

- HS viết đúng mỗi PTHH 0,5 điểm, sai điều kiện hoặc không cân bằng trừ ½

số điểm mỗi PT

Câu 2:

Trang 6

a/ Tính được nkhí = 0,075 mol

- Đặt CTPT ancol đơn chức là ROH hay CxHyOH

- Nếu đặt là CnH2n + 1OH (không cho điểm do chưa biết ancol no hay không)

- PTHH :

MROH = 9 : 0,15 = 68 R = 43 (- C⇒ 3H7)

- CTPT ancol là C3H7OH

b/ Các CTCT:

CH3 – CH2 – CH2 – OH: propan – 1 – ol

CH3 – CH(OH) – CH3: propan – 2 – ol

- Viết đúng mỗi CTCT và gọi tên 0,25 điểm

Câu 3:

- Đặt ẩn CH3OH x mol; C2H5OH y mol; C3H5(OH)3 z mol

→ 32x + 46y + 92z = 20,2 (I)

→ x + y + 3z = 0,6 (II)

- Theo bảo toàn H: Số mol H = 4x + 6y + 8z

⇒ số mol H2O = 2x + 3y + 4z = 1,1 (III)

Trang 7

- Giải hệ (I), (II), (III) x = 0,2; y = 0,1; z = 0,1.

- Theo bảo toàn C:

⇒ số mol CO2 = x + 2y + 3z = 0,7 mol

→ khối lượng CO2 = 30,8 gam

Câu 4:

- Theo bài ra ta có quá trình:

- Do H = 50%

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-11

Ngày đăng: 27/04/2021, 01:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w