Tư tưởng: Giáo dục lòng yêu nước, tin tưởng ở sự lãnh đạo của Đảng, tự hoà dân tộc 3.Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng sử dụng lược đồ và tranh ảnh lịch sử, phân tích đánh giá.. Tổ chức lớp I[r]
Trang 1Ngày soạn:24/8/2009
HỌC KỲ I PHẦN I LỊCH SỬ THẾ GIỚI HIỆN ĐẠI TỪ 1945 ĐẾN NAY Chương I LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU sau chiÕn tranh thÕ giíi
thø hai BÀI 1 LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU TỪ NĂM 1945 ĐẾN GIỮA NHỮNG
NĂM 70 CỦA THẾ KỶ XX Tiết 1: I LIÊN XÔ
A Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: Giúp học sinh hiểu:
- Quá trình khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiên tranh, xây dựng cơ sở vật chất của CNXH ở Liến Xô từ sau chiến tranh thế giới 2 đến giữa những năm 70 của thế kỷ XX
- Những thành tựu to lớn của nhân dân Liên Xô trong xây dựng chủ nghĩa xã hội từ
1945 đến giữa những năm 70 của thế kỷ XX
2 Tư tưởng: Bồi dưỡng tinh thần đoàn kết quốc tế, lòng yêu CNXH, ý thức xây dựng bảo
vệ chế độ XHCN
3 Kĩ năng: Rèn kỹ năng phân tích và nhận định các sự kiện, các vấn đề lịch sử.
B Phương tiện dạy học
Tranh ảnh liên quan đến bài học
C.Tiến trình dạy học
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra: Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập của học sinh
III Dạy học bài mới
I LIÊN XÔ
Hoạt động 1:
HS Đọc mục 1 SGK
Liên Xô tiến hành công cuộc khôi phục kinh
tế trong hoàn cảnh nào?
Để khắc phục những khó khăn đó, Đảng và
Nhà nước Liên Xô đã làm gì?
Công cuộc khôi phục kinh tế,hàn gắn vết
thương chiến tranh ở Liên Xô đã đạt được kết quả
như thế nào?
Những kết quả Liên Xô đạt được trong công
1 Công cuộc khôi phục kinh tế sau chiến tranh (1945-1950)
Trang 2cuộc khôi phục kinh tế có ý nghĩa ntn?
Hoạt động 2.
HS Đọc mục 2 SGK.
Để tiếp tục xây dựng CSVC của CNXH, Liên
Xô đã làm gì?
Phương hướng của các kế hoạch này là gì?
Tại sao phải ưu tiên phát triển công nghiệp nặng?
Nêu những thành tựu chủ yếu của Liên Xô
trong công cuộc xdựng CNXH từ 1950 - đầu những
năm 70?
GV Hướng dẫn h/s khai thác H 1 và H 2 (SGK tr
4, 5)
Qua sách báo, em hãy kể 1 số chuyến bay của
các nhà du hành vũ trụ Liên Xô trong những năm 60
của thế kỷ XX?
Vê đối ngoại Liên Xô thi hành c/s gì? Tác
dụng c/s đó?
GV Nêu dẫn chứng về sự giúp đỡ của Liên Xô đối
với các nước trong đó có Việt Nam
GV Bên cạnh những thành tựu đó Liên Xô đã mắc
phải những thiếu sót, sai lầm đó là: Chủ quan, nóng
vội, duy trì nhà nước bao cấp về kinh tế.Tuy nhiên
thành tựu là to lớn và có ý nghĩa quan trọng
2 Tiếp tục công cuộc xây dựng cơ
sở vật chất - kỹ thuật của CNXH (từ năm 1950 đến đầu những năm
70 của thế kỷ XX)
* Quá trình:
- Từ 1950 đến những năm 70, tiếp tục thực hiện các kế hoạch dài hạn
- Phương hướng Chính + Ưu tiên công nghiệp nặng + Thâm canh nông nghiệp + Đẩy mạnh tiến bộ KHKT + Tăng cường sức mạnh quốc phòng
* Thành tưu:
- Kinh tế: Liên Xô trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ 2 thế giới
- Khoa học kỹ thuật:
+ Năm 1957 phóng thành công vệ tinh nhân tạo
+ Năm 1961 phóng tàu Phương Đông bay vòng quanh Trái đất.
- Đối ngoại:
+ Thực hiện chính sách hoà bình, hữu nghị với tất cả các nước.
+ Ủng hộ phong trào cách mạng thế giới
Liên Xô trở thành thành trì phong trào cách mạng thế giới
IV Củng cố bài
Trang 31 Hãy nêu những thành tựu chủ yếu của Liên Xô trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội từ 1950 đến đầu những năm 1970?
2 Trong bối cảnh Liên Xô đã sụp đổ hiện nay, có ý kiến cho rằng những thành tựu của Liên Xô trong thời kỳ 1950 - đầu những năm 70 là không có thật Em có suy nghĩ gì
về nhận định trên
V Hướng dẫn học tập
+ Học bài cũ theo câu hỏi SGK
+ Đọc, soạn tiếp Bài 1 Liên Xô và các nước Đông Âu những năm 70 của thế kỷ XX
Ngày soạn:6/9/2009
Tiết 2
BÀI 1 LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU TỪ NĂM 1945 ĐẾN GIỮA NHỮNG
NĂM 70 CỦA THẾ KỶ XX (tiếp theo)
A Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: Giúp học sinh hiểu:
- Quá trình thành của các nước Dân chủ nhân dân Đông Âu và hệ thống XHCN
- Những thắng lợi có ý nghĩa lịch sử của nhân dân Đông Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai
2 Tư tưởng:
Khẳng định những thành tựu to lớn của nhân dân Đông Âu trong công cuộc xây dựng CNXH
3 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phân tích và nhận định, sử dụng lược đồ
B Phương tiện dạy học
Lược đồ các nước dân chủ nhân dân Đông Âu.
C Tiến trình dạy học
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra
Nêu những thành tựu chủ yếu của Liên Xô trong công cuộc xây dựng CNXH từ năm 1945 đến giữa những năm 70 của thế kỷ XX? Ý nghĩa của những thành tựu đó?
III.Dạy học bài mới
Hoạt động 1.
HS Đọc mục 1 SGK
Các nước dân chủ nhân dân Đông Âu ra đời
trong hoàn cảnh nào?
GV Giải thích thuật ngữ “Nhà nước dân chủ nhân
dân”
II Đông Âu
1 Sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân Đông Âu
- Khi Liên Xô truy kích FX Đức
→ giúp đỡ nhân dân Đông Âu nổi dậy giành chính quyền.
Trang 4HS Dựa vào LĐ xỏc định, đọc tờn, xỏc định thời gian
thành lập của cỏc nước DCND Đụng Âu
Để hoàn thành nhiệm vụ của cuộc cỏch mạng
Dõn chủ nhõn dõn, cỏc nước Đụng Âu đó làm gỡ?
Việc cỏc nước DCND Đụng Âu, hoàn thành
nhiệm vu của cuộc cỏch mạng DCND cú ý nghĩa như
thế nào?
HS Hoạt động cá nhân,nhóm.
GV Gợi ý,mở rộng,phân tích,chuyển ý.
- Từ 1944-1946: một loạt cỏc nước Dõn chủ nhõn dõn Đụng Âu đời
- Từ 1944 -1949, thực hiện nhiệm
vụ của cỏch mạng DCND:
+ Xõy dựng cquyền dõn chủ ndõn + Cải cỏch ruộng đất, quốc hữu húa cỏc xớ nghiệp
+ Thực hiện quyền tự do dõn chủ.
Lịch sử Đụng Âu sang trang mới
Hoạt động 2.
HS Đọc mục 1 SGK
Cỏc nước Đụng Âu tiến hành xõy dựng CNXH
trụng điều kiện như thế nào?
Những nhiệm vụ chớnh của nhõn dõn Đụng Âu
trong cụng cuộc xõy dựng CNXH là gỡ?
Trong cụng cuộc Xõy dựng CNXH nhõn dõn
Đụng Âu đó đạt được những thành tựu gỡ ?
HS Thảo luận nhóm
GV Phõn tớch,bổ sung,mở rộng,liên hệ vai trò của các
nớc Đông Âu với Việt Nam.
Hoạt động 3.
Cơ sở của sự hợp tỏc giữa Liờn Xụ và cỏc
nước Đụng Âu là gỡ?
Hội đồng tương trợ kinh tế ra đời vào thời gian
nào? Mục đớch?
Trong thời gian hoạt động SEV đó đạt được
những thành tớch gỡ?í nghĩa của những thành tựu đú?
Vai trũ của Liờn Xụ trong khối SEV?
Tổ chức Hiệp ước Vacsava ra đời trong hoàn
cảnh nào? Mục đớch?
Sự ra đời và hoạt đọng của khối SEV và tổ
chức Hiệp ước Vacsava cú ý nghĩa như thế nào?
HS Hoạt động cá nhân
GV Bổ sung,mở rộng,giải thích,nêu những thiếu xót
sai lầm của tổ chức này,liên hệ các nớc XHCN với
2 Tiến hành xõy dựng chủ nghĩa
xó hội (Từ 1950 đến đầu những năm 1970)
II Sự hỡnh thành hệ thống XHCN
* Cơ sở hỡnh thành
+ Chung mục tiờu xõy dựng CNXH
+ Sự lónh đạo của Đảng cộng snr + Hệ tư tưởng CN Mỏc – Lờ-nin
Trang 5ViÖt Nam.
- Về chính trị, quân sự:
+ Tháng 5/1955 thành lập tổ chức Hiệp ước Vácsava
+ Mục đích: Bảo vệ công cuộc xây dựng CNXH, duy trì hòa bình,
an ninh châu Âu và thế giới
Đánh dấu sự hthành hệ thống XHCN
IV Củng cố bài
Mục đích ra đời và những thành tựu của khối SEV trong những năm 1951 -1973
Sự thành lập của cấc nước Dân chủ nhân dân Đông Âu.
V Hướng dẫn học tập:
+ Học bài cũ theo câu hỏi SGK
+ Đọc, soạn Bài 2 Liên Xô và các nước Đông Âu đến đầu những năm 90 của TK XX
Ngày soạn: 13/9/2009
Tiết 3
BÀI 2 LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU TỪ GIỮA NHỮNG NĂM 1970 ĐẾN
ĐẦU NHỮNG NĂM 90 CỦA THẾ KỶ XX
A Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: Giúp h/s hiểu:
Những nét chính về quá trình khủng hoảng và tan rã của chế độ XHCN ở Liên Xô
và các nước Đông Âu
2 Tư tưởng: Giáo dục học sinh niềm tin vào con đường XHCN, nhận thức đúng đắn về sự
sụp đổ của chế độ XHCN ở Liên Xô và Đông Âu
3 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phân tích, đánh giá, nhận định các vấn đề lịch sử, sử dụng lược
đồ
B Phương tiện dạy học
Lược đồ các nước SNG +kªnh h×ng+t liÖu tham kh¶o
C Tiến trình dạy học
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra
Trang 6Hãy trình bày mục đích ra đời và những t/tích của khối SEV trong những năm 1973?
1951-III.Dạy học bài mới
Hoạt động 1.
HS Đọc đoạn đầu mục 1SGK
Tình hình thế giới trong những năm 70 của thế
kỷ XX đặt ra yêu cầu gì đối với các nước?
Trước yêu cầu đó, Ban lãnh đạo L Xô đã làm
gì?
Sự chậm trễ của Ban lãnh đạo LXô trong việc
đề ra các cải cách cần thiết đã để lại hậu quả ntn?
Sau khi lên nắm quyền Goóc- ba- chốp đã làm
gì để đưa đất nước thoát khỏi khủng hoảng?
HS Đọc tư liệu in nghiêng SGK
Em có nhận xét gì về nội dung công cuộc cải
GV Yêu cầu h/s xác đinh các nước SNG trên LĐ,bæ
sung,giíi thiÖu vÒGoocbach«p,më réng,ph©n tÝch,giíi
thiÖu H3,4.
Hoạt động 2.
HS Đọc tư liệu; “Sản xuất đúng đắn”
Em có nhận xét gì về tình hình các nước Đông
Âu trong những năm 70 -đầu 80 của TK XX?
Trước tình trạng đất nước khủng hoảng, Ban
lãnh đạo Đông Âu đã làm gì?
Quá trình sụp đổ của chế độ XHCN ở Đông
Âu diễn ra như thế nào?
Hậu quả của cuộc khủng hoảng ở Đông Âu?
Sự sụp đổ của chế độ XHCN ở LX và Đông Âu
có ảnh hưởng như thế nào đối với thế giới?
GV Yêu cầu h/s thảo luận:
I Sự khủng hoảng và tan rã của Liên bang Xô Viết
* Hoàn cảnh:
- Năm 1973, khủng hoảng thế giới
→ cải cách toàn diện
- Liên Xô không tiến hành cải cách cần thiết
Đất nước lâm vào khủng hoảng toàn diện
* Quá trình cải tổ:
- T3/1985,Goóc-ba-chốp đề ra đường lối cải tổ
- Mục đích:
+ Khắc phục thiếu sót sai lầm, đưa đất nước thoát khỏi khủng hoảng + Xây dựng CNXH đúng bản chất
* Hậu quả:
+ Đất nước lún sâu vào khủng hoảng và rối loạn
+ 19/8/1991, đảo chính lật đổ Goóc- ba- chốp nhưng thất bại +21/12/1991, 11 nước cộng hòa tuyên bố độc lập.→ SNG
+25/12/1991, Goóc-ba-chốp từ chức, LXô chính thức tan rã
II Cuộc khủng hoảng và tan rã của chế độ XHCN ở các nước Đông Âu
* Quá trình khủng hoảng, tan rã
- Cuối những năm 70 đầu 80, lâm vào khủng hoảng gay gắt
- Cuối 1988 k/hoảng lên tới đỉnh cao
+ Khởi đầu từ Ba Lan → nước khác
+ Hình thức: mít tinh, biểu tình,
Trang 7+ Nguyờn nhõn dẫn tới sự sụp đổ của chế độ
XHCN ở LXụ và Đụng Âu?
+ Em cú suy nghĩ gỡ về sự sụp đổ của chế độ
XHCN ở Liờn Xụ và Đụng Âu?
HS Thảo luận và hoạt động cá nhân
GV Bổ sung,phân tích,mở rộng,liên hệ và kết luận.
GV.Nguyờn nhõn sự sụp đổ:mụ hỡnh CNXH chưa
phự hợp,sai lầm lónh đạo, hđộng chống phỏ của cỏc
thế lực phản cmạng.Đõy chỉ là sự sụp đổ mụ hỡnh
chưa phự hợp
Bài học kinh nghiệm cú thể rỳt ra từ sự sụp đổ
của chế độ XHCN ở LX và Đụng Âu?
đũi cải cỏch kinh tế chớnh trị
* Hậu quả:
+ ĐSC mất quyền lónh đạo + Cỏc thế lực chống XHCN lờn nắm quyền.
* Ảnh hưởng:
+ Kết thỳc sự tồn tại của hệ thống XHCN
+ Chấm dứt hoạt động của khối SEV và tổ chức Hiệp ước Vacsava + Tổn thất lớn đối với cmạng thế giơi
+ Học bài cũ theo cõu hỏi SGK
+ Đọc, soạn tiếp Bài 3 Quỏ trỡnh phỏt triển của phong trào
Ngày soạn: 20/9/2009
Chương II CÁC NƯỚC Á, PHI, MỸ LA TINH TỪ 1945 ĐẾN NAY
Tiết 4 BÀI 3 QUÁ TRèNH PHÁT TRIỂN CỦA PHONG TRÀO GIẢI PHểNG DÂN TỘC
VÀ SỰ TAN RÃ CỦA HỆ THỐNG THUỘC ĐỊA
A Mục tiờu bài học
1.Kiến thức: Giỳp học sinh hiểu:
Quỏ trỡnh phỏt triển của phong trào giải phúng dõn tộc và sự tan ró của hệ thống thuộc địa ở chõu Á, chõu Phi và Mĩ La -tinh
2 Tư tưởng: Giỏo dục lũng yờu chuộng hoà bỡnh, ý thức đấu tranh bảo vệ độc lập dõn tộc
3 Kỹ năng: Rốn kỹ năng phõn tớch, sử dụng lược đồ,t duy,nhận xét.
B Phương tiện dạy học
Bản đồ thế giới+t liệu tham khảo
C Tiến trỡnh dạy học
I Tổ chức lớp:
Trang 8II Kiểm tra
Quỏ trỡnh khủng hoảng và sụp đổ của chế độ XHCN ở Liờn Xụ đó diễn ra như thế nào?
Trình bày nguyên nhân sụp đổ XHCN ở LX và Đông Âu?
III.Dạy học bài mới
Hoạt động 1.
HS Đọc mục 1 SGK
Phong trào gphúng dõn tộc ở khu vực Á -Phi –
Mĩ La tinh sau chiến tranh thế giới 2 diễn ra ntn?
GV Treo bản đồ yờu cầu h/s:
Xỏc định trờn bản đồ vị trớ cỏc nước giành
được độc lập trong giai đoạn từ năm 1945 đến giữa
những năm 60 của thế kỷ XX
HS Lờn bảng xỏc định tờn nước - thời gian giành
độc lập
Thắng lợi của phong trào đó ảnh hưởng như thế nào
đến hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc?
- Phong trào khởi đầu từ Đụng Nam
Á → nhiều nước giành độc lập năm 1945
+ Inđụnờxia (17/8) + Việt Nam (2/9) + Lào (12/10)
- Phong trào lan nhanh Nam Á, Bắc Phi.→ nhiều nước giành độc lập: + Ấn Độ (1950)
+ Ai Cập (1952) + Angiờri (1962) + Năm 1960, 17 nước chõu Phi tbố độc lập
- Ngày 1/1/1959, cỏch mạng Cu Ba thành cụng
Hệ thống thuộc địa của CNĐQ
cơ bản sụp đổ.
Nột nổi bật của phong trào giải phúng dõn
tộc ở giai đoạn này là gỡ?
GV Yờu cầu h/s xỏc định 3 nước trờn lược đồ
Việc cỏc nước thuộc địa của Bồ Đào Nha ở
chõu Phi giành thắng lợi cú ý nghĩa gỡ?
HS Hoạt động cá nhân.
GV Phân tích,KL
Hoạt động 3
II Giai đoạn từ giữa những năm
60 đến giữa những năm 70 của thế
kỷ XX
- Tiờu biểu là phong trào giành độc lập của cỏc thuộc địa Bồ Đào nha: + Ghi-nờ Bớt-xao ((6/1974)
+ Mụ-dăm-bớch (6/1975) + Ăng-gụ-la (11/1975)
- Thuộc địa của BĐN tan ró là thắng lợi qtrọng của ptrào giải phúng d tộc
ở Chõu phi.
Trang 9HS Đọc mục 3 SGK
Từ cuối những năm 70,CNTD chỉ còn tồn tại
dưới hình thức nào?
Em hiểu thế nào là chế độ phân biệt chủng tộc?
GV Yêu cầu h/s lên xác định 3 nước: Rô-đê-ri-a,
Tây Nam Phi, Cộng hoà Nam Phi trên bản đồ
Cuộc đấu tranh chống chế độ A-pác-thai của
người da đen diễn ra ntn? Kết quả đạt được?
GV Chế độ A-pác-thai bị đánh đổ đánh dấu sự sụp
đổ hoàn toàn của hệ thống thuộc địa
Sau khi giành được độc lập nhân dân các
nước này đã làm gì?
I II Giai đoạn từ giữa những năm
70 đến giữa những năm 90 của thế
+ Rô-đê-di-a (Dim-ba-bu-ê) 1980 + Tây Nam Phi (nam –mi-bi-a) 1990 + Cộng hoà Nam Phi (1993)
Hệ thống thuộc địa sụp đổ hoàn toàn
- Phong trào đã diễn ra với khí thế sôi nổi, mạnh mẽ từ ĐNA, Nam Á, Châu Phi
- Lực lượng tham gia đông đảo: Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản dân tộc (chủ yếu là công nhân và nhân dân)
- Giai cấp lãnh đạo: Công nhân - Tư sản dân tộc (phụ thuộc llượng so sánh gcấp ở mỗi nước).
- Hình thức đấu tranh: Biểu tình, bãi công, nổi dậy, …
1Kiến thức: Giúp học sinh hiểu:
- Khái quát tình hình các nước châu Á sau chiến tranh thế giới thứ 2
Trang 10- Sự ra đời của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.Các giai đoạn phát triển của nước Trung Quốc từ sau năm 1949 đến nay.
2 Tư tưởng: Giáo dục tinh thần quốc tế vô sản, đoàn kết giữa các nước XHCN
3 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tổng hợp, phân tích vấn đề, kỹ năng sử dụng bản đồ lịch sử
B Phương tiện dạy học
Bản đồ thÕ giíi+kªnh h×nh SGK+T liÖu tham kh¶o
C Tiến trình dạy học
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra:
Hãy nêu các giai đoạn phát triển của phong trào giải phóng dân tộc từ sau 1945 và một số sự kiện lịch sử qua mỗi giai đoạn?
III.Dạy học bài mới
Hoạt động 1.
GV Giới thiệu vị trí châu Á trên bản đồ
HS Đọc mục 1 (SGK trang 15)
Nêu nét nổi bật của châu Á từ sau
CTTG2 đến cuối những năm 50 của TK XX?
GV Yêu cầu h/s xác đinh 3 nước Trung
Quốc, In-đô-nê-xi-a, Ấn Độ trên bản đồ
Tại sao tình hình châu Á lại trở nên
bất ổn trong nửa sau thế kỷ XX?
GV Sử dụng bản đồ xác định khu vực; Đông
Nam Á và Tây Á
Trong những thập niên gần đây tình
hình châu Á có biến đổi gì?
GV Dẫn chứng về sự phát triển nhanh
chóng của Ấn Độ, Trung Quốc.
Từ sự phát triển của các nước trong
khu vực, em có nhạn xét gì về tương lai của
- Nửa sau thế kỷ XX, tình hình không ổn định.
- Hiện nay: Một số nước đạt được sự tăng trưởng nhanh chóng về kinh tế:Nhật,Trung Quốc, Xin-ga-po,
Tương lai trở thành khu vực phát triển nặng động nhất thế giới
Hoạt động 2.
GV Sử dụng LĐ, giới thiệu khái quát về TQ
Nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa
ra đời trong hoàn cảnh nào?
GV Hướng dẫn học sinh khai thác H 5
(SGK trang 16)
II TRUNG QUỐC
1 Sự ra đời của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
- Ngày 01/10/1949, nước CHND Trung Hoa thành lập
- Ý nghĩa:
Trang 11Sự ra đời của nước Cộng hòa nhân
dân Trung Hoa có ý nghĩa gì?
GV Sử dụng LĐ h/s thấy rõ ý nghĩa quốc tế
của sự ra đời nước CHND Trung Hoa
+ Kết thúc ách nô dịch của đế quốc và phong kiến
+ Mở ra kỷ nguyên độc lập, tự do + Nối liền hệ thống XHCN từ Âu sang Á
ngoại của Trung Quốc trong thời kỳ này?
2 Mười năm xây dựng chế độ mới 1959)
Nguyên nhân nào đã đẩy Trung Quốc
lâm vào thời kỳ biến động?
GV Giải thích về đường lối: Ba ngọn cờ
hồng
Nêu hậu quả của những đường lối
trên đối với TQ trong thời kỳ này?
3 Đất nước trong thời kỳ biến động 1978)
(1959 Từ năm 1959, TQ lâm vào tình trạng đầy biến động:
+Thực hiện “Ba ngọn cờ hồng”.→
sản xuất giảm sút, n dân điêu đứng + Thực hiện “Đại cách mạng văn hóa vô sản” → đất nước hỗn loạn
Gây nên thảm hoạ nghiêm trọng trong đ/s nhân dân
Đưa TQ trở thành quốc gia giàu mạnh, văn minh
- Kết quả: đạt nhiều t tựu to lớn.
+ Kinh tế: tốc độ tăng trưởng cao nhất thế
Trang 12GV Kể thờm thành tựu của TQ về KHKT
va sự phỏt triển nhanh chúng của TQ hiện
hệ với nhiều nước, thu hồi chủ quyền HK, MC
Địa vị Trung Quốc được nõng cao trờn trường quốc tế
IV Củng cố bài
1 Cụng cuộc cải cỏch mở cửa ở Trung Quốc từ 1978 đến nay?
2 Vỡ sao dự luõn thế giới đỏnh giỏ cao sự phỏt triển của Trung Quốc hơn 20 năm qua
3 Những biến đổi lớn của chõu Á từ sau năm 1945 đến nay?
V Hướng dẫn học tập
+ Học bài cũ theo cõu hỏi SGK,đọc bài 5.
+ Bài tập: Lập bảng thống kờ về cỏc giai đoạn phỏt triển của Trung Quốc từ năm
1945 đến nay theo mẫu:
1 Kiến thức: Giỳp học sinh hiểu:
- Những nột chớnh về tỡnh hỡnh Đụng Nam Á trước và sau năm 1945
- Sự ra đời và phỏt triển của ASEAN, vai trũ của ASEAN đối với sự phỏt triển của cỏc nước trong khu vực.
2 Tư tưởng: Bồi dưỡng tinh thần đoàn kết giữa cỏc nước trong khu vực
3 Kĩ năng: Rốn kỹ năng phõn tớch khỏi quỏt, tổng hợp sự kiện lịch sử và kỹ năng sử
Trang 13II Kiểm tra
Nờu những nột nổi bật của Chõu Á từ sau 1945 đến nay?
Cụng cuộc cải cỏch mở cửa ở Trung Quốc từ 1978 đến nay? …
III.Dạy học bài mới
Hoạt động 1.
HS Đọc mục 1 (SGK trang 21, 22)
GV Yờu cầu h/s dựa vào LĐ giới thiệu khỏi quỏt về
cỏc nước Đụng Nam Á
Hóy nờu những nột nổi bật của tỡnh hỡnh
Đụng Nam Á trước và sau năm 1945?
HS Sử dụng LĐ đọc tờn và xỏc định thời gian giành
độc lập của một số nước trong khu vực
Sau khi giành độc lập, tỡnh hỡnh khu vực như
thế nào? Vỡ sao?
Từ giữa những năm 50 của thế kỷ XX , cỏc
nước ĐNA đó cú sự phõn hoỏ ntn trong đường lối
- Trước 1945: gồm 10 nước, hầu hết
là thuộc địa (trừ Thỏi Lan)
- Sau 1945, cỏc nước nhanh chúng giành chớnh quyền
- Đế quốc xõm lược trở lại → nhõn dõn đứng lờn đấu tranh → tới giữa những năm 50 đều giành độc lập
- Từ giữa những năm 50 do chớnh sỏch can thiệp của Mĩ:
+ Tỡnh hỡnh k vực trở nờn căng thẳng
+ Cỏc nước cú sự phõn hoỏ trong đường lối đối ngoại
Hoạt động 2.
Tổ chức ASEAN ra đời trong hoàn cảnh nào?
Mục tiờu, nguyờn tắc h động của ASEAN là
gỡ?
Từ mục tiờu, nguyờn tắc hoạt động của
ASEAN, em cú nhận xột gỡ về tổ chức này?
Quan hệ giữa 3 nước Đụng Dương và cỏc
nước ASEAN như thế nào?
GV Dẫn chứng về sự phỏt triển của ASEAN – “Con
Rồng chõu Á”
HS Hoạt động cá nhân
GV Bổ sung,phântích,liên hệ,giới thiệu H10.
II Sự ra đời của tổ chức ASEAN
* Nguyờn nhõn ra đời
+ Yờu cầu phỏt triển kinh tế xó hội + Hạn chế ảnh hưởng của cỏc cường quốc bờn ngoài
→ 8/8/1967, ASEAN thành lập tại Băng Cốc - 5 nước : Inđụnờxia, TLan, Malayxia, Philớppin, Xingapo
* Mục tiờu, nguyờn tắc hoạt động
- Quan hệ giữa ĐDương và ASEAN:
+ Trước 1976 là quan hệ đối đầu + Sau Hiệp ước Ba-li q hệ → cải thiện
Trang 14+ Cuối 1978, quan hệ lại trở nờn căng thảng đối đầu
Từ cuối những năm 70 kinh tế ASEAN tăng trưởng cao
Hoạt động 3.
GV Yờu cầu h/s nhắc lại tờn cỏc nước thành viờn
ban đầu của ASEAN, nờu mốc thời gian Bru-nõy
tham gia ASEAN
GV Hướng dẫn h/s quan sỏt H.11 Thể hiện sự
hợp tỏc hữu nghị, giỳp đỡ nhau cựng phỏt triển
Vai trũ của Việt Nam trong tổ chức ASEAN?
Quan hệ Việt Nam ASEAN hiện nay?
HS Hoạt động cá nhân,nhóm.
GV Giới thiệu,bổ sung,phân tích,liên hệ.
III Từ “ASEAN 6” phỏt triển thành “ASEAN 10”
* Quỏ trỡnh phỏt triển:
- Thỏng 1/1984 Brunõy→ thành viờn t6
- Đầu những năm 90, ASEAN →
mở rộng thành viờn:
+ Thỏng 7/1995 Việt Nam tham gia + Thỏng 9/1997 Lào và Myanma + T 4/1999 Căm pu -chia tham gia
→ ASEAN 10
* Hoạt động:
- Hợp tỏc kinh tế, xõy dựng khu vực hoà bỡnh, ổn định phỏt triển phồn vinh.
3 Lập bảng thống kờ về cỏc nước ASEAN theo mẫu:
Tờn nước Thời gian tham gia ASEAN Nột nổi bật tỡnh hỡnh hiện nay
V Hướng dẫn học tập:
+ Học bài cũ theo cõu hỏi SGK
+ Đọc, soạn Bài 6 Cỏc nước chõu Phi
+ Tỡm hiểu về Nen-xơn Man-đờ-la
Ngày soạn: 13/10/2009
Trang 15
Tiết 7
BÀI 6 CÁC NƯỚC CHÂU PHI
A Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: Giúp h/s hiểu:
- Tình hình chung của các nước châu Phi sau chiến tranh thế giới thứ hai
- Cuộc đấu tranh xoá bỏ chế độ phân biệt chủng tộc ở Cộng hoà Nam Phi
2 Tư tưởng: Giáo dục h/s tinh thần đoàn kết tương trợ giúp đỡ ủng hộ nhân dân
châu Phi
3 Kỹ năng: Rèn kỹ năng sử dụng lược đồ, so sánh đối chiếu, khai thác tranh ảnh
lịch sử
B Phương tiện dạy học
Lược đồ các nước châu Phi+t liÖu tham kh¶o.
C Tiến trình dạy học
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra:
Trình bày hoàn cảnh ra đời và mục tiêu hoạt động, quá trình phát triển của ASEAN?
III.Dạy học bài mới:
Hoạt động 1.
GV Yêu cầu h/s sử dụng LĐ giới thiệu khái quát về
các nước châu Phi
HS Đọc mục 1 (SGK trang 26,27)
Sau CTTG 2 phong trào đấu tranh giành độc
lập ở châu Phi diễn ra như thế nào?
Tại sao ptrào nổ ra sớm nhất lại ở Bắc Phi?
GV Sử dụng LĐ giảng về phong trào đấu tranh ở
HS Đọc tư liệu: “từ 1987 300tỉ USD”
Qua đoạn tư liệu, em có nhận xét gì về tình
hình châu Phi sau khi giành độc lập? Nguyên nhân
+Thắng lợi của Angiêri (1954 1962)
-+ 1960, 17 nước giành độc lập
Hệ thống thuộc địa dần tan rã, các quốc gia độc lập ra đời
- Xây dựng đất nước phát triển
KT-XH thu nhiều t/tích → đói nghèo, lạc hậu
- Từ cuối những năm 80 → khó khăn, không ổn định
Trang 16Hoạt động 2.
GV Yêu cầu h/s giới thiệu khái quát về Nam Phi
nước cộng hoà Nam Phi được thành lập ntn?
Chính quyền thực dân da trắng đã thi hành
chính sách gì đối với người da đen và da màu ở Nam
Phi?
GV Dẫn chứng về một số đạo luật của chính quyền
thực dân da trắng
Cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt
chủng tộc ở CỘng hoà Nam Phi đã đạt được thắng
lợi nào có ý nghĩa lịch sử to lớn?
Em biết gì về xơn Man-đê-la? Việc
Nen-xơn Man-đê-la trúng cử Tổng thống có ý nghĩa gì?
Sau khi chế độ A-pac-thai bị xoá bỏ, chính
quyền Nam Phi đã làm gì để xây dựng đất nước?
II.Cộng hoà Nam Phi
* Quá trình thành lập
- Năm 1961 t lập Cộng hoà Nam Phi
* Cuộc đtranh chống chế độ Apácthai
- Chính quyền da trắng thi hành chính sách phân biệt chủng tộc tàn bạo
- Năm 1993, chế độ Apácthai bị xoá bỏ
-Tháng 5/1994 Nen-xơn Man-đê-la trở thành Tổng thống
→ Chế độ phân biệt chủng tộc bị xoá bỏ sau hơn 3 thế kỷ tồn tại
- Hiện nay: Tháng 6/1996 chính quyền mới đưa ra chiến lược kinh tế
vĩ mô → xoá bỏ “Chế độ Apácthai
+ Học bài cũ theo câu hỏi SGK
+ Đọc, soạn Bài 7 Các nước Mĩ La-tinh
+ Tìm hiểu về Phi-đen cax-tơ-rô và mối quan hệ hữu nghị việt nam – Cu Ba
Ngày soạn: 20/10/2009
Trang 17
Tiết 8
BÀI 7 CÁC NƯỚC MĨ LA TINH
A Mục tiờu bài học
1 Kiến thức: Giỳp học sinh hiểu:
- Những nột khỏi quỏt về tỡnh hỡnh Mĩ La –tinh từ sau chiến trang thế giới 2 đến nay
- Cuộc đấu tranh giải phúng dõn tộc của nhõn dõn Cu Ba và những thành tựu mà nhõn dõn đó đạt được sau khi giành độc lập
2 Tư tưởng: Giỏo dục lũng yờu mến, quý trọng nhõn dõn Cu Ba, thắt chặt tỡnh đoàn
kết hữu nghị, tương trợ giỳp đỡ lấn nhau giữa nhõn dõn Việt nam và Cu Ba
3 Kỹ năng: Rốn kỹ năng sử dụng bản đồ, tổng hợp, phõn tớch và so sỏnh
B Phương tiện dạy học
Lược đồ khu vực Mĩ La Tinh (hoặc Bản đồ thế giới)
T liệu tham khảo.
C Tiến trỡnh dạy học
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra
Trỡnh bày những nột chớnh về phong trào đấu tranh chống chế độ A-pỏc-thai ở Cộng hoà Nam Phi?
III.Dạy học bài mới:
Hoạt động 1.
GV Yờu cầu h/s sử dụng LĐ giới thiệu khỏi quỏt
về cỏc nước Mĩ La - tinh
Theo em cú thờ gọi là “chõu Mĩ La-tinh”
được khụng? Vỡ sao?
Trước và sau năm 1945, tỡnh hỡnh Mĩ La –
tinh cú gỡ khỏc biệt so với cỏc nước ở khu vực
chõu Á và chõu Phi?
Tsao Mĩ La –tinh đc gọi là :”Lục địa bựng
chỏy?
Phong trào đấu tranh đó thu được kết quả
ntn?
GV.Yờu cầu h/s xỏc định vị trớ 2 nước: Chi Lờ và
Nicaragoa trờn bản đồ và nờu lờn cỏc sự kiện đấu
tranh ở 2 nước này
Trong c cuộc x dựng và phỏt triển đất nước
cỏc nước Mĩ La-tinh đó thu được những thành tựu
I Những nột chung
- Trước 1945, về hỡnh thức là cỏc quốc gia độc lập,trờn thực tế lệ thuộc vào Mĩ
- Sau 1945, nhiều biến chuyển mạnh mẽ:
+ Mở đầu: t/lợi cỏch mạng Cu Ba (1959)
+ Đầu những năm 60 -80, cao trào đấu tranh bựng nổ → “Lục địa bựng chỏy”
- Kết quả: Cquyền dõn chủ được thiết lập ở nhiều nước.
- Thu được nhiều thành tựu quan trọng trong xõy dựng và phỏt triển đất
Trang 18Hoạt động 2.
GV Yờu cầu h/s sử dụng LĐ giới thiệu và đỏnh
giỏ về vị trớ của Cu Ba đối với khu vực Mĩ La-tinh
Sau CTTG 2, Mĩ đó làm gỡ để ngăn cản
phong trào đấu tranh của nhõn dõn Cu Ba?
HS Đọc tư liệu và nhận xột về cỏc chớnh sỏnh của
chỡnh quyền Ba-ti-xta
Cuộc đấu tranh chống chế độ Ba-ti-xta của
nhõn dõn Cu ba diễn ra ntn?
Vỡ sao núi cuộc tcụng phỏo đài Mụn-ca-đa đó
mở ra 1 gđoạn mới trong ptrào đtranh của ndõn
Thắng lợi ở bói biển Hi-rụn núi lờn điều gỡ?
Nhõn dõn Cu Ba tiến hành xõy dựng CNXH
trong hoàn cảnh nào?
HS Hoạt động cá nhân.
GV Phân tích,liên hệ VN với Cuba.
II Cu Ba - Hũn đảo anh hựng
* Cuộc đấu tranh chống chế độ độc tài
- Thỏng 3/1952, Mĩ giỳp Ba-ti-xta thiết lập chế độ độc tài quõn sự
- Dưới chế độ Ba-ti-xta nhõn dõn Cu
Ba tiến hành đấu tranh:
+ 26/7/1953, Phi-đen lónh đạo 135 thanh niờn yờu nước tcụng phỏo đài Mụncađa thất bại → mở ra giai đoạn mới
- Thỏng 4/1961, sau thắng lợi ở rụn → tiến lờn CNXH.
Hi Hiện nay: đạt nhiều thành tựu trờn cỏc lĩnh vực: Kinh tế, văn hoỏ, giỏo dục
IV Củng cố bài:
Theo em tỡnh hỡnh cỏch mạng Mĩ La - tinh cú gỡ khỏc với phong trào cỏch mạng chõu Á và chõu Phi?
V Hướng dẫn - Dặn dũ:
Trang 19+ Học bài cũ theo cõu hỏi SGK
+ễn tập chuẩn bị kiểm tra một tiết
- Rốn kỹ năng trỡnh bày một vấn đề lịch sử, kỹ năng lập bảng biểu
B Phương tiện dạy học
Đề kiểm tra dạng tự luận gồm nhận biết,thông hiểu,vận dụng.
C Tiến trỡnh dạy học
I Tổ chức lớp
II Kiểm tra
III.Tiến hành kiểm tra
Đề bài:
1.Hãy nêu nguyên nhân sụp đổ XHCN ở Liên Xô và Đông Âu?(2đ)
2.Khu vực Đông nam á bao gồm mấy nớc?Đó là những nớc nào?Vì sao nói:"Những năm 90 của thế kỷ XX,Đông nam á trở thành khu vực năng động về kinh tế-chính trị"? (3.5đ)
3.Nét khác biệt về phong trào giải phóng dân tộc ở châu á,châu Phi,Mỹlatinh là gì? (4.5đ)
đáp án:
1.Nguyên nhân sụp đổ CNXH ở Liên Xô và Đông Âu:
-Mô hình CNXH đã xây dựng có nhiều khuyết tật và sai sót.(0.5)
-Chậm sửa đổi,thay đổi trớc những biến động của thế giới,khi sửa chữa thì mắc phảỉ nhiều sai lầm.(0.5)
-Sự tha hoá biến chất của một số nhà lãnh đậo.(0.5)
-Hoạt động chống phá của các thế lực trong và ngoài nớc.(0.5)
2.ĐNA gồm 11 nớc:Lào,VN,Cam-phu-chia,Mi-an-ma,Thái lai-xi-a,Bru-nây,Xin-ga-po,Phi-lip-pin,Đông-ti-mo.(1.5)
Vì:-Các nớc đều dành độc lâp.(0.5)
Trang 20-Các nớc đều ở trong 1 tổ chức thống nhất trong khu vực-tổ chức ASEAN.(0.5) -Các nớc đều có sự phát triển nhanh về kinh tế.(0.5)
-Đều tham gia vào Khu vực mậu dịch tự do,diễn đàn khu vực.(0.5).
+ Học bài cũ theo cõu hỏi SGK
+ Đọc soạn Bài 8 Nước Mĩ
+ Sưu tầm tranh ảnh về thành tựu kT –KHKT Mĩ sau chiến tranh thế giới 2 đến nay
Ngày soạn: 02/11/2009
Chương III MĨ -NHẬT BẢN – TÂY ÂU TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY
Tiết 10 BÀI 8 NƯỚC MĨ
A Mục tiờu bài học
1.Kiến thức: Giỳp học sinh hiểu:
- Sau CTTG 2, kinh tế Mĩ cú bước phỏt triển nhảy vọt, chiếm ưu thờ tuyệt đối trong thế giới tư bản Nguyờn nhõn phỏt triển kinh tế Mĩ
- Trong thời kỳ này nước Mĩ thực hiện chớnh sỏch đối nội phản động, đối ngoại bành trướng với mưu đồ bỏ chủ thế giới, nhưng trong hơn nửa thế kỷ qua, Mĩ đó vấp phải nhiều thất bại nặng nề
Trang 21T liÖu tham kh¶o
- Nguyên nhân phát triển:
+ Thu lợi từ chiến tranh, đất nước không bị tàn phá
+ Áp dụng t/tựu KHKT vào sản xuất
* Những thập niên tiếp theo:
- Kinh tế không còn ưu thế tuyệt đối
- Nguyên nhân suy giảm:
+ Cạnh tranh Tây Âu, Nhật Bản + T xuyên khủng hoảng, suy thoái + Chi phí quân sự lớn
+ Chênh lệch giàu nghèo quá lớn.
Kinh tế phát triển không đều,, vẫn đứng đầu thế giới.
16? Biểu hiện sự tiến bộ vượt bậc KHKT của Mĩ?
Ý nghĩa của những thành tựu KHKT đối với
nước Mĩ?
HS Th¶o luËn.
GV Sö dông t liÖu tham kh¶o,ph©n tÝch,KL.
II Sự phát triển về khoa học - Kỹ thuật của Mĩ sau chiến tranh
Em có nhận xét gì về chính sách đối nội của
III Chính sách đối nội và đối ngoại của Mĩ sau chiến tranh
* Đối nội:
- Thực hiện chế độ 2 đảng thay nhau
Trang 22Mĩ sau chiến tranh?
Thái độ của nhân dân Mĩ với những chính
sách của Chính phủ?
Em có nhận xét gì về chính sách dối ngoại
của Mĩ từ sau CTTG 2 đến nay?
Những thắng lợi và thất bại của Mĩ trong
việc thực hiện chính sách đối ngoại từ 1945 đến
→ Thiết lập sự thống trị thế giới.
IV Củng cố bài:
- Vì sao Mĩ lại trở thành nước tư bản giàu nhất thế giới (từ 1945- 1973) ?
- Em hãy nêu những nét chính về chính sách đối nội, đối ngoại của Mĩ (Từ 1945 đến nay) ?
1 Kiến thức: Giúp học sinh hiểu:
- Nhật bản là nước phát xít bại trận, kinh tế Nhật bị tàn phá nặng nề Sau CTTG 2, Kinh tế Nhật phát triển nhanh chóng Nhật Bản đã vươn lên nhanh chóng trở thành siêu cường quốc, đứng thứ 2 thế giới
- Chính sách dối nội, đối ngoại của giới cầm quyền Nhật bản sau chiến tranh thế giới 2
2 Tư tưởng: Giáo dục ý chí vươn lên, tinh thần học tập lao động hết mình, tôn trọng
Trang 23C Tiến trỡnh dạy học
I Tổ chức lớp.
II Kiểm tra
Vì sao sau chiến tranh thế giới thứ hai,nớc Mĩ trở thành nớc giàu mạnh nhất trên thế
giới?Nêu biểu hiện của sự giàu mạnh đó?
Em hóy nờu những nột nổi bật trong chớnh sỏch đối nội, đối ngoại của Mĩ từ 1945 đến nay?
III Dạy học bài mới
Hoạt động 1.
GV Giới thiệu nước Nhật trờn bản đồ
Sau chiến tranh thế giới thứ 2 tỡnh hỡnh
nước Nhật như thế nào?
Nờu những cải cỏch dõn chủ ở Nhật sau
* Tỡnh hỡnh Nhật Bản sau chiến tranh:
- Là nước bại trận, bị Mĩ chiếm đúng, mất hết thuộc địa
- Kinh tế bị tàn phỏ nặng nề, đất nước gặp nhiều khú khăn
GV Dẫn chứng về sự phỏt triển nhanh chúng của
kinh tế Nhật trong gđ này.
GV Hướng dẫn h/s khai thỏc H 18,19,20 (SGK
tr38)
Vỡ sao sau CTTG 2 nền kinh tế của Nhật
Bản lại phỏt triển nhanh như vậy?
Hạn chế và khú khăn của kinh tế Nhật?
Em cú nhận xột gỡ về kinh tế Nhật từ đầu
những năm 90 so với thời kỳ trước?
Nguyờn nhõn làm kinh tế Nhật lõm vào
khủng hoảng suy thoỏi?
HS Hoạt động nhóm,cá nhân,QS kênh hình.
GV Nhận xét,phân tích,bổ sung,mở rộng,sử dụng
t liệu tham khảo,KL.
II Nhật Bản khụi phục và phỏt triển kinh tế sau chiến tranh
- Từ 1945 -1950, kinh tế phỏt triển chậm chạp
- Giữa những năm 50 - 70, phỏt triển mạnh mẽ → tăng trưởng “thần kỡ” → đứng thứ 2 thế giới.
Nhật Bản trở thành một trong ba trung tõm kinh tế tài chớnh thế giới
- Nguyờn nhõn phỏt triển:(SGK)
- Từ đầu những năm 90, kinh tế suy thoỏi kộo dài
Hoạt động 3.
Nờu những nột nổi bật trong chớnh sỏch đối
III Chớnh sỏch đối nội và đối ngoại của Nhật Bản sau chiến tranh
Trang 24nội của Nhật sau chiến tranh thế giới 2?
Em đỏnh giỏ thế nào về việc Đảng LDP
mất quyền lập Chớnh phủ?
Em hóy trỡnh bày những nột nổi bật trong
chớnh sỏch đối ngoại của Nhật?
Em biết gỡ về mối quan hệ Việt Nam - Nhật
Bản?
HS Hoạt động cá nhân.
GV Phân tích,nêu nhận định,liên hệ sát thực.(vốn
ODA đầu t xây dựng trờng Nghi Văn).
* Đối nội: Thực hiện c độ dõn chủ:
+ Đảng LDP liờn tục cầm quyền + Năm 1993 Đảng LDP mất quyền lập Chớnh phủ → chớnh trị khụng ổn định
* Đối ngoại:
- Sau chiến tranh hoàn toàn lệ thuộc Mĩ(Là anh chàng khổng lồ về kinh tế nhng lại là một chú lùn về chính trị)
- Hiện nay:
+ Thực hiện chớnh sỏch mềm mổng + Tập trung phỏt triển quan hệ kinh tế đối ngoại
Nhật đang vươn lờn thành cường quốc chớnh trị
+ Học bài cũ theo cõu hỏi SGK
+ Đọc soạn Bài 10 Cỏc nước Tõy Âu
Ngày soạn: 16/11/2009
Tiết 12
BÀI 10 CÁC NƯỚC TÂY ÂU
A Mục tiờu bài dạy :
1 Kiến thức: Giỳp học sinh hiểu:
- Những nột khỏi quỏt của cỏc nước Tõy Âu từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nay.
- Sự hỡnh thành và phỏt triển của Liờn minh chõu Âu (EU)
2 Tư tưởng: giỏo dục học sinh tinh thần đoàn kết khu vực Mối quan hệ Việt nam
và EU
3 Kỹ năng: Rốn luyện kỹ năng sử dụng bản đồ, tổng hợp, phõn tớch, so sỏnh.
B Phương tiện dạy học
Bản đồ chớnh trị thế giới từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1989
T liệu tham khảo.
C Tiến trỡnh dạy học
Trang 25I Tổ chức lớp.
II Kiểm tra
Thành tựu phỏt triển kinh tế của Nhật sau chiến tranh thế giới thứ 2?Nguyờn nhõn ptriển?
III Dạy học bài mới
Hoạt động 1.
GV Yờu cầu h/s giới thiệu vị trớ cỏc nước Tõy Âu
trờn bản đồ
Em cú nhận xột gỡ về tỡnh hỡnh cỏc nước Tõy
Âu sau chiến tranh thế giới thứ 2?
Để phục hồi kinh tế cỏc nước Tõy Âu đó làm
gỡ?
Tại sao kinh tế Tõy Âu lại lệ thuộc vào Mĩ?
Sau ctranh, giới cầm quyền Tõy Âu đó thi
hành csỏch đối nội, đối ngoại ntn?
Em cú nhận xột gỡ về chớnh sỏch đối nội, đối
ngoại của cỏc nước Tõy Âu sau chiến tranh?
Sau CTTG 2, tỡnh hỡnh nước Đức cú gỡ đặc
biệt?
HS Hoạt động cá nhân.
GV Giới thiệu về Tây Âu,nhấn mạnh Kế hoạch Mác
San,cung cấp t liệu,khái quát v/đề,KL.
Ktế phục hồi nhưng lệ thuộc vào Mĩ
- Xõm lược trở lại cỏc thuộc địa
- Tham gia khối NATO → chống LXụ và cỏc nước XHCN Đụng Âu
* Đức sau chiến tranh:
- Sau c tranh ở Đức cú 2 nhà nước
- Ngày 3/10/1990, 2 nước Đức thống nhất → Cộng hũa Liờn bang Đức
Nờu cỏc mốc thời gian thành lập cỏc tổ chức
liờn kết kinh tế ở Tõy Âu?
Hội nghị Ma-a-xtơ-rớch cú ý nghĩa như thế
nào?
II Sự liờn kết cỏc khu vực
* Nguyờn nhõn liờn kết:
- Chung nền văn minh, kinh tế khụng cỏch biệt nhiều
- Hợp tỏc → thoỏt khỏi nghi kỵ và
sự lệ thuộc vào Mĩ
* Quỏ trỡnh liờn kết:
- T4/1951 Cộng động than thộp chõu Âu ra đời.
Trang 26Hiện nay EU đã thống nhất về những mặt
nào?
GV Giới thiệu về đồng EURO
HS Xác định trên bản đồ 6 nước đầu tiên của EU
GV.Sử dụng bản đồ gthiệu về quá trình mở rộng của
EU
Em biết gì về mối quan hệ Việt Nam và EU?
(thiết lập quan hệ 1990, nay là thị trường bạn hàng
lớn của Việt Nam)
HS Th¶o luËn
GV Bæ sung,gthiÖu H21,KL.
- T3/1957,Cộng đồng nlượng nguyên tử châu Âu,Cộng đồng ktế châu Âu (EEC)
- T7/1967, 3 cộng đồng trên sáp nhập → Cộng đồng châu Âu (EC)
- T12/1991, Hội nghị cấp cao xtơ- rích quyết định;
Ma-a-+ Xây dựng thị trường, đồng tiền chung
+ Xây dựng Nhà nước chung châu Âu
+Đổi tên (EC) →Lminh châu Âu (EU)
* Quá trình mở rộng :
- Thành lập: 6 thành viên
- 1999, có 15 thành viên → 25 thành viên (2004) → 27 thành viên (2007)
IV Củng cố bài:
1 Nét nổi bật của các nước Tây Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai?
2 Lập bảng niên biểu về các mốc thời gian thành lập các tổ chức liên kết kinh tế ở Tây Âu?
V Hướng dẫn học tập:
+ Học bài cũ theo câu hỏi SGK
+ Đọc soạn Bài 11 Trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thức hai.
Ngày soạn:23/11/2009
CHƯƠNG IV QUAN HỆ QUỐC TẾ TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY
Tiết 13 BÀI 11 TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI
A Mục tiêu bài học :
1 Kiến thức: Giúp học sinh hiểu:
- Sự hình thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh:“Trật tự hai cực Ianta”; sự
thành lập, vai trò và hoạt động của Liên hợp quốc.
- Những quan hệ của “Trật tự thế giới hai cực”, tình trạng “Chiến tranh lạnh”, các
xu thế phát triển của thế giới ngày nay
2 Tư tưởng: Giáo dục tinh thần đoàn kết quốc tế, đấu tranh phê phán những biểu
hiện “cực đoan’, “đơn cực hoá của Mĩ”
Trang 273 Kỹ năng: Rốn kỹ năng sử dụng bản đồ, phõn tớch, nhận định những vấn đề lịch
sử.
B Phương tiện dạy học
Bản đồ chớnh trị thế giới từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1989
C Tiến trỡnh dạy học
I Tổ chức lớp.
II Kiểm tra: Nờu cỏc mốc thời gian thành lập cỏc tổ chức liờn kết kinh tế ở Tõy
Âu?Vì sao cá nớc Tây Âu lại có xu hớng liên kết khu vực?
III Dạy học bài mới
Hoạt động 1.
GV Giải thớch thuật ngữ: Trật tự thế giới
Hoàn cảnh, thời gian, thành phần tham
gia Hội nghị I-an-ta?
Hội nghị đó cú quyết định quan trọng
nào?
Quyết định phõn chia khu vực ảnh hưởng
của Hội nghị đó để lại hệ quả ntn?
HS Nhắc lại nội dung Hội nghị I-an-ta
Nhiệm vụ chớnh của Liờn hợp quốc là gỡ?
Kể tờn một số cơ quan của LHQ mà em
biết?
GV hướng dẫn h/s khai thỏc H 23 (SGK trang
45),nêu qua ngtắc hoạt động.
Việt Nam tham gia LHQ vào thời gian
nào?
Em hóy nờu những việc làm của Liờn hợp
quốc giỳp nhõn dõn Việt Nam mà em biết?
Em đỏnh giỏ như thế nào về vai trũ của
LHQ trước đõy và hiện nay?
+ Thực hiện hợp tỏc quốc tế về mọi mặt
- Cơ quan chớnh:
+ Đại hội đồng + Hội đồng bảo an LHQ - Tổng thư kớ: Bankimun
+ Cỏc cơ quan chuyờn mụn
- T9/1977, Việt Nam trở thành thành viờn LHQ
Trang 28Hoạt động 3.
Sau CTTG 2 quan hệ Xô –Mĩ diễn ra
ntn? Em hiểu thế nào là „chiến tranh lạnh“?
Hãy nêu những biểu hiện của tình trạng
chiến tranh lạnh?
Tình trạng chiến tranh lạnh đã dẫn đến
hậu quả như thế nào?
HS Nghiªn cøu môc III,th¶o luËn.
GV NhÊn m¹nh hËu qu¶ b»ng sè liÖu,ph©n
tÝch,KL.
III Chiến tranh lạnh
- T3/1947, thế giới bước vào thời kỳ Chiến tranh lạnh).
- Biểu hiện:
+ Chạy đua vũ trang + Thành lập các khối quân sự + chiến tranh đàn áp phong trào giải phóng dân téc
- Hậu quả:
+ Thế giới luôn căng thẳng.
+ Chi phí quân sự tốn kém Hoạt động 4.
Nêu các xu thế ptriển của thế giới ngày
nay?
Theo em xu thế chung của thế giới hiện
nay là gì?Tại sao đây vừa là thời cơ vừa là
thách thức đối với các dân tộc?
Nhiệm vụ to lớn của nước ta hiện này là
+ Xung đột quân sự và nội chiến
Xu thế chung: hoà bình, ổn đinh và hợp tác phát triển kinh tế.
IV Củng cố bài:
Nêu các xu thế ptriển của thế giới ngày nay Nhiệm vụ to lớn của nước ta hiện này
là gì?
V Hướng dẫn học tập:
+ Học bài cũ theo câu hỏi SGK
+ Đọc soạn Bài 12 Những thành tựu chủ yếu và ý nghĩa lịch sử của cách mạng KHKT
+ Sưu tầm tranh ảnh về các thành tựu, phát minh khoa học kĩ thuật hiện nay
Ngày soạn: 1/12/2009
Ch¬ng V:CUéC C¸CH M¹NH KHOA HäC Kü THUËT Tõ N¡M 1945-NAY
Tiết 14
Trang 29BÀI 12 NHỮNG THÀNH TỰU CHỦ YẾU VÀ Ý NGHĨA LỊCH SỬ CỦA CÁCH
MẠNG KHOA HỌC - KỸ THUẬT
A Mục tiêu bài học
1 Kiến thức:Giúp học sinh hiểu:
Nguồn gốc, những thành tựu chủ yếu, ý nghĩa lịch sử và tác động của cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật lần thứ hai của loài người.
2 Tư tưởng: Giáo dục học sinh lòng ham mê nghiên cứu khoa học, ý thức đấu
tranh bảo vệ môi trường
3 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tư duy, phân tích, liên hệ thực tế
B Phương tiện dạy học
Tranh ảnh về các thành tựu cách mạng KHKT
C Tiến trình dạy học
I Tổ chức lớp.
II Kiểm tra
Nêu những xu thế phát triển của thế giới ngày nay?
III Dạy học bài mới
Hoạt động 1.
Nguyên nhân dẫn tới cuộc cách mạng
KH –Kt lần 2?
Trong lĩnh vực khoa học cơ bản loài
người đã đạt được những thành tựu nào?
Những p minh KH cơ bản có tác dụng
ntn?
Hãy cho biết những thành tựu mới về
công cụ sản xuất, nguồn năng lượng, vật liệu
mới?
Những phát minh trong 3 lĩnh vực trên
có ý nghĩa như thế nào?
Ý nghĩa của cuộc cách mạng xanh trong
nông nghiệp? Liên hệ với tình hình nông
nghiệp Việt Nam?
2 Công cụ sản xuất: máy tính điện tử,
máy tự động và hệ thống máy tự động
3 Nguồn năng lượng mới; nguyên tử,
mặt trời, gió, thủy triều
4 Vật liêu mới: chất dẻo Pô-li-me,
Ti-tan…
5 Cách mạng xanh trong nông nghiệp:
→ Giải quyết căn bản nạn thiếu lương thực.
6 G thông vận tải và TTLL: Máy bay
siêu âm khổng lồ, tàu hỏa tốc độ cao, phát sóng vô tuyến hết sức hiện đại
7 Chinh phục vũ trụ: Thành tựu kì diệu
Trang 30Hoạt động 2.
Cách mạng KH –KT hiện nay có ý nghĩa
như thế nào đối với nhân loại?
Cuộc cmạng KHKT hiện nay đã và đang
có tác động ntn đối với cuộc sống của con
người?
Trong thời đại cmạng KHKT ngày nay,
là học sinh, em có suy nghĩ gì để có thể phục
vụ đất nước?
HS th¶o luËn,tr×nh bµy,liªn hÖ,nhËn xÐt.
GV GthÝch,ph©n tÝch,liªn hÖ,gi¸o dôc.
II Ý nghĩa và tác động của cách mạng khoa học - kỹ thuật
+ Học bài cũ theo câu hỏi SGK
+ Đọc soạn Bài 13 Tổng kết lịch sử thế giới từ sau năm 1945 đến nay
Ngày soạn: 2/12/2009
Ti
ế t 15 BÀI 13 TỔNG KẾT LỊCH SỬ THẾ GIỚI TỪ SAU NĂM 1945 ĐẾN NAY
A Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: Giúp học sinh hiểu:
- Củng cố những kiến thức đã học về lịch sử thế giới hiện đại từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nay
- Nội dung chủ yếu, của lịch sử thế giới hiện đại từ năm 1945 đến nay Các xu thế phát triển hiện nay của thế giới
2 Tư tưởng: Giúp học sinh thấy rõ cuộc đâu tranh gay gắt giữa 2 phe; XHCN và
TBCN vai trò của Việt Nam hiện nay.
Trang 313 Kỹ năng: Rốn kỹ năng tổng hợp, phõn tớch, nhận định, đỏnh giỏ.
B Phương tiện dạy học
Bản đồ chớnh trị thế giới từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1989
C Tiến trỡnh dạy học
I Tổ chức lớp.
II Kiểm tra:
III Dạy học bài mới
Hoạt động 1.
Nờu những nội dung chủ yếu của lịch sử
thế giới từ sau năm 1945 đến nay?
như thế nào tới ptrào cmạng thế giới?
Những thắng lợi to lớn của ptgp dõn tộc
ở Á –Phi – Mĩ La-tinh sau CTTG 2 đến nay?
GV Giới thiệu một số hỡnh ảnh về cỏc thành
tựu của TQuốc và ASEAN
Nờu đặc điểm chung của cỏc nước tư
bản chủ yếu sau chiến tranh thế giới 2?
Quan hệ quốc tế từ sau 1945 đến nay
diễn ra như thế nào?
Nhận xột về tỏc động của KHKT đối với
sự phỏt triển của thế giới?
HS Khái quát lại vấn đề,trình bày.
3 Cỏc nước tư bản chủ yếu
→ Hỡnh thành 3 trung tõm kinh tế lớn:
Mĩ -Nhật - Tõy Âu
4 Quan hệ quốc tế từ 1945 đến nay
- Sau 1945, trật tự 2 cực I-an-ta hỡnh thành → “ Chiến tranh lạnh”
- Từ 1991 đến nay: Xu thế đối thoại, hợp tỏc
Tại sao núi “Hũa bỡnh, ổn định và hợp
tỏc phỏt triển” vừa là thời cơ, vừa là thỏch
II Cỏc xu thế phỏt triển của thế giới ngày nay
* Phõn kỳ:
- Từ 1945 -1991:Thế giới phõn làm 2 cực: Xụ –Mĩ
- Từ 1991 –nay:
Trang 32thức đối với các dân tộc?
HS Th¶o luËn,tr×nh bµy.
→ Xu thế chung: Hòa bình ổn định và hợp tác phát triển
IV Củng cố bài:
Giáo viên nhấn mạnh đặc điểm bao trùm của giai đoạn lịch sử này là thế giới chia thành 2 cực Ianta.
V Hướng dẫn học tập:
+ Học bài cũ theo câu hỏi SGK
+ Đọc soạn Bài 14.Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất
1 Kiến thức: Giúp học sinh hiểu:
- Nguyên nhân, nội dung, đặc điểm chương trình khai thác thuộc địa lần thứ 2 của thực dân Pháp ở Việt Nam
- Những thủ đoạn thâm độc của Pháp về chính trị, văn hóa, giáo dục Sự phân hóa
xã hội Việt Nam sau chương trình khai thác thuộc địa lần 2
2 Tư tưởng: Giáo dục lòng căm thù đối với thủ đoạn thâm độc của thực dân Pháp
3 Kỹ năng: Rèn kỹ năng sử dụng LĐ, phân tích, đánh giá sự kiện lịch sử
B Phương tiện dạy học
LĐ:Nguồn lợi của Thực dân Pháp trong công cuộc khai thác lần 2
T liÖu tham kh¶o,tranh 3 tÇng ¸p bøc.
C Tiến trình dạy học
I Tổ chức lớp
II Kiểm tra
Nêu những nội dung chủ yếu của lịch sử thế giới hiện đại từ 1945 đến nay?
Trang 33III Dạy học bài mới
Hoạt động 1.
Tại sao thực dân Pháp đẩy mạnh khai thác
Việt Nam và Đông Dương ngay sau CTTG 1?
Theo em mục đích chương trình khai thác
thuộc đại lần 2 của thực dân Pháp là gì ?
GV Yêu cầu h/s quan sát H 27
Trong chương trình khai thác việt Nam lần 2,
Pháp tập trung vào những nguồn lợi chủ yếu nào?
Tại sao Pháp lại đầu tư nhiều vào nông nghiệp
* Mục đích khai thác:
Bóc lột và kiếm lời nhiều nhất
* Nội dung khai thác:
- Nông nghiệp: Tăng vốn đầu tư , đồn điền cao su
- Công nghiệp: Đẩy mạnh khai mỏ,cơ sở chế biến
- Thương nghiệp: nắm độc quyền thị trường Việt nam và Đông Dương
- Giao thông vận tải: Xây dựng 1
số tuyến đường → phục vụ khai thác
- Tài chính: Ngân hàng Đông Dương → chỉ huy kinh tế , chế độ thuế nặng nề
→ Chính sách khai thác không thay đổi, quy mô và đầu tư lớn
Hoạt động 2.
Nêu những thủ đoạn chính trị, văn hóa, giáo
dục của thực dân Pháp ở Việt Nam?
Mục đích của các thủ đoạn trên là gì?
- Chính trị:
+ Thi hành chính sách “chia để trị” + Lợi dụng triệt để bộ máy cường hào ở thôn xã
- Văn hóa, giáo dục:
+ Thi hành chính sách văn hóa nô dịch.
+ Tuyên truyền chính sách “khai hóa”
→ DÔ bÒ cai trÞ,n« dÞch.
Hoạt động 3: III Xã hội Việt Nam phân hóa
GV Yêu cầu h/s hoạt động nhóm, thảo luận và trả lời các câu hỏi sau:
1 Xã hội Việt Nam sau ctranh đã phân hóa như thế nào?
Trang 342 Hóy cho biết thỏi độ chớnh trị và khả năng cỏch mạng của cấc giai cấp trong xó hội Việt Nam sau ctranh?
HS Thảo luận, trỡnh bày kết quả
GV Nhận xột bổ sung và cho h/s ghi nội dung theo bảng sau:
Giai cấp Đặc điểm Thỏi độ chớnh trị và khả năng cỏch
mạng
Đchủ p kiến -Bị phân hoá thành 3 bộ phận - Đại địa chủ cấu kết với Phỏp
- Địa chủ vừa, nhỏ cú tinh thần yờu nước
Tư sản - Phõn húa: 2 bộ phận + Tư sản mại bản:tay sai của Pháp
+ Tư sản dõn tộc:có tinh thần dân tộc nhng dễ thoả hiệp.
Tểu tư sản - Bị chốn ộp, bạc đói, khinh
rẻ
Cú tinh thần hăng hỏi cmạng
Nụng dõn - Chiếm 90% dõn cư
- Bị ỏp bức búc lột nặng nề
- Căm ghột đế quốc, pkiến
- Lực lượng hăng hỏi và đụng đảo nhất
Cụng nhõn - Ra đời trước ctranh
- Bị 3 tầng ỏp bức b lột
- Tinh thần yờu nước
- Lực lượng tiến bộ → cú khả năng lónh đạo cỏch mạng
Tại sao g/c cụng nhõn lại cú thể trở thành lực lượng lónh đạo cỏch mạng?
Em cú nhận xột gỡ về thỏi độ chớnh trị và khả năng cỏch mạng của cỏc giai cấp?
IV Củng cố bài:
Chương trỡnh khai thỏc thuộc địa lần 2 của TD Phỏp đó tỏc động như thế nào đến kinh tế xó hội Việt Nam?
V Hướng dẫn học tập:
+Học bài cũ theo cõu hỏi SGK
+ Đọc soạn Bài 15.Phong trào cỏch mạng Việt Nam… (1919-1925)
Ngày soạn: 10/12/2009
Tiết 17 BÀI 15 PHONG TRÀO CÁCH MẠNG VIỆT NAM SAU CHIẾN TRANH THẾ
GIỚI THỨ NHẤT (1919-1925)
Trang 35A Mục tiờu bài học
1 Kiến thức: Giỳp học sinh hiểu:
- Ảnh hưởng của cỏch mạng thỏng Mười Nga và phong trào cỏch mạng thế giới đến cỏch mạng Việt Nam
- Nột chớnh trong phong trào dõn tộc dõn chủ cụng khai và phong trào cụng nhõn Việt Nam từ 1919 đến 1925
2 Tư tưởng:Bồi dưỡng lũng yờu nước và khõm phục cỏc bậc tiền bối cỏch mạng
3 Kỹ năng: Rốn kỹ năng phõn tớch, trỡnh bày cỏc sự kiện lịch sử
B Phương tiện dạy học
Ảnh chõn dung nhõn vật lịch sử (nếu cú)
Kênh hình+t liệu tham khảo.
C Tiến trỡnh dạy học
I Tổ chức lớp
II Kiểm tra
Xó hội Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất đó phõn húa như thế nào?Thỏi độ chớnh trị và khả năng cỏch mạng của cỏc giai cấp?
III Dạy học bài mới:
Hoạt động 1.
Cỏch mạng thỏng Mười Nga đó ảnh
hưởng như thế nào đến phong trào cỏch
mạng thế giới?
Những sự kiện đú đó ảnh hưởng như
thế nào đến cỏch mạng Việt Nam?
HS hoạt động cá nhân.
GV bổ sung,phân tích,KL.
Hoạt động 2.
GV Giải thớch: “Phong trào dõn tộc dõn chủ”
Sau CTTG 1 phong trào dõn tộc, dõn
chủ ở nước ta phỏt triển như thế nào?
Vỡ sao g/c tư sản phỏt động đấu tranh?
Kể tờn cỏc phong trào đấu tranh tiờu
biểu của g/c tư sản?
Em cú nhận xột gỡ về mục tiờu, tớnh
chất phong trào đấu tranh của g/c tư sản thời
kỳ này?
I Ảnh hưởng của cỏch mạng thỏng Mười Nga và phong trào cỏch mạng thế giới
- Cỏch mạng thỏng Mười thành cụng → ptgp dõn tộc, ptrào cụng nhõn gắn bú mật thiết
- Làn súng cỏch mạng dõng cao trờn thế giới → Quốc tế cộng sản ra đời (3/1919)
- Đảng cộng sản được thành lập ở nhiều nước: Phỏp, TQuốc
→ Tạo điều kiện truyền bỏ chủ nghĩa Mỏc – Lờ-nin vào V Nam
II Phong trào dõn tộc, dõn chủ cụng khai (1919-1925)
1.Giai cấp tư sản dõn tộc
- Sau c tranh, tư sản muốn vươn lờn giành
vị trớ kinh tế, nhưng bị chốn ộp → phỏt động đấu tranh
- Phong trào:
+ Chấn hưng nội húa, bài trừ ngoại húa (1919)
+ Chống độc quyền cảng SGũn và xcảng
Trang 36Nêu các h động đấu tranh của tiểu tư
tư sản trong thời kỳ này?
phô,kÓ chuyÖn Ph¹m Hång Th¸i,KL.
lúa gạo Nam Kỳ (1921) + Phong trào báo chí
→ Phong trào mang tính cải lương, thoả hiệp, chủ yếu đòi quyền lợi kinh tế
2 Phong trào của tiểu tư sản
- Hoạt động:
+ Thành lập các tổ chức chính trị: Hội phục Việt,…
3 Nhận xét chung:
* Ưu điểm:
+ Thức tỉnh lòng yêu nước + Truyền bá tư tưởng dân tộc, dân chủ, tư tưởng cách mạng mới
* Hạn chế:
+ Tiểu tư sản: xốc nổi, ấu trĩ + Tư sản: cải lương thảo hiệp
Hoạt động 3.
Ptrào cnhân nước ta trong mấy năm
đầu sau CTTG 1 đã phát triển trong bối cảnh
nào?
Phong trào công nhân đã diễn ra như
thế nào?
Cuộc bãi công Ba Son có điểm gì mới
trong p trào đấu tranh của công nhân nước
III Phong trào công nhân (1919-1925)
- 1920, công nhân sài Hòn Chợ Lớn thành lập Công hội đỏ
- 1922: đấu tranh của công nhân, viên chức Bắc kỳ
- 1924, bãi công của công nhân nổ ra nhiều nơi
- T8/1925, bãi công của công nhân Ba Son
→ Đánh dấu bước tiến mới của p trào công nhân
→ Đấu tranh còn lẻ tẻ, tự phát nhưng ý thức giác ngộ nâng cao
IV Củng cố bài:
Trang 371.Căn cứ vào đõu để khẳng định phong trào cụng nhõn nước ta phỏt triển lờn một bước cao hơn sau chiến tranh thế giới thứ nhất?
2 Lập bảng thống kờ về phong trào dõn tộc dõn chủ 1919 -1925 theo mẫu:
V Hướng dẫn học tập:
+ Học bài cũ theo cõu hỏi SGK
+ ễn tập, chuẩn bị kiểm tra học kỳ I
Ngày soạn: 13/12/2009
Tiết 18 KIỂM TRA HỌC KỲ I
- Rốn kỹ năng vận dụng kiến thức làm bài kiểm tra, trỡnh bày bày
B Phương tiện dạy học
Đề dạng tự luận với các mức độ nhận biết,thông hiểu,vận dụng.
C Tiến trỡnh dạy học
I Tổ chức lớp
II Dạy học bài mới:
đề bài:
Câu1:(2đ)Hãy nêu nội dung chính của Lịch sử thế giới hiện đại từ 1945 đến nay?
Câu2:(3đ)Trình bày đặc điểm nổi bật của phong trào giải phóng dân tộc ở Đông nam á từ
1945 đến nay?
Câu3(5đ)Xu thế phát triển chung hiện nay trên thế giới là gì?Vì sao nói:"Hoà bình,ổn
định,hợp tác và phát triển kinh tế"là thời cơ và thách thức đối với các dân tộc trên thế giới? Nhiệm vụ của nhân dân VN đối với xu thế đó?
Trang 383 Cỏc nước tư bản chủ yếu(0.4)
4 Quan hệ quốc tế từ 1945 đến nay(0.4)
5 Cỏch mạng KHKT (0.4)
Câu2:Đặc điểm nổi bật của ptgpdt ở ĐNA từ 1945-nay:
- Sau 1945, cỏc nước nhanh chúng giành chớnh quyền(0.6)
- Đế quốc xõm lược trở lại → nhõn dõn đứng lờn đấu tranh → tới giữa những năm 50 đều giành độc lập (0.6)
- Từ giữa những năm 50 do chớnh sỏch can thiệp của Mĩ:(0.6)
+ Tỡnh hỡnh k vực trở nờn căng thẳng
+ Cỏc nước cú sự phõn hoỏ trong đường lối đối ngoại
-Các nớc đều tham gia vào một tổ chức thống nhất -ASEAN(0.6)
-Kinh tế có bớc phát triển trở thành khu vực năng động,(0.6)
-Đi tắt đón đầu các thành tựu KHKT.
-Gĩ gìn bản sắc dân tộc và phát huy những tinh hoa văn hoá vốn có.
III.Củng cố bài:
- Giỏo viờn thu bài - Nhận xột giờ kiểm tra
IV.Hướng dẫn - Dăn dũ:
+ Đọc soạn Bài 16.
Trang 39
häc kú II Ngày soạn: 2/1/2010
Tiết 19: BÀI 16:
HOẠT ĐỘNG CỦA NGUYỄN ÁI QUỐC Ở NƯỚC NGOÀI TRONG NHỮNG NĂM
1919-1925
A Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: Giúp học sinh hiểu:
- Những hoạt động chính của Nguyễn Ái Quốc từ 1919 – 1927 và ý nghĩa của những hoạt động đó đối với cách mạng Việt Nam.
- Chủ trương và hoạt động của Hội Việt Nam c¸ch mạng thanh niên.
2 Tư tưởng: Giáo dục lòng khâm phục, kính yêu lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc và các
chiến sĩ cách mạng
3 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phân tích, đánh giá, so sánh các sự kiện lịch sử, sử dụng
tranh ảnh, bản đồ lịch sử
B Phương tiện dạy học
Lược đồ: Hành trình tìm đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc
Tranh ¶nh,kªnh h×nh+T liÖu tham kh¶o.
C Tiến trình dạy học
I Tổ chức lớp
II Dạy học bài mới:
GV giíi thiÖu ch¬ng tr×nh häc kú II,hÖ thèng kiÕn thøc,giíi thiÖu bµi.
Hoạt động 1.
GV Nhắc lại những hoạt động chính của
Nguyến Ái Quốc từ 1911-1917
I Nguyễn Ái Quốc ở Pháp (1917-1923)
- 6/1919, gửi tới Hội nghị Véc-xai “Bản yêu sách của ndân An Nam” → gây tiếng
Trang 40Nờu những hoạt động của NAQ ở Phỏp
từ 1919 -1920?í nghĩa của những hoạt đú?
Con đường cứu nước của Nguyễn Ái
Quốc cú gỡ mới và khỏc với lớp người đi
Nờu những hoạt động chủ yếu của
Nguyễn Ái Quốc ở Liờn Xụ?
Những quan điểm về cách giải phóng
dân tộc mà NAQ tiếp nhận từ chủ nghĩa
Mác-Lênin có tác động gì đến VN?
HS Hoạt động cá nhân.
GV Bổ sung,phân tích,chuyển ý.
Hoạt động 3.
Nguyễn Ái Quốc đó làm gỡ để Hội Việt
Nam cỏch mạng thanh niờn ra đời?
Nờu những hoạt động của Nguyễn Ái
Quốc trong Hội Việt Nam cỏch mạng thanh
niờn? í nghĩa của những hoạt động đú?
Vai trũ của Hội Việt Nam cỏch mạng
thanh niờn đối với việc thành lập đảng?
HS Hoạt động cá nhân.
GV Bổ sung,phân tích,KL.
vang lớn
- 7/1920, đọc Sơ thảo Luận cương về vấn
đề dtộc và t/địa của Lờ -nin
- 12/1920, bỏ phiếu tỏn thành Quốc tế 3 và sỏng lập ĐCS Phỏp
→ Tỡm ra con đường cứu nước đỳng đắn CMVS
1921, lập Hội liờn hiệp t/địa
về vị trớ, vai trũ của cỏch mạng thuộc địa
Chuẩn bị về tư tưởng, chớnh trị → ra đời của Đảng cộng sản ở Việt Nam
III Nguyễn Ái Quốc ở Trung quốc (1924-1925)
- Cuối 1924, về Quảng Chõu - Trung Quốc.
- T6/1925, lập Hội Việt Nam cỏch mạng thanh niờn - hạt nhõn là Cộng sản Đoàn.
- Người trực tiếp tham gia hoạt động của Hội:
+ Mở lớp huấn luyện chớnh trị,đào tạo cỏn bộ.
+ Xuất bản bỏo Thanh niờn (1925), tỏc phẩm “Đường kỏch mệnh” (1927)
- Năm 1928,thực hiện chủ trương “vụ sản hoỏ”.→ truyền bỏ chủ nghĩa Mỏc
Chuẩn bị về tổ chức, tư tưởng cho sự ra