1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Đề kiểm tra HKI môn Toán 10 năm 2020 có đáp án trường THPT Nguyễn Huệ

9 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập tr c nghiệm m[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

KIỂM TRA HỌC KÌ 1 Năm học 2020 – 2021 MÔN: TOÁN 10 Thời gian: 60 phút

I.PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)

Câu 1 Tập nghiệm của phương trình  x2 4x 2 2x là tập nào dưới đây?

A S

B S 

C 2; 2

5

S   

D S  2

Câu 2 ChoA1, 2,3, 4,5, 6 , B  2, 0,3,5,9 Tính AB.

A 2, 0,1, 2,3, 4,5, 6,9

B 2, 0,9

C  3,5

D 1, 2, 4, 6 

Câu 3 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A 2 là một số chính phương

B 2 là một số nguyên

C Nếu một tam giác có ba cạnh bằng nhau thì tam giác đó đều

D 4 là một số chính phương

Câu 4 ChoA1, 2,3, 4,5, 6 , B  2, 0,3,5,9 Tìm AB

A  3,5

B 1, 2, 4, 6 

C 2, 0,9

D 2, 0,1, 2,3, 4,5, 6,9

Trang 2

Câu 5 Cho hàm số   2 1

3 2

x

yf x    có đ th à d ệnh đề nào au đây à đ ng?

d c t tr c hoành tại 0;1

2

B 

i m 1;1

2

A 

  thuộc đư ng th ng d àm ố f đ ng iến tr n

àm ố f ngh ch iến tr n

Câu 6 Tổng các ình phương 2 nghiệm của phương trình x22x 8 0 là?

A 12

B 20

C 20

D 17

Câu 7 Tìm m đ hệ phương trình ( 1) 4 2

2 1

  

 vô số nghiệm

A 1

2

m

B m1

C m 1

D 3

2

m

Câu 8 Tìm m đ phương trình x26x m  2 0 có hai nghiệm dương phân iệt

A 2 m 11

B 2 m 11

C 2 m 6

D 0 m 11

Câu 9 Tìm tất cả các giá tr của tham số a đ cặp số ( ; )x y (2 ; 4a2 a3) là một nghiệm của phương

trình 3x2y8?

A a 1

B 1, 7

3

a  a

C a 7

Trang 3

D 1, 1

3

a  a

Câu 10 Nếu hai số u và v có tổng bằng -8 và tích bằng 15 thì chúng là nghiệm của phương trình nào?

A x28x150

B x28x150

C x28x150

D x28x150

Câu 11 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A  x Z x: 2 4 0

B  x Q x: 2 4 0

C x N x: 1

x

D  x Z x: 2 7 0

Câu 12 Cho hàm số y = 2

xx có đ th P và đư ng th ng (d): y = 2x m 1 với giá tr nào của

m thì (d) c t (P) tại hai đi m phân biệt nằm bên trái tr c tung?

A 3;1

4

   

; 1;

4

m   

C m  ;1

D 3;1

4

Câu 13 Tọa độ giao đi m của (d1): y = 3x và (d2):y = x – 3

A  2; 6

B 3; 9

2 2

C 3 9;

2 2

D 3; 9

2 2

  

Câu 14 Hàm số nào là hàm số chẵn?

Trang 4

A f x  3x1

B   2

f x

x

  

C   3

2 5

f xxx

D f x  x2 x

x

 

Câu 15 Tìm m đ phương trình 2   2

xmx m  m  có nghiệm

A m3

B m3

C m3

D m3

Câu 16 Cho AnZ n2 ,k kZ; B0; 2; 4;6;  Kh ng đ nh nào à đ ng?

A A B\ A

B AB

C A B B

D A B B

Câu 17 Hàm số y = 2x2 x 1 có tọa độ đỉnh của đ th hàm số à đi m nào dưới đây?

A 1; 9

2 4

I  

B 1; 9

4 8

I  

C 1; 9

4 8

I  

D 1; 9

4 8

I  

Câu 18 ho a đi m phân biệt , , ng thức nào au đây à đ ng?

A ABACBC

B CA BA BC

C AB CA CB

D ABBCCA

Trang 5

Câu 19 Cho a 6;5 , b3; 2  Tìm tọa độ c sao cho 2a3cb

A c    3; 4

B c3; 4 

C c    2; 3

D c    3; 2

Câu 20 Cho A     3;3 ,B 5;5 ,C 6;9 Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC

A 14;17 

B 14;5

3

C 14 17;

3 3

D  4;5

Câu 21 Cho hình chữ nhật Vectơ nào trong các vectơ dưới đây ằng CA?

A OA OC

B DC CB

C BCAB

D CB CD

Câu 22 Cho A   4;1 ,B 3; 2 Tìm tọa độ ao cho à trung đi m AM

A  2;1

B  3; 2

C  2;3

D  5;0

Câu 23 ho tam giác ọi , n ư t à trung đi m của , hi đó, nếu

MNmOA nOB thì tổng m + n bằng bao nhiêu?

A m n  1

B m n 4

C m n 0

Trang 6

D m n 1

Câu 24 Trên mặt ph ng tọa độ Oxy Ta có ij bằng bao nhiêu?

A 0

B 2

C 2

D 3

Câu 25 Cho ABC, à đi m trên cạnh BC sao cho MB2MC ng thức vectơ nào au đây đ ng?

AMABAC

AMABAC

AMABAC

AM   ABAC

II PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)

Câu 1 (1,0 điểm) Tìm tập xác đ nh của hàm số ( ) 1

1

x

f x

x

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình 2

3x 9x  1 x 2

Câu 3 (1,0 điểm) ho phương trình 2   2

3x 2 3m1 x3m   m 1 0, m là tham số Tìm m đ phương trình có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1, 2 2 2

1 2

34 9

xx

Câu 4 (1,0 điểm) Cho hình chữ nhật và đi m M tùy ý Chứng minh rằng: MA MCMB MD

Câu 5 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC với A  1; 2 ,B  3; 3 , C 5; 2  Tìm tọa độ của

vABACBC

Trang 7

HƯỚNG DẪN CHẤM

I PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)

II PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)

1

1 đi m)

iều kiện xác đ nh: 1 0 1

x

x x

 

  

  

Tập xác đ nh: D   1; 

0,5 0,5

2

1 đi m)

Ta có:

 

2

2 2

2

2 0

2 5 3 0 2

3 1

3 2

2

x

x x

x x

x

 

 



 

 





 

 Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S 3

0,25

0,25

0,25

0,25

3

1 đi m)

Phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt x x 1, 2

2

3

      

Theo Vi-et ta có:

1 2

2

1 2

2 6 3

3

m

x x

x x

  





0,25

0,25

Trang 8

Ta có:

2 2

1 2

2

2

34 9

34 2

9

2

1

1

2 ( )

x x

m

m

 

 

    

Vậy m 1

0,25

0,25

4

1 đi m)

Ta có:

MA MCMBBA MDDC

MB MD MB DC BA MD BA DC

MB MD MB DC DC MD BA DC

MB MD DC MB MD BA

MB MD DC DB BA

MB MD DC DA

MA MC MB MD

0,25

0,25

0,25

0,25

5

1 đi m)

Ta có:

 4; 5

AB  

4; 4

AC 

 8;1

BC Vậy v2AB3AC4BC v 12;6

0,5

0,5

Trang 9

Website HOC247 cung cấp một môi trư ng học trực tuyến inh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng đư c biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trư ng ại học và các trư ng chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: ội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trư ng và T PT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trư ng PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trư ng Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán âng ao, Toán huy n dành cho các em S THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát tri n tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trư ng và đạt

đi m tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: B i dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 ội ngũ iảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi LV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập tr c nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đ ng hỏi đáp ôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuy n đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - a, Ngữ Văn, Tin ọc và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 26/04/2021, 23:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w