1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 4 đề thi thử vào lớp 10 THPT môn Toán trường Vĩnh Hưng

16 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 837,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trườn[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS VĨNH HƯNG ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT NĂM 2021

MÔN TOÁN

(Thời gian làm bài: 120 phút)

ĐỀ 1

Câu 1

1) Rút gọn các biểu thức sau:

a) 3 4+2 25−4 9

b) 3 3 5 12+ −2 27

2) Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a) x2−6x+ =5 0

b) 2

+ =

 − =

x y

x y

4

x M

x

1) Tìm các giá trị thực của x để biểu thức có nghĩa?

2) Rút gọn biểu thức

3) Tính giá trị của M biết x =16

Câu 3: Quãng đường AB dài 60km, một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc và thời gian quy định Sau

khi đi được nửa quãng đường người đó giảm vận tốc 5km/h trên nửa quãng đường còn lại Vì vậy, người

đó đã đến B chậm hơn quy định 1 giờ Tính vận tốc và thời gian quy định của người đó

1) Cho phương trình: 2x2+(2m−1)x m+ − =1 0 (1) trong đó m là tham số

2) Giải phương trình (1) khi m = 2

3) Tìm m để phương trình (1) có hai ngiệm thỏa mãn: 4x12+4x22+2x x1 2 =1

Câu 4: Cho đường tròn (O; R), dây BC cố định Điểm A di động trên cung lớn BC (AB < AC) sao cho tam

giác ABC nhọn Các đường cao BE, CF cắt nhau tại H Gọi K là giao điểm của EF với BC

1) Chứng minh: Tứ giác BCEF nội tiếp

2) Chứng minh: KB KC =KE KF

3) Gọi M là giao điểm của AK với (O) (MA) Chứng minh MHAK

Câu 5: Cho các số thực dương a, b, c Chứng minh rằng:

1 ( )

a b+ + c b c+ + + a c a+ + + b  + +

ĐÁP ÁN Câu 1:

1) a) 3 4+2 25−4 9=3.2 2.5 4.3+ − =4

b) 3 3 5 12+ −2 27=3 3 5.2 3+ −2.3 3=3 3 10 3 6 3+ − =7 3

2) a) x2−6x+ = 5 0 x2−5x x− + = 5 0 x x( − − − =5) (x 5) 0

( 5)( 1) 0

 − − =  

Trang 2

b) 2+ =− =213 = −=23  == −12 1 ==11

Vậy hệ đã cho có nghiệm ( ; )x y là (1;1)

Câu 2:

1) Tìm các giá trị thực của x để biểu thức có nghĩa?

Điều kiện:

0

(*) 4

2 0

x

x x

x

 

+  

 − 

 Vậy x0,x0 thì biểu thức M có nghĩa

2) Rút gọn biểu thức

Điều kiện: x  và 0 x  4

4

=

( 2)( 2) ( 2)( 2) ( 2)( 2)

( 2)( 2) ( 2)( 2) ( 2)( 2) 2

x M

x

Vậy

2

=

x M

x

3) Tính giá trị của M biết x=16

Điều kiện: x  và 0 x  4

Với x=16thì 16 4 2

4 2

16 2

M

Vậy với x=16thì M = 2

Câu 3

1) Gọi vận tốc quy định của người đó là x (km/h), (x > 5)

 Thời gian quy định để người đó đi hết quãng đường là 60 ( )h

x

Nửa quảng đường đầu là: 60 : 2 30( )= km nên thời gian đi nửa quãng đường đầu là: 30 ( )h

x

Nửa quãng đường sau, vận tốc của người đó giảm 5km/h nên vận tốc lúc sau là: x−5(km h/ )

 Thời gian đi nửa quãng đường sau là 30 ( )

5 h

x −

Vì người đó đến chậm so với thời gian dự định là 1 giờ nên ta có phương trình:

Trang 3

2 2

2

30 30 1 60 30 30 1 0

30 30( 5) ( 5) 0

( 5)

30 30 150 5 0

5 150 0

15 10 150 0

( 15) 10( 15) 0

( 15)( 10) 0

15 0 15 (tm)

10 0 10 (ktm)

x x

x x

+ − =  − − =

 − =  =

+ = = −

Vậy vận tốc quy định của người đó là 15km/h và thời gian quy định của người đó là: 60 : 15 = 4 giờ

2) Cho phương trình 2x2+(2m−1)x m+ − =1 0 (1) trong đó m là tham số

a) Giải phương trình (1) khi m = 2

Khi m = 2 thì (1) trở thành: 2x2+3x+ =1 0 có hệ số a=2;b=3;c=1

Dễ thấy a b c− + = − + =2 3 1 0 nên phương trình có hai nghiệm 1 1; 2 1

2

= − = − = −c

a

Vậy vớim=2 thì phưng trình có tập nghiệm 1; 1

2

= − − 

S

b) Tìm m để phương trình (1) có hai ngiệm thỏa mãn: 2 2

4x +4x +2x x =1 Phương trình (1) có nghiệm    0

Ta có:  =(2m−1)2−4.2.(m− =1) 4m2−4m+ −1 8m+ =8 4m2−12m+ =9 (2m−3)2

Dễ thấy  =(3m−3)2 0, m nên phương trình đã cho luôn có hai nghiệm x x1, 2

Theo định lí Vi-ét ta có: 1 2

1 2

1 2 2 1 2

m

x x

m

x x

 + = −



 =



Theo đề bài ta có:

2

2

4 6 1 (2 1) 3( 1) 1 0

1

4 4 1 3 3 1 0 4 7 3 0 3

4

=

 − + − + − =  − + = 

 =

m

m

Vậy 1;3

4

 

  

 

m thỏa mãn bài toán

Câu 4

Trang 4

1) Chứng minh: Tứ giác BCEF nội tiếp

Do

0 0

90 90



BE AC BEC

CF AB CFB

Tứ giác BCEF có BEC=CFB=900 nên là tứ giác nội tiếp (hai đỉnh kề nhau cùng nhìn một cạnh dưới các góc bằng nhau)

2) Chứng minh: KB KC =KE KF

Tứ giác BCEF nội tiếp (câu a) nên KFB=ECB (góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong tại đỉnh đối diện) Xét tam giác KFB và KCE có:

chung

(cmt)



=



K

KFB KCE

 KFB KCE (g - g)

KF = KB

KC KE (các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ) KF KE =KB KC (đpcm)

3) Gọi M là giao điểm của AK với (O) (MA) Chứng minh MHAK

Kéo dài AH cắt BC tại D thì ADBCADB=900

Xét tam giác AFH và ADB có:

0

chung

AF = 90



=



A

H ADB

AFH

  ADB(g - g)  AF = AH

AD AB (các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ)

(1)

AF AB=AD AH

Dễ thấy tứ giác AMBC nội tiếp (O) nên AMB+ACB=1800 (tính chất) (2)

Tứ giác ABCF nội tiếp (cmt) nên BFE+BCE =1800

BFE= AFK (đối đỉnh)

0

= 180 (3)

AFK+ACB

Từ (2) và (3) suy ra AMB=AFK (cùng bù với ACB)

Xét tam giác AMB và AFK có:

chung

AMB (cmt)



=



A

AFK

AMB

  AFK(g - g)  AM = AB

AF AK (các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ)

(4)

AM AK =AB AF

Từ (1) và (4) suy ra AM AK =AD AHAM = AD

Xét tam giác AMH và ADK có:

Trang 5

chung

= (cmt)



A

AMH

  ADK(c - g - c) AMH =ADK (hai góc tương ứng)

ADK=900AMH=90 hay 0 HMAK

Câu 5

Ta chứng minh bất đẳng thức 1 1 1 1

4

  + 

x y x y với x, y > 0

Thậy vậy, với x, y > 0 thì:

x y

xxy+y   −x y  (luôn đúng)

Do đó: 1 1 14 +1

x y x y với x, y > 0

Áp dụng bất đẳng thức trên ta có:

Tương tự ta có:

2 4

2 4

 + +  + + 

Cộng vế với vế các bất đẳng thức với nhau ta được:

1

4

ab ab bc bc ca ca

a c b c b a c a c b a b

ab bc ab ca bc ca b a c a b c c b a a b c

Do đó 1

4

VT VP (đpcm)

Dấu “=” xảy ra khi a = b = c

ĐỀ 2

Câu 1: (1,0 điểm)

Tính giá trị biểu thức T = 4+ 25− 9

Câu 2: (1,0 điểm)

Tìm mđể đồ thị hàm số =y (2m+1)x đi qua điểm 2 A(1;5)

Câu 3: (1,0 điểm)

Trang 6

Giải phương trình x2− − =x 6 0

Câu 4: (1,0 điểm)

Vẽ đồ thị của hàm số y x = 2

Câu 5: (1,0 điểm)

Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d y1: =2x+1và đường thẳng d y x2: = +3

Câu 6: (1,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông cân tại A có đường trung tuyến BM ( M thuộc cạnh AC ) Biết AB=2a Tính theo a độ dài AC , AM và BM

Câu 7: (1,0 điểm)

Hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ A đến B Vận tốc của ô tô thứ nhất lớn hơn vận tốc của ô tô thứ hai là

10 km/h nên ô tô thứ nhất đến B trước ô tô thứ hai 1

2 giờ Tính vận tốc mỗi ô tô biết quãng đường AB

dài 150 km

Câu 8: (1,0 điểm)

Tìm các giá trị nguyên của m để phương trình x2−4x m+ + =1 0 có hai nghiệm phân biệt x1và x2thỏa + 

Câu 9: (1,0 điểm)

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn tâm O Gọi I là trung điểm AB Đường thẳng

qua I vuông góc AO và cắt AC tại J Chứng minh: , , B C J và I cùng thuộc một đường tròn

Câu 10: (1,0 điểm)

Cho đường tròn ( )C có tâm I và có bán kính R=2a Xét điểm M thay đổi sao cho IM= Hai dây a

,

AC BD đi qua M và vuông góc với nhau ( , , , A B C D thuộc ( ) C ) Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tứ

giác ABCD

ĐÁP ÁN Câu 1:

4 2

• =

25 5

• =

9 3

• =

Vậy T =4

Câu 2:

( )1;5

A thuộc đồ thị hàm số y=(2m+1)x2 suy ra 5 2= m+ 1

2m 4

 =

2

m

 =

Vậy m = là giá trị cần tìm 2

Câu 3:

Trang 7

2 4

b ac

 = −

25

 =

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là x = − ;2 x = 3

Câu 4

Bảng sau cho một số giá trị tương ứng của x và y

x −2 −1 0 1 2

2

Vẽ đồ thị:

Câu 5

Phương trình hoành độ giao điểm của d và1 d là 2 12 x+ = + x 3

2

x

 =

Với x = tìm được 2 y =5

Vậy tọa độ giao điểm của d1 và d2là ( )2;5

Câu 6

2

AC AB= = a

2

AC

AM= =a

BM =AB +AM

5

BM= a

Câu 7

Gọi x(km/h) là vận tốc ô tô thứ nhất Điều kiện x 10

Trang 8

Khi đó vận tốc ô tô thứ hai là x −10 km/h( )

Từ giả thiết ta có 150 1 150

2 10

x + = x

10 3000 0

50

x

x

 =

 − − =   = −

Do x 10 nên nhận x =60

Vậy vận tốc của ô tô thứ nhất là 60 km/h và vận tốc của ô tô thứ hai là

Câu 8

Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi      0 m 3

1 2 4; 1 2 1

x +x = x x = +m

Ta có 3 3 ( )3 ( )

x +x   x +xx x x +x  m −

Kết hợp với điều kiện m  ta được 43 −   m 3

Vậy các giá trị nguyên của m cần tìm là − − −3; 2; 1;0;1;2

Câu 9

Gọi M là trung điểm AC ; H là giao điểm của IJAO

Ta có AOC=2ABC ( góc ở tâm và góc chắn cung)

Tam giác OAC cân tại O nên 1 ( )1

2

AOM= AOCABC AOM=

Mặt khác AJI =90 −OAM AOM= ( )2

Từ ( )1 và ( )2 suy ra IBC AJI= Vậy bốn điểm B C J và I cùng thuộc một đường tròn , ,

Câu 10

Trang 9

Đặt H K lần lượt là trung điểm của , ACBD , S ABCD là diện tích tứ giác ABCD

( 2 2)

ABCD

S = AC BDAC +BD

AC +BD = AH +BK = RIH +RIK

Do IH2+IK2 =IM2 nên AC2+BD2=28a2

2 7

ABCD

S = a khi AC BD=

Vậy giá trị lớn nhất của diện tích tứ giác ABCD7a 2

Đề 3

Câu 1: Tính 27+4 12− 3

Câu 2: Tìm điều kiện của m để hàm số y=(2m−4)x2 đồng biến khi x  0

Câu 3: Cho Parabol ( ) :P y=2x2 và đường thẳng ( ) :d y=3x− Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) 1

bằng phép tính

Câu 4: Viết phương trình đường thẳng AB, biết ( 1; 4); (5; 2)A − − B

Câu 5: Trong lễ phát động phong trào trồng cây nhân dịp kỷ niệm ngày sinh Bác Hồ, lớp 9A được giao trồng 360 cây Khi thực hiện có 4 bạn được điều đi làm việc khác, nên mỗi học sinh còn lại phải trồng thêm 1 cây so với dự định Hỏi lớp 9A có bao nhiêu học sinh? (biết số cây trồng của mỗi học sinh như nhau)

Câu 6: Cho ABC nhọn nội tiếp đường tròn ( )O Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H (DBC; EAC; FAB), tia FE cắt đường tròn tại M Chứng minh 2

AM =AH.AD

ĐÁP ÁN Câu 1

27 4 3 3 3 3 8 3 3 10 3

Câu 2

Hàm số ( ) 2

y= 2m 4 x− đồng biến khi x0 2m 4 0

 − 

Trang 10

m 2

 

Câu 3

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )P và ( )d là:

2x =3x 1− 2x −3x 1+ =0

x 1 y 2

=  =

 

=  =



Vậy tọa độ giao điểm của ( )P và ( )d là A 1; 2( )và B 1 1;

2 2

 

 

 

Câu 4

Phương trình đường thẳng AB có dạng (d) : y=ax+b

Phương trình ( )d

đi qua A(− −1; 4)

: − + = −a b 4 1( ) Phương trình ( )d

đi qua B 5; 2( )

: 5a+ =b 2 2( )

Từ ( )1 và ( )2 ta có hệ phương trình a b 4 6a 6 a 1

5a b 2 5a b 2 b 3

 + =  + =  = −

Vậy phương trình đường thẳng AB có dạng y= −x 3

Câu 5

Gọi số học sinh lớp 9Alà x(hs) (xN, x4)

Suy ra số học sinh lớp 9Atrên thực tế là x−4(hs)

Số cây mỗi học sinh lớp 9A trồng theo dự định là 360

x (cây)

Số cây mỗi học sinh lớp 9A trồng trên thực tế là 360

x−4 (cây)

Theo đề bài ta có phương trình 360 360 1

x 4− x =

2 2

1

2

360 x 4 x x 4 360x

360x 360x 1440 x 4x

x 4x 1440 0

x 40

x 36

=

  = −

Vì xN, x4 nên x=40

Vậy số học sinh của lớp 9A là 40 học sinh

Câu 6

Trang 11

Xét AFH và ADB: BADchung và AFH=ADB=900

AFH ADB g.g AH.AD AB.AF 1

AD AB

Xét tứ giác BFECcó:

0

BFC=90 CF⊥AB

0

BEC=90 BE⊥AC

Có Fvà E cùng nhìn đoạn BC cố định dưới một góc vuông

Suy ra tứ giác BFECnội tiếp đường tròn đường kính BC

AFM ACB

 = (góc trong bằng góc ngoài tại đỉnh đối)

Trong ( )O có: AMB=ACB(hai góc nội tiếp cùng chắn AB)

Suy ra AFM=AMB

Xét AMF và ABM: MABchung và AFM=AMB

AB AM

Từ ( )1 và ( )2 suy ra AM2 =AH.AD

Đề 4

Bài 1: (2 điểm)

Cho biểu thức: b b 1 b 2 b 3

B

b 9

a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức B

b) Tìm các giá trị của b để B ≥ 1

Bài 2: (2 điểm)

a) Giải hệ phương trình: x 2y 6

b) Trong cùng mặt phẳng tọa độ cho các đường thẳng (d): y = 3x + m và đường thẳng (d’):

y = m 5 1 x + − + 3 (với m  -5) Xác định m để (d) song song với (d’)

Bài 3: (2 điểm)

Cho phương trình : x2 – 2mx + m2 – m + 1 = 0

M

O

H F

E

D

C

B

A

Trang 12

a) Tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x + 2mx = 912 2

Bài 4: (3 điểm)

Cho nửa đường tròn (O) đường kính PQ = 2R Điểm N cố định trên nửa đường tròn Điểm M thuộc cung PN (M  P; N) Hạ MH ⊥ PQ tại H, tia MQ cắt PN tại E, kẻ EI ⊥ PQ tại I Gọi K là giao điểm của PN và MH Chứng minh rằng:

a) Tứ giác QHKN là tứ giác nội tiếp;

b) PK.PN = PM2;

c) PE.PN + QE.QM không phụ thuộc vị trí của điểm M trên cung PN;

d) Khi M chuyển động trên cung PN thì đường tròn ngoại tiếp tam giác MIN đi qua hai điểm cố định

Bài 5: (1 điểm)

Với x, y, z là các số dương thỏa mãn điều kiện x + + = y z 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

ĐÁP ÁN Bài 1:

a) ĐKXĐ: b  0 và b  9

B

=

+

=

+

=

b

=

b) b  0 và b  9, b

b

1 0

− 3

Kết hợp với điều kiện b  0 và b  9 ta có: b > 9

Vậy: b > 9

Bài 2:

Trang 13

a) x 2y 6 2x 4y 12

=

Vậy hệ phương trình có một nghiệm duy nhất là x 4

=

 =

b) (d) // (d’) m 5 1 3

 



m 11

m 11

=

     = (thỏa mãn điều kiện m  - 5)

Vậy m = 11

Bài 3:

a) Với phương trình : x2 – 2mx + m2 – m + 1 = 0

Ta có: / = m2 – m2 + m - 1 = m – 1

Phương trình có nghiệm kép / = 0 m – 1= 0  m = 1

khi đó nghiệm kép là:

/

a

b) Phương trình có 2 nghiệm x1, x2 / ≥0  m –1 ≥ 0 m ≥ 1

theo hệ thức Vi –ét ta có: 1 2

2

1 2

x x

Mà theo bài cho, thì x + 2mx = 912 2 (3)

Thay (1) vào (3) ta được:

2

2

1 x2) x x1 2 9 (4)

(x

Thay(1), (2) vào (4) ta được : 2 2 2

Trang 14

Giải phương trình ta được: m1= - 2 (loại) ; m2 = 5

3(TMĐK)

Vậy m = 5

3 thì phương trình đã cho có 2 nghiệm x1 x2 :

2

x + 2mx = 9

Bài 4:

a) Ta có góc PNQ = 900(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Hay KNQ = 900

Xét tứ giác QHKN, có:

0

90

KHQ = (vì MH⊥PQ)

0

90

KNQ = (cm trên)

180

KNQ + KHQ = , mà hai góc này là hai góc đối diện

b) Chứng minh được PHK PNQ (g-g)

Suy ra PK.PN = PM2 (1)

Áp dụng hệ thức lượng trong tam vuông AMB ta có:

PH.PQ = PM2 (2)

Từ (1) và (2) suy ra PK.PN = PM2

c) C/minh được PEI PQN (g-g)  PE.PN = PI.PQ (3)

C/minh được QEI QPM (g-g)  QE.QM = QI.PQ (4)

Từ (3) và (4) suy ra :

d) CM được tứ giác QNEI nội tiếp đường tròn  EIN = EQN

CM được tứ giác PMEI nội tiếp đường tròn  EIM = EPM

O

K

E

N M

Q P

Trang 15

Mà 1

2

Do đó MIN = MON, mà O và I là hai đỉnh kề nhau của tứ giác MOIN => Tứ giác MOIN nội tiếp =>

Đường tròn ngoại tiếp tam giác MIN đi qua hai điểm O và N cố định

Bài 5:

Với x, y, z là các số dương thỏa mãn điều kiện x + + = y z 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Ta có x + y + z = 2 nên 2x + yz = (x + y + z)x + yz = (x + y)(x + z)

Áp dụng bất đẳng thức Cosi với 2 số dương u = + x y và, v = x + z, ta có:

2

(1)

Tương tự 2 2

2

y x z

y + xz  + +

(2); 2

2

2

z + xy  + +

(3) Cộng các bđt (1), (2), (3) ta được:

Dấu "=" xảy ra khi x = y = z =2

3 Vậy Max P = 4 khi x = y = z =2

3

Trang 16

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I.Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III.Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 26/04/2021, 22:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w