1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 4 đề thi thử vào lớp 10 THPT môn Toán trường THCS Xuân Khanh

17 63 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 801,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác nhọn ABC (AB > AC) nội tiếp đường tròn tâm O Các đường cao BD và CE cắt nhau tại H ( D thuộc AC, E thuộc AB). Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC. a) [r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS XUÂN KHANH ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT NĂM 2021

MÔN TOÁN

(Thời gian làm bài: 120 phút)

ĐỀ 1

Câu 1: Vẽ đồ thị của hàm số y = -2x2

Câu 2: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) 2

20 0

b) 4x4−5x2− =9 0

− =

 + = −

Câu 3

a) Trong mặt phẳng toạ độ cho parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d): y = 2x + 4m2 -8m +3 ( m là tham

số thực) Tìm các giá trị của m để (d) và (P) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A(x1; y1); B(x2; y2) thoả mãn điều kiện y1 + y2 = 10

b) Trong kỳ thi Tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm 2019, tổng chỉ tiêu tuyển sinh của Trường THPT A và

trường THPT B là 900 học sinh Do cả hai trường đều có chất lượng giáo dục rất tốt nên sau khi hết hạn thời gian điều chỉnh nguyên vọng thì số lượng thí sinh đăng ký dự tuyển vào Trường THPT A và Trường THPT B tăng lần lượt là 15% và 10% so với chỉ tiêu ban đầu Vì vậy, tổng số thí sinh đăng ký dự tuyển của cả hai trường là 1010 Hỏi số lượng thí sinh đăng ký dự tuyển của mỗi trường là bao nhiêu?

Câu 4

Cho tam giác nhọn ABC (AB > AC) nội tiếp đường tròn tâm O Các đường cao BD và CE cắt nhau tại H (

D thuộc AC, E thuộc AB) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC

a) Chứng minh các tứ giác BCDE và AMON nội tiếp

b) Chứng minh: AE.AM = AD.AN

c) Gọi K là giao điểm của ED và MN, F là giao điểm của AO và MN, I là giao điểm của ED và AH Chứng

minh F là trực tâm của tam giác KAI

ĐÁP ÁN Câu 1

Bảng giá trị

Vẽ đồ thị hàm số

2

2

y= − x

Trang 2

Câu 2

a)

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt là

Vậy tập nghiệm của phương trình

b)

Phương trình trở thành

Với ta được

Vậy tập nghiệm của phương trình

c)

Vậy hệ phương trình có nghiệm

2

20 0

1 4.1 20 81 0

9

  =

( )

( )

1

2

1 9

5 2.1

1 9

4 2.1

x

x

− − +

− − −



 4;5 

S = −

( )

4 2

4x −5x − =9 0 1

( ) 2

0

t =x t

( )1

( ) ( )

1 2

2

1

4

= −

− − =   =



9

4

3

3 4

2

x x

x

 = −

=  

 =



3 3

;

2 2

S = − 

− =

 + = −

  + = −

13 39

x

=

3 2

x y

=

  = −

 (3, 2 − )

Trang 3

Câu 3

a) Phương trình hồnh độ giao điểm của và là

và cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi phương trình cĩ 2 nghiệm phân biệt

với mọi

của phương trình

Áp dụng định lý Vi – et đối với

Theo đề bài ta cĩ

Vậy hoặc thoả mãn yêu cầu bài tốn

b) Gọi (thí sinh) lần lượt là chỉ tiêu của trường THPT A và THPT B và

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh của Trường THPT A và trường THPT B là 900 học sinh:

Số thí sinh thí sinh đăng ký dự tuyển vào Trường THPT A là (thí sinh)

Số thí sinh thí sinh đăng ký dự tuyển vào Trường THPT A là (thí sinh)

Tổng số thí sinh đăng ký dự tuyển của cả hai trường là 1010

Từ (1) và (2) ta cĩ hệ phương trình

Số thí sinh thí sinh đăng ký dự tuyển vào Trường THPT A là thí sinh

Số thí sinh thí sinh đăng ký dự tuyển vào Trường THPT A là thí sinh

Câu 4

( )P ( )d 2 2

2x 4m 8 3

x = + − m+

( )

1 4m 8m 3 4m 8m 4 2m 2 0

( 1; 1) (, 2; 2)

A x y B x y ( )d ( )P y1 =x12; 2

2 2

y =x x x1, 2

( )*

( )* : 1 2 2

1 2

2

x x

2 2

1 2 10 1 2 10 1 2 2 1 2 10

y +y = x +x =  x +xx x =

( )2 ( 2 )

2 2 4m 8m 3 10

2

nhận nhận

m

m

=

=



0

,

( )

900 1

x+ =y

.15% 1,15

.10% 1,1

( )

1,15x+1,1y=1010 2

1,15x =1,15.400=460 1,1y =1,1.500=550

Trang 4

a) Ta có:

thuộc đường tròn đường kính

Tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính

Do lần lượt là trung điểm và

Tứ giác có:

mà và là hai góc đối nhau

là tứ giác nội tiếp

b) Cách 1:

là lần lượt là trung điểm của là đường trung bình của

(so le trong) Mặt khác, ta có:

(tứ giác nội tiếp) (kề bù)

Từ và

Xét và có:

góc chung

Đề 2

BEC=  BDC= 

,

E D

,

AMON

90 90 180

OMA+ ONA=  +  =  OMA ONA

 AMON

,

//

180

ACB BED+ =DCB BED+ =  BCDE

180

AED BED+ = 

ACB AED

( )1 ( )2 ANM = AED

AMN

:

A

ANM =AED

Trang 5

Câu 1

1) Tính giá trị của các biểu thức sau:

3 49 25

A

2

(3 2 5) 20

B

3 1

P

x x x với x0;x1 a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm giá trị của x để P=1

Câu 2

1) Cho parabol ( ) : 1 2

2

=

P y x và đường thẳng ( ) :d y= +x 2 a) Vẽ parabol ( )P và đường thẳng ( )d trên cùng hệ trục tọa độ Oxy

b) Viết phương trình đường thẳng ( ) :d1 y=ax b song song với + ( )d và cắt ( )P tại điểm A có hoành độ bằng −2

2) Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình: 2 5

+ =

 + =

Câu 3 Cho phương trình x2−(m+2)x m+ + =8 0 (1) với m là tham số

a) Giải phương trình (1) khi m= −8

b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm dương phân biệt x x thỏa 1; 2 3

1 − 2 =0

Câu 4: Nông trường cao su Minh Hưng phải khai thác 260 tấn mũ trong một thời gian nhất định Trên

thực tế, mỗi ngày nông trường đều khai thác vượt định mức 3 tấn Do đó, nông trường đã khai thác được

261 tấn và song trước thời hạn 1 ngày Hỏi theo kế hoạch mỗi ngày nông trường khai thác được bao nhiêu tấn mũ cao su

Câu 5

Cho đường tròn tâm O đường kính AB=2R Gọi C là trung điểm của OA , qua C kẻ đường thẳng vuông

góc với OA cắt đường tròn ( )O tại hai điểm phân biệt MN Trên cung nhỏ BM lấy điểm K(K khác

BM) Gọi H là giao điểm của AKMN

a) Chứng minh tứ giác BCHK nội tiếp đường tròn

b) Chứng minh AK AH =R2

ĐÁP ÁN Câu 1

1) A=3 49− 25

2 2

A

3.7 5

A

21 5

A

Trang 6

=

A

2

(3 2 5) 20

B

2

3 2 5 2 5

B

(3 2 5) 2 5

B

3 2 5 2 5

= − + −

B

3

= −

B

2 a) Rút gọn biểu thức P

1 :

3 1

P

1 : 3

P

: 3

P

1 : 3 ( 1)

=

P

3 +

P

( 1).3

+

=

P

3

1

=

P

x

b) Tìm giá trị của x để P=1

3 1 1

1=

= 

x P

1 3

x− =

4

x =

16

 =x

Vậy x=16 thì P=1

Câu 2

a) Vẽ parabol ( )P và đường thẳng ( )d trên cùng hệ trục tọa độ Oxy

Trang 7

Bảng giá trị:

2

1

2

=

Đồ thị hàm số 1 2

2

=

y x là đường Parabol đi qua các điểm ( 4;8); ( 2; 2)− − ; (0; 0); (2; 2); (4;8) và nhận

Oy làm trục đối xứng

Đồ thị hàm số y= +x 2 là đường thẳng đi qua điểm (0; 2) và điểm ( 2; 0)−

b) Vì đường thẳng ( ) :d1 y=ax b song song với + ( )d nên ta có phương trình của đường thẳng

1

( ) :d y= +x b b( 2)

Gọi ( 2;Ay A) là giao điểm của parabol ( )P và đường thẳng ( )d 1

( )

 A P

2

1 ( 2) 2 2

y A =  − =

( 2; 2)

A

Mặt khác, A( )d , thay tọa độ của điểm 1 A vào phương trình đường thẳng ( )d1 , ta được:

2= − +  =2 b b 4 (nhận)

Vậy phương trình đường thẳng ( ) :d1 y= +x 4

2) Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình: 2 5

+ =

 + =

Trang 8

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất: ( ; )x y =(2;1)

Câu 3

a) Thay m= −8 vào phương trình (1), ta được: x2− − +( 8 2)x− + =8 8 0

2

x + x=

( 6) 0

x x+ =

Vậy m= −8 thì phương trình (1) có 2 nghiệm: x= −6;x=0

b)  =(m+2)2−4(m+ =8) m2+4m+ −4 4m−32=m2−28

Phương trình (1) có 2 nghiệm dương phân biệt khi

0 0 0

 

 

 

S P

2

Theo đề bài, ta có:

1 − 2 = 0 1 = 2  1 2 = 1 = + 8 1 = + 8 2 = ( +8)

3

 +x x = + m m+ + m+ = + −m

Đặt 4m+ =8 t t( 0), ta có: t+ = −t3 t4 6

4 3

6 0

 − − − =t t t

 − −t t + −t =

tt + − t − + − =t

( 2)( 2)( 4) ( 2)( 2 4) ( 2) 0

 −t t+ t + − tt + + + −t t =

( 2)( 2)( 4) ( 2)( 2 5) 0

 −t t+ t + − −t t + + =t

 −t t + t + + −t tt− =

3 2

(

 −t t + + + =t t

2

 =t (vì t  + + + 0 t3 t2 2t 3 0)

4

m+ =  + =m =  =m (nhận)

Câu 4

Gọi số tấn mũ cao su mỗi ngày nông trường khai thác được là x (tấn)

(Điều kiện: 0 x 260)

Trang 9

Thời gian dự định khai thác mũ cao su của nông trường là: 260

x (ngày)

Trên thực tế, mỗi ngày nông trường khai thác được: x+3 (tấn)

Thời gian thực tế khai thác mũ cao su của nông trường là: 261

3 +

x (ngày)

Theo đề bài, ta có phương trình: 261 1 260

3+ = +

261 ( 3) 260( 3)

x+x x+ = x+

2

x+x + x= x+

2

x+x + xx− =

2

4 780 0

x + x− = (1)

Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt:

1

2 28

26 1

− +

1

− −

Vậy theo kế hoạch, mỗi ngày nông trường cao su khai thác 26 tấn

Câu 5

a) Chứng minh tứ giác BCHK nội tiếp đường tròn

ABHC tại C nên BCH =900;

Ta có: AKB=900 (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) BKH =900

Xét tứ giác BCHK có: BCH+BKH =900+900 =1800

BCH BKH là hai góc đối nhau ;

Suy ra: Tứ giác BCHK là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh AK AH =R2

H

M

N

K

Trang 10

Xét ACH và AKB có:

0

90

ACH AKB ;

BAK là góc chung;

Do đó: ACH#AKB g g( )

AH = AC

2

2

AH AK =AB AC= R =R R

Vậy AK AH =R2

Đề 3

Câu I

1 Thực hiện phép tính:

2 Cho biểu thức: P = a b 2 ab : 1

+ −

a) Tìm điều kiện của a và b để P xác định b) Rút gọn biểu thức P

Câu II

1 Cho hàm số bậc nhất y = (m - 2)x + m + 3

a/ Tìm điều kiện của m để hàm số nghịch biến

b/ Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3

c/ Tìm m để đồ thị hàm số trên và các đường thẳng y = -x + 2 ; y = 2x - 1 đồng quy

2 Tìm các giá trị của a để đồ thị hàm số y = ax2 (a  0) đi qua điểm M(-2; 8)

Câu III

1 Giải phương trình 5x 2 + 7x + 2 = 0

2 Cho phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - 2mx - m2 - 1 = 0 (1)

a/ Chứng minh phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

H

M

N

C O

K

Trang 11

b/ Tìm m thỏa mãn hệ thức

2

5

1 2 2

1 + =−

x

x x

x

Câu IV

1 Giải hệ phương trình 3x 2y 1

− + =

2 Với giá trị nào của m thì hệ phương trình

4 1

x my

+ =

 − =

 có nghiệm (x; y) thỏa mãn điều kiện

2

8 1

m

+ =

+ Khi đó hãy tìm các giá trị của x và y

Câu V: Cho hình vuông ABCD, điểm E thuộc cạnh BC Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với DE, đường

thẳng này cắt các đường thẳng DE và DC theo thứ tự ở H và K

a) Chứng minh rằng BHCD là tứ giác nội tiếp

b) Tính góc 𝐶𝐻𝐾̂

c) Chứng minh KC.KD = KH.KB

d) Khi điểm E chuyển động trên cạnh BC thì điểm H chuyển động trên đường nào?

ĐÁP ÁN Câu 1:

1

a) − − 55 81 − − + 27 67 = − − − − + 55 9 3 67 = − − 64 64 = − − = − 4 8 12

2

a) P xác định khi a  0; b  0; a  b

2

1

a b

Câu 2:

1 a) Hàm số nghịch biến khi m-2 < 0  m < 2

b) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3 nên ta thay x=3; y=0 vào hàm số ta có: (m - 2).3 + m + 3 = 0  m = 3

4

c) Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng y = -x + 2 ; y = 2x – 1 là nghiệm của hệ phương trình

Trang 12

Để đồ thị các hàm số trên đồng quy thì đồ thị hàm số y = (m - 2)x + m + 3 phải đi qua điểm (1; 1) ta có

1=m - 2 + m + 3 suy ra m = 0

2 Thay x = -2; y = 8 vào hàm số ta có: 8=a.(-2)2 suy ra a = 2

Vậy với a = 2 thì đồ thị hàm số y = ax2 (a  0) đi qua điểm M(-2; 8)

Câu 3:

1 Phương trình 5x 2 + 7x + 2 = 0 có a-b+c=5-7+2=0 nên x1 = -1; x2 =

2

5

c

a

= −

2 a) Phương trình có ( )2 ( 2 ) 2

Nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

b) Vì phương trình có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

Theo ĐL Viets ta có: 1 2

2

1 2

x x m



= − −



1 2 1 2

2

(4)

+

Thế (2) ; (3) vào (4) ta có:

2

m

Suy ra m = 1

7

Câu 4:

1 Giải hệ phương trình

2 x = my+1 thế vào (1) ta có m(my+1)+y=4  (m2+1)y=4-m 42

1

m y

m

 =

+

(vì m2+1  0 với mọi m)

Do đó x = (42 ) 1 4 2 1

2

8 1

m

+ =

Khi đó x=4.1 12 5

+ = + ; y = 2

4 1 3

1 1 2

− = +

Câu 5:

Trang 13

a) 𝐵𝐻𝐷̂ = 𝐵𝐶𝐷̂ = 900 nên tứ giác BHCD là tứ giác nội tiếp

b) BHCD là tứ giác nội tiếp nên 𝐵𝐷𝐶̂ = 𝐶𝐻𝐾̂ (cùng bù với 𝐵𝐻𝐶̂ )

𝐵𝐷𝐶̂ = 450 (t/c hình vuông) nên 𝐶𝐻𝐾̂ = 400

c) KHC KDB (g-g) nên KH KC

KD = KB  KC.KD = KH.KB d) BHCD là tứ giác nội tiếp có 𝐷𝐻𝐶̂ = 𝐵𝐷𝐶̂ = 450 nên H thuộc cung chứa góc 450 vẽ trên đoạn CD cố định Khi EC thì H  C; EB thì HB

Vậy khi điểm E chuyển động trên cạnh BC thì điểm H chuyển động trên cung BC nhỏ của đường tròn

ngoại tiếp tứ giác BHCD

ĐỀ 4

Bài 1:

1- Giải các phương trình sau:

a) x - 1 = 0

b) x2 - 3x + 2 = 0

2- Giải hệ phương trình:

= +

=

− 2

7 2

y x

y x

3, Viết phương trình đường thẳng đi qua A(1;2) và song song với đường thẳng y=3x+5

Bài 2

Cho biểu thức A =

2

1 : 4

1 4 2



− +

a a

a a

a

(Với a 0;a ) 4 a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của A tại a = 6+4 2

Bài 3:

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho Parabol (P) có phương trình: y = x2 và đường thẳng (d) có phương trình:

y = 2mx – 2m + 3 (m là tham số)

a) Tìm toạ độ các điểm thuộc (P) biết tung độ của chúng bằng 2

b) Chứng minh rằng (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt với mọi m

K

H E

B A

Trang 14

Gọi y , y1 2là các tung độ giao điểm của (P) và (d), tìm m để y1+y29

Bài 4: Cho đường tròn tâm O bán kính R và đường thẳng (d) không đi qua O, cắt đường tròn (O) tại 2 điểm

E, F Lấy điểm M bất kì trên tia đối FE, qua M kẻ hai tiếp tuyến MC, MD với đường tròn (C, D là các tiếp điểm)

1 Chứng minh tứ giác MCOD nội tiếp trong một đường tròn

2 Gọi K là trung điểm của đoạn thẳng EF Chứng minh KM là phân giác của góc CKD

3 Đường thẳng đi qua O và vuông góc với MO cắt các tia MC, MD theo thứ tự tại R, T Tìm vị trí của điểm M trên (d) sao cho diện tích tam giác MRT nhỏ nhất

Bài 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức D =

2

2

8 4

y x

+ +

với x+ y 1 và x > 0

ĐÁP ÁN Bài 1

1, mỗi y cho 0,5đ

a, x = 1

b, x1 = 1; x2 = 2

2, 3 mối ý cho 0,5đ

Bài 2

a) A =

2

1 : 4

1 4 2



− +

a a

a a

a

a

− 2

4

a

a

+

=

2

a

b) a = 6+4 2 = 2

(2+ 2)

A =

2

a

Câu 3

1 A ( 2 ;2) và B (- 2 ;2)

2, Viết pt hoành độ giao điểm: x2=2mx – 2m + 3

x2-2mx +2m – 3=0

Ta có: ∆’= m2 - 2m + 3= (m-1)2+2 > 0 với mọi m suy ra (P) và đường thẳng d cắt nhau tại 2 điểm phân biệt với mọi m

Áp dụng viét ta có: x1+x2=2m

Trang 15

x1x2 =2m – 3

Theo bài ra ta có: y1+y2 9

( x1+x2)2-2 x1x2 <9

4m2-2(2m – 3)<9

4m2-4m-3<0

1

2

< m <3

2

Câu 4

1 HS tự chứng minh

2 Ta có K là trung điểm của EF => OK ⊥ EF => MKO =900 => K thuộc đương tròn đường kính MO =>

5 điểm D; M; C; K; O cùng thuộc đường tròn đường kính MO

=> DKM =DOM (2 góc nội tiếp cùng chắn cung MD

CKM =COM (2 góc nội tiếp cùng chắn cung MC)

Lại có DOM =COM(Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

=> DKM =CKM => KM là phân giác của góc CKD

3 Ta có: SMRT = 2SMOR = OC.MR = R (MC+CR) 2R CM CR

Mặt khác, theo hệ thức lượng trong tam giác vuông OMR ta có: CM.CR = OC2 = R2 không đổi

=> SMRT 2R2

Dấu = xảy ra  CM = CR = R 2 Khi đó M là giao điểm của (d) với đường tròn tâm O bán kính R 2 Vậy M là giao điểm của (d) với đường tròn tâm O bán kính R 2 thì diện tích tam giác MRT nhỏ nhất

Bài 5 (1 điểm)

Tìm GTNN của D =

2

2

8 4

y x

+ +

với x+ y 1 và x > 0

Từ x+ y 1 y 1 - x ta có:

d

E

F O

M

C D

R T K

Trang 16

2

2

x

+ −

1

+ + − − + = +  + − + +

Vì x > 0 áp dụng BĐT côsi có: 1

4

x x

+ 1 lại có:

2

0

 − +  = −  

Nên từ (1) suy ra: D1 + 0 +1

2 hay D 3

2 Vậy GTNN của D bằng

3

2 Khi

1

1 2

x y

 + =

 =



Trang 17

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I.Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III.Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 26/04/2021, 22:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w