- Hoµn thµnh phÇn luyÖn viÕt - NhËn xÐt chung tiÕt häc... TC: NÐm bãng tróng ®Ých CÇu vît, bãng 2 LTVC Tõ tr¸i nghÜa.[r]
Trang 1Tuần 32:
Thứ 2 ngày 19 tháng 4 năm 2010
Toán: Luyện tập
I Mục tiêu: HS
- Biết sử dụng một số loại giấy bạc: 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng
- Biết làm các phép tính cộng, trừ các số với đơn vị là đồng
- Biết trả lời và nhận lại tiền thừa trong trờng hợp mua bán đơn giản
II.đồ dùng dạy học
- Một số tờ giấy bạc các loại 100đồng , 200đồng, 500đồng và 1000đồng
II Các hoạt động dạy học:
- Yêu cầu Hs nhận xét xem trong
mỗi túi có chứa các tờ giấy bạc loại
nào
- Cộng giá trị các tờ giấy trong các túi
- Nhận xét chữa bài
a Có 800 đồng
b Có 600 đồng
c Có 1000 đồng
d Có 900 đồng
e Có 700 đồng
- Nêu kế hoạch giải Mẹ phải trả tất cả là :
- 1 em giải Đáp số : 800 đồng Bài 3 : Viết số tiền thích hợp vào ô
trống - 1 HS đọc lại - HS làm sgk
An mua rau hết An đa cho ngời bán rau
700 đồng 1000 đồng 300 đồng
500 đồng 500 đồng
C Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Tập đọc: Chuyện quả bầu
I Mục tiêu: HS
- Đọc mạch lạc toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng
- Hiểu nội dung: các dân tộc đất nớc Việt Nam là anh em một nhà, mọi dân tộc có chung một tổ tiên ( trả lời đợc CH 1, 3, 5)
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ SGK
III các hoạt động dạy học:
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS tiếp nối nhau đọc bài Bảo vệ rất tốt
- Trả lời những câu hỏi về ND bài
B Bài mới:
1 Gt bài
2 Giáo viên đọc mẫu
3
Luyện đọc :
- Yêu cầu HS đọc từng câu
- GV ghi từ khó đọc lên bảng: (SGK)
4 Đọc đoạn:
- Yêu cầu 3 HS đọc nối tiếp nhau 3
đoạn
- Theo dõi Cả lớp đọc thầm qua bài một lần
- Nối tiếp nhau đọc từng câu cho
đến hết bài
- Đọc từ khó CN - L
Trang 2- HS giải nghĩa từ theo từng đoạn:
GV ghi từ chú giải ở cuối bài
- Hớng dẫn đọc câu khó theo đoạn
+ GV ghi sẵn từng câu vào bảng phụ
và đọc mẫu
5 Đọc bài theo nhóm
- HS đọc bài theo nhóm 3
6 Thi đọc:
7 Đọc đòng thanh
- 3 HS đọc 3 đoạn -Giải nghĩa từ
- Nghe và đọc lại
- Đọc bài theo nhóm 3
- Nhận xét đọc bài trong nhóm
- Các nhóm cử đại diẹn đọc bài
- Nhóm khác theo dõi nhận xét
- Đọc cả lớp
Tiết 2:
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
Câu 1:
- Con dúi làm gì khi bị 2 vợ chồng
ngời đi rừng bắt ? Con dúi mách 2 vợ
chồng đi rừng điều gì?
- Lạy van xin tha thứ, hứa sẽ nói điều
bí mật
- Sắp có ma to bão lớn ngập khắp miền Khuyên vợ chồng cách phòng lụt,
Câu 2:
- 2 vợ chồng làm cách nào để thoát
nạn lụt ?
- Làm theo lời khuyên của dúi lấy khúc gỗ to , hết hạn 7ngày mới chui ra
Hai vợ chồng nhìn thấy mặt đất và
muôn vật nh thế nào sau nạn lụt ? bóng ngời - Cỏ cây vàng úa.Mặt đất, không 1 Câu 3:
- Có chuyện gì sảy ra với 2 vợ chồng
sau nạn lụt ? nhảy ra.- Ngời vợ sinh ra 1 quả bầu bé nhỏ
- Những con ngời đó là tổ tiên những
tân tộc nào ?
- Khơ mú, Thái, Hmông, Dao, Ê-đê,
Ba Lan Câu 4: Kể thêm tên một số dân tộc
trên đất nớc Việt Nam mà em biết ?
Đặt tên khác cho câu chuyện ?
- Có 54 Dân Tộc Kinh, Tày, Thái, Mờng Nguồn gốc các dân tộc trên đất nớc Việt Nam
- Cùng là anh em
4 Luyện đọc lại:
C Củng cố - dặn dò:
? Câu chuyện về các nguồn gốc các
Dân Tộc việt Nam giúp em hiểu điều
gì ?
- Các dân tộc trên đất nớc ta đều là anh em một nhà, có chung 1 tổ tiên, phải thơng yêu giúp đỡ nhau
- Nhận xét giờ - Chuẩn bị cho tiết kể chuyện sau
Tập đọc: ( Luyện đọc) Chuyện quả bầu
I.Mục tiêu: Giúp HS.
- Ôn lại bài tập đọc buổi sáng: Chuyện quả bầu
- Đọc đúng, trôi chảy cả bài, biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung: các dân tộc đất nớc Việt Nam là anh em một nhà, mọi dân tộc có chung một tổ tiên
Trang 3- Trả lời đợc các câu hỏi trong bài.
II Các hoạt động dạy học:
1
Giới thiệu bài:
2 Ôn tập:
- Yêu cầu HS nêu tên bài tập đọc buổi sáng - Chuyện quả bầu
- Giáo viên đọc mẫu - Theo dõi
- GV ghi từ khó lên bảng ( SGK) - HS đọc cá nhân.Lớp
- Hớng dẫn HS đọc bài theo đoạn - 3 em đọc 3 đoạn
- Giảng từ - HS đọc từ ở chú giải
- HD đọc một số câu khó - HS luyện đọc
3 Luyện đọc:
- Yêu cầu HS lần lợt từng em lên đọc bài - Đọc bài và trả lời câu hỏi
và trả lời câu hỏi
- Câu hỏi đúng với nội dung từng đoạn
- Giáo viên nhận xét cho điểm
4 Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Động viên khuyến khích những em đọc to rõ ràng, trôi chảy
- Về nhà đọc lại bài, và chuẩn bị bài sau
Toán: Luyện tập chung
I Mục tiêu: HS
Giúp HS củng cố về
- Đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số
- Phân tích số có 3 chữ số theo các trăm, chục, đơn vị
- Giải bài toán với quan hệ nhiều hơn 1 số đơn vị
II.Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập:
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống
Hai trăm ba mơi hai 232
199
Bài 2: Số?
289 ; …….; 291 … ; …… ; 294 ;… ; ……; …….; 298 ; … ; 300
791 ; 792 ; … ;……; ……; 796 ; … ;……; 799 ;……; 801
995 ; … ; … ; 998 ; … ; 1000
Bài 3: ( > ; < ; = )
685 …… 775 421 … 398
597 …… 599 800 + 80 + 7 … 887
499 ……501 1000… 900 + 90 + 8 Bài 4: Giá tiền một quyển vở là 400 đồng, giá tiền một quyển sách nhiều hơn giá tiền một quyển vở là 500 đồng Hỏi giá tiền một quyển sách hết bao nhiêu đồng?
3 H ớng dẫn làm bài:
4 Chấm chữa bài:
5 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà xem lại bài
Trang 4Thứ 3 ngày 20 tháng 4 năm 2010
Toán: Luyện tập chung
I.Mục tiêu: HS
- Biết cách đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số
- Phân tích số có 3 chữ số theo các trăm, chục, đơn vị
- Biết giải bài toán về nhiều hơn có kèm theo đơn vị đồng
II Các hoạt động dạy học:
Bài 1: Viết số và chữ thích hợp vào ô
Bài 3: 1 HS đọc yêu cầu - HS làm sgk
875 > 785
697 < 699
599 < 701
321 < 298
900 + 90 + 8 < 1000
- Nhận xét chữa bài 732 = 700 + 30 + 2
Bài 5: 1 số HS đọc yêu cầu HS đọc yêu cầu bài
Gv ghi tóm tắt
700 đồng
300 đồng
? đồng
- Cả lớp giải vào vở 1 em lên bảng giải
- Chữa bài nhận xét
Bài giải Giá tiền 1 chiếc bút bi là:
700 + 300 = 1000 (đồng) Đáp số: 1000 đồng
C Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Kể chuyện: Chuyện quả bầu
I Mục tiêu: HS
- Dựa theo tranh, gợi theo ý, kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện ( BT1, BT2)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn kể đoạn 3
iII hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS tiếp nối nhau kể lại 3 đoạn câu
chuyện : Chiếc rễ đa tròn
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 H ớng dẫn kể chuyện:
a Kể lại các đoạn 1,2 theo tranh đoạn
3 theo gợi ý dụng từng tranh- HS quan sát tranh nói nhanh nội
+ Tranh 1: Hai vợ chồng ngời đi vào rừng bắt đợc con dúi
+ Tranh2: Hai vợ chồng chui ra từ
Trang 5khúc gỗ khoét rỗng, mặt đất vắng tanh không còn bóng ngời
+ Kể chuyện trong nhóm + Thi kể trớc lớp
C Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Về nhà kể lại câu chuyện
cho ngời thân nghe
Thứ 4 ngày 21 tháng 4 năm 2010
Tập đọc: Quyển sổ liên lạc
I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy toàn bài , biết ngắt nghỉ hơi đúng ở chỗ có dấu câu và chỗ cần tách ý
- Nắm đợc nghĩa và biết cách dùng các từ ngữ : lắm hoa tay, lời phê, hy sinh
- Hiểu tác dụng của sổ liên lạc: Ghi nhận xét của giáo viên về kết quả học tập và những u khuyết điểm của HS để cha mẹ phối hợp với nhà trờng động viên, giúp đỡ con em mình học tập tốt
- GD học sinh có ý thức giữ gìn sổ liên lạc nh 1 kỉ niệm về quãng đời học tập
II đồ dùng dạy học:
- Sổ liên lạc của từng HS
- Tranh minh hoạ bài đọc
iii các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ: - 2 HS tiếp nhau đọc truyện quả bầu
trả lời câu hỏi sau bài đọc
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
- GV đọc mẫu toàn bài: - HS nghe
a Đọc từng câu
- HDHS đọc đúng các từ: Sổ liên lạc,
lắm hoa tay, lời thầy, nguệch ngoạc,
luyện viết, chăm noan, băn khoăn
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- HS đọc CN,L
b Đọc từng đoạn trớc lớp -HS nối tiếp nhau đọc
Chia 3 đoạn :
Đ1 : Từ đầu…ở nhà
Đ2 : Tiếp đến …nhiều hơn
Đ3 : Còn lại
* GV giảng từ theo từng đoạn - Hs đọc ở chú giải
c Đọc từng đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
3 H ớng dẫn tìm hiểu bài :
Câu 1:
- Trong sổ liên lạc cô giáo nhắc
Trung điều gì? tập viết ở nhà.- Tháng nào cô cũng nhắc Trung phải Vì sao tháng nào cô giáo cũng nhắc
phải tập viết thêm ở nhà ? - Vì chữ của Trung còn sấu
Câu 2: Bố đa quyển sổ liên lạc cũ
(của bố ) cho Trung xem để làm gì ?
- Bố đa chữ Trung sẽ đẹp Câu 3:Vì sao bố lại buồn khi nhắc
đến thầy giáo của bố ? đẹp.- thầy đã hy sinh Bố tiếc viết chữ Câu hỏi 4: Trong sổ liên lạc (cô)
nhận xét em thế nào ? em làm gì để cô
vui lòng ?
- HS mở sổ liên lạc …các em nóicác em nói chân thật theo sổ liên lạc của mình
Sổ liên lạc có tác dụng nh thế nào
với em ? thiếu sót - Sổ nhận xét ghi nhận xét sửa chữa
Em phải giữ sổ liên lạc nh thế nào ? - Em phải giữ sổ liên lạc cẩn thận kỉ
Trang 6niệm quý để lại cho con cháu
C Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
Toán: Luyện tập chung
I Mục tiêu: HS
- Biết so sánh, sắp xếp thứ tự các số có ba chữ số
- Biết cộng, trừ ( không nhớ) các số có ba chữ số
- Biết cộng từ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm có kèm đơn vị đo
- Biết giải bài toán về nhiều hơn
II Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập:
Bài 1: ( > , < ,= )
627 … 439 400 + 60 … 460
400 … 399 600 + 50 + 7 … 697 Bài 2: Viết các số 758 ; 578 , 1000 , 499 , 904 theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn:…
b) Từ lớn đến bé:…
Bài 3: đặt tính rồi tính
735 + 341 870 + 29
967 - 235 398 - 108 Bài 4: Tính nhẩm
500m + 400m = 600 cm + 20 cm =
20 dm + 300 dm = 1000 km - 300 km = Bài 5: Mẹ mua cà hết 500 đồng, mua hành hết 300 đồng Hỏi mẹ phải trả tất cả bao nhiêu tiền?
3 H ớng dẫn làm bài
4 Chấm chữa bài
5 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà xem lại bài
Chính tả: ( Nghe viết ) Dạy bài sáng thứ 6 - 23 - 4
Tiếng chổi tre
I Mục tiêu: HS
- Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hai khổ thơ theo hình thức thơ
tự do
- Làm đợc BT(2) a / b
II đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ2a
III các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS viết bảng lớp viết bảng
con lỗi - nấu cơm, lội nớc, nuôi nấng, lo lắng, lầm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 H ớng dẫn nghe viết:
Những chữ nào trong bài
chính tả phải viết hoa ? - Những chữ đầu các dòng thơ
Nên bắt đầu viết mỗi dòng thơ
từ ô nào trong vở ? - Nêu bắt đầu từ ô thứ 3.
- HS viết bảng con Chổi tre, sạch lề, gió rét, lặng ngắt , quét rác
Trang 7- GV đọc HS viết - HS viết bài vào vở
- Chấm, chữa bài (5 - 7 bài)
3 Làm bài tập
Bài tập 2a (lựa chọn) - HS đọc yêu cầu
- HD học sinh làm - HS làm nháp
- 1 HS lên bảng làm Lời giải:
Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chùm lại nên hòn núi cao
- Nhận xét chữa bài Nhiễu điều phủ lấy giá gơng
Ngời trong một nớc phải thờng nhau cùng
HDHS (thi tiếp sức) - Thi theo nhóm (3 ngời )
VD: Lo lắp, ăn lo Lên đờng, thợ nề Lòng tốt, nòng súng Cái nóng, con khủng long
- Nhận xét chữa bài Xe năn, ăn năn
Lỗi lầm, nỗi buồn
4 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét - Về nhà viết lại bài
Tập đọc: ( Luyện đọc PK ) Quyển sổ liên lạc
Mục tiêu : Giúp HS
- Ôn lại bài tập đọc đã học ở tiết 1: Quyển sổ liên lạc
- Đọc đúng, trôi chảy cả bài, biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu tác dụng của sổ liên lạc: Ghi nhận xét của giáo viên về kết quả học tập và những u khuyết điểm của HS để cha mẹ phối hợp với nhà trờng động viên, giúp đỡ con em mình học tập tốt
- Trả lời đợc các câu hỏi trong bài
II Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
2 Ôn tập:
- Yêu cầu HS nêu tên bài tập đọc vừa học - Quyển sổ liên lạc
ở tiết 1
- Giáo viên đọc mẫu - Theo dõi
- Cho HS đọc nối tiếp câu - HS đọc từng câu
- GV ghi từ khó - HS đọc cá nhân + Sổ liên lạc, lắm hoa tay, lời thầy,
nguệch ngoạc, luyện viết, chăm noan,
băn khoăn
- Hớng dẫn HS đọc bài theo đoạn - Đọc bài theo đoạn
Bài này chia làm 3 đoạn:
Đ1:Từ đầu…ở nhà
Đ2: Tiếp đến …nhiều hơn
Đ3: Còn lại
*HD học sinh đọc những câu dài
- GV ghi bảng phụ và đọc mẫu - HS nhận xét và luyện đọc
* Giảng từ theo từng đoạn - HS trả lời
+ Lắm hoa tay : - ý nói khéo tay
+ Lời phê: - Lời nhận xét của thầy cô
+ Hi sinh: - Chết vì việc nớc
3 Luyện đọc:
- Yêu cầu HS lần lợt từng em lên đọc bài - Đọc bài và trả lời câu hỏi
và trả lời câu hỏi do GV nêu
- Giáo viên nhận xét cho điểm
4 Củng cố dặn dò
Trang 8- Nhận xét giờ học
- Động viên khuyến khích những em đọc to rõ ràng, trôi chảy
- Về nhà đọc lại bài, và chuẩn bị bài
Thứ 5 ngày 22 tháng 4 năm 2010
Thể dục: Chuyền cầu Trò chơi: Ném bóng trúng đích
I Mục tiêu: Biết cách chuyển cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ theo nhóm hai ngời
- Biết cách chơi và tham gia đợc các trò chơi
II địa điểm ph ơng tiện :
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phơng tiện: còi, quả cầu, vợt
III Nội dung - ph ơng pháp :
A phần Mở đầu:
- Tập hợp lớp
+ Điểm danh
+ Báo cáo sĩ số
6-7' 1- 2' X X X X X
X X X X X
X X X X X
- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội
dung tiết học
- Đứng vỗ tay chạy nhẹ nhàng, đi
thờng vòng tròn, hít thở sâu, ôn bài
thể dục phát triển chung
+ Trò chơi
1'
B Phần cơ bản:
- Chuyền cầu theo nhóm 2 ngời
chia tổ luyện tập từng tổ thi để chọn
đội giỏi nhất, sau đó thi để chọn vô
định lớp
8-10' - Chia 3 tổ
- Trò chơi : ném bóng trúng đích 8-10'
(GV nêu tên trò chơi và nhắc lại cách chơi )
c Phần kết thúc:
- Đi theo 2- 4 hàng dọc đi đều và
hát
- Một số động tác thả lỏng
- GV cùng HS cùng hệ thống toàn
bài
- Chuẩn bi bài sau
- Nhận xét và giao bài về nhà : Tập
bài thể dục phát triển chung
Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa Dấu chấm, dấu phẩy.
I Mục tiêu: HS
- Biết xếp các từ có nghĩa ngợc nhau( từ trái nghĩa) theo từng cặp( BT1)
- Đieenf đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống ( BT2)
II đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ bài tập 2
III các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
1 em làm bài tập 3 (T31)
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
2 H ớng dẫn làm bài tập:
Trang 9Bài 1: (viết) - HS đọc yêu cầu
- HS suy nghĩ làm bài tập vào vở
Lời giải
a đẹp-sấu, ngắn-dài, nóng-lạnh, thấp
- cao
b lên-xuống, yêu-ghét, chê - khen
c Trời - đất, trên-dới, ngày-đêm
* Nhớ viết hoa lại những chữ cái
đứng liền sau dấu chấm
- Gọi HS lên chữa, nhận xét Lời giải
Chủ tịch Hồ Chí Minh nói:
- Nhận xét chữa bài
" Đồng bào Kinh hay Tày, Nùng hay Dao, Gia-rai hay Ê-đê, Xơ-đăng hay Ba
Na và các dân tộc đều là con cháu Việt Nam, đều là anh em ruột thịt chúng ta sống chết có nhau, sớng khổ cùng nhau, no đói giúp nhau "
IV/ Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về nhà đặt câu với 1,2 cặp từ trái nghĩa ở bài 1
Toán: Luyện tập chung
I Mục tiêu: HS
- Biết cộng, trừ ( không nhớ) các số có ba chữ số
- Biết tìm số hạng, số bị trừ
- Biết quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng
II đồ dùng dạy học:
- Thớc đo độ dài
III Các hoạt động dạy học
1 Bài mới
a Giới thiệu bài
b H ớng dẫn HS làm:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
- Yêu cầu HS làm bảng con Học sinh bảng con
456 + +357
897
a 300 + x = 800
x = 800 - 300
x = 500
- Gọi 2 HS lên bảng làm b x - 600 = 100
x = 100 + 600
x = 700 Bài3:
- Bài yêu cầu gì ?
- Yêu cầu HS làm vào vở - Điền dấu = , > , < vào chỗ chấm - Cả lớp làm vào vở
60cm + 40cm = 1m 300cm + 53cm < 300cm + 57cm
Trang 10- GV nhận xét chữa bài 1km > 800m
C Củng cố Dặn dò:
- Nhận xét giờ học - Về nhà xem lại bài
Tập viết: Chữ hoa Q ( Kiểu 2)
I Mục tiêu: HS
- Viết đúng chữ hoa Q- kiểu 2( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Quân ( 1 dòng cỡ vừa,1 dòng cỡ nhỏ), Quân dân một lòng ( 3 lần)
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ hoa : Q (kiểu 2)
- Bảng phụ viết câu ứng dụng : Quân dân một lòng
III các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS viết bảng, lớp bảng con N
(kiểu 2)
- Nhận xét chữa bài
- Cả lớp viết bảng con chữ N kiểu 2
- Cả lớp viết chữ ngời
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 H ớng dẫn viết chữ hoa
Nêu cấu tạo chữ Q cỡ vừa ? Cao 5 li, gồm 1 nét viết liền và kết
hợp của 2 nét cơ bản, nét cong trên, cong phải và lợn ngang
Nêu cách viết ? + N1: ĐB giữa ĐK4 với ĐK5 với nét
cong trên dừng bút ở đờng kẻ 6 + N2: Từ điểm DB của nét 1, viết tiếp nét cong phải
+ N3: Đổi chiều bút viết nét lợn ngang từ trái sang phải tạo thành 1 vòng soẵn ở chân chữ
- GV viết mẫu lên bảng và nhắc lại cách
viết
3 Viết câu ứng dụng: - 1 HS đọc
Hiểu câu ứng dụng ? Quân dân đoàn kết, gắn bó với
nhau…các em nói Nêu độ cao các chữ cái?
Các chữ cao 2,5 li ? - Q, l, g
Các chữ cao 1li ? - các chữ còn lại
đánh dấu thanh - Dấu nặng đặt dới chữ ô dấu huyền
đặt trên chữ o Khoảng cách giữa các chữ - Khoảng cách viết 1 chữ o
Cách nối nét
- GV HD HS viết chữ quân
- Nối từ nét hất của chữ Qsang chữ cái viết thờng đứng liền kề
- HS viết Quân bảng con - Cả lớp tập viết bảng con
4 Viết vở tập viết - HS viết vở tập viết
- HD HS viết - 1 dòng chữ Q hoa cỡ vừa,2 dòng chữ
hoa cỡ nhỏ