1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

136 bài tập trắc nghiệm về Giá trị lượng giác của một cung Toán 10 có đáp án

15 46 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang | 15 Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh , nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi nhữ[r]

Trang 1

136 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC

CỦA MỘT CUNG TOÁN 10 CÓ ĐÁP ÁN Câu 1: Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?

A cos90 30o  cos100 o

B sin90osin150o

C sin 90 15o sin 90 30 o

D sin90 15o sin90 30o

Câu 2: Giá trị của M cos 152 0cos 252 0cos 352 0cos 452 0cos 1052 0cos 1152 0cos 1252 0 là:

A M 4 B 7

2

2

2

 

M

Câu 3: Cho tancotm Tính giá trị biểu thức cot3tan3

A m33m B m33m C 3

Câu 4: Cho cos 2 2

     

  Khi đó tan bằng:

A 21

21 2

5

3

Câu 5: Cho sin cos 5

4

a a Khi đó sin cos a a có giá trị bằng :

3

5 4

Câu 6: Nếu cos sin 1

2

0  x 180 thì tan =

3

x với cặp số nguyên (p, q) là:

Câu 7: Tính giá trị của cos2 cos2 2 cos2 5 cos2

Câu 8: Biểu thức Acos 200cos 400cos 600  cos1600cos1800 có giá trị bằng :

A A1 B A 1 C A2 D A 2

Câu 9: Kết quả rút gọn của biểu thức  

2

1

2

1

1 sin 

Câu 10: Tính sin sin2 sin9

E

Trang 2

A 0 B 1 C 1 D 2

Câu 11: Cho cot 3 Khi đó 3sin3 2 cos3

 có giá trị bằng :

A 1

4

4

1

4

Câu 12: Biểu thức sin( ) cos( ) cot(2 ) tan(3 )

A A 2sinx B A 2sinx C A0 D A  2cotx

Câu 13: Biểu thứcAsin8xsin6xcos2xsin4xcos2xsin2xcos2xcos2x được rút gọn thành :

Câu 14: Giá trị của biểu thức tan 200 tan 400 3 tan 20 tan 40 bằng 0 0

A 3

3

cos 4455 cos 945 tan1035 cot 1500

A 3

1

Câu 16: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây?

A tan 45otan 60 o

B cos45o sin45o C sin 60o sin80 o

D cos35ocos10 o

Câu 17: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là đúng?

2

o

B cot150o  3 C tan150 1

3

 

o

sin150

2

 

o

Câu 18: Tính M tan1 tan 2 tan 3 tan 890 0 0 0

2

(1 tan )(1 tan ) 2 tan (cos 0)

Câu 20: Để tính cos1200, một học sinh làm như sau:

(I) sin1200 = 3

2 (II) cos

2

1200 = 1 – sin21200 (III) cos21200 =1

4 (IV) cos120

0

=1

2

Lập luận trên sai ở bước nào?

Trang 3

Câu 21: Biểu thức thu gọn của biểu thức sin 2 sin 5 sin 32

A

Câu 22: Cho tancotm với |m| 2 Tính tancot

A m24 B m24 C m24 D m24

Câu 23: Cho điểm M trên đường tròn lượng giác gốc A gắn với hệ rục toạ độ Oxy Nếu sđ

, 2

 

  bằng:

Câu 24: Tính giá trị biểu thức sin2 sin2 sin2 sin29 tan cot

Câu 25: Biểu thức Asin 102 0sin 202 0 sin 180 2 0 có giá trị bằng :

A A6 B A 8 C A3 D A 10

Câu 26: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho sđ AM   k2 , k Xác định vị trí của M khi

2 sin 1 cos 

A M thuộc góc phần tư thứ I B M thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ II

C M thuộc góc phần tư thứ II D M thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ IV

Câu 27: Cho sinx cosxm Tính theo m giá trị.của M  sin x cosx:

A 2

1

2 1 2

m

C

2

1 2

m

D 2

1

m

Câu 28: Biểu thức  2 0 2 0 2 0  2 0

cot

     

2

sin .cos có giá trị bằng :

A 2

4

5 5

2 5

Câu 30: Giá trị của biểu thức S = 3 – sin2900 + 2cos2600 – 3tan2

450 bằng:

A 1

1 2

Câu 31: sin3

10

 bằng:

Trang 4

A 4

cos

5

B cos

5

C

5 cos

D cos

5

Câu 32: Cho cos 2 0

2 5

x x thì sin x có giá trị bằng :

A 3

3 5

5

5

Câu 33: Tính Asin 39002sin114003cos18450

A 1 

1 2 3 3 2

1 3 2 2 3

1 2 3 3 2

Câu 34: Tính Acos 6300sin15600cot12300

A 3 3

3 2

3 3 2

Câu 35: Cho cotx 2 3 Tính giá trị của cos x :

2

Câu 36: Nếu tan = 22rs2

rs với  là góc nhọn và r>s>0 thì cos bằng:

A r

2 2 2

r s

rs

2 2

2 2

r s

r s

Câu 37: Giả sử 3sin4 cos4 1

2

x x thì sin4x3cos4x có giá trị bằng :

Câu 38: Tính Pcot1 cot 2 cot 3 cot 890 0 0 0

Câu 39: Rút gọn biểu thức cos 3 sin 3 cos 3 sin 3

B   a   a   a   a

Câu 40: Cho hai góc nhọn  và  trong đó   Khẳng định nào sau đây là sai?

C cos sin     90o D tantan 0

Câu 41: Cho  là góc tù Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A cos 0. B tan 0. C cot  0. D sin0

Trang 5

Câu 42: Cho 0

2

A 2

2

2 sin

cos

Câu 43: Rút gọn biểu thức sau   2 2

A A2 B A1 C A4 D A3

Câu 44: Cho cos 4

5

   với

2

    Tính giá trị của biểu thức : M  10sin 5cos

A 10 B 2 C 1 D 1

4

Câu 45: Cho tan 3, 3

2

     Ta có:

A 3 10

sin

10

   B Hai câu A và C C cos 10

10

 

10

  

Câu 46: Cho 1

cos

3

  và 7

4

2    , khẳng định nào sau đây là đúng ?

A sin 2 2

3

3

sin

3

  D sin 2

3

 

Câu 47: Đơn giản biểu thức G (1 sin2x) cot2x 1 cot2x

A sin x2 B 1

1

sin x

Câu 48: Tính các giá trị lượng giác của góc   300

Câu 49: Nếu tancot 2 thì 2 2

tan cot bằng bao nhiêu ?

Trang 6

Câu 50: Cho 1  0 0

3

    Khi đó cos bằng:

3

 

3

3

  

3

 

Câu 51: Cho 5

sin ,

13 2

     Ta có:

A tan 5

12

13

5

 

Câu 52: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

A cos 45osin135 o

B. cos120o sin60o C cos 45osin 45 o

D cos30o sin120 o

Câu 53: Nếu tan = 7 thì sin bằng:

A 7

7 4

7 8

Câu 54: Đơn giản biểu thức tan cos

1 sin

x

x

A 1

1

cos x

Câu 55: Cho tan 15

7

   với

2 , khi đó giá trị của sin bằng

A 7

274 B

15

7 274

274

Câu 56: Kết quả đơn giản của biểu thức bằng

A. 12

1 sin

Câu 57: Biểu thức Asin 200sin 400sin 600  sin 3400sin 3600 có giá trị bằng :

A A 0 B A 1 C A1 D A2

Câu 58: Tính sin2 sin2 2 sin25 sin2

F

Câu 59: Đơn giản biểu thức cot sin

1 cos

x

x ta được

A

x

sin

1

x

cos 1

2 sin tan

1 cos +1

Trang 7

Câu 60: Đơn giản biểu thức 3 3 7 7

Câu 61: Tìm giá trị của  (độ) thỏa mãn sin 75 cos 75

cos 75 sin 75

3

A 150 B 350 C 0

Câu 62: Các khẳng định sau đây, khẳng định nào là đúng ?

A sin16560 sin 36 0 B sin16560   sin 36 0

C cos16560 cos36 0 D cos16560cos54 0

Câu 63: Biểu thức (cot + tan)2

bằng:

A cot2 – tan2+2 B 12 12

sin   cos  C cot

2 + tan2–2 D

1 sin cos 

Câu 64: Cho tan 2 2

3

4

2

   , khẳng định nào sau đây là đúng ?

A sin 2 34

17

17

17

  D sin 3 17

17

  

Câu 65: Cho cos 4

13 với 0

2

  , khi đó giá trị của sin bằng

A 153

3 17

153

153

169

Câu 66: Tính Qtan 20 tan 700 0 3 cot 20 cot 700 0

Câu 67: Giá trị 0 0 0 0 0 0

tan1 tan 2 tan 89 cot 89 cot 2 cot1

Câu 68: Cho điểm M trên đường tròn lượng giác gốc A gắn với hệ trục toạ độ Oxy Nếu sđAM

,

k k thì hoành độ điểm M bằng:

Câu 69: Cho 1

sin cos

2

x x và gọi Msin3xcos3x Giá trị của M là:

A 1

8

16

16

 

16

 

M

Trang 8

Câu 70: Đơn giản biểu thức 5    

2

A 3sina 2cosa B 3sin a C 3sin a D 2cosa 3sina

Câu 71: sin 0 khi và chỉ khi điểm cuối của cung  thuộc góc phần tư thứ

Câu 72: Cho 7 2

4    Khẳng định nào sau đây đúng?

A tan0 B cot  0 C cos 0 D sin  0

Câu 73: Biểu thức

sin( 328 ).sin 958 cos( 508 ).cos( 1022 ) cot 572 tan( 212 )

A A1 B A 1 C A2 D A 2

Câu 74: Cho cot   3với 3

2

2    , khi đó giá trị của cos bằng

A 3

1 10

1

10

Câu 75: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

A (sinx + cosx)2 = 1 + 2sinxcosx B (sinx – cosx)2 = 1 – 2sinxcosx

C sin4x + cos4x = 1 – 2sin2xcos2x D sin6x + cos6x = 1 – sin2xcos2x

Câu 76: Trên đường tròn lượng giác gốc A cho cung AM có sđ 2 , ,

2

các mệnh đề sau đây:

2

  

2

  

Mệnh đề nào đúng?

A Cả I, II và III B Chỉ I C Chỉ II và III D Chỉ I và II

Câu 77: Cho sin 0, 7 với 0 3

2

  , khi đó giá trị của tan bằng

A 51

10

7 51

7 51 51

Câu 78: Giá trị của biểu thức S = cos2120 + cos2780 + cos210 + cos2890 bằng:

Câu 79: Cho 0

2

  Rút gọn biểu thức 1 sin 1 sin

Trang 9

A. 2

2 sin

cos

sin

Câu 80: Cho tanx 2 Tính

2

sin 2sin cos

A

A A4 B. A0 C A1 D A2

Câu 81: Cho tan  3 Khi đó 2sin 3cos

 có giá trị bằng :

A 7

7 9

9 7

Câu 82: Tính cos cos2 cos9

D

Câu 83: Tìm giá trị của  ( độ) thỏa mãn cos sin

A 0

Câu 84: cos  0 khi và chỉ khi điểm cuối của cung  thuộc góc phần tư thứ

Câu 85: Tính giá trị nhỏ nhất của Fcos2a2sina2

Câu 86: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

A sin900>sin1800 B sin90013’>sin90014’

C.tan450>tan460 D cot1280>cot1260

Câu 87: Rút gọn biểu thức sau

2

cot cot

A

x x

Câu 88: Nếu tana cota 3 thì 2  2

tan a cot a có giá trị bằng :

Câu 89: Cho sin 4

5

  và 0

2

  Tính tan

A 3

3

4

3 5

Câu 90: Rút gọn biểu thức sau  6 6   4 4 

Trang 10

Câu 91: Câu nào sau đây đúng?

A Nếu a dương thì sina 1 cos 2a

B Nếu a dương thì hai sốcos ,sin a a là số dương

C Nếu a âm thì cos a có thể âm hoặc dương

D Nếu a âm thì ít nhất một trong hai số cos ,sina a phải âm

Câu 92: Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A. sin sin 180 o  

B tan tan180o.

Câu 93: Cho tanx3 Tính

2sin 5sin cos cos 2sin sin cos cos

A

A 4

4

23

cos cos cos cos

C

Câu 96: Cho 1

cos

3

x , 0

2

  Tính giá trị của sin x :

A 3

8

3

Câu 97: Tính giá trị của biểu thức P  tan tan sin 2 nếu cho cos 4 ( 3 )

    

A. 12

Câu 98: Cho 1  0 0

3

   Khi đó cos bằng:

A 2 2

3

3

  

3

 

3

  

Câu 99: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho sđ AM   k2 , k Xác định vị trí của M khi 2

cos  cos

Trang 11

A M thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ IV B M thuộc góc phần tư thứ IV

C M thuộc góc phần tư thứ I D M thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ III

Câu 100: Cho tan 3 Khi đó cot bằng:

A cot 3 B cot 1

3

3

  D cot  3

Câu 101: Cho  và  là hai góc khác nhau và bù nhau Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

Câu 102: Chọn giá trị của x để siny0+ sin(x–y)0 = sinx0 đúng với mọi y

Câu 103: Biết cosx = 1

2 Giá trị biểu thức P = 3sin

2

x + 4cos2x bằng:

A 7

1

13 4

Câu 104: Tính giá trị biểu thức

2 0 4 0

4 2 tan 45 cot 60 3sin 90 4 cos 60 4 cot 45

S

A -1 B 1 1

3

54

19

D 25

2

Câu 105: Tính giá trị biểu thức

2 cot 3 6 cos 8 4 tan 2 4 sin

3

2     

T

A -1 B 1 1

3

54

19

D 25 2

Câu 106: Tính Ltan 20 tan 45 tan 700 0 0

Câu 107: Tính giá trị lớn nhất của E2sinsin23

Câu 108: Cho tanx 2 Tính

2sin 5sin cos cos 2sin sin cos cos

A

A 1

11

11

 

Câu 109: Tính 5sin9 3 tan16 4 cos3 sin

N

A N 1 B. N  2 C N  3 D N 1

Trang 12

Câu 110: Trên đường tròn lượng giác gốc A cho cung AM có sđAM 2 , ,

2

các mệnh đề sau

2

 

  

  

2

 

  

Mệnh đề nào sai?

A Cả I, II và III B Chỉ II và III C Chỉ II D Chỉ I

Câu 111: Cho số nguyên k bất kì Đẳng thức nào sau đây sai?

A cos(k) ( 1)k B tan( ) ( 1)

4 2

 k   k

C sin( ) ( 1) 2

 k   k

k ) ( 1) 2

sin(    

Câu 112: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

cos 930

2

2

 

Câu 113: Cho góc x thoả 0 0

0  x 90 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A sinx 0 B cosx 0 C tanx0 D cotx 0

Câu 114: Giá trị của biểu thức tan 90tan270tan630 tan 1 8 0 bằng

2

Câu 115: Cho sin 2

5

2

   Tính cos

A 21

21

21 25

5

Câu 116: Tính Nsin 202 0cos 402 0  cos 1602 0sin 1802 0

Câu 117: Cho tan 2

2

      

  thì cos có giá trị bằng :

A 1

5

3 5

5

Câu 118: Đẳng thức nào sau đây là đúng ?

A sin4xcos4x 1 2sin2xcos2x B 4 4

sin xcos x1

Trang 13

C sin6xcos6x 1 3sin2xcos2x D 4 4 2 2

sin xcos xsin xcos x

Câu 119: Giá trị của biểu thức P = msin00 + ncos00 + psin900 bằng:

Câu 120: Nếu tan + cot =2 thì tan2 + cot2 bằng:

Câu 121: Tính sin 102 0sin 202 0sin 302 0  sin 702 0sin 802 0

Câu 122: Cho hai góc  và  phụ nhau Hệ thức nào sau đây là sai?

A sin  cos  B tancot  C cot tan  D cossin 

Câu 123: Cho góc x thoả 900 x 1800 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

A cos x0 B sin x  0 C tanx 0 D cotx0

Câu 124: Cho a15000 Xét ba đẳng thức sau:

I.sin 3

2

cos

2

  III.tan 3

Đẳng thức nào đúng?

A Chỉ I và II B Cả I, II và III C Chỉ II và III D Chỉ I và III

Câu 125: Tính các giá trị lượng giác của góc 0

240

2

2 sin

; 2

2

D

3

1 cot

; 3 tan

; 2

3 sin

; 2

1

Câu 126: Giá trị của biểu thức Q = mcos900 + nsin900 + psin1800 bằng:

Câu 127: Kết qủa rút gọn của biểu thức A = a2sin900 + b2cos900 + c2cos1800 bằng:

A a2 + b2 B a2 – b2

C.a2 – c2

D b2 + c2

Câu 128: Cho 3 10

3

   Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 14

Câu 129: Đơn giản biểu thức cos tan2 cot cos

sin

x

A 1

1

Câu 130: Cho tan150  2 3 Tính M 2 tan10950cot 9150tan 5550

A M 2 2  3 B M 2 2  3 C M  2 3 D M 4

Câu 131: Xét các mệnh đề sau:

  II sin    1 ,k

k k III cos    1 ,k

Mệnh đề nào sai?

A Chỉ I và III B Chỉ I và II C Chỉ II và III D Chỉ I

Câu 132: Giả sử

2 2

2 2

tan sin

tan

n

x

x c x

( giả thiết biểu thức có nghĩa) Khi đó n có giá trị là

Câu 133: Giá trị của biểu thức S = sin230 + sin2150 + sin2750 + sin2870 bằng:

Câu 134: Rút gọn biểu thức S = cos(900–x)sin(1800–x) – sin(900–x)cos(1800–x), ta được kết quả:

A S = 1 B S = 0 C S = sin2x – cos2x D S = 2sinxcosx

Câu 135: Đẳng thức nào sau đây là sai?

A 2

2

1

1 tan

x

2 2

1

1 cot

x

sin x 1 cos x

Câu 136: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

2

cos 750

2

cot1200

3

3

 

Trang 15

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 26/04/2021, 21:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w