Trang | 13 Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh , nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi nhữ[r]
Trang 156 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
TOÁN 12 CÓ ĐÁP ÁN Câu 1 Gọi S là diện tích hình phẳng H giới hạn bởi các
đường y f x , trục hoành và hai đường thẳng x 1,x 2
(như hình vẽ)
0
1
,
a f x dx 2
0
.
b f x dx Mệnh đề nào sau đây đúng?
A S b a
B S b a
C S b a.
D S b a.
Câu 2 Cho đồ thị hàm số yf x Diện tích hình phẳng (phần tô đậm trong hình) là:
A 4
3 d
C 1 4
Câu 3 Cho đồ thị hàm số yf (x) Diện tích hình phẳng (phần gạch trong hình) là:
A
Trang 2y=f(x) y
x O
3
- 2
C
4
3 ( )
Câu 4 Cho đồ thị hàm số yf x Diện tích hình phẳng (phần gạch chéo trong Hình 1) là:
A S 2
2
f x dx
f x dx f x dx
C S 0 0
Câu 5 Cho đồ thị hàm số y f x Diện tích S của hình phẳng (phần tô đậm trong hình dưới) là:
A
3
2 d
S f x x
B
S f x x f x x
C
S f x x f x x
D
S f x x f x x
Câu 6 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y e x 1, trục hoành và hai đường thẳng
ln 3
x , x ln 8 nhận giá trị nào sau đây:
A 2 ln2
3
2
2
2
Câu 7 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y e x x, trục hoành, trục tung và đường thẳng x 1 là:
A 1.
2
2
Câu 8 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x
y e x, x y 1 0 và x ln 5 là:
A S 5 ln 4 B S 5 ln 4 C S 4 ln 5 D S 4 ln 5
Trang 3Câu 9 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 4 12
x đường thẳng y 1, đường thẳng
1
y và trục tung được tính như sau:
A
1 2 1
1
1 2 1
1
1
1
1 4
S
1
1
1
d 4
y
Câu 10 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong có phương trình 2
0
2
A S 15. B S 32 C S 25. D S 30.
Câu 11 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường và trục Ox được tính bởi công thức
Câu 12 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol 2
P y x x , tiếp tuyến với nó tại điểm
3;5
M và trục Oy là giá trị nào sau đây?
A S 4 B S 27 C.S 9 D.S 12
Câu 13 Cho hàm số y x2 2x 2 có đồ thị C Phương trình tiếp tuyến của C tại điểm có hoành độ bằng 3 có đồ thị Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C , đường thẳng và trục tung Giá trị củaSlà:
2
4
10
Câu 14 Với giá trị nào của a để diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi
2 2 :
1
xiên của C và hai đường thẳng x a x, 2 a a 1 bằng ln 3?
A a 1 B a 2 C a 3 D a 4
Câu 15 Kết quả của diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x3 3x2 2, trục hoành, trục tung và đường thẳng x 2 có dạng a
b (với a
b là phân số tối giản) Khi đó mối liên hệ giữa a và b là:
A a b 2. B a b 3 C a b 2. D a b 3.
Câu 16 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hàm số yx2 x21, trục Ox và đường thẳng x1 bằng
ln 1
c với a , b , c là các số nguyên dương Khi đó giá trị của a b c là
A 11 B 12 C 13 D 14
, 2
2
0
0
1 2
Trang 4x y
Câu 17 Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường x 2y1, trục hoành, trục tung và đường
4
y Tìm giá trị của m, (0<m<4) để đường thẳng y m chia hình phẳng , ( )H thành hai phần có diện tích bằng nhau
A. 3
14 1
3
14 1
Câu 18 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hàm số 2
1
yx x và trục Ox và đường thẳng x1bằng 2
a b với a b, Khi đó giá trị của a b thuộc khoảng nào sau đây?
A 4 a b 2 B 2 a b 0 C 0a b 4 D 4a b 8
Câu 19 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:y 2 x y2; 1x2 và trục Ox bằng a b
với a b, Khi đó giá trị của a
b thuộc khoảng nào sau đây?
A 15 a 9
b
B 9 a 3
b
C 3 a b 4 D 4a b 10
Câu 20 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y e 1 x và y 1 e x x Giá trị S cần tìm là:
A. 2
2
e
2
e
2
e
4
e
Câu 21 Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới
đây Diện tích hình phẳng (phần tô màu trong hình vẽ)
được tính bằng công thức nào
Câu 22 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường
hình thành hai phần có diện tích (hình vẽ) Tìm để
A.
B
C.
D
2
y f x
0
0
b
a
Sf x dxf x dx 0
0
b
a
Sf x dxf x dx
0
2
b
a
Sf x dx
H
2
2
3
k
8
k
4
k
5
k
Trang 5Câu 23 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ,
và trục hoành như hình vẽ
A B
C D.
Câu 24 Cho hàm số liên tục trên , đồ thị hàm số
như hình vẽ Diện tích các hình phẳng A, B lần lượt
A.
B.
C
D
Câu 25 Tính diện tích của phần hình phẳng giới hạn bởi đường
bên ?
A.
B.
D.
2
7
3
56 3 39
2
11 6
f x
'
5
12
8 3
19 1 12
11 2 6
f
2 2
3
f
f
2 0
f
S
9
S
10 3
S
20
3
S
25 6
S
2
y = - 1
3 x+
4 3
y = x 2
1
4 1
y
O
x
Trang 6Câu 26 Cho đồ thị hàm số trên đoạn như hình vẽ
Câu 27 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y4xx2 và y2x là:
A S 4 2
0(2xx )dx
0(x 2x)dx
0(2xx )dx
D S 4 2
0(x 2x)dx
Câu 28 Tìm d để diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y 2
x
, Ox, x =1, x = d (d >1) bằng 2:
A e2 B e C 2e D e+1
Câu 29 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y 4 x và parabol
2 x y 2
( )
,
4
0
( )
I f x dx
8 3
3
I
8 3
3
I
Trang 7A S 28
3
Câu 30 Cho Parabol y = x2 và tiếp tuyến At tại A(1 ; 1) có phương trình: y = 2x – 1 Diện tích của phần bôi đen như hình vẽ là:
A S 1
3 D Một số khác
Câu 31 Cho ba đồ thị: y2 ,x y x 3 và y1 như hình vẽ:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ba đồ thị trên (phần gạch trong hình) là:
A S 1 1
ln 22 B 1 1
ln 2
50
ln 2
S
Câu 32 Tính diện tích của phần hình phẳng gạch sọc (bên dưới)
S
3 2
y
x
A
1 -1 -1 -2
4
1
Trang 8A. B.
C. D.
Câu 33 Cho hàm số có đồ thị cắt trục Ox
tại ba điểm có hoành độ như hình vẽ Mệnh đề nào
dưới đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 34 Cho đồ thị hàm số trên đoạn
Tính tích phân
Câu 35 Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường 2
1
y x
và yk, 0 k 1 Tìm k để diện tích của hình phẳng H gấp
hai lần diện tích hình phẳng được kẻ sọc trong hình vẽ bên
A k 34 B k 32 1.
C 1
2
Câu 36 Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường ye y x; 0;x0 và xln 4 Đường thẳng
, 0 ln 4
xk k chia (H) thành hai phần có diện tích S1 và S như hình vẽ bên 2
31
5
4
S
19
3
31 5
( )
a b c
yf x 2; 2
2
2
I f x dx
32
15
18
5
15
Trang 9Tìm k để S12S2
A 2ln 4
3
3
k D kln 3
Câu 37 Cho hàm số yx43x2m có đồ thị C m với m là tham số thực Giả sử C m cắt trục Ox
tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ :
Gọi S , 1 S và 2 S là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ Tìm 3 m để S1S2 S3
A 5
2
4
2
4
m
Câu 38 Parabol
2
2
x
y chia hình tròn có tâm là gốc tọa độ, bán kính bằng 2 2 thành hai phần có
diện tích là S và 1 S2, trong đó S1 S2 Tìm tỉ số 1
2
S S
A 3 2
21 2
3 2
9 2
3 2 12
D 9 2
3 2
Câu 39 Gọi S là diện tích của mặt phẳng giới hạn bởi đường thẳng y1 mx với m < 2 và parabol (P)
có phương trình yx2x Gọi S là diện tích giới hạn bởi (P) và Ox Với trị số nào của m thì 2
1
2
S S ?
A 3
2 2 C 2
1
4
, , , , 0
y f x ax bx cxd a b c a có đồ thị C Biết rằng đồ thị
C tiếp xúc với đường thẳng y4 tại điểm có hoành độ âm và đồ thị hàm số y f x cho bởi hình
vẽ dưới đây:
x y
ln4
y=e x
S2
S1
y
3
S
1
C m
Trang 10Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C và trục hoành
A S 9 B 27
4
5
4
Câu 41 Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số: yx24x4, trục tung và trục hoành
Xác định k để đường thẳng d đi qua điểm A 0; 4 có hệ số góc k chia H thành hai phần có diện tích bằng nhau
A k 4 B k 8 C k 6 D k 2
Câu 42 Cho hai hàm số có đồ thị và liên tục trên Diện tích hình
Câu 43 Cho y1 f x1( ) và y2 f x2( ) là hai hàm số liên tục trên đoạn [a;b] Giả sử: và , với
a b, là các nghiệm của phương trình f x1( ) f x2( )0 Khi đó diện tích của hình phẳng giới hạn bởi 2 đường thẳng và đồ thi của hàm số được cho bởi công thức:
b
a
S f x f x dx f x f x dx f x f x dx
1
hoặc
1( ) 2( ) 1( ) 2( ) 1( ) 2( )
b
a
S f x f x dx f x f x dx f x f x dx
2 Nhận xét nào sau đây đúng nhất?
C Cả 1 và 2 đều đúng D Cả 1 và 2 đều sai
Câu 44 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2 – x2 và y = x
( ), ( )
b
a
b
a
b
a
Trang 11Câu 45 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 3
y x , y 2 x và y 0 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A B 1 3
0
S x x x C. 1 3
0
1 d 2
S x x D 2 3
0
2 d
Câu 46 Cho hàm số liên tục trên Gọi là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số
dưới đây?
Câu 47 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong và trục hoành là:
Câu 48 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong và
Câu 49 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường
Câu 50 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 51 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hàm số yx.ln 3 x1, trục Ox và hai đường thẳng
x x bằng a b ln 2 với ,a b Khi đó giá trị của a b thuộc khoảng nào sau đây?
A 4 a b 6 B 2 a b 0 C 0 a b 2 D 2 a b 4
Câu 52 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hàm số và bằng a b e với ,
a b Khi đó giá trị của a b thuộc khoảng nào sau đây?
A 4a b 6 B 2 a b 0 C 0a b 2 D 2a b 4
Câu 53 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hàm số
y y bằng a b với ,a b
Khi đó giá trị của a b thuộc khoảng nào sau đây?
A 4 a b 6 B 2 a b 0 C 0 a b 2 D 2 a b 4
1 3 2
( )
( ),
y f x y 0, x 0 x 1. S ( )D
1 0
0
( )
0
( )
0
( )
S f x dx
2
2
4
3
29 3
8 3
20 3
3
y x
2
3.
và 2 –
1 2
0
0
1 2
1
2 ( 1)
1 2 1
2 (1 )
1
y e x y 1 e x x
Trang 12Câu 54 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hàm số 2; ln 1 ; 1
1
x
bằng a b .ln 2 với a b,
Khi đó giá trị của b
a thuộc khoảng nào sau đây?
a
B 2 b 0
a
C 0 b 4
a
a
Câu 55 Tính diện tích hình phẳng tạo bởi các đường: Parabol 2
P : yx 4x 5 và 2 tiếp tuyến tại các điểmA 1; 2 , B 4;5 nằm trên P
A S 7
2
6
4
8
Câu 56 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hàm số
2
ln( 2) 4
y
x
a b c d với , ,a b d ; c Khi đó giá trị của a b c d thuộc khoảng nào sau đây?
A 4 a b c d 2 B 2 a b c d 0 C 0a b c d 4 D 4a b c d 8
Trang 13Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí