1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Dạng bài tập xác định khối lượng nguyên tử có đáp án môn Hóa học 8

8 474 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 398,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận xét: Proton và nơtron có khối lượng xấp xỉ nhau và chúng lớn hơn khối lượng của electron khoảng 1836 lần, do đó có thể coi khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân ngu[r]

Trang 1

DẠNG BÀI TẬP XÁC ĐỊNH TÍNH KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ

A Lý thuyết & Phương pháp giải

- Khối lượng của các hạt cấu tạo nên nguyên tử:

+) Khối lượng của một electron: me = 9,1094.10-31 kg

+) Khối lượng của một proton: mp = 1,6726.10-27 kg

+) Khối lượng của một nơtron: mn = 1,6748.10-27 kg

Nhận xét: Proton và nơtron có khối lượng xấp xỉ nhau và chúng lớn hơn khối lượng của electron khoảng

1836 lần, do đó có thể coi khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân nguyên tử (khối lượng của các electron là không đáng kể, có thể bỏ qua)

- Nguyên tử có khối lượng vô cùng nhỏ bé, nếu tính bằng đơn vị gam thì số trị quá bé, không tiện sử

dụng Do đó, quy ước lấy 1/12 khối lượng của nguyên tử C làm đơn vị khối lượng cho nguyên tử, gọi là

đơn vị cacbon, viết tắt là đvC, kí hiệu quốc tế là u

Chú ý:

+) Khối lượng tính bằng đơn vị cacbon chỉ là khối lượng tương đối giữa các nguyên tử Người ta gọi khối lượng này là nguyên tử khối

Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính theo đơn vị cacbon

1 đvC = 1/12.mC ; mC = 19,9265.10-27 kg

⇒ 1 đvC = 1/12.19,9265.10-27 = 1,6605.10-27 (kg)

Vậy mp ≈ mn ≈ 1u; me ≈ 0,00055u

+) Nguyên tử hiđro có khối lượng nhẹ nhất

+) Nguyên tử khối của một số nguyên tố hay gặp (trang 42 – SGK hóa học 8)

Trang 2

7 Nitơ N 14 III, II, IV…

Trang 3

29 Đồng Cu 64 I, II

B Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Biết nguyên tử nhôm có 13 proton, 14 nơtron Khối lượng tính bằng gam của một nguyên tử

nhôm là

A 5,32.10-23g

B 6,02.10-23g

C 4,48.10-23g

D 3,99.10-23g

Hướng dẫn giải:

Chọn C

mAl ≈ ∑mp + ∑mn = 13u + 14u = 27u

Có 1u = 1,6605.10-27kg ⇒ mAl = 27 1,6605.10-27.1000 = 4,48.10-27g

Ví dụ 2: Hãy so sánh xem nguyên tử magie nặng hay nhẹ hơn bao nhiêu lần so với nguyên tử cacbon?

Hướng dẫn giải:

Nguyên tử khối của Mg là 24 đvC; nguyên tử khối của cacbon là 12 đvC

⇒Nguyên tử magie nặng hơn 24/12 = 2 lần nguyên tử cacbon

Ví dụ 3: Nguyên tử X nặng gấp 4 lần nguyên tử nitơ Tính nguyên tử khối của X và cho biết X thuộc

nguyên tố nào?

Hướng dẫn giải:

Nguyên tử khối của nitơ = 14 đvC

⇒ Nguyên tử khối của X = 4 x 14 = 56 (đvC)

Vậy X là nguyên tố sắt (Fe)

Trang 4

C Bài tập vận dụng

Câu 1: Nguyên tử khối là

A Khối lượng của nguyên tử tính bằng gam

B Khối lượng của phân tử tính bằng đvC

C Khối lượng của nguyên tử tính bằng đvC

D Khối lượng của phân tử tính bằng gam

Đáp án

Chọn C

Câu 2: Nguyên tử khối của clo là

A 71 đvC

B 35,5 gam

C 71 gam

D 35,5 đvC

Đáp án

Chọn D

Câu 3: Khối lượng của một nguyên tử cacbon là 19,9265 10-23 gam Vậy ta có khối lượng của 1 đvC là

A 8,553 10-23 g

B 2,6605 10-23 g

C 0,16605 10-23 g

D 18,56 10-23 g

Đáp án

Chọn C

⇒ 1 đvC = 1/12.19,9265 10-23 = 0,16605 10-23 (g)

Câu 4: Biết rằng bốn nguyên tử Mg nặng bằng ba nguyên tử của nguyên tố X Vậy tên của nguyên tố X

A Lưu huỳnh

B Sắt

C Nitơ

D Can xi

Đáp án

Chọn A

Nguyên tử khối của Mg là 24 đvC Đặt nguyên tử khối của X là M

Trang 5

Theo bài ra, ta có: 4.24 = 3.M ⇒ M = 4.24/3 = 32 đvC

Vậy X là nguyên tố lưu huỳnh (S)

Câu 5: Khối lượng tương đối của một phân tử H2O là

A 18 đvC

B 18 gam

C.34 đvC

D 18kg

Đáp án

Chọn A

Khối lượng tương đối của một phân tử nước = MH2O = 2.1 + 16 = 18 (đvC)

Câu 6: Biết nguyên tử nitơ gồm có 7 proton, 7 nơtron và 7 electron Khối lượng của toàn nguyên tử nitơ

A 14 gam

B 21 gam

C 2,34 10-23 gam

D 2,34 10-27 gam

Đáp án

Chọn C

Ta có:

mC = ∑mp + ∑me + ∑mn = 7 1,6726.10-27 + 7 9,1094.10-31 + 7.1,6748.10-27

= 2,34.10-26kg = 2,34.10-23 gam

Câu 7: Trường hợp nào đưới đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của

chúng?

A proton, m = 0,00055u, q = 1+

B nơtron, m = 1,0086u, q = 0

C electron, m = 1,0073u, q =1-

D proton, m = 1,0073u, q = 1-

Đáp án

Chọn B

A sai vì mp ≈ 1u

C sai vì me ≈ 0,00055u

D sai vì proton mang điện tích dương

Trang 6

Câu 8: Một nguyên tử chỉ có 1 electron ở vỏ nguyên tử Hạt nhân nguyên tử có khối lượng xấp xỉ 3u Số

hạt proton và hạt nơtron trong hạt nhân nguyên tử này lần lượt là

A 1 và 0

B 1 và 2

C 1 và 3

D 3 và 0

Đáp án

Chọn B

Ta có: mP ≈ mn ≈ 1u

Tổng số hạt n và p trong hạt nhân nguyên tử này là: = 3

Nguyên tử có 1 electron ở lớp vỏ nguyên tử nên sẽ có 1 proton trong hạt nhân Suy ra số hạt nơtron trong hạt nhân là 2

Câu 9: Hai nguyên tử Mg nặng gấp mấy lần nguyên tử O?

A 1

B 2

C 3

D 4

Đáp án

Chọn C

Khối lượng của 2 nguyên tử Mg là 2.24 = 48đvC

Khối lượng của nguyên tử O là 16 đvC

Tỉ lệ khối lượng của 2 nguyên tử Mg so với nguyên tử O là: 48 : 16 = 3 lần

Vậy 2 nguyên tử magie nặng bằng 3 nguyên tử oxi

Câu 10: Tỉ số về khối lượng của electron so với proton là

A 1836

B 5,4463

C 5,4463.10-4

D 0,055

Đáp án

Chọn C

Tỉ số về khối lượng của electron so với proton là:

Trang 8

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh

Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 26/04/2021, 21:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w