1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

tuçn 32 chu thþ tuyõt tr­êng tióu häc l¹i th­îng tuçn 32 thø hai ngµy 19 th¸ng 4 n¨m 2010 to¸n tiõt 156 luyön tëp chung i môc tiªu gióp hs cñng cè kü n¨ng thùc hiön týnh nh©n chia sè n¨m ch÷ sè víi s

29 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 451,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

vµ cét thø nhÊt cña b¶ng. HS diÒn sè vµo SGK råi lÇn lît tõng HS lªn b¶ng ®iÒn tõng.. - DÆn dß HS vÒ nhµ lµm bµi tËp vµ chuÈn bÞ bµi sau: LuyÖn tËp chung. Giíi thiÖu bµi - Nghe GV giíi[r]

Trang 1

Tuần 32

Thứ hai ngày 19 tháng 4 năm 2010

Toán Tiết 156: Luyện tập chung

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Củng cố kỹ năng thực hiện tính nhân, chia số năm chữ số với số có mộtchữ số

- Củng cố về kĩ năng giải bài toán có lời văn

II- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ

- GV ghi 3 phép tính số có 5 chữ số

cho số có 1 chữ số, yêu cầu HS lên

bảng thực hiện, lớp làm nháp

- 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1bài

- GV nhận xét và cho điểm HS

B Dạy-học bài mới

1 Giới thiệu bài - Nghe GV giới thiệu ghi bài

Bài 2:- GV gọi HS đọc đề bài. - 2 HS đọc đề

- Bài toán cho biết gì? - 2 HS nêu

- Bài toán hỏi gì? - Bài toán hỏi số bạn đợc chia bánh

- Muốn tính số bạn chia đợc bánh ta

làm thế nào? - Ta phải lấy tổng số bánh chia cho sốbánh mỗi bạn đợc nhận

- Có cách nào khác không? - HS nêu cách làm

- 2 HS lên bảng làm bài HS cả lớp làmbài vào nháp

Bài 3:- GV gọi 1 HS đọc đề bài toán - 2 HS nêu.

- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì? - Tính diện tích của hình chữ nhật

- Hãy nêu cách tính diện tích của - 1 HS nêu trớc lớp

_

Trang 2

12 : 3 = 4 ( cm)Diện tích hình chữ nhật là:

12 x 4 = 48 (cm2) Đáp số: 48 cm2

nhà làm lại các bài tập và chuẩn bị

bài sau: Bài toán liên quan đến rút về

đơn vị

Thứ ba ngày 20 tháng 4 năm 2010

Toán Tiết 157: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị

(Tiếp theo)

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Biết cách giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị

- Giáo dục: ý thức đọc phân tích đề toán để giải toán

II Các hoạt động dạy - học chủ yếu

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra bài tập 4 của tiết 156 - Vài HS nêu miệng

- GV nhận xét và cho điểm HS

B Dạy-học bài mới

1 Giới thiệu bài - Nghe GV giới thiệu ghi bài

_

Trang 3

2 Hớng dẫn giải bài toán có liên

quan đến rút về đơn vị.

Bài toán: - GV yêu cầu HS đọc đề

bài toán

- 1 HS đọc

- Bài toán cho biết gì? - HS trả lời

- Theo em, để tính đợc 10l đổ đợc

đầy mấy can trớc hết chúng ta phải

tìm gì?

- Tìm số lít mật ong đựng trong 1 can

- Tính số lít trong 1 can nh thế nào? - Thực hiện phép chia 35: 7 = 5(l)

- Biết đợc 5l mật ong thì đựng trong

1 can, vậy 10l mật ong sẽ đựng trong

- Cách giải bài toán này có điểm gì

khác với các bài toán có liên quan

đến rút về đơn vị đã học

- Bớc tính thứ hai, chúng ta không thựchiện phép nhân mà thực hiện phép chia

- Các bài toán liên quan đến rút về

đơn vị thờng đợc giải bằng hai bớc: + Bớc 1: Tìm giá trị của 1 phần trongcác phần bằng nhau (thực hiện phép

chia)

+ Bớc 2: Tìm số phần bằng nhau củamột giá trị (thực hiện phép chia)

- Yêu cầu HS nhắc lại các bớc giải

bài toán liên quan đến rút về đơn vị - 2 HS nêu trớc lớp, HS cả lớp theo dõivà nhận xét

2 Luyện tập, thực hành

Bài 1:- GV gọi 1 HS đọc bài toán. - 1 HS đọc

- Bài toán cho biết gì: - HS nêu

- Bài toán thuộc dạng toán nào? - Dạng toán có liên quan đến rút về đơn

vị

- GV yêu cầu HS trình bày bài giải

Bài 2: - GV gọi HS đọc đề bài.

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở

- 2 HS đọc

- Bài toán trên thuộc dạng toán nào?

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- GV chữa bài và cho điểm HS

Bài 3: - Yêu cầu HS tự làm bài.

- Dạng toán có liên quan đến rút về đơnvị

- 1 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở

- HS cả lớp làm bài vào SGK

-GV hỏi:Phần a đúng hay sai? Vì

- GV hỏi tơng tự với các phần còn

_

Trang 4

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Củng cố kĩ năng giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị

- Kĩ năng thực hiện tính giá trị của biểu thức số có đến 2 dấu tính

- Giáo dục tính cẩn thận khi làm bài

II Đồ dùng dạy học

- Băng giấy viết nội dung bài tập 3 (2 băng)

III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra bài tập 2 của tiết 157 - 2 HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét và cho điểm HS

B Dạy-học bài mới

1 Giới thiệu bài - Nghe GV giới thiệu ghi bài

2 Hớng dẫn luyện tập

Bài 1:- GV gọi HS đọc đề toán. - 2 HS đọc đề

- Bài toán trên thuộc dạng toán gì? - Bài toán có dạng liên quan đến rút

về đơn vị

- Mỗi hộp có mấy chiếc đĩa? - Mỗi hộp có 48 : 8 = 6 (chiếc đĩa)

- 6 chiếc đĩa xếp đợc 1 hộp, vậy 30

chiếc đĩa xếp đợc mấy hộp nh thế? - 30 chiếc đĩa xếp đợc 30 : 6 = 5(hộp)

- GV yêu cầu HS giải bài toán - 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp

- GV chữa bài vào cho điểm HS

_

Trang 5

- GV có thể hỏi thêm HS về các bớc

giải bài toán có liên quan đến rút về

đơn vị

Bài 2

- GV gọi 1 HS đọc đề bài, sau đó yêu

cầu HS tự làm bài - 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào vở Sau đó 2 HS ngồi

cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bàinhau

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 3

- GV tổ chức cho HS thi nối nhanh biểu

thức với kết quả - HS cả lớp chia thành 2 nhóm, mỗinhóm cử 5 bạn lên bảng thực hiện nối

biểu thức với kết quả theo hình thứctiếp sức

- GV tổng kết, tuyên dơng nhóm nối

nhanh, nối đúng

- GV hỏi thêm: 8 là giá trị của biểu

thức nào? - HS trả lời: 8 là giá trị của biểu thức 4  8 : 4

- GV hỏi tơng tự với một vài giá trị khác

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Củng cố về giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị

- Tính giá trị của biểu thức số

- Củng cố kĩ năng lập bảng thống kê

II Đồ dùng dạy học

- Bảng thống kê trong bài tập 4, kẻ sẵn trên bảng phụ

III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

_

Trang 6

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra bài tập 2 của tiết 158 - 2 HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét và cho điểm HS

B Dạy-học bài mới

1 Giới thiệu bài - Nghe GV giới thiệu ghi bài

2 Hớng dẫn luyện tập

Bài 1:- GV gọi 1 HS đọc đề bài - 1 HS đọc đề bài

- GV yêu cầu HS nêu dạng toán, sau

đó tự làm bài

- Đây là bài toán có liên quan đến rút về

đơn vị

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở

Yêu cầu HS suy nghĩ và điền dấu - HS làm vào SGK.

- GV gọi HS trình bày kết quả

Bài 4:

- HS báo cáo kết quả

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? - Điền số thích hợp vào bảng

- GV yêu cầu HS đọc hàng thứ nhất

và cột thứ nhất của bảng - 1 HS đọc trớc lớp HS diền số vào SGKrồi lần lợt từng HS lên bảng điền từng

_

Trang 7

lớp vào bảng đã kẻ sẵn.

LớpHọc sinh

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Củng cố kĩ năng tính giá trị của biểu thức số

- Rèn kỹ năng giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị

II- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra bài tập 2 của tiết 159 - 2 HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét và cho điểm HS

B Dạy-học bài mới

1 Giới thiệu bài - Nghe GV giới thiệu ghi bài

a) (13829 + 20718)  2 = 34547 

2

b) (20354 - 9638)  4 = 10716  4 = 69094 = 42864

c) 14523 - 24964 : 4 =14523 - 6241 d) 97012 -21506  4 = 97012- 86024 = 8282 = 10988

- GV nhận xét và cho điểm HS

_

Trang 8

Bài 3

- GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó

gọi 1 HS chữa bài trớc lớp

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào vở, 1 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở

để kiểm tra bài của nhau

Bài 4- GV gọi 1 HS đọc đề bài. - 1 HS đọc đề

- Bài toán yêu cầu chúng ta tính gì? - Bài toán yêu cầu tính diện tích của hình

Chu vi: 2dm4cm Đổi 2dm4cm = 24 cm

Diện tích: cm2? Cạnh của hình vuông dài là:

24 : 4 = 6 (cm) Diện tích của hình vuông là:

6  6 = 36 (cm2) Đáp số: 36 cm2

Trang 9

Tập đọc - Kể chuyện Tiết 85+ 86: Ngời đi săn và con vợn

I Mục tiêu

A.Tập đọc

1- Đọc thành tiếng

- Đọc đúng các từ và tiếng khó hoặc dễ lẫn do ảnh hởng của phơng ngữ:

+ Xách nỏ, loang, nắm bùi nhùi, bắn trúng, sữa, lẳng lặng

- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Đọc trôi chảy đợc toàn bài, bớc đầu biết thay đổi giọng đọc cho phù hợpvới nội dung của truyện

2- Đọc hiểu

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: tận số, nỏ, bùi nhùi

- Hiểu đợc nội dung: Từ câu chuyện của ngời đi săn và con vợn, tác giả muốnkhuyên con ngời không nên giết hại thú rừng mà hãy bảo vệ chúng

B Kể chuyện

- Dựa vào nội dung truyện và tranh minh họa kể lại đợc tờng đoạn câuchuyện bằng lời của bác thợ săn Kể tự nhiên, đúng nội dung truyện, biết phối hợp

cử chỉ, nét mặt khi kể

- Biết nghe và nhận xét lời kể của các bạn

C Giáo dục: Không giết hại thú rừng.

II Đồ dùng dạy - học

- Tranh minh họa bài tập đọc

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hớng dẫn luyện đọc

- Hình vẽ chiếc nỏ, một nắm bùi nhùi

III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu

Tập đọc

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ

- GV gọi 3 HS lên bảng đọc thuộc

lòng bài: Bài hát trồng cây - 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu củagiáo viên

B Dạy-học bài mới

1 Giới thiệu bài mới - Hs ghi bài

- GV yêu cầu HS quan sát tranh minh

họa và hỏi: Tranh vẽ cảnh gì? - Tranh vẽ cảnh hai mẹ con nhà Vợnđang ôm nhau Xa xa, một bác thợ săn

đang giơng nỏ nhằm bắn Vợn mẹ

2 Luyện đọc

a Đọc mẫu

- GV đọc toàn bài một lợt, chú ý thay

đổi giọng cho phù hợp với nội dung

của từng đoạn

- Theo dõi GV đọc bài mẫu và đọcthầm theo

_

Trang 10

- GV yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc

từng câu trong bài, theo dõi và chỉnh

sửa lỗi phát âm của HS

- Đọc bài tiếp nối theo tổ, dãy bàn hoặcnhóm Mỗi HS đọc 1 câu (Đọckhoảng 2 lần nh vậy)

c Đọc từng đoạn

- GV gọi 4 HS đọc bài tiếp nối theo

đoạn - 4 HS đọc, cả lớp theo dõi bài trong SGK.

- GV hớng dẫn HS ngắt giọng các câu

khó - 3 đến 5 HS luyện đọc cá nhân, nhóm,hoặc tổ HS đọc đồng thanh các câu.Nếu con thú rừng nào không may gặp bác ta / thì hôm ấy coi nh ngày tận số.//Bác nhẹ nhàng rút mũi tên / bắn trúng Vợn mẹ //

Máu ở vết thơng rỉ ra/ loang khắp ngực.//

Bác cắn môi / bẻ gãy nỏ / và lẳng lặng quay gót ra về.//.

- Nhắc HS những câu khác ngắt giọng

ở đúng vị trí các dấu câu Nghỉ hơi lâu

ở cuối mỗi đoạn

- Yêu cầu HS đọc chú giải để hiểu

nghĩa các từ mới Cho HS quan sát

tranh vẽ cái nỏ và nắm bùi nhùi

- 1 HS đọc trớc lớp, cả lớp theo dõi bàitrong SGK

- GV gọi 4 HS khác yêu cầu tiếp nối

nhau đọc bài theo đoạn, lần 2 - 4 HS đọc trớc lớp, cả lớp theo dõi bàivà nhận xét

d Luyện đọc theo nhóm

- Chia nhóm và yêu cầu HS luyện đọc

theo nhóm

- Mỗi nhóm 4 HS lần lợt đọc một đoạntrớc nhóm, HS trong cùng nhóm theodõi và chỉnh sửa cho nhau

3 Tìm hiểu bài

- GV hoặc 1 HS đọc lại cả bài - Theo dõi bài trong SGK

- GV đặt câu hỏi giúp HS tìm hiểu bài - Trả lời câu hỏi của GV

+ Chi tiết nào nói lên tài săn bắn của

bác thợ săn?

+ Nếu con thú rừng nào không may

gặp bác ta thì hôm ấy coi nh ngày tận

+ Cái nhìn căm giận của Vợn mẹ nói

lên điều gì?

+ HS thảo luận cặp đôi và trả lời: Vợn

mẹ căm ghét ngời đi săn / Vợn mẹthấy ngời đi săn thật độc ác, đã giết hại

nó khi nó đang cần sống để chăm sóccon

+ Những chi tiết nào cho thấy cái chết + Trớc khi chết, Vợn mẹ vẫn cố gắng

_

Trang 11

của Vợn mẹ rất thơng tâm? chăm sóc con lần cuối …

+ Chứng kiến cái chết của Vợn mẹ

*Quyết định bỏ không đi săn nữa của

ngời đi săn có ý nghĩa gì khác?

+ 5 đến 6 HS phát biểu: Không nêngiết hại động vật./ Cần bảo vệ động vậthoang dã và môi trờng./ Giết hại độngvật là độc ác./

+ Vợn mẹ sẵn sàng hi sinh tất cả vìcon

+ Bảo vệ môi trờng thiên nhiên… + GV: Câu chuyện muốn khuyên con

ngời phải biết yêu thơng và bảo vệ các

loài vật hoang dã, bảo vệ môi trờng

- HS theo dõi bài đọc mẫu

- Mỗi HS đọc một lần đoạn 2, 3 trongnhóm, các bạn trong nhóm theo dõi

và chỉnh sửa lỗi cho nhau

- Cả lớp theo dõi, nhận xét và bìnhchọn bạn đọc hay nhất

Kể chuyện

1 Xác định yêu cầu

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của phần

Kể chuyện trang 114, SGK. - 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi.

2 Hớng dẫn kể chuyện

- Chúng ta phải kể lại câu chuyện

bằng lời của ai? - Bằng lời của bác thợ săn.

- GV yêu cầu HS quan sát để nêu nội

dung tranh các bức tranh - 4 HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến:

- Nhận xét

3 Kể theo nhóm

- GV chia lớp thành các nhóm nhỏ,

mỗi nhóm 4 HS, yêu cầu các nhóm

tiếp nối nhau kể chuyện trong nhóm

- Tập kể theo nhóm, các HS trongnhóm theo dõi và chỉnh sửa lỗi chonhau

4 Kể chuyện

- GV gọi 4 HS kể tiếp nối câu chuyện

_

Trang 12

- GV nhận xét.

- Gọi 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học, dặn dò HS về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe

và chuẩn bị bài sau: Cuốn sổ tay

Tập viết Tiết 32: Ôn chữ hoa

I Mục tiêu

- Viết đẹp các chữ cái viết hoa X, Đ, T

- Viết đúng đẹp bằng cỡ chữ nhỏ tên riêng ……… … và câu ứng

- Tên riêng và câu ứng dụng viết mẫu sẵn trên bảng lớp

III- Các hoạt động dạy – học chủ yếu học chủ yếu

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ.

- Thu vở của một số HS để chấm bài

về nhà

- Nhận xét vở đã chấm

B Dạy – học chủ yếu Học bài mới.

1 Giới thiệu bài- Ghi bảng - HS ghi bài

2 Hớng dẫn viết chữ viết hoa.

- GV hỏi trong tên riêng và câu ứng

dụng có các chữ hoa nào ?

- Có các chữ hoa …

- Yêu cầu HS viết chữ viết hoa … vào

3 HS lên bảng lớp viết

- GV hỏi HS viết chữ đẹp trên bảng - HS nêu quy trình viết chữ viết hoa

_

Trang 13

lớp: Em đã viết chữ hoa X nh thế nào? đã học ở lớp 2, cả lớp nhận xét.

- Yêu cầu HS viết các chữ hoa …….

GV chỉnh sửa lỗi cho từng HS - 2 HS lên bảng viết Cả lớp viết vàobảng con

3 Hớng dẫn viết từ ứng dụng.

a) Giới thiệu từ ứng dụng

- Gọi HS đọc từ ứng dụng - 2 HS đọc: Đồng Xuân

- GV giới thiệu: Đồng Xuân

b) Quan sát nhận xét.

- Trong từ ứng dụng các chữ có chiều

cao nh thế nào? - Chữ …… cao 2 li rỡi, các chữ còn .

lại cao 1 li

- Khoảng cách giữa các chữ bằng

c) Viết bảng.

- Yêu cầu HS viết từ ứng dụng Đồng

Xuân GV chỉnh sửa chữ viết cho HS - 3 HS lên bảng viết HS dới lớp viếtvào bảng

4 Hớng dẫn viết câu ứng dụng.

a) Giới thiệu câu ứng dụng

- Gọi HS đọc câu ứng dụng - 3 HS đọc:

=> Câu tục ngữ đề cao vẻ đẹp của tính

nết con ngời so với vẻ đẹp hình thức

b) Quan sát nhận xét.

- Trong câu ứng dụng các chữ có chiều

cao nh thế nào? - Chữ ……… cao 2 li rỡi, các chữ

.

…… cao 2 li, chữ t cao 1 li rỡi, các

chữ còn lại cao 1 li

c) Viết bảng

- Yêu cầu HS viết từ: …… - 2 HS lên bảng viết HS dới lớp viết

vào bảng con

5 Hớng dẫn viết vào vở Tập viết

- Cho HS xem bài viết mẫu trong vở

Tập viết 3, tập hai. - HS viết.

- GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho

Trang 14

- Dặn HS về nhà hoàn thành bài viết trong vở Tập viết 3 tập hai và học thuộc

từ và câu ứng dụng

Chính tả( Nghe viết ) Tiết 63: Ngôi nhà chung

III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 1 HS đọc cho 2 HS viết trên

bảng lớp HS dới lớp viết vào vở

nháp

- HS đọc và viết Rong ruổi, thong dong, trống giong cờ

mở, gánh hàng rong

- Nhận xét và cho điểm HS

B Dạy - Học bài mới

1 Giới thiệu bài- ghi bảng - HS ghi bài

2 Hớng dẫn viết chính tả

a Tìm hiểu nội dung bài viết

- GV đọc đoạn văn 1 lần - Theo dõi GV đọc, 1 HS đọc lại

- Hỏi: Ngôi nhà chung của mọi dân

- Những việc chung mà tất cả mọi

dân tộc phải làm là gì? - Là bảo vệ hòa bình, bảo vệ môi trờng,đấu tranh chống nghèo đói, bệnh tật

b Hớng dẫn cách trình bày bài

- Đoạn văn có mấy câu? - Đoạn văn có 4 câu

- Những chữ nào trong đoạn văn phải

viết hoa? Vì sao?

- Những chữ đầu câu: Trên, Mỗi, Nhng,

Đó

c Hớng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn

khi viết chính tả - trăm nớc, tập quán riêng, đấu tranh.

- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa

tìm đợc

- 1 HS đọc cho 2 HS viết bảng lớp, HS

d-ới lớp viết vào vở nháp

- Chỉnh sửa lỗi chính tả cho HS

Ngày đăng: 26/04/2021, 21:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w