- Học sinh biết cách chơi, phản xạ nhanh chơi đúng luật, hào hứng khi chơi -Học sinhc ó ý thức tự giác rèn luyện bản thân về học tập và vui chơi.. II.[r]
Trang 12 Kiểm tra bài cũ : (4’)
- gọi học sinh lên bảng chữa bài 2 và 3/sgk
? muốn chuyển hỗn số thành phân số ta làm như thế nào?
- ( lấy phần nguyên nhân mẫu rồi cộng với tử được tử giữ nguyên mẫu
- nhận xét, bổng sung, cho điểm
36 100 64
800=
64 :8
800 :8=
8 100
- TÝnh chÊt c¬ b¶n cña ph©n sè
Trang 2- Yêu cầu H: chữa bài:
- Đổi vở kiểm tra
-Nhận xét đúng sai, nêu cách đổi?
Bài 4/15: Viết số đo theo mẫu.
- G đa mẫu yêu cầu H thực hiện
+Em có nhận xét gì về số đo ban đầu và
3=
12ì3+2
3 =
38 3
- Tóm lại nội dung bài nhận xét
IV Rỳt kinh nghiệm
_
Cựng học cựng chơi
BÀI TUẦN 1;TRề CHƠI CHẠY TIẾP SỨC
I.Mục tiờu:
- Học sinh hiểu được nội dung cõu chuyện tuần 1, biết đỳng vai nhõn vật trong chuyện
- Củng cố kiến thức toỏn, tiếng việt qua cõu chuyện
Trang 3- Học sinh biết cỏch chơi, phản xạ nhanh chơi đỳng luật, hào hứng khi chơi
-Học sinhc ú ý thức tự giỏc rốn luyện bản thõn về học tập và vui chơi
- Học sinh tham gia khởi động
B.Phần cơ bản (25’)
-Cõu chuyện cú mấy nhõn vật? là những
nhõn vậy nào?
-2 nhõn vật, gồm Bống và Đa
-Nội dung cõu chuyện là gỡ? - Đa và Bống đi khai giảng gặp nhau sau 3
thỏng nghỉ hố, 2 bạn vui vẻ trũ chuyện, hỏi thăm nhau những ngày nghỉ hố, những cuộc đi chơi thỳ vị
-Ngoài những cõu chuyện hỏi thăm, 2 bạn
cũn hỏi nhau về vấn đề gỡ?
-ễn lại kiến thức Toỏn và Tiếng Việt
*Hoạt động nhúm: Chia lớp ra làm 3 nhúm
lớn Cỏc nhúm phõn vai 2 học sinh đúng
vai, cỏc bạn khỏc theo dừi và nhận xột
- học sinh tham gia chơi, phõn vai và trỡnh diễn
-Cỏc bạn ở nhúm khỏc theo dừi và nhận xột
về cõu trả lời mà cỏc bạn đưa ra
Đỏp ỏn:
11: S= a x h16: Khi nào? Vỡ sao? Ở đõu? Để làm gỡ?
C.Phần kết thỳc (3’)
- Qua mẩu chuyện vui ngày hụm nay cỏc
em được ụn lại những kiến thức gỡ?
Học sinh trả lời
-Nhận xột giờ học
IV Rỳt kinh nghiệm
_
Tiếng Việt.
Bồi dỡng
I Mục tiêu
- HS biết đọc văn bản kịch,biết đọc đúng ngữ điệu câu
- Giọng đọc thay đổi linh hoạt phù hợp với tính cách từng nhân vật và tình huống của vở kịch
- Đọc phân vai nhân vật hoặc hoạt cảnh lại đoạn kịch
II Hoạt động dạy học.
Trang 4- 2.Thực hành luyện đọc
a) Luyện đọc đúng (7’)
- Y/c 1HS giỏi đọc bài
+ Theo con bài có thể chia làm mấy
- H luyện đọc nối tiếp đoạn; Nhận xét
- Dì Năm bình tĩnh trả lời từng câu hỏi của
địch
- Dì nhận chú cán bộ là chồng
- Dì kêu oan khi bị địch trói
- Bọn giặc doạ bắn dì nếu dì nhận chú cán
bộ là chồng, chúng hí hửng tởng chị sẽ khai,nhng dì chấp nhận cái chết chỉ xin đợc trốitrăng, căn dặn con mấy lời khiến chúng tẽntò
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
IV Rỳt kinh nghiệm
_
Trang 52, Kiểm tra bài cũ:5’
- Gọi HS đọc đoạn văn miờu tả trong đú cú sử dụng một số từ đồng nghĩa
- Nhận xột, ghi điểm cho HS
3, Bài mới:30-32’
3.1, Giới thiệu bài:1’
- Tiết ụn tập hụm nay sẽ giỳp cỏc em mở rộng vốn từ, cung cấp cho cỏc em những thành ngữ ca ngợi những phẩm chất của nhõn dõn Việt Nam
- GV giới thiệu, ghi bảng
buôn bán, tiết kiện, dám nghĩ, dám làm,
yêu lao động, tôn trọng thành quả lao
động
c) Khai thác, sản xuất, xây dung
thiết kế, giảng dạy chăm chỉ, học tập,
c) Chớ thấy sang cả mà ngã tay chèo
Bài3: Viết một trong hai đoạn văn sau.
1) Miêu tả hoạt động nghề nghiệp mà
em yêu thích
2) Viết đoạn văn nói về truyền thống
tốt đẹp của con ngời VN
Học sinh đọc và làm bài:
a) Gạch bỏ: sáng tác.Vì nhóm a chỉ các tầng lớp nhân dân.
Tóm lại nội dung bài nhận xét
IV Rỳt kinh nghiệm
_
Trang 6- Củng cố về cách cộng trừ hai phân số Tính giá trị biểu thức với phân số.
- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo là hỗn số với một tên đơn vị do
- Vận dụng giảI toán
II Chuẩn bị:
- Bảng ghi bài tập
III HĐ dạy:
1, Ổn định nề nếp:1’
2, Kiểm tra bài cũ:5’
- Goi học sinh chữa bài 4 sgk
3.1, Giới thiệu bài:1’
- Tiết học hụm nay, cụ cựng cỏc em ụn luyện phộp cộng, phộp trừ cỏc phõn số; giải toỏn
về tỡm một số khi biết giỏ trị phõn số của số đú
-Khi cộng trừ hai phân số khác mẫu ta cần
khải làm gì.( đa hai phân số về cùng mẫu)
Bài3: Viết các số đo độ dài theo mẫu
*cách thực hiện : đa về cùng đơn vị đo rồi
Nêu tên các thành phần cha biết trong phép tính
3 hs nên bảng làm bài, lớp làm vào vở.a) x=
Học sinh đọc mẫu, nêu cách hiểu mẫu
Trang 74 Cñng cè, tængkÕt.
-bµi h«m nay luyÖn tËp vÒ nh÷ng kiÕn thøc g×
Tãm l¹i néi dung bµi nhËn xÐt
IV Rút kinh nghiệm
_
Cùng học cùng chơi
TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG: LÒ CÒ TIẾP SỨC
I Mục tiêu:
- giúp học sinh rèn luyện phản xạ nhanh, sự tập trung chú ý
- ham thích trò chơi đoàn kết với bạn
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung mục tiêu
- Khởi động: hát vỗ tay tại chỗ
- trò chơi khởi động: cò bay, chim bay
B Phần cơ bản.
1 Ôn lại các động tác thể dục tay không ở lớp bốn
- Hs thực hiện ôn theo tổ , lớp
- GV kiểm tra theo dõi nhắc nhở
2 Trò chơi lò cò tiếp sức
GV hướng dẫn cách chơi
Chia học sinh thành hai nhóm nam, nữ
Trang 8- Một hs cầm cờ chạy đến điểm thứ nhất trao cờ tiếp cho học sinh thứ hai, hs thứ hai chạy tiếp trao cờ cho học sinh thứ 3… hs 5 cắm cờ ở đớch, nếu đội nào cắm
cờ nhanh đỳng vị trớ đội đú giành chiến thắng
Hai đội chơi thử – chơi thật cú thi đua
GV nhận xột đỏnh giỏ đội chơi: ý thức chơi, luật chơi, phong cỏch chơi
C Củng cố, tổng kết.
Nhận xột đỏnh giỏ giờ học
Hướng dẫn bạn cựng chơi
IV Rỳt kinh nghiệm
_ Ký duyệt giỏo ỏn của tổ chuyờn mụn:
_
Ngày soạn : 10/9/2010
Ngày giảng : 2/13/9/2010 Tuần 4
Toán
Ôn tập và bổ sung giải toán.
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh ôn tập, củng cố cách giải bài toán liên quan đến tỉ số ở lớp 4
- Vận dụng làm bài toán
II HĐ dạy.
1, Ổn định nề nếp:1’
2, Kiểm tra bài cũ:5’
- Gọi 2 học sinh chữa bài 2
- 2 học sinh chữa bài
Bài giải
Số lớt nước mắm loại 2 là :
12 : (3 – 1 ) = 6 ( lớt )
Số lớt nước mắm loại 1 là :
6 + 12 = 18 ( lớt ) Đỏp số : Loại I : 18 lớt LoạiII : 6 lớt
- Nhận xột Yờu cầu học sinh nờu lại cỏc bước giải bài toỏn tỡm hai số khi biết tổng ( hiệu ) và tỉ số của hai số
- Nhận xột, cho điểm
3, Bài mới:30-32’
3.1, Giới thiệu bài:1’
Trang 9- Hụm nay, chỳng ta tiế tục ụn về giải toỏn cú quan hệ tỉ lệ.
Bài1:
Học sinh đọc đề bài, tóm tắt bài toán
Nhìn tóm tắt nêu lại bài toán, lựa chọn
cách giải thích hợp
- bài toán cho biết gì,yêu cầu tìm gì
- muốn biết giá tiền 10m vải phải biết giá
- bài toán cho biết gì, yêu cầu tìm gì
- Em hiểu tỉ số cân nặng của bố và con
5:3 là nh thế nào
Bài 3:
Một cửa hàng hai ngày bán đợc 80kg
đ-ờng, ngày thứ hai bán nhiều hơn ngày thứ
nhất 30kg Hỏi mỗi ngày bán đợc bao
- 6m vải: 90.000 đồng-1 một vải
1 HS lên bảng giải
Bài giảiGiá tiền một mét vải là:
90000 : 6 =15000 (đồng)Giá tiền 10 mét vải là:
15000 ¿ 10 = 150 000(đồng) đáp số: 150 000 đ.-rỳt về đơn vị
80-55= 25(kg) Đáp số: 55 kg
25 kg
Trang 10HD: lập tỉ số xem 5 000 ngời gấp 1 000
ngời bao nhiêu, rồi tìm số ngời ở mỗi mức
tăng
Chữa bài nhận xét đúng sai
Chú ý trình bày bài giải
? bài toán giải theo bớc giải nào.(lập tỉ số)
HS nêu lại bài toán
Bài giải
5 000 ngời gấp 1 000 ngời số lần là
5 000 : 1 000 = 5 (lần)a) Với mức tăng a thì sau một năm có số ngời là
21 ¿ 5 =105(ngời)b) Với mức tăng b thì sau một năm có số ngời là
15 ¿ 5= 75( ngời) Đáp số:a) 105 ngời
b) 75 ngời
- bài toán quan hệ tỉ lệ có những cách giải nào
Tóm lại nội dung bài nhận xét
IV Rỳt kinh nghiệm
_
2, Kiểm tra bài cũ:5’
- Gọi học sinh đọc nối tiếp miờu tả cơn mưa
GV nhận xột cho điểm
3, Bài mới:30-32’
3.1, Giới thiệu bài:1’
GV nêu yêu cầu:
- Quan sát trờng em Từ những điều đã
quan sát đợc , lập dàn ý cho bài văn miêu
tả ngôi trờng
- Xác định yêu cầu
HD: quan sát: sử dụng nhiều giác quan để
ghi nhận các chi tiết về đối tợng quan sát
Lập dàn ý: sắp xếp ý theo một trình tự hợp
lí với đối tợng quan sát miêu tả
=>Để thực hiện đợc hai việc trên, các em
cần chọn cho mình một vị trí và thời điểm
Trang 11Học sinh trình bày dàn ý đã quan sát và
- hàng cây xanh: tán rộng toả bóng râm
- hàng ghế đá với bao kỉ niệm…
- Em tha thiết yêu mến trờng
HS cần thực hiện những quy trình sau:
- Phân tích xác định yêu cầu của đề bài
- Tìm ý và lập ý, diễn ý Khi diễn ý sử dụng các kiểu câu thích hợp, các biện pháp tu từ thể hiện đợc ý tởng một cách
đúng nhất, gợi cảm nhất
- Chỉnh sửa những sai sót trong quá trình diễn ý
HS tự làm bài
Trình bày bài
Nhận xét, bổ sung
4 Củng cố tổng kết:
- Tóm lại nội dung bài nhận xét
IV Rỳt kinh nghiệm
-
Cựng học cựng chơi
BÀI TUẦN 2
I.Mục tiờu:
- Học sinh hiểu được nội dung cõu chuyện tuần 2, biết đỳng vai nhõn vật trong chuyện
- Củng cố kiến thức toỏn, tiếng việt qua cõu chuyện
- Học sinh biết cỏch chơi, phản xạ nhanh chơi đỳng luật, hào hứng khi chơi
-Học sinhc ú ý thức tự giỏc rốn luyện bản thõn về học tập và vui chơi
Trang 12trường 1 vũng
B.Phần cơ bản (25’)
-Cõu chuyện cú mấy nhõn vật? là những
nhõn vậy nào?
-3 nhõn vật, gồm Bống ,cụ hướng dẫn viờn
và Đa-Nội dung cõu chuyện là gỡ? - Đa và Bống đi thăm quan văn miếu Quốc
Tử Giỏm Và được nghe cụ hướng dẫn viờn giới thiệu về Quốc Tử Giỏm
-Ngoài những cõu chuyện được nghe cụ
hướng dẫn viờn kể, 2 bạn cũn hỏi nhau về
vấn đề gỡ?
-ễn lại kiến thức Toỏn và Tiếng Việt
*Hoạt động nhúm: Chia lớp ra làm 3 nhúm
lớn Cỏc nhúm phõn vai 2 học sinh đúng
vai, cỏc bạn khỏc theo dừi và nhận xột
- học sinh tham gia chơi, phõn vai và trỡnh diễn
C.Phần kết thỳc (3’)
- Qua mẩu chuyện vui ngày hụm nay cỏc
em được ụn lại những kiến thức gỡ?
Học sinh trả lời
-Nhận xột giờ học
IV Rỳt kinh nghiệm
_
- Rèn luyện cho học sinh năng lực dùng từ trái nghĩa, nắm vững vốn từ trái nghĩa
- Biết tìm từ trái nghĩa trong câu và đặt câu phân biệt những từ trái nghĩa
II Chuẩn bị:
- Bảng ghi bài tập./20(VBTNC)
III TIẾN TRèNH LấN LỚP
1, Ổn định nề nếp:1’
2, Kiểm tra bài cũ:5’
- Yờu cầu HS đọc lại đoạn văn ở Bài tập 3(Luyện tập về từ đồng nghĩa)
- Nhận xột, ghi điểm
3, Bài mới:30-32’
- giới thiệu, ghi bảng
Bài 1:
Trang 13Điền từ trái nghĩa với mỗi từ cho sẵn để
tạo thành một cặp từ trái nghĩa
Ghi lại 3 câu tục ngữ, thành ngữ có cặp từ
trái nghĩa và nêu nghĩa của chúng
Bài3:
Viết tiếp vế câu thích hợp có chứa từ trái
nghĩa
Món quà tặng nhỏ bé nhng………
Lúc gian khổ họ luôn ở bên nhau,………
Mới đầu thì chúng tôi cứ tởng ngọn núi ở
c)mạnh/yếu, đúng/sai, nặng/nhẹ,
Chia hai nhóm chơi.(Ghi ra bảng nhóm)VD:
- chân cứng đá mềm: ý nói sức lao động
của con ngời chiến thắng mọi khó khăn
- ngời đi kẻ lại: chỉ sự tấp nập.
- sáng nắng chiều ma: chỉ sự thất thờng
của thời tiết hoặc tính cách của ai đó
Xác định những từ trái nghĩa với từ đã gạch chân
a) Món quà tặng nhỏ bé nhng có ý nghĩa
to lớn
b) Lúc gian khổ họ luôn ở bên nhau,lúc vui s ớng họ luôn có nhau
c) Mới đầu thì chúng tôi cứ tởng ngọn núi
ở gần nhng hoá ra nó ở rất xa
4 Củng cố nhận xét.
- Thế nào là từ trái nghĩa?
- Tóm lại nội dung bài
IV Rỳt kinh nghiệm
- Giúp HS củng cố và rèn luyện kỹ năng giải toán có liên quan đến tỉ lệ
- Biết vận dụng làm bài tập
II TIẾN TRèNH LấN LỚP
1, Ổn định nề nếp:1’
2, Kiểm tra bài cũ:5’
- Gọi học sinh chữa bài 2
Trang 142400 : 150 = 16 ( ngày ) Đỏp số : 16 ngày+Nờu mối quan hệ tỉ lệ ở bài trước đó học?
Mua 4 hộp sữa hết 14 000 đồng Hỏi mua
hai chục hộp sữa nh thế hết bao nhiêu
tiền
Tóm tắt:
4 hộp sữa: 14 000 đồng
20 hộp sữa: ….? đồng
-bài toán cho biết gì, hỏi gì
- có thể giải bài toán bằng cách nào
Bài 2:
Một ôtô cứ đi 100 km thì tiêu thụ hết 13
lít xăng Nếu ôtô đó đi quãng đờng 300km
thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng?
HD: giải bằng cách “ tìm tỉ số”
Bài 3:
12 ngời làm xong một công việc trong 4
ngày hỏi 16 ngời làm xong công việc đó
trong bao nhiêu ngày?( mức làm của mỗi
Trang 15Chữa bài: nhận xét đúng sai.
Giải thích cách làm
? tại sao không giải theo cách rút về đơn
vị
=> Khi giải toán có quan hệ tỉ lệ cần lựa
chọn cách giải thích hợp
gian là:
48 : 16 = 3( ngày) Đáp số: 3 ngày
4 Củng cố dặn dò.
Tóm lại nội dung bài nhận xét
IV Rỳt kinh nghiệm
_ Cựng học cựng chơi Trò chơi vận động: Ai nhanh và khéo
I.Mục tiêu: - HS biết cách chơi, chủ động chơi thể hiện tính đồng đội cao II Chuẩn bị. Sân tập vệ sinh an toàn III HĐ dạy 1 phần mở đầu. GV nhận lớp HS điểm danh báo cáo sĩ số Phổ biến nội dung 2.Phần cơ bản. - Xoay khớp cổ tay, cổ chân,khớp gối … - Trò chơi: GVnêu tên trò chơi,hớng đẫn cách chơi Chia hai đội chơi (nam, nữ) Mỗi cặp hs cùng thi, mỗi bạn cầm bóng trong tay đi về hớng quy định(tay đa về phía trớc) đi nhanh và khéo sao cho bóng khỏi rơi Haiđội chơi thử Chơi có thi đua, yêu cầu chơi nhiệt tình vui vẻ và đoàn kết Trong khi chơi tổ nào thua sẽ bị phạt vui theo hình thức đề ra 3 Phần kết thúc. Nhận xét đánh giá 4 Củng cố tổng kết: - Tóm lại nội dung bài nhận xét IV Rỳt kinh nghiệm
_ _ Ký duyệt giỏo ỏn của tổ chuyờn mụn:
Ngày soạn : 17/9/2010
Ngày giảng : 2/20/9/2010 Tuần 5
Toán
Trang 16+ Mỗi đơn vị đo diện tích liền kề hơn kém nhau bao nhiêu lần, mỗi đơn vị khi chuyển
đổi ứng với mấy chữ số
3.Hướng dẫn H làm bài tập
Bài 1/14 btt: Đọc viết các số đo diện
a) 8dam 2 =800m 2
20 hm 2 =2000dam 2 5cm 2 =500 mm 2b) 300m 2 =3 dam 2 2100dam 2 =21hm 2 900mm 2 =9 cm 2
- H đọc yờu cầu
- H làm bài, chữa bài 5m 2 8dm 2 >58dm 2 7dm 2 5cm 2 <710cm 2
910 ha< 91 km 2 8cm 2 4m 2 = 8
4
100 cm 2
Trang 17_
Cùng học cùng chơi
BÀI TUẦN 3
I.Mục tiêu:
- Học sinh hiểu được nội dung câu chuyện tuần3, biết đúng vai nhân vật trong chuyện
- Củng cố kiến thức toán, tiếng việt qua câu chuyện
- Học sinh biết cách chơi, phản xạ nhanh chơi đúng luật, hào hứng khi chơi
-Học sinhc ó ý thức tự giác rèn luyện bản thân về học tập và vui chơi
- Học sinh tham gia khởi động
B.Phần cơ bản (25’)
-Câu chuyện có mấy nhân vật? là những
nhân vậy nào?
-3 nhân vậtchính, gồm cô giáo, Bống ,Đa
và các bạn-Nội dung câu chuyện là gì? - Đa và Bống trong giờ học toán
-Ngoài những câu chuyện được nghe cô
hướng dẫn viên kể, 2 bạn còn hỏi nhau về
vấn đề gì?
-Ôn lại kiến thức Toán và Tiếng Việt
*Hoạt động nhóm: Chia lớp ra làm 3 nhóm
lớn Các nhóm phân vai 2 học sinh đóng
vai, các bạn khác theo dõi và nhận xét
- học sinh tham gia chơi, phân vai và trình diễn
C.Phần kết thúc (3’)
- Qua mẩu chuyện vui ngày hôm nay các
em được ôn lại những kiến thức gì?
Học sinh trả lời
-Nhận xét giờ học
Trang 184 Củng cố tổng kết:
- Tóm lại nội dung bài nhận xét
IV Rỳt kinh nghiệm
_
2, Kiểm tra bài cũ:5’
- Gọi 2 học sinh lờn bảng thống kờ số học sinh trong từng tổ của lớp (Tuần 2)
Nhận xột cho điểm
3, Bài mới:30-32’
3.1, Giới thiệu bài:1’
- Giúp ngời đọc dễ tiếp nhận thông tin,
có điều kiện so sánh bảng số liệu
Tên…
Tổ…
Lớp…
Số điểm dới 5 điểm từ 5-6 điểm từ 7-8 điểm từ 9-10
stt Họ và tên điểm
0-4 điểm 5-6 điểm 7-8 điểm 9-10
Tổng cộng